THƯ VIỆN PHP LUẬT

1. BỘ LUẬT DN SỰ 2015

MỤC LỤC:

Phần thứ nhất. QUY ĐỊNH CHUNG.. 17

Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG.. 17

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. 17

Điều 2. Cng nhận, tn trọng, bảo vệ v bảo đảm quyền dn sự. 17

Điều 3. Cc nguyn tắc cơ bản của php luật dn sự. 17

Điều 4. p dụng Bộ luật dn sự. 18

Điều 5. p dụng tập qun. 18

Điều 6. p dụng tương tự php luật 18

Điều 7. Chnh sch của Nh nước đối với quan hệ dn sự. 18

Chương II. XC LẬP, THỰC HIỆN V BẢO VỆ QUYỀN DN SỰ.. 18

Điều 8. Căn cứ xc lập quyền dn sự. 18

Điều 9. Thực hiện quyền dn sự. 19

Điều 10. Giới hạn việc thực hiện quyền dn sự. 19

Điều 11. Cc phương thức bảo vệ quyền dn sự. 19

Điều 12. Tự bảo vệ quyền dn sự. 19

Điều 13. Bồi thường thiệt hại 19

Điều 14. Bảo vệ quyền dn sự thng qua cơ quan c thẩm quyền. 19

Điều 15. Hủy quyết định c biệt tri php luật của cơ quan, tổ chức, người c thẩm quyền. 20

Chương III. C NHN.. 20

Mục 1. NĂNG LỰC PHP LUẬT DN SỰ, NĂNG LỰC HNH VI DN SỰ CỦA C NHN 20

Điều 16. Năng lực php luật dn sự của c nhn. 20

Điều 17. Nội dung năng lực php luật dn sự của c nhn. 20

Điều 18. Khng hạn chế năng lực php luật dn sự của c nhn. 20

Điều 19. Năng lực hnh vi dn sự của c nhn. 20

Điều 20. Người thnh nin. 20

Điều 21. Người chưa thnh nin. 20

Điều 22. Mất năng lực hnh vi dn sự. 21

Điều 23. Người c kh khăn trong nhận thức, lm chủ hnh vi 21

Điều 24. Hạn chế năng lực hnh vi dn sự. 21

Mục 2. QUYỀN NHN THN.. 22

Điều 25. Quyền nhn thn. 22

Điều 26. Quyền c họ, tn. 22

Điều 27. Quyền thay đổi họ. 23

Điều 28. Quyền thay đổi tn. 23

Điều 29. Quyền xc định, xc định lại dn tộc. 23

Điều 30. Quyền được khai sinh, khai tử. 24

Điều 31. Quyền đối với quốc tịch. 24

Điều 32. Quyền của c nhn đối với hnh ảnh. 24

Điều 33. Quyền sống, quyền được bảo đảm an ton về tnh mạng, sức khỏe, thn thể. 25

Điều 34. Quyền được bảo vệ danh dự, nhn phẩm, uy tn. 25

Điều 35. Quyền hiến, nhận m, bộ phận cơ thể người v hiến, lấy xc. 26

Điều 36. Quyền xc định lại giới tnh. 26

Điều 37. Chuyển đổi giới tnh. 26

Điều 38. Quyền về đời sống ring tư, b mật c nhn, b mật gia đnh. 26

Điều 39. Quyền nhn thn trong hn nhn v gia đnh. 26

Mục 3. NƠI CƯ TR.. 27

Điều 40. Nơi cư tr của c nhn. 27

Điều 41. Nơi cư tr của người chưa thnh nin. 27

Điều 42. Nơi cư tr của người được gim hộ. 27

Điều 43. Nơi cư tr của vợ, chồng. 27

Điều 44. Nơi cư tr của qun nhn. 27

Điều 45. Nơi cư tr của người lm nghề lưu động. 27

Mục 4. GIM HỘ.. 27

Điều 46. Gim hộ. 27

Điều 47. Người được gim hộ. 28

Điều 48. Người gim hộ. 28

Điều 49. Điều kiện của c nhn lm người gim hộ. 28

Điều 50. Điều kiện của php nhn lm người gim hộ. 28

Điều 51. Gim st việc gim hộ. 29

Điều 52. Người gim hộ đương nhin của người chưa thnh nin. 29

Điều 53. Người gim hộ đương nhin của người mất năng lực hnh vi dn sự. 29

Điều 54. Cử, chỉ định người gim hộ. 30

Điều 55. Nghĩa vụ của người gim hộ đối với người được gim hộ chưa đủ mười lăm tuổi 30

Điều 56. Nghĩa vụ của người gim hộ đối với người được gim hộ từ đủ mười lăm tuổi đến chưa đủ mười tm tuổi 30

Điều 57. Nghĩa vụ của người gim hộ đối với người được gim hộ mất năng lực hnh vi dn sự, người c kh khăn trong nhận thức, lm chủ hnh vi 30

Điều 58. Quyền của người gim hộ. 31

Điều 59. Quản l ti sản của người được gim hộ. 31

Điều 60. Thay đổi người gim hộ. 31

Điều 61. Chuyển giao gim hộ. 32

Điều 62. Chấm dứt việc gim hộ. 32

Điều 63. Hậu quả chấm dứt việc gim hộ. 32

Mục 5. THNG BO TM KIẾM NGƯỜI VẮNG MẶT TẠI NƠI CƯ TR, TUYN BỐ MẤT TCH, TUYN BỐ CHẾT. 33

Điều 64. Yu cầu thng bo tm kiếm người vắng mặt tại nơi cư tr v quản l ti sản của người đ 33

Điều 65. Quản l ti sản của người vắng mặt tại nơi cư tr. 33

Điều 66. Nghĩa vụ của người quản l ti sản của người vắng mặt tại nơi cư tr. 33

Điều 67. Quyền của người quản l ti sản của người vắng mặt tại nơi cư tr. 33

Điều 68. Tuyn bố mất tch. 33

Điều 69. Quản l ti sản của người bị tuyn bố mất tch. 34

Điều 70. Huỷ bỏ quyết định tuyn bố mất tch. 34

1. Khi người bị tuyn bố mất tch trở về hoặc c tin tức xc thực l người đ cn sống th theo yu cầu của người đ hoặc của người c quyền, lợi ch lin quan, Ta n ra quyết định huỷ bỏ quyết định tuyn bố mất tch đối với người đ. 34

