THƯ VIỆN PHP LUẬT

MỤC LỤC

1. LUẬT CNG CHỨNG NĂM 2014 (C HIỆU LỰC TỪ 01-01-2015) 17

Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG.. 17

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. 17

Điều 2. Giải thch từ ngữ.. 17

Điều 3. Chức năng x hội của cng chứng vin. 17

Điều 4. Nguyn tắc hnh nghề cng chứng. 18

Điều 5. Gi trị php l của văn bản cng chứng. 18

Điều 6. Tiếng ni v chữ viết dng trong cng chứng. 18

Điều 7. Cc hnh vi bị nghim cấm.. 18

Chương II. CNG CHỨNG VIN.. 19

Điều 8. Tiu chuẩn cng chứng vin. 19

Điều 9. Đo tạo nghề cng chứng. 20

Điều 10. Miễn đo tạo nghề cng chứng. 20

Điều 11. Tập sự hnh nghề cng chứng. 20

Điều 12. Bổ nhiệm cng chứng vin. 21

Điều 13. Những trường hợp khng được bổ nhiệm cng chứng vin. 22

Điều 14. Tạm đnh chỉ hnh nghề cng chứng. 22

Điều 15. Miễn nhiệm cng chứng vin. 23

Điều 16. Bổ nhiệm lại cng chứng vin. 23

Điều 17. Quyền v nghĩa vụ của cng chứng vin. 24

Chương III . TỔ CHỨC HNH NGHỀ CNG CHỨNG.. 25

Điều 18. Nguyn tắc thnh lập tổ chức hnh nghề cng chứng. 25

Điều 19. Phng cng chứng. 25

Điều 20. Thnh lập Phng cng chứng. 26

Điều 21. Chuyển đổi, giải thể Phng cng chứng. 26

Điều 22. Văn phng cng chứng. 26

Điều 23. Thnh lập v đăng k hoạt động Văn phng cng chứng. 27

Điều 24. Thay đổi nội dung đăng k hoạt động của Văn phng cng chứng. 28

Điều 25. Cung cấp thng tin về nội dung đăng k hoạt động của Văn phng cng chứng. 28

Điều 26. Đăng bo nội dung đăng k hoạt động của Văn phng cng chứng. 28

Điều 27. Thay đổi thnh vin hợp danh của Văn phng cng chứng. 28

Điều 28. Hợp nhất, sp nhập Văn phng cng chứng. 29

Điều 29. Chuyển nhượng Văn phng cng chứng. 29

Điều 30. Thu hồi quyết định cho php thnh lập. 29

Điều 31. Chấm dứt hoạt động Văn phng cng chứng. 30

Điều 32. Quyền của tổ chức hnh nghề cng chứng. 31

Điều 33. Nghĩa vụ của tổ chức hnh nghề cng chứng. 31

Chương IV. HNH NGHỀ CNG CHỨNG.. 32

Điều 34. Hnh thức hnh nghề của cng chứng vin. 32

Điều 35. Đăng k hnh nghề. 32

Điều 36. Thẻ cng chứng vin. 32

Điều 37. Bảo hiểm trch nhiệm nghề nghiệp của cng chứng vin. 33

Điều 38. Bồi thường, bồi hon trong hoạt động cng chứng. 33

Điều 39. Tổ chức x hội - nghề nghiệp của cng chứng vin. 33

Chương V. THỦ TỤC CNG CHỨNG HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH, BẢN DỊCH.. 34

Mục 1. THỦ TỤC CHUNG VỀ CNG CHỨNG.. 34

Điều 40. Cng chứng hợp đồng, giao dịch đ được soạn thảo sẵn. 34

Điều 41. Cng chứng hợp đồng, giao dịch do cng chứng vin soạn thảo theo đề nghị của người yu cầu cng chứng. 35

Điều 42. Phạm vi cng chứng hợp đồng, giao dịch về bất động sản. 35

Điều 43. Thời hạn cng chứng. 35

Điều 44. Địa điểm cng chứng. 35

Điều 45. Chữ viết trong văn bản cng chứng. 36

Điều 46. Lời chứng của cng chứng vin. 36

Điều 47. Người yu cầu cng chứng, người lm chứng, người phin dịch. 36

Điều 48. K, điểm chỉ trong văn bản cng chứng. 37

Điều 49. Việc ghi trang, tờ trong văn bản cng chứng. 37

Điều 50. Sửa lỗi kỹ thuật trong văn bản cng chứng. 37

Điều 51. Cng chứng việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch. 37

Điều 52. Người c quyền đề nghị Ta n tuyn bố văn bản cng chứng v hiệu. 38

Mục 2. THỦ TỤC CNG CHỨNG MỘT SỐ HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH, CNG CHỨNG BẢN DỊCH, NHẬN LƯU GIỮ DI CHC.. 38

Điều 53. Phạm vi p dụng. 38

Điều 54. Cng chứng hợp đồng thế chấp bất động sản. 38

Điều 55. Cng chứng hợp đồng ủy quyền. 38

Điều 56. Cng chứng di chc. 39

Điều 57. Cng chứng văn bản thỏa thuận phn chia di sản. 39

Điều 58. Cng chứng văn bản khai nhận di sản. 40

Điều 59. Cng chứng văn bản từ chối nhận di sản. 40

Điều 60. Nhận lưu giữ di chc. 40

Điều 61. Cng chứng bản dịch. 40

Chương VI. CƠ SỞ DỮ LIỆU CNG CHỨNG V LƯU TRỮ HỒ SƠ CNG CHỨNG.. 41

Điều 62. Cơ sở dữ liệu cng chứng. 41

Điều 63. Hồ sơ cng chứng. 41

Điều 64. Chế độ lưu trữ hồ sơ cng chứng. 41

Điều 65. Cấp bản sao văn bản cng chứng. 42

Chương VII. PH CNG CHỨNG, TH LAO CNG CHỨNG V CHI PH KHC.. 42

Điều 66. Ph cng chứng. 42

Điều 67. Th lao cng chứng. 42

Điều 68. Chi ph khc. 43

Chương VIII. QUẢN L NH NƯỚC VỀ CNG CHỨNG.. 43

Điều 69. Trch nhiệm của Chnh phủ, Bộ Tư php v cc bộ, ngnh c lin quan trong cng tc quản l nh nước về cng chứng. 43

Điều 70. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhn dn cấp tỉnh v cc Sở Tư php trong cng tc quản l nh nước về cng chứng. 44

Chương IX. XỬ L VI PHẠM V GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP.. 45

Điều 71. Xử l vi phạm đối với cng chứng vin. 45

Điều 72. Xử l vi phạm đối với tổ chức hnh nghề cng chứng. 45

Điều 73. Xử l vi phạm đối với người c hnh vi xm phạm quyền, lợi ch hợp php của cng chứng vin, tổ chức hnh nghề cng chứng. 45

Điều 74. Xử l vi phạm đối với c nhn, tổ chức hnh nghề cng chứng bất hợp php. 45

Điều 75. Xử l vi phạm đối với người yu cầu cng chứng. 45

Điều 76. Giải quyết tranh chấp. 45

Chương X. ĐIỀU KHOẢN THI HNH.. 46

Điều 77. Việc chứng thực bản sao từ bản chnh, chứng thực chữ k trong giấy tờ, văn bản của cng chứng vin. 46

Điều 78. Việc cng chứng của cơ quan đại diện nước Cộng ha x hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoi 46

Điều 79. Điều khoản chuyển tiếp. 46

Điều 80. Hiệu lực thi hnh. 47

Điều 81. Quy định chi tiết 47

2. Nghị định 29/2015/NĐ-CP ngy 15/3/2015 của Chnh phủ Quy định chi tiết v hướng dẫn thi hnh một số điều của Luật Cng chứng (c hiệu lực ngy 01/5/2015) 48

Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG.. 48

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. 48

Điều 2. Đối tượng p dụng. 48

Chương II.TỔ CHỨC HNH NGHỀ CNG CHỨNG.. 48

Mục 1. CHUYỂN ĐỔI PHNG CNG CHỨNG THNH VĂN PHNG CNG CHỨNG 48

Điều 3. Mục tiu, yu cầu của việc chuyển đổi Phng cng chứng. 48

Điều 4. Nguyn tắc chuyển đổi Phng cng chứng. 49

Điều 5. Cc trường hợp chuyển đổi Phng cng chứng. 49

Điều 6. Kế hoạch chuyển đổi Phng cng chứng. 49

Điều 7. Đề n chuyển đổi Phng cng chứng. 50

Điều 8. Phương thức chuyển đổi Phng cng chứng. 51

Điều 9. Điều kiện của người tham gia đấu gi quyền nhận chuyển đổi Phng cng chứng. 51

Điều 10. Quyết định chuyển đổi Phng cng chứng. 52

Điều 11. Chế độ, chnh sch đối với cng chứng vin, vin chức, người lao động của Phng cng chứng được chuyển đổi 52

Điều 12. Xử l ti sản của Phng cng chứng được chuyển đổi 53

Mục 2. HỢP NHẤT, SP NHẬP, CHUYỂN NHƯỢNG VĂN PHNG CNG CHỨNG.. 53

Điều 13. Hợp nhất Văn phng cng chứng. 53

Điều 14. Sp nhập Văn phng cng chứng. 54

Điều 15. Chuyển nhượng Văn phng cng chứng. 55

Mục 3. MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ CHNH SCH ƯU ĐI ĐỐI VỚI VĂN PHNG CNG CHỨNG THNH LẬP TẠI CC ĐỊA BN C ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - X HỘI KH KHĂN, ĐẶC BIỆT KH KHĂN, ĐIỀU KIỆN VỀ TRỤ SỞ CỦA VĂN PHNG CNG CHỨNG, NIM YẾT VIỆC THỤ L CNG CHỨNG VĂN BẢN THỎA THUẬN PHN CHIA DI SẢN, VĂN BẢN KHAI NHẬN DI SẢN 56

Điều 16. Chnh sch ưu đi đối với Văn phng cng chứng thnh lập tại cc địa bn c điều kiện kinh tế - x hội kh khăn, đặc biệt kh khăn. 56

Điều 17. Điều kiện về trụ sở của Văn phng cng chứng. 56

Điều 18. Nim yết việc thụ l cng chứng văn bản thỏa thuận phn chia di sản, văn bản khai nhận di sản 57

Chương III. BẢO HIỂM TRCH NHIỆM NGHỀ NGHIỆP CỦA CNG CHỨNG VIN 57

Điều 19. Nguyn tắc tham gia bảo hiểm.. 57

Điều 20. Phạm vi bảo hiểm.. 58

Điều 21. Điều kiện bảo hiểm.. 58

Điều 22. Ph bảo hiểm.. 58

Chương IV. TỔ CHỨC X HỘI - NGHỀ NGHIỆP CỦA CNG CHỨNG VIN.. 59

Mục 1. TỔ CHỨC X HỘI - NGHỀ NGHIỆP CẤP TỈNH CỦA CNG CHỨNG VIN.. 59

Điều 23. Hội cng chứng vin. 59

Điều 24. Thnh lập Hội cng chứng vin. 59

Điều 25. Cc cơ quan của Hội cng chứng vin. 60

Điều 26. Nhiệm vụ v quyền hạn của Hội cng chứng vin. 60

Mục 2. TỔ CHỨC X HỘI - NGHỀ NGHIỆP TON QUỐC CỦA CNG CHỨNG VIN 61

Điều 27. Hiệp hội cng chứng vin Việt Nam.. 61

Điều 28. Thnh lập Hiệp hội cng chứng vin Việt Nam.. 61

Điều 29. Cc cơ quan của Hiệp hội cng chứng vin Việt Nam.. 61

Điều 30. Nhiệm vụ v quyền hạn của Hiệp hội cng chứng vin Việt Nam.. 61

Điều 31. Điều lệ Hiệp hội cng chứng vin Việt Nam.. 62

Chương V. ĐIỀU KHOẢN THI HNH.. 63

Điều 32. Điều khoản chuyển tiếp. 63

Điều 33. Hiệu lực thi hnh. 64

Điều 34. Trch nhiệm thi hnh. 64

3. Thng tư 06/2015/TT-BTP ngy 15/6/2015 của Bộ Tư php Quy định chi tiết v hướng dẫn thi hnh một số điều của Luật cng chứng (c hiệu lực ngy 01/8/2015) 66

THNG TƯ.. 66

Quy định chi tiết v hướng dẫn thi hnh một số điều của Luật cng chứng. 66

Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG.. 66

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. 66

Điều 2. Đối tượng p dụng. 66

Chương II. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ BỔ NHIỆM CNG CHỨNG VIN, ĐĂNG K HNH NGHỀ CNG CHỨNG, CẤP THẺ CNG CHỨNG VIN.. 66

Điều 3. Thủ tục đề nghị bổ nhiệm cng chứng vin. 66

Điều 4. Đăng k hnh nghề v cấp Thẻ cng chứng vin. 67

Điều 5. Thu hồi Thẻ cng chứng vin. 68

Điều 6. Cấp lại Thẻ cng chứng vin. 68

Chương III. ĐO TẠO NGHỀ CNG CHỨNG, KHO BỒI DƯỠNG NGHỀ CNG CHỨNG, BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ CNG CHỨNG HNG NĂM... 69

Mục 1. ĐO TẠO NGHỀ CNG CHỨNG.. 69

Điều 7. Cơ sở đo tạo nghề cng chứng, chương trnh khung đo tạo nghề cng chứng. 69

Điều 8. Cng nhận tương đương đối với người được đo tạo nghề cng chứng ở nước ngoi 69

Mục 2. KHO BỒI DƯỠNG NGHỀ CNG CHỨNG.. 70

Điều 9. Đăng k tham gia kha bồi dưỡng nghề cng chứng. 70

Điều 10. Nội dung bồi dưỡng nghề cng chứng. 70

Điều 11. Trch nhiệm của Học viện Tư php. 70

Mục 3. BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ CNG CHỨNG HNG NĂM... 70

Điều 12. Nghĩa vụ tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ cng chứng hng năm.. 70

Điều 13. Tổ chức thực hiện bồi dưỡng nghiệp vụ cng chứng hng năm.. 71

Điều 14. Nội dung bồi dưỡng nghiệp vụ cng chứng hng năm.. 71

Điều 15. Miễn thực hiện nghĩa vụ tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ cng chứng hng năm.. 71

Điều 16. Trch nhiệm của tổ chức thực hiện bồi dưỡng nghiệp vụ cng chứng hng năm.. 71

Điều 17. Xử l đối với cng chứng vin vi phạm nghĩa vụ tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ cng chứng hng năm 71

Chương IV. TỔ CHỨC V HOẠT ĐỘNG CNG CHỨNG.. 72

Điều 18. Thủ tục thay đổi nội dung đăng k hoạt động của Văn phng cng chứng. 72

Điều 19. Chuyển đổi Văn phng cng chứng do một cng chứng vin thnh lập. 72

Điều 20. Bn giao hồ sơ cng chứng khi tổ chức hnh nghề cng chứng bị giải thể hoặc chấm dứt hoạt động 74

Điều 22. Lời chứng của cng chứng vin. 75

Điều 23. Sổ cng chứng v số cng chứng. 75

Điều 24. Lập, quản l v sử dụng sổ trong hoạt động cng chứng. 76

Điều 25. Bo co về tổ chức v hoạt động cng chứng. 76

Điều 26. Kiểm tra về tổ chức v hoạt động cng chứng. 77

Điều 27. Thanh tra về tổ chức v hoạt động cng chứng. 77

Chương V. ĐIỀU KHOẢN THI HNH.. 77

Điều 28. Biểu mẫu km theo. 77

Điều 29. Điều khoản chuyển tiếp. 78

Điều 30. Hiệu lực thi hnh. 79

4. Thng tư 04/2015/TT-BTP ngy 15/4/2015 của Bộ Tư php hướng dẫn tập sự hnh nghề cng chứng (c hiệu lực từ ngy 01/6/2015). 80

Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG.. 80

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh v đối tượng p dụng. 80

Chương II. TẬP SỰ HNH NGHỀ CNG CHỨNG.. 80

Điều 2. Đăng k tập sự hnh nghề cng chứng. 80

Điều 3. Thời gian tập sự hnh nghề cng chứng. 81

Điều 4. Thay đổi nơi tập sự hnh nghề cng chứng. 81

Điều 5. Tạm ngừng tập sự hnh nghề cng chứng. 82

Điều 6. Chấm dứt tập sự hnh nghề cng chứng. 83

Điều 7. Nội dung tập sự hnh nghề cng chứng. 84

Điều 8. Bo co kết quả tập sự hnh nghề cng chứng. 85

Điều 9. Quyền v nghĩa vụ của Người tập sự.. 85

Điều 10. Trch nhiệm của cng chứng vin hướng dẫn tập sự.. 86

Điều 11. Từ chối hướng dẫn tập sự.. 86

Điều 12. Thay đổi cng chứng vin hướng dẫn tập sự.. 87

Điều 13. Quyền v nghĩa vụ của tổ chức hnh nghề cng chứng nhận tập sự.. 87

Chương III. KIỂM TRA KẾT QUẢ TẬP SỰ HNH NGHỀ CNG CHỨNG.. 88

Điều 14. Nguyn tắc kiểm tra. 88

Điều 15. Nội dung v hnh thức kiểm tra. 88

Điều 16. Đăng k tham dự kiểm tra. 89

Điều 17. Tổ chức kiểm tra. 89

Điều 18. Hội đồng kiểm tra. 89

Điều 19. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng kiểm tra. 90

Điều 20. Nhiệm vụ, quyền hạn của cc thnh vin Hội đồng kiểm tra. 90

Điều 21. Ban Gim st 91

Điều 22. Ra đề kiểm tra v bảo mật đề kiểm tra. 91

Điều 23. Quyền v nghĩa vụ của th sinh tham dự kiểm tra. 91

Điều 24. Chấm điểm kiểm tra. 92

Điều 25. Quản l bi kiểm tra v kết quả kiểm tra. 92

Điều 26. Phc tra bi kiểm tra. 92

Chương IV. QUẢN L TẬP SỰ HNH NGHỀ CNG CHỨNG.. 93

Điều 27. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cục Bổ trợ tư php v cc đơn vị c lin quan thuộc Bộ Tư php 93

Điều 28. Nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư php cc tỉnh, thnh phố trực thuộc Trung ương 94

Điều 29. Trch nhiệm của tổ chức x hội - nghề nghiệp của cng chứng vin. 94

Chương V. XỬ L VI PHẠM V GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CO.. 95

Điều 30. Xử l vi phạm đối với việc tập sự hnh nghề cng chứng. 95

Điều 31. Xử l vi phạm đối với thnh vin Hội đồng kiểm tra, cc Ban của Hội đồng kiểm tra v Ban Gim st 95

Điều 32. Khiếu nại về tập sự hnh nghề cng chứng v kiểm tra kết quả tập sự hnh nghề cng chứng 95

Điều 33. Tố co về tập sự hnh nghề cng chứng. 96

Chương VI. ĐIỀU KHOẢN THI HNH.. 96

Điều 34. Điều khoản chuyển tiếp. 96

Điều 35. Hiệu lực thi hnh. 96

5. Thng tư số 11/2012/TT-BTP ngy 30/10/2012 của Bộ Tư php Ban hnh Quy tắc đạo đức hnh nghề cng chứng (c hiệu lực từ ngy 20/12/2012). 98

