THƯ VIỆN PHP LUẬT

Mục lục:

1. Luật Hn nhn v gia đnh. 10

CHƯƠNG I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG.. 10

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. 10

Luật ny quy định chế độ hn nhn v gia đnh; chuẩn mực php l cho cch ứng xử giữa cc thnh vin gia đnh; trch nhiệm của c nhn, tổ chức, Nh nước v x hội trong việc xy dựng, củng cố chế độ hn nhn v gia đnh. 10

Điều 2. Những nguyn tắc cơ bản của chế độ hn nhn v gia đnh. 10

Điều 3. Giải thch từ ngữ. 11

Điều 4. Trch nhiệm của Nh nước v x hội đối với hn nhn v gia đnh. 13

Điều 5. Bảo vệ chế độ hn nhn v gia đnh. 14

Điều 6. p dụng quy định của Bộ luật dn sự v cc luật khc c lin quan. 15

Điều 7. p dụng tập qun về hn nhn v gia đnh. 15

CHƯƠNG II. KẾT HN.. 15

Điều 8. Điều kiện kết hn. 15

2. Nh nước khng thừa nhận hn nhn giữa những người cng giới tnh. 15

Điều 9. Đăng k kết hn. 15

2. Vợ chồng đ ly hn muốn xc lập lại quan hệ vợ chồng th phải đăng k kết hn. 15

Điều 10. Người c quyền yu cầu hủy việc kết hn tri php luật 15

3. C nhn, cơ quan, tổ chức khc khi pht hiện việc kết hn tri php luật th c quyền đề nghị cơ quan, tổ chức quy định tại cc điểm b, c v d khoản 2 Điều ny yu cầu Ta n hủy việc kết hn tri php luật. 16

Điều 11. Xử l việc kết hn tri php luật 16

4. Ta n nhn dn tối cao chủ tr phối hợp với Viện kiểm st nhn dn tối cao v Bộ Tư php hướng dẫn Điều ny. 16

Điều 12. Hậu quả php l của việc hủy kết hn tri php luật 16

3. Quan hệ ti sản, nghĩa vụ v hợp đồng giữa cc bn được giải quyết theo quy định tại Điều 16 của Luật ny. 17

Điều 13. Xử l việc đăng k kết hn khng đng thẩm quyền. 17

Điều 14. Giải quyết hậu quả của việc nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng m khng đăng k kết hn 17

2. Trong trường hợp nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng theo quy định tại khoản 1 Điều ny nhưng sau đ thực hiện việc đăng k kết hn theo quy định của php luật th quan hệ hn nhn được xc lập từ thời điểm đăng k kết hn. 17

Điều 15. Quyền, nghĩa vụ của cha mẹ v con trong trường hợp nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng m khng đăng k kết hn. 17

Quyền, nghĩa vụ giữa nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng v con được giải quyết theo quy định của Luật ny về quyền, nghĩa vụ của cha mẹ v con. 17

Điều 16. Giải quyết quan hệ ti sản, nghĩa vụ v hợp đồng của nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng m khng đăng k kết hn. 17

CHƯƠNG III. QUAN HỆ GIỮA VỢ V CHỒNG.. 17

Mục 1. QUYỀN V NGHĨA VỤ VỀ NHN THN.. 18

Điều 17. Bnh đẳng về quyền, nghĩa vụ giữa vợ, chồng. 18

Điều 18. Bảo vệ quyền, nghĩa vụ về nhn thn của vợ, chồng. 18

Điều 19. Tnh nghĩa vợ chồng. 18

Điều 20. Lựa chọn nơi cư tr của vợ chồng. 18

Điều 21. Tn trọng danh dự, nhn phẩm, uy tn của vợ, chồng. 18

Điều 22. Tn trọng quyền tự do tn ngưỡng, tn gio của vợ, chồng. 18

Điều 23. Quyền, nghĩa vụ về học tập, lm việc, tham gia hoạt động chnh trị, kinh tế, văn ha, x hội 18

Mục 2. ĐẠI DIỆN GIỮA VỢ V CHỒNG.. 18

Điều 24. Căn cứ xc lập đại diện giữa vợ v chồng. 18

Điều 25. Đại diện giữa vợ v chồng trong quan hệ kinh doanh. 19

2. Trong trường hợp vợ, chồng đưa ti sản chung vo kinh doanh th p dụng quy định tại Điều 36 của Luật ny. 19

Điều 26. Đại diện giữa vợ v chồng trong trường hợp giấy chứng nhận quyền sở hữu, giấy chứng nhận quyền sử dụng đối với ti sản chung nhưng chỉ ghi tn vợ hoặc chồng. 19

Điều 27. Trch nhiệm lin đới của vợ, chồng. 19

Mục 3. CHẾ ĐỘ TI SẢN CỦA VỢ CHỒNG.. 20

Điều 28. p dụng chế độ ti sản của vợ chồng. 20

Điều 29. Nguyn tắc chung về chế độ ti sản của vợ chồng. 20

Điều 30. Quyền, nghĩa vụ của vợ, chồng trong việc đp ứng nhu cầu thiết yếu của gia đnh. 20

Điều 31. Giao dịch lin quan đến nh l nơi ở duy nhất của vợ chồng. 20

Điều 32. Giao dịch với người thứ ba ngay tnh lin quan đến ti khoản ngn hng, ti khoản chứng khon v động sản khc m theo quy định của php luật khng phải đăng k quyền sở hữu, quyền sử dụng. 21

Điều 33. Ti sản chung của vợ chồng. 21

Điều 34. Đăng k quyền sở hữu, quyền sử dụng đối với ti sản chung. 21

Điều 35. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt ti sản chung. 22

Điều 36. Ti sản chung được đưa vo kinh doanh. 22

Điều 37. Nghĩa vụ chung về ti sản của vợ chồng. 22

Điều 38. Chia ti sản chung trong thời kỳ hn nhn. 22

Điều 39. Thời điểm c hiệu lực của việc chia ti sản chung trong thời kỳ hn nhn. 23

Điều 40. Hậu quả của việc chia ti sản chung trong thời kỳ hn nhn. 23

Điều 41. Chấm dứt hiệu lực của việc chia ti sản chung trong thời kỳ hn nhn. 23

Điều 42. Chia ti sản chung trong thời kỳ hn nhn bị v hiệu. 24

Điều 43. Ti sản ring của vợ, chồng. 24

Điều 44. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt ti sản ring. 25

Điều 45. Nghĩa vụ ring về ti sản của vợ, chồng. 25

Điều 46. Nhập ti sản ring của vợ, chồng vo ti sản chung. 25

Điều 47. Thỏa thuận xc lập chế độ ti sản của vợ chồng. 26

Điều 48. Nội dung cơ bản của thỏa thuận về chế độ ti sản của vợ chồng. 26

Điều 49. Sửa đổi, bổ sung nội dung của thỏa thuận về chế độ ti sản của vợ chồng. 26

Điều 50. Thỏa thuận về chế độ ti sản của vợ chồng bị v hiệu. 26

Mục 1. LY HN.. 27

Điều 51. Quyền yu cầu giải quyết ly hn. 27

Điều 52. Khuyến khch ha giải ở cơ sở. 27

Điều 53. Thụ l đơn yu cầu ly hn. 27

Điều 55. Thuận tnh ly hn. 27

Điều 56. Ly hn theo yu cầu của một bn. 27

Điều 57. Thời điểm chấm dứt hn nhn v trch nhiệm gửi bản n, quyết định ly hn. 28

Điều 58. Quyền, nghĩa vụ của cha mẹ v con sau khi ly hn. 28

Điều 59. Nguyn tắc giải quyết ti sản của vợ chồng khi ly hn. 28

Điều 60. Giải quyết quyền, nghĩa vụ ti sản của vợ chồng đối với người thứ ba khi ly hn. 29

Điều 61. Chia ti sản trong trường hợp vợ chồng sống chung với gia đnh. 29

Điều 62. Chia quyền sử dụng đất của vợ chồng khi ly hn. 30

Điều 63. Quyền lưu cư của vợ hoặc chồng khi ly hn. 30

Điều 64. Chia ti sản chung của vợ chồng đưa vo kinh doanh. 31

Mục 2. HN NHN CHẤM DỨT DO VỢ, CHỒNG CHẾT HOẶC BỊ TA N TUYN BỐ L Đ CHẾT 31

Điều 65. Thời điểm chấm dứt hn nhn. 31

Điều 66. Giải quyết ti sản của vợ chồng trong trường hợp một bn chết hoặc bị Ta n tuyn bố l đ chết 31

Điều 67. Quan hệ nhn thn, ti sản khi vợ, chồng bị tuyn bố l đ chết m trở về. 31

CHƯƠNG V. QUAN HỆ GIỮA CHA MẸ V CON.. 32

Mục 1. QUYỀN V NGHĨA VỤ GIỮA CHA MẸ V CON.. 32

Điều 68. Bảo vệ quyền v nghĩa vụ của cha mẹ v con. 32

4. Mọi thỏa thuận của cha mẹ, con lin quan đến quan hệ nhn thn, ti sản khng được lm ảnh hưởng đến quyền, lợi ch hợp php của con chưa thnh nin, con đ thnh nin mất năng lực hnh vi dn sự hoặc khng c khả năng lao động v khng c ti sản để tự nui mnh, cha mẹ mất năng lực hnh vi dn sự hoặc khng c khả năng lao động v khng c ti sản để tự nui mnh. 32

Điều 69. Nghĩa vụ v quyền của cha mẹ. 32

Điều 70. Quyền v nghĩa vụ của con. 33

Điều 71. Nghĩa vụ v quyền chăm sc, nui dưỡng. 33

Điều 72. Nghĩa vụ v quyền gio dục con. 34

Điều 73. Đại diện cho con. 34

Điều 74. Bồi thường thiệt hại do con gy ra. 34

Điều 75. Quyền c ti sản ring của con. 34

Điều 76. Quản l ti sản ring của con. 35

Điều 78. Quyền, nghĩa vụ của cha nui, mẹ nui v con nui 36

Điều 79. Quyền, nghĩa vụ của cha dượng, mẹ kế v con ring của vợ hoặc của chồng. 36

Điều 80. Quyền, nghĩa vụ của con du, con rể, cha mẹ vợ, cha mẹ chồng. 36

Điều 81. Việc trng nom, chăm sc, nui dưỡng, gio dục con sau khi ly hn. 36

Điều 82. Nghĩa vụ, quyền của cha, mẹ khng trực tiếp nui con sau khi ly hn. 37

Điều 83. Nghĩa vụ, quyền của cha, mẹ trực tiếp nui con đối với người khng trực tiếp nui con sau khi ly hn 37

Điều 84. Thay đổi người trực tiếp nui con sau khi ly hn. 37

Điều 85. Hạn chế quyền của cha, mẹ đối với con chưa thnh nin. 38

Điều 86. Người c quyền yu cầu Ta n hạn chế quyền của cha, mẹ đối với con chưa thnh nin 38

3. C nhn, cơ quan, tổ chức khc khi pht hiện cha, mẹ c hnh vi vi phạm quy định tại khoản 1 Điều 85 của Luật ny c quyền đề nghị cơ quan, tổ chức quy định tại cc điểm b, c v d khoản 2 Điều ny yu cầu Ta n hạn chế quyền của cha, mẹ đối với con chưa thnh nin. 39

Điều 87. Hậu quả php l của việc cha, mẹ bị hạn chế quyền đối với con chưa thnh nin. 39

3. Cha, mẹ đ bị Ta n hạn chế quyền đối với con chưa thnh nin vẫn phải thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng cho con. 39

Mục 2. XC ĐỊNH CHA, MẸ, CON.. 39

Điều 88. Xc định cha, mẹ. 39

2. Trong trường hợp cha, mẹ khng thừa nhận con th phải c chứng cứ v phải được Ta n xc định. 40

Điều 89. Xc định con. 40

Điều 90. Quyền nhận cha, mẹ. 40

Điều 91. Quyền nhận con. 40

Điều 92. Xc định cha, mẹ, con trong trường hợp người c yu cầu chết 40

Điều 93. Xc định cha, mẹ trong trường hợp sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản. 40

Con sinh ra trong trường hợp mang thai hộ v mục đch nhn đạo l con chung của vợ chồng nhờ mang thai hộ kể từ thời điểm con được sinh ra. 41

Điều 95. Điều kiện mang thai hộ v mục đch nhn đạo. 41

Điều 96. Thỏa thuận về mang thai hộ v mục đch nhn đạo. 41

Điều 97. Quyền, nghĩa vụ của bn mang thai hộ v mục đch nhn đạo. 42

Điều 98. Quyền, nghĩa vụ của bn nhờ mang thai hộ v mục đch nhn đạo. 43

Điều 99. Giải quyết tranh chấp lin quan đến việc sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản, mang thai hộ v mục đch nhn đạo. 43

Điều 100. Xử l hnh vi vi phạm về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản v mang thai hộ. 44

Cc bn trong quan hệ sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản, mang thai hộ vi phạm điều kiện, quyền, nghĩa vụ được quy định tại Luật ny th ty theo tnh chất, mức độ vi phạm m bị xử l theo trch nhiệm dn sự, hnh chnh, hnh sự. 44

Điều 101. Thẩm quyền giải quyết việc xc định cha, mẹ, con. 44

Điều 102. Người c quyền yu cầu xc định cha, mẹ, con. 44

CHƯƠNG VI. 45

QUAN HỆ GIỮA CC THNH VIN KHC CỦA GIA ĐNH.. 45

Điều 103. Quyền, nghĩa vụ giữa cc thnh vin khc của gia đnh. 45

Điều 104. Quyền, nghĩa vụ của ng b nội, ng b ngoại v chu. 45

Điều 105. Quyền, nghĩa vụ của anh, chị, em.. 45

Điều 106. Quyền, nghĩa vụ của c, d, ch, cậu, bc ruột v chu ruột 45

CHƯƠNG VII. CẤP DƯỠNG.. 46

Điều 107. Nghĩa vụ cấp dưỡng. 46

Điều 108. Một người cấp dưỡng cho nhiều người 46

Điều 109. Nhiều người cng cấp dưỡng cho một người hoặc cho nhiều người 46

Điều 110. Nghĩa vụ cấp dưỡng của cha, mẹ đối với con. 46

Điều 111. Nghĩa vụ cấp dưỡng của con đối với cha, mẹ. 47

Điều 112. Nghĩa vụ cấp dưỡng giữa anh, chị, em.. 47

Điều 113. Nghĩa vụ cấp dưỡng giữa ng b nội, ng b ngoại v chu. 47

Điều 114. Nghĩa vụ cấp dưỡng giữa c, d, ch, cậu, bc ruột v chu ruột 47

Điều 115. Nghĩa vụ cấp dưỡng giữa vợ v chồng khi ly hn. 47

Điều 116. Mức cấp dưỡng. 48

Điều 117. Phương thức cấp dưỡng. 48

Điều 118. Chấm dứt nghĩa vụ cấp dưỡng. 48

Điều 119. Người c quyền yu cầu thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng. 48

CHƯƠNG VIII. 49

QUAN HỆ HN NHN V GIA ĐNH C YẾU TỐ NƯỚC NGOI. 49

Điều 121. Bảo vệ quyền, lợi ch hợp php của cc bn trong quan hệ hn nhn v gia đnh c yếu tố nước ngoi 49

Điều 122. p dụng php luật đối với quan hệ hn nhn v gia đnh c yếu tố nước ngoi 49

Điều 123. Thẩm quyền giải quyết cc vụ việc hn nhn v gia đnh c yếu tố nước ngoi 50

Điều 124. Hợp php ho lnh sự giấy tờ, ti liệu về hn nhn v gia đnh. 50

Điều 125. Cng nhận, ghi ch bản n, quyết định của Ta n, cơ quan c thẩm quyền của nước ngoi về hn nhn v gia đnh. 51

Điều 126. Kết hn c yếu tố nước ngoi 51

Điều 127. Ly hn c yếu tố nước ngoi 51

Điều 128. Xc định cha, mẹ, con c yếu tố nước ngoi 51

Điều 129. Nghĩa vụ cấp dưỡng c yếu tố nước ngoi 52

CHƯƠNG IX. ĐIỀU KHOẢN THI HNH.. 52

Điều 131. Điều khoản chuyển tiếp. 52

Điều 132. Hiệu lực thi hnh. 52

Điều 133. Quy định chi tiết v hướng dẫn thi hnh. 53

2. Nghị định 126/2014/NĐ-CP ngy 31/12/2014 Quy định chi tiết một số điều v biện php thi hnh Luật Hn nhn v gia đnh. 53

Chương I. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH, P DỤNG TẬP QUN VỀ HN NHN V GIA ĐNH 54

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. 54

Điều 2. Nguyn tắc p dụng tập qun. 54

Điều 3. Thỏa thuận về p dụng tập qun. 54

Điều 4. Giải quyết vụ, việc hn nhn v gia đnh c p dụng tập qun. 54

Điều 5. Tuyn truyền, vận động nhn dn về p dụng tập qun. 54

Điều 6. Trch nhiệm về xy dựng danh mục tập qun được p dụng. 55

Chương II. CHẾ ĐỘ TI SẢN CỦA VỢ CHỒNG.. 55

Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG.. 55

Điều 7. p dụng chế độ ti sản của vợ chồng theo luật định. 55

Điều 8. Người thứ ba khng ngay tnh khi xc lập, thực hiện giao dịch với vợ, chồng lin quan đến ti khoản ngn hng, ti khoản chứng khon, động sản khc m theo quy định của php luật khng phải đăng k quyền sở hữu 55

Mục 2. CHẾ ĐỘ TI SẢN CỦA VỢ CHỒNG THEO LUẬT ĐỊNH.. 56

Điều 9. Thu nhập hợp php khc của vợ, chồng trong thời kỳ hn nhn. 56

Điều 10. Hoa lợi, lợi tức pht sinh từ ti sản ring của vợ, chồng. 56

Điều 11. Ti sản ring khc của vợ, chồng theo quy định của php luật 56

Điều 12. Đăng k ti sản chung của vợ chồng. 56

Điều 13. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt ti sản chung của vợ chồng. 57

Điều 14. Hậu quả của việc chia ti sản chung của vợ chồng trong thời kỳ hn nhn. 57

Mục 3. CHẾ ĐỘ TI SẢN CỦA VỢ CHỒNG THEO THỎA THUẬN.. 57

Điều 15. Xc định ti sản của vợ chồng theo thỏa thuận. 57

Điều 16. Cung cấp thng tin về chế độ ti sản của vợ chồng theo thỏa thuận trong giao dịch với người thứ ba 58

Điều 17. Sửa đổi, bổ sung nội dung của chế độ ti sản của vợ chồng. 58

Điều 18. Hậu quả của việc sửa đổi, bổ sung nội dung của chế độ ti sản của vợ chồng. 58

Chương III. QUAN HỆ HN NHN V GIA ĐNH C YẾU TỐ NƯỚC NGOI. 59

Mục 1. ĐĂNG K KẾT HN.. 59

Điều 19. Thẩm quyền đăng k kết hn. 59

Điều 20. Hồ sơ đăng k kết hn. 59

Điều 21. Thủ tục nộp, tiếp nhận hồ sơ. 60

Điều 22. Thời hạn giải quyết việc đăng k kết hn. 61

Điều 23. Trnh tự giải quyết việc đăng k kết hn tại Việt Nam.. 61

Điều 24. Lễ đăng k kết hn tại Việt Nam.. 62

Điều 25. Trnh tự đăng k kết hn tại Cơ quan đại diện. 63

Điều 26. Từ chối đăng k kết hn. 64

Mục 2. CẤP GIẤY XC NHẬN TNH TRẠNG HN NHN CHO CNG DN VIỆT NAM CƯ TR TRONG NƯỚC ĐỂ ĐĂNG K KẾT HN VỚI NGƯỜI NƯỚC NGOI TẠI CƠ QUAN C THẨM QUYỀN CỦA NƯỚC NGOI Ở NƯỚC NGOI. 65

Điều 27. Thẩm quyền cấp giấy xc nhận tnh trạng hn nhn. 65

Điều 28. Thủ tục cấp giấy xc nhận tnh trạng hn nhn. 65

Điều 29. Từ chối cấp giấy xc nhận tnh trạng hn nhn cho cng dn Việt Nam cư tr trong nước để kết hn với người nước ngoi tại cơ quan c thẩm quyền của nước ngoi 67

Mục 3. ĐĂNG K VIỆC NHẬN CHA, MẸ, CON.. 67

Điều 30. Điều kiện nhận cha, mẹ, con. 67

Điều 31. Thẩm quyền đăng k việc nhận cha, mẹ, con. 68

Điều 32. Hồ sơ nhận cha, mẹ, con. 68

Điều 33. Thời hạn giải quyết việc nhận cha, mẹ, con. 68

Điều 34. Trnh tự giải quyết việc nhận cha, mẹ, con tại Việt Nam.. 69

Điều 35. Trnh tự giải quyết việc nhận cha, mẹ, con tại Cơ quan đại diện. 69

Mục 4. CNG NHẬN VIỆC KẾT HN, GHI VO SỔ HỘ TỊCH VIỆC NHẬN CHA, MẸ, CON CỦA CNG DN VIỆT NAM Đ ĐƯỢC GIẢI QUYẾT TẠI CƠ QUAN C THẨM QUYỀN CỦA NƯỚC NGOI 70