Điều 71. Tuyn bố chết 34

Điều 72. Quan hệ nhn thn v quan hệ ti sản của người bị Ta n tuyn bố l đ chết 35

Điều 73. Huỷ bỏ quyết định tuyn bố chết 35

Chương IV. PHP NHN.. 35

Điều 74. Php nhn. 35

Điều 75. Php nhn thương mại 36

Điều 76. Php nhn phi thương mại 36

Điều 77. Điều lệ của php nhn. 36

Điều 78. Tn gọi của php nhn. 36

Điều 79. Trụ sở của php nhn. 36

Điều 80. Quốc tịch của php nhn. 37

Điều 81. Ti sản của php nhn. 37

Điều 82. Thnh lập, đăng k php nhn. 37

Điều 83. Cơ cấu tổ chức của php nhn. 37

Điều 84. Chi nhnh, văn phng đại diện của php nhn. 37

Điều 85. Đại diện của php nhn. 37

Điều 86. Năng lực php luật dn sự của php nhn. 37

Điều 87. Trch nhiệm dn sự của php nhn. 38

Điều 88. Hợp nhất php nhn. 38

Điều 89. Sp nhập php nhn. 38

Điều 90. Chia php nhn. 38

Điều 91. Tch php nhn. 38

Điều 92. Chuyển đổi hnh thức của php nhn. 38

Điều 93. Giải thể php nhn. 39

Điều 94. Thanh ton ti sản của php nhn bị giải thể. 39

Điều 95. Ph sản php nhn. 39

Điều 96. Chấm dứt tồn tại php nhn. 39

Chương V. NH NƯỚC CỘNG HA X HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM, CƠ QUAN NH NƯỚC Ở TRUNG ƯƠNG, Ở ĐỊA PHƯƠNG TRONG QUAN HỆ DN SỰ.. 40

Điều 97. Nh nước Cộng ha x hội chủ nghĩa Việt Nam, cơ quan nh nước ở trung ương, ở địa phương trong quan hệ dn sự. 40

Điều 98. Đại diện tham gia quan hệ dn sự. 40

Điều 99. Trch nhiệm về nghĩa vụ dn sự. 40

Điều 100. Trch nhiệm về nghĩa vụ dn sự của Nh nước Cộng ha x hội chủ nghĩa Việt Nam, cơ quan nh nước ở trung ương, ở địa phương trong quan hệ dn sự với một bn l nh nước, php nhn, c nhn nước ngoi 40

Chương VI. HỘ GIA ĐNH, TỔ HỢP TC V TỔ CHỨC KHC KHNG C TƯ CCH PHP NHN TRONG QUAN HỆ DN SỰ.. 41

Điều 101. Chủ thể trong quan hệ dn sự c sự tham gia của hộ gia đnh, tổ hợp tc, tổ chức khc khng c tư cch php nhn. 41

Điều 102. Ti sản chung của cc thnh vin hộ gia đnh, tổ hợp tc, tổ chức khc khng c tư cch php nhn 41

Điều 103. Trch nhiệm dn sự của thnh vin hộ gia đnh, tổ hợp tc, tổ chức khc khng c tư cch php nhn 41

Điều 104. Hậu quả php l đối với giao dịch dn sự do thnh vin khng c quyền đại diện hoặc vượt qu phạm vi đại diện xc lập, thực hiện. 41

Chương VII. TI SẢN.. 42

Điều 105. Ti sản. 42

Điều 106. Đăng k ti sản. 42

Điều 107. Bất động sản v động sản. 42

Điều 108. Ti sản hiện c v ti sản hnh thnh trong tương lai 42

Điều 109. Hoa lợi, lợi tức. 42

Điều 110. Vật chnh v vật phụ. 42

Điều 111. Vật chia được v vật khng chia được. 43

Điều 112. Vật tiu hao v vật khng tiu hao. 43

Điều 113. Vật cng loại v vật đặc định. 43

Điều 114. Vật đồng bộ. 43

Điều 115. Quyền ti sản. 43

Chương VIII. GIAO DỊCH DN SỰ.. 43

Điều 116. Giao dịch dn sự. 43

Điều 117. Điều kiện c hiệu lực của giao dịch dn sự. 43

Điều 118. Mục đch của giao dịch dn sự. 44

Điều 119. Hnh thức giao dịch dn sự. 44

Điều 120. Giao dịch dn sự c điều kiện. 44

Điều 121. Giải thch giao dịch dn sự. 44

Điều 122. Giao dịch dn sự v hiệu. 44

Điều 123. Giao dịch dn sự v hiệu do vi phạm điều cấm của luật, tri đạo đức x hội 44

Điều 124. Giao dịch dn sự v hiệu do giả tạo. 45

Điều 125. Giao dịch dn sự v hiệu do người chưa thnh nin, người mất năng lực hnh vi dn sự, người c kh khăn trong nhận thức, lm chủ hnh vi, người bị hạn chế năng lực hnh vi dn sự xc lập, thực hiện 45

Điều 126. Giao dịch dn sự v hiệu do bị nhầm lẫn. 45

Điều 127. Giao dịch dn sự v hiệu do bị lừa dối, đe dọa, cưỡng p. 45

Điều 128. Giao dịch dn sự v hiệu do người xc lập khng nhận thức v lm chủ được hnh vi của mnh 46

Điều 129. Giao dịch dn sự v hiệu do khng tun thủ quy định về hnh thức. 46

Điều 130. Giao dịch dn sự v hiệu từng phần. 46

Điều 131. Hậu quả php l của giao dịch dn sự v hiệu. 46

Điều 132. Thời hiệu yu cầu Ta n tuyn bố giao dịch dn sự v hiệu. 46

Điều 133. Bảo vệ quyền lợi của người thứ ba ngay tnh khi giao dịch dn sự v hiệu. 47