Điều 1. Ban hnh km theo Thng tư ny Quy tắc đạo đức hnh nghề cng chứng. 98

Điều 2. Thng tư ny c hiệu lực thi hnh kể từ ngy 20 thng 12 năm 2012. 98

Điều 3. Chnh Văn phng, Vụ trưởng Vụ Bổ trợ tư php, Thủ trưởng cc đơn vị thuộc Bộ, Gim đốc Sở Tư php cc tỉnh, thnh phố trực thuộc Trung ương, Tổ chức x hội nghề nghiệp cng chứng, tổ chức hnh nghề cng chứng, cng chứng vin v cc tổ chức, c nhn c lin quan chịu trch nhiệm thi hnh Thng tư ny./. 98

* QUY TẮC ĐẠO ĐỨC HNH NGHỀ CNG CHỨNG.. 98

Lời ni đầu. 99

Chương I. QUY TẮC CHUNG.. 99

Điều 1. Bảo vệ quyền, lợi ch Nh nước, lợi ch hợp php của c nhn, tổ chức. 99

Điều 2. Nguyn tắc hnh nghề cng chứng. 99

Điều 3. Tn trọng, bảo vệ uy tn, thanh danh nghề nghiệp. 99

Điều 4. Rn luyện, tu dưỡng bản thn. 99

Chương II. QUAN HỆ VỚI NGƯỜI YU CẦU CNG CHỨNG.. 100

Điều 5. Trch nhiệm nghề nghiệp. 100

Điều 6. Bảo mật thng tin, bảo quản hồ sơ cng chứng. 100

Điều 7. Đối xử bnh đẳng giữa những người yu cầu cng chứng. 100

Điều 8. Thu ph, th lao cng chứng. 100

Điều 9. Những việc cng chứng vin khng được lm trong quan hệ với người yu cầu cng chứng 101

Chương III. QUAN HỆ VỚI ĐỒNG NGHIỆP, TỔ CHỨC HNH NGHỀ CNG CHỨNG, TỔ CHỨC X HỘI NGHỀ NGHIỆP CNG CHỨNG, TỔ CHỨC, C NHN KHC.. 101

Điều 10. Quan hệ của cng chứng vin với đồng nghiệp, tổ chức hnh nghề cng chứng, tổ chức x hội nghề nghiệp cng chứng. 101

Điều 11. Quan hệ với tập sự hnh nghề cng chứng. 102

Điều 12. Những việc cng chứng vin khng đưọc lm trong quan hệ với đồng nghiệp, tổ chức hnh nghề cng chứng. 102

Điều 13. Quan hệ với c nhn, tổ chức khc. 103

Chương IV. KIỂM TRA, GIM ST, KHEN THƯỞNG, XỬ L VI PHẠM... 103

Điều 14. Kiểm tra, gim st việc tun thủ Quy tắc đạo đức hnh nghề cng chứng. 103

Điều 15. Khen thưởng v xử l vi phạm.. 103

6. Văn bản hợp nhất số 462/VBHN-BTP ngy 22/02/2016 của Bộ Tư php Quy định xử phạt vi phạm hnh chnh trong lĩnh vực bổ trợ tư php, hnh chnh tư php, hn nhn v gia đnh, thi hnh n dn sự, ph sản doanh nghiệp, hợp tc x của Nghị định số 110/2013/NĐ-CP ngy 24 thng 9 năm 2013 của Chnh phủ quy định xử phạt vi phạm hnh chnh trong lĩnh vực bổ trợ tư php, hnh chnh tư php, hn nhn v gia đnh, thi hnh n dn sự, ph sản doanh nghiệp, hợp tc x c hiệu lực kể từ ngy 11 thng 11 năm 2013, được sửa đổi, bổ sung bởi: Nghị định số 67/2015/NĐ-CP ngy 14 thng 8 năm 2015 của Chnh phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 110/2013/NĐ- CP ngy 24 thng 9 năm 2013 của Chnh phủ về xử phạt vi phạm hnh chnh trong lĩnh vực bổ trợ tư php, hnh chnh tư php, hn nhn v gia đnh, thi hnh n dn sự, ph sản doanh nghiệp, hợp tc x, c hiệu lực kể từ ngy 01 thng 10 năm 2015. 104

__________________________________ 104

Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG.. 105

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. 105

Điều 2. Đối tượng bị xử phạt 106

Điều 3. Biện php khắc phục hậu quả. 107

Điều 4. Quy định về mức phạt tiền đối với c nhn, tổ chức. 107

Chương II. HNH VI VI PHẠM HNH CHNH, HNH THỨC XỬ PHẠT V BIỆN PHP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG LĨNH VỰC BỔ TRỢ TƯ PHP.. 107

Mục 1. HNH VI VI PHẠM HNH CHNH, HNH THỨC XỬ PHẠT V BIỆN PHP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG HOẠT ĐỘNG LUẬT SƯ.. 107

Điều 5. Hnh vi vi phạm quy định về hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hnh nghề luật sư, giấy đăng k hnh nghề luật sư, giấy php hnh nghề luật sư tại Việt Nam; hồ sơ đề nghị cấp giấy đăng k hoạt động của tổ chức hnh nghề luật sư, chi nhnh của tổ chức hnh nghề luật sư; hồ sơ đề nghị cấp giấy php thnh lập chi nhnh của tổ chức hnh nghề luật sư nước ngoi, cng ty luật nước ngoi, chi nhnh của cng ty luật nước ngoi tại Việt Nam.. 107

Điều 6. Hnh vi vi phạm quy định về hoạt động hnh nghề luật sư.. 108

Điều 7. Hnh vi vi phạm quy định về hoạt động tổ chức hnh nghề luật sư, tổ chức hnh nghề luật sư nước ngoi tại Việt Nam.. 110

Điều 8. Hnh vi vi phạm của tổ chức x hội - nghề nghiệp của luật sư.. 112

Mục 2. HNH VI VI PHẠM HNH CHNH, HNH THỨC XỬ PHẠT V BIỆN PHP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG HOẠT ĐỘNG TƯ VẤN PHP LUẬT. 112

Điều 9. Hnh vi vi phạm quy định về trung tm tư vấn php luật 112

Điều 10. Hnh vi vi phạm quy định về hoạt động tư vấn php luật 113

Mục 3. HNH VI VI PHẠM HNH CHNH, HNH THỨC XỬ PHẠT V BIỆN PHP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG HOẠT ĐỘNG CNG CHỨNG.. 114

Điều 11. Hnh vi vi phạm quy định về hồ sơ, thủ tục đề nghị bổ nhiệm, bổ nhiệm lại cng chứng vin, cấp thẻ cng chứng vin; hồ sơ đề nghị thnh lập, đăng k hoạt động, đề nghị thay đổi nội dung đăng k hoạt động, đăng k hnh nghề cho cng chứng vin của văn phng cng chứng. 114

Điều 12. Hnh vi vi phạm quy định về cng chứng hợp đồng, giao dịch, bản dịch. 115

Điều 13. Hnh vi vi phạm quy định của cng chứng vin về nhận lưu giữ di chc; cng chứng hợp đồng thế chấp bất động sản, di chc, văn bản thỏa thuận phn chia di sản, văn bản khai nhận di sản, văn bản từ chối nhận di sản, bản dịch. 115

Điều 14. Hnh vi vi phạm quy định hoạt động hnh nghề cng chứng. 117

Điều 15. Hnh vi vi phạm quy định về hoạt động của tổ chức hnh nghề cng chứng. 121

Điều 15a. Hnh vi vi phạm của tổ chức x hội - nghề nghiệp của cng chứng vin. 124

Mục 4. HNH VI VI PHẠM HNH CHNH, HNH THỨC XỬ PHẠT V BIỆN PHP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG HOẠT ĐỘNG GIM ĐỊNH TƯ PHP. 124

Điều 16. Hnh vi vi phạm quy định về người yu cầu gim định tư php. 124

Điều 17. Hnh vi vi phạm quy định về người gim định tư php; hồ sơ xin php thnh lập; hồ sơ đăng k hoạt động văn phng gim định tư php. 125

Điều 18. Hnh vi vi phạm quy định về văn phng gim định tư php. 126

Điều 19. Hnh vi vi phạm quy định về đấu gi vin v những người khc c lin quan đến hoạt động bn đấu gi ti sản. 126

Điều 20. Hnh vi vi phạm quy định về người tham gia đấu gi ti sản. 127

Điều 21. Hnh vi vi phạm quy định về tổ chức hoạt động bn đấu gi ti sản. 127

Mục 6. HNH VI VI PHẠM HNH CHNH, HNH THỨC XỬ PHẠT V BIỆN PHP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG HOẠT ĐỘNG TRỌNG TI THƯƠNG MẠI. 128

Điều 22. Hnh vi vi phạm quy định về trung tm trọng ti v tổ chức trọng ti nước ngoi tại Việt Nam 128

Điều 23. Hnh vi vi phạm quy định về trọng ti vin; hồ sơ đề nghị đăng k thnh lập; hồ sơ đề nghị cấp giấy đăng k hoạt động trung tm trọng ti, tổ chức trọng ti nước ngoi tại Việt Nam.. 130

Chương III. HNH VI VI PHẠM HNH CHNH, HNH THỨC XỬ PHẠTV BIỆN PHP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG LĨNH VỰC HNH CHNH TƯ PHP.. 130

Mục 1. HNH VI VI PHẠM HNH CHNH, HNH THỨC XỬ PHẠT V BIỆN PHP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG HOẠT ĐỘNG CHỨNG THỰC.. 130

Điều 24. Hnh vi vi phạm quy định về chứng thực bản sao từ bản chnh, chứng thực chữ k 130

Điều 25. Hnh vi vi phạm quy định về chứng thực hợp đồng, giao dịch. 134

Điều 26. Hnh vi vi phạm quy định về chứng thực chữ k người dịch. 134

Mục 2. HNH VI VI PHẠM HNH CHNH, HNH THỨC XỬ PHẠT V BIỆN PHP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG HOẠT ĐỘNG QUẢN L HỘ TỊCH, QUỐC TỊCH, L LỊCH TƯ PHP. 135

Điều 27. Hnh vi vi phạm quy định về đăng k khai sinh. 135

Điều 28. Hnh vi vi phạm quy định về đăng k kết hn v mi giới kết hn. 135

Điều 29. Hnh vi vi phạm quy định về tổ chức v hoạt động của trung tm tư vấn, hỗ trợ hn nhn v gia đnh c yếu tố nước ngoi 136

Điều 30. Hnh vi vi phạm quy định về cấp giấy xc nhận tnh trạng hn nhn. 137

Điều 31. Hnh vi vi phạm quy định về đăng k khai tử.. 138

Điều 32. Hnh vi vi phạm quy định về đăng k gim hộ. 138

Điều 33. Hnh vi vi phạm quy định về đăng k việc nhận cha, mẹ, con. 138

Điều 34. Hnh vi vi phạm quy định về thay đổi, cải chnh hộ tịch. 139

Điều 35. Hnh vi vi phạm quy định về xc định lại dn tộc, xc định lại giới tnh. 139

Điều 36. Hnh vi vi phạm về quản l, sử dụng giấy tờ hộ tịch. 139

Điều 37. Hnh vi vi phạm quy định về quản l quốc tịch. 139

Điều 38. Hnh vi vi phạm quy định về quản l, sử dụng v khai thc cơ sở dữ liệu l lịch tư php; yu cầu cấp phiếu l lịch tư php; sử dụng phiếu l lịch tư php. 140

Mục 3. HNH VI VI PHẠM HNH CHNH, HNH THỨC XỬ PHẠT V BIỆN PHP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG HOẠT ĐỘNG PHỔ BIẾN, GIO DỤC PHP LUẬT V HỢP TC QUỐC TẾ 140

Điều 39. Hnh vi vi phạm quy định về hoạt động phổ biến, gio dục php luật 140

Điều 40. Hnh vi vi phạm quy định về nghĩa vụ của bo co vin php luật, tuyn truyền vin php luật 141

Điều 41. Hnh vi vi phạm quy định về hợp tc quốc tế về php luật 141

Mục 4. HNH VI VI PHẠM HNH CHNH, HNH THỨC XỬ PHẠT V BIỆN PHP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG HOẠT ĐỘNG TRỢ GIP PHP L.. 142

Điều 42. Hnh vi vi phạm quy định về người được trợ gip php l. 142

Điều 43. Hnh vi vi phạm quy định về người thực hiện trợ gip php l. 142

Điều 44. Hnh vi vi phạm quy định về tổ chức tham gia trợ gip php l. 143

Mục 5. HNH VI VI PHẠM HNH CHNH, HNH THỨC XỬ PHẠT V BIỆN PHP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG HOẠT ĐỘNG ĐĂNG K GIAO DỊCH BẢO ĐẢM... 144

Điều 45. Hnh vi vi phạm quy định về đăng k giao dịch bảo đảm.. 144

Điều 46. Hnh vi vi phạm quy định về khai thc thng tin trong cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm 144

Chương IV. HNH VI VI PHẠM HNH CHNH, HNH THỨC XỬ PHẠT V BIỆN PHP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG LĨNH VỰC HN NHN V GIA ĐNH.. 144

Điều 47. Hnh vi tảo hn, tổ chức tảo hn. 144

Điều 48. Hnh vi vi phạm quy định về kết hn, ly hn v vi phạm chế độ hn nhn một vợ, một chồng 145

Điều 49. Hnh vi vi phạm quy định về gim hộ. 146

Điều 50. Hnh vi vi phạm quy định về nui con nui 146

Điều 51. Hnh vi vi phạm quy định về văn phng con nui nước ngoi tại Việt Nam.. 146

Chương V. HNH VI VI PHẠM HNH CHNH, HNH THỨC XỬ PHẠT V BIỆN PHP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG LĨNH VỰC THI HNH N DN SỰ.. 147

Điều 52. Hnh vi vi phạm quy định trong hoạt động thi hnh n dn sự.. 147

Chương VI. HNH VI VI PHẠM HNH CHNH, HNH THỨC XỬ PHẠT V BIỆN PHP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG LĨNH VỰC PH SẢN DOANH NGHIỆP, HỢP TC X.. 149

Điều 53. Hnh vi cản trở, gy kh khăn trong việc thực hiện quyền nộp đơn. 149

Điều 54. Hnh vi vi phạm quy định về nghĩa vụ nộp đơn. 149

Điều 54a. Hnh vi vi phạm trch nhiệm thng bo doanh nghiệp, hợp tc x mất khả năng thanh ton 149

Điều 55. Hnh vi vi phạm quy định về nghĩa vụ cung cấp ti liệu, chứng cứ 149

Điều 56. Hnh vi vi phạm trch nhiệm của người nộp đơn yu cầu mở thủ tục ph sản. 150

Điều 57. Hnh vi vi phạm quy định về thng bo tnh trạng ph sản. 150

Điều 58. Hnh vi vi phạm quy định về hoạt động của doanh nghiệp, hợp tc x khi đ c quyết định mở thủ tục ph sản. 150

Điều 59. Hnh vi vi phạm quy định về thời hạn v nghĩa vụ kiểm k ti sản. 151

Điều 60. Hnh vi vi phạm quy định về nghĩa vụ của ngn hng nơi doanh nghiệp, hợp tc x bị p dụng thủ tục thanh l c ti khoản. 151

Điều 61. Hnh vi vi phạm quy định về nghĩa vụ của người lao động lin quan đến thủ tục ph sản 152

Điều 62. ược bi bỏ) 152

Điều 63. Hnh vi vi phạm quy định về tham gia hội nghị chủ nợ. 152

Điều 64. Hnh vi vi phạm quy định về gim st thực hiện phương n phục hồi hoạt động kinh doanh 152

Điều 64a. Hnh vi vi phạm quy định về hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hnh nghề Quản ti vin; hồ sơ đề nghị đăng k hnh nghề quản l, thanh l ti sản với tư cch c nhn; hồ sơ đề nghị đăng k hnh nghề quản l, thanh l ti sản đối với doanh nghiệp quản l, thanh l ti sản. 152

Điều 64b. Hnh vi vi phạm quy định về hoạt động hnh nghề quản l, thanh l ti sản. 153

Điều 64c. Hnh vi vi phạm quy định về hoạt động của doanh nghiệp quản l, thanh l ti sản 154

Chương VII. THẨM QUYỀN LẬP BIN BẢN V XỬ PHẠT VI PHẠM HNH CHNH 155

Điều 65. Thẩm quyền lập bin bản vi phạm hnh chnh. 155

Điều 66. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hnh chnh của Chủ tịch Ủy ban nhn dn cc cấp. 157

Điều 67. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hnh chnh của cơ quan Thanh tra Tư php. 158

Điều 68. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hnh chnh của cơ quan Thi hnh n dn sự.. 161

Điều 69. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hnh chnh của cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lnh sự, cơ quan khc được ủy quyền thực hiện chức năng lnh sự của nước Cộng ha x hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoi 162

Điều 70. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hnh chnh của To n nhn dn. 162

Điều 71. Thẩm quyền phạt tiền đối với hnh vi vi phạm của tổ chức. 162

Điều 72. Phn định thẩm quyền xử phạt vi phạm hnh chnh. 162

Điều 73. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hnh chnh của cc cơ quan khc. 165

Chương VIII. ĐIỀU KHOẢN THI HNH.. 165

Điều 74. Hiệu lực thi hnh. 165

Điều 75. Trch nhiệm thi hnh. 165

7. Thng tư lin tịch 08/2012/TTLT-BTC-BTP ngy 19/01/2012 của Bộ Ti Chnh Bộ Tư php Hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản l v sử dụng ph cng chứng (c hiệu lực ngy 15/3/2012) 168

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh v đối tượng p dụng. 168

Điều 2. Mức thu ph cng chứng. 169

Điều 3. Chế độ thu, nộp ph cng chứng. 171

Điều 4. Quản l, sử dụng ph cng chứng. 172

Điều 5. Tổ chức thực hiện. 172

8. Thng tư lin tịch 115/2015/TTLT-BTC-BTP ngy 11/8/2015 của Bộ Ti Chnh Bộ Tư php Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thng tư lin tịch số 08/2012/TTLT-BTC-BTP ngy 19 thng 01 năm 2012 hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản l v sử dụng ph cng chứng. 173

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thng tư lin tịch số 08/2012/TTLT-BTC-BTP ngy 19 thng 01 năm 2012 hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản l v sử dụng ph cng chứng. 173

Điều 2. Tổ chức thực hiện. 175

9. Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngy 16/02/2015 Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chnh, chứng thực chữ k v chứng thực hợp đồng, giao dịch (c hiệu lực thi hnh ngy 10/4/2015) 177

Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG.. 177

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. 177

Điều 2. Giải thch từ ngữ.. 177

Điều 3. Gi trị php l của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chnh, chữ k được chứng thực v hợp đồng, giao dịch được chứng thực. 178

