THƯ VIỆN PHP LUẬT

Mục lục:

Mục lục: 1

1. Luật Hộ tịch số 60/2014/QH13 ngy 20/11/2014. 7

CHƯƠNG I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG.. 7

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. 7

Điều 2. Hộ tịch v đăng k hộ tịch. 7

Điều 3. Nội dung đăng k hộ tịch. 7

Điều 4. Giải thch từ ngữ. 8

Điều 5. Nguyn tắc đăng k hộ tịch. 9

Điều 6. Quyền, nghĩa vụ đăng k hộ tịch của c nhn. 10

Điều 7. Thẩm quyền đăng k hộ tịch. 10

Điều 8. Bảo đảm thực hiện quyền, nghĩa vụ đăng k hộ tịch. 11

Điều 9. Phương thức yu cầu v tiếp nhận yu cầu đăng k hộ tịch. 11

Điều 10. Hợp php ha lnh sự đối với giấy tờ của nước ngoi 12

Điều 11. Lệ ph hộ tịch. 12

Điều 12. Cc hnh vi bị nghim cấm.. 12

CHƯƠNG II. ĐĂNG K HỘ TỊCH TẠI UỶ BAN NHN DN CẤP X.. 13

Mục 1. ĐĂNG K KHAI SINH.. 13

Điều 13. Thẩm quyền đăng k khai sinh. 13

Điều 14. Nội dung đăng k khai sinh. 13

Điều 15. Trch nhiệm đăng k khai sinh. 14

Điều 16. Thủ tục đăng k khai sinh. 14

Mục 2. ĐĂNG K KẾT HN.. 14

Điều 17. Thẩm quyền đăng k kết hn v nội dung Giấy chứng nhận kết hn. 14

Điều 18. Thủ tục đăng k kết hn. 15

Mục 3. ĐĂNG K GIM HỘ.. 15

Điều 19. Thẩm quyền đăng k gim hộ, chấm dứt gim hộ. 15

Điều 20. Thủ tục đăng k gim hộ cử. 15

Điều 21. Đăng k gim hộ đương nhin. 16

Điều 22. Đăng k chấm dứt gim hộ. 16

Điều 23. Đăng k thay đổi gim hộ. 16

Mục 4. ĐĂNG K NHẬN CHA, MẸ, CON.. 16

Điều 24. Thẩm quyền đăng k nhận cha, mẹ, con. 16

Điều 25. Thủ tục đăng k nhận cha, mẹ, con. 16

Mục 5. ĐĂNG K THAY ĐỔI, CẢI CHNH,BỔ SUNG HỘ TỊCH.. 17

Điều 26. Phạm vi thay đổi hộ tịch. 17

Điều 27. Thẩm quyền đăng k thay đổi, cải chnh, bổ sung hộ tịch. 17

Điều 28. Thủ tục đăng k thay đổi, cải chnh hộ tịch. 17

Điều 29. Thủ tục bổ sung hộ tịch. 18

Mục 6. GHI VO SỔ HỘ TỊCH VIỆC THAY ĐỔI HỘ TỊCHTHEO BẢN N, QUYẾT ĐỊNH CỦACƠ QUAN NH NƯỚC C THẨM QUYỀN.. 18

Điều 30. Trch nhiệm thng bo khi c sự thay đổi hộ tịch. 18

Điều 31. Thủ tục ghi vo Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch theo bản n, quyết định của cơ quan nh nước c thẩm quyền. 18

Mục 7. ĐĂNG K KHAI TỬ.. 18

Điều 32. Thẩm quyền đăng k khai tử. 18

Điều 33. Thời hạn v trch nhiệm đăng k khai tử. 19

Điều 34. Thủ tục đăng k khai tử. 19

CHƯƠNG III. ĐĂNG K HỘ TỊCH TẠI ỦY BAN NHN DN CẤP HUYỆN 19

Mục 1. ĐĂNG K KHAI SINH.. 19

Điều 35. Thẩm quyền đăng k khai sinh. 19

Điều 36. Thủ tục đăng k khai sinh. 20

Mục 2. ĐĂNG K KẾT HN.. 20

Điều 37. Thẩm quyền đăng k kết hn. 20

Điều 38. Thủ tục đăng k kết hn. 20

Mục 3. ĐĂNG K GIM HỘ.. 21

Điều 39. Thẩm quyền đăng k gim hộ, chấm dứt gim hộ. 21

Điều 40. Thủ tục đăng k gim hộ cử. 21

Điều 41. Đăng k gim hộ đương nhin. 22

Điều 42. Thủ tục đăng k chấm dứt, thay đổi gim hộ. 22

Mục 4. ĐĂNG K NHẬN CHA, MẸ, CON.. 22

Điều 43. Thẩm quyền đăng k nhận cha, mẹ, con. 22

Điều 44. Thủ tục đăng k nhận cha, mẹ, con. 22

Mục 5. ĐĂNG K THAY ĐỔI, CẢI CHNH,BỔ SUNG HỘ TỊCH, XC ĐỊNH LẠI DN TỘC.. 23

Điều 45. Phạm vi thay đổi hộ tịch. 23

Điều 46. Thẩm quyền đăng k thay đổi, cải chnh, bổ sung hộ tịch, xc định lại dn tộc 23

Điều 47. Thủ tục đăng k thay đổi, cải chnh, bổ sung hộ tịch, xc định lại dn tộc 23

Mục 6. GHI VO SỔ HỘ TỊCH VIỆC HỘ TỊCH CỦA CNG DN VIỆT NAM Đ ĐƯỢC GIẢI QUYẾT TẠI CƠ QUAN C THẨM QUYỀN CỦA NƯỚC NGOI 24

Điều 48. Thẩm quyền ghi vo Sổ hộ tịch việc hộ tịch của cng dn Việt Nam đ được giải quyết tại cơ quan c thẩm quyền của nước ngoi 24

Điều 49. Thủ tục ghi vo Sổ hộ tịch việc khai sinh; gim hộ; nhận cha, mẹ, con; xc định cha, mẹ, con; nui con nui; thay đổi hộ tịch; khai tử. 24

Điều 50. Thủ tục ghi vo Sổ hộ tịch việc kết hn, ly hn, hủy việc kết hn. 24

Mục 7. ĐĂNG K KHAI TỬ.. 25

Điều 51. Thẩm quyền đăng k khai tử. 25

Điều 52. Thủ tục đăng k khai tử. 25

CHƯƠNG IV. ĐĂNG K HỘ TỊCH TẠI CƠ QUAN ĐẠI DIỆN.. 25

Điều 53. Đăng k hộ tịch cho cng dn Việt Nam cư tr ở nước ngoi 25

Điều 54. Cng chức lm cng tc hộ tịch tại Cơ quan đại diện. 26

Điều 55. Lập Sổ hộ tịch tại Bộ Ngoại giao. 26

Điều 56. Trch nhiệm bo co của Cơ quan đại diện. 26

CHƯƠNG V. CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘ TỊCH, CẤP TRCH LỤC HỘ TỊCH.. 26

Mục 1. CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘ TỊCH.. 26

Điều 57. Cơ sở dữ liệu hộ tịch. 26

Điều 58. Sổ hộ tịch. 26

Điều 59. Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử. 27

Điều 60. Cập nhật, điều chỉnh thng tin hộ tịch c nhn trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử 27

Điều 61. Nguyn tắc quản l, khai thc Cơ sở dữ liệu hộ tịch. 27

Mục 2. CẤP TRCH LỤC HỘ TỊCH.. 28

Điều 62. Cấp bản chnh trch lục hộ tịch khi đăng k hộ tịch. 28

Điều 63. Cấp bản sao trch lục hộ tịch về sự kiện hộ tịch đ đăng k. 28

Điều 64. Thủ tục cấp bản sao trch lục hộ tịch. 28

CHƯƠNG VI. TRCH NHIỆM QUẢN L NH NƯỚC VỀ HỘ TỊCH, CNG CHỨC LM CNG TC HỘ TỊCH.. 28

Mục 1. TRCH NHIỆM QUẢN L NH NƯỚC VỀ HỘ TỊCH.. 28

Điều 65. Trch nhiệm của Chnh phủ. 28

Điều 66. Trch nhiệm của Bộ Tư php. 29

Điều 67. Trch nhiệm của Bộ Ngoại giao. 29

Điều 68. Trch nhiệm của Bộ Cng an. 30

Điều 69. Trch nhiệm của Ủy ban nhn dn tỉnh, thnh phố trực thuộc trung ương 30

Điều 70. Trch nhiệm của Ủy ban nhn dn cấp huyện. 31

Điều 71. Trch nhiệm của Ủy ban nhn dn cấp x. 32

Mục 2. CNG CHỨC LM CNG TC HỘ TỊCH.. 32

Điều 72. Cng chức lm cng tc hộ tịch. 32

Điều 73. Nhiệm vụ, quyền hạn của cng chức lm cng tc hộ tịch. 33

Điều 74. Những việc cng chức lm cng tc hộ tịch khng được lm.. 34

CHƯƠNG VII. ĐIỀU KHOẢN THI HNH.. 34

Điều 75. Gi trị của Sổ hộ tịch được lập, giấy tờ hộ tịch được cấp trước ngy Luật ny c hiệu lực. 34

Điều 76. Điều khoản chuyển tiếp. 34

Điều 77. Hiệu lực thi hnh. 35

2. Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngy 15/11/2015 quy định chi tiết một số điều v hướng dẫn thi hnh luật hộ tịch. 35

Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG.. 36

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. 36

Điều 2. Quy định về xuất trnh, nộp giấy tờ khi đăng k hộ tịch, cấp bản sao trch lục hộ tịch 36

Điều 3. Cch thức nộp v tiếp nhận hồ sơ đăng k hộ tịch. 37

Điều 4. Xc định nội dung đăng k khai sinh, khai tử. 38

Điều 5. Cấp Giấy chứng sinh, Giấy bo tử v cung cấp số liệu thống k sinh, tử 39

Điều 6. Gi trị php l của Giấy khai sinh. 39

Điều 7. Điều kiện thay đổi, cải chnh hộ tịch. 40

Điều 8. Tuyển dụng, bố tr, bồi dưỡng cng chức lm cng tc hộ tịch. 40

Chương II. ĐĂNG K HỘ TỊCH, QUẢN L, SỬ DỤNG SỔ HỘ TỊCH TRONG GIAI ĐOẠN CHUYỂN TIẾP. 40

Mục 1. GIẤY TỜ NỘP, XUẤT TRNH.. 40

Điều 9. Giấy tờ nộp v xuất trnh khi đăng k khai sinh. 40

Điều 10. Giấy tờ nộp v xuất trnh khi đăng k kết hn. 41

Mục 2. QUẢN L, SỬ DỤNG SỔ HỘ TỊCH.. 41

Điều 11. Lập, kha Sổ hộ tịch. 41

Điều 12. Lưu trữ Sổ hộ tịch. 42

Điều 13. Ghi vo Sổ hộ tịch nội dung thay đổi, cải chnh hộ tịch. 42

Chương III. ĐĂNG K HỘ TỊCH TẠI ỦY BAN NHN DN CẤP X.. 43

Mục 1. ĐĂNG K KHAI SINH TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT 43

Điều 14. Đăng k khai sinh cho trẻ bị bỏ rơi 43

Điều 15. Đăng k khai sinh cho trẻ chưa xc định được cha, mẹ. 44

Điều 16. Đăng k khai sinh cho trẻ em sinh ra do mang thai hộ. 44

Mục 2. ĐĂNG K HỘ TỊCH TẠI KHU VỰC BIN GIỚI 44

Điều 17. Đăng k khai sinh. 44

Điều 18. Đăng k kết hn. 45

Điều 19. Đăng k nhận cha, mẹ, con. 46

Điều 20. Đăng k khai tử. 46

Mục 3. CẤP GIẤY XC NHẬN TNH TRẠNG HN NHN.. 47

Điều 21. Thẩm quyền cấp Giấy xc nhận tnh trạng hn nhn. 47

Điều 22. Thủ tục cấp Giấy xc nhận tnh trạng hn nhn. 47

Điều 23. Gi trị sử dụng của Giấy xc nhận tnh trạng hn nhn. 48

Mục 4. ĐĂNG K LẠI KHAI SINH, KẾT HN, KHAI TỬ.. 48

Điều 24. Điều kiện đăng k lại khai sinh, kết hn, khai tử. 48

Điều 25. Thẩm quyền đăng k lại khai sinh, kết hn, khai tử. 48

Điều 26. Thủ tục đăng k lại khai sinh. 49

Điều 27. Thủ tục đăng k lại kết hn. 50

Điều 28. Thủ tục đăng k lại khai tử. 51

Chương IV. ĐĂNG K HỘ TỊCH TẠI ỦY BAN NHN DN CẤP HUYỆN 51

Mục 1. ĐĂNG K KHAI SINH, KẾT HN.. 51

Điều 29. Đăng k khai sinh cho trẻ em sinh ra ở nước ngoi về cư tr tại Việt Nam 51

Điều 30. Hồ sơ đăng k kết hn. 52

Điều 31. Trnh tự đăng k kết hn. 53

Điều 32. Tổ chức trao Giấy chứng nhận kết hn. 53

Điều 33. Từ chối đăng k kết hn. 53

Mục 2. GHI VO SỔ HỘ TỊCH VIỆC KẾT HN CỦA CNG DN VIỆT NAM Đ ĐƯỢC GIẢI QUYẾT Ở NƯỚC NGOI 54

Điều 34. Điều kiện ghi vo Sổ hộ tịch việc kết hn của cng dn Việt Nam đ được giải quyết tại cơ quan c thẩm quyền của nước ngoi ở nước ngoi 54

Điều 35. Trnh tự, thủ tục ghi ch kết hn. 54

Điều 36. Từ chối ghi vo sổ việc kết hn. 55

Mục 3. GHI VO SỔ HỘ TỊCH VIỆC LY HN, HỦY VIỆC KẾT HN Đ ĐƯỢC GIẢI QUYẾT Ở NƯỚC NGOI 55

Điều 37. Ghi vo Sổ hộ tịch việc ly hn, hủy việc kết hn. 55

Điều 38. Thẩm quyền ghi ch ly hn. 56

Điều 39. Thủ tục ghi ch ly hn. 56

Mục 4. ĐĂNG K LẠI KHAI SINH, KẾT HN, KHAI TỬ.. 57

Điều 40. Điều kiện đăng k lại khai sinh, kết hn, khai tử. 57

Điều 41. Thẩm quyền đăng k lại khai sinh, kết hn, khai tử. 57

Điều 42. Thủ tục đăng k lại khai sinh, kết hn, khai tử. 58

Chương V. ĐIỀU KHOẢN THI HNH.. 58

Điều 43. Trch nhiệm thi hnh. 58

Điều 44. Điều khoản chuyển tiếp. 59

Điều 45. Hiệu lực thi hnh. 59

3. Thng tư 15/2015/ TT-BTP ngy 16/11/2015. 61

Quy định chi tiết thi hnh một số điều của Luật hộ tịch v Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngy 15 thng 11 năm 2015 của Chnh phủ quy định chi tiết một số điều v biện php thi hnh Luật hộ tịch. 61

Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG.. 61

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. 61

Điều 2. Ủy quyền đăng k hộ tịch. 62

Điều 3. Tiếp nhận hồ sơ v trả kết quả đăng k hộ tịch. 62

Điều 4. Giải quyết yu cầu đăng k hộ tịch khi khng nhận được kết quả xc minh 63

Điều 5. Từ chối yu cầu đăng k hộ tịch. 63

Chương II. HƯỚNG DẪN ĐĂNG K MỘT SỐ VIỆC HỘ TỊCH.. 64

Mục 1. ĐĂNG K KHAI SINH, GHI VO SỔ HỘ TỊCH VIỆC KHAI SINH Đ ĐĂNG K Ở NƯỚC NGOI 64

Điều 6. Đăng k khai sinh cho trẻ em sinh ra ở nước ngoi, về cư tr tại Việt Nam 64

Điều 7. Ghi vo Sổ hộ tịch việc khai sinh đ được đăng k ở nước ngoi 64

Điều 8. Đăng k khai sinh cho người đ c hồ sơ, giấy tờ c nhn. 65

Điều 9. Giấy tờ, ti liệu l cơ sở đăng k lại khai sinh. 65

Điều 10. Xc định nội dung đăng k lại khai sinh. 66

Mục 2. ĐĂNG K NHẬN CHA, MẸ, CON.. 67

Điều 11. Chứng cứ chứng minh quan hệ cha, mẹ, con. 67

Điều 12. Kết hợp giải quyết việc đăng k khai sinh v nhận cha, mẹ, con. 67

Điều 13. Hướng dẫn đăng k nhận cha, mẹ, con, bổ sung hộ tịch trong một số trường hợp đặc biệt 68

Mục 3. ĐĂNG K KHAI SINH, KHAI TỬ, KẾT HN LƯU ĐỘNG.. 69

Điều 14. Cc trường hợp đăng k khai sinh, khai tử, kết hn lưu động. 69

Điều 15. Thủ tục đăng k khai sinh, khai tử lưu động. 69

Điều 16. Thủ tục đăng k kết hn lưu động. 70

Chương III. MẪU GIẤY TỜ, SỔ HỘ TỊCH;HƯỚNG DẪN QUẢN L, SỬ DỤNG GIẤY TỜ, SỔ HỘ TỊCH.. 70

Mục 1. MẪU GIẤY TỜ, SỔ HỘ TỊCH.. 70

Điều 17. Ban hnh danh mục mẫu giấy tờ, Sổ hộ tịch. 70

Điều 18. Thẩm quyền in, pht hnh mẫu giấy tờ, Sổ hộ tịch. 71

Mục 2. HƯỚNG DẪN CCH GHI SỔ, GIẤY TỜ HỘ TỊCH.. 72

Điều 19. Nguyn tắc ghi sổ, giấy tờ hộ tịch. 72

Điều 20. Cch ghi địa danh hnh chnh trn giấy tờ hộ tịch, Sổ hộ tịch khi c sự thay đổi về địa danh hnh chnh. 74

Điều 21. Cch ghi Giấy khai sinh, Sổ đăng k khai sinh. 74

Điều 22. Cch ghi Giấy chứng nhận kết hn, Sổ đăng k kết hn. 76

Điều 23. Cch ghi Trch lục khai tử, Sổ đăng k khai tử. 76

Điều 24. Cch ghi Trch lục thay đổi, cải chnh, bổ sung hộ tịch, xc định lại dn tộc 77

Điều 25. Cch ghi Giấy xc nhận tnh trạng hn nhn, Sổ cấp Giấy xc nhận tnh trạng hn nhn. 77

Điều 26. Sửa chữa sai st khi ghi Sổ hộ tịch, giấy tờ hộ tịch. 78

Mục 3. HƯỚNG DẪN MỞ, KHA SỔ HỘ TỊCH, LƯU TRỮ, BẢO QUẢN SỔ HỘ TỊCH 79

Điều 27. Mở, kha Sổ hộ tịch tại Ủy ban nhn dn cấp x, Ủy ban nhn dn cấp huyện 79

Điều 28. Lưu trữ, bảo quản Sổ hộ tịch tại Ủy ban nhn dn cấp x, Ủy ban nhn dn cấp huyện v Sở Tư php. 80

Điều 29. Mở, kha Sổ hộ tịch v lưu trữ Sổ hộ tịch tại Cơ quan đại diện. 80

Chương IV. ĐÌU KHOẢN THI HÀNH.. 80

Đìu 30. Điều khoản chuyển tiếp. 80

Điều 31. Hiệu lực thi hành. 81

 


1. Luật Hộ tịch số 60/2014/QH13 ngy 20/11/2014.

QUỐC HỘI

CỘNG HA X HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phc

Luật số: 60/2014/QH13

H Nội, ngy 20 thng 11 năm 2014

 

LUẬT

Hộ tịch

 


Căn cứ Hiến php nước Cộng ha x hội chủ nghĩa Việt Nam;

Quốc hội ban hnh Luật Hộ tịch.

CHƯƠNG I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Luật ny quy định về hộ tịch; quyền, nghĩa vụ, nguyn tắc, thẩm quyền, thủ tục đăng k hộ tịch; Cơ sở dữ liệu hộ tịch v quản l nh nước về hộ tịch.

2. Thẩm quyền, thủ tục giải quyết cc việc về quốc tịch, nui con nui được thực hiện theo quy định của Luật quốc tịch Việt Nam, Luật nui con nui, trừ trường hợp Luật ny c quy định khc.

Điều 2. Hộ tịch v đăng k hộ tịch

1. Hộ tịch l những sự kiện được quy định tại Điều 3 của Luật ny, xc định tnh trạng nhn thn của c nhn từ khi sinh ra đến khi chết.

2. Đăng k hộ tịch l việc cơ quan nh nước c thẩm quyền xc nhận hoặc ghi vo Sổ hộ tịch cc sự kiện hộ tịch của c nhn, tạo cơ sở php l để Nh nước bảo hộ quyền, lợi ch hợp php của c nhn, thực hiện quản l về dn cư.

Điều 3. Nội dung đăng k hộ tịch

1. Xc nhận vo Sổ hộ tịch cc sự kiện hộ tịch:

a) Khai sinh;

b) Kết hn;

c) Gim hộ;

d) Nhận cha, mẹ, con;

đ) Thay đổi, cải chnh hộ tịch, xc định lại dn tộc, bổ sung thng tin hộ tịch;

e) Khai tử.

2. Ghi vo Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của c nhn theo bản n, quyết định của cơ quan nh nước c thẩm quyền:

a) Thay đổi quốc tịch;

b) Xc định cha, mẹ, con;

c) Xc định lại giới tnh;

d) Nui con nui, chấm dứt việc nui con nui;

đ) Ly hn, hủy việc kết hn tri php luật, cng nhận việc kết hn;

e) Cng nhận gim hộ;

g) Tuyn bố hoặc huỷ tuyn bố một người mất tch, đ chết, bị mất hoặc hạn chế năng lực hnh vi dn sự.

3. Ghi vo Sổ hộ tịch sự kiện khai sinh; kết hn; ly hn; hủy việc kết hn; gim hộ; nhận cha, mẹ, con; xc định cha, mẹ, con; nui con nui; thay đổi hộ tịch; khai tử của cng dn Việt Nam đ được giải quyết tại cơ quan c thẩm quyền của nước ngoi.

4. Xc nhận hoặc ghi vo Sổ hộ tịch cc việc hộ tịch khc theo quy định của php luật.

Điều 4. Giải thch từ ngữ

Trong Luật ny, những từ ngữ dưới đy được hiểu như sau:

1. Cơ quan đăng k hộ tịch l Ủy ban nhn dn x, phường, thị trấn (sau đy gọi l Ủy ban nhn dn cấp x), Ủy ban nhn dn huyện, quận, thị x, thnh phố thuộc tỉnh v đơn vị hnh chnh tương đương (sau đy gọi l Ủy ban nhn dn cấp huyện), Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lnh sự của Việt Nam ở nước ngoi (sau đy gọi l Cơ quan đại diện).

2. Cơ sở dữ liệu hộ tịch l tập hợp thng tin hộ tịch của c nhn đ đăng k v lưu giữ trong Sổ hộ tịch v Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử.

3. Sổ hộ tịch l sổ giấy được lập v lưu giữ tại cơ quan đăng k hộ tịch để xc nhận hoặc ghi cc sự kiện hộ tịch quy định tại Điều 3 của Luật ny.

4. Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử l cơ sở dữ liệu ngnh, được lập trn cơ sở tin học ha cng tc đăng k hộ tịch.

5. Cơ quan quản l Cơ sở dữ liệu hộ tịch gồm cơ quan đăng k hộ tịch, Bộ Tư php, Bộ Ngoại giao v cơ quan khc được giao thẩm quyền theo quy định của php luật.

6. Giấy khai sinh l văn bản do cơ quan nh nước c thẩm quyền cấp cho c nhn khi được đăng k khai sinh; nội dung Giấy khai sinh bao gồm cc thng tin cơ bản về c nhn theo quy định tại khoản 1 Điều 14 của Luật ny.

7. Giấy chứng nhận kết hn l văn bản do cơ quan nh nước c thẩm quyền cấp cho hai bn nam, nữ khi đăng k kết hn; nội dung Giấy chứng nhận kết hn bao gồm cc thng tin cơ bản quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật ny.

8. Qu qun của c nhn được xc định theo qu qun của cha hoặc mẹ theo thỏa thuận của cha, mẹ hoặc theo tập qun được ghi trong tờ khai khi đăng k khai sinh.

9. Trch lục hộ tịch l văn bản do cơ quan nh nước c thẩm quyền cấp nhằm chứng minh sự kiện hộ tịch của c nhn đ đăng k tại cơ quan đăng k hộ tịch. Bản chnh trch lục hộ tịch được cấp ngay sau khi sự kiện hộ tịch được đăng k. Bản sao trch lục hộ tịch bao gồm bản sao trch lục hộ tịch được cấp từ Cơ sở dữ liệu hộ tịch v bản sao trch lục hộ tịch được chứng thực từ bản chnh.

10. Thay đổi hộ tịch l việc cơ quan nh nước c thẩm quyền đăng k thay đổi những thng tin hộ tịch của c nhn khi c l do chnh đng theo quy định của php luật dn sự hoặc thay đổi thng tin về cha, mẹ trong nội dung khai sinh đ đăng k theo quy định của php luật.

11. Xc định lại dn tộc l việc cơ quan nh nước c thẩm quyền đăng k xc định lại dn tộc của c nhn theo quy định của Bộ luật dn sự.