Chương IX. ĐẠI DIỆN.. 47

Điều 134. Đại diện. 47

Điều 135. Căn cứ xc lập quyền đại diện. 47

Điều 136. Đại diện theo php luật của c nhn. 47

Điều 137. Đại diện theo php luật của php nhn. 48

Điều 138. Đại diện theo ủy quyền. 48

Điều 139. Hậu quả php l của hnh vi đại diện. 48

Điều 140. Thời hạn đại diện. 48

Điều 141. Phạm vi đại diện. 49

Điều 142. Hậu quả của giao dịch dn sự do người khng c quyền đại diện xc lập, thực hiện 49

Điều 143. Hậu quả của giao dịch dn sự do người đại diện xc lập, thực hiện vượt qu phạm vi đại diện 50

Chương X. THỜI HẠN V THỜI HIỆU.. 50

Mục 1. THỜI HẠN.. 50

Điều 144. Thời hạn. 50

Điều 146. Quy định về thời hạn, thời điểm tnh thời hạn. 51

Điều 147. Thời điểm bắt đầu thời hạn. 51

Điều 148. Kết thc thời hạn. 51

Mục 2. THỜI HIỆU.. 52

Điều 149. Thời hiệu. 52

Điều 150. Cc loại thời hiệu. 52

Điều 151. Cch tnh thời hiệu. 52

Điều 152. Hiệu lực của thời hiệu hưởng quyền dn sự, miễn trừ nghĩa vụ dn sự. 52

Điều 153. Tnh lin tục của thời hiệu hưởng quyền dn sự, miễn trừ nghĩa vụ dn sự. 52

Điều 154. Bắt đầu thời hiệu khởi kiện vụ n dn sự, thời hiệu yu cầu giải quyết việc dn sự 53

Điều 155. Khng p dụng thời hiệu khởi kiện. 53

Điều 156. Thời gian khng tnh vo thời hiệu khởi kiện vụ n dn sự, thời hiệu yu cầu giải quyết việc dn sự 53

Điều 157. Bắt đầu lại thời hiệu khởi kiện vụ n dn sự. 53

Phần thứ hai. QUYỀN SỞ HỮU V QUYỀN KHC ĐỐI VỚI TI SẢN.. 54

Chương XI. QUY ĐỊNH CHUNG.. 54

Mục 1. NGUYN TẮC XC LẬP, THỰC HIỆN QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN KHC ĐỐI VỚI TI SẢN 54

Điều 158. Quyền sở hữu. 54

Điều 159. Quyền khc đối với ti sản. 54

Điều 160. Nguyn tắc xc lập, thực hiện quyền sở hữu, quyền khc đối với ti sản. 54

Điều 161. Thời điểm xc lập quyền sở hữu, quyền khc đối với ti sản. 54

Điều 162. Chịu rủi ro về ti sản. 54

Mục 2. BẢO VỆ QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN KHC ĐỐI VỚI TI SẢN.. 55

Điều 163. Bảo vệ quyền sở hữu, quyền khc đối với ti sản. 55

Điều 164. Biện php bảo vệ quyền sở hữu, quyền khc đối với ti sản. 55

Điều 165. Chiếm hữu c căn cứ php luật 55

Điều 166. Quyền đi lại ti sản. 55

Điều 167. Quyền đi lại động sản khng phải đăng k quyền sở hữu từ người chiếm hữu ngay tnh 55

Điều 168. Quyền đi lại động sản phải đăng k quyền sở hữu hoặc bất động sản từ người chiếm hữu ngay tnh 56

Điều 169. Quyền yu cầu chấm dứt hnh vi cản trở tri php luật đối với việc thực hiện quyền sở hữu, quyền khc đối với ti sản. 56

Điều 170. Quyền yu cầu bồi thường thiệt hại 56

Mục 3. GIỚI HẠN QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN KHC ĐỐI VỚI TI SẢN.. 56

Điều 171. Quyền v nghĩa vụ của chủ sở hữu, chủ thể c quyền khc đối với ti sản trong trường hợp xảy ra tnh thế cấp thiết 56

Điều 172. Nghĩa vụ bảo vệ mi trường. 56

Điều 173. Nghĩa vụ tn trọng, bảo đảm trật tự, an ton x hội 56

Điều 174. Nghĩa vụ tn trọng quy tắc xy dựng. 57

Điều 175. Ranh giới giữa cc bất động sản. 57

Điều 176. Mốc giới ngăn cch cc bất động sản. 57

Điều 177. Bảo đảm an ton trong trường hợp cy cối, cng trnh c nguy cơ gy thiệt hại 57

Điều 178. Trổ cửa nhn sang bất động sản liền kề. 58

Chương XII. CHIẾM HỮU.. 58

Điều 179. Khi niệm chiếm hữu. 58

Điều 180. Chiếm hữu ngay tnh. 58

Điều 181. Chiếm hữu khng ngay tnh. 58

Điều 182. Chiếm hữu lin tục. 58

Điều 183. Chiếm hữu cng khai 59

Điều 184. Suy đon về tnh trạng v quyền của người chiếm hữu. 59

Điều 185. Bảo vệ việc chiếm hữu. 59

Chương XIII. QUYỀN SỞ HỮU.. 59

Mục 1. NỘI DUNG QUYỀN SỞ HỮU.. 59

Tiểu mục 1. QUYỀN CHIẾM HỮU.. 59

Điều 186. Quyền chiếm hữu của chủ sở hữu. 59

Điều 187. Quyền chiếm hữu của người được chủ sở hữu uỷ quyền quản l ti sản. 59

Điều 188. Quyền chiếm hữu của người được giao ti sản thng qua giao dịch dn sự. 59