Điều 36. Điều kiện, hnh thức cng nhận việc kết hn của cng dn Việt Nam đ được giải quyết tại cơ quan c thẩm quyền của nước ngoi ở nước ngoi 70

Điều 37. Thẩm quyền ghi vo sổ đăng k kết hn việc kết hn, ghi vo sổ hộ tịch việc nhận cha, mẹ, con của cng dn Việt Nam đ được giải quyết tại cơ quan c thẩm quyền của nước ngoi 70

Điều 38. Hồ sơ, trnh tự, thủ tục ghi vo sổ việc kết hn. 71

Điều 39. Từ chối ghi vo sổ việc kết hn. 71

Điều 40. Hồ sơ, trnh tự, thủ tục ghi vo sổ việc nhận cha, mẹ, con. 72

Mục 5. GHI VO SỔ HỘ TỊCH VIỆC LY HN, HỦY VIỆC KẾT HN.. 73

TRI PHP LUẬT Đ ĐƯỢC GIẢI QUYẾT Ở NƯỚC NGOI. 73

Điều 41. Điều kiện ghi vo sổ hộ tịch việc ly hn đ được giải quyết ở nước ngoi 73

Điều 42. Thẩm quyền ghi vo sổ hộ tịch việc ly hn đ được giải quyết ở nước ngoi 73

Điều 43. Cc trường hợp phải ghi vo sổ hộ tịch việc ly hn đ được giải quyết ở nước ngoi 74

Điều 44. Hồ sơ ghi vo sổ hộ tịch việc ly hn đ được giải quyết ở nước ngoi 74

Điều 45. Trnh tự, thủ tục ghi vo sổ hộ tịch việc ly hn đ được giải quyết ở nước ngoi 75

Điều 46. Cch ghi vo sổ hộ tịch việc ly hn đ được giải quyết ở nước ngoi 75

Điều 47. Ghi vo sổ hộ tịch việc hủy kết hn tri php luật đ được giải quyết ở nước ngoi 76

Mục 6. ĐĂNG K KẾT HN, NHẬN CHA, MẸ, CON C YẾU TỐ NƯỚC NGOI Ở KHU VỰC BIN GIỚI 76

Điều 48. Thẩm quyền đăng k kết hn, nhận cha, mẹ, con. 76

Điều 49. Trnh tự, thủ tục đăng k kết hn. 76

Điều 50. Trnh tự, thủ tục đăng k nhận cha, mẹ, con. 77

Mục 7. TỔ CHỨC V HOẠT ĐỘNG TƯ VẤN, HỖ TRỢ HN NHN.. 78

V GIA ĐNH C YẾU TỐ NƯỚC NGOI. 78

Điều 51. Trung tm tư vấn, hỗ trợ hn nhn v gia đnh c yếu tố nước ngoi 78

Điều 52. Nguyn tắc hoạt động tư vấn, hỗ trợ hn nhn v gia đnh c yếu tố nước ngoi 78

Điều 53. Điều kiện thnh lập Trung tm.. 79

Điều 54. Thủ tục đăng k hoạt động của Trung tm, cấp lại giấy đăng k hoạt động của Trung tm 79

Điều 55. Quyền hạn, nghĩa vụ của Trung tm.. 79

Điều 56. Thay đổi nội dung giấy đăng k hoạt động của Trung tm.. 81

Điều 57. Chấm dứt hoạt động của Trung tm.. 81

Mục 8. QUẢN L NH NƯỚC VỀ HN NHN V GIA ĐNH C YẾU TỐ NƯỚC NGOI 82

Điều 58. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư php. 82

Điều 59. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Ngoại giao. 82

Điều 60. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đại diện. 83

Điều 61. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Cng an. 84

Điều 62. Nhiệm vụ của cc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chnh phủ. 84

Điều 63. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhn dn cấp tỉnh. 84

Điều 64. Trch nhiệm của Trung ương Hội Lin hiệp Phụ nữ Việt Nam trong lĩnh vực hn nhn v gia đnh c yếu tố nước ngoi 85

Chương IV. ĐIỀU KHOẢN THI HNH.. 86

Điều 65. Hiệu lực thi hnh. 86

Điều 66. Điều khoản chuyển tiếp. 86

Điều 67. Trch nhiệm thi hnh. 86

PHỤ LỤC.. 87

I. CC TẬP QUN LẠC HẬU VỀ HN NHN V GIA ĐNH CẦN VẬN ĐỘNG XA BỎ 87

II. CC TẬP QUN LẠC HẬU VỀ HN NHN V GIA ĐNH CẤM P DỤNG.. 88

3. Nghị định 10/2015/NĐ-CP Quy định về sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm v điều kiện mang thai hộ v mục đch nhn đạo. 90

Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG.. 90

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh v đối tượng p dụng. 90

Điều 2. Giải thch từ ngữ. 91

Điều 3. Nguyn tắc p dụng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm v mang thai hộ v mục đch nhn đạo 91

Chương II. QUY ĐỊNH VỀ VIỆC CHO V NHẬN TINH TRNG, CHO V NHẬN NON, CHO V NHẬN PHI. 92

Điều 4. Quy định về việc cho tinh trng, cho non. 92

Điều 5. Quy định về việc nhận tinh trng, nhận non, nhận phi 92

Điều 6. Quy định về việc sử dụng phi dư sau khi thụ tinh trong ống nghiệm.. 93

Chương III. THẨM QUYỀN, THỦ TỤC CHO PHP CƠ SỞ KHM BỆNH, CHỮA BỆNH ĐƯỢC THỰC HIỆN KỸ THUẬT THỤ TINH TRONG ỐNG NGHIỆM... 93

Điều 7. Cơ sở khm bệnh, chữa bệnh được thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm.. 93

Điều 8. Thẩm quyền cng nhận cơ sở khm bệnh, chữa bệnh được thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm 94

Điều 9. Hồ sơ, thủ tục đề nghị cng nhận cơ sở khm bệnh, chữa bệnh được thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm.. 94

Điều 10. Thẩm định v ra quyết định cng nhận cơ sở khm bệnh, chữa bệnh được thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm.. 95

Chương IV. THỰC HIỆN KỸ THUẬT THỤ TINH TRONG ỐNG NGHIỆM... 95

Điều 11. Hồ sơ đề nghị thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm.. 95

Điều 12. Quy trnh thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm.. 96

Chương V. ĐIỀU KIỆN MANG THAI HỘ V MỤC ĐCH NHN ĐẠO.. 96

Điều 13. Cơ sở khm bệnh, chữa bệnh được php thực hiện kỹ thuật mang thai hộ v mục đch nhn đạo 96

Điều 14. Hồ sơ đề nghị thực hiện kỹ thuật mang thai hộ v mục đch nhn đạo. 97

Điều 15. Nội dung tư vấn về y tế. 98

Điều 16. Nội dung tư vấn về php l. 99

Điều 17. Nội dung tư vấn về tm l. 99

Điều 18. Trch nhiệm tư vấn về y tế, php l, tm l. 100

Điều 19. Trch nhiệm của cơ sở khm bệnh, chữa bệnh được php thực hiện kỹ thuật mang thai hộ 100

Chương VI. LƯU GIỮ TINH TRNG, LƯU GIỮ NON, LƯU GIỮ PHI. 101

Điều 20. Lưu giữ tinh trng, lưu giữ non, lưu giữ phi 101

Điều 21. Gửi tinh trng, gửi non, gửi phi 101

Chương VII. THNG TIN, BO CO.. 102

Điều 22. Thng tin v chế độ bo co. 102

Điều 23. Lưu giữ, chia sẻ thng tin về người cho v nhận tinh trng; cho v nhận non; cho v nhận phi 102

Chương VIII. ĐIỀU KHOẢN THI HNH.. 102

Điều 24. Hiệu lực thi hnh. 102

Điều 25. Điều khoản chuyển tiếp. 103

Điều 26. Trch nhiệm thi hnh. 103

4. Nghị định 98/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2015/NĐ-CP quy định về sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm v điều kiện mang thai hộ v mục đch nhn đạo. 122

Điều 1. Sửa đi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2015/NĐ-CP ngy 28 thng 01 năm 2015 của Chnh phủ quy định về sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm v điều kiện mang thai hộ v mục đch nhn đạo (sau đy gọi tắt l Nghị định số 10/2015/NĐ-CP). 123

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 7 Nghị định số 10/2015/NĐ-CP như sau: 123

2. Sửa đổi điểm c khoản 1 Điều 9 Nghị định số 10/2015/NĐ-CP như sau: 124

3. Sửa đổi, bổ sung Điều 13 Nghị định số 10/2015/NĐ-CP như sau: 124

Điều 2. Hiệu lực thi hnh. 125

5. Thng tư 57/2015/TT-BYT hướng dẫn Nghị định 10/2015/NĐ-CP quy định về sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm v điều kiện mang thai hộ v mục đch nhn đạo do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hnh. 128

Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG.. 128

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. 128

Điều 2. Đối tượng p dụng. 129

Chương II. QUY ĐỊNH TIU CHUẨN SỨC KHỎE CỦA NGƯỜI ĐƯỢC THỰC HIỆN KỸ THUẬT THỤ TINH TRONG ỐNG NGHIỆM; CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ, NHN SỰ CỦA CƠ SỞ ĐƯỢC THỰC HIỆN KỸ THUẬT THỤ TINH TRONG ỐNG NGHIỆM... 129

Điều 3. Tiu chuẩn sức khỏe của người được thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm.. 129

Điều 4. Quy định cơ sở vật chất của cơ sở được thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm.. 129

Điều 5. Quy định trang thiết bị y tế của cơ sở được thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm.. 130

Điều 6. Quy định nhn sự của cơ sở được thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm.. 130

Chương III. QUY TRNH KHM, CHẨN ĐON V SINH.. 131

Điều 7. Khm v xt nghiệm thăm d v sinh cho cặp vợ chồng. 131

Điều 8. Khm v xt nghiệm thăm d v sinh cho phụ nữ độc thn. 132

Chương IV. QUY TRNH KỸ THUẬT THỤ TINH TRONG ỐNG NGHIỆM... 132

Điều 9. Tư vấn cho cặp vợ chồng thụ tinh trong ống nghiệm.. 132

Điều 10. Tư vấn cc trường hợp đặc biệt 132

Điều 11. Quy trnh thụ tinh trong ống nghiệm (IVF) 133

Điều 12. Quy trnh chuẩn bị tinh trng để thụ tinh trong ống nghiệm.. 134

Điều 13. Quy trnh chọc ht non lm thụ tinh trong ống nghiệm.. 135

Điều 14. Quy trnh chuyển phi 136

Điều 15. Quy trnh tim tinh trng vo bo tương non (ICSI) 137

Điều 16. Quy trnh lấy tinh trng bằng thủ thuật 137

Điều 17. Quy trnh trữ lạnh tinh trng. 138

Điều 18. Quy trnh r đng tinh trng. 138

Điều 19. Quy trnh trữ lạnh m tinh hon. 138

Điều 20. Quy trnh r đng m tinh hon. 139

Điều 21. Quy trnh trữ lạnh non. 139

Điều 22. Quy trnh r đng non. 140

Điều 23. Quy trnh trữ lạnh phi 140

Điều 24. Quy trnh r đng phi 141

Điều 25. Quy trnh chuyển phi đng lạnh (FET) 142

Điều 26. Quy trnh trưởng thnh non non trong thụ tinh trong ống nghiệm (IVM-Invitro Maturation) 142

Điều 27. Quy trnh thụ tinh trong ống nghiệm xin non. 143

Điều 28. Quy trnh thụ tinh trong ống nghiệm xin tinh trng. 144

Điều 29. Quy trnh giảm phi chọn lọc. 144

Chương V. LƯU GIỮ V CHIA SẺ THNG TIN.. 145

Điều 30. Lưu giữ thng tin. 145

Điều 31. Chia sẻ thng tin. 145

Chương VI. ĐIỀU KHOẢN THI HNH.. 146

Điều 32. Hiệu lực thi hnh. 146

Điều 33. Trch nhiệm thi hnh. 146

6. Thng tư lin tịch 01/2016/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP hướng dẫn thi hnh quy định của Luật hn nhn v gia đnh do Chnh n Ta n nhn dn tối cao - Viện trưởng Viện kiểm st nhn dn tối cao - Bộ trưởng Bộ Tư php ban hnh. 148

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. 148

Điều 2. Căn cứ hủy việc kết hn tri php luật 149

Điều 3. Thụ l, giải quyết đơn yu cầu hủy việc kết hn tri php luật 150

Điều 4. Xử l yu cầu hủy việc kết hn tri php luật 151

Điều 5. Thủ tục xem xt thỏa thuận về chế độ ti sản của vợ chồng bị v hiệu. 153

Điều 6. Xc định thỏa thuận về chế độ ti sản của vợ chồng v hiệu. 154

Điều 7. Nguyn tắc giải quyết ti sản của vợ chồng khi ly hn. 155

Điều 8. Hiệu lực thi hnh. 158

Điều 9. Giải thch, sửa đổi, bổ sung Thng tư lin tịch. 158

 


1. Luật Hn nhn v gia đnh

 

QUỐC HỘI

 

 


Luật số: 52/2014/QH13

 

CỘNG HA X HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phc

 

LUẬT

Hn nhn v gia đnh

 


Căn cứ Hiến php nước Cộng ha x hội chủ nghĩa Việt Nam;

Quốc hội ban hnh Luật Hn nhn v gia đnh.

CHƯƠNG I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Luật ny quy định chế độ hn nhn v gia đnh; chuẩn mực php l cho cch ứng xử giữa cc thnh vin gia đnh; trch nhiệm của c nhn, tổ chức, Nh nước v x hội trong việc xy dựng, củng cố chế độ hn nhn v gia đnh.

Điều 2. Những nguyn tắc cơ bản của chế độ hn nhn v gia đnh

1. Hn nhn tự nguyện, tiến bộ, một vợ một chồng, vợ chồng bnh đẳng.

2. Hn nhn giữa cng dn Việt Nam thuộc cc dn tộc, tn gio, giữa người theo tn gio với người khng theo tn gio, giữa người c tn ngưỡng với người khng c tn ngưỡng, giữa cng dn Việt Nam với người nước ngoi được tn trọng v được php luật bảo vệ.

3. Xy dựng gia đnh ấm no, tiến bộ, hạnh phc; cc thnh vin gia đnh c nghĩa vụ tn trọng, quan tm, chăm sc, gip đỡ nhau; khng phn biệt đối xử giữa cc con.

4. Nh nước, x hội v gia đnh c trch nhiệm bảo vệ, hỗ trợ trẻ em, người cao tuổi, người khuyết tật thực hiện cc quyền về hn nhn v gia đnh; gip đỡ cc b mẹ thực hiện tốt chức năng cao qu của người mẹ; thực hiện kế hoạch ha gia đnh.

5. Kế thừa, pht huy truyền thống văn ha, đạo đức tốt đẹp của dn tộc Việt Nam về hn nhn v gia đnh.

Điều 3. Giải thch từ ngữ

Trong Luật ny, cc từ ngữ dưới đy được hiểu như sau:

1. Hn nhn l quan hệ giữa vợ v chồng sau khi kết hn.

2. Gia đnh l tập hợp những người gắn b với nhau do hn nhn, quan hệ huyết thống hoặc quan hệ nui dưỡng, lm pht sinh cc quyền v nghĩa vụ giữa họ với nhau theo quy định của Luật ny.

3. Chế độ hn nhn v gia đnh l ton bộ những quy định của php luật về kết hn, ly hn; quyền v nghĩa vụ giữa vợ v chồng, giữa cha mẹ v con, giữa cc thnh vin khc trong gia đnh; cấp dưỡng; xc định cha, mẹ, con; quan hệ hn nhn v gia đnh c yếu tố nước ngoi v những vấn đề khc lin quan đến hn nhn v gia đnh.

4. Tập qun về hn nhn v gia đnh l quy tắc xử sự c nội dung r rng về quyền, nghĩa vụ của cc bn trong quan hệ hn nhn v gia đnh, được lặp đi, lặp lại trong một thời gian di v được thừa nhận rộng ri trong một vng, miền hoặc cộng đồng.

5. Kết hn l việc nam v nữ xc lập quan hệ vợ chồng với nhau theo quy định của Luật ny về điều kiện kết hn v đăng k kết hn.

6. Kết hn tri php luật l việc nam, nữ đ đăng k kết hn tại cơ quan nh nước c thẩm quyền nhưng một bn hoặc cả hai bn vi phạm điều kiện kết hn theo quy định tại Điều 8 của Luật ny.

7. Chung sống như vợ chồng l việc nam, nữ tổ chức cuộc sống chung v coi nhau l vợ chồng.

8. Tảo hn l việc lấy vợ, lấy chồng khi một bn hoặc cả hai bn chưa đủ tuổi kết hn theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 8 của Luật ny.

9. Cưỡng p kết hn, ly hn l việc đe dọa, uy hiếp tinh thần, hnh hạ, ngược đi, yu sch của cải hoặc hnh vi khc để buộc người khc phải kết hn hoặc ly hn tri với muốn của họ.

10. Cản trở kết hn, ly hn l việc đe dọa, uy hiếp tinh thần, hnh hạ, ngược đi, yu sch của cải hoặc hnh vi khc để ngăn cản việc kết hn của người c đủ điều kiện kết hn theo quy định của Luật ny hoặc buộc người khc phải duy tr quan hệ hn nhn tri với muốn của họ.

11. Kết hn giả tạo l việc lợi dụng kết hn để xuất cảnh, nhập cảnh, cư tr, nhập quốc tịch Việt Nam, quốc tịch nước ngoi; hưởng chế độ ưu đi của Nh nước hoặc để đạt được mục đch khc m khng nhằm mục đch xy dựng gia đnh.

12. Yu sch của cải trong kết hn l việc đi hỏi về vật chất một cch qu đng v coi đ l điều kiện để kết hn nhằm cản trở việc kết hn tự nguyện của nam, nữ.

13. Thời kỳ hn nhn l khoảng thời gian tồn tại quan hệ vợ chồng, được tnh từ ngy đăng k kết hn đến ngy chấm dứt hn nhn.

14. Ly hn l việc chấm dứt quan hệ vợ chồng theo bản n, quyết định c hiệu lực php luật của Ta n.

15. Ly hn giả tạo l việc lợi dụng ly hn để trốn trnh nghĩa vụ ti sản, vi phạm chnh sch, php luật về dn số hoặc để đạt được mục đch khc m khng nhằm mục đch chấm dứt hn nhn.

16. Thnh vin gia đnh bao gồm vợ, chồng; cha mẹ đẻ, cha mẹ nui, cha dượng, mẹ kế, cha mẹ vợ, cha mẹ chồng; con đẻ, con nui, con ring của vợ hoặc chồng, con du, con rể; anh, chị, em cng cha mẹ, anh, chị, em cng cha khc mẹ, anh, chị, em cng mẹ khc cha, anh rể, em rể, chị du, em du của người cng cha mẹ hoặc cng cha khc mẹ, cng mẹ khc cha; ng b nội, ng b ngoại; chu nội, chu ngoại; c, d, ch, cậu, bc ruột v chu ruột.

17. Những người cng dng mu về trực hệ l những người c quan hệ huyết thống, trong đ, người ny sinh ra người kia kế tiếp nhau.

18. Những người c họ trong phạm vi ba đời l những người cng một gốc sinh ra gồm cha mẹ l đời thứ nhất; anh, chị, em cng cha mẹ, cng cha khc mẹ, cng mẹ khc cha l đời thứ hai; anh, chị, em con ch, con bc, con c, con cậu, con d l đời thứ ba.

19. Người thn thch l người c quan hệ hn nhn, nui dưỡng, người c cng dng mu về trực hệ v người c họ trong phạm vi ba đời.

20. Nhu cầu thiết yếu l nhu cầu sinh hoạt thng thường về ăn, mặc, ở, học tập, khm bệnh, chữa bệnh v nhu cầu sinh hoạt thng thường khc khng thể thiếu cho cuộc sống của mỗi người, mỗi gia đnh.

21. Sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản l việc sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh nhn tạo hoặc thụ tinh trong ống nghiệm.

22. Mang thai hộ v mục đch nhn đạo l việc một người phụ nữ tự nguyện, khng v mục đch thương mại gip mang thai cho cặp vợ chồng m người vợ khng thể mang thai v sinh con ngay cả khi p dụng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản, bằng việc lấy non của người vợ v tinh trng của người chồng để thụ tinh trong ống nghiệm, sau đ cấy vo tử cung của người phụ nữ tự nguyện mang thai để người ny mang thai v sinh con.

23. Mang thai hộ v mục đch thương mại l việc một người phụ nữ mang thai cho người khc bằng việc p dụng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản để được hưởng lợi về kinh tế hoặc lợi ch khc.

24. Cấp dưỡng l việc một người c nghĩa vụ đng gp tiền hoặc ti sản khc để đp ứng nhu cầu thiết yếu của người khng sống chung với mnh m c quan hệ hn nhn, huyết thống hoặc nui dưỡng trong trường hợp người đ l người chưa thnh nin, người đ thnh nin m khng c khả năng lao động v khng c ti sản để tự nui mnh hoặc người gặp kh khăn, tng thiếu theo quy định của Luật ny.