Điều 4. Thẩm quyền v trch nhiệm cấp bản sao từ sổ gốc. 178

Điều 5. Thẩm quyền v trch nhiệm chứng thực. 178

Điều 6. Trch nhiệm của cơ quan, tổ chức tiếp nhận bản sao. 180

Điều 7. Thời hạn thực hiện yu cầu chứng thực. 180

Điều 8. Quyền, nghĩa vụ của người yu cầu chứng thực. 180

Điều 9. Nghĩa vụ, quyền của người thực hiện chứng thực. 180

Điều 10. Địa điểm chứng thực. 181

Điều 11. Tiếng ni v chữ viết dng trong chứng thực hợp đồng, giao dịch. 181

Điều 12. Lời chứng. 181

Điều 13. Sổ chứng thực v số chứng thực. 181

Điều 14. Chế độ lưu trữ.. 182

Chương II. CẤP BẢN SAO TỪ SỔ GỐC, CHỨNG THỰC BẢN SAO.. 183

TỪ BẢN CHNH, CHỨNG THỰC CHỮ K.. 183

Mục 1. CẤP BẢN SAO TỪ SỔ GỐC.. 183

Điều 16. C nhn, tổ chức c quyền yu cầu cấp bản sao từ sổ gốc. 183

Điều 17. Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc. 183

Mục 2. CHỨNG THỰC BẢN SAO TỪ BẢN CHNH.. 183

Điều 18. Giấy tờ, văn bản lm cơ sở để chứng thực bản sao từ bản chnh. 183

Điều 19. Trch nhiệm của người yu cầu chứng thực bản sao v người thực hiện chứng thực bản sao từ bản chnh. 184

Điều 20. Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chnh. 184

Điều 21. Gia hạn thời gian chứng thực bản sao từ bản chnh. 184

Điều 22. Bản chnh giấy tờ, văn bản khng được dng lm cơ sở để chứng thực bản sao. 185

Mục 3. CHỨNG THỰC CHỮ K.. 185

Điều 23. Trch nhiệm của người yu cầu chứng thực chữ k v người thực hiện chứng thực chữ k 185

Điều 24. Thủ tục chứng thực chữ k. 185

Điều 25. Trường hợp khng được chứng thực chữ k. 186

Điều 26. p dụng trong trường hợp đặc biệt 186

Mục 4. NGƯỜI DỊCH, CHỨNG THỰC CHỮ K NGƯỜI DỊCH.. 186

Điều 27. Tiu chuẩn, điều kiện của người dịch. 186

Điều 28. Cộng tc vin dịch thuật 187

Điều 29. Đăng k chữ k mẫu. 187

Điều 30. Trch nhiệm của người dịch v người thực hiện chứng thực chữ k người dịch. 187

Điều 31. Thủ tục chứng thực chữ k người dịch. 187

Điều 32. Giấy tờ, văn bản khng được dịch để chứng thực chữ k người dịch. 188

Điều 33. Thời hạn chứng thực chữ k người dịch. 188

Chương III. CHỨNG THỰC HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH.. 188

Điều 34. Phạm vi chứng thực hợp đồng, giao dịch. 188

Điều 35. Trch nhiệm của người yu cầu chứng thực hợp đồng, giao dịch v người thực hiện chứng thực hợp đồng, giao dịch. 189

Điều 36. Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch. 189

Điều 37. Thời hạn chứng thực hợp đồng, giao dịch. 190

Điều 38. Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch. 190

Điều 39. Sửa lỗi sai st trong hợp đồng, giao dịch đ được chứng thực. 190

Điều 40. Cấp bản sao c chứng thực từ bản chnh hợp đồng, giao dịch đ được chứng thực 190

Chương IV. QUẢN L NH NƯỚC VỀ CHỨNG THỰC.. 191

Điều 41. Trch nhiệm của Bộ Tư php trong quản l nh nước về chứng thực. 191

Điều 42. Trch nhiệm của Bộ Ngoại giao trong quản l nh nước về chứng thực. 191

Điều 43. Trch nhiệm của Ủy ban nhn dn cc cấp trong quản l nh nước về chứng thực 192

Điều 44. Xử l vi phạm.. 193

Điều 45. Khiếu nại, tố co v giải quyết khiếu nại, tố co. 193

Chương V. ĐIỀU KHOẢN THI HNH.. 193

Điều 46. Nhiệm vụ của cc tổ chức hnh nghề cng chứng. 193

Điều 47. Điều khoản chuyển tiếp. 194

Điều 48. Hiệu lực thi hnh. 194

Điều 49. Trch nhiệm thi hnh. 194

10. Thng tư 20/2015/TT-BTP ngy ngy 29/12/2015 của Bộ Tư php Quy định chi tiết v hướng dẫn thi hnh một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngy 16 thng 02 năm 2015 của Chnh phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chnh, chứng thực chữ k v chứng thực hợp đồng, giao dịch (c hiệu lực từ ngy 15/02/2016). 206

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. 206

Điều 2. Giải quyết yu cầu chứng thực. 206

Điều 3. Sử dụng mẫu lời chứng. 207

Điều 4. Số chứng thực bản sao từ bản chnh. 207

Điều 5. Lưu trữ giấy tờ, văn bản khi chứng thực chữ k, chứng thực chữ k người dịch. 207

Điều 6. Về yu cầu hợp php ha lnh sự đối với một số giấy tờ do cơ quan c thẩm quyền của nước ngoi cấp 207

Điều 7. Bản sao, chụp từ bản chnh. 207

Điều 8. Chứng thực chữ k trong giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoi 207

Điều 9. Tiu chuẩn, điều kiện người dịch v ngn ngữ phổ biến. 208

Điều 10. Chứng thực chữ k người dịch khng phải cộng tc vin dịch thuật của Phng Tư php 208

Điều 11. Ph duyệt danh sch cộng tc vin dịch thuật 208

Điều 12. Người phin dịch v người lm chứng trong chứng thực. 209

Điều 13. Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch. 209

Điều 14. Thẩm quyền chứng thực tại cc huyện đảo. 209

Điều 15. Hiệu lực thi hnh. 209


 

1. LUẬT CNG CHỨNG NĂM 2014 (C HIỆU LỰC TỪ 01-01-2015)

QUỐC HỘI

CỘNG HA X HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phc

Số: 53/2014/QH13

H Nội, ngy 20 thng 06 năm 2014

 

LUẬT

CNG CHỨNG

 

 


Căn cứ Hiến php nước Cộng ha x hội chủ nghĩa Việt Nam;

Quốc hội ban hnh Luật Cng chứng.

Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Luật ny quy định về cng chứng vin, tổ chức hnh nghề cng chứng, việc hnh nghề cng chứng, thủ tục cng chứng v quản l nh nước về cng chứng.

Điều 2. Giải thch từ ngữ

Trong Luật ny, cc từ ngữ dưới đy được hiểu như sau:

1. Cng chứng l việc cng chứng vin của một tổ chức hnh nghề cng chứng chứng nhận tnh xc thực, hợp php của hợp đồng, giao dịch dn sự khc bằng văn bản (sau đy gọi l hợp đồng, giao dịch), tnh chnh xc, hợp php, khng tri đạo đức x hội của bản dịch giấy tờ, văn bản từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoi hoặc từ tiếng nước ngoi sang tiếng Việt (sau đy gọi l bản dịch) m theo quy định của php luật phải cng chứng hoặc c nhn, tổ chức tự nguyện yu cầu cng chứng.

2. Cng chứng vin l người c đủ tiu chuẩn theo quy định của Luật ny, được Bộ trưởng Bộ Tư php bổ nhiệm để hnh nghề cng chứng.

3. Người yu cầu cng chứng l c nhn, tổ chức Việt Nam hoặc c nhn, tổ chức nước ngoi c yu cầu cng chứng hợp đồng, giao dịch, bản dịch theo quy định của Luật ny.

4. Văn bản cng chứng l hợp đồng, giao dịch, bản dịch đ được cng chứng vin chứng nhận theo quy định của Luật ny.

5. Tổ chức hnh nghề cng chứng bao gồm Phng cng chứng v Văn phng cng chứng được tổ chức v hoạt động theo quy định của Luật ny v cc văn bản quy phạm php luật khc c lin quan.

Điều 3. Chức năng x hội của cng chứng vin

Cng chứng vin cung cấp dịch vụ cng do Nh nước ủy nhiệm thực hiện nhằm bảo đảm an ton php l cho cc bn tham gia hợp đồng, giao dịch; phng ngừa tranh chấp; gp phần bảo vệ quyền, lợi ch hợp php của c nhn, tổ chức; ổn định v pht triển kinh tế - x hội.

Điều 4. Nguyn tắc hnh nghề cng chứng

1. Tun thủ Hiến php v php luật.

2. Khch quan, trung thực.

3. Tun theo quy tắc đạo đức hnh nghề cng chứng.

4. Chịu trch nhiệm trước php luật v người yu cầu cng chứng về văn bản cng chứng.

Điều 5. Gi trị php l của văn bản cng chứng

1. Văn bản cng chứng c hiệu lực kể từ ngy được cng chứng vin k v đng dấu của tổ chức hnh nghề cng chứng.

2. Hợp đồng, giao dịch được cng chứng c hiệu lực thi hnh đối với cc bn lin quan; trong trường hợp bn c nghĩa vụ khng thực hiện nghĩa vụ của mnh th bn kia c quyền yu cầu Ta n giải quyết theo quy định của php luật, trừ trường hợp cc bn tham gia hợp đồng, giao dịch c thỏa thuận khc.

3. Hợp đồng, giao dịch được cng chứng c gi trị chứng cứ; những tnh tiết, sự kiện trong hợp đồng, giao dịch được cng chứng khng phải chứng minh, trừ trường hợp bị Ta n tuyn bố l v hiệu.

4. Bản dịch được cng chứng c gi trị sử dụng như giấy tờ, văn bản được dịch.

Điều 6. Tiếng ni v chữ viết dng trong cng chứng

Tiếng ni v chữ viết dng trong cng chứng l tiếng Việt.

Điều 7. Cc hnh vi bị nghim cấm

1. Nghim cấm cng chứng vin, tổ chức hnh nghề cng chứng thực hiện cc hnh vi sau đy:

a) Tiết lộ thng tin về nội dung cng chứng, trừ trường hợp được người yu cầu cng chứng đồng bằng văn bản hoặc php luật c quy định khc; sử dụng thng tin về nội dung cng chứng để xm hại quyền, lợi ch hợp php của c nhn, tổ chức;

b) Thực hiện cng chứng trong trường hợp mục đch v nội dung của hợp đồng, giao dịch, nội dung bản dịch vi phạm php luật, tri đạo đức x hội; xi giục, tạo điều kiện cho người tham gia hợp đồng, giao dịch thực hiện giao dịch giả tạo hoặc hnh vi gian dối khc;

c) Cng chứng hợp đồng, giao dịch, bản dịch c lin quan đến ti sản, lợi ch của bản thn mnh hoặc của những người thn thch l vợ hoặc chồng; cha mẹ đẻ, cha mẹ nui; cha mẹ đẻ, cha mẹ nui của vợ hoặc chồng; con đẻ, con nui, con du, con rể; ng, b; anh chị em ruột, anh chị em ruột của vợ hoặc chồng; chu l con của con đẻ, con nui;

d) Từ chối yu cầu cng chứng m khng c l do chnh đng; sch nhiễu, gy kh khăn cho người yu cầu cng chứng;

đ) Nhận, đi hỏi tiền hoặc lợi ch khc từ người yu cầu cng chứng ngoi ph cng chứng, th lao cng chứng v chi ph khc đ được xc định, thỏa thuận; nhận, đi hỏi tiền hoặc lợi ch khc từ người thứ ba để thực hiện hoặc khng thực hiện việc cng chứng gy thiệt hại cho người yu cầu cng chứng v c nhn, tổ chức c lin quan;

e) p buộc người khc sử dụng dịch vụ của mnh; cấu kết, thng đồng với người yu cầu cng chứng v những người c lin quan lm sai lệch nội dung của văn bản cng chứng, hồ sơ cng chứng;

g) Gy p lực, đe dọa hoặc thực hiện hnh vi vi phạm php luật, tri đạo đức x hội để ginh lợi thế cho mnh hoặc cho tổ chức mnh trong việc hnh nghề cng chứng;

h) Quảng co trn cc phương tiện thng tin đại chng về cng chứng vin v tổ chức mnh;

i) Tổ chức hnh nghề cng chứng mở chi nhnh, văn phng đại diện, cơ sở, địa điểm giao dịch khc ngoi trụ sở của tổ chức hnh nghề cng chứng; thực hiện cc hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngoi phạm vi hoạt động đ đăng k;

k) Cng chứng vin đồng thời hnh nghề tại hai tổ chức hnh nghề cng chứng trở ln hoặc kim nhiệm cng việc thường xuyn khc;

l) Cng chứng vin tham gia quản l doanh nghiệp ngoi tổ chức hnh nghề cng chứng; thực hiện hoạt động mi giới, đại l; tham gia chia lợi nhuận trong hợp đồng, giao dịch m mnh nhận cng chứng;

m) Vi phạm php luật, vi phạm quy tắc đạo đức hnh nghề cng chứng.

2. Nghim cấm c nhn, tổ chức thực hiện cc hnh vi sau đy:

a) Giả mạo người yu cầu cng chứng;

b) Người yu cầu cng chứng cung cấp thng tin, ti liệu sai sự thật; sử dụng giấy tờ, văn bản giả mạo hoặc bị tẩy xa, sửa chữa tri php luật để yu cầu cng chứng;

c) Người lm chứng, người phin dịch c hnh vi gian dối, khng trung thực;

d) Cản trở hoạt động cng chứng.

Chương II. CNG CHỨNG VIN

Điều 8. Tiu chuẩn cng chứng vin

Cng dn Việt Nam thường tr tại Việt Nam, tun thủ Hiến php v php luật, c phẩm chất đạo đức tốt v c đủ cc tiu chuẩn sau đy th được xem xt, bổ nhiệm cng chứng vin:

1. C bằng cử nhn luật;

2. C thời gian cng tc php luật từ 05 năm trở ln tại cc cơ quan, tổ chức sau khi đ c bằng cử nhn luật;

3. Tốt nghiệp kha đo tạo nghề cng chứng quy định tại Điều 9 của Luật ny hoặc hon thnh kha bồi dưỡng nghề cng chứng quy định tại khoản 2 Điều 10 của Luật ny;

4. Đạt yu cầu kiểm tra kết quả tập sự hnh nghề cng chứng;

5. Bảo đảm sức khỏe để hnh nghề cng chứng.

Điều 9. Đo tạo nghề cng chứng

1. Người c bằng cử nhn luật được tham dự kha đo tạo nghề cng chứng tại cơ sở đo tạo nghề cng chứng.

2. Thời gian đo tạo nghề cng chứng l 12 thng.

Người hon thnh chương trnh đo tạo nghề cng chứng được cơ sở đo tạo nghề cng chứng cấp giấy chứng nhận tốt nghiệp kha đo tạo nghề cng chứng.

3. Bộ trưởng Bộ Tư php quy định chi tiết về cơ sở đo tạo nghề cng chứng, chương trnh khung đo tạo nghề cng chứng v việc cng nhận tương đương đối với những người được đo tạo nghề cng chứng ở nước ngoi.

Điều 10. Miễn đo tạo nghề cng chứng

1. Những người sau đy được miễn đo tạo nghề cng chứng:

a) Người đ c thời gian lm thẩm phn, kiểm st vin, điều tra vin từ 05 năm trở ln;

b) Luật sư đ hnh nghề từ 05 năm trở ln;

c) Gio sư, ph gio sư chuyn ngnh luật, tiến sĩ luật;

d) Người đ l thẩm tra vin cao cấp ngnh ta n, kiểm tra vin cao cấp ngnh kiểm st; chuyn vin cao cấp, nghin cứu vin cao cấp, giảng vin cao cấp trong lĩnh vực php luật.

2. Người được miễn đo tạo nghề cng chứng quy định tại khoản 1 Điều ny phải tham gia kha bồi dưỡng kỹ năng hnh nghề cng chứng v quy tắc đạo đức hnh nghề cng chứng tại cơ sở đo tạo nghề cng chứng trước khi đề nghị bổ nhiệm cng chứng vin. Thời gian bồi dưỡng nghề cng chứng l 03 thng.

Người hon thnh kha bồi dưỡng được cấp giấy chứng nhận hon thnh kha bồi dưỡng nghề cng chứng.

3. Bộ trưởng Bộ Tư php quy định chi tiết về kha bồi dưỡng nghề cng chứng quy định tại khoản 2 Điều ny.

Điều 11. Tập sự hnh nghề cng chứng

1. Người c giấy chứng nhận tốt nghiệp kha đo tạo nghề cng chứng hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghề cng chứng phải tập sự hnh nghề tại một tổ chức hnh nghề cng chứng. Người tập sự c thể tự lin hệ với một tổ chức hnh nghề cng chứng đủ điều kiện nhận tập sự về việc tập sự tại tổ chức đ; trường hợp khng tự lin hệ được th đề nghị Sở Tư php ở địa phương nơi người đ muốn tập sự bố tr tập sự tại một tổ chức hnh nghề cng chứng đủ điều kiện nhận tập sự.

Người tập sự phải đăng k tập sự tại Sở Tư php ở địa phương nơi c tổ chức hnh nghề cng chứng nhận tập sự.

Thời gian tập sự hnh nghề cng chứng l 12 thng đối với người c giấy chứng nhận tốt nghiệp kha đo tạo nghề cng chứng v 06 thng đối với người c giấy chứng nhận bồi dưỡng nghề cng chứng. Thời gian tập sự hnh nghề cng chứng được tnh từ ngy đăng k tập sự.

2. Tổ chức hnh nghề cng chứng nhận tập sự phải c cng chứng vin đp ứng điều kiện hướng dẫn tập sự theo quy định tại khoản 3 Điều ny v c cơ sở vật chất bảo đảm cho việc tập sự.

3. Tổ chức hnh nghề cng chứng phn cng cng chứng vin hướng dẫn người tập sự.

Cng chứng vin hướng dẫn tập sự phải c t nhất 02 năm kinh nghiệm hnh nghề cng chứng. Cng chứng vin bị xử l kỷ luật, xử phạt vi phạm hnh chnh trong hoạt động hnh nghề cng chứng th sau 12 thng kể từ ngy chấp hnh xong quyết định kỷ luật, quyết định xử phạt vi phạm hnh chnh mới được hướng dẫn tập sự hnh nghề cng chứng. Tại cng một thời điểm, một cng chứng vin khng được hướng dẫn nhiều hơn hai người tập sự.

Cng chứng vin hướng dẫn tập sự phải hướng dẫn v chịu trch nhiệm về cc cng việc do người tập sự thực hiện quy định tại khoản 4 Điều ny.

4. Người tập sự hnh nghề cng chứng được hướng dẫn cc kỹ năng hnh nghề v thực hiện cc cng việc lin quan đến cng chứng do cng chứng vin hướng dẫn phn cng v chịu trch nhiệm trước cng chứng vin hướng dẫn về những cng việc đ. Người tập sự khng được k văn bản cng chứng.

5. Khi hết thời gian tập sự, người tập sự hnh nghề cng chứng phải c bo co bằng văn bản về kết quả tập sự c nhận xt của cng chứng vin hướng dẫn v xc nhận của tổ chức hnh nghề cng chứng nhận tập sự gửi đến Sở Tư php nơi mnh đ đăng k tập sự; được đăng k tham dự kiểm tra kết quả tập sự hnh nghề cng chứng. Người đạt yu cầu kiểm tra kết quả tập sự hnh nghề cng chứng được cấp giấy chứng nhận kết quả kiểm tra tập sự hnh nghề cng chứng.

6. Bộ trưởng Bộ Tư php quy định chi tiết việc tập sự v kiểm tra kết quả tập sự hnh nghề cng chứng.

Điều 12. Bổ nhiệm cng chứng vin

1. Người đp ứng đủ tiu chuẩn quy định tại Điều 8 của Luật ny c quyền đề nghị Bộ trưởng Bộ Tư php bổ nhiệm cng chứng vin. Hồ sơ đề nghị bổ nhiệm cng chứng vin được gửi đến Sở Tư php nơi người đề nghị bổ nhiệm cng chứng vin đ đăng k tập sự hnh nghề cng chứng.