12. Cải chnh hộ tịch l việc cơ quan nh nước c thẩm quyền sửa đổi những thng tin hộ tịch của c nhn trong trường hợp c sai st khi đăng k hộ tịch.

13. Bổ sung hộ tịch l việc cơ quan nh nước c thẩm quyền cập nhật thng tin hộ tịch cn thiếu cho c nhn đ được đăng k.

Điều 5. Nguyn tắc đăng k hộ tịch

1. Tn trọng v bảo đảm quyền nhn thn của c nhn.

2. Mọi sự kiện hộ tịch của c nhn phải được đăng k đầy đủ, kịp thời, trung thực, khch quan v chnh xc; trường hợp khng đủ điều kiện đăng k hộ tịch theo quy định của php luật th người đứng đầu cơ quan đăng k hộ tịch từ chối bằng văn bản v nu r l do.

3. Đối với những việc hộ tịch m Luật ny khng quy định thời hạn giải quyết th được giải quyết ngay trong ngy; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ m khng giải quyết được ngay th trả kết quả trong ngy lm việc tiếp theo.

4. Mỗi sự kiện hộ tịch chỉ được đăng k tại một cơ quan đăng k hộ tịch c thẩm quyền theo quy định của Luật ny.

C nhn c thể được đăng k hộ tịch tại cơ quan đăng k hộ tịch nơi thường tr, tạm tr hoặc nơi đang sinh sống. Trường hợp c nhn khng đăng k tại nơi thường tr th Ủy ban nhn dn cấp huyện, Ủy ban nhn dn cấp x, Cơ quan đại diện nơi đ đăng k hộ tịch cho c nhn c trch nhiệm thng bo việc đăng k hộ tịch đến Ủy ban nhn dn cấp x nơi c nhn đ thường tr.

5. Mọi sự kiện hộ tịch sau khi đăng k vo Sổ hộ tịch phải được cập nhật kịp thời, đầy đủ vo Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử.

6. Nội dung khai sinh, kết hn, ly hn, khai tử, thay đổi, cải chnh, bổ sung hộ tịch, xc định lại giới tnh, xc định lại dn tộc của c nhn trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch l thng tin đầu vo của Cơ sở dữ liệu quốc gia về dn cư.

7. Bảo đảm cng khai, minh bạch thủ tục đăng k hộ tịch.

Điều 6. Quyền, nghĩa vụ đăng k hộ tịch của c nhn

1. Cng dn Việt Nam, người khng quốc tịch thường tr tại Việt Nam c quyền, nghĩa vụ đăng k hộ tịch.

Quy định ny cũng được p dụng đối với cng dn nước ngoi thường tr tại Việt Nam, trừ trường hợp điều ước quốc tế m Việt Nam l thnh vin c quy định khc.

2. Trường hợp kết hn, nhận cha, mẹ, con th cc bn phải trực tiếp thực hiện tại cơ quan đăng k hộ tịch.

Đối với cc việc đăng k hộ tịch khc hoặc cấp bản sao trch lục hộ tịch th người c yu cầu trực tiếp hoặc ủy quyền cho người khc thực hiện. Bộ trưởng Bộ Tư php quy định chi tiết việc ủy quyền.

3. Người chưa thnh nin, người đ thnh nin mất năng lực hnh vi dn sự yu cầu đăng k hộ tịch hoặc cấp bản sao trch lục hộ tịch thng qua người đại diện theo php luật.

Điều 7. Thẩm quyền đăng k hộ tịch

1. Ủy ban nhn dn cấp x đăng k hộ tịch trong cc trường hợp sau:

a) Đăng k sự kiện hộ tịch quy định tại cc điểm a, b, c, d v e khoản 1 Điều 3 của Luật ny cho cng dn Việt Nam cư tr ở trong nước;

b) Đăng k thay đổi, cải chnh hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung thng tin hộ tịch cho cng dn Việt Nam cư tr ở trong nước;

c) Thực hiện cc việc hộ tịch theo quy định tại khoản 2 v khoản 4 Điều 3 của Luật ny;

d) Đăng k khai sinh cho trẻ em sinh ra tại Việt Nam c cha hoặc mẹ l cng dn Việt Nam thường tr tại khu vực bin giới, cn người kia l cng dn của nước lng giềng thường tr tại khu vực bin giới với Việt Nam; kết hn, nhận cha, mẹ, con của cng dn Việt Nam thường tr ở khu vực bin giới với cng dn của nước lng giềng thường tr ở khu vực bin giới với Việt Nam; khai tử cho người nước ngoi cư tr ổn định lu di tại khu vực bin giới của Việt Nam.

2. Ủy ban nhn dn cấp huyện đăng k hộ tịch trong cc trường hợp sau, trừ trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều ny:

a) Đăng k sự kiện hộ tịch quy định tại khoản 1 Điều 3 của Luật ny c yếu tố nước ngoi;

b) Đăng k thay đổi, cải chnh hộ tịch cho cng dn Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở ln cư tr ở trong nước; xc định lại dn tộc;

c) Thực hiện cc việc hộ tịch theo quy định tại khoản 3 Điều 3 của Luật ny.

3. Cơ quan đại diện đăng k cc việc hộ tịch quy định tại Điều 3 của Luật ny cho cng dn Việt Nam cư tr ở nước ngoi.

4. Chnh phủ quy định thủ tục đăng k khai sinh, kết hn, nhận cha, mẹ, con, khai tử quy định tại điểm d khoản 1 Điều ny.

Điều 8. Bảo đảm thực hiện quyền, nghĩa vụ đăng k hộ tịch

1. Nh nước c chnh sch, biện php đồng bộ, tạo điều kiện để c nhn thực hiện quyền, nghĩa vụ đăng k hộ tịch.

2. Nh nước bảo đảm ngn sch, cơ sở vật chất, nguồn nhn lực, đầu tư pht triển cng nghệ thng tin cho hoạt động đăng k v quản l hộ tịch.

Điều 9. Phương thức yu cầu v tiếp nhận yu cầu đăng k hộ tịch

1. Khi yu cầu đăng k hộ tịch, cấp bản sao trch lục hộ tịch, c nhn nộp hồ sơ trực tiếp cho cơ quan đăng k hộ tịch hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chnh hoặc gửi qua hệ thống đăng k hộ tịch trực tuyến.

2. Khi lm thủ tục đăng k hộ tịch, cấp bản sao trch lục hộ tịch từ Cơ sở dữ liệu hộ tịch, c nhn xuất trnh giấy tờ chứng minh nhn thn cho cơ quan đăng k hộ tịch. Trường hợp gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chnh th phải gửi km theo bản sao c chứng thực giấy tờ chứng minh nhn thn.

3. Đối với những việc đăng k hộ tịch c quy định thời hạn giải quyết, th người tiếp nhận hồ sơ phải viết giấy tiếp nhận; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, khng hợp lệ th phải hướng dẫn bằng văn bản để người đi đăng k hộ tịch bổ sung, hon thiện. Văn bản hướng dẫn phải ghi đầy đủ, r rng loại giấy tờ bổ sung.

Trường hợp người c yu cầu nộp hồ sơ khng đng cơ quan đăng k hộ tịch c thẩm quyền th người tiếp nhận hướng dẫn người đi đăng k hộ tịch đến cơ quan c thẩm quyền để nộp hồ sơ.

Điều 10. Hợp php ha lnh sự đối với giấy tờ của nước ngoi

Giấy tờ do cơ quan c thẩm quyền của nước ngoi cấp, cng chứng hoặc xc nhận để sử dụng cho việc đăng k hộ tịch tại Việt Nam phải được hợp php ha lnh sự theo quy định của php luật, trừ trường hợp được miễn theo điều ước quốc tế m Việt Nam l thnh vin.

Điều 11. Lệ ph hộ tịch

1. Miễn lệ ph đăng k hộ tịch trong những trường hợp sau:

a) Đăng k hộ tịch cho người thuộc gia đnh c cng với cch mạng; người thuộc hộ ngho; người khuyết tật;

b) Đăng k khai sinh, khai tử đng hạn, gim hộ, kết hn của cng dn Việt Nam cư tr ở trong nước.

2. C nhn yu cầu đăng k sự kiện hộ tịch khc ngoi quy định tại khoản 1 Điều ny, yu cầu cấp bản sao trch lục hộ tịch phải nộp lệ ph.

Bộ Ti chnh quy định chi tiết thẩm quyền thu, mức thu, nộp, chế độ quản l v sử dụng lệ ph hộ tịch.

Điều 12. Cc hnh vi bị nghim cấm

1. Nghim cấm c nhn thực hiện cc hnh vi sau đy:

a) Cung cấp thng tin, ti liệu sai sự thật; lm hoặc sử dụng giấy tờ giả, giấy tờ của người khc để đăng k hộ tịch;

b) Đe dọa, cưỡng p, cản trở việc thực hiện quyền, nghĩa vụ đăng k hộ tịch;

c) Can thiệp tri php luật vo hoạt động đăng k hộ tịch;

d) Cam đoan, lm chứng sai sự thật để đăng k hộ tịch;

đ) Lm giả, sửa chữa, lm sai lệch nội dung giấy tờ hộ tịch hoặc thng tin trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch;

e) Đưa hối lộ, mua chuộc, hứa hẹn lợi ch vật chất, tinh thần để được đăng k hộ tịch;

g) Lợi dụng việc đăng k hộ tịch hoặc trốn trnh nghĩa vụ đăng k hộ tịch nhằm động cơ vụ lợi, hưởng chnh sch ưu đi của Nh nước hoặc trục lợi dưới bất kỳ hnh thức no;

h) Người c thẩm quyền quyết định đăng k hộ tịch thực hiện việc đăng k hộ tịch cho bản thn hoặc người thn thch theo quy định của Luật hn nhn v gia đnh;

i) Truy cập tri php, trộm cắp, ph hoại thng tin trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch.

2. Giấy tờ hộ tịch được cấp cho trường hợp đăng k hộ tịch vi phạm quy định tại cc điểm a, d, đ, g v h khoản 1 Điều ny đều khng c gi trị v phải thu hồi, huỷ bỏ.

3. C nhn thực hiện hnh vi quy định tại khoản 1 Điều ny th tuỳ theo tnh chất, mức độ vi phạm c thể bị xử l vi phạm hnh chnh hoặc truy cứu trch nhiệm hnh sự theo quy định của php luật.

Trường hợp cn bộ, cng chức vi phạm quy định tại khoản 1 Điều ny, ngoi bị xử l như trn cn bị xử l kỷ luật theo quy định php luật về cn bộ, cng chức.

 

CHƯƠNG II. ĐĂNG K HỘ TỊCH TẠI UỶ BAN NHN DN CẤP X

Mục 1. ĐĂNG K KHAI SINH

Điều 13. Thẩm quyền đăng k khai sinh

Ủy ban nhn dn cấp x nơi cư tr của người cha hoặc người mẹ thực hiện đăng k khai sinh.

Điều 14. Nội dung đăng k khai sinh

1. Nội dung đăng k khai sinh gồm:

a) Thng tin của người được đăng k khai sinh: Họ, chữ đệm v tn; giới tnh; ngy, thng, năm sinh; nơi sinh; qu qun; dn tộc; quốc tịch;

b) Thng tin của cha, mẹ người được đăng k khai sinh: Họ, chữ đệm v tn; năm sinh; dn tộc; quốc tịch; nơi cư tr;

c) Số định danh c nhn của người được đăng k khai sinh.

2. Việc xc định quốc tịch, dn tộc, họ của người được khai sinh được thực hiện theo quy định của php luật về quốc tịch Việt Nam v php luật dn sự.

3. Nội dung đăng k khai sinh quy định tại khoản 1 Điều ny l thng tin hộ tịch cơ bản của c nhn, được ghi vo Sổ hộ tịch, Giấy khai sinh, cập nhật vo Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử v Cơ sở dữ liệu quốc gia về dn cư. Hồ sơ, giấy tờ của c nhn lin quan đến thng tin khai sinh phải ph hợp với nội dung đăng k khai sinh của người đ.

Chnh phủ quy định việc cấp Số định danh c nhn cho người được đăng k khai sinh.

Điều 15. Trch nhiệm đăng k khai sinh

1. Trong thời hạn 60 ngy kể từ ngy sinh con, cha hoặc mẹ c trch nhiệm đăng k khai sinh cho con; trường hợp cha, mẹ khng thể đăng k khai sinh cho con th ng hoặc b hoặc người thn thch khc hoặc c nhn, tổ chức đang nui dưỡng trẻ em c trch nhiệm đăng k khai sinh cho trẻ em.

2. Cng chức tư php - hộ tịch thường xuyn kiểm tra, đn đốc việc đăng k khai sinh cho trẻ em trn địa bn trong thời hạn quy định; trường hợp cần thiết th thực hiện đăng k khai sinh lưu động.

Điều 16. Thủ tục đăng k khai sinh

1. Người đi đăng k khai sinh nộp tờ khai theo mẫu quy định v giấy chứng sinh cho cơ quan đăng k hộ tịch. Trường hợp khng c giấy chứng sinh th nộp văn bản của người lm chứng xc nhận về việc sinh; nếu khng c người lm chứng th phải c giấy cam đoan về việc sinh; trường hợp khai sinh cho trẻ em bị bỏ rơi phải c bin bản xc nhận việc trẻ bị bỏ rơi do cơ quan c thẩm quyền lập; trường hợp khai sinh cho trẻ em sinh ra do mang thai hộ phải c văn bản chứng minh việc mang thai hộ theo quy định php luật.

2. Ngay sau khi nhận đủ giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều ny, nếu thấy thng tin khai sinh đầy đủ v ph hợp, cng chức tư php - hộ tịch ghi nội dung khai sinh theo quy định tại khoản 1 Điều 14 của Luật ny vo Sổ hộ tịch; cập nhật vo Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, Cơ sở dữ liệu quốc gia về dn cư để lấy Số định danh c nhn.

Cng chức tư php - hộ tịch v người đi đăng k khai sinh cng k tn vo Sổ hộ tịch. Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp x cấp Giấy khai sinh cho người được đăng k khai sinh.

3. Chnh phủ quy định chi tiết việc đăng k khai sinh cho trẻ em bị bỏ rơi, trẻ em chưa xc định được cha, mẹ, trẻ em sinh ra do mang thai hộ; việc xc định qu qun của trẻ em bị bỏ rơi, trẻ em chưa xc định được cha, mẹ.

 

Mục 2. ĐĂNG K KẾT HN

 

Điều 17. Thẩm quyền đăng k kết hn v nội dung Giấy chứng nhận kết hn

1. Ủy ban nhn dn cấp x nơi cư tr của một trong hai bn nam, nữ thực hiện đăng k kết hn.

2. Giấy chứng nhận kết hn phải c cc thng tin sau đy:

a) Họ, chữ đệm v tn; ngy, thng, năm sinh; dn tộc; quốc tịch; nơi cư tr; thng tin về giấy tờ chứng minh nhn thn của hai bn nam, nữ;

b) Ngy, thng, năm đăng k kết hn;

c) Chữ k hoặc điểm chỉ của hai bn nam, nữ v xc nhận của cơ quan đăng k hộ tịch.

Điều 18. Thủ tục đăng k kết hn

1. Hai bn nam, nữ nộp tờ khai đăng k kết hn theo mẫu quy định cho cơ quan đăng k hộ tịch v cng c mặt khi đăng k kết hn.

2. Ngay sau khi nhận đủ giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều ny, nếu thấy đủ điều kiện kết hn theo quy định của Luật hn nhn v gia đnh, cng chức tư php - hộ tịch ghi việc kết hn vo Sổ hộ tịch, cng hai bn nam, nữ k tn vo Sổ hộ tịch. Hai bn nam, nữ cng k vo Giấy chứng nhận kết hn; cng chức tư php - hộ tịch bo co Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp x tổ chức trao Giấy chứng nhận kết hn cho hai bn nam, nữ.

Trường hợp cần xc minh điều kiện kết hn của hai bn nam, nữ th thời hạn giải quyết khng qu 05 ngy lm việc.

 

Mục 3. ĐĂNG K GIM HỘ

Điều 19. Thẩm quyền đăng k gim hộ, chấm dứt gim hộ

Ủy ban nhn dn cấp x nơi cư tr của người được gim hộ hoặc người gim hộ thực hiện đăng k gim hộ.

Ủy ban nhn dn cấp x nơi đ đăng k gim hộ thực hiện đăng k chấm dứt gim hộ.

Điều 20. Thủ tục đăng k gim hộ cử

1. Người yu cầu đăng k gim hộ nộp tờ khai đăng k gim hộ theo mẫu quy định v văn bản cử người gim hộ theo quy định của Bộ luật dn sự cho cơ quan đăng k hộ tịch.

2. Trong thời hạn 03 ngy lm việc kể từ ngy nhận đủ giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều ny, nếu thấy đủ điều kiện theo quy định php luật th cng chức tư php - hộ tịch ghi vo Sổ hộ tịch v cng người đi đăng k gim hộ k vo Sổ hộ tịch, bo co Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp x cấp trch lục cho người yu cầu.

Điều 21. Đăng k gim hộ đương nhin

1. Người yu cầu đăng k gim hộ nộp tờ khai đăng k gim hộ theo mẫu quy định v giấy tờ chứng minh điều kiện gim hộ đương nhin theo quy định của Bộ luật dn sự cho cơ quan đăng k hộ tịch. Trường hợp c nhiều người cng đủ điều kiện lm gim hộ đương nhin th nộp thm văn bản thỏa thuận về việc cử một người lm gim hộ đương nhin.

2. Trnh tự đăng k gim hộ đương nhin được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 20 của Luật ny.

Điều 22. Đăng k chấm dứt gim hộ

1. Người yu cầu đăng k chấm dứt gim hộ nộp tờ khai đăng k chấm dứt gim hộ theo mẫu quy định v giấy tờ lm căn cứ chấm dứt gim hộ theo quy định của Bộ luật dn sự cho cơ quan đăng k hộ tịch.

2. Trong thời hạn 02 ngy lm việc kể từ ngy nhận đủ giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều ny, nếu thấy việc chấm dứt gim hộ đủ điều kiện theo quy định của Bộ luật dn sự, cng chức tư php - hộ tịch ghi việc chấm dứt gim hộ vo Sổ hộ tịch, cng người đi đăng k chấm dứt gim hộ k vo Sổ hộ tịch v bo co Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp x cấp trch lục cho người yu cầu.

Điều 23. Đăng k thay đổi gim hộ

Trường hợp yu cầu thay đổi người gim hộ theo quy định của Bộ luật dn sự v c người khc đủ điều kiện nhận lm gim hộ, th cc bn lm thủ tục đăng k chấm dứt gim hộ trước đ v đăng k gim hộ mới theo quy định tại Mục ny.

 

Mục 4. ĐĂNG K NHẬN CHA, MẸ, CON

 

Điều 24. Thẩm quyền đăng k nhận cha, mẹ, con

Ủy ban nhn dn cấp x nơi cư tr của người nhận hoặc người được nhận l cha, mẹ, con thực hiện đăng k nhận cha, mẹ, con.

Điều 25. Thủ tục đăng k nhận cha, mẹ, con

1. Người yu cầu đăng k nhận cha, mẹ, con nộp tờ khai theo mẫu quy định v chứng cứ chứng minh quan hệ cha con hoặc mẹ con cho cơ quan đăng k hộ tịch. Khi đăng k nhận cha, mẹ, con cc bn phải c mặt.

2. Trong thời hạn 03 ngy lm việc kể từ ngy nhận đủ giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều ny, nếu thấy việc nhận cha, mẹ, con l đng v khng c tranh chấp, cng chức tư php - hộ tịch ghi vo Sổ hộ tịch, cng người đăng k nhận cha, mẹ, con k vo Sổ hộ tịch v bo co Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp x cấp trch lục cho người yu cầu.

Trường hợp cần phải xc minh th thời hạn được ko di thm khng qu 05 ngy lm việc.

Mục 5. ĐĂNG K THAY ĐỔI, CẢI CHNH,BỔ SUNG HỘ TỊCH

Điều 26. Phạm vi thay đổi hộ tịch

1. Thay đổi họ, chữ đệm v tn của c nhn trong nội dung khai sinh đ đăng k khi c căn cứ theo quy định của php luật dn sự.

2. Thay đổi thng tin về cha, mẹ trong nội dung khai sinh đ đăng k sau khi được nhận lm con nui theo quy định của Luật nui con nui.

Điều 27. Thẩm quyền đăng k thay đổi, cải chnh, bổ sung hộ tịch

Ủy ban nhn dn cấp x nơi đ đăng k hộ tịch trước đy hoặc nơi cư tr của c nhn c thẩm quyền giải quyết việc thay đổi, cải chnh hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch cho cng dn Việt Nam cư tr ở trong nước.

Điều 28. Thủ tục đăng k thay đổi, cải chnh hộ tịch

1. Người yu cầu đăng k thay đổi, cải chnh hộ tịch nộp tờ khai theo mẫu quy định v giấy tờ lin quan cho cơ quan đăng k hộ tịch.

2. Trong thời hạn 03 ngy lm việc kể từ ngy nhận đủ giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều ny, nếu thấy việc thay đổi, cải chnh hộ tịch l c cơ sở, ph hợp với quy định của php luật dn sự v php luật c lin quan, cng chức tư php - hộ tịch ghi vo Sổ hộ tịch, cng người yu cầu đăng k thay đổi, cải chnh hộ tịch k vo Sổ hộ tịch v bo co Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp x cấp trch lục cho người yu cầu.

Trường hợp thay đổi, cải chnh hộ tịch lin quan đến Giấy khai sinh, Giấy chứng nhận kết hn th cng chức tư php - hộ tịch ghi nội dung thay đổi, cải chnh hộ tịch vo Giấy khai sinh, Giấy chứng nhận kết hn.

Trường hợp cần phải xc minh th thời hạn được ko di thm khng qu 03 ngy lm việc.

3. Trường hợp đăng k thay đổi, cải chnh hộ tịch khng phải tại nơi đăng k hộ tịch trước đy th Ủy ban nhn dn cấp x phải thng bo bằng văn bản km theo bản sao trch lục hộ tịch đến Ủy ban nhn dn nơi đăng k hộ tịch trước đy để ghi vo Sổ hộ tịch.

Trường hợp nơi đăng k hộ tịch trước đy l Cơ quan đại diện th Ủy ban nhn dn cấp x phải thng bo bằng văn bản km theo bản sao trch lục hộ tịch đến Bộ Ngoại giao để chuyển đến Cơ quan đại diện ghi vo Sổ hộ tịch.

Điều 29. Thủ tục bổ sung hộ tịch

1. Người yu cầu bổ sung hộ tịch nộp tờ khai theo mẫu quy định v giấy tờ lin quan cho cơ quan đăng k hộ tịch.

2. Ngay sau khi nhận đủ giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều ny, nếu thấy yu cầu bổ sung hộ tịch l đng, cng chức tư php - hộ tịch ghi nội dung bổ sung vo mục tương ứng trong Sổ hộ tịch, cng người yu cầu k tn vo Sổ hộ tịch v bo co Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp x cấp trch lục cho người yu cầu.

Trường hợp bổ sung hộ tịch vo Giấy khai sinh, Giấy chứng nhận kết hn th cng chức tư php - hộ tịch ghi nội dung bổ sung vo mục tương ứng v đng dấu vo nội dung bổ sung.

Mục 6. GHI VO SỔ HỘ TỊCH VIỆC THAY ĐỔI HỘ TỊCHTHEO BẢN N, QUYẾT ĐỊNH CỦACƠ QUAN NH NƯỚC C THẨM QUYỀN

Điều 30. Trch nhiệm thng bo khi c sự thay đổi hộ tịch

1. Trong thời hạn 05 ngy lm việc kể từ ngy bản n, quyết định c hiệu lực php luật lin quan đến thay đổi hộ tịch của c nhn theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Luật ny, Ta n nhn dn, cơ quan nh nước c thẩm quyền c trch nhiệm thng bo bằng văn bản km theo trch lục bản n, bản sao quyết định đến Ủy ban nhn dn nơi đ đăng k hộ tịch của c nhn để ghi vo Sổ hộ tịch; trường hợp nơi đăng k hộ tịch l Cơ quan đại diện th thng bo cho Bộ Ngoại giao để chuyển đến Cơ quan đại diện ghi vo Sổ hộ tịch.

2. Trường hợp thay đổi quốc tịch th việc thng bo được thực hiện theo quy định của php luật về quốc tịch.

Điều 31. Thủ tục ghi vo Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch theo bản n, quyết định của cơ quan nh nước c thẩm quyền

Ngay sau khi nhận được thng bo theo quy định tại Điều 30 của Luật ny, cng chức tư php - hộ tịch ghi nội dung thay đổi vo Sổ hộ tịch theo bản n, quyết định của Ta n nhn dn, cơ quan nh nước c thẩm quyền.

Mục 7. ĐĂNG K KHAI TỬ

Điều 32. Thẩm quyền đăng k khai tử

Ủy ban nhn dn cấp x nơi cư tr cuối cng của người chết thực hiện việc đăng k khai tử. Trường hợp khng xc định được nơi cư tr cuối cng của người chết th Ủy ban nhn dn cấp x nơi người đ chết hoặc nơi pht hiện thi thể người chết thực hiện việc đăng k khai tử.