25. Quan hệ hn nhn v gia đnh c yếu tố nước ngoi l quan hệ hn nhn v gia đnh m t nhất một bn tham gia l người nước ngoi, người Việt Nam định cư ở nước ngoi; quan hệ hn nhn v gia đnh giữa cc bn tham gia l cng dn Việt Nam nhưng căn cứ để xc lập, thay đổi, chấm dứt quan hệ đ theo php luật nước ngoi, pht sinh tại nước ngoi hoặc ti sản lin quan đến quan hệ đ ở nước ngoi.

Điều 4. Trch nhiệm của Nh nước v x hội đối với hn nhn v gia đnh

1. Nh nước c chnh sch, biện php bảo hộ hn nhn v gia đnh, tạo điều kiện để nam, nữ xc lập hn nhn tự nguyện, tiến bộ, một vợ một chồng, vợ chồng bnh đẳng; xy dựng gia đnh ấm no, tiến bộ, hạnh phc v thực hiện đầy đủ chức năng của mnh; tăng cường tuyn truyền, phổ biến, gio dục php luật về hn nhn v gia đnh; vận động nhn dn xa bỏ phong tục, tập qun lạc hậu về hn nhn v gia đnh, pht huy truyền thống, phong tục, tập qun tốt đẹp thể hiện bản sắc của mỗi dn tộc.

2. Chnh phủ thống nhất quản l nh nước về hn nhn v gia đnh. Cc bộ, cơ quan ngang bộ thực hiện quản l nh nước về hn nhn v gia đnh theo sự phn cng của Chnh phủ. Ủy ban nhn dn cc cấp v cc cơ quan khc thực hiện quản l nh nước về hn nhn v gia đnh theo quy định của php luật.

3. Cơ quan, tổ chức c trch nhiệm gio dục, vận động cn bộ, cng chức, vin chức, người lao động, cc thnh vin của mnh v mọi cng dn xy dựng gia đnh văn ha; kịp thời ha giải mu thuẫn trong gia đnh, bảo vệ quyền, lợi ch hợp php của cc thnh vin gia đnh. Nh trường phối hợp với gia đnh trong việc gio dục, tuyn truyền, phổ biến php luật về hn nhn v gia đnh cho thế hệ trẻ.

Điều 5. Bảo vệ chế độ hn nhn v gia đnh

1. Quan hệ hn nhn v gia đnh được xc lập, thực hiện theo quy định của Luật ny được tn trọng v được php luật bảo vệ.

2. Cấm cc hnh vi sau đy:

a) Kết hn giả tạo, ly hn giả tạo;

b) Tảo hn, cưỡng p kết hn, lừa dối kết hn, cản trở kết hn;

c) Người đang c vợ, c chồng m kết hn hoặc chung sống như vợ chồng với người khc hoặc chưa c vợ, chưa c chồng m kết hn hoặc chung sống như vợ chồng với người đang c chồng, c vợ;

d) Kết hn hoặc chung sống như vợ chồng giữa những người cng dng mu về trực hệ; giữa những người c họ trong phạm vi ba đời; giữa cha, mẹ nui với con nui; giữa người đ từng l cha, mẹ nui với con nui, cha chồng với con du, mẹ vợ với con rể, cha dượng với con ring của vợ, mẹ kế với con ring của chồng;

đ) Yu sch của cải trong kết hn;

e) Cưỡng p ly hn, lừa dối ly hn, cản trở ly hn;

g) Thực hiện sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản v mục đch thương mại, mang thai hộ v mục đch thương mại, lựa chọn giới tnh thai nhi, sinh sản v tnh;

h) Bạo lực gia đnh;

i) Lợi dụng việc thực hiện quyền về hn nhn v gia đnh để mua bn người, bc lột sức lao động, xm phạm tnh dục hoặc c hnh vi khc nhằm mục đch trục lợi.

3. Mọi hnh vi vi phạm php luật về hn nhn v gia đnh phải được xử l nghim minh, đng php luật.

Cơ quan, tổ chức, c nhn c quyền yu cầu Ta n, cơ quan khc c thẩm quyền p dụng biện php kịp thời ngăn chặn v xử l người c hnh vi vi phạm php luật về hn nhn v gia đnh.

4. Danh dự, nhn phẩm, uy tn, b mật đời tư v cc quyền ring tư khc của cc bn được tn trọng, bảo vệ trong qu trnh giải quyết vụ việc về hn nhn v gia đnh.

Điều 6. p dụng quy định của Bộ luật dn sự v cc luật khc c lin quan

Cc quy định của Bộ luật dn sự v cc luật khc c lin quan đến quan hệ hn nhn v gia đnh được p dụng đối với quan hệ hn nhn v gia đnh trong trường hợp Luật ny khng quy định.

Điều 7. p dụng tập qun về hn nhn v gia đnh

1. Trong trường hợp php luật khng quy định v cc bn khng c thỏa thuận th tập qun tốt đẹp thể hiện bản sắc của mỗi dn tộc, khng tri với nguyn tắc quy định tại Điều 2 v khng vi phạm điều cấm của Luật ny được p dụng.

2. Chnh phủ quy định chi tiết khoản 1 Điều ny.

CHƯƠNG II. KẾT HN

Điều 8. Điều kiện kết hn

1. Nam, nữ kết hn với nhau phải tun theo cc điều kiện sau đy:

a) Nam từ đủ 20 tuổi trở ln, nữ từ đủ 18 tuổi trở ln;

b) Việc kết hn do nam v nữ tự nguyện quyết định;

c) Khng bị mất năng lực hnh vi dn sự;

d) Việc kết hn khng thuộc một trong cc trường hợp cấm kết hn theo quy định tại cc điểm a, b, c v d khoản 2 Điều 5 của Luật ny.

2. Nh nước khng thừa nhận hn nhn giữa những người cng giới tnh.

Điều 9. Đăng k kết hn

1. Việc kết hn phải được đăng k v do cơ quan nh nước c thẩm quyền thực hiện theo quy định của Luật ny v php luật về hộ tịch.

Việc kết hn khng được đăng k theo quy định tại khoản ny th khng c gi trị php l.

2. Vợ chồng đ ly hn muốn xc lập lại quan hệ vợ chồng th phải đăng k kết hn.

Điều 10. Người c quyền yu cầu hủy việc kết hn tri php luật

1. Người bị cưỡng p kết hn, bị lừa dối kết hn, theo quy định của php luật về tố tụng dn sự, c quyền tự mnh yu cầu hoặc đề nghị c nhn, tổ chức quy định tại khoản 2 Điều ny yu cầu Ta n hủy việc kết hn tri php luật do việc kết hn vi phạm quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 của Luật ny.

2. C nhn, cơ quan, tổ chức sau đy, theo quy định của php luật về tố tụng dn sự, c quyền yu cầu Ta n hủy việc kết hn tri php luật do việc kết hn vi phạm quy định tại cc điểm a, c v d khoản 1 Điều 8 của Luật ny:

a) Vợ, chồng của người đang c vợ, c chồng m kết hn với người khc; cha, mẹ, con, người gim hộ hoặc người đại diện theo php luật khc của người kết hn tri php luật;

b) Cơ quan quản l nh nước về gia đnh;

c) Cơ quan quản l nh nước về trẻ em;

d) Hội lin hiệp phụ nữ.

3. C nhn, cơ quan, tổ chức khc khi pht hiện việc kết hn tri php luật th c quyền đề nghị cơ quan, tổ chức quy định tại cc điểm b, c v d khoản 2 Điều ny yu cầu Ta n hủy việc kết hn tri php luật.

Điều 11. Xử l việc kết hn tri php luật

1. Xử l việc kết hn tri php luật được Ta n thực hiện theo quy định tại Luật ny v php luật về tố tụng dn sự.

2. Trong trường hợp tại thời điểm Ta n giải quyết yu cầu hủy việc kết hn tri php luật m cả hai bn kết hn đ c đủ cc điều kiện kết hn theo quy định tại Điều 8 của Luật ny v hai bn yu cầu cng nhận quan hệ hn nhn th Ta n cng nhận quan hệ hn nhn đ. Trong trường hợp ny, quan hệ hn nhn được xc lập từ thời điểm cc bn đủ điều kiện kết hn theo quy định của Luật ny.

3. Quyết định của Ta n về việc hủy kết hn tri php luật hoặc cng nhận quan hệ hn nhn phải được gửi cho cơ quan đ thực hiện việc đăng k kết hn để ghi vo sổ hộ tịch; hai bn kết hn tri php luật; c nhn, cơ quan, tổ chức lin quan theo quy định của php luật về tố tụng dn sự.

4. Ta n nhn dn tối cao chủ tr phối hợp với Viện kiểm st nhn dn tối cao v Bộ Tư php hướng dẫn Điều ny.

Điều 12. Hậu quả php l của việc hủy kết hn tri php luật

1. Khi việc kết hn tri php luật bị hủy th hai bn kết hn phải chấm dứt quan hệ như vợ chồng.

2. Quyền, nghĩa vụ của cha, mẹ, con được giải quyết theo quy định về quyền, nghĩa vụ của cha, mẹ, con khi ly hn.

3. Quan hệ ti sản, nghĩa vụ v hợp đồng giữa cc bn được giải quyết theo quy định tại Điều 16 của Luật ny.

Điều 13. Xử l việc đăng k kết hn khng đng thẩm quyền

Trong trường hợp việc đăng k kết hn khng đng thẩm quyền th khi c yu cầu, cơ quan nh nước c thẩm quyền thu hồi, hủy bỏ giấy chứng nhận kết hn theo quy định của php luật về hộ tịch v yu cầu hai bn thực hiện lại việc đăng k kết hn tại cơ quan nh nước c thẩm quyền. Trong trường hợp ny, quan hệ hn nhn được xc lập từ ngy đăng k kết hn trước.

Điều 14. Giải quyết hậu quả của việc nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng m khng đăng k kết hn

1. Nam, nữ c đủ điều kiện kết hn theo quy định của Luật ny chung sống với nhau như vợ chồng m khng đăng k kết hn th khng lm pht sinh quyền, nghĩa vụ giữa vợ v chồng. Quyền, nghĩa vụ đối với con, ti sản, nghĩa vụ v hợp đồng giữa cc bn được giải quyết theo quy định tại Điều 15 v Điều 16 của Luật ny.

2. Trong trường hợp nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng theo quy định tại khoản 1 Điều ny nhưng sau đ thực hiện việc đăng k kết hn theo quy định của php luật th quan hệ hn nhn được xc lập từ thời điểm đăng k kết hn.

Điều 15. Quyền, nghĩa vụ của cha mẹ v con trong trường hợp nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng m khng đăng k kết hn

Quyền, nghĩa vụ giữa nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng v con được giải quyết theo quy định của Luật ny về quyền, nghĩa vụ của cha mẹ v con.

Điều 16. Giải quyết quan hệ ti sản, nghĩa vụ v hợp đồng của nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng m khng đăng k kết hn

1. Quan hệ ti sản, nghĩa vụ v hợp đồng của nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng m khng đăng k kết hn được giải quyết theo thỏa thuận giữa cc bn; trong trường hợp khng c thỏa thuận th giải quyết theo quy định của Bộ luật dn sự v cc quy định khc của php luật c lin quan.

2. Việc giải quyết quan hệ ti sản phải bảo đảm quyền, lợi ch hợp php của phụ nữ v con; cng việc nội trợ v cng việc khc c lin quan để duy tr đời sống chung được coi như lao động c thu nhập.

CHƯƠNG III. QUAN HỆ GIỮA VỢ V CHỒNG

Mục 1. QUYỀN V NGHĨA VỤ VỀ NHN THN

Điều 17. Bnh đẳng về quyền, nghĩa vụ giữa vợ, chồng

Vợ, chồng bnh đẳng với nhau, c quyền, nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt trong gia đnh, trong việc thực hiện cc quyền, nghĩa vụ của cng dn được quy định trong Hiến php, Luật ny v cc luật khc c lin quan.

Điều 18. Bảo vệ quyền, nghĩa vụ về nhn thn của vợ, chồng

Quyền, nghĩa vụ về nhn thn của vợ, chồng quy định tại Luật ny, Bộ luật dn sự v cc luật khc c lin quan được tn trọng v bảo vệ.

Điều 19. Tnh nghĩa vợ chồng

1. Vợ chồng c nghĩa vụ thương yu, chung thủy, tn trọng, quan tm, chăm sc, gip đỡ nhau; cng nhau chia sẻ, thực hiện cc cng việc trong gia đnh.

2. Vợ chồng c nghĩa vụ sống chung với nhau, trừ trường hợp vợ chồng c thỏa thuận khc hoặc do yu cầu của nghề nghiệp, cng tc, học tập, tham gia cc hoạt động chnh trị, kinh tế, văn ha, x hội v l do chnh đng khc.

Điều 20. Lựa chọn nơi cư tr của vợ chồng

Việc lựa chọn nơi cư tr của vợ chồng do vợ chồng thỏa thuận, khng bị rng buộc bởi phong tục, tập qun, địa giới hnh chnh.

Điều 21. Tn trọng danh dự, nhn phẩm, uy tn của vợ, chồng

Vợ, chồng c nghĩa vụ tn trọng, giữ gn v bảo vệ danh dự, nhn phẩm, uy tn cho nhau.

Điều 22. Tn trọng quyền tự do tn ngưỡng, tn gio của vợ, chồng

Vợ, chồng c nghĩa vụ tn trọng quyền tự do tn ngưỡng, tn gio của nhau.

Điều 23. Quyền, nghĩa vụ về học tập, lm việc, tham gia hoạt động chnh trị, kinh tế, văn ha, x hội

Vợ, chồng c quyền, nghĩa vụ tạo điều kiện, gip đỡ nhau chọn nghề nghiệp; học tập, nng cao trnh độ văn ha, chuyn mn, nghiệp vụ; tham gia hoạt động chnh trị, kinh tế, văn ha, x hội.

Mục 2. ĐẠI DIỆN GIỮA VỢ V CHỒNG

Điều 24. Căn cứ xc lập đại diện giữa vợ v chồng

1. Việc đại diện giữa vợ v chồng trong xc lập, thực hiện, chấm dứt giao dịch được xc định theo quy định của Luật ny, Bộ luật dn sự v cc luật khc c lin quan.

2. Vợ, chồng c thể ủy quyền cho nhau xc lập, thực hiện v chấm dứt giao dịch m theo quy định của Luật ny, Bộ luật dn sự v cc luật khc c lin quan phải c sự đồng  của cả hai vợ chồng.

3. Vợ, chồng đại diện cho nhau khi một bn mất năng lực hnh vi dn sự m bn kia c đủ điều kiện lm người gim hộ hoặc khi một bn bị hạn chế năng lực hnh vi dn sự m bn kia được Ta n chỉ định lm người đại diện theo php luật cho người đ, trừ trường hợp theo quy định của php luật th người đ phải tự mnh thực hiện quyền, nghĩa vụ c lin quan.

Trong trường hợp một bn vợ, chồng mất năng lực hnh vi dn sự m bn kia c yu cầu Ta n giải quyết ly hn th căn cứ vo quy định về gim hộ trong Bộ luật dn sự, Ta n chỉ định người khc đại diện cho người bị mất năng lực hnh vi dn sự để giải quyết việc ly hn.

Điều 25. Đại diện giữa vợ v chồng trong quan hệ kinh doanh

1. Trong trường hợp vợ, chồng kinh doanh chung th vợ, chồng trực tiếp tham gia quan hệ kinh doanh l người đại diện hợp php của nhau trong quan hệ kinh doanh đ, trừ trường hợp trước khi tham gia quan hệ kinh doanh, vợ chồng c thỏa thuận khc hoặc Luật ny v cc luật lin quan c quy định khc.

2. Trong trường hợp vợ, chồng đưa ti sản chung vo kinh doanh th p dụng quy định tại Điều 36 của Luật ny.

Điều 26. Đại diện giữa vợ v chồng trong trường hợp giấy chứng nhận quyền sở hữu, giấy chứng nhận quyền sử dụng đối với ti sản chung nhưng chỉ ghi tn vợ hoặc chồng

1. Việc đại diện giữa vợ v chồng trong việc xc lập, thực hiện v chấm dứt giao dịch lin quan đến ti sản chung c giấy chứng nhận quyền sở hữu, giấy chứng nhận quyền sử dụng ti sản chỉ ghi tn vợ hoặc chồng được thực hiện theo quy định tại Điều 24 v Điều 25 của Luật ny.

2. Trong trường hợp vợ hoặc chồng c tn trn giấy chứng nhận quyền sở hữu, giấy chứng nhận quyền sử dụng ti sản tự mnh xc lập, thực hiện v chấm dứt giao dịch với người thứ ba tri với quy định về đại diện giữa vợ v chồng của Luật ny th giao dịch đ v hiệu, trừ trường hợp theo quy định của php luật m người thứ ba ngay tnh được bảo vệ quyền lợi.

Điều 27. Trch nhiệm lin đới của vợ, chồng

1. Vợ, chồng chịu trch nhiệm lin đới đối với giao dịch do một bn thực hiện quy định tại khoản 1 Điều 30 hoặc giao dịch khc ph hợp với quy định về đại diện tại cc điều 24, 25 v 26 của Luật ny.

2. Vợ, chồng chịu trch nhiệm lin đới về cc nghĩa vụ quy định tại Điều 37 của Luật ny.

Mục 3. CHẾ ĐỘ TI SẢN CỦA VỢ CHỒNG

Điều 28. p dụng chế độ ti sản của vợ chồng

1. Vợ chồng c quyền lựa chọn p dụng chế độ ti sản theo luật định hoặc chế độ ti sản theo thỏa thuận.

Chế độ ti sản của vợ chồng theo luật định được thực hiện theo quy định tại cc điều từ Điều 33 đến Điều 46 v từ Điều 59 đến Điều 64 của Luật ny.

Chế độ ti sản của vợ chồng theo thỏa thuận được thực hiện theo quy định tại cc điều 47, 48, 49, 50 v 59 của Luật ny.

2. Cc quy định tại cc điều 29, 30, 31 v 32 của Luật ny được p dụng khng phụ thuộc vo chế độ ti sản m vợ chồng đ lựa chọn.

3. Chnh phủ quy định chi tiết về chế độ ti sản của vợ chồng.

Điều 29. Nguyn tắc chung về chế độ ti sản của vợ chồng

1. Vợ, chồng bnh đẳng với nhau về quyền, nghĩa vụ trong việc tạo lập, chiếm hữu, sử dụng, định đoạt ti sản chung; khng phn biệt giữa lao động trong gia đnh v lao động c thu nhập.

2. Vợ, chồng c nghĩa vụ bảo đảm điều kiện để đp ứng nhu cầu thiết yếu của gia đnh.

3. Việc thực hiện quyền, nghĩa vụ về ti sản của vợ chồng m xm phạm đến quyền, lợi ch hợp php của vợ, chồng, gia đnh v của người khc th phải bồi thường.

Điều 30. Quyền, nghĩa vụ của vợ, chồng trong việc đp ứng nhu cầu thiết yếu của gia đnh

1. Vợ, chồng c quyền, nghĩa vụ thực hiện giao dịch nhằm đp ứng nhu cầu thiết yếu của gia đnh.

2. Trong trường hợp vợ chồng khng c ti sản chung hoặc ti sản chung khng đủ để đp ứng nhu cầu thiết yếu của gia đnh th vợ, chồng c nghĩa vụ đng gp ti sản ring theo khả năng kinh tế của mỗi bn.

Điều 31. Giao dịch lin quan đến nh l nơi ở duy nhất của vợ chồng

Việc xc lập, thực hiện, chấm dứt cc giao dịch lin quan đến nh l nơi ở duy nhất của vợ chồng phải c sự thỏa thuận của vợ chồng. Trong trường hợp nh ở thuộc sở hữu ring của vợ hoặc chồng th chủ sở hữu c quyền xc lập, thực hiện, chấm dứt giao dịch lin quan đến ti sản đ nhưng phải bảo đảm chỗ ở cho vợ chồng.

Điều 32. Giao dịch với người thứ ba ngay tnh lin quan đến ti khoản ngn hng, ti khoản chứng khon v động sản khc m theo quy định của php luật khng phải đăng k quyền sở hữu, quyền sử dụng

1. Trong giao dịch với người thứ ba ngay tnh th vợ, chồng l người đứng tn ti khoản ngn hng, ti khoản chứng khon được coi l người c quyền xc lập, thực hiện giao dịch lin quan đến ti sản đ.

2. Trong giao dịch với người thứ ba ngay tnh th vợ, chồng đang chiếm hữu động sản m theo quy định của php luật khng phải đăng k quyền sở hữu được coi l người c quyền xc lập, thực hiện giao dịch lin quan đến ti sản đ trong trường hợp Bộ luật dn sự c quy định về việc bảo vệ người thứ ba ngay tnh.

Điều 33. Ti sản chung của vợ chồng

1. Ti sản chung của vợ chồng gồm ti sản do vợ, chồng tạo ra, thu nhập do lao động, hoạt động sản xuất, kinh doanh, hoa lợi, lợi tức pht sinh từ ti sản ring v thu nhập hợp php khc trong thời kỳ hn nhn, trừ trường hợp được quy định tại khoản 1 Điều 40 của Luật ny; ti sản m vợ chồng được thừa kế chung hoặc được tặng cho chung v ti sản khc m vợ chồng thỏa thuận l ti sản chung.