Tiểu mục 2. QUYỀN SỬ DỤNG.. 60

Điều 189. Quyền sử dụng. 60

Điều 190. Quyền sử dụng của chủ sở hữu. 60

Điều 191. Quyền sử dụng của người khng phải l chủ sở hữu. 60

Tiểu mục 3. QUYỀN ĐỊNH ĐOẠT. 60

Điều 192. Quyền định đoạt 60

Điều 193. Điều kiện thực hiện quyền định đoạt 60

Điều 194. Quyền định đoạt của chủ sở hữu. 60

Điều 195. Quyền định đoạt của người khng phải l chủ sở hữu. 60

Điều 196. Hạn chế quyền định đoạt 60

Mục 2. HNH THỨC SỞ HỮU.. 61

Tiểu mục 1. SỞ HỮU TON DN.. 61

Điều 197. Ti sản thuộc sở hữu ton dn. 61

Điều 198. Thực hiện quyền của chủ sở hữu đối với ti sản thuộc sở hữu ton dn. 61

Điều 199. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt ti sản thuộc sở hữu ton dn. 61

Điều 200. Thực hiện quyền sở hữu ton dn đối với ti sản được đầu tư vo doanh nghiệp. 61

Điều 201. Thực hiện quyền sở hữu ton dn đối với ti sản được giao cho cơ quan nh nước, đơn vị vũ trang nhn dn. 61

Điều 202. Thực hiện quyền sở hữu ton dn đối với ti sản được giao cho tổ chức chnh trị, tổ chức chnh trị - x hội, tổ chức chnh trị x hội - nghề nghiệp, tổ chức x hội, tổ chức x hội - nghề nghiệp. 61

Điều 203. Quyền của c nhn, php nhn đối với việc sử dụng, khai thc ti sản thuộc sở hữu ton dn 62

Điều 204. Ti sản thuộc sở hữu ton dn chưa được giao cho c nhn, php nhn quản l. 62

Tiểu mục 2. SỞ HỮU RING.. 62

Điều 205. Sở hữu ring v ti sản thuộc sở hữu ring. 62

Điều 206. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt ti sản thuộc sở hữu ring. 62

Tiểu mục 3. SỞ HỮU CHUNG.. 62

Điều 207. Sở hữu chung v cc loại sở hữu chung. 62

Điều 208. Xc lập quyền sở hữu chung. 62

Điều 209. Sở hữu chung theo phần. 62

Điều 210. Sở hữu chung hợp nhất 62

Điều 211. Sở hữu chung của cộng đồng. 63

Điều 212. Sở hữu chung của cc thnh vin gia đnh. 63

Điều 213. Sở hữu chung của vợ chồng. 63

Điều 214. Sở hữu chung trong nh chung cư. 63

Điều 215. Sở hữu chung hỗn hợp. 64

Điều 216. Quản l ti sản chung. 64

Điều 217. Sử dụng ti sản chung. 64

Điều 218. Định đoạt ti sản chung. 64

Điều 219. Chia ti sản thuộc sở hữu chung. 65

Điều 220. Chấm dứt sở hữu chung. 65

Mục 3. XC LẬP, CHẤM DỨT QUYỀN SỞ HỮU.. 65

Tiểu mục 1. XC LẬP QUYỀN SỞ HỮU.. 65

Điều 221. Căn cứ xc lập quyền sở hữu. 65

Điều 222. Xc lập quyền sở hữu đối với ti sản c được từ lao động, hoạt động sản xuất, kinh doanh hợp php, hoạt động sng tạo ra đối tượng quyền sở hữu tr tuệ. 66

Điều 223. Xc lập quyền sở hữu theo hợp đồng. 66

Điều 224. Xc lập quyền sở hữu đối với hoa lợi, lợi tức. 66

Điều 225. Xc lập quyền sở hữu trong trường hợp sp nhập. 66

Điều 226. Xc lập quyền sở hữu trong trường hợp trộn lẫn. 67

Điều 227. Xc lập quyền sở hữu trong trường hợp chế biến. 67

Điều 228. Xc lập quyền sở hữu đối với ti sản v chủ, ti sản khng xc định được chủ sở hữu 67

Điều 229. Xc lập quyền sở hữu đối với ti sản bị chn, giấu, bị vi lấp, chm đắm được tm thấy 68

Điều 230. Xc lập quyền sở hữu đối với ti sản do người khc đnh rơi, bỏ qun. 68

Điều 231. Xc lập quyền sở hữu đối với gia sc bị thất lạc. 68

Điều 232. Xc lập quyền sở hữu đối với gia cầm bị thất lạc. 69

Điều 233. Xc lập quyền sở hữu đối với vật nui dưới nước. 69

Điều 234. Xc lập quyền sở hữu do được thừa kế. 69

Điều 235. Xc lập quyền sở hữu theo bản n, quyết định của Ta n, cơ quan nh nước c thẩm quyền khc 69

Điều 236. Xc lập quyền sở hữu theo thời hiệu do chiếm hữu, được lợi về ti sản khng c căn cứ php luật 69