Điều 33. Thời hạn v trch nhiệm đăng k khai tử

1. Trong thời hạn 15 ngy kể từ ngy c người chết th vợ, chồng hoặc con, cha, mẹ hoặc người thn thch khc của người chết c trch nhiệm đi đăng k khai tử; trường hợp người chết khng c người thn thch th đại diện của cơ quan, tổ chức, c nhn lin quan c trch nhiệm đi khai tử.

2. Cng chức tư php - hộ tịch thường xuyn kiểm tra, đn đốc việc khai tử cho người chết; trường hợp khng xc định được người c trch nhiệm đi khai tử th cng chức tư php - hộ tịch thực hiện đăng k khai tử.

Điều 34. Thủ tục đăng k khai tử

1. Người c trch nhiệm đi đăng k khai tử nộp tờ khai theo mẫu quy định v Giấy bo tử hoặc giấy tờ khc thay giấy bo tử cho cơ quan đăng k hộ tịch.

2. Ngay sau khi nhận giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều ny, nếu thấy việc khai tử đng th cng chức tư php - hộ tịch ghi nội dung khai tử vo Sổ hộ tịch, cng người đi khai tử k tn vo Sổ hộ tịch v bo co Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp x cấp trch lục cho người đi khai tử.

Cng chức tư php - hộ tịch kha thng tin hộ tịch của người chết trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử.

CHƯƠNG III. ĐĂNG K HỘ TỊCH TẠI ỦY BAN NHN DN CẤP HUYỆN

Mục 1. ĐĂNG K KHAI SINH

Điều 35. Thẩm quyền đăng k khai sinh

Ủy ban nhn dn cấp huyện nơi cư tr của người cha hoặc người mẹ thực hiện đăng k khai sinh cho trẻ em trong cc trường hợp sau đy:

1. Trẻ em được sinh ra tại Việt Nam:

a) C cha hoặc mẹ l cng dn Việt Nam cn người kia l người nước ngoi hoặc người khng quốc tịch;

b) C cha hoặc mẹ l cng dn Việt Nam cư tr ở trong nước cn người kia l cng dn Việt Nam định cư ở nước ngoi;

c) C cha v mẹ l cng dn Việt Nam định cư ở nước ngoi;

d) C cha v mẹ l người nước ngoi hoặc người khng quốc tịch;

2. Trẻ em được sinh ra ở nước ngoi chưa được đăng k khai sinh về cư tr tại Việt Nam:

a) C cha v mẹ l cng dn Việt Nam;

b) C cha hoặc mẹ l cng dn Việt Nam.

Điều 36. Thủ tục đăng k khai sinh

1. Người đi đăng k khai sinh nộp giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều 16 của Luật ny cho cơ quan đăng k hộ tịch. Trường hợp cha hoặc mẹ hoặc cả cha v mẹ l người nước ngoi th phải nộp văn bản thỏa thuận của cha, mẹ về việc chọn quốc tịch cho con.

Trường hợp cha, mẹ chọn quốc tịch nước ngoi cho con th văn bản thỏa thuận phải c xc nhận của cơ quan nh nước c thẩm quyền của nước ngoi m người đ l cng dn.

2. Ngay sau khi nhận đủ giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều ny, nếu thấy thng tin khai sinh đầy đủ v ph hợp, cng chức lm cng tc hộ tịch ghi nội dung khai sinh theo quy định tại Điều 14 của Luật ny vo Sổ hộ tịch; trường hợp trẻ em c quốc tịch nước ngoi th khng ghi nội dung quy định tại điểm c khoản 1 Điều 14 của Luật ny.

Cng chức lm cng tc hộ tịch, người đi đăng k khai sinh cng k tn vo Sổ hộ tịch. Phng Tư php bo co Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp huyện cấp Giấy khai sinh cho người được đăng k khai sinh.

3. Chnh phủ quy định thủ tục đăng k khai sinh đối với cc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 35 của Luật ny.

Mục 2. ĐĂNG K KẾT HN

Điều 37. Thẩm quyền đăng k kết hn

1. Ủy ban nhn dn cấp huyện nơi cư tr của cng dn Việt Nam thực hiện đăng k kết hn giữa cng dn Việt Nam với người nước ngoi; giữa cng dn Việt Nam cư tr ở trong nước với cng dn Việt Nam định cư ở nước ngoi; giữa cng dn Việt Nam định cư ở nước ngoi với nhau; giữa cng dn Việt Nam đồng thời c quốc tịch nước ngoi với cng dn Việt Nam hoặc với người nước ngoi.

2. Trường hợp người nước ngoi cư tr tại Việt Nam c yu cầu đăng k kết hn tại Việt Nam th Ủy ban nhn dn cấp huyện nơi cư tr của một trong hai bn thực hiện đăng k kết hn.

Điều 38. Thủ tục đăng k kết hn

1. Hai bn nam, nữ nộp tờ khai theo mẫu quy định v giấy xc nhận của tổ chức y tế c thẩm quyền của Việt Nam hoặc nước ngoi xc nhận người đ khng mắc bệnh tm thần hoặc bệnh khc m khng c khả năng nhận thức, lm chủ được hnh vi của mnh cho cơ quan đăng k hộ tịch.

Người nước ngoi, cng dn Việt Nam định cư ở nước ngoi phải nộp thm giấy tờ chứng minh tnh trạng hn nhn, bản sao hộ chiếu hoặc giấy tờ c gi trị thay hộ chiếu.

2. Trong thời hạn 15 ngy kể từ ngy nhận đủ giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều ny, cng chức lm cng tc hộ tịch c trch nhiệm xc minh, nếu thấy đủ điều kiện kết hn theo quy định của php luật th Phng Tư php bo co Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp huyện giải quyết.

3. Khi đăng k kết hn cả hai bn nam, nữ phải c mặt tại trụ sở Ủy ban nhn dn, cng chức lm cng tc hộ tịch hỏi kiến hai bn nam, nữ, nếu cc bn tự nguyện kết hn th ghi việc kết hn vo Sổ hộ tịch, cng hai bn nam, nữ k tn vo Sổ hộ tịch. Hai bn nam, nữ cng k vo Giấy chứng nhận kết hn.

Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp huyện trao Giấy chứng nhận kết hn cho hai bn nam, nữ.

4. Chnh phủ quy định bổ sung giấy tờ trong hồ sơ đăng k kết hn, việc phỏng vấn, xc minh mục đch kết hn khi giải quyết yu cầu đăng k kết hn; thủ tục cấp giấy xc nhận tnh trạng hn nhn cho cng dn Việt Nam để kết hn với người nước ngoi tại cơ quan c thẩm quyền của nước ngoi ở nước ngoi nhằm bảo đảm quyền, lợi ch hợp php của cc bn.

Mục 3. ĐĂNG K GIM HỘ

Điều 39. Thẩm quyền đăng k gim hộ, chấm dứt gim hộ

Ủy ban nhn dn cấp huyện nơi cư tr của người được gim hộ hoặc người gim hộ thực hiện đăng k gim hộ giữa cng dn Việt Nam v người nước ngoi cng cư tr tại Việt Nam.

Ủy ban nhn dn cấp huyện nơi đ đăng k gim hộ thực hiện đăng k chấm dứt gim hộ.

Điều 40. Thủ tục đăng k gim hộ cử

1. Người yu cầu đăng k gim hộ nộp tờ khai theo mẫu quy định v văn bản cử người gim hộ theo quy định của Bộ luật dn sự cho cơ quan đăng k hộ tịch.

2. Trong thời hạn 05 ngy lm việc kể từ ngy nhận đủ giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều ny, cng chức lm cng tc hộ tịch xc minh, nếu thấy đủ điều kiện theo quy định php luật th ghi vo Sổ hộ tịch v cng người đi đăng k gim hộ k vo Sổ hộ tịch. Phng Tư php bo co Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp huyện cấp trch lục cho người yu cầu.

Điều 41. Đăng k gim hộ đương nhin

Thủ tục đăng k gim hộ đương nhin giữa cng dn Việt Nam v người nước ngoi cng cư tr ở Việt Nam được p dụng theo quy định tại Điều 21 của Luật ny.

Điều 42. Thủ tục đăng k chấm dứt, thay đổi gim hộ

Thủ tục đăng k chấm dứt, thay đổi gim hộ giữa cng dn Việt Nam v người nước ngoi được p dụng theo quy định tại Điều 22 v Điều 23 của Luật ny.

Mục 4. ĐĂNG K NHẬN CHA, MẸ, CON

Điều 43. Thẩm quyền đăng k nhận cha, mẹ, con

Ủy ban nhn dn cấp huyện nơi cư tr của người được nhận l cha, mẹ, con thực hiện đăng k nhận cha, mẹ, con giữa cng dn Việt Nam với người nước ngoi; giữa cng dn Việt Nam cư tr ở trong nước với cng dn Việt Nam định cư ở nước ngoi; giữa cng dn Việt Nam định cư ở nước ngoi với nhau; giữa cng dn Việt Nam đồng thời c quốc tịch nước ngoi với cng dn Việt Nam hoặc với người nước ngoi; giữa người nước ngoi với nhau m một hoặc cả hai bn thường tr tại Việt Nam.

Điều 44. Thủ tục đăng k nhận cha, mẹ, con

1. Người yu cầu đăng k nhận cha, mẹ, con nộp tờ khai theo mẫu quy định v giấy tờ, đồ vật hoặc cc chứng cứ khc để chứng minh quan hệ cha con hoặc mẹ con cho cơ quan đăng k hộ tịch. Trường hợp đăng k nhận cha, mẹ, con giữa cng dn Việt Nam với người nước ngoi hoặc giữa người nước ngoi với nhau th người nước ngoi phải nộp thm bản sao hộ chiếu hoặc giấy tờ c gi trị thay hộ chiếu để chứng minh về nhn thn.

2. Trong thời hạn 15 ngy kể từ ngy nhận đủ giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều ny, cng chức lm cng tc hộ tịch xc minh, nim yết việc nhận cha, mẹ, con tại trụ sở Ủy ban nhn dn cấp huyện trong thời gian 07 ngy lin tục, đồng thời gửi văn bản đề nghị Ủy ban nhn dn cấp x nơi thường tr của người được nhận l cha, mẹ, con nim yết trong thời gian 07 ngy lin tục tại trụ sở Ủy ban nhn dn cấp x.

3. Phng Tư php bo co v đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp huyện quyết định việc đăng k nhận cha, mẹ, con, nếu thấy đủ điều kiện th Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp huyện giải quyết.

4. Khi đăng k nhận cha, mẹ, con cc bn phải c mặt; cng chức lm cng tc hộ tịch ghi vo Sổ hộ tịch, cng cc bn k vo Sổ hộ tịch. Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp huyện cấp trch lục cho cc bn.

Mục 5. ĐĂNG K THAY ĐỔI, CẢI CHNH,BỔ SUNG HỘ TỊCH, XC ĐỊNH LẠI DN TỘC

Điều 45. Phạm vi thay đổi hộ tịch

Phạm vi thay đổi hộ tịch theo quy định tại Điều 26 của Luật ny.

Điều 46. Thẩm quyền đăng k thay đổi, cải chnh, bổ sung hộ tịch, xc định lại dn tộc

1. Ủy ban nhn dn cấp huyện nơi đ đăng k hộ tịch trước đy hoặc nơi cư tr của người nước ngoi c thẩm quyền giải quyết việc cải chnh, bổ sung hộ tịch đối với người nước ngoi đ đăng k hộ tịch tại cơ quan c thẩm quyền của Việt Nam.

2. Ủy ban nhn dn cấp huyện nơi người Việt Nam định cư ở nước ngoi đ đăng k hộ tịch trước đy c thẩm quyền giải quyết việc thay đổi, cải chnh, bổ sung hộ tịch, xc định lại dn tộc.

3. Ủy ban nhn dn cấp huyện nơi đ đăng k hộ tịch trước đy hoặc nơi cư tr của c nhn c thẩm quyền giải quyết việc thay đổi, cải chnh hộ tịch cho cng dn Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở ln cư tr ở trong nước; xc định lại dn tộc.

Điều 47. Thủ tục đăng k thay đổi, cải chnh, bổ sung hộ tịch, xc định lại dn tộc

1. Thủ tục đăng k thay đổi, cải chnh hộ tịch được p dụng theo quy định tại Điều 28 của Luật ny.

Trường hợp yu cầu xc định lại dn tộc th phải c giấy tờ lm căn cứ chứng minh theo quy định của php luật; trnh tự được thực hiện theo quy định tại Điều 28 của Luật ny.

2. Thủ tục yu cầu bổ sung thng tin hộ tịch được p dụng theo quy định tại Điều 29 của Luật ny.

Mục 6. GHI VO SỔ HỘ TỊCH VIỆC HỘ TỊCH CỦA CNG DN VIỆT NAM Đ ĐƯỢC GIẢI QUYẾT TẠI CƠ QUAN C THẨM QUYỀN CỦA NƯỚC NGOI

Điều 48. Thẩm quyền ghi vo Sổ hộ tịch việc hộ tịch của cng dn Việt Nam đ được giải quyết tại cơ quan c thẩm quyền của nước ngoi

1. Ủy ban nhn dn cấp huyện nơi cư tr của cng dn Việt Nam ghi vo Sổ hộ tịch việc khai sinh; kết hn; gim hộ; nhận cha, mẹ, con; xc định cha, mẹ, con; nui con nui; thay đổi hộ tịch đ được giải quyết tại cơ quan c thẩm quyền của nước ngoi.

2. Ủy ban nhn dn cấp huyện nơi c nhn đ đăng k kết hn hoặc ghi ch việc kết hn trước đy ghi vo Sổ hộ tịch việc ly hn, hủy việc kết hn của c nhn đ thực hiện ở nước ngoi.

3. Ủy ban nhn dn cấp huyện nơi cư tr của người c trch nhiệm khai tử theo quy định tại khoản 1 Điều 33 của Luật ny ghi vo Sổ hộ tịch việc khai tử đ được giải quyết tại cơ quan c thẩm quyền của nước ngoi.

Điều 49. Thủ tục ghi vo Sổ hộ tịch việc khai sinh; gim hộ; nhận cha, mẹ, con; xc định cha, mẹ, con; nui con nui; thay đổi hộ tịch; khai tử

1. Người yu cầu ghi vo Sổ hộ tịch việc khai sinh; gim hộ; nhận cha, mẹ, con; xc định cha, mẹ, con; nui con nui; thay đổi hộ tịch; khai tử nộp tờ khai theo mẫu quy định v bản sao c chứng thực giấy tờ chứng minh cc việc ny đ được giải quyết tại cơ quan c thẩm quyền của nước ngoi cho cơ quan đăng k hộ tịch.

2. Sau khi nhận đủ giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều ny, cng chức lm cng tc hộ tịch kiểm tra, nếu thấy yu cầu l ph hợp th ghi vo Sổ hộ tịch. Phng Tư php bo co Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp huyện cấp trch lục cho người yu cầu.

Trong trường hợp phải xc minh th thời hạn giải quyết khng qu 03 ngy lm việc.

Điều 50. Thủ tục ghi vo Sổ hộ tịch việc kết hn, ly hn, hủy việc kết hn

1. Người yu cầu ghi vo Sổ hộ tịch việc kết hn, ly hn, hủy việc kết hn nộp tờ khai theo mẫu quy định v bản sao c chứng thực giấy tờ chứng minh cc việc ny đ được giải quyết tại cơ quan c thẩm quyền của nước ngoi cho cơ quan đăng k hộ tịch.

2. Trong thời hạn 12 ngy kể từ ngy nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Điều ny v đủ điều kiện theo quy định của php luật, cng chức lm cng tc hộ tịch ghi vo Sổ hộ tịch. Phng Tư php bo co Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp huyện cấp trch lục cho người yu cầu.

3. Chnh phủ quy định chi tiết về trnh tự, thủ tục v thời gian phối hợp giữa cc cơ quan thực hiện Điều ny.

Mục 7. ĐĂNG K KHAI TỬ

Điều 51. Thẩm quyền đăng k khai tử

1. Ủy ban nhn dn cấp huyện nơi cư tr cuối cng của người chết thực hiện việc đăng k khai tử cho người nước ngoi hoặc cng dn Việt Nam định cư ở nước ngoi chết tại Việt Nam.

2. Trường hợp khng xc định được nơi cư tr cuối cng của người chết theo quy định tại khoản 1 Điều ny th Ủy ban nhn dn cấp huyện nơi người đ chết hoặc nơi pht hiện thi thể người chết thực hiện việc đăng k khai tử.

Điều 52. Thủ tục đăng k khai tử

1. Người đi đăng k khai tử nộp tờ khai theo mẫu quy định v Giấy bo tử hoặc giấy tờ khc thay giấy bo tử cho cơ quan đăng k hộ tịch.

2. Ngay sau khi nhận đủ giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều ny, nếu thấy việc khai tử đng th cng chức lm cng tc hộ tịch ghi vo Sổ hộ tịch v cng người đi khai tử k vo Sổ hộ tịch. Phng Tư php bo co Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp huyện cấp trch lục hộ tịch cho người đi khai tử.

Trường hợp cần xc minh th thời hạn giải quyết khng qu 03 ngy lm việc.

3. Sau khi đăng k khai tử, Ủy ban nhn dn cấp huyện phải thng bo bằng văn bản km theo trch lục hộ tịch cho Bộ Ngoại giao để thng bo cho cơ quan c thẩm quyền của nước m người chết l cng dn.

Trường hợp người chết l cng dn Việt Nam định cư ở nước ngoi th cng chức lm cng tc hộ tịch kha thng tin của người chết trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử.

CHƯƠNG IV. ĐĂNG K HỘ TỊCH TẠI CƠ QUAN ĐẠI DIỆN

Điều 53. Đăng k hộ tịch cho cng dn Việt Nam cư tr ở nước ngoi

1. Cơ quan đại diện thực hiện đăng k cc việc hộ tịch theo quy định tại Điều 3 của Luật ny cho cng dn Việt Nam cư tr ở nước ngoi, nếu việc đăng k đ khng tri php luật của nước tiếp nhận v điều ước quốc tế m Việt Nam l thnh vin.

2. Căn cứ quy định của Luật ny, Bộ Ngoại giao phối hợp với Bộ Tư php hướng dẫn về thẩm quyền, thủ tục đăng k hộ tịch, việc cấp bản sao trch lục hộ tịch cho cng dn Việt Nam cư tr ở nước ngoi tại Cơ quan đại diện.

Điều 54. Cng chức lm cng tc hộ tịch tại Cơ quan đại diện

1. Cơ quan đại diện cử vin chức ngoại giao, lnh sự thực hiện đăng k hộ tịch cho cng dn Việt Nam cư tr ở nước ngoi.

2. Vin chức ngoại giao, lnh sự lm cng tc hộ tịch ngoi điều kiện, tiu chuẩn của vin chức ngoại giao, lnh sự phải được bồi dưỡng nghiệp vụ hộ tịch trước khi thực hiện nhiệm vụ đăng k hộ tịch.

Điều 55. Lập Sổ hộ tịch tại Bộ Ngoại giao

Bộ Ngoại giao lập Sổ hộ tịch để ghi chp, cập nhật đầy đủ, quản l thống nhất thng tin hộ tịch của cng dn Việt Nam cư tr ở nước ngoi đ đăng k tại Cơ quan đại diện v lm căn cứ cấp bản sao trch lục hộ tịch.

Điều 56. Trch nhiệm bo co của Cơ quan đại diện

Sau khi đăng k hộ tịch cho cng dn Việt Nam cư tr ở nước ngoi, Cơ quan đại diện c trch nhiệm bo co bằng văn bản km bản sao trch lục hộ tịch về Bộ Ngoại giao để ghi vo Sổ hộ tịch v cập nhật vo Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử.

CHƯƠNG V. CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘ TỊCH, CẤP TRCH LỤC HỘ TỊCH

Mục 1. CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘ TỊCH

Điều 57. Cơ sở dữ liệu hộ tịch

1. Cơ sở dữ liệu hộ tịch l ti sản quốc gia, lưu giữ ton bộ thng tin hộ tịch của mọi c nhn, lm cơ sở để bảo vệ quyền, lợi ch hợp php của c nhn, phục vụ yu cầu tra cứu thng tin, quản l, hoạch định chnh sch pht triển kinh tế - x hội của đất nước.

2. Cơ sở dữ liệu hộ tịch bao gồm Sổ hộ tịch v Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử l căn cứ để cấp bản sao trch lục hộ tịch.

Điều 58. Sổ hộ tịch

1. Sổ hộ tịch l căn cứ php l để lập, cập nhật, điều chỉnh thng tin hộ tịch của c nhn trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử.

Mỗi loại việc hộ tịch phải được ghi vo 01 quyển sổ, cc trang phải đng dấu gip lai; Sổ hộ tịch được lưu giữ vĩnh viễn theo quy định của php luật.

2. Việc kha Sổ hộ tịch được thực hiện vo ngy cuối cng của năm. Khi kha Sổ hộ tịch phải ghi r tổng số trang v tổng số sự kiện hộ tịch đ đăng k; người đứng đầu cơ quan đăng k hộ tịch k, đng dấu.

Giấy tờ, đồ vật hoặc chứng cứ khc đ nộp khi đăng k hộ tịch phải được lưu trữ, bảo quản theo quy định của php luật về lưu trữ.

3. Cơ quan đăng k hộ tịch c trch nhiệm lưu trữ, bảo quản Sổ hộ tịch, giấy tờ, đồ vật hoặc chứng cứ khc lin quan đến đăng k hộ tịch.

Điều 59. Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử

1. Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử được lập để lưu giữ, cập nhật, quản l, tra cứu thng tin hộ tịch, phục vụ yu cầu đăng k hộ tịch trực tuyến; được kết nối để cung cấp, trao đổi thng tin hộ tịch cơ bản của c nhn cho Cơ sở dữ liệu quốc gia về dn cư.

2. Chnh phủ quy định sự phối hợp giữa cc bộ, cơ quan ngang bộ v trch nhiệm của Ủy ban nhn dn cc cấp trong việc quản l, sử dụng Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử; thủ tục, trnh tự đăng k hộ tịch trực tuyến; việc kết nối, cung cấp, trao đổi thng tin giữa Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử v Cơ sở dữ liệu quốc gia về dn cư.

Điều 60. Cập nhật, điều chỉnh thng tin hộ tịch c nhn trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử

1. Cc sự kiện hộ tịch của c nhn ngay sau khi đăng k vo Sổ hộ tịch đều phải được cập nhật kịp thời, đầy đủ, chnh xc vo Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử. Cơ quan đăng k hộ tịch chịu trch nhiệm về mọi thng tin hộ tịch được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử.

2. Trường hợp thng tin trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, Cơ sở dữ liệu quốc gia về dn cư khc với thng tin trong Sổ hộ tịch th phải điều chỉnh cho ph hợp với Sổ hộ tịch.

Điều 61. Nguyn tắc quản l, khai thc Cơ sở dữ liệu hộ tịch

1. Cơ sở dữ liệu hộ tịch được quản l, bảo mật, bảo đảm an ton; chỉ những cơ quan, tổ chức, c nhn c thẩm quyền mới được tiếp cận v khai thc theo quy định của php luật.

2. Cơ quan quản l Cơ sở dữ liệu hộ tịch c trch nhiệm bảo đảm b mật c nhn trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch.

Mục 2. CẤP TRCH LỤC HỘ TỊCH

Điều 62. Cấp bản chnh trch lục hộ tịch khi đăng k hộ tịch

1. Khi đăng k hộ tịch, cơ quan đăng k hộ tịch cấp 01 bản chnh trch lục hộ tịch cho người yu cầu đăng k hộ tịch, trừ việc đăng k khai sinh, đăng k kết hn.

2. Bản chnh trch lục hộ tịch được chứng thực bản sao.

Điều 63. Cấp bản sao trch lục hộ tịch về sự kiện hộ tịch đ đăng k

C nhn khng phụ thuộc vo nơi cư tr c quyền yu cầu Cơ quan quản l Cơ sở dữ liệu hộ tịch cấp bản sao trch lục hộ tịch về sự kiện hộ tịch của mnh đ được đăng k.

Điều 64. Thủ tục cấp bản sao trch lục hộ tịch

1. Người yu cầu cấp bản sao trch lục hộ tịch trực tiếp hoặc thng qua người đại diện gửi tờ khai theo mẫu quy định cho Cơ quan quản l Cơ sở dữ liệu hộ tịch.

Trường hợp cơ quan, tổ chức c thẩm quyền đề nghị cấp bản sao trch lục hộ tịch của c nhn th gửi văn bản yu cầu nu r l do cho Cơ quan quản l Cơ sở dữ liệu hộ tịch.

2. Ngay sau khi nhận được yu cầu, nếu đủ điều kiện th Cơ quan quản l Cơ sở dữ liệu hộ tịch cấp bản sao trch lục hộ tịch cho người yu cầu.

CHƯƠNG VI. TRCH NHIỆM QUẢN L NH NƯỚC VỀ HỘ TỊCH, CNG CHỨC LM CNG TC HỘ TỊCH

Mục 1. TRCH NHIỆM QUẢN L NH NƯỚC VỀ HỘ TỊCH

Điều 65. Trch nhiệm của Chnh phủ

1. Chnh phủ thống nhất quản l nh nước về hộ tịch. Bộ Tư php gip Chnh phủ thực hiện quản l nh nước về hộ tịch.

2. Nội dung quản l nh nước về hộ tịch bao gồm:

a) Ban hnh hoặc trnh cơ quan c thẩm quyền ban hnh văn bản quy phạm php luật về đăng k v quản l hộ tịch; tổ chức triển khai thực hiện php luật về hộ tịch;

b) Ứng dụng cng nghệ thng tin trong đăng k v quản l hộ tịch; xy dựng v quản l Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử;

c) Thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố co v xử l vi phạm php luật về đăng k v quản l hộ tịch;

d) Thống k hộ tịch;

đ) Hợp tc quốc tế về hộ tịch.