Quyền sử dụng đất m vợ, chồng c được sau khi kết hn l ti sản chung của vợ chồng, trừ trường hợp vợ hoặc chồng được thừa kế ring, được tặng cho ring hoặc c được thng qua giao dịch bằng ti sản ring.

2. Ti sản chung của vợ chồng thuộc sở hữu chung hợp nhất, được dng để bảo đảm nhu cầu của gia đnh, thực hiện nghĩa vụ chung của vợ chồng.

3. Trong trường hợp khng c căn cứ để chứng minh ti sản m vợ, chồng đang c tranh chấp l ti sản ring của mỗi bn th ti sản đ được coi l ti sản chung.

Điều 34. Đăng k quyền sở hữu, quyền sử dụng đối với ti sản chung

1. Trong trường hợp ti sản thuộc sở hữu chung của vợ chồng m php luật quy định phải đăng k quyền sở hữu, quyền sử dụng th giấy chứng nhận quyền sở hữu, giấy chứng nhận quyền sử dụng phải ghi tn cả hai vợ chồng, trừ trường hợp vợ chồng c thỏa thuận khc.

2. Trong trường hợp giấy chứng nhận quyền sở hữu, giấy chứng nhận quyền sử dụng ti sản chỉ ghi tn một bn vợ hoặc chồng th giao dịch lin quan đến ti sản ny được thực hiện theo quy định tại Điều 26 của Luật ny; nếu c tranh chấp về ti sản đ th được giải quyết theo quy định tại khoản 3 Điều 33 của Luật ny.

Điều 35. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt ti sản chung

1. Việc chiếm hữu, sử dụng, định đoạt ti sản chung do vợ chồng thỏa thuận.

2. Việc định đoạt ti sản chung phải c sự thỏa thuận bằng văn bản của vợ chồng trong những trường hợp sau đy:

a) Bất động sản;

b) Động sản m theo quy định của php luật phải đăng k quyền sở hữu;

c) Ti sản đang l nguồn tạo ra thu nhập chủ yếu của gia đnh.

Điều 36. Ti sản chung được đưa vo kinh doanh

Trong trường hợp vợ chồng c thỏa thuận về việc một bn đưa ti sản chung vo kinh doanh th người ny c quyền tự mnh thực hiện giao dịch lin quan đến ti sản chung đ. Thỏa thuận ny phải lập thnh văn bản.

Điều 37. Nghĩa vụ chung về ti sản của vợ chồng

Vợ chồng c cc nghĩa vụ chung về ti sản sau đy:

1. Nghĩa vụ pht sinh từ giao dịch do vợ chồng cng thỏa thuận xc lập, nghĩa vụ bồi thường thiệt hại m theo quy định của php luật vợ chồng cng phải chịu trch nhiệm;

2. Nghĩa vụ do vợ hoặc chồng thực hiện nhằm đp ứng nhu cầu thiết yếu của gia đnh;

3. Nghĩa vụ pht sinh từ việc chiếm hữu, sử dụng, định đoạt ti sản chung;

4. Nghĩa vụ pht sinh từ việc sử dụng ti sản ring để duy tr, pht triển khối ti sản chung hoặc để tạo ra nguồn thu nhập chủ yếu của gia đnh;

5. Nghĩa vụ bồi thường thiệt hại do con gy ra m theo quy định của Bộ luật dn sự th cha mẹ phải bồi thường;

6. Nghĩa vụ khc theo quy định của cc luật c lin quan.

Điều 38. Chia ti sản chung trong thời kỳ hn nhn

1. Trong thời kỳ hn nhn, vợ chồng c quyền thỏa thuận chia một phần hoặc ton bộ ti sản chung, trừ trường hợp quy định tại Điều 42 của Luật ny; nếu khng thỏa thuận được th c quyền yu cầu Ta n giải quyết.

2. Thỏa thuận về việc chia ti sản chung phải lập thnh văn bản. Văn bản ny được cng chứng theo yu cầu của vợ chồng hoặc theo quy định của php luật.

3. Trong trường hợp vợ, chồng c yu cầu th Ta n giải quyết việc chia ti sản chung của vợ chồng theo quy định tại Điều 59 của Luật ny.

Điều 39. Thời điểm c hiệu lực của việc chia ti sản chung trong thời kỳ hn nhn

1. Thời điểm c hiệu lực của việc chia ti sản chung của vợ chồng l thời điểm do vợ chồng thỏa thuận v được ghi trong văn bản; nếu trong văn bản khng xc định thời điểm c hiệu lực th thời điểm c hiệu lực được tnh từ ngy lập văn bản.

2. Trong trường hợp ti sản được chia m theo quy định của php luật, giao dịch lin quan đến ti sản đ phải tun theo hnh thức nhất định th việc chia ti sản chung của vợ chồng c hiệu lực từ thời điểm việc thỏa thuận tun thủ hnh thức m php luật quy định.

3. Trong trường hợp Ta n chia ti sản chung của vợ chồng th việc chia ti sản chung c hiệu lực kể từ ngy bản n, quyết định của Ta n c hiệu lực php luật.

4. Quyền, nghĩa vụ về ti sản giữa vợ, chồng với người thứ ba pht sinh trước thời điểm việc chia ti sản chung c hiệu lực vẫn c gi trị php l, trừ trường hợp cc bn c thỏa thuận khc.

Điều 40. Hậu quả của việc chia ti sản chung trong thời kỳ hn nhn

1. Trong trường hợp chia ti sản chung của vợ chồng th phần ti sản được chia, hoa lợi, lợi tức pht sinh từ ti sản ring của mỗi bn sau khi chia ti sản chung l ti sản ring của vợ, chồng, trừ trường hợp vợ chồng c thỏa thuận khc. Phần ti sản cn lại khng chia vẫn l ti sản chung của vợ chồng.

2. Thỏa thuận của vợ chồng quy định tại khoản 1 Điều ny khng lm thay đổi quyền, nghĩa vụ về ti sản được xc lập trước đ giữa vợ, chồng với người thứ ba.

Điều 41. Chấm dứt hiệu lực của việc chia ti sản chung trong thời kỳ hn nhn

1. Sau khi chia ti sản chung trong thời kỳ hn nhn, vợ chồng c quyền thỏa thuận chấm dứt hiệu lực của việc chia ti sản chung. Hnh thức của thỏa thuận được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 38 của Luật ny.

2. Kể từ ngy thỏa thuận của vợ chồng quy định tại khoản 1 Điều ny c hiệu lực th việc xc định ti sản chung, ti sản ring của vợ chồng được thực hiện theo quy định tại Điều 33 v Điều 43 của Luật ny. Phần ti sản m vợ, chồng đ được chia vẫn thuộc sở hữu ring của vợ, chồng, trừ trường hợp vợ chồng c thỏa thuận khc.

3. Quyền, nghĩa vụ về ti sản pht sinh trước thời điểm chấm dứt hiệu lực của việc chia ti sản chung vẫn c hiệu lực, trừ trường hợp cc bn c thỏa thuận khc.

4. Trong trường hợp việc chia ti sản chung trong thời kỳ hn nhn được thực hiện theo bản n, quyết định c hiệu lực của Ta n th thỏa thuận chấm dứt hiệu lực của việc chia ti sản chung phải được Ta n cng nhận.

Điều 42. Chia ti sản chung trong thời kỳ hn nhn bị v hiệu

Việc chia ti sản chung trong thời kỳ hn nhn bị v hiệu khi thuộc một trong cc trường hợp sau đy:

1. Ảnh hưởng nghim trọng đến lợi ch của gia đnh; quyền, lợi ch hợp php của con chưa thnh nin, con đ thnh nin mất năng lực hnh vi dn sự hoặc khng c khả năng lao động v khng c ti sản để tự nui mnh;

2. Nhằm trốn trnh thực hiện cc nghĩa vụ sau đy:

a) Nghĩa vụ nui dưỡng, cấp dưỡng;

b) Nghĩa vụ bồi thường thiệt hại;

c) Nghĩa vụ thanh ton khi bị Ta n tuyn bố ph sản;

d) Nghĩa vụ trả nợ cho c nhn, tổ chức;

đ) Nghĩa vụ nộp thuế hoặc nghĩa vụ ti chnh khc đối với Nh nước;

e) Nghĩa vụ khc về ti sản theo quy định của Luật ny, Bộ luật dn sự v quy định khc của php luật c lin quan.

Điều 43. Ti sản ring của vợ, chồng

1. Ti sản ring của vợ, chồng gồm ti sản m mỗi người c trước khi kết hn; ti sản được thừa kế ring, được tặng cho ring trong thời kỳ hn nhn; ti sản được chia ring cho vợ, chồng theo quy định tại cc điều 38, 39 v 40 của Luật ny; ti sản phục vụ nhu cầu thiết yếu của vợ, chồng v ti sản khc m theo quy định của php luật thuộc sở hữu ring của vợ, chồng.

2. Ti sản được hnh thnh từ ti sản ring của vợ, chồng cũng l ti sản ring của vợ, chồng. Hoa lợi, lợi tức pht sinh từ ti sản ring trong thời kỳ hn nhn được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 33 v khoản 1 Điều 40 của Luật ny.

Điều 44. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt ti sản ring

1. Vợ, chồng c quyền chiếm hữu, sử dụng, định đoạt ti sản ring của mnh; nhập hoặc khng nhập ti sản ring vo ti sản chung.

2. Trong trường hợp vợ hoặc chồng khng thể tự mnh quản l ti sản ring v cũng khng ủy quyền cho người khc quản l th bn kia c quyền quản l ti sản đ. Việc quản l ti sản phải bảo đảm lợi ch của người c ti sản.

3. Nghĩa vụ ring về ti sản của mỗi người được thanh ton từ ti sản ring của người đ.

4. Trong trường hợp vợ, chồng c ti sản ring m hoa lợi, lợi tức từ ti sản ring đ l nguồn sống duy nhất của gia đnh th việc định đoạt ti sản ny phải c sự đồng của chồng, vợ.

Điều 45. Nghĩa vụ ring về ti sản của vợ, chồng

Vợ, chồng c cc nghĩa vụ ring về ti sản sau đy:

1. Nghĩa vụ của mỗi bn vợ, chồng c trước khi kết hn;

2. Nghĩa vụ pht sinh từ việc chiếm hữu, sử dụng, định đoạt ti sản ring, trừ trường hợp nghĩa vụ pht sinh trong việc bảo quản, duy tr, tu sửa ti sản ring của vợ, chồng theo quy định tại khoản 4 Điều 44 hoặc quy định tại khoản 4 Điều 37 của Luật ny;

3. Nghĩa vụ pht sinh từ giao dịch do một bn xc lập, thực hiện khng v nhu cầu của gia đnh;

4. Nghĩa vụ pht sinh từ hnh vi vi phạm php luật của vợ, chồng.

Điều 46. Nhập ti sản ring của vợ, chồng vo ti sản chung

1. Việc nhập ti sản ring của vợ, chồng vo ti sản chung được thực hiện theo thỏa thuận của vợ chồng.

2. Ti sản được nhập vo ti sản chung m theo quy định của php luật, giao dịch lin quan đến ti sản đ phải tun theo hnh thức nhất định th thỏa thuận phải bảo đảm hnh thức đ.

3. Nghĩa vụ lin quan đến ti sản ring đ nhập vo ti sản chung được thực hiện bằng ti sản chung, trừ trường hợp vợ chồng c thỏa thuận khc hoặc php luật c quy định khc.

Điều 47. Thỏa thuận xc lập chế độ ti sản của vợ chồng

Trong trường hợp hai bn kết hn lựa chọn chế độ ti sản theo thỏa thuận th thỏa thuận ny phải được lập trước khi kết hn, bằng hnh thức văn bản c cng chứng hoặc chứng thực. Chế độ ti sản của vợ chồng theo thỏa thuận được xc lập kể từ ngy đăng k kết hn.

Điều 48. Nội dung cơ bản của thỏa thuận về chế độ ti sản của vợ chồng

1. Nội dung cơ bản của thỏa thuận về chế độ ti sản bao gồm:

a) Ti sản được xc định l ti sản chung, ti sản ring của vợ, chồng;

b) Quyền, nghĩa vụ của vợ chồng đối với ti sản chung, ti sản ring v giao dịch c lin quan; ti sản để bảo đảm nhu cầu thiết yếu của gia đnh;

c) Điều kiện, thủ tục v nguyn tắc phn chia ti sản khi chấm dứt chế độ ti sản;

d) Nội dung khc c lin quan.

2. Khi thực hiện chế độ ti sản theo thỏa thuận m pht sinh những vấn đề chưa được vợ chồng thỏa thuận hoặc thỏa thuận khng r rng th p dụng quy định tại cc điều 29, 30, 31 v 32 của Luật ny v quy định tương ứng của chế độ ti sản theo luật định.

Điều 49. Sửa đổi, bổ sung nội dung của thỏa thuận về chế độ ti sản của vợ chồng

1. Vợ chồng c quyền sửa đổi, bổ sung thỏa thuận về chế độ ti sản.

2. Hnh thức sửa đổi, bổ sung nội dung của thỏa thuận về chế độ ti sản theo thỏa thuận được p dụng theo quy định tại Điều 47 của Luật ny.

Điều 50. Thỏa thuận về chế độ ti sản của vợ chồng bị v hiệu

1. Thỏa thuận về chế độ ti sản của vợ chồng bị Ta n tuyn bố v hiệu khi thuộc một trong cc trường hợp sau đy:

a) Khng tun thủ điều kiện c hiệu lực của giao dịch được quy định tại Bộ luật dn sự v cc luật khc c lin quan;

b) Vi phạm một trong cc quy định tại cc điều 29, 30, 31 v 32 của Luật ny;

c) Nội dung của thỏa thuận vi phạm nghim trọng quyền được cấp dưỡng, quyền được thừa kế v quyền, lợi ch hợp php khc của cha, mẹ, con v thnh vin khc của gia đnh.

2. Ta n nhn dn tối cao chủ tr phối hợp với Viện kiểm st nhn dn tối cao v Bộ Tư php hướng dẫn khoản 1 Điều ny.

CHƯƠNG IV. CHẤM DỨT HN NHN

Mục 1. LY HN

Điều 51. Quyền yu cầu giải quyết ly hn

1. Vợ, chồng hoặc cả hai người c quyền yu cầu Ta n giải quyết ly hn.

2. Cha, mẹ, người thn thch khc c quyền yu cầu Ta n giải quyết ly hn khi một bn vợ, chồng do bị bệnh tm thần hoặc mắc bệnh khc m khng thể nhận thức, lm chủ được hnh vi của mnh, đồng thời l nạn nhn của bạo lực gia đnh do chồng, vợ của họ gy ra lm ảnh hưởng nghim trọng đến tnh mạng, sức khỏe, tinh thần của họ.

3. Chồng khng c quyền yu cầu ly hn trong trường hợp vợ đang c thai, sinh con hoặc đang nui con dưới 12 thng tuổi.

Điều 52. Khuyến khch ha giải ở cơ sở

Nh nước v x hội khuyến khch việc ha giải ở cơ sở khi vợ, chồng c yu cầu ly hn. Việc ha giải được thực hiện theo quy định của php luật về ha giải ở cơ sở.

Điều 53. Thụ l đơn yu cầu ly hn

1. Ta n thụ l đơn yu cầu ly hn theo quy định của php luật về tố tụng dn sự.

2. Trong trường hợp khng đăng k kết hn m c yu cầu ly hn th Ta n thụ l v tuyn bố khng cng nhận quan hệ vợ chồng theo quy định tại khoản 1 Điều 14 của Luật ny; nếu c yu cầu về con v ti sản th giải quyết theo quy định tại Điều 15 v Điều 16 của Luật ny.

Điều 54. Ha giải tại Ta n

Sau khi đ thụ l đơn yu cầu ly hn, Ta n tiến hnh ha giải theo quy định của php luật về tố tụng dn sự.

Điều 55. Thuận tnh ly hn

Trong trường hợp vợ chồng cng yu cầu ly hn, nếu xt thấy hai bn thật sự tự nguyện ly hn v đ thỏa thuận về việc chia ti sản, việc trng nom, nui dưỡng, chăm sc, gio dục con trn cơ sở bảo đảm quyền lợi chnh đng của vợ v con th Ta n cng nhận thuận tnh ly hn; nếu khng thỏa thuận được hoặc c thỏa thuận nhưng khng bảo đảm quyền lợi chnh đng của vợ v con th Ta n giải quyết việc ly hn.

Điều 56. Ly hn theo yu cầu của một bn

1. Khi vợ hoặc chồng yu cầu ly hn m ha giải tại Ta n khng thnh th Ta n giải quyết cho ly hn nếu c căn cứ về việc vợ, chồng c hnh vi bạo lực gia đnh hoặc vi phạm nghim trọng quyền, nghĩa vụ của vợ, chồng lm cho hn nhn lm vo tnh trạng trầm trọng, đời sống chung khng thể ko di, mục đch của hn nhn khng đạt được.

2. Trong trường hợp vợ hoặc chồng của người bị Ta n tuyn bố mất tch yu cầu ly hn th Ta n giải quyết cho ly hn.

3. Trong trường hợp c yu cầu ly hn theo quy định tại khoản 2 Điều 51 của Luật ny th Ta n giải quyết cho ly hn nếu c căn cứ về việc chồng, vợ c hnh vi bạo lực gia đnh lm ảnh hưởng nghim trọng đến tnh mạng, sức khỏe, tinh thần của người kia.

Điều 57. Thời điểm chấm dứt hn nhn v trch nhiệm gửi bản n, quyết định ly hn

1. Quan hệ hn nhn chấm dứt kể từ ngy bản n, quyết định ly hn của Ta n c hiệu lực php luật.

2. Ta n đ giải quyết ly hn phải gửi bản n, quyết định ly hn đ c hiệu lực php luật cho cơ quan đ thực hiện việc đăng k kết hn để ghi vo sổ hộ tịch; hai bn ly hn; c nhn, cơ quan, tổ chức khc theo quy định của Bộ luật tố tụng dn sự v cc luật khc c lin quan.

Điều 58. Quyền, nghĩa vụ của cha mẹ v con sau khi ly hn

Việc trng nom, chăm sc, nui dưỡng, gio dục con sau khi ly hn được p dụng theo quy định tại cc điều 81, 82, 83 v 84 của Luật ny.

Điều 59. Nguyn tắc giải quyết ti sản của vợ chồng khi ly hn

1. Trong trường hợp chế độ ti sản của vợ chồng theo luật định th việc giải quyết ti sản do cc bn thỏa thuận; nếu khng thỏa thuận được th theo yu cầu của vợ, chồng hoặc của hai vợ chồng, Ta n giải quyết theo quy định tại cc khoản 2, 3, 4 v 5 Điều ny v tại cc điều 60, 61, 62, 63 v 64 của Luật ny.

Trong trường hợp chế độ ti sản của vợ chồng theo thỏa thuận th việc giải quyết ti sản khi ly hn được p dụng theo thỏa thuận đ; nếu thỏa thuận khng đầy đủ, r rng th p dụng quy định tương ứng tại cc khoản 2, 3, 4 v 5 Điều ny v tại cc điều 60, 61, 62, 63 v 64 của Luật ny để giải quyết.

2. Ti sản chung của vợ chồng được chia đi nhưng c tnh đến cc yếu tố sau đy:

a) Hon cảnh của gia đnh v của vợ, chồng;

b) Cng sức đng gp của vợ, chồng vo việc tạo lập, duy tr v pht triển khối ti sản chung. Lao động của vợ, chồng trong gia đnh được coi như lao động c thu nhập;

c) Bảo vệ lợi ch chnh đng của mỗi bn trong sản xuất, kinh doanh v nghề nghiệp để cc bn c điều kiện tiếp tục lao động tạo thu nhập;

d) Lỗi của mỗi bn trong vi phạm quyền, nghĩa vụ của vợ chồng.

3. Ti sản chung của vợ chồng được chia bằng hiện vật, nếu khng chia được bằng hiện vật th chia theo gi trị; bn no nhận phần ti sản bằng hiện vật c gi trị lớn hơn phần mnh được hưởng th phải thanh ton cho bn kia phần chnh lệch.

4. Ti sản ring của vợ, chồng thuộc quyền sở hữu của người đ, trừ trường hợp ti sản ring đ nhập vo ti sản chung theo quy định của Luật ny.

Trong trường hợp c sự sp nhập, trộn lẫn giữa ti sản ring với ti sản chung m vợ, chồng c yu cầu về chia ti sản th được thanh ton phần gi trị ti sản của mnh đng gp vo khối ti sản đ, trừ trường hợp vợ chồng c thỏa thuận khc.

5. Bảo vệ quyền, lợi ch hợp php của vợ, con chưa thnh nin, con đ thnh nin mất năng lực hnh vi dn sự hoặc khng c khả năng lao động v khng c ti sản để tự nui mnh.