Tiểu mục 2. CHẤM DỨT QUYỀN SỞ HỮU.. 69

Điều 237. Căn cứ chấm dứt quyền sở hữu. 69

Điều 238. Chủ sở hữu chuyển giao quyền sở hữu của mnh cho người khc. 70

Điều 239. Từ bỏ quyền sở hữu. 70

Điều 240. Ti sản đ được xc lập quyền sở hữu cho người khc. 70

Điều 241. Xử l ti sản để thực hiện nghĩa vụ của chủ sở hữu. 70

Điều 242. Ti sản được tiu dng hoặc bị tiu huỷ. 70

Điều 243. Ti sản bị trưng mua. 71

Điều 244. Ti sản bị tịch thu. 71

Chương XIV. QUYỀN KHC ĐỐI VỚI TI SẢN.. 71

Mục 1. QUYỀN ĐỐI VỚI BẤT ĐỘNG SẢN LIỀN KỀ.. 71

Điều 245. Quyền đối với bất động sản liền kề. 71

Điều 246. Căn cứ xc lập quyền đối với bất động sản liền kề. 71

Điều 247. Hiệu lực của quyền đối với bất động sản liền kề. 71

Điều 248. Nguyn tắc thực hiện quyền đối với bất động sản liền kề. 71

Điều 249. Thay đổi việc thực hiện quyền đối với bất động sản liền kề. 71

Điều 250. Nghĩa vụ của chủ sở hữu trong việc thot nước mưa. 72

Điều 251. Nghĩa vụ của chủ sở hữu trong việc thot nước thải 72

Điều 252. Quyền về cấp, thot nước qua bất động sản liền kề. 72

Điều 253. Quyền về tưới nước, tiu nước trong canh tc. 72

Điều 254. Quyền về lối đi qua. 72

Điều 255. Mắc đường dy tải điện, thng tin lin lạc qua bất động sản khc. 72

Điều 256. Chấm dứt quyền đối với bất động sản liền kề. 73

Mục 2. QUYỀN HƯỞNG DỤNG.. 73

Điều 257. Quyền hưởng dụng. 73

Quyền hưởng dụng l quyền của chủ thể được khai thc cng dụng v hưởng hoa lợi, lợi tức đối với ti sản thuộc quyền sở hữu của chủ thể khc trong một thời hạn nhất định. 73

Điều 258. Căn cứ xc lập quyền hưởng dụng. 73

Điều 259. Hiệu lực của quyền hưởng dụng. 73

Điều 260. Thời hạn của quyền hưởng dụng. 73

Điều 261. Quyền của người hưởng dụng. 73

Điều 262. Nghĩa vụ của người hưởng dụng. 73

Điều 263. Quyền v nghĩa vụ của chủ sở hữu ti sản. 74

Điều 264. Quyền hưởng hoa lợi, lợi tức. 74

Điều 265. Chấm dứt quyền hưởng dụng. 74

Điều 266. Hon trả ti sản khi chấm dứt quyền hưởng dụng. 74

Mục 3. QUYỀN BỀ MẶT. 74

Điều 267. Quyền bề mặt 74

Điều 269. Hiệu lực của quyền bề mặt 75

Điều 270. Thời hạn của quyền bề mặt 75

Điều 271. Nội dung của quyền bề mặt 75

Điều 272. Chấm dứt quyền bề mặt 75

Điều 273. Xử l ti sản khi quyền bề mặt chấm dứt 75

Phần thứ ba. NGHĨA VỤ V HỢP ĐỒNG.. 76

Chương XV. QUY ĐỊNH CHUNG.. 76

Mục 1. CĂN CỨ PHT SINH V ĐỐI TƯỢNG CỦA NGHĨA VỤ.. 76

Điều 274. Nghĩa vụ. 76

Điều 275. Căn cứ pht sinh nghĩa vụ. 76

Điều 276. Đối tượng của nghĩa vụ. 76

Mục 2. THỰC HIỆN NGHĨA VỤ.. 76

Điều 277. Địa điểm thực hiện nghĩa vụ. 76

Điều 278. Thời hạn thực hiện nghĩa vụ. 76

3. Bn c nghĩa vụ phải chịu mọi chi ph về việc giao vật, trừ trường hợp c thoả thuận khc. 77

Điều 280. Thực hiện nghĩa vụ trả tiền. 77

Điều 281. Nghĩa vụ phải thực hiện hoặc khng được thực hiện một cng việc. 77

Điều 282. Thực hiện nghĩa vụ theo định kỳ. 77

Điều 283. Thực hiện nghĩa vụ thng qua người thứ ba. 77

Điều 284. Thực hiện nghĩa vụ c điều kiện. 77

Điều 285. Thực hiện nghĩa vụ c đối tượng ty lựa chọn. 77

Điều 286. Thực hiện nghĩa vụ thay thế được. 78

Điều 287. Thực hiện nghĩa vụ ring rẽ. 78

Điều 288. Thực hiện nghĩa vụ lin đới 78

Điều 289. Thực hiện nghĩa vụ đối với nhiều người c quyền lin đới 78

Điều 290. Thực hiện nghĩa vụ phn chia được theo phần. 78

Điều 291. Thực hiện nghĩa vụ khng phn chia được theo phần. 78

Mục 3. BẢO ĐẢM THỰC HIỆN NGHĨA VỤ.. 79

Tiểu mục 1.QUY ĐỊNH CHUNG.. 79

Điều 292. Biện php bảo đảm thực hiện nghĩa vụ. 79

Điều 293. Phạm vi nghĩa vụ được bảo đảm.. 79

Điều 294. Bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trong tương lai 79

Điều 295. Ti sản bảo đảm.. 79

Điều 296. Một ti sản dng để bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ. 79

Điều 297. Hiệu lực đối khng với người thứ ba. 80

Điều 298. Đăng k biện php bảo đảm.. 80

Điều 299. Cc trường hợp xử l ti sản bảo đảm.. 80

Điều 300. Thng bo về việc xử l ti sản bảo đảm.. 80

Điều 301. Giao ti sản bảo đảm để xử l. 81

Điều 302. Quyền nhận lại ti sản bảo đảm.. 81

Điều 303. Phương thức xử l ti sản cầm cố, thế chấp. 81

Điều 304. Bn ti sản cầm cố, thế chấp. 81

Điều 305. Nhận chnh ti sản bảo đảm để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ của bn bảo đảm 81