Điều 66. Trch nhiệm của Bộ Tư php

Bộ Tư php thực hiện quản l nh nước về hộ tịch v c nhiệm vụ, quyền hạn sau đy:

1. Quy định, hướng dẫn, chỉ đạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đăng k, quản l hộ tịch cho cng chức lm cng tc hộ tịch ở trong nước;

2. Ban hnh, hướng dẫn sử dụng, quản l Sổ hộ tịch, Giấy khai sinh, Giấy chứng nhận kết hn, trch lục hộ tịch v cc biểu mẫu hộ tịch khc; quy định cụ thể điều kiện, trnh tự đăng k khai sinh, kết hn, khai tử lưu động;

3. Xy dựng v quản l thống nhất Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử; hướng dẫn, chỉ đạo địa phương trong việc quản l, sử dụng phần mềm đăng k v quản l hộ tịch, Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, cung cấp thng tin hộ tịch cơ bản của c nhn cho Cơ sở dữ liệu quốc gia về dn cư;

4. Hằng năm tổng hợp tnh hnh, phn tch, đnh gi, thống k hộ tịch bo co Chnh phủ.

Điều 67. Trch nhiệm của Bộ Ngoại giao

1. Bộ Ngoại giao phối hợp với Bộ Tư php thực hiện quản l nh nước về hộ tịch tại Cơ quan đại diện v c nhiệm vụ, quyền hạn sau đy:

a) Quy định, hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra, thanh tra cng tc đăng k v quản l hộ tịch tại cc Cơ quan đại diện;

b) Tổ chức việc bồi dưỡng nghiệp vụ hộ tịch cho vin chức ngoại giao, lnh sự;

c) Lập Sổ hộ tịch để quản l thng tin hộ tịch của cng dn Việt Nam đ đăng k tại Cơ quan đại diện;

d) Cập nhật, khai thc Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử v cấp bản sao trch lục hộ tịch theo quy định;

đ) Tổng hợp tnh hnh v thống k hộ tịch của Cơ quan đại diện gửi Bộ Tư php theo quy định của Chnh phủ.

2. Cơ quan đại diện thực hiện quản l nh nước về hộ tịch của cng dn Việt Nam cư tr ở nước ngoi v c nhiệm vụ, quyền hạn sau đy:

a) Thực hiện việc đăng k hộ tịch cho cng dn Việt Nam cư tr ở nước ngoi theo quy định của php luật về hộ tịch, php luật về lnh sự v điều ước quốc tế lin quan;

b) Bố tr vin chức ngoại giao, lnh sự thực hiện nhiệm vụ đăng k v quản l hộ tịch tại Cơ quan đại diện;

c) Quản l, sử dụng Sổ hộ tịch v biểu mẫu hộ tịch theo quy định;

d) Quản l, cập nhật v khai thc Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử v cấp bản sao trch lục hộ tịch theo quy định;

đ) Bo co Bộ Ngoại giao nội dung đăng k hộ tịch để cập nhật vo Cơ sở dữ liệu hộ tịch;

e) Tổng hợp tnh hnh v thống k hộ tịch bo co Bộ Ngoại giao theo quy định;

g) Lưu giữ giấy tờ, đồ vật v chứng cứ khc lin quan đến đăng k hộ tịch;

h) Giải quyết khiếu nại, tố co v xử l vi phạm về hộ tịch theo thẩm quyền.

Vin chức ngoại giao, lnh sự lm cng tc hộ tịch c trch nhiệm gip Cơ quan đại diện thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại cc điểm a, c, d, đ, e v g khoản 2 Điều ny.

Điều 68. Trch nhiệm của Bộ Cng an

Bộ Cng an chủ tr, phối hợp với Bộ Tư php, Bộ Ngoại giao v cc bộ, ngnh lin quan thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn sau đy:

1. Bảo đảm kết nối Cơ sở dữ liệu quốc gia về dn cư với Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử theo quy định của php luật;

2. Bảo đảm an ninh, an ton thng tin trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử;

3. Thực hiện cc nhiệm vụ khc lin quan đến cng tc hộ tịch.

Điều 69. Trch nhiệm của Ủy ban nhn dn tỉnh, thnh phố trực thuộc trung ương

1. Ủy ban nhn dn tỉnh, thnh phố trực thuộc trung ương (sau đy gọi l Ủy ban nhn dn cấp tỉnh) thực hiện quản l nh nước về hộ tịch tại địa phương v c nhiệm vụ, quyền hạn sau đy:

a) Hướng dẫn, chỉ đạo việc tổ chức thực hiện cng tc đăng k v quản l hộ tịch;

b) Tổ chức tuyn truyền, phổ biến php luật về hộ tịch;

c) Căn cứ quy định của Chnh phủ, quyết định việc bố tr cng chức lm cng tc hộ tịch ở cấp huyện, cấp x; bảo đảm cơ sở vật chất để phục vụ hoạt động đăng k v quản l hộ tịch;

d) Quản l, cập nhật, khai thc Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử theo quy định;

đ) Thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố co v xử l vi phạm php luật về hộ tịch theo thẩm quyền;

e) Thu hồi, hủy bỏ giấy tờ hộ tịch do Ủy ban nhn dn cấp huyện cấp tri quy định của Luật ny, trừ trường hợp kết hn tri php luật;

g) Định kỳ tổ chức việc bồi dưỡng nghiệp vụ hộ tịch cho cng chức lm cng tc hộ tịch;

h) Tổng hợp tnh hnh v thống k hộ tịch bo co Bộ Tư php theo quy định.

2. Sở Tư php gip Ủy ban nhn dn cấp tỉnh thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại cc điểm a, b, d, đ, g v h khoản 1 Điều ny.

3. Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp tỉnh chịu trch nhiệm về cng tc đăng k, quản l hộ tịch v những vi phạm trong cng tc đăng k, quản l hộ tịch do bung lỏng quản l.

Điều 70. Trch nhiệm của Ủy ban nhn dn cấp huyện

1. Ủy ban nhn dn cấp huyện thực hiện quản l nh nước về hộ tịch tại địa phương v c nhiệm vụ, quyền hạn sau đy:

a) Thực hiện đăng k hộ tịch theo quy định của Luật ny;

b) Chỉ đạo, kiểm tra việc đăng k v quản l hộ tịch tại Ủy ban nhn dn cấp x;

c) Tổ chức tuyn truyền, phổ biến cc quy định của php luật về hộ tịch;

d) Quản l, sử dụng Sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch theo quy định;

đ) Căn cứ quy định của Ủy ban nhn dn cấp tỉnh, bố tr cng chức lm cng tc hộ tịch;

e) Quản l, cập nhật, khai thc Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử v cấp bản sao trch lục hộ tịch theo quy định;

g) Thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố co v xử l vi phạm php luật về hộ tịch theo thẩm quyền;

h) Thu hồi, hủy bỏ giấy tờ hộ tịch do Ủy ban nhn dn cấp x cấp tri quy định của Luật ny, trừ trường hợp kết hn tri php luật;

i) Tổng hợp tnh hnh v thống k hộ tịch bo co Ủy ban nhn dn cấp tỉnh theo quy định của Chnh phủ;

k) Lưu trữ Sổ hộ tịch, hồ sơ đăng k hộ tịch.

2. Phng Tư php gip Ủy ban nhn dn cấp huyện thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại cc điểm a, b, c, d, e, g, i v k khoản 1 Điều ny.

3. Đối với đơn vị hnh chnh cấp huyện khng c đơn vị hnh chnh cấp x th ngoi việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn về đăng k v quản l hộ tịch của Ủy ban nhn dn cấp huyện, cn thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn đăng k v quản l hộ tịch của Ủy ban nhn dn cấp x theo quy định tại Điều 71 của Luật ny.

4. Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp huyện chịu trch nhiệm về cng tc đăng k, quản l hộ tịch v những vi phạm trong cng tc đăng k, quản l hộ tịch do bung lỏng quản l.

Điều 71. Trch nhiệm của Ủy ban nhn dn cấp x

1. Ủy ban nhn dn cấp x thực hiện quản l nh nước về hộ tịch tại địa phương v c nhiệm vụ, quyền hạn sau đy:

a) Thực hiện đăng k hộ tịch theo quy định của Luật ny;

b) Căn cứ quy định của Ủy ban nhn dn cấp trn, bố tr cng chức tư php - hộ tịch thực hiện việc đăng k hộ tịch;

c) Tuyn truyền, phổ biến php luật về hộ tịch;

d) Quản l, sử dụng Sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch theo quy định;

đ) Quản l, cập nhật, khai thc Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử v cấp bản sao trch lục hộ tịch theo quy định;

e) Tổng hợp tnh hnh v thống k hộ tịch bo co Ủy ban nhn dn cấp huyện theo quy định của Chnh phủ;

g) Lưu trữ Sổ hộ tịch, hồ sơ đăng k hộ tịch;

h) Giải quyết khiếu nại, tố co v xử l vi phạm về hộ tịch theo thẩm quyền.

2. Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp x thường xuyn chỉ đạo, đn đốc việc khai sinh, khai tử; chịu trch nhiệm về cng tc đăng k, quản l hộ tịch v những vi phạm trong cng tc đăng k, quản l hộ tịch do bung lỏng quản l.

Cng chức tư php - hộ tịch gip Ủy ban nhn dn cấp x thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại cc điểm a, c, d, đ, e v g khoản 1 Điều ny.

Mục 2. CNG CHỨC LM CNG TC HỘ TỊCH

Điều 72. Cng chức lm cng tc hộ tịch

1. Cng chức lm cng tc hộ tịch bao gồm cng chức tư php - hộ tịch ở cấp x; cng chức lm cng tc hộ tịch ở Phng Tư php thuộc Ủy ban nhn dn cấp huyện; vin chức ngoại giao, lnh sự lm cng tc hộ tịch tại Cơ quan đại diện.

2. Cng chức tư php - hộ tịch cấp x phải c cc tiu chuẩn sau đy:

a) C trnh độ từ trung cấp luật trở ln v đ được bồi dưỡng nghiệp vụ hộ tịch;

b) C chữ viết r rng v trnh độ tin học ph hợp theo yu cầu cng việc.

Căn cứ điều kiện thực tế về diện tch, dn số, khối lượng cng việc tư php, hộ tịch của địa phương, Chnh phủ quy định việc bố tr cng chức tư php - hộ tịch đảm nhiệm cng tc hộ tịch chuyn trch.

3. Cng chức lm cng tc hộ tịch tại Phng Tư php phải c trnh độ cử nhn luật trở ln v đ được bồi dưỡng nghiệp vụ hộ tịch.

4. Vin chức ngoại giao, lnh sự lm cng tc hộ tịch tại Cơ quan đại diện đ được bồi dưỡng nghiệp vụ hộ tịch.

Điều 73. Nhiệm vụ, quyền hạn của cng chức lm cng tc hộ tịch

1. Trong lĩnh vực hộ tịch, cng chức tư php - hộ tịch cấp x c nhiệm vụ, quyền hạn sau đy:

a) Tun thủ quy định của Luật ny v cc quy định khc của php luật c lin quan về hộ tịch;

b) Chịu trch nhiệm trước Ủy ban nhn dn cấp x v php luật về việc đăng k hộ tịch;

c) Tuyn truyền, phổ biến, vận động nhn dn chấp hnh cc quy định của php luật về hộ tịch;

d) Gip Ủy ban nhn dn cấp x đăng k hộ tịch kịp thời, chnh xc, khch quan, trung thực; cập nhật đầy đủ cc sự kiện hộ tịch đ được đăng k vo Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử;

đ) Chủ động kiểm tra, r sot để đăng k kịp thời việc sinh, tử pht sinh trn địa bn.

Đối với địa bn dn cư khng tập trung, điều kiện đi lại kh khăn, cch xa trụ sở Ủy ban nhn dn cấp x, cng chức tư php - hộ tịch bo co Ủy ban nhn dn cấp x cho tổ chức đăng k lưu động đối với việc khai sinh, kết hn, khai tử;

e) Thường xuyn trau dồi kiến thức php luật để nng cao năng lực v nghiệp vụ đăng k hộ tịch; tham gia cc lớp bồi dưỡng chuyn mn nghiệp vụ do Ủy ban nhn dn hoặc cơ quan tư php cấp trn tổ chức;

g) Chủ động bo co, đề xuất Ủy ban nhn dn cng cấp phối hợp với cơ quan, tổ chức kiểm tra, xc minh về thng tin hộ tịch; yu cầu cơ quan, tổ chức, c nhn cung cấp thng tin để xc minh khi đăng k hộ tịch; phối hợp với cơ quan Cng an cng cấp cung cấp thng tin hộ tịch cơ bản của c nhn cho Cơ sở dữ liệu quốc gia về dn cư.

2. Quy định tại khoản 1 Điều ny cũng được p dụng đối với cng chức lm cng tc hộ tịch của Phng Tư php, vin chức ngoại giao, lnh sự lm cng tc hộ tịch tại Cơ quan đại diện theo nhiệm vụ, quyền hạn của mnh.

Điều 74. Những việc cng chức lm cng tc hộ tịch khng được lm

1. Cửa quyền, hch dịch, sch nhiễu, tr hon, gy kh khăn, phiền h, nhận hối lộ khi đăng k, quản l hộ tịch.

2. Thu lệ ph hộ tịch cao hơn mức quy định hoặc đặt ra cc khoản thu khi đăng k hộ tịch.

3. Đặt ra thủ tục, giấy tờ, cố ko di thời hạn giải quyết đăng k hộ tịch tri quy định của Luật ny.

4. Tẩy xa, sửa chữa, lm sai lệch nội dung thng tin trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch.

5. Đăng k, cấp giấy tờ về hộ tịch tri quy định của Luật ny.

6. Tiết lộ thng tin lin quan đến b mật c nhn m biết được qua đăng k hộ tịch.

7. Cng chức lm cng tc hộ tịch vi phạm cc quy định tại Điều ny th ty theo tnh chất, mức độ vi phạm c thể bị xử l kỷ luật hoặc truy cứu trch nhiệm hnh sự theo quy định của php luật.

CHƯƠNG VII. ĐIỀU KHOẢN THI HNH

Điều 75. Gi trị của Sổ hộ tịch được lập, giấy tờ hộ tịch được cấp trước ngy Luật ny c hiệu lực

1. Sổ hộ tịch được lưu trữ trước ngy Luật ny c hiệu lực vẫn c gi trị lm căn cứ chứng minh sự kiện hộ tịch của c nhn, tra cứu, cấp bản sao trch lục hộ tịch, cấp giấy xc nhận tnh trạng hn nhn.

2. Giấy tờ hộ tịch đ cấp cho c nhn theo quy định của php luật về hộ tịch trước ngy Luật ny c hiệu lực vẫn c gi trị sử dụng.

Điều 76. Điều khoản chuyển tiếp

1. Hồ sơ đăng k hộ tịch được thụ l trước ngy Luật ny c hiệu lực m chưa giải quyết xong th tiếp tục được giải quyết theo quy định của php luật về hộ tịch tại thời điểm tiếp nhận.

2. Chnh phủ quy định chi tiết việc đăng k lại khai sinh, khai tử, kết hn đ được đăng k trước ngy Luật ny c hiệu lực.

3. Chnh phủ chỉ đạo việc r sot, bồi dưỡng nghiệp vụ hộ tịch, kiện ton đội ngũ cng chức lm cng tc hộ tịch bảo đảm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao trong Luật; quy định thủ tục đăng k khai sinh, kết hn; cấp giấy xc nhận tnh trạng hn nhn cho cng dn Việt Nam; chế độ lập, quản l, sử dụng Sổ hộ tịch trong giai đoạn chuyển tiếp cho đến khi xy dựng xong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dn cư, chậm nhất đến ngy 01 thng 01 năm 2020 phải thực hiện thống nhất trn ton quốc theo quy định của Luật ny.

Điều 77. Hiệu lực thi hnh

1. Luật ny c hiệu lực thi hnh kể từ ngy 01 thng 01 năm 2016.

2. Chnh phủ, cơ quan c thẩm quyền quy định chi tiết cc điều, khoản được giao trong Luật.

 


Luật ny đ được Quốc hội nước Cộng ha x hội chủ nghĩa Việt Nam kha XIII, kỳ họp thứ 8 thng qua ngy 20 thng 11 năm 2014./.

 

 

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI

 

(Đ k)

 

Nguyễn Sinh Hng

 

2. Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngy 15/11/2015 quy định chi tiết một số điều v hướng dẫn thi hnh luật hộ tịch

CHNH PHỦ

CỘNG HA X HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phc

Số: 123/2015/NĐ-CP

H Nội, ngy 15 thng 11 năm 2015

 

 

NGHỊ ĐỊNH

Quy định chi tiết một số điều v biện php thi hnh Luật Hộ tịch

 

 


Căn cứ Luật Tổ chức Chnh phủ ngy 25 thng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Hộ tịch ngy 20 thng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Hn nhn v gia đnh ngy 19 thng 6 năm 2014;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tư php,

Chnh phban hnh Nghị định quy định chi tiết một sđiều v biện php thi hnh Luật Hộ tịch.

Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định ny quy định chi tiết một số điều của Luật Hộ tịch về đăng k khai sinh, kết hn, quản l v sử dụng Sổ hộ tịch trong giai đoạn Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử v Cơ sở dữ liệu quốc gia về dn cư chưa được vận hnh thống nhất trn cả nước (sau đy gọi l giai đoạn chuyển tiếp); đăng k khai sinh cho trẻ em bị bỏ rơi, trẻ em chưa xc định được cha, mẹ, trẻ em sinh ra do mang thai hộ; khai sinh, kết hn, nhận cha, mẹ, con, khai tử tại khu vực bin giới; cấp Giấy xc nhận tnh trạng hn nhn; đăng k khai sinh cho trẻ em sinh ra ở nước ngoi chưa được đăng k khai sinh về cư tr tại Việt Nam; đăng k kết hn c yếu tnước ngoi tại Ủy ban nhn dn cấp huyện; ghi vo Sổ hộ tịch việc kết hn, ly hn, hủy việc kết hn của cng dn Việt Nam đ được giải quyết tại cơ quan c thẩm quyền nước ngoi; đăng k lại khai sinh, kết hn, khai tử; việc bố tr cng chức tư php - hộ tịch lm cng tc hộ tịch chuyn trch v một số biện php thi hnh Luật Hộ tịch.

Điều 2. Quy định về xuất trnh, nộp giấy tờ khi đăng k hộ tịch, cấp bản sao trch lục hộ tịch

1. Người yu cầu đăng k hộ tịch, cấp bản sao trch lục hộ tịch xuất trnh bản chnh một trong cc giy tờ l hộ chiếu, chng minh nhn dn, thẻ căn cước cng dn hoặc giấy tờ khc c dn ảnh v thng tin c nhn do cơ quan c thẩm quyền cấp, cn gi trị sử dụng (sau đy gọi l giấy tờ ty thn) để chứng minh về nhn thn.

Trong giai đoạn chuyển tiếp, người yu cầu đăng k hộ tịch phải xuất trnh giấy tờ chứng minh nơi cư tr.

2. Người yu cầu đăng k khai sinh phải nộp bản chnh Giấy chứng sinh hoặc giấy tờ thay Giấy chứng sinh theo quy định tại Khoản 1 Điu 16 của Luật Hộ tịch; đăng k khai tử phải nộp bản chnh Giấy bo thoặc giấy tờ thay Giấy bo tử theo quy định tại Khoản 1 Điều 34 của Luật Hộ tịch v tại Khoản 2 Điều 4 của Nghị định ny; đăng k kết hn phải nộp bản chnh Giấy xc nhận tnh trạng hn nhn theo quy định tại Mục 3 Chương III của Nghị định ny.

3. Giấy tờ bằng tiếng nước ngoi sử dụng để đăng k hộ tịch tại Việt Nam phải được dịch ra tiếng Việt v cng chứng bản dịch hoặc chứng thực chữ k người dịch theo quy định của php luật.

4. Giấy tờ do cơ quan c thẩm quyền của nước c chung đường bin giới với Việt Nam (sau đy gọi l nước lng giềng) lập, cấp, xc nhận sử dụng để đăng k hộ tịch theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 của Luật Hộ tịch được miễn hợp php ha lnh sự; dịch ra tiếng Việt v c cam kết của người dịch về việc dịch đng nội dung.

5. Bản sao giấy ttrong hồ sơ đăng k hộ tịch l bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc chứng thực từ bản chnh theo quy định của php luật; trường hợp người yu cu nộp bản sao khng được chứng thực th phải xuất trnh bản chnh để đối chiếu.

Điều 3. Cch thức nộp v tiếp nhận hồ sơ đăng k hộ tịch

1. Người yu cầu đăng k kết hn, nhận cha, mẹ, con, đăng k lại kết hn trực tiếp nộp hồ sơ tại cơ quan đăng k hộ tịch; người yu cầu đăng k cc việc hộ tịch khc c thtrực tiếp nộp hsơ tại cơ quan đăng k hộ tịch, gửi hsơ qua hệ thống bưu chnh hoặc gửi hồ sơ theo hệ thống đăng k htịch trực tuyến.

Hồ sơ đăng k hộ tịch chỉ cn lập một (01) bộ.

2. Người tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm kiểm tra cc giấy tờ để đối chiếu thng tin trong Tờ khai v tnh hợp lệ của giấy tờ trong hồ sơ do người yu cầu nộp, xuất trnh; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ th hướng dẫn người yu cầu bổ sung hon thiện. Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, người tiếp nhận hồ sơ viết giấy tiếp nhận, trong đ ghi r ngy, giờ trả kết quả.

Trường hợp người yu cầu nộp giấy tờ l bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao được chứng thực từ bản chnh th người tiếp nhận hồ sơ khng được yu cầu xuất trnh bản chnh; nếu người yu cầu chỉ nộp bản chụp v xuất trnh bản chnh th người tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu bản chụp với bản chnh v k vo bản chụp xc nhận về việc đ đối chiếu nội dung giấy tờ đ.

Trường hợp php luật quy định giấy tờ xuất trnh th người tiếp nhận hồ sơ khng được yu cầu nộp thm bản sao hoặc bản chụp của giấy tờ xuất trnh.

3. Trường hợp người yu cầu gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chnh hoặc muốn nhận kết quả qua hệ thống bưu chnh th phải gửi nộp lệ ph đăng k hộ tịch, lệ ph cấp bản sao trch lục hộ tịch nếu khng thuộc diện được miễn lệ ph v chi ph trả kết quả qua hệ thống bưu chnh. Người tiếp nhận hồ sơ ghi r phương thức trả kết quả trong giấy tiếp nhận.

Được trả kết quả qua hệ thống bưu chnh đối với yu cầu ghi vo sổ hộ tịch cc việc hộ tịch do cơ quan c thẩm quyền của nước ngoi giải quyết, bao gồm khai sinh; kết hn; gim hộ; nhận cha, mẹ, con; xc định cha, mẹ, con; nui con nui; thay đổi hộ tịch; khai tử; ly hn; hủy hn nhn tri php luật v yu cầu cấp bản sao trch lục hộ tịch theo quy định tại Điều 63 của Luật Hộ tịch.

4. Đối với việc đăng k hộ tịch phải tiến hnh xc minh theo quy định của Luật Hộ tịch v Nghị định ny th thời gian gửi văn bản yu cầu v thời gian trả lời kết quả khng tnh vo thời hạn giải quyết việc hộ tịch cụ thể.

Điều 4. Xc định nội dung đăng k khai sinh, khai tử

1. Nội dung khai sinh được xc định theo quy định tại Khoản 1 Điều 14 của Luật Hộ tịch v quy định sau đy:

a) Họ, chữ đệm, tn v dn tộc của trẻ em được xc định theo thỏa thuận của cha, mẹ theo quy định của php luật dn sự v được thể hiện trong Tờ khai đăng k khai sinh; trường hợp cha, mẹ khng c thỏa thuận hoặc khng thỏa thuận được, th xc định theo tập qun;

b) Quốc tịch của trẻ em được xc định theo quy định của php luật về quốc tịch;

c) Số định danh c nhn của người được đăng k khai sinh được cấp khi đăng k khai sinh. Thủ tục cấp số định danh c nhn được thực hiện theo quy định của Luật Căn cước cng dn v Nghị định quy định chi tiết thi hnh Luật Căn cước cng dn, trn cơ sở bảo đảm đồng bộ với Luật Hộ tịch v Nghị định ny;

d) Ngy, thng, năm sinh được xc định theo Dương lịch. Nơi sinh, giới tnh của trẻ em được xc định theo Giấy chứng sinh do cơ sở y tế c thẩm quyền cấp; trường hợp khng c Giấy chứng sinh th xc định theo giấy tờ thay Giấy chứng sinh theo quy định tại Khoản 1 Điều 16 của Luật Hộ tịch.

Đối với trẻ em sinh tại cơ sở y tế th nơi sinh phải ghi r tn của cơ sở y tế v tn đơn vị hnh chnh cấp x, huyện, tỉnh nơi c cơ sở y tế đ; trường hợp trẻ em sinh ngoi cơ sở y tế th ghi r tn đơn vị hnh chnh cấp x, huyện, tỉnh nơi trẻ em sinh ra.