6. Ta n nhn dn tối cao chủ tr phối hợp với Viện kiểm st nhn dn tối cao v Bộ Tư php hướng dẫn Điều ny.

Điều 60. Giải quyết quyền, nghĩa vụ ti sản của vợ chồng đối với người thứ ba khi ly hn

1. Quyền, nghĩa vụ ti sản của vợ chồng đối với người thứ ba vẫn c hiệu lực sau khi ly hn, trừ trường hợp vợ chồng v người thứ ba c thỏa thuận khc.

2. Trong trường hợp c tranh chấp về quyền, nghĩa vụ ti sản th p dụng quy định tại cc điều 27, 37 v 45 của Luật ny v quy định của Bộ luật dn sự để giải quyết.

Điều 61. Chia ti sản trong trường hợp vợ chồng sống chung với gia đnh

1. Trong trường hợp vợ chồng sống chung với gia đnh m ly hn, nếu ti sản của vợ chồng trong khối ti sản chung của gia đnh khng xc định được th vợ hoặc chồng được chia một phần trong khối ti sản chung của gia đnh căn cứ vo cng sức đng gp của vợ chồng vo việc tạo lập, duy tr, pht triển khối ti sản chung cũng như vo đời sống chung của gia đnh. Việc chia một phần trong khối ti sản chung do vợ chồng thỏa thuận với gia đnh; nếu khng thỏa thuận được th yu cầu Ta n giải quyết.

2. Trong trường hợp vợ chồng sống chung với gia đnh m ti sản của vợ chồng trong khối ti sản chung của gia đnh c thể xc định được theo phần th khi ly hn, phần ti sản của vợ chồng được trch ra từ khối ti sản chung đ để chia theo quy định tại Điều 59 của Luật ny.

Điều 62. Chia quyền sử dụng đất của vợ chồng khi ly hn

1. Quyền sử dụng đất l ti sản ring của bn no th khi ly hn vẫn thuộc về bn đ.

2. Việc chia quyền sử dụng đất l ti sản chung của vợ chồng khi ly hn được thực hiện như sau:

a) Đối với đất nng nghiệp trồng cy hng năm, nui trồng thủy sản, nếu cả hai bn đều c nhu cầu v c điều kiện trực tiếp sử dụng đất th được chia theo thỏa thuận của hai bn; nếu khng thỏa thuận được th yu cầu Ta n giải quyết theo quy định tại Điều 59 của Luật ny.

Trong trường hợp chỉ một bn c nhu cầu v c điều kiện trực tiếp sử dụng đất th bn đ được tiếp tục sử dụng nhưng phải thanh ton cho bn kia phần gi trị quyền sử dụng đất m họ được hưởng;

b) Trong trường hợp vợ chồng c quyền sử dụng đất nng nghiệp trồng cy hng năm, nui trồng thủy sản chung với hộ gia đnh th khi ly hn phần quyền sử dụng đất của vợ chồng được tch ra v chia theo quy định tại điểm a khoản ny;

c) Đối với đất nng nghiệp trồng cy lu năm, đất lm nghiệp để trồng rừng, đất ở th được chia theo quy định tại Điều 59 của Luật ny;

d) Đối với loại đất khc th được chia theo quy định của php luật về đất đai.

3. Trong trường hợp vợ chồng sống chung với gia đnh m khng c quyền sử dụng đất chung với hộ gia đnh th khi ly hn quyền lợi của bn khng c quyền sử dụng đất v khng tiếp tục sống chung với gia đnh được giải quyết theo quy định tại Điều 61 của Luật ny.

Điều 63. Quyền lưu cư của vợ hoặc chồng khi ly hn

Nh ở thuộc sở hữu ring của vợ, chồng đ đưa vo sử dụng chung th khi ly hn vẫn thuộc sở hữu ring của người đ; trường hợp vợ hoặc chồng c kh khăn về chỗ ở th được quyền lưu cư trong thời hạn 06 thng kể từ ngy quan hệ hn nhn chấm dứt, trừ trường hợp cc bn c thỏa thuận khc.

Điều 64. Chia ti sản chung của vợ chồng đưa vo kinh doanh

Vợ, chồng đang thực hiện hoạt động kinh doanh lin quan đến ti sản chung c quyền được nhận ti sản đ v phải thanh ton cho bn kia phần gi trị ti sản m họ được hưởng, trừ trường hợp php luật về kinh doanh c quy định khc.

Mục 2. HN NHN CHẤM DỨT DO VỢ, CHỒNG CHẾT HOẶC BỊ TA N TUYN BỐ L Đ CHẾT

Điều 65. Thời điểm chấm dứt hn nhn

Hn nhn chấm dứt kể từ thời điểm vợ hoặc chồng chết.

Trong trường hợp Ta n tuyn bố vợ hoặc chồng l đ chết th thời điểm hn nhn chấm dứt được xc định theo ngy chết được ghi trong bản n, quyết định của Ta n.

Điều 66. Giải quyết ti sản của vợ chồng trong trường hợp một bn chết hoặc bị Ta n tuyn bố l đ chết

1. Khi một bn vợ, chồng chết hoặc bị Ta n tuyn bố l đ chết th bn cn sống quản l ti sản chung của vợ chồng, trừ trường hợp trong di chc c chỉ định người khc quản l di sản hoặc những người thừa kế thỏa thuận cử người khc quản l di sản.

2. Khi c yu cầu về chia di sản th ti sản chung của vợ chồng được chia đi, trừ trường hợp vợ chồng c thỏa thuận về chế độ ti sản. Phần ti sản của vợ, chồng chết hoặc bị Ta n tuyn bố l đ chết được chia theo quy định của php luật về thừa kế.

3. Trong trường hợp việc chia di sản ảnh hưởng nghim trọng đến đời sống của vợ hoặc chồng cn sống, gia đnh th vợ, chồng cn sống c quyền yu cầu Ta n hạn chế phn chia di sản theo quy định của Bộ luật dn sự.

4. Ti sản của vợ chồng trong kinh doanh được giải quyết theo quy định tại cc khoản 1, 2 v 3 Điều ny, trừ trường hợp php luật về kinh doanh c quy định khc.

Điều 67. Quan hệ nhn thn, ti sản khi vợ, chồng bị tuyn bố l đ chết m trở về

1. Khi Ta n ra quyết định hủy bỏ tuyn bố một người l đ chết m vợ hoặc chồng của người đ chưa kết hn với người khc th quan hệ hn nhn được khi phục kể từ thời điểm kết hn. Trong trường hợp c quyết định cho ly hn của Ta n theo quy định tại khoản 2 Điều 56 của Luật ny th quyết định cho ly hn vẫn c hiệu lực php luật. Trong trường hợp vợ, chồng của người đ đ kết hn với người khc th quan hệ hn nhn được xc lập sau c hiệu lực php luật.

2. Quan hệ ti sản của người bị tuyn bố l đ chết trở về với người vợ hoặc chồng được giải quyết như sau:

a) Trong trường hợp hn nhn được khi phục th quan hệ ti sản được khi phục kể từ thời điểm quyết định của Ta n hủy bỏ tuyn bố chồng, vợ l đ chết c hiệu lực. Ti sản do vợ, chồng c được kể từ thời điểm quyết định của Ta n về việc tuyn bố chồng, vợ l đ chết c hiệu lực đến khi quyết định hủy bỏ tuyn bố chồng, vợ đ chết c hiệu lực l ti sản ring của người đ;

b) Trong trường hợp hn nhn khng được khi phục th ti sản c được trước khi quyết định của Ta n về việc tuyn bố vợ, chồng l đ chết c hiệu lực m chưa chia được giải quyết như chia ti sản khi ly hn.

CHƯƠNG V. QUAN HỆ GIỮA CHA MẸ V CON

Mục 1. QUYỀN V NGHĨA VỤ GIỮA CHA MẸ V CON

Điều 68. Bảo vệ quyền v nghĩa vụ của cha mẹ v con

1. Quyền v nghĩa vụ của cha mẹ v con theo quy định tại Luật ny, Bộ luật dn sự v cc luật khc c lin quan được tn trọng v bảo vệ.

2. Con sinh ra khng phụ thuộc vo tnh trạng hn nhn của cha mẹ đều c quyền v nghĩa vụ như nhau đối với cha mẹ của mnh được quy định tại Luật ny, Bộ luật dn sự v cc luật khc c lin quan.

3. Giữa con nui v cha nui, mẹ nui c cc quyền v nghĩa vụ của cha mẹ v con được quy định tại Luật ny, Luật nui con nui, Bộ luật dn sự v cc luật khc c lin quan.

4. Mọi thỏa thuận của cha mẹ, con lin quan đến quan hệ nhn thn, ti sản khng được lm ảnh hưởng đến quyền, lợi ch hợp php của con chưa thnh nin, con đ thnh nin mất năng lực hnh vi dn sự hoặc khng c khả năng lao động v khng c ti sản để tự nui mnh, cha mẹ mất năng lực hnh vi dn sự hoặc khng c khả năng lao động v khng c ti sản để tự nui mnh.

Điều 69. Nghĩa vụ v quyền của cha mẹ

1. Thương yu con, tn trọng kiến của con; chăm lo việc học tập, gio dục để con pht triển lnh mạnh về thể chất, tr tuệ, đạo đức, trở thnh người con hiếu thảo của gia đnh, cng dn c ch cho x hội.

2. Trng nom, nui dưỡng, chăm sc, bảo vệ quyền, lợi ch hợp php của con chưa thành nin, con đ thnh nin mất năng lực hnh vi dn sự hoặc khng c khả năng lao động v khng c ti sản để tự nui mnh.

3. Giám ḥ hoặc đại diện theo quy định của Bộ luật dn sự cho con chưa thnh nin, con đã thành nin ḿt năng lực hành vi dn sự.

4. Khng được phn biệt đối xử với con trn cơ sở giới hoặc theo tnh trạng hn nhn của cha mẹ; khng được lạm dụng sức lao động của con chưa thnh nin, con đ thnh nin mất năng lực hnh vi dn sự hoặc khng c khả năng lao động; khng được xi giục, p buộc con lm việc tri php luật, tri đạo đức x hội.

Điều 70. Quyền v nghĩa vụ của con

1. Được cha mẹ thương yu, tn trọng, thực hịn các quỳn, lợi ích hợp pháp v̀ nhn thn và tài sản theo quy định của pháp lụt; được học tập v gio dục; được pht triển lnh mạnh về thể chất, tr tuệ v đạo đức.

2. C bổn phận yu qu, knh trọng, biết ơn, hiếu thảo, phụng dưỡng cha mẹ, giữ gn danh dự, truyền thống tốt đẹp của gia đnh.

3. Con chưa thành nin, con đ thnh nin mất năng lực hnh vi dn sự hoặc khng c khả năng lao động v khng c ti sản để tự nui mnh th c quỳn śng chung với cha mẹ, được cha mẹ trng nom, nui dưỡng, chăm sc.

Con chưa thnh nin tham gia cng vịc gia đnh phù hợp với lứa tủi và khng trái với quy định của pháp lụt v̀ bảo ṿ, chăm sóc v giáo dục trẻ em.

4. Con đã thành nin có quỳn tự do lựa chọn ngh̀ nghịp, nơi cư trú, học tập, nng cao trnh độ văn ha, chuyn mn, nghiệp vụ; tham gia hoạt động chnh trị, kinh tế, văn ha, x hội theo nguyện vọng v khả năng của mình. Khi śng cùng với cha mẹ, con có nghĩa vụ tham gia cng việc gia đnh, lao đ̣ng, sản xút, tạo thu nhập nhằm bảo đảm đời sống chung của gia đnh; đóng góp thu nḥp vào việc đp ứng nhu cầu của gia đình ph hợp với khả năng của mnh.

5. Được hưởng quyền về ti sản tương xứng với cng sức đng gp vo ti sản của gia đnh.

Điều 71. Nghĩa vụ v quyền chăm sc, nui dưỡng

1. Cha, mẹ c nghĩa vụ v quyền ngang nhau, cng nhau chăm sc, nui dưỡng con chưa thnh nin, con đ thnh nin mất năng lực hnh vi dn sự hoặc khng c khả năng lao động v khng c ti sản để tự nui mnh.

2. Con c nghĩa vụ v quyền chăm sc, nui dưỡng cha mẹ, đặc biệt khi cha mẹ mất năng lực hnh vi dn sự, ốm đau, gi yếu, khuyết tật; trường hợp gia đnh c nhiều con th cc con phải cng nhau chăm sc, nui dưỡng cha mẹ.

Điều 72. Nghĩa vụ v quyền gio dục con

1. Cha mẹ c nghĩa vụ v quyền gio dục con, chăm lo v tạo điều kiện cho con học tập.

Cha mẹ tạo điều kiện cho con được sống trong mi trường gia đnh đầm ấm, ha thuận; lm gương tốt cho con về mọi mặt; phối hợp chặt chẽ với nh trường, cơ quan, tổ chức trong việc gio dục con.

2. Cha mẹ hướng dẫn con chọn nghề; tn trọng quyền chọn nghề, quyền tham gia hoạt động chnh trị, kinh tế, văn ha, x hội của con.

3. Cha mẹ c thể đề nghị cơ quan, tổ chức hữu quan gip đỡ để thực hiện việc gio dục con khi gặp kh khăn khng thể tự giải quyết được.

Điều 73. Đại diện cho con

1. Cha mẹ l người đại diện theo php luật của con chưa thnh nin, con đ thnh nin mất năng lực hnh vi dn sự, trừ trường hợp con c người khc lm gim hộ hoặc c người khc đại diện theo php luật.

2. Cha hoặc mẹ c quyền tự mnh thực hiện giao dịch nhằm đp ứng nhu cầu thiết yếu của con chưa thnh nin, con đ thnh nin mất năng lực hnh vi dn sự hoặc khng c khả năng lao động v khng c ti sản để tự nui mnh.

3. Đối với giao dịch lin quan đến ti sản l bất động sản, động sản c đăng k quyền sở hữu, quyền sử dụng, ti sản đưa vo kinh doanh của con chưa thnh nin, con đ thnh nin mất năng lực hnh vi dn sự th phải c sự thỏa thuận của cha mẹ.

4. Cha, mẹ phải chịu trch nhiệm lin đới về việc thực hiện giao dịch lin quan đến ti sản của con được quy định tại khoản 2 v khoản 3 Điều ny v theo quy định của Bộ luật dn sự.

Điều 74. Bồi thường thiệt hại do con gy ra

Cha mẹ phải bồi thường thiệt hại do con chưa thnh nin, con đ thnh nin mất năng lực hnh vi dn sự gy ra theo quy định của Bộ luật dn sự.

Điều 75. Quyền c ti sản ring của con

1. Con c quyền c ti sản ring. Ti sản ring của con bao gồm ti sản được thừa kế ring, được tặng cho ring, thu nhập do lao động của con, hoa lợi, lợi tức pht sinh từ ti sản ring của con v thu nhập hợp php khc. Ti sản được hnh thnh từ ti sản ring của con cũng l ti sản ring của con.

2. Con từ đủ 15 tuổi trở ln sống chung với cha mẹ phải c nghĩa vụ chăm lo đời sống chung của gia đnh; đng gp vo việc đp ứng nhu cầu thiết yếu của gia đnh nếu c thu nhập.

3. Con đã thành nin có nghĩa vụ đng gp thu nhập vo việc đp ứng nhu cầu của gia đnh theo quy định tại khoản 4 Điều 70 của Luật ny.

Điều 76. Quản l ti sản ring của con

1. Con từ đủ 15 tuổi trở ln c thể tự mnh quản l ti sản ring hoặc nhờ cha mẹ quản l.

2. Ti sản ring của con dưới 15 tuổi, con mất năng lực hnh vi dn sự do cha mẹ quản l. Cha mẹ c thể ủy quyền cho người khc quản l ti sản ring của con. Ti sản ring của con do cha mẹ hoặc người khc quản l được giao lại cho con khi con từ đủ 15 tuổi trở ln hoặc khi con khi phục năng lực hnh vi dn sự đầy đủ, trừ trường hợp cha mẹ v con c thỏa thuận khc.

3. Cha mẹ khng quản l ti sản ring của con trong trường hợp con đang được người khc gim hộ theo quy định của Bộ luật dn sự; người tặng cho ti sản hoặc để lại ti sản thừa kế theo di chc cho người con đ chỉ định người khc quản l ti sản đ hoặc trường hợp khc theo quy định của php luật.

4. Trong trường hợp cha mẹ đang quản l ti sản ring của con chưa thnh nin, con đ thnh nin mất năng lực hnh vi dn sự m con được giao cho người khc gim hộ th ti sản ring của con được giao lại cho người gim hộ quản l theo quy định của Bộ luật dn sự.

Điều 77. Định đoạt ti sản ring của con chưa thnh nin, con đ thnh nin mất năng lực hnh vi dn sự

1. Trường hợp cha mẹ hoặc người gim hộ quản l ti sản ring của con dưới 15 tuổi th c quyền định đoạt ti sản đ v lợi ch của con, nếu con từ đủ 09 tuổi trở ln th phải xem xt nguyện vọng của con.

2. Con từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi c quyền định đoạt ti sản ring, trừ trường hợp ti sản l bất động sản, động sản c đăng k quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc dng ti sản để kinh doanh th phải c sự đồng bằng văn bản của cha mẹ hoặc người gim hộ.

3. Trong trường hợp con đ thnh nin mất năng lực hnh vi dn sự th việc định đoạt ti sản ring của con do người gim hộ thực hiện.

Điều 78. Quyền, nghĩa vụ của cha nui, mẹ nui v con nui

1. Cha nui, mẹ nui, con nui c quyền v nghĩa vụ của cha, mẹ, con được quy định trong Luật ny kể từ thời điểm quan hệ nui con nui được xc lập theo quy định của Luật Nui con nui.

Trong trường hợp chấm dứt việc nui con nui theo quyết định của Ta n th quyền, nghĩa vụ của cha nui, mẹ nui với con nui chấm dứt kể từ ngy quyết định của Ta n c hiệu lực php luật.

2. Quyền, nghĩa vụ của cha đẻ, mẹ đẻ v con đ lm con nui của người khc được thực hiện theo quy định của Luật Nui con nui.

3. Quyền, nghĩa vụ giữa cha đẻ, mẹ đẻ v con đẻ được khi phục kể từ thời điểm quan hệ nui con nui chấm dứt. Trong trường hợp cha đẻ, mẹ đẻ khng cn hoặc khng c đủ điều kiện để nui con chưa thnh nin, con đ thnh nin mất năng lực hnh vi dn sự hoặc khng c khả năng lao động v khng c ti sản để tự nui mnh th Ta n giải quyết việc chấm dứt nui con nui v chỉ định người gim hộ cho con theo quy định của Bộ luật dn sự.

Điều 79. Quyền, nghĩa vụ của cha dượng, mẹ kế v con ring của vợ hoặc của chồng

1. Cha dượng, mẹ kế c quyền v nghĩa vụ trng nom, nui dưỡng, chăm sc, gio dục con ring của bn kia cng sống chung với mnh theo quy định tại cc điều 69, 71 v 72 của Luật ny.

2. Con ring c quyền v nghĩa vụ chăm sc, phụng dưỡng cha dượng, mẹ kế cng sống chung với mnh theo quy định tại Điều 70 v Điều 71 của Luật ny.

Điều 80. Quyền, nghĩa vụ của con du, con rể, cha mẹ vợ, cha mẹ chồng

Trong trường hợp con du, con rể sống chung với cha mẹ chồng, cha mẹ vợ th giữa cc bn c cc quyền, nghĩa vụ tn trọng, quan tm, chăm sc v gip đỡ nhau theo quy định tại cc điều 69, 70, 71 v 72 của Luật ny.

Điều 81. Việc trng nom, chăm sc, nui dưỡng, gio dục con sau khi ly hn

1. Sau khi ly hn, cha mẹ vẫn c quyền, nghĩa vụ trng nom, chăm sc, nui dưỡng, gio dục con chưa thnh nin, con đ thnh nin mất năng lực hnh vi dn sự hoặc khng c khả năng lao động v khng c ti sản để tự nui mnh theo quy định của Luật ny, Bộ luật dn sự v cc luật khc c lin quan.

2. Vợ, chồng thỏa thuận về người trực tiếp nui con, nghĩa vụ, quyền của mỗi bn sau khi ly hn đối với con; trường hợp khng thỏa thuận được th Ta n quyết định giao con cho một bn trực tiếp nui căn cứ vo quyền lợi về mọi mặt của con; nếu con từ đủ 07 tuổi trở ln th phải xem xt nguyện vọng của con.

3. Con dưới 36 thng tuổi được giao cho mẹ trực tiếp nui, trừ trường hợp người mẹ khng đủ điều kiện để trực tiếp trng nom, chăm sc, nui dưỡng, gio dục con hoặc cha mẹ c thỏa thuận khc ph hợp với lợi ch của con.

Điều 82. Nghĩa vụ, quyền của cha, mẹ khng trực tiếp nui con sau khi ly hn

1. Cha, mẹ khng trực tiếp nui con c nghĩa vụ tn trọng quyền của con được sống chung với người trực tiếp nui.

2. Cha, mẹ khng trực tiếp nui con c nghĩa vụ cấp dưỡng cho con.

3. Sau khi ly hn, người khng trực tiếp nui con c quyền, nghĩa vụ thăm nom con m khng ai được cản trở.

Cha, mẹ khng trực tiếp nui con lạm dụng việc thăm nom để cản trở hoặc gy ảnh hưởng xấu đến việc trng nom, chăm sc, nui dưỡng, gio dục con th người trực tiếp nui con c quyền yu cầu Ta n hạn chế quyền thăm nom con của người đ.