2. Hồ sơ đề nghị bổ nhiệm cng chứng vin gồm:

a) Đơn đề nghị bổ nhiệm cng chứng vin theo mẫu do Bộ trưởng Bộ Tư php quy định;

b) Phiếu l lịch tư php;

c) Bản sao bằng cử nhn luật hoặc thạc sĩ, tiến sĩ luật;

d) Giấy tờ chứng minh về thời gian cng tc php luật;

đ) Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp kha đo tạo nghề cng chứng. Đối với người được miễn đo tạo nghề cng chứng th phải c bản sao giấy chứng nhận hon thnh kha bồi dưỡng nghề cng chứng v giấy tờ chứng minh l người được miễn đo tạo nghề cng chứng quy định tại khoản 1 Điều 10 của Luật ny;

e) Bản sao giấy chứng nhận kết quả kiểm tra tập sự hnh nghề cng chứng;

g) Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ quan y tế c thẩm quyền cấp.

3. Trong thời hạn 10 ngy lm việc kể từ ngy nhận đủ hồ sơ đề nghị bổ nhiệm cng chứng vin quy định tại khoản 2 Điều ny, Sở Tư php c văn bản đề nghị Bộ trưởng Bộ Tư php bổ nhiệm cng chứng vin km theo hồ sơ đề nghị bổ nhiệm; trường hợp từ chối đề nghị th phải thng bo bằng văn bản, trong đ nu r l do cho người nộp hồ sơ.

4. Trong thời hạn 30 ngy kể từ ngy nhận được văn bản v hồ sơ đề nghị bổ nhiệm cng chứng vin của Sở Tư php, Bộ trưởng Bộ Tư php xem xt, quyết định bổ nhiệm cng chứng vin; trường hợp từ chối bổ nhiệm phải thng bo bằng văn bản, trong đ nu r l do, gửi cho Sở Tư php v người đề nghị bổ nhiệm.

Điều 13. Những trường hợp khng được bổ nhiệm cng chứng vin

1. Người đang bị truy cứu trch nhiệm hnh sự, đ bị kết tội bằng bản n đ c hiệu lực php luật của Ta n về tội phạm do v m chưa được xa n tch hoặc về tội phạm do cố .

2. Người đang bị p dụng biện php xử l hnh chnh theo quy định của php luật về xử l vi phạm hnh chnh.

3. Người bị mất hoặc bị hạn chế năng lực hnh vi dn sự.

4. Cn bộ bị kỷ luật bằng hnh thức bi nhiệm, cng chức, vin chức bị kỷ luật bằng hnh thức buộc thi việc hoặc sỹ quan, qun nhn chuyn nghiệp, cng nhn, vin chức trong cơ quan, đơn vị thuộc Qun đội nhn dn, sỹ quan, hạ sỹ quan, cng nhn, vin chức trong đơn vị thuộc Cng an nhn dn bị kỷ luật bằng hnh thức tước danh hiệu qun nhn, danh hiệu Cng an nhn dn hoặc đưa ra khỏi ngnh.

5. Người bị thu hồi chứng chỉ hnh nghề luật sư do bị xử l kỷ luật bằng hnh thức xa tn khỏi danh sch của Đon luật sư, người bị tước quyền sử dụng chứng chỉ hnh nghề luật sư m chưa hết thời hạn 03 năm kể từ ngy quyết định thu hồi chứng chỉ hnh nghề luật sư c hiệu lực hoặc kể từ ngy chấp hnh xong quyết định tước quyền sử dụng chứng chỉ hnh nghề luật sư.

Điều 14. Tạm đnh chỉ hnh nghề cng chứng

1. Sở Tư php nơi cng chứng vin đăng k hnh nghề quyết định tạm đnh chỉ hnh nghề của cng chứng vin trong cc trường hợp sau đy:

a) Cng chứng vin đang bị truy cứu trch nhiệm hnh sự;

b) Cng chứng vin đang bị p dụng biện php xử l hnh chnh.

2. Thời gian tạm đnh chỉ hnh nghề cng chứng tối đa l 12 thng.

3. Sở Tư php quyết định hủy bỏ quyết định tạm đnh chỉ hnh nghề cng chứng trước thời hạn đối với cng chứng vin trong cc trường hợp sau đy:

a) C quyết định đnh chỉ điều tra, đnh chỉ vụ n hoặc bản n đ c hiệu lực của Ta n tuyn khng c tội;

b) Khng cn bị p dụng biện php xử l hnh chnh theo quy định của php luật về xử l vi phạm hnh chnh.

4. Quyết định tạm đnh chỉ v quyết định hủy bỏ quyết định tạm đnh chỉ hnh nghề cng chứng phải được gửi cho cng chứng vin, tổ chức hnh nghề cng chứng nơi cng chứng vin lm việc, Ủy ban nhn dn tỉnh, thnh phố trực thuộc trung ương (sau đy gọi l Ủy ban nhn dn cấp tỉnh) v Bộ Tư php.

Điều 15. Miễn nhiệm cng chứng vin

1. Cng chứng vin được miễn nhiệm theo nguyện vọng của c nhn hoặc chuyển lm cng việc khc.

Cng chứng vin nộp đơn đề nghị miễn nhiệm tại Sở Tư php ở nơi mnh đăng k hnh nghề. Trong thời hạn 15 ngy kể từ ngy nhận được đơn đề nghị miễn nhiệm của cng chứng vin, Sở Tư php c văn bản đề nghị km theo đơn đề nghị miễn nhiệm của cng chứng vin gửi Bộ trưởng Bộ Tư php.

2. Cng chứng vin bị miễn nhiệm trong cc trường hợp sau đy:

a) Khng cn đủ tiu chuẩn cng chứng vin theo quy định tại Điều 8 của Luật ny;

b) Bị mất hoặc bị hạn chế năng lực hnh vi dn sự;

c) Kim nhiệm cng việc thường xuyn khc;

d) Khng hnh nghề cng chứng trong thời hạn 02 năm kể từ ngy được bổ nhiệm cng chứng vin hoặc khng hnh nghề cng chứng lin tục từ 12 thng trở ln;

đ) Hết thời hạn tạm đnh chỉ hnh nghề cng chứng quy định tại khoản 2 Điều 14 của Luật ny m l do tạm đnh chỉ hnh nghề cng chứng vẫn cn;

e) Đ bị xử phạt vi phạm hnh chnh đến lần thứ hai trong hoạt động hnh nghề cng chứng m cn tiếp tục vi phạm; bị xử l kỷ luật bằng hnh thức từ cảnh co trở ln đến lần thứ hai m cn tiếp tục vi phạm hoặc bị kỷ luật buộc thi việc;

g) Bị kết tội bằng bản n đ c hiệu lực php luật của Ta n;

h) Thuộc cc trường hợp khng được bổ nhiệm cng chứng vin quy định tại Điều 13 của Luật ny tại thời điểm được bổ nhiệm.

3. Sở Tư php c trch nhiệm r sot, kiểm tra việc bảo đảm tiu chuẩn hnh nghề của cng chứng vin tại địa phương mnh.

Khi c căn cứ cho rằng cng chứng vin thuộc trường hợp bị miễn nhiệm quy định tại khoản 2 Điều ny, Sở Tư php c văn bản đề nghị miễn nhiệm cng chứng vin km theo cc ti liệu lin quan lm căn cứ cho việc đề nghị miễn nhiệm gửi Bộ trưởng Bộ Tư php.

4. Trong thời hạn 15 ngy kể từ ngy nhận được hồ sơ đề nghị miễn nhiệm cng chứng vin, Bộ trưởng Bộ Tư php xem xt, quyết định việc miễn nhiệm cng chứng vin.

Điều 16. Bổ nhiệm lại cng chứng vin

1. Người được miễn nhiệm cng chứng vin theo quy định tại khoản 1 Điều 15 của Luật ny được xem xt bổ nhiệm lại cng chứng vin khi c đề nghị bổ nhiệm lại.

2. Người bị miễn nhiệm cng chứng vin theo quy định tại khoản 2 Điều 15 của Luật ny được xem xt bổ nhiệm lại cng chứng vin khi đp ứng đủ tiu chuẩn cng chứng vin quy định tại Điều 8 của Luật ny v l do miễn nhiệm khng cn, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều ny.

3. Người bị miễn nhiệm cng chứng vin do bị kết tội bằng bản n đ c hiệu lực php luật của Ta n về tội phạm do cố , bị xử phạt vi phạm hnh chnh đến lần thứ hai trong hoạt động hnh nghề cng chứng m cn tiếp tục vi phạm, bị xử l kỷ luật bằng hnh thức từ cảnh co trở ln đến lần thứ hai m cn tiếp tục vi phạm hoặc bị kỷ luật buộc thi việc th khng được bổ nhiệm lại cng chứng vin.

4. Thủ tục bổ nhiệm lại cng chứng vin được thực hiện theo quy định tại Điều 12 của Luật ny. Hồ sơ đề nghị bổ nhiệm lại cng chứng vin gồm:

a) Đơn đề nghị bổ nhiệm lại cng chứng vin theo mẫu do Bộ trưởng Bộ Tư php quy định;

b) Phiếu l lịch tư php;

c) Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ quan y tế c thẩm quyền cấp;

d) Bản sao quyết định miễn nhiệm cng chứng vin;

đ) Bản sao cc giấy tờ chứng minh l do miễn nhiệm khng cn, trừ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều ny.

Điều 17. Quyền v nghĩa vụ của cng chứng vin

1. Cng chứng vin c cc quyền sau đy:

a) Được php luật bảo đảm quyền hnh nghề cng chứng;

b) Tham gia thnh lập Văn phng cng chứng hoặc lm việc theo chế độ hợp đồng cho tổ chức hnh nghề cng chứng;

c) Được cng chứng hợp đồng, giao dịch, bản dịch theo quy định của Luật ny;

d) Đề nghị c nhn, cơ quan, tổ chức c lin quan cung cấp thng tin, ti liệu để thực hiện việc cng chứng;

đ) Được từ chối cng chứng hợp đồng, giao dịch, bản dịch vi phạm php luật, tri đạo đức x hội;

e) Cc quyền khc theo quy định của Luật ny v cc văn bản quy phạm php luật khc c lin quan.

2. Cng chứng vin c cc nghĩa vụ sau đy:

a) Tun thủ cc nguyn tắc hnh nghề cng chứng;

b) Hnh nghề tại một tổ chức hnh nghề cng chứng;

c) Tn trọng v bảo vệ quyền, lợi ch hợp php của người yu cầu cng chứng;

d) Giải thch cho người yu cầu cng chứng hiểu r quyền, nghĩa vụ v lợi ch hợp php của họ, nghĩa v hậu quả php l của việc cng chứng; trường hợp từ chối yu cầu cng chứng th phải giải thch r l do cho người yu cầu cng chứng;

đ) Giữ b mật về nội dung cng chứng, trừ trường hợp được người yu cầu cng chứng đồng bằng văn bản hoặc php luật c quy định khc;

e) Tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ cng chứng hng năm;

g) Chịu trch nhiệm trước php luật v trước người yu cầu cng chứng về văn bản cng chứng của mnh; chịu trch nhiệm trước php luật về hoạt động của Văn phng cng chứng m mnh l cng chứng vin hợp danh;

h) Tham gia tổ chức x hội - nghề nghiệp của cng chứng vin;

i) Chịu sự quản l của cơ quan nh nước c thẩm quyền, của tổ chức hnh nghề cng chứng m mnh lm cng chứng vin v tổ chức x hội - nghề nghiệp của cng chứng vin m mnh l thnh vin;

k) Cc nghĩa vụ khc theo quy định của Luật ny v cc văn bản quy phạm php luật khc c lin quan.

Chương III . TỔ CHỨC HNH NGHỀ CNG CHỨNG

Điều 18. Nguyn tắc thnh lập tổ chức hnh nghề cng chứng

1. Việc thnh lập tổ chức hnh nghề cng chứng phải tun theo quy định của Luật ny v ph hợp với Quy hoạch tổng thể pht triển tổ chức hnh nghề cng chứng do Thủ tướng Chnh phủ ph duyệt.

2. Phng cng chứng chỉ được thnh lập mới tại những địa bn chưa c điều kiện pht triển được Văn phng cng chứng.

3. Văn phng cng chứng thnh lập tại cc địa bn c điều kiện kinh tế - x hội kh khăn, đặc biệt kh khăn được hưởng chnh sch ưu đi theo quy định của Chnh phủ.

Điều 19. Phng cng chứng

1. Phng cng chứng do Ủy ban nhn dn cấp tỉnh quyết định thnh lập.

2. Phng cng chứng l đơn vị sự nghiệp cng lập thuộc Sở Tư php, c trụ sở, con dấu v ti khoản ring.

Người đại diện theo php luật của Phng cng chứng l Trưởng phng. Trưởng phng cng chứng phải l cng chứng vin, do Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm, cch chức.

3. Tn gọi của Phng cng chứng bao gồm cụm từ Phng cng chứng km theo số thứ tự thnh lập v tn của tỉnh, thnh phố trực thuộc trung ương nơi Phng cng chứng được thnh lập.

4. Phng cng chứng sử dụng con dấu khng c hnh quốc huy. Phng cng chứng được khắc v sử dụng con dấu sau khi c quyết định thnh lập. Thủ tục, hồ sơ xin khắc dấu, việc quản l, sử dụng con dấu của Phng cng chứng được thực hiện theo quy định của php luật về con dấu.

Điều 20. Thnh lập Phng cng chứng

1. Căn cứ vo nhu cầu cng chứng tại địa phương, Sở Tư php chủ tr phối hợp với Sở Kế hoạch v Đầu tư, Sở Ti chnh, Sở Nội vụ xy dựng đề n thnh lập Phng cng chứng trnh Ủy ban nhn dn cấp tỉnh xem xt, quyết định. Đề n nu r sự cần thiết thnh lập Phng cng chứng, dự kiến về tổ chức, tn gọi, nhn sự, địa điểm đặt trụ sở, cc điều kiện vật chất v kế hoạch triển khai thực hiện.

2. Trong thời hạn 30 ngy kể từ ngy Ủy ban nhn dn cấp tỉnh ra quyết định thnh lập Phng cng chứng, Sở Tư php phải đăng bo trung ương hoặc bo địa phương nơi c trụ sở của Phng cng chứng trong ba số lin tiếp về cc nội dung sau đy:

a) Tn gọi, địa chỉ trụ sở của Phng cng chứng;

b) Số, ngy, thng, năm ra quyết định thnh lập v ngy bắt đầu hoạt động của Phng cng chứng.

3. Trong trường hợp Ủy ban nhn dn cấp tỉnh quyết định thay đổi tn gọi hoặc địa chỉ trụ sở của Phng cng chứng th Sở Tư php phải đăng bo những nội dung thay đổi đ theo quy định tại khoản 2 Điều ny.

Điều 21. Chuyển đổi, giải thể Phng cng chứng

1. Trong trường hợp khng cần thiết duy tr Phng cng chứng th Sở Tư php lập đề n chuyển đổi Phng cng chứng thnh Văn phng cng chứng trnh Ủy ban nhn dn cấp tỉnh xem xt, quyết định.

Chnh phủ quy định chi tiết việc chuyển đổi Phng cng chứng thnh Văn phng cng chứng.

2. Trường hợp khng c khả năng chuyển đổi Phng cng chứng thnh Văn phng cng chứng th Sở Tư php lập đề n giải thể Phng cng chứng trnh Ủy ban nhn dn cấp tỉnh xem xt, quyết định.

Phng cng chứng chỉ được giải thể sau khi thanh ton xong cc khoản nợ, lm xong thủ tục chấm dứt hợp đồng lao động đ k với người lao động, thực hiện xong cc yu cầu cng chứng đ tiếp nhận.

Trong thời hạn 15 ngy kể từ ngy Ủy ban nhn dn cấp tỉnh ra quyết định giải thể Phng cng chứng, Sở Tư php phải đăng bo trung ương hoặc bo địa phương nơi c trụ sở của Phng cng chứng trong ba số lin tiếp về việc giải thể Phng cng chứng.

Điều 22. Văn phng cng chứng

1. Văn phng cng chứng được tổ chức v hoạt động theo quy định của Luật ny v cc văn bản quy phạm php luật khc c lin quan đối với loại hnh cng ty hợp danh.

Văn phng cng chứng phải c từ hai cng chứng vin hợp danh trở ln. Văn phng cng chứng khng c thnh vin gp vốn.

2. Người đại diện theo php luật của Văn phng cng chứng l Trưởng Văn phng. Trưởng Văn phng cng chứng phải l cng chứng vin hợp danh của Văn phng cng chứng v đ hnh nghề cng chứng từ 02 năm trở ln.

3. Tn gọi của Văn phng cng chứng phải bao gồm cụm từ Văn phng cng chứng km theo họ tn của Trưởng Văn phng hoặc họ tn của một cng chứng vin hợp danh khc của Văn phng cng chứng do cc cng chứng vin hợp danh thỏa thuận, khng được trng hoặc gy nhầm lẫn với tn của tổ chức hnh nghề cng chứng khc, khng được vi phạm truyền thống lịch sử, văn ha, đạo đức v thuần phong mỹ tục của dn tộc.

4. Văn phng cng chứng phải c trụ sở đp ứng cc điều kiện do Chnh phủ quy định.

Văn phng cng chứng c con dấu v ti khoản ring, hoạt động theo nguyn tắc tự chủ về ti chnh bằng nguồn thu từ ph cng chứng, th lao cng chứng v cc nguồn thu hợp php khc.

5. Văn phng cng chứng sử dụng con dấu khng c hnh quốc huy. Văn phng cng chứng được khắc v sử dụng con dấu sau khi c quyết định cho php thnh lập. Thủ tục, hồ sơ xin khắc dấu, việc quản l, sử dụng con dấu của Văn phng cng chứng được thực hiện theo quy định của php luật về con dấu.

Điều 23. Thnh lập v đăng k hoạt động Văn phng cng chứng

1. Cc cng chứng vin thnh lập Văn phng cng chứng phải c hồ sơ đề nghị thnh lập Văn phng cng chứng gửi Ủy ban nhn dn cấp tỉnh xem xt, quyết định. Hồ sơ đề nghị thnh lập Văn phng cng chứng gồm đơn đề nghị thnh lập v đề n thnh lập Văn phng cng chứng, trong đ nu r sự cần thiết thnh lập, dự kiến về tổ chức, tn gọi, nhn sự, địa điểm đặt trụ sở, cc điều kiện vật chất v kế hoạch triển khai thực hiện; bản sao quyết định bổ nhiệm cng chứng vin tham gia thnh lập Văn phng cng chứng.

2. Trong thời hạn 20 ngy kể từ ngy nhận đủ hồ sơ đề nghị thnh lập Văn phng cng chứng, Ủy ban nhn dn cấp tỉnh xem xt, quyết định cho php thnh lập Văn phng cng chứng; trường hợp từ chối phải thng bo bằng văn bản v nu r l do.

3. Trong thời hạn 90 ngy kể từ ngy nhận được quyết định cho php thnh lập, Văn phng cng chứng phải đăng k hoạt động tại Sở Tư php ở địa phương nơi đ ra quyết định cho php thnh lập.