đ) Qu qun của người được đăng k khai sinh được xc định theo quy định tại Khoản 8 Điều 4 của Luật Hộ tịch.

2. Khi đăng k khai tử theo quy định của Luật Hộ tịch, nội dung khai tử phải bao gồm cc thng tin: Họ, chữ đệm, tn, năm sinh của người chết; số định danh c nhn của người chết, nếu c; nơi chết; nguyn nhn chết; giờ, ngy, thng, năm chết theo Dương lịch; quốc tịch nếu người chết l người nước ngoi.

Nội dung đăng k khai tử được xc định theo Giấy bo tử hoặc giấy tờ thay Giấy bo tử do cơ quan c thẩm quyền sau đy cấp:

a) Đối với người chết tại cơ sở y tế th Thủ trưởng cơ sở y tế cấp Giấy bo tử;

b) Đối với người chết do thi hnh n tử hnh th Chủ tịch Hội đồng thi hnh n tử hnh cấp giấy xc nhận việc thi hnh n tử hnh thay Giấy bo tử;

c) Đối với người bị Ta n tuyn bố l đ chết th Bản n, quyết định c hiệu lực của Ta n thay Giấy bo tử;

d) Đối với người chết trn phương tiện giao thng, chết do tai nạn, bị giết, chết đột ngột hoặc chết c nghi vấn th văn bản xc nhận của cơ quan cng an hoặc kết quả gim định của Cơ quan gim định php y thay Giấy bo tử;

đ) Đối với người chết khng thuộc một trong cc trường hợp quy định tại cc Điểm a, b, c v d của Khoản ny th Ủy ban nhn dn cấp x nơi người đ chết c trch nhiệm cấp Giấy bo tử.

Điều 5. Cấp Giấy chứng sinh, Giấy bo tử v cung cấp số liệu thống k sinh, tử

1. Cơ sở y tế sau khi cấp Giấy chứng sinh, Giấy bo tử v cơ quan c thẩm quyền cấp giấy tờ thay Giấy chứng tử quy định tại Khoản 2 Điều 4 của Nghị định ny c trch nhiệm thng bo số liệu sinh, tử cho cơ quan đăng k hộ tịch c thẩm quyền theo quy định của Luật Hộ tịch để thống k kịp thời, đầy đủ, chnh xc theo quy định của php luật.

2. Bộ Y tế hướng dẫn cc cơ sở y tế thực hiện việc cấp Giấy chứng sinh, Giấy bo tử v cung cấp số liệu thống k sinh, tử cho cơ quan đăng k hộ tịch c thẩm quyền theo quy định tại Khoản 1 Điều ny.

Điều 6. Gi trị php l của Giấy khai sinh

1. Giấy khai sinh l giấy tờ hộ tịch gốc của c nhn.

2. Mọi hồ sơ, giấy tờ của c nhn c nội dung về họ, chữ đệm, tn; ngy, thng, năm sinh; giới tnh; dn tộc; quốc tịch; qu qun; quan hệ cha, mẹ, con phải ph hợp với Giấy khai sinh của người đ.

3. Trường hợp nội dung trong hồ sơ, giấy tờ c nhn khc với nội dung trong Giấy khai sinh của người đ th Thủ trưởng cơ quan, tổ chức quản l hồ sơ hoặc cấp giấy tờ c trch nhiệm điều chỉnh hồ sơ, giấy tờ theo đng nội dung trong Giấy khai sinh.

Điều 7. Điều kiện thay đổi, cải chnh hộ tịch

1. Việc thay đổi họ, chữ đệm, tn cho người dưới 18 tuổi theo quy định tại Khoản 1 Điều 26 của Luật Hộ tịch phải c sự đồng của cha, mẹ người đ v được thể hiện r trong Tờ khai; đối với người từ đủ 9 tuổi trở ln thi cn phải c sự đồng của người đ.

2. Cải chnh hộ tịch theo quy định của Luật Hộ tịch l việc chỉnh sửa thng tin c nhn trong Sổ hộ tịch hoặc trong bản chnh giấy tờ hộ tịch v chỉ được thực hiện khi c đủ căn cứ để xc định c sai st do lỗi của cng chức lm cng tc hộ tịch hoặc của người yu cầu đăng k hộ tịch.

Điều 8. Tuyển dụng, bố tr, bồi dưỡng cng chức lm cng tc hộ tịch

1. Từ ngy 01 thng 01 năm 2016, người c thẩm quyền chỉ được bố tr, tuyển dụng mới người c đủ tiu chuẩn theo quy định của Luật Hộ tịch lm cng tc hộ tịch.

2. Căn cứ vo số lượng cn bộ, cng chức cấp x do Chnh phủ quy định, Ủy ban nhn dn tỉnh, thnh phố trực thuộc Trung ương (sau đy gọi l Ủy ban nhn dn cấp tỉnh) ưu tin bố tr cng chức tư php - hộ tịch lm cng tc hộ tịch chuyn trch tại cc x, phường, thị trấn l đơn vị hnh chnh cấp x loại 1, loại 2 c đng dn cư, số lượng cng việc hộ tịch nhiều.

3. Bộ Tư php xy dựng chương trnh bồi dưỡng nghiệp vụ hộ tịch v quy định việc cấp chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hộ tịch cho cng chức lm cng tc hộ tịch.

Ủy ban nhn dn cấp tỉnh xy dựng, tổ chức thực hiện kế hoạch bồi dưỡng nghiệp vụ hộ tịch cho cng chức lm cng tc hộ tịch tại địa phương.

Chương II. ĐĂNG K HỘ TỊCH, QUẢN L, SỬ DỤNG SỔ HỘ TỊCH TRONG GIAI ĐOẠN CHUYỂN TIẾP

Mục 1. GIẤY TỜ NỘP, XUẤT TRNH

Điều 9. Giấy tờ nộp v xuất trnh khi đăng k khai sinh

1. Người yu cầu đăng k khai sinh nộp cc giấy tờ theo quy định tại Khoản 1 Điều 16 của Luật Hộ tịch khi đăng k khai sinh tại Ủy ban nhn dn x, phường, thị trấn (sau đy gọi l Ủy ban nhn dn cấp x) hoặc cc giấy tờ theo quy định tại Khoản 1 Điều 36 của Luật Hộ tịch khi đăng k khai sinh tại Ủy ban nhn dn huyện, quận, thị x, thnh phố thuộc tỉnh (sau đy gọi l Ủy ban nhn dn cấp huyện).

2. Người yu cầu đăng k khai sinh xuất trnh giấy tờ theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị định ny.

Trường hợp cha, mẹ của trẻ đ đăng k kết hn th cn phải xuất trnh giấy chứng nhận kết hn.

Điều 10. Giấy tờ nộp v xuất trnh khi đăng k kết hn

Người yu cầu đăng k kết hn xuất trnh giấy tờ theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị định ny, nộp giấy tờ theo quy định tại Khoản 1 Điều 18 của Luật Hộ tịch khi đăng k kết hn tại Ủy ban nhn dn cấp x hoặc giấy tờ theo quy định tại Khoản 1 Điều 38 của Luật Hộ tịch khi đăng k kết hn tại Ủy ban nhn dn cấp huyện v nộp bản chnh Giấy xc nhận tnh trạng hn nhn theo quy định sau:

1. Trường hợp đăng k kết hn tại Ủy ban nhn dn cấp x m người yu cầu đăng k kết hn khng thường tr tại x, phường, thị trấn nơi đăng k kết hn th phải nộp Giấy xc nhận tnh trạng hn nhn do Ủy ban nhn dn cấp x c thẩm quyền cấp theo quy định tại cc Điều 21, 22 v 23 của Nghị định ny.

Trường hợp đăng k kết hn tại Ủy ban nhn dn cấp huyện th người yu cầu đăng k kết hn đang cư tr ở trong nước phải nộp Giấy xc nhận tnh trạng hn nhn do Ủy ban nhn dn cấp x c thẩm quyền cấp theo quy định tại cc Điều 21, 22 v 23 của Nghị định ny.

2. Trường hợp người yu cầu đăng k kết hn đang cng tc, học tập, lao động c thời hạn ở nước ngoi th phải nộp Giấy xc nhận tnh trạng hn nhn do Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lnh sự của Việt Nam ở nước ngoi (sau đy gọi l Cơ quan đại diện) cấp.

Mục 2. QUẢN L, SỬ DỤNG SỔ HỘ TỊCH

Điều 11. Lập, kha Sổ hộ tịch

1. Sổ hộ tịch được lập thnh 01 quyển theo từng loại việc hộ tịch được đăng k.

2. Cơ quan đăng k hộ tịch sử dụng sổ hộ tịch để ghi những việc hộ tịch được đăng k bắt đầu từ ngy 01 thng 01 cho đến hết ngy 31 thng 12 của năm.

Số liệu thống k hộ tịch hng năm được tnh từ ngy 01 thng 01 đến hết ngy 31 thng 12 của năm đ.

3. Trước ngy 05 thng 01 của năm sau, cng chức lm cng tc hộ tịch phải kha Sổ hộ tịch; thống k đầy đủ, chnh xc v ghi tổng số việc hộ tịch đ đăng k của năm trước vo trang liền kề với trang đăng k cuối cng của năm; k, ghi r họ tn, chức danh; bo co Thủ trưởng cơ quan đăng k hộ tịch k, đng dấu xc nhận.

Điều 12. Lưu trữ Sổ hộ tịch

1. Sau khi kha Sổ hộ tịch, trong thời hạn 15 ngy lm việc kể từ ngy kha Sổ hộ tịch, cơ quan đăng k hộ tịch chứng thực 01 bản sao Sổ hộ tịch để chuyển lưu tại cơ quan quản l hộ tịch cấp trn trực tiếp; đối với Cơ quan đại diện th gửi tập trung về Bộ Ngoại giao.

2. Khi nhận bản sao Sổ hộ tịch chuyển lưu, cơ quan tiếp nhận phải kiểm tra từng quyển Sổ hộ tịch, lập Bin bản bn giao, trong đ ghi r tnh trạng, số liệu đăng k của từng quyển.

3. Sổ hộ tịch l ti sản quốc gia, được lưu trữ vĩnh viễn theo quy định của php luật về lưu trữ.

4. Cơ quan lưu giữ Sổ hộ tịch c trch nhiệm bảo quản, khai thc, sử dụng Sổ hộ tịch theo đng quy định của php luật; thực hiện cc biện php an ton, chống chy nổ, bo lụt, ẩm ướt, mối mọt.

Điều 13. Ghi vo Sổ hộ tịch nội dung thay đổi, cải chnh hộ tịch

1. Ngay sau khi nhận được thng bo km theo bản sao trch lục hộ tịch theo quy định tại Khoản 3 Điều 28 của Luật Hộ tịch, cng chức lm cng tc hộ tịch căn cứ bản sao trch lục ghi đầy đủ nội dung thay đổi, cải chnh vo Sổ hộ tịch, bao gồm: Số, ngy, thng, năm; tn cơ quan cấp; họ, tn người k trch lục hộ tịch; bo co Thủ trưởng cơ quan đăng k hộ tịch k, đng dấu xc nhận.

Trường hợp Sổ hộ tịch đ được chứng thực chuyển lưu theo quy định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị định ny th cng chức lm cng tc hộ tịch phải bo co bằng văn bản km bản chụp trch lục hộ tịch cho cơ quan quản l hộ tịch cấp trn để ghi tiếp nội dung thay đổi, cải chnh vo bản sao Sổ hộ tịch tương ứng. Cơ quan tiếp nhận bản sao Sổ hộ tịch c trch nhiệm ghi nội dung thay đổi, cải chnh vo bản sao Sổ hộ tịch tương ứng; Thủ trưởng cơ quan k, đng dấu xc nhận về nội dung đ ghi.

2. Thủ trưởng cơ quan đăng k, quản l hộ tịch nhận được văn bản thng bo m khng thực hiện ghi vo Sổ hộ tịch hoặc c trch nhiệm thng bo m khng thực hiện thng bo v gửi bản sao trch lục hộ tịch theo quy định tại Khoản 3 Điều 28 của Luật Hộ tịch phải chịu trch nhiệm về hậu quả của việc quản l, khai thc, sử dụng thng tin hộ tịch sai lệch theo quy định của php luật.

Chương III. ĐĂNG K HỘ TỊCH TẠI ỦY BAN NHN DN CẤP X

Mục 1. ĐĂNG K KHAI SINH TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

Điều 14. Đăng k khai sinh cho trẻ bị bỏ rơi

1. Người pht hiện trẻ bị bỏ rơi c trch nhiệm bảo vệ trẻ v thng bo ngay cho Ủy ban nhn dn hoặc cng an cấp x nơi trẻ bị bỏ rơi. Trường hợp trẻ bị bỏ rơi tại cơ sở y tế th Thủ trưởng cơ sở y tế c trch nhiệm thng bo.

Ngay sau khi nhận được thng bo, Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp x hoặc Trưởng cng an cấp x c trch nhiệm tổ chức lập bin bản về việc trẻ bị bỏ rơi; Ủy ban nhn dn cấp x c trch nhiệm giao trẻ cho c nhn hoặc tổ chức tạm thời nui dưỡng theo quy định php luật.

Bin bản phải ghi r thời gian, địa điểm pht hiện trẻ bị bỏ rơi; đặc điểm nhận dạng như giới tnh, thể trạng, tnh trạng sức khỏe; ti sản hoặc đồ vật khc của trẻ, nếu c; họ, tn, giấy tờ chứng minh nhn thn, nơi cư tr của người pht hiện trẻ bị bỏ rơi. Bin bản phải được người lập, người pht hiện trẻ bị bỏ rơi, người lm chứng (nếu c) k tn v đng dấu xc nhận của cơ quan lập.

Bin bản được lập thnh hai bản, một bản lưu tại cơ quan lập, một bản giao c nhn hoặc tổ chức tạm thời nui dưỡng trẻ.

2. Sau khi lập bin bản theo quy định tại Khoản 1 Điều ny, Ủy ban nhn dn cấp x tiến hnh nim yết tại trụ sở Ủy ban nhn dn trong 7 ngy lin tục về việc trẻ bị bỏ rơi.

3. Hết thời hạn nim yết, nếu khng c thng tin về cha, mẹ đẻ của trẻ, Ủy ban nhn dn cấp x thng bo cho c nhn hoặc tổ chức đang tạm thời nui dưỡng trẻ để tiến hnh đăng k khai sinh cho trẻ. C nhn hoặc tổ chức đang tạm thời nui dưỡng trẻ c trch nhiệm khai sinh cho trẻ em. Thủ tục đăng k khai sinh được thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 16 của Luật Hộ tịch.

Họ, chữ đệm, tn của trẻ được xc định theo quy định của php luật dn sự. Nếu khng c cơ sở để xc định ngy, thng, năm sinh v nơi sinh của trẻ th lấy ngy, thng pht hiện trẻ bị bỏ rơi l ngy, thng sinh; căn cứ thể trạng của trẻ để xc định năm sinh; nơi sinh l nơi pht hiện trẻ bị bỏ rơi; qu qun được xc định theo nơi sinh; quốc tịch của trẻ l quốc tịch Việt Nam. Phần khai về cha, mẹ v dn tộc của trẻ trong Giấy khai sinh v Sổ hộ tịch để trống; trong Sổ hộ tịch ghi r Trẻ bị bỏ rơi.

Điều 15. Đăng k khai sinh cho trẻ chưa xc định được cha, mẹ

1. Ủy ban nhn dn cấp x nơi trẻ đang cư tr c trch nhiệm đăng k khai sinh cho trẻ chưa xc định được cha, mẹ.

2. Trường hợp chưa xc định được cha th khi đăng k khai sinh họ, dn tộc, qu qun, quốc tịch của con được xc định theo họ, dn tộc, qu qun, quốc tịch của mẹ; phần ghi về cha trong Sổ hộ tịch v Giấy khai sinh của trẻ để trống.

3. Nếu vo thời điểm đăng k khai sinh người cha yu cầu lm thủ tục nhận con theo quy định tại Khoản 1 Điều 25 của Luật Hộ tịch th Ủy ban nhn dn kết hợp giải quyết việc nhận con v đăng k khai sinh; nội dung đăng k khai sinh được xc định theo quy định tại Khoản 1 Điều 4 của Nghị định ny.

4. Trường hợp trẻ chưa xc định được mẹ m khi đăng k khai sinh cha yu cầu lm thủ tục nhận con th giải quyết theo quy định tại Khoản 3 Điều ny; phần khai về mẹ trong Sổ hộ tịch v Giấy khai sinh của trẻ em để trống.

5. Thủ tục đăng k khai sinh cho trẻ khng thuộc diện bị bỏ rơi, chưa xc định được cha v mẹ được thực hiện như quy định tại Khoản 3 Điều 14 của Nghị định ny; trong Sổ hộ tịch ghi r Trẻ chưa xc định được cha, mẹ.

Điều 16. Đăng k khai sinh cho trẻ em sinh ra do mang thai hộ

1. Người yu cầu đăng k khai sinh nộp giấy tờ theo quy định tại Khoản 1 Điều 16 của Luật Hộ tịch v văn bản xc nhận của cơ sở y tế đ thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản cho việc mang thai hộ. Phần khai về cha, mẹ của trẻ được xc định theo cặp vợ chồng nhờ mang thai hộ.

2. Thủ tục đăng k khai sinh được thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 16 của Luật Hộ tịch; nội dung đăng k khai sinh được xc định theo quy định tại Khoản 1 Điều 4 của Nghị định ny.

Mục 2. ĐĂNG K HỘ TỊCH TẠI KHU VỰC BIN GIỚI

Điều 17. Đăng k khai sinh

1. Ủy ban nhn dn x ở khu vực bin giới đăng k khai sinh cho trẻ sinh ra tại Việt Nam c cha hoặc mẹ l cng dn Việt Nam thường tr tại địa bn x đ cn mẹ hoặc cha l cng dn nước lng giềng thường tr tại đơn vị hnh chnh tương đương cấp x của Việt Nam tiếp gip với x ở khu vực bin giới của Việt Nam nơi cng dn Việt Nam thường tr.

2. Người yu cầu đăng k khai sinh xuất trnh giấy tờ theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị định ny v nộp cc giấy tờ sau đy:

a) Giấy tờ theo quy định tại Khoản 1 Điều 16 của Luật Hộ tịch;

b) Văn bản thỏa thuận của cha, mẹ về việc chọn quốc tịch cho con theo quy định tại Khoản 1 Điều 36 của Luật Hộ tịch;

c) Bản sao giấy tờ chứng minh nhn thn, chứng minh nơi thường tr ở khu vực bin giới của cng dn nước lng giềng.

3. Thủ tục đăng k khai sinh được thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 16 của Luật Hộ tịch; nội dung đăng k khai sinh được xc định theo quy định tại Khoản 1 Điều 4 của Nghị định ny.

Điều 18. Đăng k kết hn

1. Ủy ban nhn dn x ở khu vực bin giới thực hiện đăng k kết hn giữa cng dn Việt Nam thường tr tại địa bn x đ với cng dn của nước lng giềng thường tr tại đơn vị hnh chnh tương đương cấp x của Việt Nam tiếp gip với x ở khu vực bin giới của Việt Nam nơi cng dn Việt Nam thường tr.

2. Người yu cầu đăng k kết hn xuất trnh giấy tờ theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị định ny; trực tiếp nộp hồ sơ tại Ủy ban nhn dn x, hồ sơ đăng k kết hn gồm cc giấy tờ sau đy:

a) Tờ khai đăng k kết hn theo mẫu quy định; hai bn nam, nữ c thể sử dụng 01 Tờ khai chung;

b) Giấy tờ do cơ quan c thẩm quyền của nước lng giềng cấp khng qu 6 thng tnh đến ngy nhận hồ sơ xc nhận cng dn nước lng giềng hiện tại l người khng c vợ hoặc khng c chồng;

c) Bản sao giấy tờ chứng minh nhn thn, chứng minh nơi thường tr ở khu vực bin giới của cng dn nước lng giềng.

3. Trong thời hạn 03 ngy lm việc, kể từ ngy nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cng chức tư php - hộ tịch kiểm tra, xc minh hồ sơ v bo co Chủ tịch Ủy ban nhn dn quyết định. Trường hợp cần xc minh th thời hạn giải quyết khng qu 08 ngy lm việc.

Nếu hai bn nam, nữ đủ điều kiện kết hn theo quy định của Luật Hn nhn v gia đnh, Chủ tịch Ủy ban nhn dn x k Giấy chứng nhận kết hn, cng chức tư php - hộ tịch ghi việc kết hn vo Sổ hộ tịch, cng hai bn nam, nữ k, ghi r họ tn trong Sổ hộ tịch, Giấy chứng nhận kết hn; mỗi bn vợ, chồng được cấp 01 bản chnh Giấy chứng nhận kết hn.

Điều 19. Đăng k nhận cha, mẹ, con

1. Ủy ban nhn dn x ở khu vực bin giới thực hiện đăng k việc nhận cha, mẹ, con của cng dn Việt Nam thường tr tại địa bn x đ với cng dn của nước lng giềng thường tr tại đơn vị hnh chnh tương đương cấp x của Việt Nam, tiếp gip với x ở khu vực bin giới của Việt Nam nơi cng dn Việt Nam thường tr.

2. Người yu cầu đăng k nhận cha, mẹ, con xuất trnh giấy tờ theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị định ny v trực tiếp nộp hồ sơ tại Ủy ban nhn dn x; hồ sơ đăng k nhận cha, mẹ, con gồm cc giấy tờ sau đy:

a) Tờ khai nhận cha, mẹ, con theo mẫu quy định;

b) Giấy tờ, ti liệu chứng minh quan hệ cha - con hoặc quan hệ mẹ - con;

c) Bản sao giấy tờ chứng minh nhn thn, chứng minh nơi thường tr khu vực bin giới của cng dn nước lng giềng.

3. Trong thời hạn 07 ngy lm việc, kể từ ngy nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cng chức tư php - hộ tịch kiểm tra hồ sơ, nim yết việc nhận cha, mẹ, con tại trụ sở Ủy ban nhn dn v bo co Chủ tịch Ủy ban nhn dn x quyết định. Trường hợp phải xc minh th thời hạn giải quyết khng qu 12 ngy lm việc.

Nếu thấy việc nhận cha, mẹ, con l đng v khng c tranh chấp, cng chức tư php - hộ tịch ghi nội dung vo Sổ hộ tịch, cng người c yu cầu k, ghi r họ tn vo Sổ hộ tịch; Chủ tịch Ủy ban nhn dn x k cấp cho mỗi bn 01 bản chnh trch lục hộ tịch.

Điều 20. Đăng k khai tử

1. Ủy ban nhn dn x ở khu vực bin giới thực hiện đăng k khai tử cho người chết l người nước ngoi cư tr tại x đ.

2. Người yu cầu đăng k khai tử nộp Tờ khai đăng k khai tử theo mẫu quy định, bản chnh Giấy bo tử hoặc giấy tờ thay Giấy bo tử được cấp theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 của Nghị định ny.

3. Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ, nếu thấy việc khai tử l đng, cng chức tư php - hộ tịch ghi vo Sổ hộ tịch, cng người yu cầu đăng k khai tử k, ghi r họ tn vo Sổ hộ tịch; bo co Chủ tịch Ủy ban nhn dn x k cấp bản chnh trch lục hộ tịch cho người yu cầu.

Trường hợp cần xc minh th thời hạn giải quyết khng qu 03 ngy lm việc.

4. Sau khi đăng k khai tử, Ủy ban nhn dn x c văn bản thng bo km theo bản sao trch lục hộ tịch gửi Bộ Ngoại giao để thng bo cho cơ quan c thẩm quyền của nước m người chết mang quốc tịch.

Mục 3. CẤP GIẤY XC NHẬN TNH TRẠNG HN NHN

Điều 21. Thẩm quyền cấp Giấy xc nhận tnh trạng hn nhn

1. Ủy ban nhn dn cấp x, nơi thường tr của cng dn Việt Nam thực hiện việc cấp Giấy xc nhận tnh trạng hn nhn.

Trường hợp cng dn Việt Nam khng c nơi thường tr, nhưng c đăng k tạm tr theo quy định của php luật về cư tr th Ủy ban nhn dn cấp x, nơi người đ đăng k tạm tr cấp Giấy xc nhận tnh trạng hn nhn.

2. Quy định tại Khoản 1 Điều ny cũng được p dụng để cấp Giấy xc nhận tnh trạng hn nhn cho cng dn nước ngoi v người khng quốc tịch cư tr tại Việt Nam, nếu c yu cầu.

Điều 22. Thủ tục cấp Giấy xc nhận tnh trạng hn nhn

1. Người yu cầu xc nhận tnh trạng hn nhn nộp Tờ khai theo mẫu quy định. Trường hợp yu cầu xc nhận tnh trạng hn nhn nhằm mục đch kết hn th người yu cầu phải đp ứng đủ điều kiện kết hn theo quy định của Luật Hn nhn v gia đnh.

2. Trường hợp người yu cầu xc nhận tnh trạng hn nhn đ c vợ hoặc chồng nhưng đ ly hn hoặc người vợ hoặc chồng đ chết th phải xuất trnh hoặc nộp giấy tờ hợp lệ để chứng minh; nếu thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 37 của Nghị định ny th nộp bản sao trch lục hộ tịch tương ứng.