Điều 83. Nghĩa vụ, quyền của cha, mẹ trực tiếp nui con đối với người khng trực tiếp nui con sau khi ly hn

1. Cha, mẹ trực tiếp nui con c quyền yu cầu người khng trực tiếp nui con thực hiện cc nghĩa vụ theo quy định tại Điều 82 của Luật ny; yu cầu người khng trực tiếp nui con cng cc thnh vin gia đnh tn trọng quyền được nui con của mnh.

2. Cha, mẹ trực tiếp nui con cng cc thnh vin gia đnh khng được cản trở người khng trực tiếp nui con trong việc thăm nom, chăm sc, nui dưỡng, gio dục con.

Điều 84. Thay đổi người trực tiếp nui con sau khi ly hn

1. Trong trường hợp c yu cầu của cha, mẹ hoặc c nhn, tổ chức được quy định tại khoản 5 Điều ny, Ta n c thể quyết định việc thay đổi người trực tiếp nui con.

2. Việc thay đổi người trực tiếp nui con được giải quyết khi c một trong cc căn cứ sau đy:

a) Cha, mẹ c thỏa thuận về việc thay đổi người trực tiếp nui con ph hợp với lợi ch của con;

b) Người trực tiếp nui con khng cn đủ điều kiện trực tiếp trng nom, chăm sc, nui dưỡng, gio dục con.

3. Việc thay đổi người trực tiếp nui con phải xem xt nguyện vọng của con từ đủ 07 tuổi trở ln.

4. Trong trường hợp xt thấy cả cha v mẹ đều khng đủ điều kiện trực tiếp nui con th Ta n quyết định giao con cho người gim hộ theo quy định của Bộ luật dn sự.

5. Trong trường hợp c căn cứ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều ny th trn cơ sở lợi ch của con, c nhn, cơ quan, tổ chức sau c quyền yu cầu thay đổi người trực tiếp nui con:

a) Người thn thch;

b) Cơ quan quản l nh nước về gia đnh;

c) Cơ quan quản l nh nước về trẻ em;

d) Hội lin hiệp phụ nữ.

Điều 85. Hạn chế quyền của cha, mẹ đối với con chưa thnh nin

1. Cha, mẹ bị hạn chế quyền đối với con chưa thnh nin trong cc trường hợp sau đy:

a) Bị kết n về một trong cc tội xm phạm tnh mạng, sức khỏe, nhn phẩm, danh dự của con với lỗi cố hoặc c hnh vi vi phạm nghim trọng nghĩa vụ trng nom, chăm sc, nui dưỡng, gio dục con;

b) Ph tn ti sản của con;

c) C lối sống đồi trụy;

d) Xi giục, p buộc con lm những việc tri php luật, tri đạo đức x hội.

2. Căn cứ vo từng trường hợp cụ thể, Ta n c thể tự mnh hoặc theo yu cầu của c nhn, cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 86 của Luật ny ra quyết định khng cho cha, mẹ trng nom, chăm sc, gio dục con, quản l ti sản ring của con hoặc đại diện theo php luật cho con trong thời hạn từ 01 năm đến 05 năm. Ta n c thể xem xt việc rt ngắn thời hạn ny.

Điều 86. Người c quyền yu cầu Ta n hạn chế quyền của cha, mẹ đối với con chưa thnh nin

1. Cha, mẹ, người gim hộ của con chưa thnh nin, theo quy định của php luật về tố tụng dn sự, c quyền yu cầu Ta n hạn chế quyền của cha, mẹ đối với con chưa thnh nin.

2. C nhn, cơ quan, tổ chức sau đy, theo quy định của php luật về tố tụng dn sự, c quyền yu cầu Ta n hạn chế quyền của cha, mẹ đối với con chưa thnh nin:

a) Người thn thch;

b) Cơ quan quản l nh nước về gia đnh;

c) Cơ quan quản l nh nước về trẻ em;

d) Hội lin hiệp phụ nữ.

3. C nhn, cơ quan, tổ chức khc khi pht hiện cha, mẹ c hnh vi vi phạm quy định tại khoản 1 Điều 85 của Luật ny c quyền đề nghị cơ quan, tổ chức quy định tại cc điểm b, c v d khoản 2 Điều ny yu cầu Ta n hạn chế quyền của cha, mẹ đối với con chưa thnh nin.

Điều 87. Hậu quả php l của việc cha, mẹ bị hạn chế quyền đối với con chưa thnh nin

1. Trong trường hợp cha hoặc mẹ bị Ta n hạn chế quyền đối với con chưa thnh nin th người kia thực hiện quyền trng nom, nui dưỡng, chăm sc, gio dục con, quản l ti sản ring của con v đại diện theo php luật cho con.

2. Việc trng nom, chăm sc, gio dục con v quản l ti sản ring của con chưa thnh nin được giao cho người gim hộ theo quy định của Bộ luật dn sự v Luật ny trong cc trường hợp sau đy:

a) Cha v mẹ đều bị Ta n hạn chế quyền đối với con chưa thnh nin;

b) Một bn cha, mẹ khng bị hạn chế quyền đối với con chưa thnh nin nhưng khng đủ điều kiện để thực hiện quyền, nghĩa vụ đối với con;

c) Một bn cha, mẹ bị hạn chế quyền đối với con chưa thnh nin v chưa xc định được bn cha, mẹ cn lại của con chưa thnh nin.

3. Cha, mẹ đ bị Ta n hạn chế quyền đối với con chưa thnh nin vẫn phải thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng cho con.

Mục 2. XC ĐỊNH CHA, MẸ, CON

Điều 88. Xc định cha, mẹ

1. Con sinh ra trong thời kỳ hn nhn hoặc do người vợ c thai trong thời kỳ hn nhn l con chung của vợ chồng.

Con được sinh ra trong thời hạn 300 ngy kể từ thời điểm chấm dứt hn nhn được coi l con do người vợ c thai trong thời kỳ hn nhn.

Con sinh ra trước ngy đăng k kết hn v được cha mẹ thừa nhận l con chung của vợ chồng.

2. Trong trường hợp cha, mẹ khng thừa nhận con th phải c chứng cứ v phải được Ta n xc định.

Điều 89. Xc định con

1. Người khng được nhận l cha, mẹ của một người c thể yu cầu Ta n xc định người đ l con mnh.

2. Người được nhận l cha, mẹ của một người c thể yu cầu Ta n xc định người đ khng phải l con mnh.

Điều 90. Quyền nhận cha, mẹ

1. Con c quyền nhận cha, mẹ của mnh, kể cả trong trường hợp cha, mẹ đ chết.

2. Con đ thnh nin nhận cha, khng cần phải c sự đồng của mẹ; nhận mẹ, khng cần phải c sự đồng của cha.

Điều 91. Quyền nhận con

1. Cha, mẹ c quyền nhận con, kể cả trong trường hợp con đ chết.

2. Trong trường hợp người đang c vợ, chồng m nhận con th việc nhận con khng cần phải c sự đồng của người kia.

Điều 92. Xc định cha, mẹ, con trong trường hợp người c yu cầu chết

Trong trường hợp c yu cầu về việc xc định cha, mẹ, con m người c yu cầu chết th người thn thch của người ny c quyền yu cầu Ta n xc định cha, mẹ, con cho người yu cầu đ chết.

Điều 93. Xc định cha, mẹ trong trường hợp sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản

1. Trong trường hợp người vợ sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản th việc xc định cha, mẹ được p dụng theo quy định tại Điều 88 của Luật ny.

2. Trong trường hợp người phụ nữ sống độc thn sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản th người phụ nữ đ l mẹ của con được sinh ra.

3. Việc sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản khng lm pht sinh quan hệ cha, mẹ v con giữa người cho tinh trng, cho non, cho phi với người con được sinh ra.

4. Việc xc định cha, mẹ trong trường hợp mang thai hộ v mục đch nhn đạo được p dụng theo quy định tại Điều 94 của Luật ny.

Điều 94. Xc định cha, mẹ trong trường hợp mang thai hộ v mục đch nhn đạo

Con sinh ra trong trường hợp mang thai hộ v mục đch nhn đạo l con chung của vợ chồng nhờ mang thai hộ kể từ thời điểm con được sinh ra.

Điều 95. Điều kiện mang thai hộ v mục đch nhn đạo

1. Việc mang thai hộ v mục đch nhn đạo phải được thực hiện trn cơ sở tự nguyện của cc bn v được lập thnh văn bản.

2. Vợ chồng c quyền nhờ người mang thai hộ khi c đủ cc điều kiện sau đy:

a) C xc nhận của tổ chức y tế c thẩm quyền về việc người vợ khng thể mang thai v sinh con ngay cả khi p dụng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản;

b) Vợ chồng đang khng c con chung;

c) Đ được tư vấn về y tế, php l, tm l.

3. Người được nhờ mang thai hộ phải c đủ cc điều kiện sau đy:

a) L người thn thch cng hng của bn vợ hoặc bn chồng nhờ mang thai hộ;

b) Đ từng sinh con v chỉ được mang thai hộ một lần;

c) Ở độ tuổi ph hợp v c xc nhận của tổ chức y tế c thẩm quyền về khả năng mang thai hộ;

d) Trường hợp người phụ nữ mang thai hộ c chồng th phải c sự đồng bằng văn bản của người chồng;

đ) Đ được tư vấn về y tế, php l, tm l.

4. Việc mang thai hộ v mục đch nhn đạo khng được tri với quy định của php luật về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản.

5. Chnh phủ quy định chi tiết Điều ny.

Điều 96. Thỏa thuận về mang thai hộ v mục đch nhn đạo

1. Thỏa thuận về mang thai hộ v mục đch nhn đạo giữa vợ chồng nhờ mang thai hộ (sau đy gọi l bn nhờ mang thai hộ) v vợ chồng người mang thai hộ (sau đy gọi l bn mang thai hộ) phải c cc nội dung cơ bản sau đy:

a) Thng tin đầy đủ về bn nhờ mang thai hộ v bn mang thai hộ theo cc điều kiện c lin quan quy định tại Điều 95 của Luật ny;

b) Cam kết thực hiện cc quyền, nghĩa vụ quy định tại Điều 97 v Điều 98 của Luật ny;

c) Việc giải quyết hậu quả trong trường hợp c tai biến sản khoa; hỗ trợ để bảo đảm sức khỏe sinh sản cho người mang thai hộ trong thời gian mang thai v sinh con, việc nhận con của bn nhờ mang thai hộ, quyền v nghĩa vụ của hai bn đối với con trong trường hợp con chưa được giao cho bn nhờ mang thai hộ v cc quyền, nghĩa vụ khc c lin quan;

d) Trch nhiệm dn sự trong trường hợp một hoặc cả hai bn vi phạm cam kết theo thỏa thuận.

2. Thỏa thuận về việc mang thai hộ phải được lập thnh văn bản c cng chứng. Trong trường hợp vợ chồng bn nhờ mang thai hộ ủy quyền cho nhau hoặc vợ chồng bn mang thai hộ ủy quyền cho nhau về việc thỏa thuận th việc ủy quyền phải lập thnh văn bản c cng chứng. Việc ủy quyền cho người thứ ba khng c gi trị php l.

Trong trường hợp thỏa thuận về mang thai hộ giữa bn mang thai hộ v bn nhờ mang thai hộ được lập cng với thỏa thuận giữa họ với cơ sở y tế thực hiện việc sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản th thỏa thuận ny phải c xc nhận của người c thẩm quyền của cơ sở y tế ny.

Điều 97. Quyền, nghĩa vụ của bn mang thai hộ v mục đch nhn đạo

1. Người mang thai hộ, chồng của người mang thai hộ c quyền, nghĩa vụ như cha mẹ trong việc chăm sc sức khỏe sinh sản v chăm sc, nui dưỡng con cho đến thời điểm giao đứa trẻ cho bn nhờ mang thai hộ; phải giao đứa trẻ cho bn nhờ mang thai hộ.

2. Người mang thai hộ phải tun thủ quy định về thăm khm, cc quy trnh sng lọc để pht hiện, điều trị cc bất thường, dị tật của bo thai theo quy định của Bộ Y tế.

3. Người mang thai hộ được hưởng chế độ thai sản theo quy định của php luật về lao động v bảo hiểm x hội cho đến thời điểm giao đứa trẻ cho bn nhờ mang thai hộ. Trong trường hợp kể từ ngy sinh đến thời điểm giao đứa trẻ m thời gian hưởng chế độ thai sản chưa đủ 60 ngy th người mang thai hộ vẫn được hưởng chế độ thai sản cho đến khi đủ 60 ngy. Việc sinh con do mang thai hộ khng tnh vo số con theo chnh sch dn số v kế hoạch ha gia đnh.

4. Bn mang thai hộ c quyền yu cầu bn nhờ mang thai hộ thực hiện việc hỗ trợ, chăm sc sức khỏe sinh sản.

Trong trường hợp v l do tnh mạng, sức khỏe của mnh hoặc sự pht triển của thai nhi, người mang thai hộ c quyền quyết định về số lượng bo thai, việc tiếp tục hay khng tiếp tục mang thai ph hợp với quy định của php luật về chăm sc sức khỏe sinh sản v sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản.

5. Trong trường hợp bn nhờ mang thai hộ từ chối nhận con th bn mang thai hộ c quyền yu cầu Ta n buộc bn nhờ mang thai hộ nhận con.

Điều 98. Quyền, nghĩa vụ của bn nhờ mang thai hộ v mục đch nhn đạo

1. Bn nhờ mang thai hộ c nghĩa vụ chi trả cc chi ph thực tế để bảo đảm việc chăm sc sức khỏe sinh sản theo quy định của Bộ Y tế.

2. Quyền, nghĩa vụ của bn nhờ mang thai hộ v mục đch nhn đạo đối với con pht sinh kể từ thời điểm con được sinh ra. Người mẹ nhờ mang thai hộ được hưởng chế độ thai sản theo quy định của php luật về lao động v bảo hiểm x hội từ thời điểm nhận con cho đến khi con đủ 06 thng tuổi.

3. Bn nhờ mang thai hộ khng được từ chối nhận con. Trong trường hợp bn nhờ mang thai hộ chậm nhận con hoặc vi phạm nghĩa vụ về nui dưỡng, chăm sc con th phải c nghĩa vụ cấp dưỡng cho con theo quy định của Luật ny v bị xử l theo quy định của php luật c lin quan; nếu gy thiệt hại cho bn mang thai hộ th phải bồi thường. Trong trường hợp bn nhờ mang thai hộ chết th con được hưởng thừa kế theo quy định của php luật đối với di sản của bn nhờ mang thai hộ.

4. Giữa con sinh ra từ việc mang thai hộ với cc thnh vin khc của gia đnh bn nhờ mang thai hộ c cc quyền, nghĩa vụ theo quy định của Luật ny, Bộ luật dn sự v luật khc c lin quan.

5. Trong trường hợp bn mang thai hộ từ chối giao con th bn nhờ mang thai hộ c quyền yu cầu Ta n buộc bn mang thai hộ giao con.

Điều 99. Giải quyết tranh chấp lin quan đến việc sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản, mang thai hộ v mục đch nhn đạo

1. Ta n l cơ quan c thẩm quyền giải quyết tranh chấp về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản, mang thai hộ.

2. Trong trường hợp chưa giao đứa trẻ m cả hai vợ chồng bn nhờ mang thai hộ chết hoặc mất năng lực hnh vi dn sự th bn mang thai hộ c quyền nhận nui đứa trẻ; nếu bn mang thai hộ khng nhận nui đứa trẻ th việc gim hộ v cấp dưỡng đối với đứa trẻ được thực hiện theo quy định của Luật ny v Bộ luật dn sự.

Điều 100. Xử l hnh vi vi phạm về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản v mang thai hộ

Cc bn trong quan hệ sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản, mang thai hộ vi phạm điều kiện, quyền, nghĩa vụ được quy định tại Luật ny th ty theo tnh chất, mức độ vi phạm m bị xử l theo trch nhiệm dn sự, hnh chnh, hnh sự.

Điều 101. Thẩm quyền giải quyết việc xc định cha, mẹ, con

1. Cơ quan đăng k hộ tịch c thẩm quyền xc định cha, mẹ, con theo quy định của php luật về hộ tịch trong trường hợp khng c tranh chấp.

2. Ta n c thẩm quyền giải quyết việc xc định cha, mẹ, con trong trường hợp c tranh chấp hoặc người được yu cầu xc định l cha, mẹ, con đ chết v trường hợp quy định tại Điều 92 của Luật ny.

Quyết định của Ta n về xc định cha, mẹ, con phải được gửi cho cơ quan đăng k hộ tịch để ghi ch theo quy định của php luật về hộ tịch; cc bn trong quan hệ xc định cha, mẹ, con; c nhn, cơ quan, tổ chức c lin quan theo quy định của php luật về tố tụng dn sự.

Điều 102. Người c quyền yu cầu xc định cha, mẹ, con

1. Cha, mẹ, con đ thnh nin khng bị mất năng lực hnh vi dn sự c quyền yu cầu cơ quan đăng k hộ tịch xc định con, cha, mẹ cho mnh trong trường hợp được quy định tại khoản 1 Điều 101 của Luật ny.

2. Cha, mẹ, con, theo quy định của php luật về tố tụng dn sự, c quyền yu cầu Ta n xc định con, cha, mẹ cho mnh trong trường hợp được quy định tại khoản 2 Điều 101 của Luật ny.

3. C nhn, cơ quan, tổ chức sau đy, theo quy định của php luật về tố tụng dn sự, c quyền yu cầu Ta n xc định cha, mẹ cho con chưa thnh nin, con đ thnh nin mất năng lực hnh vi dn sự; xc định con cho cha, mẹ chưa thnh nin hoặc mất năng lực hnh vi dn sự trong cc trường hợp được quy định tại khoản 2 Điều 101 của Luật ny:

a) Cha, mẹ, con, người gim hộ;

b) Cơ quan quản l nh nước về gia đnh;

c) Cơ quan quản l nh nước về trẻ em;

d) Hội lin hiệp phụ nữ.

CHƯƠNG VI

QUAN HỆ GIỮA CC THNH VIN KHC CỦA GIA ĐNH

Điều 103. Quyền, nghĩa vụ giữa cc thnh vin khc của gia đnh

1. Cc thnh vin gia đnh c quyền, nghĩa vụ quan tm, chăm sc, gip đỡ, tn trọng nhau. Quyền, lợi ch hợp php về nhn thn v ti sản của cc thnh vin gia đnh quy định tại Luật ny, Bộ luật dn sự v cc luật khc c lin quan được php luật bảo vệ.

2. Trong trường hợp sống chung th cc thnh vin gia đnh c nghĩa vụ tham gia cng việc gia đnh, lao động tạo thu nhập; đng gp cng sức, tiền hoặc ti sản khc để duy tr đời sống chung của gia đnh ph hợp với khả năng thực tế của mnh.

3. Nh nước c chnh sch tạo điều kiện để cc thế hệ trong gia đnh quan tm, chăm sc, gip đỡ nhau nhằm giữ gn v pht huy truyền thống tốt đẹp của gia đnh Việt Nam; khuyến khch cc c nhn, tổ chức trong x hội cng tham gia vo việc giữ gn, pht huy truyền thống tốt đẹp của gia đnh Việt Nam.

Điều 104. Quyền, nghĩa vụ của ng b nội, ng b ngoại v chu

1. ng b nội, ng b ngoại c quyền, nghĩa vụ trng nom, chăm sc, gio dục chu, sống mẫu mực v nu gương tốt cho con chu; trường hợp chu chưa thnh nin, chu đ thnh nin mất năng lực hnh vi dn sự hoặc khng c khả năng lao động v khng c ti sản để tự nui mnh m khng c người nui dưỡng theo quy định tại Điều 105 của Luật ny th ng b nội, ng b ngoại c nghĩa vụ nui dưỡng chu.

2. Chu c nghĩa vụ knh trọng, chăm sc, phụng dưỡng ng b nội, ng b ngoại; trường hợp ng b nội, ng b ngoại khng c con để nui dưỡng mnh th chu đ thnh nin c nghĩa vụ nui dưỡng.

Điều 105. Quyền, nghĩa vụ của anh, chị, em

Anh, chị, em c quyền, nghĩa vụ thương yu, chăm sc, gip đỡ nhau; c quyền, nghĩa vụ nui dưỡng nhau trong trường hợp khng cn cha mẹ hoặc cha mẹ khng c điều kiện trng nom, nui dưỡng, chăm sc, gio dục con.

Điều 106. Quyền, nghĩa vụ của c, d, ch, cậu, bc ruột v chu ruột

C, d, ch, cậu, bc ruột v chu ruột c quyền, nghĩa vụ thương yu, chăm sc, gip đỡ nhau; c quyền, nghĩa vụ nui dưỡng nhau trong trường hợp người cần được nui dưỡng khng cn cha, mẹ, con v những người được quy định tại Điều 104 v Điều 105 của Luật ny hoặc cn nhưng những người ny khng c điều kiện để thực hiện nghĩa vụ nui dưỡng.