Nội dung đăng k hoạt động của Văn phng cng chứng bao gồm tn gọi của Văn phng cng chứng, họ tn Trưởng Văn phng cng chứng, địa chỉ trụ sở của Văn phng cng chứng, danh sch cng chứng vin hợp danh của Văn phng cng chứng v danh sch cng chứng vin lm việc theo chế độ hợp đồng của Văn phng cng chứng (nếu c).

4. Hồ sơ đăng k hoạt động của Văn phng cng chứng gồm đơn đăng k hoạt động, giấy tờ chứng minh về trụ sở của Văn phng cng chứng ph hợp với nội dung đ nu trong đề n thnh lập v hồ sơ đăng k hnh nghề của cc cng chứng vin hợp danh, cng chứng vin lm việc theo chế độ hợp đồng lao động tại Văn phng cng chứng (nếu c).

Trong thời hạn 10 ngy lm việc kể từ ngy nhận đủ hồ sơ đăng k hoạt động, Sở Tư php cấp giấy đăng k hoạt động của Văn phng cng chứng; trường hợp từ chối phải thng bo bằng văn bản v nu r l do.

5. Văn phng cng chứng được hoạt động cng chứng kể từ ngy Sở Tư php cấp giấy đăng k hoạt động.

Điều 24. Thay đổi nội dung đăng k hoạt động của Văn phng cng chứng

1. Khi thay đổi một trong cc nội dung quy định tại khoản 3 Điều 23 của Luật ny, Văn phng cng chứng phải đăng k nội dung thay đổi tại Sở Tư php nơi Văn phng cng chứng đ đăng k hoạt động.

Việc thay đổi trụ sở của Văn phng cng chứng sang huyện, quận, thị x, thnh phố khc trong phạm vi tỉnh, thnh phố trực thuộc trung ương nơi đ ra quyết định cho php thnh lập phải được Ủy ban nhn dn cấp tỉnh xem xt, quyết định v phải ph hợp với Quy hoạch tổng thể pht triển tổ chức hnh nghề cng chứng.

2. Văn phng cng chứng thay đổi tn gọi, trụ sở hoặc Trưởng Văn phng cng chứng th được Sở Tư php cấp lại giấy đăng k hoạt động trong thời hạn 07 ngy lm việc kể từ ngy nhận đủ hồ sơ đề nghị; trường hợp từ chối phải thng bo bằng văn bản v nu r l do.

Điều 25. Cung cấp thng tin về nội dung đăng k hoạt động của Văn phng cng chứng

Trong thời hạn 10 ngy lm việc kể từ ngy cấp hoặc cấp lại giấy đăng k hoạt động của Văn phng cng chứng, Sở Tư php phải thng bo bằng văn bản cho cơ quan thuế, cơ quan thống k, cơ quan cng an cấp tỉnh, Ủy ban nhn dn huyện, quận, thị x, thnh phố thuộc tỉnh, Ủy ban nhn dn x, phường, thị trấn nơi Văn phng cng chứng đặt trụ sở.

Điều 26. Đăng bo nội dung đăng k hoạt động của Văn phng cng chứng

1. Trong thời hạn 30 ngy kể từ ngy được cấp giấy đăng k hoạt động, Văn phng cng chứng phải đăng bo trung ương hoặc bo địa phương nơi đăng k hoạt động trong ba số lin tiếp về những nội dung sau đy:

a) Tn gọi, địa chỉ trụ sở của Văn phng cng chứng;

b) Họ, tn, số quyết định bổ nhiệm của cng chứng vin hnh nghề tại Văn phng cng chứng;

c) Số, ngy, thng, năm cấp giấy đăng k hoạt động, nơi đăng k hoạt động v ngy bắt đầu hoạt động.

2. Trong trường hợp được cấp lại giấy đăng k hoạt động, Văn phng cng chứng phải thực hiện việc đăng bo về nội dung đăng k hoạt động theo quy định tại khoản 1 Điều ny.

Điều 27. Thay đổi thnh vin hợp danh của Văn phng cng chứng

1. Cng chứng vin hợp danh của Văn phng cng chứng c thể chấm dứt tư cch thnh vin hợp danh theo nguyện vọng c nhn hoặc trong cc trường hợp khc do php luật quy định.

Văn phng cng chứng c quyền tiếp nhận cng chứng vin hợp danh mới nếu cng chứng vin đ được cc cng chứng vin hợp danh cn lại chấp thuận.

Việc chấm dứt tư cch cng chứng vin hợp danh v tiếp nhận cng chứng vin hợp danh mới được thực hiện theo quy định của Luật ny v php luật về doanh nghiệp.

2. Trường hợp cng chứng vin hợp danh của Văn phng cng chứng chết hoặc bị Ta n tuyn bố l đ chết th người thừa kế của cng chứng vin hợp danh được hưởng phần gi trị ti sản tại Văn phng cng chứng sau khi đ trừ đi phần nợ thuộc trch nhiệm của cng chứng vin đ. Người thừa kế c thể trở thnh cng chứng vin hợp danh của Văn phng cng chứng nếu l cng chứng vin v được cc cng chứng vin hợp danh cn lại chấp thuận.

Điều 28. Hợp nhất, sp nhập Văn phng cng chứng

1. Hai hoặc một số Văn phng cng chứng c trụ sở trong cng một tỉnh, thnh phố trực thuộc trung ương c thể hợp nhất thnh một Văn phng cng chứng mới bằng cch chuyển ton bộ ti sản, quyền, nghĩa vụ v lợi ch hợp php sang Văn phng cng chứng được hợp nhất, đồng thời chấm dứt hoạt động của cc Văn phng cng chứng bị hợp nhất.

Một hoặc một số Văn phng cng chứng c thể sp nhập vo một Văn phng cng chứng khc c trụ sở trong cng một tỉnh, thnh phố trực thuộc trung ương bằng cch chuyển ton bộ ti sản, quyền, nghĩa vụ v lợi ch hợp php sang Văn phng cng chứng nhận sp nhập, đồng thời chấm dứt hoạt động của Văn phng cng chứng bị sp nhập.

2. Ủy ban nhn dn cấp tỉnh xem xt, quyết định cho php hợp nhất, sp nhập Văn phng cng chứng.

3. Chnh phủ quy định chi tiết thủ tục hợp nhất, sp nhập Văn phng cng chứng.

Điều 29. Chuyển nhượng Văn phng cng chứng

1. Văn phng cng chứng được chuyển nhượng cho cc cng chứng vin khc đp ứng cc điều kiện quy định tại khoản 2 Điều ny. Văn phng cng chứng chỉ được chuyển nhượng khi đ hoạt động cng chứng được t nhất l 02 năm.

Cng chứng vin đ chuyển nhượng Văn phng cng chứng khng được php tham gia thnh lập Văn phng cng chứng mới trong thời hạn 05 năm kể từ ngy chuyển nhượng.

2. Cng chứng vin nhận chuyển nhượng Văn phng cng chứng phải đp ứng cc điều kiện sau đy:

a) Đ hnh nghề cng chứng từ 02 năm trở ln đối với người dự kiến sẽ tiếp quản vị tr Trưởng Văn phng cng chứng;

b) Cam kết hnh nghề tại Văn phng cng chứng m mnh nhận chuyển nhượng;

c) Cam kết kế thừa quyền v nghĩa vụ của Văn phng cng chứng được chuyển nhượng.

3. Ủy ban nhn dn cấp tỉnh xem xt, quyết định cho php chuyển nhượng Văn phng cng chứng.

4. Chnh phủ quy định chi tiết trnh tự, thủ tục chuyển nhượng Văn phng cng chứng.

Điều 30. Thu hồi quyết định cho php thnh lập

1. Văn phng cng chứng bị thu hồi quyết định cho php thnh lập trong những trường hợp sau đy:

a) Văn phng cng chứng khng thực hiện đăng k hoạt động theo quy định tại Điều 23 của Luật ny;

b) Hết thời hạn 06 thng kể từ ngy được cấp giấy đăng k hoạt động m Văn phng cng chứng chưa bắt đầu hoạt động;

c) Văn phng cng chứng khng hoạt động lin tục từ 03 thng trở ln, trừ trường hợp ton bộ cc cng chứng vin hợp danh bị tạm đnh chỉ hnh nghề cng chứng;

d) Văn phng cng chứng chỉ cn một cng chứng vin hợp danh v khng bổ sung được thnh vin hợp danh mới trong thời hạn 06 thng kể từ ngy thiếu cng chứng vin hợp danh;

đ) Ton bộ cng chứng vin hợp danh của Văn phng cng chứng bị miễn nhiệm chết hoặc bị Ta n tuyn bố l đ chết;

e) Văn phng cng chứng khng bảo đảm duy tr điều kiện hoạt động theo quy định của Luật ny v cc văn bản quy phạm php luật khc c lin quan.

2. Sở Tư php c trch nhiệm kiểm tra, r sot v lập hồ sơ đề nghị Ủy ban nhn dn cấp tỉnh ra quyết định thu hồi quyết định cho php thnh lập Văn phng cng chứng.

Điều 31. Chấm dứt hoạt động Văn phng cng chứng

1. Văn phng cng chứng chấm dứt hoạt động trong cc trường hợp sau đy:

a) Văn phng cng chứng tự chấm dứt hoạt động;

b) Văn phng cng chứng bị thu hồi quyết định cho php thnh lập theo quy định tại Điều 30 của Luật ny;

c) Văn phng cng chứng bị hợp nhất, bị sp nhập.

2. Trong trường hợp chấm dứt hoạt động theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều ny th chậm nhất l 30 ngy trước thời điểm dự kiến chấm dứt hoạt động, Văn phng cng chứng phải c bo co bằng văn bản gửi Sở Tư php nơi đ đăng k hoạt động. Trước thời điểm chấm dứt hoạt động, Văn phng cng chứng c nghĩa vụ nộp đủ số thuế cn nợ, thanh ton cc khoản nợ khc, lm xong thủ tục chấm dứt hợp đồng lao động đ k với cng chứng vin, nhn vin của tổ chức mnh, thực hiện cc yu cầu cng chứng đ tiếp nhận. Trường hợp khng thể thực hiện xong cc yu cầu cng chứng đ tiếp nhận th phải thỏa thuận với người yu cầu cng chứng về việc thực hiện cc yu cầu đ.

Trong trường hợp chấm dứt hoạt động theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều ny th quyền, nghĩa vụ của Văn phng cng chứng do Văn phng cng chứng được hợp nhất hoặc Văn phng cng chứng nhận sp nhập tiếp tục thực hiện.

Văn phng cng chứng c nghĩa vụ đăng bo trung ương hoặc bo địa phương nơi đ đăng k hoạt động trong ba số lin tiếp về thời điểm dự kiến chấm dứt hoạt động.

Sở Tư php c trch nhiệm thu hồi giấy đăng k hoạt động của Văn phng cng chứng, bo co Ủy ban nhn dn cấp tỉnh thu hồi quyết định cho php thnh lập v thng bo bằng văn bản về việc chấm dứt hoạt động của Văn phng cng chứng với cc cơ quan quy định tại Điều 25 của Luật ny.

3. Trong trường hợp Văn phng cng chứng chấm dứt hoạt động theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều ny th trong thời hạn 07 ngy lm việc kể từ ngy c quyết định thu hồi quyết định cho php thnh lập, Sở Tư php c trch nhiệm thu hồi giấy đăng k hoạt động của Văn phng cng chứng, thng bo bằng văn bản với cc cơ quan quy định tại Điều 25 của Luật ny, đồng thời đăng bo trung ương hoặc bo địa phương nơi Văn phng cng chứng đ đăng k hoạt động trong ba số lin tiếp về việc chấm dứt hoạt động của Văn phng cng chứng đ.

Trong thời hạn 60 ngy kể từ ngy bị thu hồi quyết định cho php thnh lập, Văn phng cng chứng c nghĩa vụ nộp đủ số thuế cn nợ, thanh ton xong cc khoản nợ khc, lm thủ tục chấm dứt hợp đồng lao động đ k với cng chứng vin, nhn vin của tổ chức mnh; đối với yu cầu cng chứng đ tiếp nhận m chưa cng chứng th phải trả lại hồ sơ yu cầu cng chứng cho người yu cầu cng chứng. Hết thời hạn ny m Văn phng cng chứng chưa hon thnh xong cc nghĩa vụ về ti sản hoặc trường hợp Văn phng cng chứng chấm dứt hoạt động do bị thu hồi quyết định cho php thnh lập v ton bộ cng chứng vin hợp danh của Văn phng cng chứng chết hoặc bị Ta n tuyn bố l đ chết th ti sản của Văn phng cng chứng, của cng chứng vin hợp danh được sử dụng để thanh ton cc khoản nợ của Văn phng cng chứng theo quy định của php luật về dn sự.

Điều 32. Quyền của tổ chức hnh nghề cng chứng

1. K hợp đồng lm việc, hợp đồng lao động với cng chứng vin quy định tại điểm a v điểm c khoản 1 Điều 34 của Luật ny v cc nhn vin lm việc cho tổ chức mnh.

2. Thu ph cng chứng, th lao cng chứng, chi ph khc.

3. Cung cấp dịch vụ cng chứng ngoi ngy, giờ lm việc của cơ quan hnh chnh nh nước để đp ứng nhu cầu cng chứng của nhn dn.

4. Được khai thc, sử dụng thng tin từ cơ sở dữ liệu cng chứng quy định tại Điều 62 của Luật ny.

5. Cc quyền khc theo quy định của Luật ny v cc văn bản quy phạm php luật khc c lin quan.

Điều 33. Nghĩa vụ của tổ chức hnh nghề cng chứng

1. Quản l cng chứng vin hnh nghề tại tổ chức mnh trong việc tun thủ php luật v quy tắc đạo đức hnh nghề cng chứng.

2. Chấp hnh quy định của php luật về lao động, thuế, ti chnh, thống k.

3. Thực hiện chế độ lm việc theo ngy, giờ lm việc của cơ quan hnh chnh nh nước.

4. Nim yết lịch lm việc, thủ tục cng chứng, nội quy tiếp người yu cầu cng chứng, ph cng chứng, th lao cng chứng v chi ph khc tại trụ sở của tổ chức mnh.

5. Mua bảo hiểm trch nhiệm nghề nghiệp cho cng chứng vin của tổ chức mnh theo quy định tại Điều 37 của Luật ny v bồi thường thiệt hại theo quy định tại Điều 38 của Luật ny.

6. Tiếp nhận, tạo điều kiện thuận lợi v quản l người tập sự hnh nghề cng chứng trong qu trnh tập sự tại tổ chức mnh.

7. Tạo điều kiện cho cng chứng vin của tổ chức mnh tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ cng chứng hằng năm.

8. Thực hiện yu cầu của cơ quan nh nước c thẩm quyền về việc bo co, kiểm tra, thanh tra, cung cấp thng tin về hợp đồng, giao dịch, bản dịch đ cng chứng.

9. Lập sổ cng chứng v lưu trữ hồ sơ cng chứng.

10. Chia sẻ thng tin về nguồn gốc ti sản, tnh trạng giao dịch của ti sản v cc thng tin khc về biện php ngăn chặn được p dụng đối với ti sản c lin quan đến hợp đồng, giao dịch do cng chứng vin của tổ chức mnh thực hiện cng chứng để đưa vo cơ sở dữ liệu cng chứng quy định tại Điều 62 của Luật ny.

11. Cc nghĩa vụ khc theo quy định của Luật ny v cc văn bản quy phạm php luật khc c lin quan.

Chương IV. HNH NGHỀ CNG CHỨNG

Điều 34. Hnh thức hnh nghề của cng chứng vin

1. Cc hnh thức hnh nghề của cng chứng vin bao gồm:

a) Cng chứng vin của cc Phng cng chứng;

b) Cng chứng vin hợp danh của Văn phng cng chứng;

c) Cng chứng vin lm việc theo chế độ hợp đồng lao động tại Văn phng cng chứng.

2. Việc tuyển dụng, quản l, sử dụng cng chứng vin quy định tại điểm a khoản 1 Điều ny được thực hiện theo quy định của php luật về vin chức.

Việc k v thực hiện hợp đồng lao động với cng chứng vin quy định tại điểm c khoản 1 Điều ny được thực hiện theo quy định của Luật ny v php luật về lao động.

Điều 35. Đăng k hnh nghề

1. Tổ chức hnh nghề cng chứng đăng k hnh nghề cho cng chứng vin của tổ chức mnh tại Sở Tư php nơi tổ chức hnh nghề cng chứng đăng k hoạt động.

Văn phng cng chứng đăng k hnh nghề cho cng chứng vin của mnh khi thực hiện đăng k hoạt động hoặc thay đổi nội dung đăng k hoạt động của Văn phng cng chứng quy định tại Điều 23 v Điều 24 của Luật ny.

Phng cng chứng đăng k hnh nghề cho cng chứng vin của mnh sau khi c quyết định thnh lập Phng cng chứng hoặc khi bổ sung cng chứng vin.

2. Sở Tư php thực hiện đăng k hnh nghề v cấp Thẻ cng chứng vin cho cng chứng vin của tổ chức hnh nghề cng chứng; trường hợp từ chối phải thng bo bằng văn bản v nu r l do cho tổ chức hnh nghề cng chứng v cng chứng vin.

3. Khi cng chứng vin khng cn lm việc tại tổ chức hnh nghề cng chứng th tổ chức hnh nghề cng chứng c trch nhiệm thng bo cho Sở Tư php để xa đăng k hnh nghề của cng chứng vin. Cng chứng vin khng được k văn bản cng chứng kể từ ngy chấm dứt tư cch thnh vin hợp danh hoặc chấm dứt hợp đồng lm việc, hợp đồng lao động tại tổ chức hnh nghề cng chứng.

Điều 36. Thẻ cng chứng vin

1. Thẻ cng chứng vin l căn cứ chứng minh tư cch hnh nghề cng chứng của cng chứng vin. Cng chứng vin phải mang theo Thẻ cng chứng vin khi hnh nghề cng chứng.

2. Cng chứng vin được cấp lại Thẻ cng chứng vin trong trường hợp Thẻ đ được cấp bị mất, bị hỏng.

Thẻ cng chứng vin bị thu hồi trong trường hợp cng chứng vin bị miễn nhiệm hoặc bị xa đăng k hnh nghề.

3. Bộ trưởng Bộ Tư php quy định chi tiết mẫu Thẻ cng chứng vin, thủ tục đăng k hnh nghề, cấp, cấp lại v thu hồi Thẻ cng chứng vin.

Điều 37. Bảo hiểm trch nhiệm nghề nghiệp của cng chứng vin

1. Bảo hiểm trch nhiệm nghề nghiệp của cng chứng vin l loại hnh bảo hiểm bắt buộc. Việc mua bảo hiểm trch nhiệm nghề nghiệp cho cng chứng vin phải được duy tr trong suốt thời gian hoạt động của tổ chức hnh nghề cng chứng.

2. Tổ chức hnh nghề cng chứng c nghĩa vụ mua bảo hiểm trch nhiệm nghề nghiệp cho cng chứng vin hnh nghề tại tổ chức mnh.

Chậm nhất l 10 ngy lm việc kể từ ngy mua bảo hiểm hoặc kể từ ngy thay đổi, gia hạn hợp đồng bảo hiểm, tổ chức hnh nghề cng chứng c trch nhiệm thng bo v gửi bản sao hợp đồng bảo hiểm, hợp đồng thay đổi, gia hạn hợp đồng bảo hiểm trch nhiệm nghề nghiệp của cng chứng vin cho Sở Tư php.