3. Trong thời hạn 03 ngy lm việc, kể từ ngy nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cng chức tư php - hộ tịch kiểm tra, xc minh tnh trạng hn nhn của người c yu cầu. Nếu người yu cầu c đủ điều kiện, việc cấp Giấy xc nhận tnh trạng hn nhn l ph hợp quy định php luật th cng chức tư php - hộ tịch trnh Chủ tịch Ủy ban nhn dn k cấp 01 bản Giấy xc nhận tnh trạng hn nhn cho người c yu cầu. Nội dung Giấy xc nhận tnh trạng hn nhn phải ghi đng tnh trạng hn nhn của người c yu cầu v mục đch sử dụng Giấy xc nhận tnh trạng hn nhn.

4. Trường hợp người yu cầu xc nhận tnh trạng hn nhn đ từng đăng k thường tr tại nhiều nơi khc nhau, người đ c trch nhiệm chứng minh về tnh trạng hn nhn của mnh. Trường hợp người đ khng chứng minh được th cng chức tư php - hộ tịch bo co Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp x c văn bản đề nghị Ủy ban nhn dn cấp x nơi người đ đ từng đăng k thường tr tiến hnh kiểm tra, xc minh về tnh trạng hn nhn của người đ.

Trong thời hạn 03 ngy lm việc, kể từ ngy nhận được văn bản đề nghị, Ủy ban nhn dn cấp x được yu cầu tiến hnh kiểm tra, xc minh v trả lời bằng văn bản cho Ủy ban nhn dn cấp x yu cầu về tnh trạng hn nhn của người đ trong thời gian thường tr tại địa phương.

5. Ngay trong ngy nhận được văn bản trả lời, nếu thấy đủ cơ sở, Ủy ban nhn dn cấp x cấp Giấy xc nhận tnh trạng hn nhn cho người yu cầu theo quy định tại Khoản 3 Điều ny.

6. Trường hợp c nhn yu cầu cấp lại Giấy xc nhận tnh trạng hn nhn để sử dụng vo mục đch khc hoặc do Giấy xc nhận tnh trạng hn nhn đ hết thời hạn sử dụng theo quy định tại Điều 23 của Nghị định ny, th phải nộp lại Giấy xc nhận tnh trạng hn nhn đ được cấp trước đ.

Điều 23. Gi trị sử dụng của Giấy xc nhận tnh trạng hn nhn

1. Giấy xc nhận tnh trạng hn nhn c gi trị 6 thng kể từ ngy cấp.

2. Giấy xc nhận tnh trạng hn nhn được sử dụng để kết hn tại cơ quan c thẩm quyền của Việt Nam, kết hn tại cơ quan c thẩm quyền của nước ngoi ở nước ngoi hoặc sử dụng vo mục đch khc.

3. Giấy xc nhận tnh trạng hn nhn khng c gi trị khi sử dụng vo mục đch khc với mục đch ghi trong Giấy xc nhận.

Mục 4. ĐĂNG K LẠI KHAI SINH, KẾT HN, KHAI TỬ

Điều 24. Điều kiện đăng k lại khai sinh, kết hn, khai tử

1. Việc khai sinh, kết hn, khai tử đ được đăng k tại cơ quan c thẩm quyền của Việt Nam trước ngy 01 thng 01 năm 2016 nhưng Sổ hộ tịch v bản chnh giấy tờ hộ tịch đều bị mất th được đăng k lại.

2. Người yu cầu đăng k lại khai sinh, kết hn, khai tử c trch nhiệm nộp đầy đủ bản sao giấy tờ, ti liệu c nội dung lin quan đến việc đăng k lại.

3. Việc đăng k lại khai sinh, kết hn chỉ được thực hiện nếu người yu cầu đăng k cn sống vo thời điểm tiếp nhận hồ sơ.

Điều 25. Thẩm quyền đăng k lại khai sinh, kết hn, khai tử

1. Ủy ban nhn dn cấp x, nơi đ đăng k khai sinh, kết hn trước đy hoặc Ủy ban nhn dn cấp x nơi người yu cầu thường tr, thực hiện đăng k lại khai sinh, kết hn.

2. Ủy ban nhn dn cấp x nơi đ đăng k khai tử trước đy thực hiện đăng k lại khai tử.

Điều 26. Thủ tục đăng k lại khai sinh

1. Hồ sơ đăng k lại khai sinh gồm cc giấy tờ sau đy:

a) Tờ khai theo mẫu quy định, trong đ c cam đoan của người yu cầu về việc đ đăng k khai sinh nhưng người đ khng lưu giữ được bản chnh Giấy khai sinh;

b) Bản sao ton bộ hồ sơ, giấy tờ của người yu cầu hoặc hồ sơ, giấy tờ, ti liệu khc trong đ c cc thng tin lin quan đến nội dung khai sinh của người đ;

c) Trường hợp người yu cầu đăng k lại khai sinh l cn bộ, cng chức, vin chức, người đang cng tc trong lực lượng vũ trang th ngoi cc giấy tờ theo quy định tại Điểm a v Điểm b Khoản ny phải c văn bản xc nhận của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị về việc những nội dung khai sinh của người đ gồm họ, chữ đệm, tn; giới tnh; ngy, thng, năm sinh; dn tộc; quốc tịch; qu qun; quan hệ cha - con, mẹ - con ph hợp với hồ sơ do cơ quan, đơn vị đang quản l.

2. Trong thời hạn 05 ngy lm việc, kể từ ngy tiếp nhận hồ sơ, cng chức tư php - hộ tịch kiểm tra, xc minh hồ sơ. Nếu việc đăng k lại khai sinh l đng theo quy định của php luật th cng chức tư php - hộ tịch thực hiện đăng k lại khai sinh như trnh tự quy định tại Khoản 2 Điều 16 của Luật Hộ tịch.

Nếu việc đăng k lại khai sinh được thực hiện tại Ủy ban nhn dn cấp x khng phải l nơi đ đăng k khai sinh trước đy th cng chức tư php - hộ tịch bo co Chủ tịch Ủy ban nhn dn c văn bản đề nghị Ủy ban nhn dn nơi đăng k khai sinh trước đy kiểm tra, xc minh về việc lưu giữ sổ hộ tịch tại địa phương.

Trong thời hạn 05 ngy lm việc, kể từ ngy nhận được văn bản đề nghị, Ủy ban nhn dn nơi đ đăng k khai sinh trước đy tiến hnh kiểm tra, xc minh v trả lời bằng văn bản về việc cn lưu giữ hoặc khng lưu giữ được sổ hộ tịch.

3. Trong thời hạn 03 ngy lm việc, kể từ ngy nhận được kết quả xc minh về việc khng cn lưu giữ được sổ hộ tịch tại nơi đ đăng k khai sinh, nếu thấy hồ sơ đầy đủ, chnh xc, đng quy định php luật cng chức tư php - hộ tịch thực hiện việc đăng k lại khai sinh như quy định tại Khoản 2 Điều 16 của Luật Hộ tịch.

4. Trường hợp người yu cầu c bản sao Giấy khai sinh trước đy được cấp hợp lệ th nội dung đăng k khai sinh được ghi theo nội dung bản sao Giấy khai sinh; phần khai về cha, mẹ được ghi theo thời điểm đăng k lại khai sinh.

5. Trường hợp người yu cầu khng c bản sao Giấy khai sinh nhưng hồ sơ, giấy tờ c nhn c sự thống nhất về nội dung khai sinh th đăng k lại theo nội dung đ. Nếu hồ sơ, giấy tờ khng thống nhất về nội dung khai sinh th nội dung khai sinh được xc định theo hồ sơ, giấy tờ do cơ quan nh nước c thẩm quyền cấp chnh thức hợp lệ đầu tin; ring đối với cn bộ, cng chức, vin chức, người đang cng tc trong lực lượng vũ trang th nội dung khai sinh được xc định theo văn bản của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều ny.

6. Bộ Tư php hướng dẫn chi tiết hồ sơ, giấy tờ, ti liệu l cơ sở để đăng k lại khai sinh theo quy định tại Điều ny.

Điều 27. Thủ tục đăng k lại kết hn

1. Hồ sơ đăng k lại kết hn gồm cc giấy tờ sau:

a) Tờ khai theo mẫu quy định;

b) Bản sao Giấy chứng nhận kết hn được cấp trước đy. Nếu khng c bản sao Giấy chứng nhận kết hn th nộp bản sao hồ sơ, giấy tờ c nhn c cc thng tin lin quan đến nội dung đăng k kết hn.

2. Trong thời hạn 05 ngy lm việc, kể từ ngy tiếp nhận hồ sơ, cng chức tư php - hộ tịch kiểm tra, xc minh hồ sơ. Nếu thấy hồ sơ đăng k lại kết hn l đầy đủ, chnh xc, đng quy định php luật th cng chức tư php - hộ tịch thực hiện đăng k lại kết hn như trnh tự quy định tại Khoản 2 Điều 18 của Luật Hộ tịch.

Nếu việc đăng k lại kết hn thực hiện tại Ủy ban nhn dn cấp x khng phải l nơi đ đăng k kết hn trước đy th cng chức tư php - hộ tịch bo co Chủ tịch Ủy ban nhn dn c văn bản đề nghị Ủy ban nhn dn nơi đăng k kết hn trước đy kiểm tra, xc minh về việc lưu giữ sổ hộ tịch tại địa phương.

Trong thời hạn 05 ngy lm việc, kể từ ngy nhận được văn bản đề nghị, Ủy ban nhn dn nơi đ đăng k kết hn trước đy tiến hnh kiểm tra, xc minh v trả lời bằng văn bản về việc cn lưu giữ hoặc khng lưu giữ được sổ hộ tịch.

3. Trong thời hạn 03 ngy lm việc, kể từ ngy nhận được kết quả xc minh về việc khng cn lưu giữ được sổ hộ tịch tại nơi đ đăng k kết hn, nếu thấy hồ sơ đầy đủ, chnh xc, đng quy định php luật cng chức tư php - hộ tịch thực hiện việc đăng k lại kết hn như quy định tại Khoản 2 Điều ny.

4. Quan hệ hn nhn được cng nhận kể từ ngy đăng k kết hn trước đy v được ghi r trong Giấy chứng nhận kết hn, Sổ hộ tịch. Trường hợp khng xc định được ngy, thng đăng k kết hn trước đy th quan hệ hn nhn được cng nhận từ ngy 01 thng 01 của năm đăng k kết hn trước đy.

Điều 28. Thủ tục đăng k lại khai tử

1. Hồ sơ đăng k lại khai tử gồm cc giấy tờ sau đy:

a) Tờ khai theo mẫu quy định;

b) Bản sao Giấy chứng từ trước đy được cấp hợp lệ. Nếu khng c bản sao Giấy chứng tử hợp lệ th nộp bản sao hồ sơ, giấy tờ lin quan c nội dung chứng minh sự kiện chết.

2. Trong thời hạn 05 ngy lm việc, kể từ ngy tiếp nhận hồ sơ, cng chức tư php - hộ tịch kiểm tra hồ sơ. Nếu xt thấy cc thng tin l đầy đủ, chnh xc v việc đăng k lại khai tử l đng php luật th bo co Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp x k cấp bản chnh trch lục hộ tịch cho người c yu cầu; ghi nội dung đăng k lại khai tử vo Sổ hộ tịch, cng người yu cầu khai tử k, ghi r họ tn vo Sổ hộ tịch.

Trường hợp cần xc minh th thời hạn giải quyết khng qu 10 ngy lm việc.

Chương IV. ĐĂNG K HỘ TỊCH TẠI ỦY BAN NHN DN CẤP HUYỆN

Mục 1. ĐĂNG K KHAI SINH, KẾT HN

Điều 29. Đăng k khai sinh cho trẻ em sinh ra ở nước ngoi về cư tr tại Việt Nam

1. Ủy ban nhn dn cấp huyện nơi cư tr của trẻ em c cha hoặc mẹ hoặc cả cha v mẹ l cng dn Việt Nam, thực hiện đăng k khai sinh cho trẻ em sinh ra ở nước ngoi m chưa được đăng k khai sinh.

2. Người yu cầu đăng k khai sinh xuất trnh giấy tờ chứng minh việc trẻ em cư tr tại Việt Nam v nộp cc giấy tờ sau đy:

a) Tờ khai theo mẫu quy định;

b) Giấy chứng sinh hoặc giấy tờ khc do cơ quan c thẩm quyền nước ngoi cấp xc nhận về việc trẻ em được sinh ra nước ngoi v quan hệ mẹ - con nếu c;

c) Văn bản thỏa thuận của cha mẹ lựa chọn quốc tịch cho con theo quy định tại Khoản 1 Điều 36 của Luật Hộ tịch đối với trường hợp trẻ em c cha hoặc mẹ l cng dn Việt Nam, người kia l cng dn nước ngoi.

3. Trường hợp khng c giấy tờ quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều ny th thực hiện việc đăng k khai sinh cho trẻ em theo thtục quy định tại Khoản 5 Điều 15 của Nghị định ny.

4. Ngay trong ngy tiếp nhận yu cầu, Phng Tư php kiểm tra hồ sơ. Nếu thấy hồ sơ đầy đủ, chnh xc v đng quy định php luật th đăng k theo trnh tự, thủ tục quy định tại Khoản 2 Điều 36 của Luật Hộ tịch. Nội dung khai sinh được xc định theo quy định tại Khoản 1 Điều 4 của Nghị định ny.

Điều 30. Hồ sơ đăng k kết hn

1. Hồ sơ đăng k kết hn được lập theo quy định tại Khoản 1 Điều 38 của Luật Hộ tịch v quy định sau đy:

a) Hai bn nam, nữ c thể khai chung vo một Tờ khai đăng k kết hn;

b) Giấy tờ chứng minh tnh trạng hn nhn của người nước ngoi l giấy do cơ quan c thẩm quyền nước ngoi cấp cn gi trị sử dụng xc nhận hiện tại người đ khng c vợ hoặc khng c chồng; trường hợp nước ngoi khng cấp xc nhận tnh trạng hn nhn th thay bằng giấy tờ do cơ quan c thẩm quyền nước ngoi xc nhận người đ c đủ điều kiện kết hn theo php luật nước đ.

Nếu giấy tờ chứng minh tnh trạng hn nhn của người nước ngoi khng ghi thời hạn sử dụng th giấy tờ ny v giấy xc nhận của tổ chức y tế theo quy định tại Khoản 1 Điều 38 của Luật Hộ tịch chỉ c gi trị 6 thng, kể từ ngy cấp.

2. Trường hợp người nước ngoi khng c hộ chiếu để xuất trnh theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị định ny th c thể xuất trnh giấy tờ đi lại quốc tế hoặc thẻ cư tr.

3. Ngoi giấy tờ quy định tại Khoản 1 Điều ny, nếu bn kết hn l cng dn Việt Nam đ ly hn hoặc hủy việc kết hn tại cơ quan c thẩm quyền nước ngoi th cn phải nộp bản sao trch lục hộ tịch về việc đ ghi vo sổ việc ly hn hoặc hủy việc kết hn theo quy định tại Khoản 2 Điều 36 của Nghị định ny; nếu l cng chức, vin chức hoặc đang phục vụ trong lực lượng vũ trang th phải nộp văn bản của cơ quan, đơn vị quản l xc nhận việc người đ kết hn với người nước ngoi khng tri với quy định của ngnh đ.

Điều 31. Trnh tự đăng k kết hn

Trnh tự đăng k kết hn được thực hiện theo quy định tại cc Khoản 2, 3 v 4 Điều 38 của Luật Hộ tịch v quy định sau đy:

1. Trong thời hạn 10 ngy lm việc, kể từ ngy nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Phng Tư php tiến hnh nghin cứu, thẩm tra hồ sơ v xc minh nếu thấy cần thiết. Trưởng phng Phng Tư php chịu trch nhiệm về kết quả thẩm tra v đề xuất của Phng Tư php trong việc giải quyết hồ sơ đăng k kết hn.

2. Nếu hồ sơ hợp lệ, cc bn c đủ điều kiện kết hn theo quy định của Luật Hn nhn v gia đnh, khng thuộc trường hợp từ chối kết hn đăng k kết hn theo quy định tại Điều 33 của Nghị định ny th Phng Tư php bo co Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp huyện k 02 bản chnh Giấy chứng nhận kết hn.

3. Căn cứ tnh hnh cụ thể, khi cần thiết, Bộ Tư php bo co Thủ tướng Chnh phủ quy định bổ sung thủ tục phỏng vấn khi giải quyết yu cầu đăng k kết hn nhằm bảo đảm quyền, lợi ch hợp php của cc bn v hiệu quả quản l Nh nước.

Điều 32. Tổ chức trao Giấy chứng nhận kết hn

1. Trong thời hạn 03 ngy lm việc, kể từ ngy Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp huyện k Giấy chứng nhận kết hn, Phng Tư php tổ chức trao Giấy chứng nhận kết hn cho hai bn nam, nữ.

2. Việc trao, nhận Giấy chứng nhận kết hn được thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 38 của Luật Hộ tịch.

Giấy chứng nhận kết hn c gi trị kể từ ngy được ghi vo sổ v trao cho cc bn theo quy định tại Khoản ny.

3. Trường hợp một hoặc hai bn nam, nữ khng thể c mặt để nhận Giấy chứng nhận kết hn th theo đề nghị bằng văn bản của họ, Phng Tư php gia hạn thời gian trao Giấy chứng nhận kết hn nhưng khng qu 60 ngy, kể từ ngy Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp huyện k Giấy chứng nhận kết hn. Hết 60 ngy m hai bn nam, nữ khng đến nhận Giấy chứng nhận kết hn th Phng Tư php bo co Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp huyện hủy Giấy chứng nhận kết hn đ k.

Nếu sau đ hai bn nam, nữ vẫn muốn kết hn với nhau th phải tiến hnh thủ tục đăng k kết hn từ đầu.

Điều 33. Từ chối đăng k kết hn

1. Việc đăng k kết hn bị từ chối nếu một hoặc cả hai bn vi phạm điều cấm hoặc khng đủ điều kiện kết hn theo quy định của Luật Hn nhn v gia đnh Việt Nam.

2. Trường hợp Ủy ban nhn dn cấp huyện từ chối đăng k kết hn, Phng Tư php thng bo bằng văn bản nu r l do cho hai bn nam, nữ.

Mục 2. GHI VO SỔ HỘ TỊCH VIỆC KẾT HN CỦA CNG DN VIỆT NAM Đ ĐƯỢC GIẢI QUYẾT Ở NƯỚC NGOI

Điều 34. Điều kiện ghi vo Sổ hộ tịch việc kết hn của cng dn Việt Nam đ được giải quyết tại cơ quan c thẩm quyền của nước ngoi ở nước ngoi

1. Việc kết hn giữa cng dn Việt Nam với nhau hoặc với người nước ngoi đ được giải quyết tại cơ quan c thẩm quyền của nước ngoi ở nước ngoi được ghi vo Sổ hộ tịch nếu tại thời điểm kết hn, cc bn đp ứng đủ điều kiện kết hn v khng vi phạm điều cấm theo quy định của Luật Hn nhn v gia đnh Việt Nam.

2. Nếu vo thời điểm đăng k tại cơ quan c thẩm quyền nước ngoi, việc kết hn khng đp ứng điều kiện kết hn, nhưng khng vi phạm điều cấm theo quy định của Luật Hn nhn v gia đnh, nhưng vo thời điểm yu cầu ghi vo Sổ hộ tịch việc kết hn, hậu quả đ được khắc phục hoặc việc ghi ch kết hn l nhằm bảo vệ quyền lợi của cng dn Việt Nam v trẻ em, th việc kết hn cũng được ghi vo Sổ hộ tịch.

Điều 35. Trnh tự, thủ tục ghi ch kết hn

1. Hồ sơ ghi ch kết hn do một trong hai bn kết hn nộp tại cơ quan c thẩm quyền theo quy định tại Khoản 1 Điều 48 của Luật Hộ tịch, gồm cc giấy tờ sau đy:

a) Tờ khai theo mẫu quy định;

b) Bn sao Giấy tờ chứng nhận việc kết hn do cơ quan c thẩm quyền của nước ngoi cấp;

c) Ngoi giấy tờ quy định tại Điểm a v b của Khoản ny, nếu gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chnh th cn phải nộp bản sao giấy tờ của cả hai bn nam, nữ quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị định ny; nếu l cng dn Việt Nam đ ly hn hoặc hủy việc kết hn tại cơ quan c thẩm quyền nước ngoi th phải nộp trch lục về việc đ ghi vo Sổ hộ tịch việc ly hn hoặc hủy việc kết hn theo quy định tại Khoản 2 Điều 37 của Nghị định ny.

2. Thời hạn giải quyết ghi vo Sổ hộ tịch việc kết hn l 05 ngy lm việc, kể từ ngy Phng Tư php tiếp nhận hồ sơ.

Trường hợp cần xc minh th thời hạn giải quyết khng qu 10 ngy lm việc.

3. Thủ tục ghi vo Sổ hộ tịch việc kết hn được thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điu 50 của Luật Hộ tịch v quy định sau đy:

a) Nếu thấy yu cầu ghi vo Sổ hộ tịch việc kết hn l đủ điều kiện theo quy định tại Điều 34 của Nghị định, Trưởng phng Tư php ghi vo sv bo co Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp huyện k cấp bản chnh trch lục hộ tịch cho người yu cầu.

b) Nếu thấy yu cầu ghi vo Sổ hộ tịch việc kết hn thuộc một trong cc trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 36 của Nghị định ny, Trưởng phng Tư php bo co Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp huyện để từ chối.

Điều 36. Từ chối ghi vo sổ việc kết hn

1. Yu cầu ghi vo sổ việc kết hn bị từ chối nếu thuộc một trong cc trường hợp sau đy:

a) Việc kết hn vi phạm điều cm theo quy định của Luật Hn nhn v gia đnh.

b) Cng dn Việt Nam kết hn với người nước ngoi tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan đại diện lnh sự nước ngoi tại Việt Nam.

2. Trường hợp Ủy ban nhn dn cấp huyện từ chối ghi vo Sổ hộ tịch việc kết hn, Phng Tư php thng bo bằng văn bản nu r l do cho người yu cầu.

Mục 3. GHI VO SỔ HỘ TỊCH VIỆC LY HN, HỦY VIỆC KẾT HN Đ ĐƯỢC GIẢI QUYẾT Ở NƯỚC NGOI

Điều 37. Ghi vo Sổ hộ tịch việc ly hn, hủy việc kết hn

1. Bản n, quyết định ly hn, hủy kết hn, văn bản thỏa thuận ly hn đ c hiệu lực php luật hoặc giấy tờ khc cng nhận việc ly hn do cơ quan c thm quyền của nước ngoi cấp (sau đy gọi l giấy tờ ly hn) m khng vi phạm quy định của Luật Hn nhn v gia đnh th được ghi vo Sổ hộ tịch.

2. Cng dn Việt Nam đ ly hn, hủy việc kết hn ở nước ngoi, sau đ về nước thường tr hoặc lm thủ tục đăng k kết hn mới tại cơ quan c thẩm quyền của Việt Nam th phải ghi vo Sổ hộ tịch việc ly hn, hủy kết hn đ được giải quyết ở nước ngoi (sau đy gọi l ghi ch ly hn). Trường hợp đ nhiều lần ly hn hoặc hủy việc kết hn th chỉ lm thủ tục ghi ch ly hn gần nhất.

3. Trn cơ sở thng tin chnh thức nhận được, Bộ Tư php đăng tải trn Cổng thng tin điện tử của Bộ Tư php danh sch bản n, quyết định ly hn, hủy kết hn của cng dn Việt Nam do cơ quan c thẩm quyền nước ngoi giải quyết thuộc trường hợp c đơn yu cầu thi hnh tại Việt Nam hoặc c đơn yu cầu khng cng nhận tại Việt Nam.

Điều 38. Thẩm quyền ghi ch ly hn

Thẩm quyền ghi ch ly hn được xc định theo quy định tại Khoản 2 Điều 48 của Luật Hộ tịch v quy định sau đy:

1. Ủy ban nhn dn cấp huyện nơi đ đăng k kết hn hoặc ghi vo Sổ hộ tịch việc kết hn trước đy thực hiện ghi ch ly hn.

Trường hợp việc kết hn hoặc ghi ch việc kết hn trước đy thực hiện tại Sở Tư php th việc ghi ch ly hn do Ủy ban nhn dn cấp huyện nơi cư tr của cng dn Việt Nam thực hiện.

Trường hợp việc kết hn trước đy được đăng k tại Ủy ban nhn dn cấp x th việc ghi ch ly hn do Ủy ban nhn dn cấp huyện cấp trn thực hiện.

Trường hợp cng dn Việt Nam khng thường tr tại Việt Nam th việc ghi ch ly hn do Ủy ban nhn dn cấp huyện nơi cư tr trước khi xuất cảnh của cng dn Việt Nam thực hiện.

2. Cng dn Việt Nam từ nước ngoi về thường tr tại Việt Nam c yu cầu ghi ch ly hn m việc kết hn trước đy được đăng k tại cơ quan đại diện hoặc tại cơ quan c thẩm quyền nước ngoi th việc ghi ch ly hn do Ủy ban nhn dn cấp huyện nơi cng dn Việt Nam thường tr thực hiện.

3. Cng dn Việt Nam cư tr ở nước ngoi c yu cầu ghi ch ly hn để kết hn mới m việc kết hn trước đy được đăng k tại cơ quan đại diện hoặc tại cơ quan c thẩm quyền nước ngoi th việc ghi ch ly hn do Ủy ban nhn dn cấp huyện nơi tiếp nhận hồ sơ kết hn mới thực hiện.