CHƯƠNG VII. CẤP DƯỠNG

Điều 107. Nghĩa vụ cấp dưỡng

1. Nghĩa vụ cấp dưỡng được thực hiện giữa cha, mẹ v con; giữa anh, chị, em với nhau; giữa ng b nội, ng b ngoại v chu; giữa c, d, ch, cậu, bc ruột v chu ruột; giữa vợ v chồng theo quy định của Luật ny.

Nghĩa vụ cấp dưỡng khng thể thay thế bằng nghĩa vụ khc v khng thể chuyển giao cho người khc.

2. Trong trường hợp người c nghĩa vụ nui dưỡng trốn trnh nghĩa vụ th theo yu cầu của c nhn, cơ quan, tổ chức được quy định tại Điều 119 của Luật ny, Ta n buộc người đ phải thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng theo quy định của Luật ny.

Điều 108. Một người cấp dưỡng cho nhiều người

Trong trường hợp một người c nghĩa vụ cấp dưỡng cho nhiều người th người cấp dưỡng v những người được cấp dưỡng thỏa thuận với nhau về phương thức v mức cấp dưỡng ph hợp với thu nhập, khả năng thực tế của người c nghĩa vụ cấp dưỡng v nhu cầu thiết yếu của những người được cấp dưỡng; nếu khng thỏa thuận được th yu cầu Ta n giải quyết.

Điều 109. Nhiều người cng cấp dưỡng cho một người hoặc cho nhiều người

Trong trường hợp nhiều người cng c nghĩa vụ cấp dưỡng cho một người hoặc cho nhiều người th những người ny thỏa thuận với nhau về phương thức v mức đng gp ph hợp với thu nhập, khả năng thực tế của mỗi người v nhu cầu thiết yếu của người được cấp dưỡng; nếu khng thỏa thuận được th yu cầu Ta n giải quyết.

Điều 110. Nghĩa vụ cấp dưỡng của cha, mẹ đối với con

Cha, mẹ c nghĩa vụ cấp dưỡng cho con chưa thnh nin, con đ thnh nin khng c khả năng lao động v khng c ti sản để tự nui mnh trong trường hợp khng sống chung với con hoặc sống chung với con nhưng vi phạm nghĩa vụ nui dưỡng con.

Điều 111. Nghĩa vụ cấp dưỡng của con đối với cha, mẹ

Con đ thnh nin khng sống chung với cha, mẹ c nghĩa vụ cấp dưỡng cho cha, mẹ trong trường hợp cha, mẹ khng c khả năng lao động v khng c ti sản để tự nui mnh.

Điều 112. Nghĩa vụ cấp dưỡng giữa anh, chị, em

Trong trường hợp khng cn cha mẹ hoặc cha mẹ khng c khả năng lao động v khng c ti sản để cấp dưỡng cho con th anh, chị đ thnh nin khng sống chung với em c nghĩa vụ cấp dưỡng cho em chưa thnh nin khng c ti sản để tự nui mnh hoặc em đ thnh nin khng c khả năng lao động v khng c ti sản để tự nui mnh; em đ thnh nin khng sống chung với anh, chị c nghĩa vụ cấp dưỡng cho anh, chị khng c khả năng lao động v khng c ti sản để tự nui mnh.

Điều 113. Nghĩa vụ cấp dưỡng giữa ng b nội, ng b ngoại v chu

1. ng b nội, ng b ngoại khng sống chung với chu c nghĩa vụ cấp dưỡng cho chu trong trường hợp chu chưa thnh nin hoặc chu đ thnh nin khng c khả năng lao động, khng c ti sản để tự nui mnh v khng c người cấp dưỡng theo quy định tại Điều 112 của Luật ny.

2. Chu đ thnh nin khng sống chung với ng b nội, ng b ngoại c nghĩa vụ cấp dưỡng cho ng b nội, ng b ngoại trong trường hợp ng b khng c khả năng lao động, khng c ti sản để tự nui mnh v khng c người khc cấp dưỡng theo quy định của Luật ny.

Điều 114. Nghĩa vụ cấp dưỡng giữa c, d, ch, cậu, bc ruột v chu ruột

1. C, d, ch, cậu, bc ruột khng sống chung với chu ruột c nghĩa vụ cấp dưỡng cho chu trong trường hợp chu chưa thnh nin hoặc chu đ thnh nin khng c khả năng lao động v khng c ti sản để tự nui mnh m khng c người khc cấp dưỡng theo quy định của Luật ny.

2. Chu đ thnh nin khng sống chung với c, d, ch, cậu, bc ruột c nghĩa vụ cấp dưỡng cho c, d, ch, cậu, bc ruột trong trường hợp người cần được cấp dưỡng khng c khả năng lao động v khng c ti sản để tự nui mnh m khng c người khc cấp dưỡng theo quy định của Luật ny.

Điều 115. Nghĩa vụ cấp dưỡng giữa vợ v chồng khi ly hn

Khi ly hn nếu bn kh khăn, tng thiếu c yu cầu cấp dưỡng m c l do chnh đng th bn kia c nghĩa vụ cấp dưỡng theo khả năng của mnh.

Điều 116. Mức cấp dưỡng

1. Mức cấp dưỡng do người c nghĩa vụ cấp dưỡng v người được cấp dưỡng hoặc người gim hộ của người đ thỏa thuận căn cứ vo thu nhập, khả năng thực tế của người c nghĩa vụ cấp dưỡng v nhu cầu thiết yếu của người được cấp dưỡng; nếu khng thỏa thuận được th yu cầu Ta n giải quyết.

2. Khi c l do chnh đng, mức cấp dưỡng c thể thay đổi. Việc thay đổi mức cấp dưỡng do cc bn thỏa thuận; nếu khng thỏa thuận được th yu cầu Ta n giải quyết.

Điều 117. Phương thức cấp dưỡng

Việc cấp dưỡng c thể được thực hiện định kỳ hng thng, hng qu, nửa năm, hng năm hoặc một lần.

Cc bn c thể thỏa thuận thay đổi phương thức cấp dưỡng, tạm ngừng cấp dưỡng trong trường hợp người c nghĩa vụ cấp dưỡng lm vo tnh trạng kh khăn về kinh tế m khng c khả năng thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng; nếu khng thỏa thuận được th yu cầu Ta n giải quyết.

Điều 118. Chấm dứt nghĩa vụ cấp dưỡng

Nghĩa vụ cấp dưỡng chấm dứt trong cc trường hợp sau đy:

1. Người được cấp dưỡng đ thnh nin v c khả năng lao động hoặc c ti sản để tự nui mnh;

2. Người được cấp dưỡng được nhận lm con nui;

3. Người cấp dưỡng đ trực tiếp nui dưỡng người được cấp dưỡng;

4. Người cấp dưỡng hoặc người được cấp dưỡng chết;

5. Bn được cấp dưỡng sau khi ly hn đ kết hn;

6. Trường hợp khc theo quy định của luật.

Điều 119. Người c quyền yu cầu thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng

1. Người được cấp dưỡng, cha, mẹ hoặc người gim hộ của người đ, theo quy định của php luật về tố tụng dn sự, c quyền yu cầu Ta n buộc người khng tự nguyện thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng phải thực hiện nghĩa vụ đ.

2. C nhn, cơ quan, tổ chức sau đy, theo quy định của php luật về tố tụng dn sự, c quyền yu cầu Ta n buộc người khng tự nguyện thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng phải thực hiện nghĩa vụ đ:

a) Người thn thch;

b) Cơ quan quản l nh nước về gia đnh;

c) Cơ quan quản l nh nước về trẻ em;

d) Hội lin hiệp phụ nữ.

3. C nhn, cơ quan, tổ chức khc khi pht hiện hnh vi trốn trnh thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng c quyền đề nghị cơ quan, tổ chức quy định tại cc điểm b, c v d khoản 2 Điều ny yu cầu Ta n buộc người khng tự nguyện thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng phải thực hiện nghĩa vụ đ.

Điều 120. Khuyến khch việc trợ gip của tổ chức, c nhn

Nh nước v x hội khuyến khch tổ chức, c nhn trợ gip bằng tiền hoặc ti sản khc cho gia đnh, c nhn c hon cảnh đặc biệt kh khăn, tng thiếu.

CHƯƠNG VIII

QUAN HỆ HN NHN V GIA ĐNH C YẾU TỐ NƯỚC NGOI

Điều 121. Bảo vệ quyền, lợi ch hợp php của cc bn trong quan hệ hn nhn v gia đnh c yếu tố nước ngoi

1. Ở nước Cộng ha x hội chủ nghĩa Việt Nam, quan hệ hn nhn v gia đnh c yếu tố nước ngoi được tn trọng v bảo vệ ph hợp với cc quy định của php luật Việt Nam v điều ước quốc tế m Cộng ha x hội chủ nghĩa Việt Nam l thnh vin.

2. Trong quan hệ hn nhn v gia đnh với cng dn Việt Nam, người nước ngoi tại Việt Nam c cc quyền, nghĩa vụ như cng dn Việt Nam, trừ trường hợp php luật Việt Nam c quy định khc.

3. Nh nước Cộng ha x hội chủ nghĩa Việt Nam bảo hộ quyền, lợi ch hợp php của cng dn Việt Nam ở nước ngoi trong quan hệ hn nhn v gia đnh ph hợp với php luật Việt Nam, php luật của nước sở tại, php luật v tập qun quốc tế.

4. Chnh phủ quy định chi tiết việc giải quyết quan hệ hn nhn v gia đnh c yếu tố nước ngoi nhằm bảo đảm quyền, lợi ch hợp php của cc bn v bảo đảm thực hiện quy định tại khoản 2 Điều 5 của Luật ny.

Điều 122. p dụng php luật đối với quan hệ hn nhn v gia đnh c yếu tố nước ngoi

1. Cc quy định của php luật về hn nhn v gia đnh của nước Cộng ha x hội chủ nghĩa Việt Nam được p dụng đối với quan hệ hn nhn v gia đnh c yếu tố nước ngoi, trừ trường hợp Luật ny c quy định khc.

Trong trường hợp điều ước quốc tế m Cộng ha x hội chủ nghĩa Việt Nam l thnh vin c quy định khc với quy định của Luật ny th p dụng quy định của điều ước quốc tế đ.

2. Trong trường hợp Luật ny, cc văn bản php luật khc của Việt Nam c dẫn chiếu về việc p dụng php luật nước ngoi th php luật nước ngoi được p dụng, nếu việc p dụng đ khng tri với cc nguyn tắc cơ bản được quy định tại Điều 2 của Luật ny.

Trong trường hợp php luật nước ngoi dẫn chiếu trở lại php luật Việt Nam th p dụng php luật về hn nhn v gia đnh Việt Nam.

3. Trong trường hợp điều ước quốc tế m Cộng ha x hội chủ nghĩa Việt Nam l thnh vin c dẫn chiếu về việc p dụng php luật nước ngoi th php luật nước ngoi được p dụng.

Điều 123. Thẩm quyền giải quyết cc vụ việc hn nhn v gia đnh c yếu tố nước ngoi

1. Thẩm quyền đăng k hộ tịch lin quan đến cc quan hệ hn nhn v gia đnh c yếu tố nước ngoi được thực hiện theo quy định của php luật về hộ tịch.

2. Thẩm quyền giải quyết cc vụ việc hn nhn v gia đnh c yếu tố nước ngoi tại Ta n được thực hiện theo quy định của Bộ luật tố tụng dn sự.

3. Ta n nhn dn cấp huyện nơi cư tr của cng dn Việt Nam hủy việc kết hn tri php luật, giải quyết việc ly hn, cc tranh chấp về quyền v nghĩa vụ của vợ chồng, cha mẹ v con, về nhận cha, mẹ, con, nui con nui v gim hộ giữa cng dn Việt Nam cư tr ở khu vực bin giới với cng dn của nước lng giềng cng cư tr ở khu vực bin giới với Việt Nam theo quy định của Luật ny v cc quy định khc của php luật Việt Nam.

Điều 124. Hợp php ho lnh sự giấy tờ, ti liệu về hn nhn v gia đnh

Giấy tờ do cơ quan c thẩm quyền của nước ngoi lập, cấp hoặc xc nhận để sử dụng giải quyết cc vụ việc hn nhn v gia đnh th phải được hợp php ho lnh sự, trừ trường hợp được miễn hợp php ha lnh sự theo điều ước quốc tế m Cộng ha x hội chủ nghĩa Việt Nam l thnh vin hoặc theo nguyn tắc c đi c lại.

Điều 125. Cng nhận, ghi ch bản n, quyết định của Ta n, cơ quan c thẩm quyền của nước ngoi về hn nhn v gia đnh

1. Việc cng nhận bản n, quyết định về hn nhn v gia đnh của Ta n nước ngoi c yu cầu thi hnh tại Việt Nam được thực hiện theo quy định của Bộ luật tố tụng dn sự.

2. Chnh phủ quy định việc ghi vo sổ hộ tịch cc việc về hn nhn v gia đnh theo bản n, quyết định của Ta n nước ngoi m khng c yu cầu thi hnh tại Việt Nam hoặc khng c đơn yu cầu khng cng nhận tại Việt Nam; quyết định về hn nhn v gia đnh của cơ quan khc c thẩm quyền của nước ngoi.

Điều 126. Kết hn c yếu tố nước ngoi

1. Trong việc kết hn giữa cng dn Việt Nam với người nước ngoi, mỗi bn phải tun theo php luật của nước mnh về điều kiện kết hn; nếu việc kết hn được tiến hnh tại cơ quan nh nước c thẩm quyền của Việt Nam th người nước ngoi cn phải tun theo cc quy định của Luật ny về điều kiện kết hn.

2. Việc kết hn giữa những người nước ngoi thường tr ở Việt Nam tại cơ quan c thẩm quyền của Việt Nam phải tun theo cc quy định của Luật ny về điều kiện kết hn.

Điều 127. Ly hn c yếu tố nước ngoi

1. Việc ly hn giữa cng dn Việt Nam với người nước ngoi, giữa người nước ngoi với nhau thường tr ở Việt Nam được giải quyết tại cơ quan c thẩm quyền của Việt Nam theo quy định của Luật ny.

2. Trong trường hợp bn l cng dn Việt Nam khng thường tr ở Việt Nam vo thời điểm yu cầu ly hn th việc ly hn được giải quyết theo php luật của nước nơi thường tr chung của vợ chồng; nếu họ khng c nơi thường tr chung th giải quyết theo php luật Việt Nam.

3. Việc giải quyết ti sản l bất động sản ở nước ngoi khi ly hn tun theo php luật của nước nơi c bất động sản đ.

Điều 128. Xc định cha, mẹ, con c yếu tố nước ngoi

1. Cơ quan đăng k hộ tịch Việt Nam c thẩm quyền giải quyết việc xc định cha, mẹ, con m khng c tranh chấp giữa cng dn Việt Nam với người nước ngoi, giữa cng dn Việt Nam với nhau m t nhất một bn định cư ở nước ngoi, giữa người nước ngoi với nhau m t nhất một bn thường tr tại Việt Nam theo quy định của php luật về hộ tịch.

2. Ta n c thẩm quyền của Việt Nam giải quyết việc xc định cha, mẹ, con c yếu tố nước ngoi đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 88, Điều 89, Điều 90, khoản 1, khoản 5 Điều 97, khoản 3, khoản 5 Điều 98 v Điều 99 của Luật ny; cc trường hợp khc c tranh chấp.

Điều 129. Nghĩa vụ cấp dưỡng c yếu tố nước ngoi

1. Nghĩa vụ cấp dưỡng tun theo php luật của nước nơi người yu cầu cấp dưỡng cư tr. Trường hợp người yu cầu cấp dưỡng khng c nơi cư tr tại Việt Nam th p dụng php luật của nước nơi người yu cầu cấp dưỡng l cng dn.

2. Cơ quan c thẩm quyền giải quyết đơn yu cầu cấp dưỡng của người quy định tại khoản 1 Điều ny l cơ quan của nước nơi người yu cầu cấp dưỡng cư tr.

Điều 130. p dụng chế độ ti sản của vợ chồng theo thỏa thuận; giải quyết hậu quả của việc nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng m khng đăng k kết hn c yếu tố nước ngoi

Trong trường hợp c yu cầu giải quyết việc p dụng chế độ ti sản của vợ chồng theo thỏa thuận; quan hệ nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng m khng đăng k kết hn c yếu tố nước ngoi th cơ quan c thẩm quyền của Việt Nam p dụng cc quy định của Luật ny v cc luật khc c lin quan của Việt Nam để giải quyết.

CHƯƠNG IX. ĐIỀU KHOẢN THI HNH

Điều 131. Điều khoản chuyển tiếp

1. Quan hệ hn nhn v gia đnh được xc lập trước ngy Luật ny c hiệu lực th p dụng php luật về hn nhn v gia đnh tại thời điểm xc lập để giải quyết.

2. Đối với vụ việc về hn nhn v gia đnh do Ta n thụ l trước ngy Luật ny c hiệu lực m chưa giải quyết th p dụng thủ tục theo quy định của Luật ny.

3. Khng p dụng Luật ny để khng nghị theo thủ tục gim đốc thẩm, ti thẩm đối với vụ việc m Ta n đ giải quyết theo quy định của php luật về hn nhn v gia đnh trước ngy Luật ny c hiệu lực.

Điều 132. Hiệu lực thi hnh

Luật ny c hiệu lực thi hnh từ ngy 01 thng 01 năm 2015.

Luật Hn nhn v gia đnh số 22/2000/QH10 hết hiệu lực kể từ ngy Luật ny c hiệu lực.

Điều 133. Quy định chi tiết v hướng dẫn thi hnh

Chnh phủ quy định chi tiết cc điều, khoản được giao trong Luật.

Ta n nhn dn tối cao chủ tr phối hợp với Viện kiểm st nhn dn tối cao v Bộ Tư php hướng dẫn thi hnh cc điều, khoản được giao trong Luật.

 


Luật ny đ được Quốc hội nước Cộng ha x hội chủ nghĩa Việt Nam kha XIII, kỳ họp thứ 7 thng qua ngy 19 thng 6 năm 2014./.

 

 

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI

 

(Đã ký)

 

Nguyễn Sinh Hng

 

2. Nghị định 126/2014/NĐ-CP ngy 31/12/2014 Quy định chi tiết một số điều v biện php thi hnh Luật Hn nhn v gia đnh

CHNH PHỦ

CỘNG HA X HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phc

Số: 126/2014/NĐ-CP

H Nội, ngy 31 thng 12 năm 2014

 

NGHỊ ĐỊNH

Quy định chi tiết một số điều v biện php

thi hnh Luật Hn nhn v gia đnh

 


Căn cứ Luật Tổ chức Chnh phủ ngy 25 thng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Hn nhn v gia đnh ngy 19 thng 6 năm 2014;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tư php,

Chnh phủ ban hnh Nghị định quy định chi tiết một số điều v biện php thi hnh Luật Hn nhn v gia đnh.

Chương I. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH, P DỤNG TẬP QUN VỀ HN NHN V GIA ĐNH

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định ny quy định chi tiết về p dụng tập qun về hn nhn v gia đnh, chế độ ti sản của vợ chồng, giải quyết cc việc về hn nhn v gia đnh c yếu tố nước ngoi v một số biện php thi hnh Luật Hn nhn v gia đnh.

Điều 2. Nguyn tắc p dụng tập qun

1. Tập qun được p dụng phải l quy tắc xử sự ph hợp với quy định tại Khoản 4 Điều 3 của Luật Hn nhn v gia đnh.

2. Việc p dụng tập qun phải tun theo cc điều kiện được quy định tại Điều 7 của Luật Hn nhn v gia đnh.

3. Tn trọng sự thỏa thuận của cc bn về tập qun được p dụng.

Điều 3. Thỏa thuận về p dụng tập qun

1. Quy định cc bn khng c thỏa thuận tại Khoản 1 Điều 7 của Luật Hn nhn v gia đnh được hiểu l cc bn khng c thỏa thuận về p dụng tập qun v cũng khng c thỏa thuận khc về vụ, việc cần được giải quyết.

2. Trường hợp cc bn c thỏa thuận về tập qun được p dụng th giải quyết theo thỏa thuận đ; nếu cc bn khng c thỏa thuận th giải quyết theo quy định tại Điều 4 của Nghị định ny.

Điều 4. Giải quyết vụ, việc hn nhn v gia đnh c p dụng tập qun

1. Trường hợp giải quyết vụ, việc hn nhn v gia đnh c p dụng tập qun th thực hiện việc ha giải theo quy định của php luật về ha giải ở cơ sở, khuyến khch sự tham gia ha giải của người c uy tn trong cộng đồng, chức sắc tn gio.

2. Trường hợp ha giải khng thnh hoặc vụ, việc hn nhn v gia đnh c p dụng tập qun khng thuộc phạm vi ha giải ở cơ sở th Ta n giải quyết vụ, việc đ theo quy định của php luật tố tụng dn sự.