3. Chnh phủ quy định chi tiết điều kiện bảo hiểm, mức ph bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu đối với bảo hiểm trch nhiệm nghề nghiệp của cng chứng vin.

Điều 38. Bồi thường, bồi hon trong hoạt động cng chứng

1. Tổ chức hnh nghề cng chứng phải bồi thường thiệt hại cho người yu cầu cng chứng v c nhn, tổ chức khc do lỗi m cng chứng vin, nhn vin hoặc người phin dịch l cộng tc vin của tổ chức mnh gy ra trong qu trnh cng chứng.

2. Cng chứng vin, nhn vin hoặc người phin dịch l cộng tc vin gy thiệt hại phải hon trả lại một khoản tiền cho tổ chức hnh nghề cng chứng đ chi trả khoản tiền bồi thường cho người bị thiệt hại theo quy định của php luật; trường hợp khng hon trả th tổ chức hnh nghề cng chứng c quyền yu cầu Ta n giải quyết.

Điều 39. Tổ chức x hội - nghề nghiệp của cng chứng vin

1. Tổ chức x hội - nghề nghiệp của cng chứng vin l tổ chức tự quản được thnh lập ở cấp trung ương v cấp tỉnh để đại diện v bảo vệ quyền, lợi ch hợp php của cc cng chứng vin; ban hnh quy tắc đạo đức hnh nghề cng chứng; gim st việc tun thủ quy định của php luật về cng chứng, quy tắc đạo đức hnh nghề cng chứng; tham gia cng cơ quan nh nước trong việc tổ chức đo tạo, bồi dưỡng, tập sự hnh nghề cng chứng; tham gia kiến với cơ quan c thẩm quyền trong việc bổ nhiệm, miễn nhiệm cng chứng vin, thnh lập, hợp nhất, sp nhập, chuyển nhượng, chấm dứt hoạt động của tổ chức hnh nghề cng chứng v thực hiện cc nhiệm vụ khc lin quan đến hoạt động cng chứng theo quy định của Chnh phủ.

2. Chnh phủ quy định chi tiết về việc thnh lập, cơ cấu tổ chức v nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức x hội - nghề nghiệp của cng chứng vin.

Chương V. THỦ TỤC CNG CHỨNG HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH, BẢN DỊCH

Mục 1. THỦ TỤC CHUNG VỀ CNG CHỨNG

Điều 40. Cng chứng hợp đồng, giao dịch đ được soạn thảo sẵn

1. Hồ sơ yu cầu cng chứng được lập thnh một bộ, gồm cc giấy tờ sau đy:

a) Phiếu yu cầu cng chứng, trong đ c thng tin về họ tn, địa chỉ người yu cầu cng chứng, nội dung cần cng chứng, danh mục giấy tờ gửi km theo; tn tổ chức hnh nghề cng chứng, họ tn người tiếp nhận hồ sơ yu cầu cng chứng, thời điểm tiếp nhận hồ sơ;

b) Dự thảo hợp đồng, giao dịch;

c) Bản sao giấy tờ ty thn của người yu cầu cng chứng;

d) Bản sao giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc bản sao giấy tờ thay thế được php luật quy định đối với ti sản m php luật quy định phải đăng k quyền sở hữu, quyền sử dụng trong trường hợp hợp đồng, giao dịch lin quan đến ti sản đ;

đ) Bản sao giấy tờ khc c lin quan đến hợp đồng, giao dịch m php luật quy định phải c.

2. Bản sao quy định tại khoản 1 Điều ny l bản chụp, bản in hoặc bản đnh my c nội dung đầy đủ, chnh xc như bản chnh v khng phải chứng thực.

3. Cng chứng vin kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yu cầu cng chứng. Trường hợp hồ sơ yu cầu cng chứng đầy đủ, ph hợp với quy định của php luật th thụ l v ghi vo sổ cng chứng.

4. Cng chứng vin hướng dẫn người yu cầu cng chứng tun thủ đng cc quy định về thủ tục cng chứng v cc quy định php luật c lin quan đến việc thực hiện hợp đồng, giao dịch; giải thch cho người yu cầu cng chứng hiểu r quyền, nghĩa vụ v lợi ch hợp php của họ, nghĩa v hậu quả php l của việc tham gia hợp đồng, giao dịch.

5. Trong trường hợp c căn cứ cho rằng trong hồ sơ yu cầu cng chứng c vấn đề chưa r, việc giao kết hợp đồng, giao dịch c dấu hiệu bị đe dọa, cưỡng p, c sự nghi ngờ về năng lực hnh vi dn sự của người yu cầu cng chứng hoặc đối tượng của hợp đồng, giao dịch chưa được m tả cụ thể th cng chứng vin đề nghị người yu cầu cng chứng lm r hoặc theo đề nghị của người yu cầu cng chứng, cng chứng vin tiến hnh xc minh hoặc yu cầu gim định; trường hợp khng lm r được th c quyền từ chối cng chứng.

6. Cng chứng vin kiểm tra dự thảo hợp đồng, giao dịch; nếu trong dự thảo hợp đồng, giao dịch c điều khoản vi phạm php luật, tri đạo đức x hội, đối tượng của hợp đồng, giao dịch khng ph hợp với quy định của php luật th cng chứng vin phải chỉ r cho người yu cầu cng chứng để sửa chữa. Trường hợp người yu cầu cng chứng khng sửa chữa th cng chứng vin c quyền từ chối cng chứng.

7. Người yu cầu cng chứng tự đọc lại dự thảo hợp đồng, giao dịch hoặc cng chứng vin đọc cho người yu cầu cng chứng nghe theo đề nghị của người yu cầu cng chứng.

8. Người yu cầu cng chứng đồng ton bộ nội dung trong dự thảo hợp đồng, giao dịch th k vo từng trang của hợp đồng, giao dịch. Cng chứng vin yu cầu người yu cầu cng chứng xuất trnh bản chnh của cc giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều ny để đối chiếu trước khi ghi lời chứng, k vo từng trang của hợp đồng, giao dịch.

Điều 41. Cng chứng hợp đồng, giao dịch do cng chứng vin soạn thảo theo đề nghị của người yu cầu cng chứng

1. Người yu cầu cng chứng nộp một bộ hồ sơ theo quy định tại cc điểm a, c, d v đ khoản 1 v khoản 2 Điều 40 của Luật ny v nu nội dung, định giao kết hợp đồng, giao dịch.

2. Cng chứng vin thực hiện cc việc quy định tại cc khoản 3, 4 v 5 Điều 40 của Luật ny.

Trường hợp nội dung, định giao kết hợp đồng, giao dịch l xc thực, khng vi phạm php luật, khng tri đạo đức x hội th cng chứng vin soạn thảo hợp đồng, giao dịch.

3. Người yu cầu cng chứng tự đọc dự thảo hợp đồng, giao dịch hoặc cng chứng vin đọc cho người yu cầu cng chứng nghe. Trường hợp người yu cầu cng chứng đồng ton bộ nội dung trong dự thảo hợp đồng, giao dịch th k vo từng trang của hợp đồng, giao dịch. Cng chứng vin yu cầu người yu cầu cng chứng xuất trnh bản chnh của cc giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều ny để đối chiếu trước khi ghi lời chứng, k vo từng trang của hợp đồng, giao dịch.

Điều 42. Phạm vi cng chứng hợp đồng, giao dịch về bất động sản

Cng chứng vin của tổ chức hnh, nghề cng chứng chỉ được cng chứng hợp đồng, giao dịch về bất động sản trong phạm vi tỉnh, thnh phố trực thuộc trung ương nơi tổ chức hnh nghề cng chứng đặt trụ sở, trừ trường hợp cng chứng di chc, văn bản từ chối nhận di sản l bất động sản v văn bản ủy quyền lin quan đến việc thực hiện cc quyền đối với bất động sản.

Điều 43. Thời hạn cng chứng

1. Thời hạn cng chứng được xc định kể từ ngy thụ l hồ sơ yu cầu cng chứng đến ngy trả kết quả cng chứng. Thời gian xc minh, gim định nội dung lin quan đến hợp đồng, giao dịch, nim yết việc thụ l cng chứng văn bản thỏa thuận phn chia di sản, văn bản khai nhận di sản, dịch giấy tờ, văn bản khng tnh vo thời hạn cng chứng.

2. Thời hạn cng chứng khng qu 02 ngy lm việc; đối với hợp đồng, giao dịch c nội dung phức tạp th thời hạn cng chứng c thể ko di hơn nhưng khng qu 10 ngy lm việc.

Điều 44. Địa điểm cng chứng

1. Việc cng chứng phải được thực hiện tại trụ sở của tổ chức hnh nghề cng chứng, trừ cc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều ny.

2. Việc cng chứng c thể được thực hiện ngoi trụ sở của tổ chức hnh nghề cng chứng trong trường hợp người yu cầu cng chứng l người gi yếu, khng thể đi lại được, người đang bị tạm giữ, tạm giam, đang thi hnh n phạt t hoặc c l do chnh đng khc khng thể đến trụ sở của tổ chức hnh nghề cng chứng.

Điều 45. Chữ viết trong văn bản cng chứng

1. Chữ viết trong văn bản cng chứng phải r rng, dễ đọc, khng được viết tắt hoặc viết bằng k hiệu, khng được viết xen dng, viết đ dng, khng được tẩy xo, khng được để trống, trừ trường hợp php luật c quy định khc.

2. Thời điểm cng chứng phải được ghi cả ngy, thng, năm; c thể ghi giờ, pht nếu người yu cầu cng chứng đề nghị hoặc cng chứng vin thấy cần thiết. Cc con số phải được ghi cả bằng số v chữ, trừ trường hợp php luật c quy định khc.

Điều 46. Lời chứng của cng chứng vin

1. Lời chứng của cng chứng vin đối với hợp đồng, giao dịch phải ghi r thời điểm, địa điểm cng chứng, họ, tn cng chứng vin, tn tổ chức hnh nghề cng chứng; chứng nhận người tham gia hợp đồng, giao dịch hon ton tự nguyện, c năng lực hnh vi dn sự, mục đch, nội dung của hợp đồng, giao dịch khng vi phạm php luật, khng tri đạo đức x hội, chữ k hoặc dấu điểm chỉ trong hợp đồng, giao dịch đng l chữ k hoặc dấu điểm chỉ của người tham gia hợp đồng, giao dịch; trch nhiệm của cng chứng vin đối với lời chứng; c chữ k của cng chứng vin v đng dấu của tổ chức hnh nghề cng chứng.

2. Bộ trưởng Bộ Tư php quy định chi tiết mẫu lời chứng của cng chứng vin đối với hợp đồng, giao dịch.

Điều 47. Người yu cầu cng chứng, người lm chứng, người phin dịch

1. Người yu cầu cng chứng l c nhn phải c năng lực hnh vi dn sự.

Trường hợp người yu cầu cng chứng l tổ chức th việc yu cầu cng chứng được thực hiện thng qua người đại diện theo php luật hoặc người đại diện theo ủy quyền của tổ chức đ.

Người yu cầu cng chứng phải xuất trnh đủ giấy tờ cần thiết lin quan đến việc cng chứng v chịu trch nhiệm về tnh chnh xc, tnh hợp php của cc giấy tờ đ.

2. Trường hợp người yu cầu cng chứng khng đọc được, khng nghe được, khng k, điểm chỉ được hoặc trong những trường hợp khc do php luật quy định th việc cng chứng phải c người lm chứng.

Người lm chứng phải l người từ đủ 18 tuổi trở ln, c năng lực hnh vi dn sự đầy đủ v khng c quyền, lợi ch hoặc nghĩa vụ lin quan đến việc cng chứng.

Người lm chứng do người yu cầu cng chứng mời, nếu người yu cầu cng chứng khng mời được th cng chứng vin chỉ định.

3. Trường hợp người yu cầu cng chứng khng thng thạo tiếng Việt th họ phải c người phin dịch.

Người phin dịch phải l người từ đủ 18 tuổi trở ln, c năng lực hnh vi dn sự đầy đủ, thng thạo tiếng Việt v ngn ngữ m người yu cầu cng chứng sử dụng.

Người phin dịch do người yu cầu cng chứng mời v phải chịu trch nhiệm trước php luật về việc phin dịch của mnh.

Điều 48. K, điểm chỉ trong văn bản cng chứng

1. Người yu cầu cng chứng, người lm chứng, người phin dịch phải k vo hợp đồng, giao dịch trước mặt cng chứng vin.

Trong trường hợp người c thẩm quyền giao kết hợp đồng của tổ chức tn dụng, doanh nghiệp khc đ đăng k chữ k mẫu tại tổ chức hnh nghề cng chứng th người đ c thể k trước vo hợp đồng; cng chứng vin phải đối chiếu chữ k của họ trong hợp đồng với chữ k mẫu trước khi thực hiện việc cng chứng.

2. Việc điểm chỉ được thay thế việc k trong trường hợp người yu cầu cng chứng, người lm chứng, người phin dịch khng k được do khuyết tật hoặc khng biết k. Khi điểm chỉ, người yu cầu cng chứng, người lm chứng, người phin dịch sử dụng ngn trỏ phải; nếu khng điểm chỉ được bằng ngn trỏ phải th điểm chỉ bằng ngn trỏ tri; trường hợp khng thể điểm chỉ bằng hai ngn trỏ đ th điểm chỉ bằng ngn khc v phải ghi r việc điểm chỉ đ bằng ngn no, của bn tay no.

3. Việc điểm chỉ cũng c thể thực hiện đồng thời với việc k trong cc trường hợp sau đy:

a) Cng chứng di chc;

b) Theo đề nghị của người yu cầu cng chứng;

c) Cng chứng vin thấy cần thiết để bảo vệ quyền lợi cho người yu cầu cng chứng.

Điều 49. Việc ghi trang, tờ trong văn bản cng chứng

Văn bản cng chứng c từ hai trang trở ln th từng trang phải được đnh số thứ tự. Văn bản cng chứng c từ hai tờ trở ln phải được đng dấu gip lai giữa cc tờ.

Điều 50. Sửa lỗi kỹ thuật trong văn bản cng chứng

1. Lỗi kỹ thuật l lỗi do sai st trong khi ghi chp, đnh my, in ấn trong văn bản cng chứng m việc sửa lỗi đ khng lm ảnh hưởng đến quyền v nghĩa vụ của người tham gia hợp đồng, giao dịch.

2. Việc sửa lỗi kỹ thuật trong văn bản cng chứng được thực hiện tại tổ chức hnh nghề cng chứng đ thực hiện việc cng chứng đ. Trường hợp tổ chức hnh nghề cng chứng đ thực hiện việc cng chứng chấm dứt hoạt động, chuyển đổi, chuyển nhượng hoặc giải thể th tổ chức hnh nghề cng chứng đang lưu trữ hồ sơ cng chứng thực hiện việc sửa lỗi kỹ thuật.

3. Cng chứng vin thực hiện việc sửa lỗi kỹ thuật c trch nhiệm đối chiếu từng lỗi cần sửa với cc giấy tờ trong hồ sơ cng chứng, gạch chn chỗ cần sửa, sau đ ghi chữ, dấu hoặc con số đ được sửa vo bn lề km theo chữ k của mnh v đng dấu của tổ chức hnh nghề cng chứng. Cng chứng vin c trch nhiệm thng bo việc sửa lỗi kỹ thuật đ cho người tham gia hợp đồng, giao dịch.

Điều 51. Cng chứng việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

1. Việc cng chứng sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch đ được cng chứng chỉ được thực hiện khi c sự thỏa thuận, cam kết bằng văn bản của tất cả những người đ tham gia hợp đồng, giao dịch đ.

2. Việc cng chứng sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch đ được cng chứng được thực hiện tại tổ chức hnh nghề cng chứng đ thực hiện việc cng chứng đ v do cng chứng vin tiến hnh. Trường hợp tổ chức hnh nghề cng chứng đ thực hiện việc cng chứng chấm dứt hoạt động, chuyển đổi, chuyển nhượng hoặc giải thể th cng chứng vin của tổ chức hnh nghề cng chứng đang lưu trữ hồ sơ cng chứng thực hiện việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch.

3. Thủ tục cng chứng việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch đ được cng chứng được thực hiện như thủ tục cng chứng hợp đồng, giao dịch quy định tại Chương ny.

Điều 52. Người c quyền đề nghị Ta n tuyn bố văn bản cng chứng v hiệu

Cng chứng vin, người yu cầu cng chứng, người lm chứng, người phin dịch, người c quyền lợi, nghĩa vụ lin quan, cơ quan nh nước c thẩm quyền c quyền đề nghị Ta n tuyn bố văn bản cng chứng v hiệu khi c căn cứ cho rằng việc cng chứng c vi phạm php luật.

Mục 2. THỦ TỤC CNG CHỨNG MỘT SỐ HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH, CNG CHỨNG BẢN DỊCH, NHẬN LƯU GIỮ DI CHC

Điều 53. Phạm vi p dụng

Thủ tục cng chứng hợp đồng thế chấp bất động sản, hợp đồng ủy quyền, di chc, văn bản thỏa thuận phn chia di sản, văn bản khai nhận di sản, văn bản từ chối nhận di sản được thực hiện theo quy định của Mục ny v cc quy định của Mục 1 Chương ny m khng tri với quy định của Mục ny.

Điều 54. Cng chứng hợp đồng thế chấp bất động sản

1. Việc cng chứng hợp đồng thế chấp bất động sản phải được thực hiện tại tổ chức hnh nghề cng chứng c trụ sở tại tỉnh, thnh phố trực thuộc trung ương nơi c bất động sản.

2. Trường hợp một bất động sản đ được thế chấp để bảo đảm thực hiện một nghĩa vụ v hợp đồng thế chấp đ được cng chứng m sau đ được tiếp tục thế chấp để bảo đảm cho một nghĩa vụ khc trong phạm vi php luật cho php th cc hợp đồng thế chấp tiếp theo phải được cng chứng tại tổ chức hnh nghề cng chứng đ cng chứng hợp đồng thế chấp lần đầu. Trường hợp tổ chức hnh nghề cng chứng đ thực hiện việc cng chứng chấm dứt hoạt động, chuyển đổi, chuyển nhượng hoặc giải thể th cng chứng vin của tổ chức hnh nghề cng chứng đang lưu trữ hồ sơ cng chứng hợp đồng thế chấp tiếp theo đ.

Điều 55. Cng chứng hợp đồng ủy quyền

1. Khi cng chứng cc hợp đồng ủy quyền, cng chứng vin c trch nhiệm kiểm tra kỹ hồ sơ, giải thch r quyền v nghĩa vụ của cc bn v hậu quả php l của việc ủy quyền đ cho cc bn tham gia.

2. Trong trường hợp bn ủy quyền v bn được ủy quyền khng thể cng đến một tổ chức hnh nghề cng chứng th bn ủy quyền yu cầu tổ chức hnh nghề cng chứng nơi họ cư tr cng chứng hợp đồng ủy quyền; bn được ủy quyền yu cầu tổ chức hnh nghề cng chứng nơi họ cư tr cng chứng tiếp vo bản gốc hợp đồng ủy quyền ny, hon tất thủ tục cng chứng hợp đồng ủy quyền.