Điều 39. Thủ tục ghi ch ly hn

1. Hồ sơ ghi ch ly hn gồm cc giấy tờ sau đy:

a) Tờ khai theo mẫu quy định;

b) Bản sao giấy tờ ly hn đ c hiệu lực php luật.

2. Thủ tục ghi ch ly hn được thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 50 của Luật Hộ tịch v quy định sau đy:

a) Trong thời hạn 05 ngy lm việc, kể từ ngy nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Khoản 1 Điều ny, cng chức lm cng tc hộ tịch của Phng Tư php kiểm tra hồ sơ. Nếu việc ghi ch ly hn khng vi phạm quy định tại Khoản 1 Điều 37 hoặc khng thuộc trường hợp được đăng tải trn Cổng thng tin điện tử của Bộ Tư php theo quy định tại Khoản 3 Điều 37 của Nghị định ny th Trưởng phng Tư php ghi vo sổ v bo co Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp huyện k cấp bản chnh trch lục hộ tịch cho người yu cầu.

Trường hợp cần xc minh th thời hạn giải quyết khng qu 10 ngy lm việc.

b) Nếu yu cầu ghi ch ly hn vi phạm quy định tại Khoản 1 Điều 37 hoặc thuộc trường hợp được đăng tải trn Cổng thng tin điện tử của Bộ Tư php theo quy định tại Khoản 3 Điều 37 của Nghị định ny th Trưởng phng Tư php bo co Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp huyện để từ chối.

c) Nếu việc kết hn trước đy được đăng k tại Ủy ban nhn dn Cấp x hoặc Sở Tư php th sau khi ghi ch ly hn, Phng Tư php gửi thng bo km theo bản sao trch lục hộ tịch cho Ủy ban nhn dn cấp x hoặc Sở Tư php để ghi ch tiếp vo Sổ hộ tịch; nếu được đăng k tại cơ quan đại diện th gửi Bộ Ngoại giao để thng bo cho cơ quan đại diện ghi ch tiếp vo Sổ hộ tịch.

Mục 4. ĐĂNG K LẠI KHAI SINH, KẾT HN, KHAI TỬ

Điều 40. Điều kiện đăng k lại khai sinh, kết hn, khai tử

1. Việc khai sinh, kết hn, khai tử của cng dn Việt Nam định cư ở nước ngoi hoặc của người nước ngoi đ đăng k tại cơ quan c thẩm quyền của Việt Nam trước ngy 01 thng 01 năm 2016 nhưng Sổ hộ tịch v bản chnh giấy tờ hộ tịch đều bị mất th được đăng k lại.

2. Việc đăng k lại khai sinh, kết hn chỉ được thực hiện nếu người c yu cầu cn sống tại thời điểm yu cầu đăng k lại.

Điều 41. Thẩm quyền đăng k lại khai sinh, kết hn, khai tử

1. Ủy ban nhn dn cấp huyện, nơi đ đăng k khai sinh, kết hn, khai tử trước đy thực hiện đăng k lại khai sinh, kết hn, khai tử.

2. Trường hợp khai sinh, kết hn, khai tử trước đy được đăng k tại Ủy ban nhn dn cấp x th việc đăng k lại khai sinh, kết hn, khai tử do Ủy ban nhn dn cấp huyện cấp trn thực hiện.

3. Trường hợp khai sinh, kết hn, khai tử trước đy được đăng k tại Ủy ban nhn dn cấp tỉnh hoặc Sở Tư php th việc đăng k lại khai sinh, kết hn, khai tử do Ủy ban nhn dn cấp huyện nơi cư tr của người yu cầu thực hiện; nếu người đ khng cư tr tại Việt Nam th do Ủy ban nhn dn cấp huyện nơi c trụ sở hiện nay của Sở Tư php thực hiện.

Điều 42. Thủ tục đăng k lại khai sinh, kết hn, khai tử

Thủ tục đăng k lại khai sinh, kết hn, khai tử được thực hiện tương tự như quy định tại cc Điều 26, 27 v 28 của Nghị định ny.

Chương V. ĐIỀU KHOẢN THI HNH

Điều 43. Trch nhiệm thi hnh

1. Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp tỉnh c trch nhiệm chỉ đạo thực hiện cc nhiệm vụ theo quy định của Luật Hộ tịch v Nghị định ny, thực hiện cc biện php sau nhằm bảo đảm hiệu quả đăng k v quản l hộ tịch trn địa bn:

a) Xy dựng kế hoạch, tổ chức đo tạo, bồi dưỡng, bố tr cng chức lm cng tc hộ tịch tại cấp huyện, cấp x theo đng quy định của Luật Hộ tịch v Nghị định ny;

b) Bố tr kinh ph, cơ sở vật chất đp ứng yu cầu của cng tc đăng k v quản l hộ tịch tại địa phương;

c) Tổ chức thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố co v xử l vi phạm php luật về hộ tịch theo thẩm quyền.

3. Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp huyện, cấp x c trch nhiệm chỉ đạo thực hiện cc nhiệm vụ theo quy định của Luật Hộ tịch v Nghị định ny, thực hiện cc biện php sau nhằm bảo đảm hiệu quả đăng k v quản l hộ tịch trn địa bn:

a) Chỉ đạo cng chức lm cng tc hộ tịch đăng k đầy đủ, kịp thời, đng quy định php luật cc sự kiện hộ tịch xảy ra trn địa bn; thực hiện thng bo việc đăng k hộ tịch v cập nhật cc sự kiện hộ tịch theo quy định của Luật Hộ tịch;

b) Chỉ đạo cc cơ quan, ban, ngnh địa phương phối hợp chặt chẽ với cng chức tư php - hộ tịch trong việc đn đốc, r sot cc việc sinh, tử chưa được đăng k trn địa bn, c giải php tho gỡ kh khăn, bảo đảm quyền đăng k hộ tịch của người dn.

c) Căn cứ tnh hnh thực tiễn, c kế hoạch bố tr nguồn lực, kinh ph v chỉ đạo cng tc đăng k hộ tịch lưu động tại địa phương theo hướng dẫn của Bộ Tư php.

3. Chủ tịch Ủy ban nhn dn cc cấp chịu trch nhiệm về việc tuyển dụng, bố tr cng chức lm cng tc hộ tịch khng đng quy định của Luật Hộ tịch v Nghị định ny.

Điều 44. Điều khoản chuyển tiếp

1. Hồ sơ yu cầu đăng k hộ tịch được cơ quan đăng k hộ tịch tiếp nhận trước ngy 01 thng 01 năm 2016 m chưa giải quyết xong th tiếp tục được giải quyết theo quy định của Nghị định số 158/2005/NĐ-CP ngy 27 thng 12 năm 2005 của Chnh phủ về đăng k v quản l hộ tịch v Nghị định số 126/2014/NĐ-CP ngy 31 thng 12 năm 2014 của Chnh phủ quy định chi tiết một số điều v biện php thi hnh Luật Hn nhn v gia đnh.

2. Đối với trường hợp nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng trước ngy 03 thng 01 năm 1987 m chưa đăng k kết hn th được khuyến khch v tạo điều kiện để đăng k kết hn. Quan hệ hn nhn được cng nhận kể từ ngy cc bn xc lập quan hệ chung sống với nhau như vợ chồng. Thẩm quyền, thủ tục đăng k kết hn được thực hiện theo quy định tại Điều 17 v Điều 18 của Luật Hộ tịch.

Điều 45. Hiệu lực thi hnh

1. Nghị định ny c hiệu lực thi hnh kể từ ngy 01 thng 01 năm 2016.

2. Bi bỏ cc văn bản quy phạm php luật v cc điều khoản sau đy:

a) Nghị định số 77/2001/NĐ-CP ngy 22 thng 10 năm 2001 của Chnh phủ quy định chi tiết về đăng k kết hn theo Nghị quyết số 35/2000/QH10 của Quốc hội về việc thi hnh Luật Hn nhn v gia đnh;

b) Nghị định số 158/2005/NĐ-CP ngy 27 thng 12 năm 2005 của Chnh phủ về đăng k v quản l hộ tịch;

c) Điều 1 v Điều 3 của Nghị định số 06/2012/NĐ-CP ngy 02 thng 02 năm 2012 của Chnh phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của cc Nghị định về hộ tịch, hn nhn v gia đnh v chứng thực;

d) Cc Điều 3, 5 v 44 của Nghị định số 24/2013/NĐ-CP ngy 28 thng 3 năm 2013 của Chnh phủ quy định chi tiết thi hnh Luật Hn nhn v gia đnh về quan hệ hn nhn v gia đnh c yếu tố nước ngoi;

đ) Từ Mục 1 đến Mục 6 Chương III gồm cc điều từ Điều 19 đến Điều 50 v Điểm a Khoản 1 Điều 63 của Nghị định số 126/2014/NĐ-CP ngy 31 thng 12 năm 2014 của Chnh phủ quy định chi tiết một số điều v biện php thi hnh Luật Hn nhn v gia đnh.

3. Sửa đổi Khoản 2 Điều 63 của Nghị định số 126/2014/NĐ-CP ngy 31 thng 12 năm 2014 của Chnh phủ quy định chi tiết một số điều v biện php thi hnh Luật Hn nhn v gia đnh như sau:

2. Sở Tư php gip Ủy ban nhn dn cấp tỉnh trong việc thực hiện quản l nh nước về hn nhn v gia đnh c yếu tố nước ngoi tại địa phương, thực hiện nhiệm vụ v quyền hạn cụ thể theo quy định của Nghị định ny.

4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chnh phủ, Chủ tịch Ủy ban nhn dn cc cấp v cc tổ chức, c nhn c lin quan c trch nhiệm thi hnh Nghị định ny./.

 

 

Nơi nhận:
- Ban B thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, cc Ph Thủ tướng Chnh phủ;
- Cc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chnh phủ;
- HĐND, UBND cc tỉnh, thnh phố trực thuộc Trung ương;
- Văn phng Trung ương v cc Ban của Đảng;
- Văn phng Tổng B thư;
- Văn phng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dn tộc v cc Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phng Quốc hội;
- Ta n nhn dn tối cao;
- Viện Kiểm st nhn dn tối cao;
- Kiểm ton Nh nước;
- Ủy ban Gim st ti chnh Quốc gia;
- Ngn hng Chnh sch x hội;
- Ngn hng Pht triển Việt Nam;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của cc đon thể;
- VPCP: BTCN, cc PCN, Trợ l TTg, TGĐ Cổng TTĐT, cc Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Cng bo;
- Lưu: VT, PL (3b).KN

TM. CHNH PHỦ
THỦ TƯỚNG


(Đ k)

 



Nguyễn Tấn Dũng

3. Thng tư 15/2015/ TT-BTP ngy 16/11/2015.

BỘ TƯ PHP

 

 


CỘNG HO X HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phc

Số: 15/2015/TT-BTP

H Nội, ngy 16 thng 11 năm 2015

 

THNG TƯ

Quy định chi tiết thi hnh một số điều của Luật hộ tịch v
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngy 15 thng 11 năm 2015 của Chnh phủ
quy định chi tiết một số điều v biện php thi hnh Luật hộ tịch

 


Căn cứ Luật hộ tịch số 60/2014/QH13 ngy 20 thng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngy 15 thng 11 năm 2015 của Chnh phủ quy định chi tiết một số điều v biện php thi hnh Luật hộ tịch;

Căn cứ Nghị định số 22/2013/NĐ-CP ngy 13 thng 03 năm 2013 của Chnh phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn v cơ cấu tổ chức của Bộ Tư php;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;

Bộ trưởng Bộ Tư php ban hnh Thng tư quy định chi tiết thi hnh một số điều của Luật hộ tịch v Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngy 15 thng 11 năm 2015 của Chnh phủ quy định chi tiết một số điều v biện php thi hnh Luật hộ tịch.

Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thng tư ny quy định chi tiết khoản 2 Điều 6, khoản 2 Điều 66 của Luật hộ tịch về việc ủy quyền đăng k hộ tịch; điều kiện, trnh tự đăng k khai sinh, kết hn, khai tử lưu động; ban hnh, hướng dẫn sử dụng, quản l Sổ hộ tịch, Giấy khai sinh, Giấy chứng nhận kết hn, Trch lục hộ tịch, cc biểu mẫu hộ tịch khc (sau đy gọi l giấy tờ hộ tịch); quy định chi tiết v hướng dẫn thi hnh cc quy định của Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngy 15 thng 11 năm 2015 của Chnh phủ quy định chi tiết một số điều v biện php thi hnh Luật hộ tịch (sau đy gọi l Nghị định số 123/2015/NĐ-CP) về tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả đăng k hộ tịch, đăng k khai sinh cho trẻ em sinh ra ở nước ngoi về cư tr tại Việt Nam; ghi vo Sổ hộ tịch việc khai sinh đ được đăng k ở nước ngoi; đăng k khai sinh cho người đ c hồ sơ, giấy tờ c nhn; giấy tờ, ti liệu l cơ sở đăng k lại khai sinh; chứng cứ chứng minh quan hệ cha, mẹ, con; kết hợp giải quyết việc đăng k khai sinh v nhận cha, mẹ, con.

Điều 2. Ủy quyền đăng k hộ tịch

1. Người yu cầu cấp bản sao trch lục hộ tịch, yu cầu đăng k cc việc hộ tịch theo quy định tại Điều 3 của Luật hộ tịch được uỷ quyền cho người khc thực hiện thay, trừ trường hợp đăng k kết hn, đăng k lại việc kết hn, đăng k nhận cha, mẹ, con.

2. Việc ủy quyền phải được lập thnh văn bản, được cng chứng, chứng thực theo quy định của php luật; phạm vi uỷ quyền c thể gồm ton bộ cng việc theo trnh tự, thủ tục đăng k hộ tịch từ khi nộp hồ sơ đến khi nhận kết quả đăng k hộ tịch.

Trường hợp người được ủy quyền l ng, b, cha, mẹ, con, vợ, chồng, anh, chị, em ruột của người ủy quyền th văn bản ủy quyền khng phải cng chứng, chứng thực, nhưng phải c giấy tờ chứng minh mối quan hệ với người uỷ quyền.

3. Khi nộp hồ sơ đăng k kết hn, đăng k lại việc kết hn, đăng k nhận cha, mẹ, con, một bn c yu cầu c thể trực tiếp nộp hồ sơ tại cơ quan đăng k hộ tịch c thẩm quyền m khng cần c văn bản ủy quyền của bn cn lại.

Điều 3. Tiếp nhận hồ sơ v trả kết quả đăng k hộ tịch

1. Khi tiếp nhận hồ sơ, người tiếp nhận c trch nhiệm kiểm tra ngay ton bộ hồ sơ; nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hon thiện th hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hon thiện theo quy định; trường hợp khng thể bổ sung, hon thiện hồ sơ ngay th phải lập văn bản hướng dẫn, trong đ nu r loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung, hon thiện, k, ghi r họ, chữ đệm, tn của người tiếp nhận.

2. Người tiếp nhận c trch nhiệm tiếp nhận đng, đủ hồ sơ đăng k hộ tịch theo quy định của php luật hộ tịch, khng được yu cầu người đăng k hộ tịch nộp thm giấy tờ m php luật hộ tịch khng quy định phải nộp.

3. Trường hợp người yu cầu đăng k hộ tịch nộp bản sao khng được chứng thực km theo bản chnh giấy tờ để đối chiếu th người tiếp nhận c trch nhiệm kiểm tra, đối chiếu bản sao với bản chnh v k xc nhận, khng được yu cầu người đi đăng k hộ tịch nộp bản sao c chứng thực của giấy tờ đ.

Trường hợp php luật quy định xuất trnh giấy tờ khi đăng k hộ tịch, người tiếp nhận c trch nhiệm kiểm tra giấy tờ xuất trnh, đối chiếu với thng tin trong tờ khai v trả lại cho người xuất trnh, khng được yu cầu người đăng k hộ tịch nộp thm bản sao giấy tờ đ. Người tiếp nhận c thể chụp 01 bản giấy tờ xuất trnh hoặc ghi lại thng tin của giấy tờ xuất trnh để lưu hồ sơ.

4. Khi trả kết quả đăng k hộ tịch, người trả kết quả c trch nhiệm hướng dẫn người yu cầu đăng k hộ tịch kiểm tra lại nội dung ghi trong giấy tờ hộ tịch v Sổ hộ tịch. Nếu người yu cầu đăng k hộ tịch thấy nội dung đng, ph hợp với hồ sơ đăng k hộ tịch th k, ghi r họ, chữ đệm, tn trong Sổ hộ tịch theo hướng dẫn của người trả kết quả v nhận giấy tờ hộ tịch tương ứng. Chữ k của người yu cầu đăng k hộ tịch trn Tờ khai đăng k hộ tịch, giấy tờ hộ tịch v Sổ hộ tịch phải thống nhất; khng được k cc chữ k khc nhau. Trường hợp người yu cầu đăng k hộ tịch khng k được th thực hiện điểm chỉ.

5. Khi trả kết quả đăng k kết hn, đăng k lại kết hn cả hai bn nam, nữ phải c mặt; khi trả kết quả đăng k nhận cha, mẹ, con cả bn nhận v bn được nhận l cha, mẹ, con đều phải c mặt.

Điều 4. Giải quyết yu cầu đăng k hộ tịch khi khng nhận được kết quả xc minh

1. Đối với việc đăng k hộ tịch phải gửi văn bản đề nghị xc minh theo quy định của Luật hộ tịch, Nghị định số 123/2015/NĐ-CP v Thng tư ny, nếu qu thời hạn m khng nhận được văn bản trả lời kết quả xc minh th cơ quan đăng k hộ tịch cho php người yu cầu đăng k hộ tịch lập văn bản cam đoan về nội dung cần xc minh. Người yu cầu đăng k hộ tịch chịu trch nhiệm về nội dung cam đoan của mnh.

2. Trường hợp cho php người yu cầu đăng k hộ tịch lập văn bản cam đoan về nội dung yu cầu đăng k hộ tịch, cơ quan đăng k hộ tịch c trch nhiệm giải thch r cho người lập văn bản cam đoan biết về trch nhiệm, hệ quả php l của việc cam đoan khng đng sự thật.

Cơ quan đăng k hộ tịch từ chối giải quyết theo quy định của Điều 5 Thng tư ny hoặc hủy bỏ kết quả đăng k hộ tịch, nếu c cơ sở xc định nội dung cam đoan khng đng sự thật.

Điều 5. Từ chối yu cầu đăng k hộ tịch

Hồ sơ đăng k hộ tịch sau khi đ được hướng dẫn theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thng tư ny m khng được bổ sung đầy đủ, hon thiện th người tiếp nhận từ chối tiếp nhận hồ sơ.

Việc từ chối tiếp nhận hồ sơ phải được thể hiện bằng văn bản, trong đ ghi r l do từ chối, người tiếp nhận k, ghi r họ, chữ đệm, tn. Nếu khng đồng với việc từ chối, người yu cầu đăng k hộ tịch c quyền khiếu nại theo quy định của php luật.

Chương II. HƯỚNG DẪN ĐĂNG K MỘT SỐ VIỆC HỘ TỊCH

Mục 1. ĐĂNG K KHAI SINH, GHI VO SỔ HỘ TỊCH VIỆC KHAI SINH Đ ĐĂNG K Ở NƯỚC NGOI

Điều 6. Đăng k khai sinh cho trẻ em sinh ra ở nước ngoi, về cư tr tại Việt Nam

Việc đăng k khai sinh cho trẻ em sinh ra ở nước ngoi, c cha hoặc mẹ l cng dn Việt Nam hoặc cha v mẹ đều l cng dn Việt Nam, chưa được đăng k khai sinh ở nước ngoi, về cư tr tại Việt Nam, được thực hiện theo quy định tại Điều 29 của Nghị định số 123/2015/NĐ-CP v hướng dẫn sau đy:

1. Giấy tờ chứng minh việc trẻ em cư tr tại Việt Nam theo quy định tại khoản 2 Điều 29 Nghị định số 123/2015/NĐ-CP gồm: giấy tờ chứng minh việc trẻ em đ nhập cảnh vo Việt Nam (như: hộ chiếu, giấy tờ c gi trị đi lại quốc tế c dấu xc nhận nhập cảnh của cơ quan quản l xuất, nhập cảnh) v văn bản xc nhận của cơ quan cng an c thẩm quyền về việc trẻ em đang cư tr tại Việt Nam.

2. Họ, chữ đệm, tn của trẻ được xc định theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 của Nghị định số 123/2015/NĐ-CP.

3. Việc xc định quốc tịch của trẻ em để ghi vo Giấy khai sinh thực hiện theo quy định php luật về quốc tịch.

Điều 7. Ghi vo Sổ hộ tịch việc khai sinh đ được đăng k ở nước ngoi

Trường hợp cng dn Việt Nam sinh ra ở nước ngoi, đ được đăng k khai sinh tại cơ quan c thẩm quyền nước ngoi, về cư tr tại Việt Nam, nếu c yu cầu ghi vo Sổ hộ tịch việc khai sinh th ty từng trường hợp được giải quyết như sau:

1. Nếu trong Giấy khai sinh do cơ quan c thẩm quyền nước ngoi cấp ghi quốc tịch l quốc tịch Việt Nam th Ủy ban nhn dn huyện, quận, thị x, thnh phố thuộc tỉnh (sau đy gọi l Ủy ban nhn dn cấp huyện) nơi người yu cầu cư tr, thực hiện ghi vo Sổ hộ tịch việc khai sinh theo quy định tại Mục 6 Chương III của Luật hộ tịch v cấp Trch lục ghi vo Sổ hộ tịch việc khai sinh.

2. Nếu người yu cầu ghi vo Sổ hộ tịch việc khai sinh c cha hoặc mẹ l cng dn Việt Nam, người kia l người nước ngoi, trong Giấy khai sinh v giấy tờ đi lại quốc tế do cơ quan c thẩm quyền nước ngoi cấp khng ghi quốc tịch của người đ, đồng thời cha, mẹ c văn bản thỏa thuận lựa chọn quốc tịch Việt Nam cho con hoặc cha, mẹ khng thỏa thuận được việc lựa chọn quốc tịch cho con th Ủy ban nhn dn cấp huyện nơi người yu cầu cư tr thực hiện ghi vo Sổ hộ tịch việc khai sinh theo quy định tại Mục 6 Chương III của Luật hộ tịch, cấp Trch lục ghi vo Sổ hộ tịch việc khai sinh, quốc tịch l quốc tịch Việt Nam.

Điều 8. Đăng k khai sinh cho người đ c hồ sơ, giấy tờ c nhn

1. Trường hợp cng dn Việt Nam cư tr trong nước, sinh trước ngy 01 thng 01 năm 2016 m chưa được đăng k khai sinh nhưng c hồ sơ, giấy tờ c nhn (bản chnh hoặc bản sao được chứng thực hợp lệ) như: giấy tờ ty thn theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 123/2015/NĐ-CP; Sổ hộ khẩu; Sổ tạm tr; giấy tờ khc do cơ quan nh nước c thẩm quyền của Việt Nam cấp v c yu cầu đăng k khai sinh th Ủy ban nhn dn cấp x, nơi người đ cư tr thực hiện việc đăng k khai sinh.

2. Trường hợp người Việt Nam định cư ở nước ngoi, chưa được đăng k khai sinh, nếu c hồ sơ, giấy tờ c nhn quy định tại khoản 1 Điều ny, trong đ ghi nơi sinh tại Việt Nam v c yu cầu đăng k khai sinh th Ủy ban nhn dn cấp huyện nơi cư tr trước khi xuất cảnh của người đ thực hiện việc đăng k khai sinh.

3. Hồ sơ đăng k khai sinh đối với cc trường hợp quy định tại khoản 1 v khoản 2 Điều ny gồm c: Tờ khai đăng k khai sinh, văn bản cam đoan về việc chưa được đăng k khai sinh; cc giấy tờ theo quy định tại điểm b, điểm c
khoản 1 Điều 26 của Nghị định số 123/2015/NĐ-CP. Trnh tự giải quyết, nội dung đăng k khai sinh được thực hiện tương tự quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 5 Điều 26 của Nghị định số 123/2015/NĐ-CP v Khoản 3, Khoản 4 Điều 9, Điều 10 của Thng tư ny.

Điều 9. Giấy tờ, ti liệu l cơ sở đăng k lại khai sinh

Giấy tờ, ti liệu l cơ sở đăng k lại khai sinh theo quy định tại Điều 26 của Nghị định số 123/2015/NĐ-CP gồm:

1. Bản sao Giấy khai sinh do cơ quan c thẩm quyền của Việt Nam cấp (bản sao được cng chứng, chứng thực hợp lệ, bản sao được cấp từ Sổ đăng k khai sinh).

2. Bản chnh hoặc bản sao giấy tờ c gi trị thay thế Giấy khai sinh được cấp trước năm 1945 ở miền Bắc v trước năm 1975 ở miền Nam.

3. Trường hợp người yu cầu đăng k lại khai sinh khng c giấy tờ quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều ny th giấy tờ do cơ quan c thẩm quyền của Việt Nam cấp hợp lệ sau đy l cơ sở để xc định nội dung đăng k lại khai sinh:

a) Giấy chứng minh nhn dn, Thẻ căn cước cng dn hoặc Hộ chiếu;

b) Sổ hộ khẩu, Sổ tạm tr, giấy tờ chứng minh về nơi cư tr;

c) Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận, Chứng chỉ, Học bạ, Hồ sơ học tập do cơ quan đo tạo, quản l gio dục c thẩm quyền cấp hoặc xc nhận;

d) Giấy tờ khc c thng tin về họ, chữ đệm, tn, ngy, thng, năm sinh của c nhn;

đ) Giấy tờ chứng minh quan hệ cha con, mẹ con.