Điều 5. Tuyn truyền, vận động nhn dn về p dụng tập qun

1. Cc Bộ, ngnh lin quan v Ủy ban nhn dn cc cấp phối hợp với Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xy dựng, thực hiện cc chnh sch, biện php sau đy:

a) Tạo điều kiện để người dn thực hiện cc quy định của php luật về hn nhn v gia đnh; pht huy truyền thống, tập qun tốt đẹp thể hiện bản sắc của mỗi dn tộc, xa bỏ tập qun lạc hậu về hn nhn v gia đnh;

b) Tăng cường tuyn truyền, phổ biến php luật về hn nhn v gia đnh, vận động người dn pht huy truyền thống, tập qun tốt đẹp v xa bỏ tập qun lạc hậu về hn nhn v gia đnh;

c) Gio dục thế hệ trẻ bảo tồn, pht triển ngn ngữ, chữ viết v pht huy cc gi trị văn ha trong tập qun tốt đẹp của mỗi dn tộc.

2. Tập qun lạc hậu về hn nhn v gia đnh l tập qun tri với những nguyn tắc cơ bản của chế độ hn nhn v gia đnh quy định tại Điều 2 của Luật Hn nhn v gia đnh hoặc vi phạm điều cấm quy định tại Khoản 2 Điều 5 của Luật Hn nhn v gia đnh.

Ban hnh km theo Nghị định ny Danh mục tập qun lạc hậu về hn nhn v gia đnh cần vận động xa bỏ hoặc cấm p dụng.

Điều 6. Trch nhiệm về xy dựng danh mục tập qun được p dụng

1. Trong thời hạn ba năm kể từ ngy Nghị định ny c hiệu lực, Ủy ban nhn dn tỉnh, thnh phố trực thuộc Trung ương (sau đy gọi l Ủy ban nhn dn cấp tỉnh) c trch nhiệm xy dựng, trnh Hội đồng nhn dn cng cấp ph duyệt danh mục cc tập qun về hn nhn v gia đnh được p dụng tại địa phương.

2. Căn cứ vo thực tiễn p dụng tập qun về hn nhn v gia đnh tại địa phương, Ủy ban nhn dn cấp tỉnh trnh Hội đồng nhn dn cng cấp sửa đổi, bổ sung danh mục tập qun đ ban hnh.

Chương II. CHẾ ĐỘ TI SẢN CỦA VỢ CHỒNG

Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 7. p dụng chế độ ti sản của vợ chồng theo luật định

Chế độ ti sản của vợ chồng theo luật định được p dụng trong trường hợp vợ chồng khng lựa chọn p dụng chế độ ti sản theo thỏa thuận hoặc c thỏa thuận về chế độ ti sản nhưng thỏa thuận ny bị Ta n tuyn bố v hiệu theo quy định tại Điều 50 của Luật Hn nhn v gia đnh.

Điều 8. Người thứ ba khng ngay tnh khi xc lập, thực hiện giao dịch với vợ, chồng lin quan đến ti khoản ngn hng, ti khoản chứng khon, động sản khc m theo quy định của php luật khng phải đăng k quyền sở hữu

Người thứ ba xc lập, thực hiện giao dịch với vợ, chồng lin quan đến ti khoản ngn hng, ti khoản chứng khon, động sản khc m theo quy định của php luật khng phải đăng k quyền sở hữu th bị coi l khng ngay tnh trong những trường hợp sau đy:

1. Đ được vợ, chồng cung cấp thng tin theo quy định tại Điều 16 của Nghị định ny m vẫn xc lập, thực hiện giao dịch tri với những thng tin đ;

2. Vợ chồng đ cng khai thỏa thuận theo quy định của php luật c lin quan về việc chiếm hữu, sử dụng, định đoạt ti sản v người thứ ba biết hoặc phải biết nhưng vẫn xc lập, thực hiện giao dịch tri với thỏa thuận của vợ chồng.

Mục 2. CHẾ ĐỘ TI SẢN CỦA VỢ CHỒNG THEO LUẬT ĐỊNH

Điều 9. Thu nhập hợp php khc của vợ, chồng trong thời kỳ hn nhn

1. Khoản tiền thưởng, tiền trng thưởng xổ số, tiền trợ cấp, trừ trường hợp quy định tại Khoản 3 Điều 11 của Nghị định ny.

2. Ti sản m vợ, chồng được xc lập quyền sở hữu theo quy định của Bộ luật Dn sự đối với vật v chủ, vật bị chn giấu, bị chm đắm, vật bị đnh rơi, bị bỏ qun, gia sc, gia cầm bị thất lạc, vật nui dưới nước.

3. Thu nhập hợp php khc theo quy định của php luật.

Điều 10. Hoa lợi, lợi tức pht sinh từ ti sản ring của vợ, chồng

1. Hoa lợi pht sinh từ ti sản ring của vợ, chồng l sản vật tự nhin m vợ, chồng c được từ ti sản ring của mnh.

2. Lợi tức pht sinh từ ti sản ring của vợ, chồng l khoản lợi m vợ, chồng thu được từ việc khai thc ti sản ring của mnh.

Điều 11. Ti sản ring khc của vợ, chồng theo quy định của php luật

1. Quyền ti sản đối với đối tượng sở hữu tr tuệ theo quy định của php luật sở hữu tr tuệ.

2. Ti sản m vợ, chồng xc lập quyền sở hữu ring theo bản n, quyết định của Ta n hoặc cơ quan c thẩm quyền khc.

3. Khoản trợ cấp, ưu đi m vợ, chồng được nhận theo quy định của php luật về ưu đi người c cng với cch mạng; quyền ti sản khc gắn liền với nhn thn của vợ, chồng.

Điều 12. Đăng k ti sản chung của vợ chồng

1. Ti sản chung của vợ chồng phải đăng k theo quy định tại Điều 34 của Luật Hn nhn v gia đnh bao gồm quyền sử dụng đất, những ti sản khc m php luật quy định phải đăng k quyền sử dụng, quyền sở hữu.

2. Đối với ti sản chung của vợ chồng đ được đăng k v ghi tn một bn vợ hoặc chồng th vợ, chồng c quyền yu cầu cơ quan c thẩm quyền cấp đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng đất để ghi tn của cả vợ v chồng.

3. Trong trường hợp ti sản chung được chia trong thời kỳ hn nhn m trong giấy chứng nhận quyền sở hữu, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ghi tn cả vợ v chồng th bn được chia phần ti sản bằng hiện vật c quyền yu cầu cơ quan đăng k ti sản cấp lại giấy chứng nhận quyền sở hữu, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trn cơ sở văn bản thỏa thuận của vợ chồng hoặc quyết định của Ta n về chia ti sản chung.

Điều 13. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt ti sản chung của vợ chồng

1. Việc chiếm hữu, sử dụng, định đoạt ti sản chung do vợ chồng thỏa thuận. Trong trường hợp vợ hoặc chồng xc lập, thực hiện giao dịch lin quan đến ti sản chung để đp ứng nhu cầu thiết yếu của gia đnh th được coi l c sự đồng của bn kia, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 35 của Luật Hn nhn v gia đnh.

2. Trong trường hợp vợ hoặc chồng định đoạt ti sản chung vi phạm quy định tại Khoản 2 Điều 35 của Luật Hn nhn v gia đnh th bn kia c quyền yu cầu Ta n tuyn bố giao dịch v hiệu v giải quyết hậu quả php l của giao dịch v hiệu.

Điều 14. Hậu quả của việc chia ti sản chung của vợ chồng trong thời kỳ hn nhn

1. Việc chia ti sản chung của vợ chồng trong thời kỳ hn nhn khng lm chấm dứt chế độ ti sản của vợ chồng theo luật định.

2. Từ thời điểm việc chia ti sản chung của vợ chồng c hiệu lực, nếu vợ chồng khng c thỏa thuận khc th phần ti sản được chia; hoa lợi, lợi tức pht sinh từ ti sản đ; hoa lợi, lợi tức pht sinh từ ti sản ring khc của vợ, chồng l ti sản ring của vợ, chồng.

3. Từ thời điểm việc chia ti sản chung của vợ chồng c hiệu lực, nếu ti sản c được từ việc khai thc ti sản ring của vợ, chồng m khng xc định được đ l thu nhập do lao động, hoạt động sản xuất, kinh doanh của vợ, chồng hay l hoa lợi, lợi tức pht sinh từ ti sản ring đ th thuộc sở hữu chung của vợ chồng.

Mục 3. CHẾ ĐỘ TI SẢN CỦA VỢ CHỒNG THEO THỎA THUẬN

Điều 15. Xc định ti sản của vợ chồng theo thỏa thuận

1. Trường hợp lựa chọn p dụng chế độ ti sản của vợ chồng theo thỏa thuận th vợ chồng c thể thỏa thuận về xc định ti sản theo một trong cc nội dung sau đy:

a) Ti sản giữa vợ v chồng bao gồm ti sản chung v ti sản ring của vợ, chồng;

b) Giữa vợ v chồng khng c ti sản ring của vợ, chồng m tất cả ti sản do vợ, chồng c được trước khi kết hn hoặc trong thời kỳ hn nhn đều thuộc ti sản chung;

c) Giữa vợ v chồng khng c ti sản chung m tất cả ti sản do vợ, chồng c được trước khi kết hn v trong thời kỳ hn nhn đều thuộc sở hữu ring của người c được ti sản đ;

d) Xc định theo thỏa thuận khc của vợ chồng.

2. Thỏa thuận về ti sản của vợ chồng phải ph hợp với quy định tại cc Điều 29, 30, 31 v 32 của Luật Hn nhn v gia đnh. Nếu vi phạm, người c quyền, lợi ch lin quan c quyền yu cầu Ta n tuyn bố thỏa thuận v hiệu theo quy định tại Điều 50 của Luật Hn nhn v gia đnh.

Điều 16. Cung cấp thng tin về chế độ ti sản của vợ chồng theo thỏa thuận trong giao dịch với người thứ ba

Trường hợp chế độ ti sản của vợ chồng theo thỏa thuận được p dụng th khi xc lập, thực hiện giao dịch vợ, chồng c nghĩa vụ cung cấp cho người thứ ba biết về những thng tin lin quan; nếu vợ, chồng vi phạm nghĩa vụ ny th người thứ ba được coi l ngay tnh v được bảo vệ quyền lợi theo quy định của Bộ luật Dn sự.

Điều 17. Sửa đổi, bổ sung nội dung của chế độ ti sản của vợ chồng

1. Trong trường hợp chế độ ti sản của vợ chồng theo thỏa thuận được p dụng th trong thời kỳ hn nhn, vợ chồng c quyền thỏa thuận sửa đổi, bổ sung một phần hoặc ton bộ nội dung của chế độ ti sản đ hoặc p dụng chế độ ti sản theo luật định.

2. Thỏa thuận sửa đổi, bổ sung nội dung của chế độ ti sản của vợ chồng phải được cng chứng hoặc chứng thực theo quy định của php luật.

Điều 18. Hậu quả của việc sửa đổi, bổ sung nội dung của chế độ ti sản của vợ chồng

1. Thỏa thuận sửa đổi, bổ sung nội dung của chế độ ti sản của vợ chồng c hiệu lực từ ngy được cng chứng hoặc chứng thực. Vợ, chồng c nghĩa vụ cung cấp cho người thứ ba biết về những thng tin lin quan theo quy định tại Điều 16 của Nghị định ny.

2. Quyền, nghĩa vụ về ti sản pht sinh trước thời điểm việc sửa đổi, bổ sung chế độ ti sản của vợ chồng c hiệu lực vẫn c gi trị php l, trừ trường hợp cc bn c thỏa thuận khc.

Chương III. QUAN HỆ HN NHN V GIA ĐNH C YẾU TỐ NƯỚC NGOI

Mục 1. ĐĂNG K KẾT HN[1]

Điều 19. Thẩm quyền đăng k kết hn

1. Ủy ban nhn dn cấp tỉnh, nơi đăng k thường tr của cng dn Việt Nam, thực hiện đăng k kết hn giữa cng dn Việt Nam với người nước ngoi, giữa cng dn Việt Nam với nhau m t nhất một bn định cư ở nước ngoi.

Trường hợp cng dn Việt Nam khng c nơi đăng k thường tr, nhưng c nơi đăng k tạm tr theo quy định của php luật về cư tr th Ủy ban nhn dn cấp tỉnh, nơi đăng k tạm tr của cng dn Việt Nam thực hiện đăng k kết hn.

2. Trường hợp người nước ngoi c yu cầu đăng k kết hn với nhau tại Việt Nam th Ủy ban nhn dn cấp tỉnh, nơi đăng k thường tr của một trong hai bn, thực hiện đăng k kết hn; nếu cả hai bn khng đăng k thường tr tại Việt Nam th Ủy ban nhn dn cấp tỉnh, nơi đăng k tạm tr của một trong hai bn thực hiện đăng k kết hn.

3. Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan đại diện lnh sự v cơ quan khc được ủy quyền thực hiện chức năng lnh sự của Việt Nam ở nước ngoi (sau đy gọi l Cơ quan đại diện) thực hiện đăng k kết hn giữa cng dn Việt Nam với người nước ngoi, nếu việc đăng k đ khng tri với php luật của nước sở tại.

Trường hợp cng dn Việt Nam định cư ở nước ngoi kết hn với nhau th Cơ quan đại diện thực hiện đăng k kết hn, nếu c yu cầu.

Điều 20. Hồ sơ đăng k kết hn

1. Hồ sơ đăng k kết hn được lập thnh 01 bộ, gồm cc giấy tờ sau đy:

a) Tờ khai đăng k kết hn của mỗi bn theo mẫu quy định;

b) Giấy xc nhận tnh trạng hn nhn hoặc tờ khai đăng k kết hn c xc nhận tnh trạng hn nhn của cng dn Việt Nam được cấp chưa qu 06 thng, tnh đến ngy nhận hồ sơ; giấy tờ chứng minh tnh trạng hn nhn của người nước ngoi do cơ quan c thẩm quyền của nước m người đ l cng dn cấp chưa qu 06 thng, tnh đến ngy nhận hồ sơ, xc nhận hiện tại người đ l người khng c vợ hoặc khng c chồng. Trường hợp php luật nước ngoi khng quy định việc cấp giấy tờ xc nhận tnh trạng hn nhn th thay bằng giấy xc nhận tuyn thệ của người đ hiện tại khng c vợ hoặc khng c chồng, ph hợp với php luật của nước đ;

c) Giấy xc nhận của tổ chức y tế c thẩm quyền của Việt Nam hoặc nước ngoi cấp chưa qu 06 thng, tnh đến ngy nhận hồ sơ, xc nhận người đ khng mắc bệnh tm thần hoặc bệnh khc m khng c khả năng nhận thức, lm chủ được hnh vi của mnh;

d) Đối với cng dn Việt Nam đ ly hn tại cơ quan c thẩm quyền của nước ngoi, người nước ngoi đ ly hn với cng dn Việt Nam tại cơ quan c thẩm quyền của nước ngoi th phải nộp giấy xc nhận ghi vo sổ hộ tịch việc ly hn đ được giải quyết ở nước ngoi theo quy định của php luật Việt Nam;

đ) Bản sao sổ hộ khẩu hoặc sổ tạm tr (đối với cng dn Việt Nam cư tr ở trong nước), Thẻ thường tr hoặc Thẻ tạm tr hoặc Chứng nhận tạm tr (đối với người nước ngoi thường tr hoặc tạm tr tại Việt Nam kết hn với nhau).

2. Ngoi giấy tờ quy định tại Khoản 1 Điều ny, ty từng trường hợp, bn nam, bn nữ phải nộp giấy tờ tương ứng sau đy:

a) Đối với cng dn Việt Nam đang phục vụ trong cc lực lượng vũ trang hoặc đang lm việc c lin quan trực tiếp đến b mật nh nước th phải nộp giấy xc nhận của cơ quan, tổ chức quản l ngnh cấp trung ương hoặc cấp tỉnh, xc nhận việc người đ kết hn với người nước ngoi khng ảnh hưởng đến bảo vệ b mật nh nước hoặc khng tri với quy định của ngnh đ;

b) Đối với cng dn Việt Nam đồng thời c quốc tịch nước ngoi th cn phải c giấy tờ chứng minh về tnh trạng hn nhn do cơ quan c thẩm quyền của nước ngoi cấp;

c) Đối với người nước ngoi khng thường tr tại Việt Nam th cn phải c giấy xc nhận người đ c đủ điều kiện kết hn do cơ quan c thẩm quyền của nước m người đ l cng dn cấp, trừ trường hợp php luật của nước đ khng quy định cấp giấy xc nhận ny.

Điều 21. Thủ tục nộp, tiếp nhận hồ sơ

1. Hồ sơ đăng k kết hn do một trong hai bn kết hn nộp trực tiếp tại Sở Tư php, nếu đăng k kết hn tại Việt Nam hoặc Cơ quan đại diện, nếu đăng k kết hn tại Cơ quan đại diện.

2. Cn bộ tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ, nếu hồ sơ đầy đủ v hợp lệ th viết phiếu tiếp nhận hồ sơ, ghi r ngy phỏng vấn v ngy trả kết quả.

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, khng hợp lệ, cn bộ tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn hai bn nam, nữ bổ sung, hon thiện. Việc hướng dẫn phải ghi vo văn bản, trong đ ghi đầy đủ, r rng loại giấy tờ cần bổ sung, hon thiện; cn bộ tiếp nhận hồ sơ k, ghi r họ tn v giao cho người nộp hồ sơ.

Trường hợp người c yu cầu nộp hồ sơ khng đng cơ quan c thẩm quyền theo quy định tại Khoản 1 Điều 19 của Nghị định ny th cn bộ tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm hướng dẫn người đ đến cơ quan c thẩm quyền để nộp hồ sơ.

3. Thủ tục tiếp nhận hồ sơ quy định tại Khoản 2 Điều ny cũng được p dụng khi tiếp nhận hồ sơ đăng k nhận cha, mẹ, con, cấp giấy xc nhận tnh trạng hn nhn, cng nhận việc kết hn, ghi vo sổ hộ tịch việc nhận cha, mẹ, con, ghi vo sổ hộ tịch việc ly hn, hủy việc kết hn tri php luật đ được giải quyết ở nước ngoi theo quy định của Nghị định ny, trừ quy định về việc ghi ngy phỏng vấn.

Điều 22. Thời hạn giải quyết việc đăng k kết hn

1. Thời hạn giải quyết việc đăng k kết hn tại Việt Nam khng qu 25 ngy, kể từ ngy Sở Tư php nhận đủ hồ sơ hợp lệ v lệ ph.

Trường hợp Sở Tư php yu cầu cơ quan cng an xc minh theo quy định tại Khoản 2 Điều 23 của Nghị định ny th thời hạn được ko di thm khng qu 10 ngy.

2. Thời hạn giải quyết việc đăng k kết hn tại Cơ quan đại diện khng qu 20 ngy, kể từ ngy Cơ quan đại diện nhận đủ hồ sơ hợp lệ v lệ ph.

Trường hợp Cơ quan đại diện yu cầu cơ quan trong nước xc minh theo quy định tại Khoản 2 Điều 25 của Nghị định ny th thời hạn được ko di thm khng qu 35 ngy.

Điều 23. Trnh tự giải quyết việc đăng k kết hn tại Việt Nam

1. Trong thời hạn 15 ngy, kể từ ngy tiếp nhận hồ sơ, Sở Tư php c trch nhiệm:

a) Phỏng vấn trực tiếp hai bn nam, nữ tại trụ sở Sở Tư php để kiểm tra, lm r về nhn thn, sự tự nguyện kết hn, mục đch kết hn v mức độ hiểu biết của hai bn nam, nữ về hon cảnh gia đnh, hon cảnh c nhn của nhau; về ngn ngữ, phong tục, tập qun, văn ha, php luật về hn nhn v gia đnh của mỗi nước. Trường hợp cần phin dịch để thực hiện phỏng vấn th Sở Tư php chỉ định người phin dịch.

Kết quả phỏng vấn phải được lập thnh văn bản. Cn bộ phỏng vấn phải nu r kiến đề xuất của mnh v k tn vo văn bản phỏng vấn; người phin dịch (nếu c) phải cam kết dịch chnh xc nội dung phỏng vấn v k tn vo văn bản phỏng vấn;

b) Nếu kết quả phỏng vấn cho thấy hai bn kết hn chưa hiểu biết về hon cảnh của nhau th Sở Tư php hẹn ngy phỏng vấn lại; việc phỏng vấn lại được thực hiện trong thời hạn 30 ngy, kể từ ngy phỏng vấn trước;

c) Nghin cứu, thẩm tra hồ sơ đăng k kết hn; trường hợp nghi vấn hoặc c khiếu nại, tố co việc kết hn thng qua mi giới nhằm mục đch kiếm lời, kết hn giả tạo, lợi dụng việc kết hn để mua bn người, bc lột sức lao động, xm phạm tnh dục, kết hn v mục đch trục lợi khc hoặc xt thấy c vấn đề cần lm r về nhn thn của bn nam, bn nữ hoặc giấy tờ trong hồ sơ đăng k kết hn th Sở Tư php xc minh lm r.

2. Trường hợp xt thấy vấn đề cần xc minh thuộc chức năng của cơ quan cng an th Sở Tư php c văn bản nu r vấn đề cần xc minh, km theo bản chụp hồ sơ đăng k kết hn gửi cơ quan cng an cng cấp đề nghị xc minh.

Trong thời hạn 7 ngy lm việc, kể từ ngy nhận được văn bản của Sở Tư php, cơ quan cng an xc minh vấn đề được yu cầu v tr