Điều 306. Định gi ti sản bảo đảm.. 82

Điều 307. Thanh ton số tiền c được từ việc xử l ti sản cầm cố, thế chấp. 82

Điều 308. Thứ tự ưu tin thanh ton giữa cc bn cng nhận ti sản bảo đảm.. 82

Tiểu mục 2. CẦM CỐ TI SẢN.. 83

Điều 309. Cầm cố ti sản. 83

Điều 310. Hiệu lực của cầm cố ti sản. 83

Điều 311. Nghĩa vụ của bn cầm cố. 83

Điều 312. Quyền của bn cầm cố. 83

Điều 313. Nghĩa vụ của bn nhận cầm cố. 83

Điều 314. Quyền của bn nhận cầm cố. 83

Điều 315. Chấm dứt cầm cố ti sản. 84

Điều 316. Trả lại ti sản cầm cố. 84

Tiểu mục 3. THẾ CHẤP TI SẢN.. 84

Điều 317. Thế chấp ti sản. 84

Điều 318. Ti sản thế chấp. 84

Điều 319. Hiệu lực của thế chấp ti sản. 85

Điều 320. Nghĩa vụ của bn thế chấp. 85

Điều 321. Quyền của bn thế chấp. 85

Điều 322. Nghĩa vụ của bn nhận thế chấp. 86

Điều 323. Quyền của bn nhận thế chấp. 86

Điều 324. Quyền v nghĩa vụ của người thứ ba giữ ti sản thế chấp. 86

Điều 325. Thế chấp quyền sử dụng đất m khng thế chấp ti sản gắn liền với đất 86

Điều 326. Thế chấp ti sản gắn liền với đất m khng thế chấp quyền sử dụng đất 86

Điều 327. Chấm dứt thế chấp ti sản. 87

Tiểu mục 4. ĐẶT CỌC, K CƯỢC, K QUỸ.. 87

Điều 328. Đặt cọc. 87

Điều 329. K cược. 87

Điều 330. K quỹ. 87

Tiểu mục 5. BẢO LƯU QUYỀN SỞ HỮU.. 88

Điều 331. Bảo lưu quyền sở hữu. 88

Điều 332. Quyền đi lại ti sản. 88

Điều 333. Quyền v nghĩa vụ của bn mua ti sản. 88

Điều 334. Chấm dứt bảo lưu quyền sở hữu. 88

Tiểu mục 6. BẢO LNH.. 88

Điều 335. Bảo lnh. 88

Điều 336. Phạm vi bảo lnh. 88

Điều 337. Th lao. 89

Điều 338. Nhiều người cng bảo lnh. 89

Điều 339. Quan hệ giữa bn bảo lnh v bn nhận bảo lnh. 89

Điều 340. Quyền yu cầu của bn bảo lnh. 89

Điều 341. Miễn việc thực hiện nghĩa vụ bảo lnh. 89

Điều 342. Trch nhiệm dn sự của bn bảo lnh. 89

Điều 343. Chấm dứt bảo lnh. 90

Tiểu mục 7. TN CHẤP. 90

Điều 344. Bảo đảm bằng tn chấp của tổ chức chnh trị - x hội 90

Điều 345. Hnh thức, nội dung tn chấp. 90

Tiểu mục 8. CẦM GIỮ TI SẢN.. 90

Điều 346. Cầm giữ ti sản. 90

Điều 347. Xc lập cầm giữ ti sản. 90

Điều 348. Quyền của bn cầm giữ. 90

Điều 349. Nghĩa vụ của bn cầm giữ. 91

Điều 350. Chấm dứt cầm giữ. 91

Mục 4. TRCH NHIỆM DN SỰ.. 91

Điều 351. Trch nhiệm dn sự do vi phạm nghĩa vụ. 91

Điều 352. Trch nhiệm tiếp tục thực hiện nghĩa vụ. 91

Điều 353. Chậm thực hiện nghĩa vụ. 91

Điều 354. Hon thực hiện nghĩa vụ. 91

Điều 355. Chậm tiếp nhận việc thực hiện nghĩa vụ. 92

Điều 356. Trch nhiệm do khng thực hiện nghĩa vụ giao vật 92

Điều 357. Trch nhiệm do chậm thực hiện nghĩa vụ trả tiền. 92

Điều 358. Trch nhiệm do khng thực hiện hoặc khng được thực hiện một cng việc. 92

Điều 359. Trch nhiệm do chậm tiếp nhận việc thực hiện nghĩa vụ. 92

Điều 360. Trch nhiệm bồi thường thiệt hại do vi phạm nghĩa vụ. 93

Điều 361. Thiệt hại do vi phạm nghĩa vụ. 93

Điều 362. Nghĩa vụ ngăn chặn, hạn chế thiệt hại 93

Điều 363. Bồi thường thiệt hại trong trường hợp bn bị vi phạm c lỗi 93

Điều 364. Lỗi trong trch nhiệm dn sự. 93

Mục 5. CHUYỂN GIAO QUYỀN YU CẦU V CHUYỂN GIAO NGHĨA VỤ.. 93

Điều 365. Chuyển giao quyền yu cầu. 93

Điều 366. Nghĩa vụ cung cấp thng tin v chuyển giao giấy tờ. 94

Điều 367. Khng chịu trch nhiệm sau khi chuyển giao quyền yu cầu. 94

Điều 368. Chuyển giao quyền yu cầu c biện php bảo đảm thực hiện nghĩa vụ. 94

Điều 369. Quyền từ chối của bn c nghĩa vụ. 94

Điều 370. Chuyển giao nghĩa vụ. 94

Điều 371. Chuyển giao nghĩa vụ c biện php bảo đảm.. 94

Mục 6. CHẤM DỨT NGHĨA VỤ.. 94

Điều 372. Căn cứ chấm dứt nghĩa vụ. 94

Điều 373. Hon thnh nghĩa vụ. 95

Điều 374. Hon thnh nghĩa vụ trong trường hợp bn c quyền chậm tiếp nhận đối tượng của nghĩa vụ 95

Điều 375. Chấm dứt nghĩa vụ theo thoả thuận. 95

Điều 376. Chấm dứt nghĩa vụ do được miễn thực hiện nghĩa vụ. 95

Điều 377. Chấm dứt nghĩa vụ do được thay thế bằng nghĩa vụ khc. 95

Điều 378. Chấm dứt nghĩa vụ do b trừ nghĩa vụ. 95

Điều 379. Những trường hợp khng được b trừ nghĩa vụ. 96

Điều 380. Chấm dứt nghĩa vụ do ho nhập bn c nghĩa vụ v bn c quyền. 96

Điều 381. Chấm dứt nghĩa vụ do hết thời hiệu miễn trừ nghĩa vụ. 96

Điều 382. Chấm dứt nghĩa vụ khi bn c quyền l c nhn chết hoặc php nhn chấm dứt tồn tại 96