Điều 56. Cng chứng di chc

1. Người lập di chc phải tự mnh yu cầu cng chứng di chc, khng ủy quyền cho người khc yu cầu cng chứng di chc.

2. Trường hợp cng chứng vin nghi ngờ người lập di chc bị bệnh tm thần hoặc mắc bệnh khc m khng thể nhận thức v lm chủ được hnh vi của mnh hoặc c căn cứ cho rằng việc lập di chc c dấu hiệu bị lừa dối, đe dọa hoặc cưỡng p th cng chứng vin đề nghị người lập di chc lm r, trường hợp khng lm r được th c quyền từ chối cng chứng di chc đ.

Trường hợp tnh mạng người lập di chc bị đe dọa th người yu cầu cng chứng khng phải xuất trnh đầy đủ giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 40 của Luật ny nhưng phải ghi r trong văn bản cng chứng.

3. Di chc đ được cng chứng nhưng sau đ người lập di chc muốn sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ một phần hoặc ton bộ di chc th c thể yu cầu bất kỳ cng chứng vin no cng chứng việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc hủy bỏ đ. Trường hợp di chc trước đ đang được lưu giữ tại một tổ chức hnh nghề cng chứng th người lập di chc phải thng bo cho tổ chức hnh nghề cng chứng đang lưu giữ di chc biết việc sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ di chc đ.

Điều 57. Cng chứng văn bản thỏa thuận phn chia di sản

1. Những người thừa kế theo php luật hoặc theo di chc m trong di chc khng xc định r phần di sản được hưởng của từng người th c quyền yu cầu cng chứng văn bản thỏa thuận phn chia di sản.

Trong văn bản thỏa thuận phn chia di sản, người được hưởng di sản c thể tặng cho ton bộ hoặc một phần di sản m mnh được hưởng cho người thừa kế khc.

2. Trường hợp di sản l quyền sử dụng đất hoặc ti sản php luật quy định phải đăng k quyền sở hữu th trong hồ sơ yu cầu cng chứng phải c giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu ti sản của người để lại di sản đ.

Trường hợp thừa kế theo php luật, th trong hồ sơ yu cầu cng chứng phải c giấy tờ chứng minh quan hệ giữa người để lại di sản v người được hưởng di sản theo quy định của php luật về thừa kế. Trường hợp thừa kế theo di chc, trong hồ sơ yu cầu cng chứng phải c bản sao di chc.

3. Cng chứng vin phải kiểm tra để xc định người để lại di sản đng l người c quyền sử dụng đất, quyền sở hữu ti sản v những người yu cầu cng chứng đng l người được hưởng di sản; nếu thấy chưa r hoặc c căn cứ cho rằng việc để lại di sản v hưởng di sản l khng đng php luật th từ chối yu cầu cng chứng hoặc theo đề nghị của người yu cầu cng chứng, cng chứng vin tiến hnh xc minh hoặc yu cầu gim định.

Tổ chức hnh nghề cng chứng c trch nhiệm nim yết việc thụ l cng chứng văn bản thỏa thuận phn chia di sản trước khi thực hiện việc cng chứng.

4. Văn bản thỏa thuận phn chia di sản đ được cng chứng l một trong cc căn cứ để cơ quan nh nước c thẩm quyền đăng k việc chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu ti sản cho người được hưởng di sản.

Điều 58. Cng chứng văn bản khai nhận di sản

1. Người duy nhất được hưởng di sản theo php luật hoặc những người cng được hưởng di sản theo php luật nhưng thỏa thuận khng phn chia di sản đ c quyền yu cầu cng chứng văn bản khai nhận di sản.

2. Việc cng chứng văn bản khai nhận di sản được thực hiện theo quy định tại khoản 2 v khoản 3 Điều 57 của Luật ny.

3. Chnh phủ quy định chi tiết thủ tục nim yết việc thụ l cng chứng văn bản thỏa thuận phn chia di sản, văn bản khai nhận di sản.

Điều 59. Cng chứng văn bản từ chối nhận di sản

Người thừa kế c thể yu cầu cng chứng văn bản từ chối nhận di sản. Khi yu cầu cng chứng văn bản từ chối nhận di sản, người yu cầu cng chứng phải xuất trnh bản sao di chc trong trường hợp thừa kế theo di chc hoặc giấy tờ chứng minh quan hệ giữa người để lại di sản v người yu cầu cng chứng theo php luật về thừa kế; giấy chứng tử hoặc giấy tờ khc chứng minh người để lại di sản đ chết.

Điều 60. Nhận lưu giữ di chc

1. Người lập di chc c thể yu cầu tổ chức hnh nghề cng chứng nhận lưu giữ di chc của mnh. Khi nhận lưu giữ di chc, cng chứng vin phải nim phong bản di chc trước mặt người lập di chc, ghi giấy nhận lưu giữ v giao cho người lập di chc.

2. Đối với di chc đ được tổ chức hnh nghề cng chứng nhận lưu giữ nhưng sau đ tổ chức ny chấm dứt hoạt động, chuyển đổi, chuyển nhượng hoặc giải thể th trước khi chấm dứt hoạt động, chuyển đổi, chuyển nhượng hoặc giải thể, tổ chức hnh nghề cng chứng phải thỏa thuận với người lập di chc về việc chuyển cho tổ chức hnh nghề cng chứng khc lưu giữ di chc. Trường hợp khng c thỏa thuận hoặc khng thỏa thuận được th di chc v ph lưu giữ di chc phải được trả lại cho người lập di chc.

3. Việc cng bố di chc lưu giữ tại tổ chức hnh nghề cng chứng được thực hiện theo quy định của php luật về dn sự.

Điều 61. Cng chứng bản dịch

1. Việc dịch giấy tờ, văn bản từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoi hoặc từ tiếng nước ngoi sang tiếng Việt để cng chứng phải do người phin dịch l cộng tc vin của tổ chức hnh nghề cng chứng thực hiện. Cộng tc vin phải l người tốt nghiệp đại học ngoại ngữ hoặc đại học khc m thng thạo thứ tiếng nước ngoi đ. Cộng tc vin phải chịu trch nhiệm đối với tổ chức hnh nghề cng chứng về tnh chnh xc, ph hợp của nội dung bản dịch do mnh thực hiện.

2. Cng chứng vin tiếp nhận bản chnh giấy tờ, văn bản cần dịch, kiểm tra v giao cho người phin dịch l cộng tc vin của tổ chức mnh thực hiện. Người phin dịch phải k vo từng trang của bản dịch trước khi cng chứng vin ghi lời chứng v k vo từng trang của bản dịch.

Từng trang của bản dịch phải được đng dấu chữ Bản dịch vo chỗ trống pha trn bn phải; bản dịch phải được đnh km với bản sao của bản chnh v được đng dấu gip lai.

3. Lời chứng của cng chứng vin đối với bản dịch phải ghi r thời điểm, địa điểm cng chứng, họ tn cng chứng vin, tn tổ chức hnh nghề cng chứng; họ tn người phin dịch; chứng nhận chữ k trong bản dịch đng l chữ k của người phin dịch; chứng nhận nội dung bản dịch l chnh xc, khng vi phạm php luật, khng tri đạo đức x hội; c chữ k của cng chứng vin v đng dấu của tổ chức hnh nghề cng chứng.

4. Cng chứng vin khng được nhận v cng chứng bản dịch trong cc trường hợp sau đy:

a) Cng chứng vin biết hoặc phải biết bản chnh được cấp sai thẩm quyền hoặc khng hợp lệ; bản chnh giả;

b) Giấy tờ, văn bản được yu cầu dịch đ bị tẩy xo, sửa chữa, thm, bớt hoặc bị hư hỏng, cũ nt khng thể xc định r nội dung;

c) Giấy tờ, văn bản được yu cầu dịch thuộc b mật nh nước; giấy tờ, văn bản bị cấm phổ biến theo quy định của php luật.

5. Bộ trưởng Bộ Tư php quy định chi tiết mẫu lời chứng của cng chứng vin đối với bản dịch.

Chương VI. CƠ SỞ DỮ LIỆU CNG CHỨNG V LƯU TRỮ HỒ SƠ CNG CHỨNG

Điều 62. Cơ sở dữ liệu cng chứng

1. Cơ sở dữ liệu cng chứng bao gồm cc thng tin về nguồn gốc ti sản, tnh trạng giao dịch của ti sản v cc thng tin về biện php ngăn chặn được p dụng đối với ti sản c lin quan đến hợp đồng, giao dịch đ được cng chứng.

2. Ủy ban nhn dn cấp tỉnh c trch nhiệm xy dựng cơ sở dữ liệu cng chứng của địa phương v ban hnh quy chế khai thc, sử dụng cơ sở dữ liệu cng chứng.

3. Bộ Tư php chủ tr phối hợp với Bộ Ti nguyn v Mi trường, Bộ Xy dựng v cc bộ, ngnh c lin quan chỉ đạo, hướng dẫn việc xy dựng v quản l, khai thc cơ sở dữ liệu cng chứng tại cc địa phương.

Điều 63. Hồ sơ cng chứng

1. Hồ sơ cng chứng bao gồm phiếu yu cầu cng chứng, bản chnh văn bản cng chứng, bản sao cc giấy tờ m người yu cầu cng chứng đ nộp, cc giấy tờ xc minh, gim định v giấy tờ lin quan khc.

2. Hồ sơ cng chứng phải được đnh số theo thứ tự thời gian ph hợp với việc ghi trong sổ cng chứng.

Điều 64. Chế độ lưu trữ hồ sơ cng chứng

1. Tổ chức hnh nghề cng chứng phải bảo quản chặt chẽ, thực hiện biện php an ton đối với hồ sơ cng chứng.

2. Bản chnh văn bản cng chứng v cc giấy tờ khc trong hồ sơ cng chứng phải được lưu trữ t nhất l 20 năm tại trụ sở của tổ chức hnh nghề cng chứng; trường hợp lưu trữ ngoi trụ sở th phải c sự đồng bằng văn bản của Sở Tư php.

3. Trong trường hợp cơ quan nh nước c thẩm quyền c yu cầu bằng văn bản về việc cung cấp hồ sơ cng chứng phục vụ cho việc gim st, kiểm tra, thanh tra, điều tra, truy tố, xt xử, thi hnh n lin quan đến việc đ cng chứng th tổ chức hnh nghề cng chứng c trch nhiệm cung cấp bản sao văn bản cng chứng v cc giấy tờ khc c lin quan. Việc đối chiếu bản sao văn bản cng chứng với bản chnh chỉ được thực hiện tại tổ chức hnh nghề cng chứng nơi đang lưu trữ hồ sơ cng chứng.

4. Việc k bin, khm xt trụ sở của tổ chức hnh nghề cng chứng phải thực hiện theo quy định của php luật v c sự chứng kiến của đại diện Sở Tư php hoặc đại diện tổ chức x hội - nghề nghiệp của cng chứng vin tại địa phương.

5. Trường hợp Phng cng chứng được chuyển đổi thnh Văn phng cng chứng th hồ sơ cng chứng do Văn phng cng chứng được chuyển đổi quản l.

Trường hợp Phng cng chứng bị giải thể th hồ sơ cng chứng phải được chuyển cho một Phng cng chứng khc hoặc một Văn phng cng chứng do Sở Tư php chỉ định.

Trường hợp Văn phng cng chứng chấm dứt hoạt động th Văn phng cng chứng đ phải thỏa thuận với một Văn phng cng chứng khc về việc tiếp nhận hồ sơ cng chứng; nếu khng thỏa thuận được hoặc Văn phng cng chứng chấm dứt hoạt động do ton bộ cng chứng vin hợp danh chết hoặc bị Ta n tuyn bố l đ chết th Sở Tư php chỉ định một Phng cng chứng hoặc một Văn phng cng chứng khc tiếp nhận hồ sơ cng chứng.

Điều 65. Cấp bản sao văn bản cng chứng

1. Việc cấp bản sao văn bản cng chứng được thực hiện trong cc trường hợp sau đy:

a) Theo yu cầu của cơ quan c thẩm quyền trong cc trường hợp được quy định tại khoản 3 Điều 64 của Luật ny;

b) Theo yu cầu của cc bn tham gia hợp đồng, giao dịch, người c quyền, nghĩa vụ lin quan đến hợp đồng, giao dịch đ được cng chứng.

2. Việc cấp bản sao văn bản cng chứng do tổ chức hnh nghề cng chứng đang lưu trữ bản chnh văn bản cng chứng đ thực hiện.

Chương VII. PH CNG CHỨNG, TH LAO CNG CHỨNG V CHI PH KHC

Điều 66. Ph cng chứng

1. Ph cng chứng bao gồm ph cng chứng hợp đồng, giao dịch, bản dịch, ph lưu giữ di chc, ph cấp bản sao văn bản cng chứng.

Người yu cầu cng chứng hợp đồng, giao dịch, bản dịch, lưu giữ di chc, cấp bản sao văn bản cng chứng phải nộp ph cng chứng.

2. Mức thu, chế độ thu, nộp, sử dụng v quản l ph cng chứng được thực hiện theo quy định của php luật.

Điều 67. Th lao cng chứng

1. Người yu cầu cng chứng phải trả th lao khi yu cầu tổ chức hnh nghề cng chứng thực hiện việc soạn thảo hợp đồng, giao dịch, đnh my, sao chụp, dịch giấy tờ, văn bản v cc việc khc lin quan đến việc cng chứng.

2. Ủy ban nhn dn cấp tỉnh ban hnh mức trần th lao cng chứng p dụng đối với cc tổ chức hnh nghề cng chứng tại địa phương. Tổ chức hnh nghề cng chứng xc định mức th lao đối với từng loại việc khng vượt qu mức trần th lao cng chứng do Ủy ban nhn dn cấp tỉnh ban hnh v nim yết cng khai cc mức th lao tại trụ sở của mnh. Tổ chức hnh nghề cng chứng thu th lao cao hơn mức trần th lao v mức th lao đ nim yết th bị xử l theo quy định của php luật.

3. Tổ chức hnh nghề cng chứng c trch nhiệm giải thch r cho người yu cầu cng chứng về th lao cng chứng.

Điều 68. Chi ph khc

1. Trường hợp người yu cầu cng chứng đề nghị xc minh, gim định hoặc thực hiện cng chứng ngoi trụ sở của tổ chức hnh nghề cng chứng th người yu cầu cng chứng phải trả chi ph để thực hiện việc đ.

Mức chi ph do người yu cầu cng chứng v tổ chức hnh nghề cng chứng thỏa thuận. Tổ chức hnh nghề cng chứng khng được thu chi ph cao hơn mức chi ph đ thỏa thuận.

2. Tổ chức hnh nghề cng chứng phải nim yết r nguyn tắc tnh chi ph khc v c trch nhiệm giải thch r cho người yu cầu cng chứng về cc chi ph cụ thể đ.

Chương VIII. QUẢN L NH NƯỚC VỀ CNG CHỨNG

Điều 69. Trch nhiệm của Chnh phủ, Bộ Tư php v cc bộ, ngnh c lin quan trong cng tc quản l nh nước về cng chứng

1. Chnh phủ thống nhất quản l nh nước về cng chứng.

2. Bộ Tư php chịu trch nhiệm trước Chnh phủ, Thủ tướng Chnh phủ trong việc thực hiện quản l nh nước về cng chứng, c cc nhiệm vụ, quyền hạn sau đy:

a) Ban hnh hoặc trnh cơ quan nh nước c thẩm quyền ban hnh văn bản quy phạm php luật về cng chứng;

b) Xy dựng, trnh Chnh phủ ban hnh chnh sch pht triển nghề cng chứng, trnh Thủ tướng Chnh phủ ban hnh Quy hoạch tổng thể pht triển tổ chức hnh nghề cng chứng trong cả nước;

c) Chủ tr, phối hợp với cc bộ, ngnh c lin quan hướng dẫn, triển khai, quản l việc thực hiện Quy hoạch tổng thể pht triển tổ chức hnh nghề cng chứng trong cả nước;

d) Tuyn truyền, phổ biến php luật về cng chứng, chnh sch pht triển nghề cng chứng;

đ) Bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm cng chứng vin;

e) Ph duyệt Điều lệ của tổ chức x hội - nghề nghiệp ton quốc của cng chứng vin sau khi thống nhất kiến với Bộ Nội vụ; đnh chỉ thi hnh v yu cầu sửa đổi những văn bản, quy định của tổ chức x hội - nghề nghiệp của cng chứng vin tri với quy định của Hiến php, Luật ny v cc văn bản quy phạm php luật khc c lin quan;

g) Kiểm tra, thanh tra, xử l vi phạm, giải quyết khiếu nại, tố co về hoạt động cng chứng theo thẩm quyền;

h) Định kỳ hằng năm bo co Chnh phủ về hoạt động cng chứng;

i) Quản l v thực hiện hợp tc quốc tế về hoạt động cng chứng;

k) Cc nhiệm vụ, quyền hạn khc theo quy định của Luật ny v cc văn bản quy phạm php luật khc c lin quan.

3. Bộ Ngoại giao c trch nhiệm phối hợp với Bộ Tư php trong việc hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện cng chứng của cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoi, tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ cng chứng cho vin chức lnh sự, vin chức ngoại giao được giao thực hiện cng chứng; định kỳ hằng năm bo co Bộ Tư php về hoạt động cng chứng của cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoi để tổng hợp bo co Chnh phủ.

4. Bộ, cơ quan ngang bộ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mnh c trch nhiệm phối hợp với Bộ Tư php trong việc thực hiện quản l nh nước về cng chứng.

Điều 70. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhn dn cấp tỉnh v cc Sở Tư php trong cng tc quản l nh nước về cng chứng

1. Ủy ban nhn dn cấp tỉnh thực hiện việc quản l nh nước về cng chứng tại địa phương v c cc nhiệm vụ, quyền hạn sau đy:

a) Tổ chức thi hnh, tuyn truyền, phổ biến php luật về cng chứng, chnh sch pht triển nghề cng chứng;

b) Thực hiện cc biện php pht triển tổ chức hnh nghề cng chứng trn địa bn ph hợp với Quy hoạch tổng thể pht triển tổ chức hnh nghề cng chứng đ được Thủ tướng Chnh phủ ph duyệt;

c) Quyết định thnh lập Phng cng chứng, bảo đảm cơ sở vật chất v phương tiện lm việc cho cc Phng cng chứng; quyết định việc giải thể hoặc chuyển đổi Phng cng chứng theo quy định của Luật ny;

d) Ban hnh tiu ch xt duyệt hồ sơ đề nghị thnh lập Văn phng cng chứng; quyết định cho php thnh lập, thay đổi v thu hồi quyết định cho php thnh lập Văn phng cng chứng, cho php chuyển nhượng, hợp nhất, sp nhập Văn phng cng chứng;

đ) Ban hnh mức trần th lao cng chứng tại địa phương;

e)Kiểm tra, thanh tra, xử l vi phạm v giải quyết khiếu nại, tố co về cng chứng theo thẩm quyền; phối hợp với Bộ Tư php trong cng tc kiểm tra, thanh tra về cng chứng;

g) Bo co Bộ Tư php về việc thnh lập, chuyển đổi, giải thể Phng cng chứng; cho php thnh lập, hợp nhất, sp nhập, chuyển nhượng Văn phng cng chứng trn địa bn. Định kỳ hằng năm bo co Bộ Tư php về hoạt động cng chứng tại địa phương để tổng hợp bo co Chnh phủ;

h) Cc nhiệm vụ, quyền hạn khc theo quy định của Luật ny v cc văn bản quy phạm php luật khc c lin quan.