Điều 384. Chấm dứt nghĩa vụ trong trường hợp ph sản. 96

Mục 7. HỢP ĐỒNG.. 96

Tiểu mục 1. GIAO KẾT HỢP ĐỒNG.. 96

Điều 385. Khi niệm hợp đồng. 96

Điều 386. Đề nghị giao kết hợp đồng. 96

Điều 387. Thng tin trong giao kết hợp đồng. 96

Điều 388. Thời điểm đề nghị giao kết hợp đồng c hiệu lực. 97

Điều 389. Thay đổi, rt lại đề nghị giao kết hợp đồng. 97

Điều 390. Huỷ bỏ đề nghị giao kết hợp đồng. 97

Điều 391. Chấm dứt đề nghị giao kết hợp đồng. 97

Điều 392. Sửa đổi đề nghị do bn được đề nghị đề xuất 97

Điều 393. Chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng. 98

Điều 394. Thời hạn trả lời chấp nhận giao kết hợp đồng. 98

Điều 395. Trường hợp bn đề nghị giao kết hợp đồng chết, mất năng lực hnh vi dn sự hoặc c kh khăn trong nhận thức, lm chủ hnh vi 98

Điều 396. Trường hợp bn được đề nghị giao kết hợp đồng chết, mất năng lực hnh vi dn sự hoặc c kh khăn trong nhận thức, lm chủ hnh vi 98

Điều 397. Rt lại thng bo chấp nhận giao kết hợp đồng. 98

Điều 398. Nội dung của hợp đồng. 98

Điều 399. Địa điểm giao kết hợp đồng. 99

Điều 400. Thời điểm giao kết hợp đồng. 99

Điều 401. Hiệu lực của hợp đồng. 99

Điều 402. Cc loại hợp đồng chủ yếu. 99

Điều 403. Phụ lục hợp đồng. 99

Điều 404. Giải thch hợp đồng. 100

Điều 405. Hợp đồng theo mẫu. 100

Điều 406. Điều kiện giao dịch chung trong giao kết hợp đồng. 100

Điều 407. Hợp đồng v hiệu. 100

Điều 408. Hợp đồng v hiệu do c đối tượng khng thể thực hiện được. 101

Tiểu mục 2. THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG.. 101

Điều 409. Thực hiện hợp đồng đơn vụ. 101

Điều 410. Thực hiện hợp đồng song vụ. 101

Điều 411. Quyền hon thực hiện nghĩa vụ trong hợp đồng song vụ. 101

Điều 412. Cầm giữ ti sản trong hợp đồng song vụ. 101

Điều 413. Nghĩa vụ khng thực hiện được do lỗi của một bn. 101

Điều 414. Khng thực hiện được nghĩa vụ nhưng khng do lỗi của cc bn. 102

Điều 415. Thực hiện hợp đồng v lợi ch của người thứ ba. 102

Điều 416. Quyền từ chối của người thứ ba. 102

Điều 417. Khng được sửa đổi hoặc huỷ bỏ hợp đồng v lợi ch của người thứ ba. 102

Điều 418. Thoả thuận phạt vi phạm.. 102

Điều 419. Thiệt hại được bồi thường do vi phạm hợp đồng. 102

Điều 420. Thực hiện hợp đồng khi hon cảnh thay đổi cơ bản. 103

Tiểu mục 3. SỬA ĐỔI, CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG.. 103

Điều 421. Sửa đổi hợp đồng. 103

Điều 422. Chấm dứt hợp đồng. 103

Điều 423. Huỷ bỏ hợp đồng. 104

Điều 424. Huỷ bỏ hợp đồng do chậm thực hiện nghĩa vụ. 104

Điều 425. Huỷ bỏ hợp đồng do khng c khả năng thực hiện. 104

Điều 426. Huỷ bỏ hợp đồng trong trường hợp ti sản bị mất, bị hư hỏng. 104

Điều 427. Hậu quả của việc huỷ bỏ hợp đồng. 104

Điều 428. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng. 105

Điều 429. Thời hiệu khởi kiện về hợp đồng. 105

Chương XVI. MỘT SỐ HỢP ĐỒNG THNG DỤNG.. 105

Mục 1. HỢP ĐỒNG MUA BN TI SẢN.. 105

Điều 430. Hợp đồng mua bn ti sản. 105

Điều 431. Đối tượng của hợp đồng mua bn. 105

Điều 432. Chất lượng của ti sản mua bn. 105

Điều 433. Gi v phương thức thanh ton. 106

Điều 434. Thời hạn thực hiện hợp đồng mua bn. 106

Điều 435. Địa điểm giao ti sản. 106

Điều 436. Phương thức giao ti sản. 106

Điều 437. Trch nhiệm do giao ti sản khng đng số lượng. 106

Điều 438. Trch nhiệm do giao vật khng đồng bộ. 107

Điều 439. Trch nhiệm giao ti sản khng đng chủng loại 107

Điều 440. Nghĩa vụ trả tiền. 107

Điều 441. Thời điểm chịu rủi ro. 107

Điều 442. Chi ph vận chuyển v chi ph lin quan đến việc chuyển quyền sở hữu. 108

Điều 443. Nghĩa vụ cung cấp thng tin v hướng dẫn cch sử dụng. 108

Điều 444. Bảo đảm quyền sở hữu của bn mua đối với ti sản mua bn. 108

Điều 445. Bảo đảm chất lượng vật mua bn. 108

Điều 446. Nghĩa vụ bảo hnh. 109

Điều 447. Quyền yu cầu bảo hnh. 109

Điều 448. Sửa chữa vật trong thời hạn bảo hnh. 109

Điều 449. Bồi thường thiệt hại trong thời hạn bảo hnh. 109

Điều 450. Mua bn quyền ti sản. 109

Điều 451. Bn đấu gi ti sản. 109

Điều 452. Mua sau khi sử dụng thử. 110

Điều 453. Mua trả chậm, trả dần. 110

Điều 454. Chuộc lại ti sản đ bn. 110

Mục 2. HỢP ĐỒNG TRAO ĐỔI TI SẢN.. 110

Điều 455. Hợp đồng trao đổi ti sản. 110

Điều 456. Thanh ton gi trị chnh lệch. 111

Mục 3. HỢP ĐỒNG TẶNG CHO TI SẢN.. 111

Điều 457. Hợp đồng tặng cho ti sản. 111

Điều 458. Tặng cho động sản. 111

Điều 459. Tặng cho bất động sản. 111

Điều 460. Trch nhiệm do cố tặng cho ti sản khng thuộc sở hữu của mnh. 111

Điều 461. Thng bo khuyết tật của ti sản tặng cho. 111

Điều 462. Tặng cho ti sản c điều kiện. 112

Mục 4. HỢP ĐỒNG VAY TI SẢN.. 112

Điều 463. Hợp đồng vay ti sản. 112

Điều 464. Quyền sở hữu đối với ti sản vay. 112

Điều 465. Nghĩa vụ của bn cho vay. 112

Điều 466. Nghĩa vụ trả nợ của bn vay. 112

Điều 467. Sử dụng ti sản vay. 113

Điều 468. Li suất 113

Điều 469. Thực hiện hợp đồng vay khng kỳ hạn. 113

Điều 470. Thực hiện hợp đồng vay c kỳ hạn. 113

Điều 471. Họ, hụi, biu, phường. 113

Mục 5. HỢP ĐỒNG THU TI SẢN.. 114

Tiểu mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ HỢP ĐỒNG THU TI SẢN.. 114

Điều 472. Hợp đồng thu ti sản. 114

Điều 473. Gi thu. 114

Điều 474. Thời hạn thu. 114

Điều 475. Cho thu lại 114

Điều 476. Giao ti sản thu. 114

Điều 477. Nghĩa vụ bảo đảm gi trị sử dụng của ti sản thu. 114

Điều 478. Nghĩa vụ bảo đảm quyền sử dụng ti sản cho bn thu. 115

Điều 479. Nghĩa vụ bảo quản ti sản thu. 115

Điều 480. Nghĩa vụ sử dụng ti sản thu đng cng dụng, mục đch. 115

Điều 481. Trả tiền thu. 115

Điều 482. Trả lại ti sản thu. 115

Tiểu mục 2. HỢP ĐỒNG THU KHON TI SẢN.. 116

Điều 483. Hợp đồng thu khon ti sản. 116

Điều 484. Đối tượng của hợp đồng thu khon. 116

Điều 485. Thời hạn thu khon. 116

Điều 486. Gi thu khon. 116

Điều 487. Giao ti sản thu khon. 116

Điều 488. Trả tiền thu khon v phương thức trả. 116

Điều 489. Khai thc ti sản thu khon. 117

Điều 490. Bảo quản, bảo dưỡng, định đoạt ti sản thu khon. 117

Điều 491. Hưởng hoa lợi, chịu thiệt hại về gia sc thu khon. 117

Điều 492. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thu khon. 117

Điều 493. Trả lại ti sản thu khon. 117

Mục 6. HỢP ĐỒNG MƯỢN TI SẢN.. 117

Điều 494. Hợp đồng mượn ti sản. 117

Điều 495. Đối tượng của hợp đồng mượn ti sản. 118

Điều 496. Nghĩa vụ của bn mượn ti sản. 118

Điều 497. Quyền của bn mượn ti sản. 118

Điều 498. Nghĩa vụ của bn cho mượn ti sản. 118

Điều 499. Quyền của bn cho mượn ti sản. 118

Mục 7. HỢP ĐỒNG VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT. 118

Điều 500. Hợp đồng về quyền sử dụng đất 118

Điều 501. Nội dung của hợp đồng về quyền sử dụng đất 119

Điều 502. Hnh thức, thủ tục thực hiện hợp đồng về quyền sử dụng đất 119

Điều 503. Hiệu lực của việc chuyển quyền sử dụng đất 119

Mục 8. HỢP ĐỒNG HỢP TC.. 119

Điều 504. Hợp đồng hợp tc. 119

Điều 505. Nội dung của hợp đồng hợp tc. 119

Điều 506. Ti sản chung của cc thnh vin hợp tc. 119

Điều 507. Quyền, nghĩa vụ của thnh vin hợp tc. 120

Điều 508. Xc lập, thực hiện giao dịch dn sự. 120

Điều 509. Trch nhiệm dn sự của thnh vin hợp tc. 120

Điều 510. Rt khỏi hợp đồng hợp tc. 120

Điều 511. Gia nhập hợp đồng hợp tc. 121

Điều 512. Chấm dứt hợp đồng hợp tc. 121

Mục 9. HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ.. 121

Điều 513. Hợp đồng dịch vụ. 121

Điều 514. Đối tượng của hợp đồng dịch vụ. 121

Điều 515. Nghĩa vụ của bn sử dụng dịch vụ. 121

Điều 516. Quyền của bn sử dụng dịch vụ. 121

Điều 517. Nghĩa vụ của bn cung ứng dịch vụ. 121

Điều 518. Quyền của bn cung ứng dịch vụ. 122

Điều 519. Trả tiền dịch vụ. 122

Điều 520. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng dịch vụ. 122

Điều 521. Tiếp tục hợp đồng dịch vụ. 122

Mục 10. HỢP ĐỒNG VẬN CHUYỂN.. 123

Tiểu mục 1. HỢP ĐỒNG VẬN CHUYỂN HNH KHCH.. 123

Điều 522. Hợp đồng vận chuyển hnh khch. 123

Điều 523. Hnh thức hợp đồng vận chuyển hnh khch. 123

Điều 524. Nghĩa vụ của bn vận chuyển. 123

Điều 525. Quyền của bn vận chuyển. 123

Điều 526. Nghĩa vụ của hnh khch. 123

Điều 527. Quyền của hnh khch. 123

Điều 528. Trch nhiệm bồi thường thiệt hại 124

Điều 529. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng vận chuyển hnh khch. 124

Tiểu mục 2. HỢP ĐỒNG VẬN CHUYỂN TI SẢN.. 124

Điều 530. Hợp đồng vận chuyển ti sản. 124

Điều 531. Hnh thức hợp đồng vận chuyển ti sản