2. Sở Tư php chịu trch nhiệm gip Ủy ban nhn dn cấp tỉnh thực hiện quản l nh nước về cng chứng tại địa phương, thực hiện cc nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Luật ny v cc văn bản quy phạm php luật khc c lin quan.

Chương IX. XỬ L VI PHẠM V GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

Điều 71. Xử l vi phạm đối với cng chứng vin

Cng chứng vin vi phạm quy định của Luật ny th ty theo tnh chất, mức độ vi phạm m bị xử l kỷ luật, xử phạt vi phạm hnh chnh hoặc bị truy cứu trch nhiệm hnh sự, nếu gy thiệt hại th phải bồi thường theo quy định của php luật.

Điều 72. Xử l vi phạm đối với tổ chức hnh nghề cng chứng

Tổ chức hnh nghề cng chứng vi phạm quy định của Luật ny th bị xử phạt vi phạm hnh chnh, nếu gy thiệt hại phải bồi thường theo quy định của php luật.

Điều 73. Xử l vi phạm đối với người c hnh vi xm phạm quyền, lợi ch hợp php của cng chứng vin, tổ chức hnh nghề cng chứng

Người c chức vụ, quyền hạn m c hnh vi xm phạm quyền, lợi ch hợp php của cng chứng vin, tổ chức hnh nghề cng chứng hoặc cản trở cng chứng vin, tổ chức hnh nghề cng chứng thực hiện quyền, nghĩa vụ th ty theo tnh chất, mức độ vi phạm m bị xử l kỷ luật hoặc bị truy cứu trch nhiệm hnh sự, nếu gy thiệt hại th phải bồi thường theo quy định của php luật.

Điều 74. Xử l vi phạm đối với c nhn, tổ chức hnh nghề cng chứng bất hợp php

1. C nhn khng đủ điều kiện hnh nghề cng chứng m hnh nghề cng chứng dưới bất kỳ hnh thức no th phải chấm dứt hnh vi vi phạm, bị xử phạt vi phạm hnh chnh hoặc bị truy cứu trch nhiệm hnh sự, nếu gy thiệt hại th phải bồi thường theo quy định của php luật.

2. Tổ chức khng đủ điều kiện hnh nghề cng chứng m hnh nghề cng chứng dưới bất kỳ hnh thức no th phải chấm dứt hnh vi vi phạm, bị xử phạt vi phạm hnh chnh, nếu gy thiệt hại th phải bồi thường theo quy định của php luật.

Điều 75. Xử l vi phạm đối với người yu cầu cng chứng

Người yu cầu cng chứng c hnh vi cung cấp thng tin, ti liệu sai sự thật, sử dụng giấy tờ, văn bản giả mạo, sửa chữa, tẩy xa giấy tờ, văn bản tri php luật hoặc c hnh vi gian dối khc khi yu cầu cng chứng th ty theo tnh chất, mức độ vi phạm m bị xử phạt vi phạm hnh chnh hoặc bị truy cứu trch nhiệm hnh sự, nếu gy thiệt hại th phải bồi thường theo quy định của php luật.

Điều 76. Giải quyết tranh chấp

Trong trường hợp giữa người yu cầu cng chứng v cng chứng vin, tổ chức hnh nghề cng chứng c tranh chấp lin quan đến hoạt động hnh nghề cng chứng th cc bn c quyền khởi kiện vụ việc ra Ta n để giải quyết tranh chấp đ.

Chương X. ĐIỀU KHOẢN THI HNH

Điều 77. Việc chứng thực bản sao từ bản chnh, chứng thực chữ k trong giấy tờ, văn bản của cng chứng vin

1. Cng chứng vin được chứng thực bản sao từ bản chnh, chứng thực chữ k trong giấy tờ, văn bản.

2. Việc chứng thực bản sao từ bản chnh, chứng thực chữ k trong giấy tờ, văn bản được thực hiện theo quy định của php luật về chứng thực.

Điều 78. Việc cng chứng của cơ quan đại diện nước Cộng ha x hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoi

1. Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan đại diện lnh sự của nước Cộng ha x hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoi được cng chứng di chc, văn bản từ chối nhận di sản, văn bản ủy quyền v cc hợp đồng, giao dịch khc theo quy định của Luật ny v php luật về lnh sự, ngoại giao, trừ hợp đồng mua bn, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thu, thế chấp, gp vốn bằng bất động sản tại Việt Nam.

2. Vin chức lnh sự, vin chức ngoại giao được giao thực hiện cng chứng phải c bằng cử nhn luật hoặc được bồi dưỡng nghiệp vụ cng chứng.

3. Vin chức lnh sự, vin chức ngoại giao thực hiện cng chứng theo thủ tục quy định tại Chương V của Luật ny, c quyền quy định tại cc điểm c, d v đ khoản 1 v nghĩa vụ quy định tại cc điểm a, c, d v đ khoản 2 Điều 17 của Luật ny.

Điều 79. Điều khoản chuyển tiếp

1. Trong thời hạn 24 thng kể từ ngy Luật ny c hiệu lực thi hnh, Văn phng cng chứng do một cng chứng vin thnh lập theo quy định của Luật cng chứng số 82/2006/QH11 phải chuyển đổi thnh Văn phng cng chứng được tổ chức v hoạt động theo quy định tại Điều 22 của Luật ny. Văn phng cng chứng do một cng chứng vin thnh lập khng thực hiện xong việc chuyển đổi trong thời hạn ny th Ủy ban nhn dn cấp tỉnh thu hồi quyết định cho php thnh lập, Sở Tư php thu hồi giấy đăng k hoạt động cng chứng.

Bộ Tư php hướng dẫn thủ tục chuyển đổi Văn phng cng chứng quy định tại khoản ny.

2. Văn phng cng chứng được thnh lập trước ngy Luật ny c hiệu lực thi hnh được giữ nguyn tn gọi đ đăng k. Trường hợp Văn phng cng chứng thay đổi một trong cc nội dung quy định tại khoản 3 Điều 23 của Luật ny kể từ ngy Luật ny c hiệu lực thi hnh th phải đăng k lại hoạt động; trường hợp thay đổi một trong cc nội dung quy định tại khoản 2 Điều 24 của Luật ny th phải thay đổi tn gọi của Văn phng cng chứng ph hợp với quy định tại khoản 3 Điều 22 của Luật ny.

3. Tổ chức hnh nghề cng chứng được thnh lập trước ngy Luật ny c hiệu lực thi hnh c nghĩa vụ mua bảo hiểm trch nhiệm nghề nghiệp cho cng chứng vin theo quy định tại Điều 37 của Luật ny trong thời hạn 90 ngy kể từ ngy Luật c hiệu lực thi hnh.

4. Quy tắc đạo đức hnh nghề cng chứng được ban hnh km theo Thng tư số 11/2012/TT-BTP ngy 30 thng 10 năm 2012 của Bộ Tư php tiếp tục được thực hiện cho đến khi tổ chức x hội - nghề nghiệp của cng chứng vin quy định tại Điều 39 của Luật ny ban hnh mới Quy tắc đạo đức hnh nghề cng chứng.

Điều 80. Hiệu lực thi hnh

Luật ny c hiệu lực thi hnh từ ngy 01 thng 01 năm 2015.

Luật cng chứng số 82/2006/QH11 hết hiệu lực kể từ ngy Luật ny c hiệu lực thi hnh.

Điều 81. Quy định chi tiết

Chnh phủ quy định chi tiết cc điều, khoản được giao trong Luật.

Luật ny đ được Quốc hội nước Cộng ha x hội chủ nghĩa Việt Nam kha XIII, kỳ họp thứ 7 thng qua ngy 20 thng 6 năm 2014.

 

 

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI

(Đã ký)

Nguyễn Sinh Hng

 


 

 

2. Nghị định 29/2015/NĐ-CP ngy 15/3/2015 của Chnh phủ Quy định chi tiết v hướng dẫn thi hnh một số điều của Luật Cng chứng (c hiệu lực ngy 01/5/2015)

CHNH PHỦ

CỘNG HA X HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phc

Số: 29/2015/NĐ-CP

H Nội, ngy 15 thng 03 năm 2015

 

NGHỊ ĐỊNH

Quy định chi tiết v hướng dẫn thi hnh một số điều của Luật Cng chứng

 


Căn cứ Luật Tổ chức Chnh phủ ngy 25 thng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Cng chứng ngy 20 thng 6 năm 2014;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tư php,

Chnh phủ ban hnh Nghị định quy định chi tiết v hướng dẫn thi hnh một số điều của Luật Cng chứng.

Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định ny quy định chi tiết v hướng dẫn thi hnh một số điều của Luật Cng chứng về chuyển đổi Phng cng chứng thnh Văn phng cng chứng; hợp nhất, sp nhập, chuyển nhượng Văn phng cng chứng; chnh sch ưu đi đối với Văn phng cng chứng thnh lập tại cc địa bn c điều kiện kinh tế - x hội kh khăn, đặc biệt kh khăn; điều kiện về trụ sở của Văn phng cng chứng; nim yết việc thụ l cng chứng văn bản thỏa thuận phn chia di sản, văn bản khai nhận di sản; bảo hiểm trch nhiệm nghề nghiệp của cng chứng vin v tổ chức x hội - nghề nghiệp của cng chứng vin.

Điều 2. Đối tượng p dụng

Nghị định ny p dụng đối với cng chứng vin, tổ chức hnh nghề cng chứng, tổ chức x hội - nghề nghiệp của cng chứng vin, người yu cầu cng chứng v c nhn, cơ quan, tổ chức c lin quan.

Chương II.TỔ CHỨC HNH NGHỀ CNG CHỨNG

Mục 1. CHUYỂN ĐỔI PHNG CNG CHỨNG THNH VĂN PHNG CNG CHỨNG

Điều 3. Mục tiu, yu cầu của việc chuyển đổi Phng cng chứng

1. Tiếp tục thực hiện chủ trương x hội ha hoạt động cng chứng.

2. Bảo đảm hi ha lợi ch của Nh nước v cng chứng vin, vin chức, người lao động lm việc tại Phng cng chứng được chuyển đổi.

3. Thực hiện cng khai, minh bạch, dn chủ, khch quan, theo đng quy định của Luật Cng chứng, Nghị định ny v cc văn bản quy phạm php luật c lin quan, bảo đảm tiếp tục duy tr, kế thừa hoạt động của Phng cng chứng được chuyển đổi.

4. Thực hiện theo lộ trnh, ph hợp với Quy hoạch tổng thể pht triển tổ chức hnh nghề cng chứng đ được Thủ tướng Chnh phủ ph duyệt.

Điều 4. Nguyn tắc chuyển đổi Phng cng chứng

1. Văn phng cng chứng được thnh lập từ việc chuyển đổi Phng cng chứng phải kế thừa ton bộ quyền, nghĩa vụ v tiếp nhận ton bộ hồ sơ cng chứng của Phng cng chứng đ.

2. Bảo đảm chế độ, chnh sch đối với cng chứng vin, vin chức, người lao động sau khi Phng cng chứng chấm dứt hoạt động theo quy định của php luật về vin chức v php luật về lao động.

3. Văn phng cng chứng được thnh lập từ việc chuyển đổi Phng cng chứng phải k hợp đồng lao động với cng chứng vin, vin chức, người lao động của Phng cng chứng đ, trừ trường hợp những người ny khng c nhu cầu tiếp tục lm việc tại Văn phng cng chứng. Nội dung, thời hạn, điều kiện hợp đồng được thực hiện theo quy định của Nghị định ny v cc quy định php luật khc c lin quan.

4. Bảo đảm ti sản thuộc sở hữu của Nh nước đang do Phng cng chứng quản l, sử dụng được xử l theo đng quy định của php luật, khng bị thất thot trong qu trnh chuyển đổi.

Điều 5. Cc trường hợp chuyển đổi Phng cng chứng

1. Cc địa bn cấp huyện đ thnh lập đủ số tổ chức hnh nghề cng chứng theo Quy hoạch tổng thể pht triển tổ chức hnh nghề cng chứng đ được Thủ tướng Chnh phủ ph duyệt v số lượng Văn phng cng chứng nhiều hơn số lượng Phng cng chứng.

2. Cc địa bn cấp huyện chưa thnh lập đủ số tổ chức hnh nghề cng chứng theo Quy hoạch tổng thể pht triển tổ chức hnh nghề cng chứng đ được Thủ tướng Chnh phủ ph duyệt, nhưng c t nhất 02 Văn phng cng chứng đ hoạt động ổn định từ 02 năm trở ln, kể từ ngy đăng k hoạt động.

Điều 6. Kế hoạch chuyển đổi Phng cng chứng

1. Đối với cc tỉnh, thnh phố trực thuộc Trung ương c từ 05 Phng cng chứng trở ln th Sở Tư php chủ tr, phối hợp với Sở Ti chnh, Sở Nội vụ, Sở Lao động - Thương binh v X hội xy dựng Kế hoạch chuyển đổi cc Phng cng chứng trnh Ủy ban nhn dn tỉnh, thnh phố trực thuộc Trung ương (sau đy gọi l Ủy ban nhn dn cấp tỉnh) ph duyệt.

Ủy ban nhn dn cấp tỉnh quyết định ph duyệt Kế hoạch chuyển đổi cc Phng cng chứng. Trong trường hợp cần thiết th lấy kiến bằng văn bản của Bộ Tư php trước khi quyết định.

2. Kế hoạch chuyển đổi cc Phng cng chứng bao gồm cc nội dung chủ yếu sau đy:

a) Sự cần thiết chuyển đổi cc Phng cng chứng;

b) Số lượng cc Phng cng chứng thuộc trường hợp chuyển đổi theo quy định tại Điều 5 của Nghị định ny;

c) Lộ trnh chuyển đổi cc Phng cng chứng;

d) Trch nhiệm tổ chức thực hiện Kế hoạch.

3. Căn cứ vo Kế hoạch chuyển đổi cc Phng cng chứng đ được Ủy ban nhn dn cấp tỉnh ph duyệt, Sở Tư php phối hợp với Sở Ti chnh, Sở Nội vụ, Sở Lao động - Thương binh v X hội xy dựng Đề n chuyển đổi đối với từng Phng cng chứng theo trnh tự, thủ tục quy định tại Điều 7 của Nghị định ny.

Đối với cc tỉnh, thnh phố trực thuộc Trung ương c dưới 05 Phng cng chứng th khng cần thiết phải xy dựng Kế hoạch chuyển đổi m xy dựng ngay Đề n chuyển đổi từng Phng cng chứng theo quy định tại Điều 7 của Nghị định ny.

Điều 7. Đề n chuyển đổi Phng cng chứng

1. Sở Tư php chủ tr, phối hợp với Sở Ti chnh, Sở Nội vụ, Sở Lao động - Thương binh v X hội, tổ chức x hội - nghề nghiệp của cng chứng vin (ở những nơi đ thnh lập) tổ chức họp với cng chứng vin, vin chức, người lao động đang lm việc tại Phng cng chứng dự kiến chuyển đổi, c sự tham gia của cc tổ chức chnh trị, chnh trị - x hội của Phng cng chứng để đnh gi tnh hnh tổ chức, hoạt động của Phng cng chứng; xem xt nguyện vọng v đề xuất chế độ, chnh sch đối với cc cng chứng vin, vin chức, người lao động đang lm việc tại Phng cng chứng; phương n xử l ti sản của Phng cng chứng v cc vấn đề khc c lin quan đến việc chuyển đổi Phng cng chứng.

Nội dung cuộc họp phải được lập thnh bin bản.

2. Trn cơ sở kết quả cuộc họp với Phng cng chứng được dự kiến chuyển đổi, Sở Tư php chủ tr, phối hợp với Sở Nội vụ, Sở Ti chnh, Sở Lao động - Thương binh v X hội xy dựng Đề n chuyển đổi Phng cng chứng, trnh Ủy ban nhn dn cấp tỉnh.

Đề n bao gồm cc nội dung chủ yếu sau đy:

a) Sự cần thiết chuyển đổi Phng cng chứng;

b) Kết quả khảo st, đnh gi về tổ chức, hoạt động trong 03 năm gần nhất của Phng cng chứng dự kiến chuyển đổi;

c) Gi quyền nhận chuyển đổi Phng cng chứng.

Gi quyền nhận chuyển đổi Phng cng chứng được xc định trn cơ sở đnh gi về tổ chức v hoạt động, uy tn của Phng cng chứng dự kiến chuyển đổi, số lượng hợp đồng, giao dịch đ cng chứng của Phng cng chứng trong 03 năm gần nhất. Gi quyền nhận chuyển đổi Phng cng chứng khng bao gồm gi trị trụ sở, trang thiết bị v ti sản khc thuộc sở hữu của Nh nước m Phng cng chứng đ đang quản l, sử dụng;

d) Phương thức chuyển đổi Phng cng chứng theo quy định tại Điều 8 của Nghị định ny;

đ) Dự kiến phương n giải quyết chế độ, chnh sch đối với cng chứng vin, vin chức, người lao động; phương n xử l ti sản v cc vấn đề khc của Phng cng chứng sau khi chuyển đổi;

e) Trch nhiệm tổ chức thực hiện Đề n của Sở Tư php, Sở Nội vụ, Sở Lao động - Thương binh v X hội v cc cơ quan, tổ chức c lin quan.

3. Trong thời hạn 45 ngy, kể từ ngy nhận được Đề n chuyển đổi Phng cng chứng, Ủy ban nhn dn cấp tỉnh ra Quyết định ph duyệt Đề n. Trong trường hợp cần thiết th lấy kiến bằng văn bản của Bộ Tư php trước khi quyết định.

4. Trong thời hạn 07 ngy lm việc, kể từ ngy Ủy ban nhn dn cấp tỉnh ra Quyết định ph duyệt Đề n chuyển đổi Phng cng chứng, Sở Tư php thng bo bằng văn bản cho Phng cng chứng dự kiến chuyển đổi, tổ chức x hội - nghề nghiệp của cng chứng vin (ở những nơi đ thnh lập) về Đề n chuyển đổi đ được Ủy ban nhn dn cấp tỉnh ph duyệt; trường hợp Ủy ban nhn dn cấp tỉnh ph duyệt phương thức đấu gi quyền nhận chuyển đổi th Đề n được thng bo đến cả cc tổ chức hnh nghề cng chứng đang hoạt động tại địa phương.

Điều 8. Phương thức chuyển đổi Phng cng chứng

1. Quyền nhận chuyển đổi Phng cng chứng được chuyển giao cho chnh cc cng chứng vin đang lm việc tại Phng cng chứng theo gi quyền nhận chuyển đổi Phng cng chứng đ được Ủy ban nhn dn cấp tỉnh ph duyệt. Cc cng chứng vin của Phng cng chứng dự kiến chuyển đổi đều c quyền tham gia nhận chuyển đổi Phng cng chứng. Trưởng Phng cng chứng c trch nhiệm tập hợp danh sch cng chứng vin của Phng cng chứng c nhu cầu nhận chuyển đổi Phng cng chứng gửi Sở Tư php để bo co Ủy ban nhn dn cấp tỉnh xem xt, quyết định.

2. Quyền nhận chuyển đổi Phng cng chứng được tổ chức đấu gi trong trường hợp c gi trị lớn v c nhiều cng chứng vin khc đang hnh nghề trn địa bn đủ điều kiện tham gia đấu gi quyền nhận chuyển đổi theo quy định tại Điều 9 của Nghị định ny c văn bản đề nghị được tham gia đấu gi quyền nhậ