Người yu cầu đăng k lại khai sinh c trch nhiệm nộp đầy đủ bản sao cc giấy tờ nu trn (nếu c) v phải cam đoan đ nộp đủ cc giấy tờ mnh c. Trường hợp người yu cầu đăng k lại khai sinh cam đoan khng đng sự thật, cố chỉ nộp bản sao giấy tờ c lợi để đăng k lại khai sinh th việc đăng k lại khai sinh khng c gi trị php l.

Trường hợp người yu cầu đăng k lại việc sinh l cn bộ, cng chức, vin chức, người đang cng tc trong lực lượng vũ trang th phải c văn bản xc nhận của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 26 Nghị định số 123/2015/NĐ-CP.

4. Việc đăng k lại khai sinh vi phạm quy định của Luật hộ tịch, Nghị định số 123/2005/NĐ-CP v Thng tư ny th Giấy khai sinh đ được cấp khng c gi trị php l, phải được thu hồi, hủy bỏ. Người yu cầu đăng k khai sinh ty theo mức độ vi phạm sẽ bị xử l theo quy định của php luật.

Điều 10. Xc định nội dung đăng k lại khai sinh

1. Trường hợp người yu cầu đăng k lại khai sinh c giấy tờ theo quy định tại khoản 4 Điều 26 của Nghị định số 123/2015/NĐ-CP v khoản 1, khoản 2 Điều 9 của Thng tư ny th nội dung đăng k lại khai sinh được xc định theo giấy tờ đ.

Trường hợp hiện tại thng tin về cha, mẹ, bản thn người yu cầu đăng k lại khai sinh c thay đổi so với nội dung giấy tờ cấp trước đy th người đ c trch nhiệm xuất trnh giấy tờ chứng minh việc thay đổi. Nếu việc thay đổi thng tin l ph hợp với quy định php luật th nội dung đăng k lại khai sinh được xc định theo thng tin thay đổi; nội dung thng tin trước khi thay đổi được ghi vo Phần ghi ch những thay đổi sau ny tại mặt sau của Giấy khai sinh v mục Ghi ch trong Sổ đăng k khai sinh.

V dụ: Trong bản sao Giấy khai sinh của Nguyễn Văn A cấp năm 1975 ghi họ tn cha l Nguyễn Văn B, sinh năm 1950, quốc tịch Việt Nam. Nhưng hiện nay người cha đ thi quốc tịch Việt Nam, nhập quốc tịch Đức, thay đổi họ tn l Nguyen Henry, th khi đăng k lại khai sinh cho Nguyễn Văn A, người đi đăng k phải xuất trnh Quyết định của Chủ tịch nước cho thi quốc tịch Việt Nam v giấy tờ chứng minh việc c quốc tịch Đức, việc thay đổi họ tn của người cha; phần khai về người cha trong Giấy khai sinh được ghi như sau:

Họ tn cha: Nguyen Henry, sinh năm 1950, quốc tịch Đức.

Phần ghi ch những thng tin thay đổi sau ny tại mặt sau của Giấy khai sinh v mục Ghi ch trong Sổ đăng k khai sinh ghi r: Người cha thay đổi họ tn v quốc tịch từ Nguyễn Văn B, quốc tịch Việt Nam, thnh Nguyen Henry, quốc tịch Đức.

2. Tại thời điểm đăng k lại khai sinh, nếu địa danh hnh chnh đ c sự thay đổi so với địa danh ghi trong giấy tờ được cấp trước đy th xc định v ghi theo địa danh hnh chnh hiện tại; việc thay đổi địa danh hnh chnh được ghi vo Phần ghi ch những thay đổi sau ny tại mặt sau của Giấy khai sinh v mục Ghi ch trong Sổ đăng k khai sinh.

V dụ: Nơi sinh, qu qun trong bản sao Giấy khai sinh trước đy của Nguyễn Văn A l Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lạc, Vĩnh Ph; hiện tại đ thay đổi địa danh huyện v tỉnh l Vĩnh Tường, Vĩnh Phc th ghi nơi sinh, qu qun theo địa danh hnh chnh hiện tại l: Vĩnh Thịnh, Vĩnh Tường, Vĩnh Phc.

Phần ghi ch những thng tin thay đổi sau ny tại mặt sau của Giấy khai sinh v mục Ghi ch trong Sổ đăng k khai sinh ghi r: Nơi sinh, qu qun thay đổi từ Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lạc, Vĩnh Ph thnh Vĩnh Thịnh, Vĩnh Tường, Vĩnh Phc.

Mục 2. ĐĂNG K NHẬN CHA, MẸ, CON

Điều 11. Chứng cứ chứng minh quan hệ cha, mẹ, con

Chứng cứ để chứng minh quan hệ cha, mẹ, con theo quy định tại khoản 1 Điều 25 v khoản 1 Điều 44 của Luật hộ tịch gồm một trong cc giấy tờ, ti liệu sau đy:

1. Văn bản của cơ quan y tế, cơ quan gim định hoặc cơ quan khc c thẩm quyền ở trong nước hoặc nước ngoi xc nhận quan hệ cha con, quan hệ mẹ con.

2. Trường hợp khng c văn bản quy định tại khoản 1 Điều ny th phải c thư từ, phim ảnh, băng, đĩa, đồ dng, vật dụng khc chứng minh mối quan hệ cha con, quan hệ mẹ con v văn bản cam đoan của cha, mẹ về việc trẻ em l con chung của hai người, c t nhất hai người thn thch của cha, mẹ lm chứng.

Cơ quan đăng k hộ tịch c trch nhiệm giải thch r trch nhiệm, hệ quả php l của việc cam đoan, lm chứng khng đng sự thật.

Cơ quan đăng k hộ tịch từ chối giải quyết theo quy định tại Điều 5 của Thng tư ny hoặc hủy bỏ kết quả đăng k hộ tịch, nếu c cơ sở xc định nội dung cam đoan, lm chứng khng đng sự thật.

Điều 12. Kết hợp giải quyết việc đăng k khai sinh v nhận cha, mẹ, con

Khi đăng k khai sinh cho trẻ em m c người yu cầu đăng k nhận cha, mẹ, con th cơ quan đăng k hộ tịch kết hợp giải quyết thủ tục đăng k khai sinh v thủ tục đăng k nhận cha, mẹ, con như sau:

1.          Hồ sơ gồm:

a) Tờ khai đăng k khai sinh v Tờ khai đăng k nhận cha, mẹ, con theo mẫu quy định;

b) Giấy chứng sinh hoặc giấy tờ thay Giấy chứng sinh theo quy định tại khoản 1 Điều 16 của Luật hộ tịch;

c) Chứng cứ chứng minh quan hệ cha, mẹ, con theo quy định tại Điều 11 của Thng tư ny.

2. Cc giấy tờ khc, trnh tự giải quyết được thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 16 v Điều 25 của Luật hộ tịch trong trường hợp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhn dn cấp x; theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 36 v Điều 44 của Luật hộ tịch trong trường hợp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhn dn cấp huyện.

Nội dung đăng k khai sinh xc định theo quy định tại Điều 4 của Nghị định số 123/2015/NĐ-CP. Giấy khai sinh v Trch lục đăng k nhận cha, mẹ, con được cấp đồng thời cho người yu cầu.

Điều 13. Hướng dẫn đăng k nhận cha, mẹ, con, bổ sung hộ tịch trong một số trường hợp đặc biệt

1. Trường hợp nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng, khng đăng k kết hn, sinh con, người con sống cng với người cha, khi người cha lm thủ tục nhận con m khng lin hệ được với người mẹ th khng cần c kiến của người mẹ trong Tờ khai đăng k nhận cha, mẹ, con.

Nếu c Giấy chứng sinh v giấy tờ tuỳ thn của người mẹ th phần khai về người mẹ được ghi theo Giấy chứng sinh v giấy tờ tuỳ thn của người mẹ. Nếu khng c Giấy chứng sinh v giấy tờ tuỳ thn của người mẹ th ghi theo thng tin do người cha cung cấp, người cha chịu trch nhiệm về thng tin do mnh cung cấp.

2. Trường hợp con do người vợ sinh ra trước thời điểm đăng k kết hn, đ được đăng k khai sinh khng c thng tin về người cha, vợ chồng c văn bản thừa nhận l con chung th khng phải lm thủ tục đăng k nhận cha, mẹ, con m lm thủ tục bổ sung hộ tịch để ghi bổ sung thng tin về người cha trong Sổ đăng k khai sinh v Giấy khai sinh của người con.

3. Trường hợp con do người vợ sinh ra trước thời điểm đăng k kết hn, chưa được đăng k khai sinh m khi đăng k khai sinh, vợ chồng c văn bản thừa nhận l con chung th thng tin về người cha được ghi ngay vo Giấy khai sinh của người con m khng phải lm thủ tục đăng k nhận cha, mẹ, con.

Cơ quan đăng k hộ tịch c trch nhiệm giải thch r về trch nhiệm, hệ quả php l của việc cung cấp thng tin về người mẹ tại khoản 1 Điều ny, lập văn bản thừa nhận con chung tại khoản 2, khoản 3 Điều ny khng đng sự thật.

Cơ quan đăng k hộ tịch từ chối giải quyết theo quy định tại Điều 5 của Thng tư ny hoặc hủy bỏ kết quả đăng k hộ tịch, nếu c cơ sở xc định cc thng tin cung cấp cho cơ quan đăng k hộ tịch khng đng sự thật.

Mục 3. ĐĂNG K KHAI SINH, KHAI TỬ, KẾT HN LƯU ĐỘNG

Điều 14. Cc trường hợp đăng k khai sinh, khai tử, kết hn lưu động

1. Trường hợp trẻ em sinh ra m cha mẹ bị khuyết tật, ốm bệnh khng thể đi đăng k khai sinh cho con; cha mẹ bị bắt, tạm giam hoặc đang thi hnh n phạt t m khng cn ng b nội, ngoại v người thn thch khc hoặc những người ny khng c điều kiện đi đăng k khai sinh cho trẻ th Ủy ban nhn dn cấp x tiến hnh đăng k khai sinh lưu động.

Trường hợp người chết khng c người thn thch, người thn thch khng sống cng địa bn x hoặc l người gi, yếu, khuyết tật khng đi đăng k khai tử được th Ủy ban nhn dn cấp x tiến hnh đăng k khai tử lưu động.

Trường hợp hai bn nam, nữ cng thường tr trn địa bn cấp x m một hoặc cả hai bn nam, nữ l người khuyết tật, ốm bệnh khng thể đi đăng k kết hn được th Ủy ban nhn dn cấp x tiến hnh đăng k kết hn lưu động.

2. Ngoi cc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều ny, căn cứ điều kiện thực tế của địa phương, Uỷ ban nhn dn cấp x quyết định tổ chức đăng k khai sinh, khai tử, kết hn lưu động.

3. Ủy ban nhn dn cấp x c trch nhiệm bố tr thời gian, kinh ph, nhn lực để thực hiện đăng k hộ tịch lưu động theo quy định tại khoản 1 v khoản 2 Điều ny với hnh thức ph hợp, bảo đảm mọi sự kiện sinh, tử, kết hn của người dn được đăng k đầy đủ v tăng cường cng tc quản l hộ tịch tại địa phương.

Điều 15. Thủ tục đăng k khai sinh, khai tử lưu động

1. Cng chức tư php - hộ tịch cấp x được giao nhiệm vụ đăng k khai sinh, khai tử lưu động c trch nhiệm chuẩn bị đầy đủ cc loại mẫu Tờ khai, giấy tờ hộ tịch v điều kiện cần thiết để thực hiện đăng k lưu động tại nh ring hoặc tại địa điểm tổ chức đăng k lưu động, bảo đảm thuận lợi cho người dn.

Tại địa điểm đăng k hộ tịch lưu động, cng chức tư php - hộ tịch hướng dẫn người yu cầu điền đầy đủ thng tin trong Tờ khai; kiểm tra cc giấy tờ lm cơ sở cho việc đăng k khai sinh, khai tử theo quy định của Luật hộ tịch, Nghị định số 123/2015/NĐ-CP v Thng tư ny; viết Phiếu tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn trả kết quả đăng k khai sinh, khai tử lưu động khng qu 05 ngy lm việc kể từ ngy tiếp nhận.

2. Trong thời hạn 02 ngy lm việc, kể từ ngy tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều ny, cng chức tư php - hộ tịch trnh Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp x k giấy tờ hộ tịch v ghi nội dung đăng k vo Sổ hộ tịch tương ứng.

3. Trong thời hạn 05 ngy theo quy định tại khoản 1 Điều ny, cng chức tư php - hộ tịch đem theo giấy tờ hộ tịch v Sổ hộ tịch để trả kết quả cho người c yu cầu tại địa điểm đăng k lưu động; hướng dẫn người dn k, ghi r họ, chữ đệm, tn trong Sổ hộ tịch theo quy định. Tại mục Ghi ch trong Sổ hộ tịch ghi r Đăng k lưu động.

4. Trường hợp người yu cầu khng biết chữ th cng chức tư php - hộ tịch trực tiếp ghi Tờ khai, sau đ đọc cho người yu cầu nghe lại nội dung v hướng dẫn người đ điểm chỉ vo Tờ khai. Khi trả kết quả đăng k hộ tịch, cng chức tư php - hộ tịch phải đọc lại nội dung giấy tờ hộ tịch cho người yu cầu nghe v hướng dẫn người đ điểm chỉ vo Sổ hộ tịch.

Quy định ny cũng được p dụng đối với thủ tục đăng k kết hn lưu động tại Điều 16 của Thng tư ny.

Điều 16. Thủ tục đăng k kết hn lưu động

1. Cng chức tư php - hộ tịch cấp x được giao nhiệm vụ đăng k kết hn lưu động c trch nhiệm chuẩn bị đầy đủ mẫu Tờ khai, giấy tờ hộ tịch v điều kiện cần thiết để thực hiện đăng k lưu động. Tại địa điểm đăng k lưu động, cng chức tư php - hộ tịch c trch nhiệm kiểm tra, xc minh về điều kiện kết hn của cc bn; hướng dẫn người dn điền đầy đủ thng tin trong Tờ khai đăng k kết hn; viết Phiếu tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn trả kết quả đăng k kết hn lưu động khng qu 05 ngy lm việc kể từ ngy tiếp nhận.

2. Trong thời hạn 05 ngy theo quy định tại khoản 1 Điều ny, nếu xt thấy cc bn c đủ điều kiện kết hn theo quy định của Luật hn nhn v gia đnh, cng chức tư php - hộ tịch trnh Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp x k Giấy chứng nhận kết hn, sau đ tiến hnh trao Giấy chứng nhận kết hn cho cc bn tại địa điểm đăng k lưu động.

Chương III. MẪU GIẤY TỜ, SỔ HỘ TỊCH;HƯỚNG DẪN QUẢN L, SỬ DỤNG GIẤY TỜ, SỔ HỘ TỊCH

Mục 1. MẪU GIẤY TỜ, SỔ HỘ TỊCH

Điều 17. Ban hnh danh mục mẫu giấy tờ, Sổ hộ tịch

1. Ban hnh km theo Thng tư ny:

a) Danh mục giấy tờ hộ tịch do Bộ Tư php in, pht hnh (Phụ lục 1);

b) Danh mục Sổ hộ tịch do Bộ Tư php in, pht hnh (Phụ lục 2);

c) Danh mục giấy tờ hộ tịch được đăng tải trn Cổng thng tin điện tử của Bộ Tư php, cơ quan đăng k hộ tịch tự in, sử dụng (Phụ lục 3);

d) Danh mục Sổ hộ tịch được đăng tải trn Cổng thng tin điện tử của Bộ Tư php, cơ quan đăng k hộ tịch tự in, sử dụng (Phụ lục 4).

đ) Danh mục mẫu Tờ khai đăng k hộ tịch được đăng tải trn Cổng thng tin điện tử của Bộ Tư php, cơ quan đăng k hộ tịch, người dn tự in, sử dụng (Phụ lục 5).

2. Tiu chuẩn về kch thước, mu sắc, chi tiết kỹ thuật của mẫu giấy tờ, Sổ hộ tịch được m tả cụ thể trong cc Phụ lục ban hnh km theo Thng tư ny.

Điều 18. Thẩm quyền in, pht hnh mẫu giấy tờ, Sổ hộ tịch

1. Giấy khai sinh, Giấy chứng nhận kết hn, Sổ đăng k khai sinh, Sổ đăng k kết hn, Sổ đăng k khai tử được ban hnh theo Danh mục quy định tại điểm a v điểm b khoản 1 Điều 17 của Thng tư ny do Bộ Tư php trực tiếp in v pht hnh.

Căn cứ nhu cầu sử dụng tại địa phương, Sở Tư php cc tỉnh, thnh phố trực thuộc Trung ương lin hệ với Bộ Tư php để được cung cấp.

2. Trường hợp cơ quan đăng k hộ tịch đ ứng dụng cng nghệ thng tin, c phần mềm đăng k hộ tịch bảo đảm việc in nội dung thng tin hộ tịch theo đng tiu chuẩn về kch thước, chi tiết kỹ thuật quy định tại khoản 2 Điều 17 của Thng tư ny v được Bộ Tư php cng nhận th được cung cấp phi mẫu Giấy khai sinh, Giấy chứng nhận kết hn (theo Danh mục quy định tại điểm a khoản 1 Điều 17) để tự in.

3. Mẫu Trch lục hộ tịch (bản chnh v bản sao) được ban hnh theo Danh mục quy định tại điểm c khoản 1 Điều 17 của Thng tư ny v mẫu Tờ khai đăng k hộ tịch được ban hnh theo Danh mục quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 17 của Thng tư ny được đăng tải trn Cổng thng tin điện tử của Bộ Tư php (tại địa chỉ: www.moj.gov.vn), cơ quan đăng k hộ tịch được truy cập v tự in để sử dụng.

Người yu cầu đăng k hộ tịch truy cập trn Cổng thng tin điện tử của Bộ Tư php để tự in v sử dụng cc mẫu Tờ khai đăng k hộ tịch. Trường hợp người yu cầu đăng k hộ tịch khng thể tự in được th cơ quan đăng k hộ tịch c trch nhiệm in v pht miễn ph cho người yu cầu đăng k hộ tịch.

4. Mẫu Sổ hộ tịch được ban hnh theo Danh mục quy định tại điểm d khoản 1 Điều 17 của Thng tư ny được đăng tải trn Cổng thng tin điện tử của Bộ Tư php (tại địa chỉ: www.moj.gov.vn), cơ quan đăng k hộ tịch được truy cập v tự in để sử dụng.

Trường hợp cơ quan đăng k hộ tịch trong nước khng thể tự in được, Sở Tư php cc tỉnh, thnh phố trực thuộc Trung ương c trch nhiệm in v pht hnh cho cc cơ quan đăng k hộ tịch trn địa bn để sử dụng.

5. Cơ quan đăng k hộ tịch phải chịu trch nhiệm về việc sử dụng giấy tờ, Sổ hộ tịch được in, pht hnh khng đng quy định của Thng tư ny.

Mục 2. HƯỚNG DẪN CCH GHI SỔ, GIẤY TỜ HỘ TỊCH

Điều 19. Nguyn tắc ghi sổ, giấy tờ hộ tịch

1. Cng chức tư php - hộ tịch cấp x, cng chức lm cng tc hộ tịch của Phng Tư php, vin chức ngoại giao, lnh sự (sau đy gọi chung l cng chức lm cng tc hộ tịch) phải tự mnh ghi vo Sổ hộ tịch, giấy tờ hộ tịch. Nội dung ghi phải chnh xc; chữ viết phải r rng, đủ nt, khng viết tắt, khng tẩy xa; viết bằng loại mực tốt, cng một mu; khng dng cc mu mực khc nhau; khng dng mực đỏ.

Trường hợp ứng dụng cng nghệ thng tin để in giấy tờ hộ tịch trn my th phải in bằng loại mực tốt, mu đen, khng bị nhe, mất nt hoặc phai mu.

2. Sổ hộ tịch phải được đng dấu gip lai từ trang đầu đến trang cuối cng ngay từ khi mở sổ. Sổ được ghi lin tiếp theo thứ tự từng trang, khng được bỏ trống.

3. Số đăng k trong năm trn mỗi loại Sổ hộ tịch phải được ghi lin tục theo thứ tự, bắt đầu từ số 01 cho đến hết năm. Trường hợp chưa hết năm m hết sổ th sử dụng sang quyển sổ khc v ghi tiếp theo số thứ tự cuối cng của sổ trước, khng được ghi lại từ số 01.

V dụ: Sổ đăng k khai sinh năm 2016, quyển 1 dng hết với số cuối cng (của trang cuối cng) l 200 th khi chuyển sang quyển 2, lấy số tiếp theo l 201.

4. Số ghi trn giấy tờ hộ tịch của c nhn phải trng với số đăng k ghi trong Sổ hộ tịch theo quy định tại khoản 3 Điều ny.

5. Cc cột, mục trong Sổ hộ tịch, giấy tờ hộ tịch phải được ghi đầy đủ, chnh xc theo đng hướng dẫn trong Sổ hộ tịch v Thng tư ny; ngy, thng, năm được ghi theo dương lịch.

6. Việc thay đổi hộ tịch của c nhn theo bản n, quyết định của cơ quan nh nước c thẩm quyền được ghi vo Sổ hộ tịch như sau:

a) Việc thay đổi quốc tịch được ghi vo mục Ghi ch trong Sổ đăng k khai sinh; việc thay đổi ny cũng được ghi vo mục Ghi ch trong cc Sổ hộ tịch khc m người thay đổi quốc tịch đ đăng k hộ tịch;

b) Việc xc định cha, mẹ, con được ghi vo mục Ghi ch trong Sổ đăng k khai sinh của người con;

c) Việc xc định lại giới tnh được ghi vo mục Ghi ch trong Sổ đăng k khai sinh của người được xc định lại giới tnh;

d) Việc nui con nui, chấm dứt việc nui con nui được ghi vo Sổ đăng k nui con nui;

đ) Việc ly hn, hủy việc kết hn tri php luật, cng nhận việc kết hn được ghi vo mục Ghi ch trong Sổ đăng k kết hn;

e) Việc cng nhận gim hộ được ghi vo Sổ đăng k gim hộ;

g) Việc tuyn bố hoặc huỷ tuyn bố một người mất tch, bị mất hoặc hạn chế năng lực hnh vi dn sự được ghi vo mục Ghi ch trong Sổ đăng k khai sinh;

h) Việc tuyn bố hoặc huỷ tuyn bố một người đ chết được ghi vo Sổ đăng k khai tử.

7. Việc hộ tịch của cng dn Việt Nam đ được giải quyết tại cơ quan c thẩm quyền nước ngoi được ghi vo Sổ hộ tịch như sau:

a) Việc khai sinh được ghi vo Sổ đăng k khai sinh;

b) Việc kết hn được ghi vo Sổ đăng k kết hn;

c) Việc gim hộ được ghi vo Sổ đăng k gim hộ;

d) Việc nhận cha, mẹ, con; xc định cha, mẹ, con được ghi vo Sổ đăng k nhận cha, mẹ, con. Trường hợp người con đ được đăng k khai sinh tại Việt Nam th Ủy ban nhn dn cấp huyện c trch nhiệm thng bo cho cơ quan đ đăng k khai sinh ghi ch tiếp vo Sổ đăng k khai sinh;

đ) Việc nui con nui được ghi vo Sổ đăng k nui con nui;

e) Việc thay đổi hộ tịch được ghi vo Sổ đăng k thay đổi, cải chnh, bổ sung hộ tịch, xc định lại dn tộc v ghi ch tiếp vo Sổ đăng k cc việc hộ tịch khc;

g) Việc ly hn, huỷ việc kết hn được ghi vo Sổ ghi ch ly hn. Nếu việc kết hn, ghi ch kết hn trước đy thực hiện tại cơ quan c thẩm quyền của Việt Nam th Ủy ban nhn dn cấp huyện c trch nhiệm thng bo cho cơ quan đ đăng k kết hn, ghi ch kết hn để ghi ch tiếp vo Sổ đăng k kết hn;

h) Việc khai tử được ghi vo Sổ đăng k khai tử.

8. Cơ quan đăng k, quản l hộ tịch đang lưu trữ Sổ hộ tịch c trch nhiệm thực hiện việc ghi vo Sổ hộ tịch theo quy định tại khoản 6 Điều ny ngay sau khi nhận được bản n, quyết định.

Trường hợp Sổ hộ tịch được lưu trữ tại 2 cấp th cơ quan đăng k, quản l hộ tịch nhận được bản n, quyết định, sau khi ghi vo Sổ hộ tịch, c trch nhiệm thng bo tiếp cho cơ quan đang lưu trữ Sổ hộ tịch cn lại để ghi vo Sổ hộ tịch, bảo đảm cập nhật đồng bộ.

9. Khi ghi vo Sổ hộ tịch, phải ghi theo đng nội dung của giấy tờ hộ tịch; những nội dung trong Sổ hộ tịch c m trong giấy tờ hộ tịch khng c th để trống, những nội dung trong giấy tờ hộ tịch c nhưng trong Sổ hộ tịch khng c th ghi vo mục Ghi ch của Sổ hộ tịch.

Trường hợp nội dung thng tin hộ tịch trn giấy tờ hộ tịch, Sổ hộ tịch chưa xc định được th để trống, khng được gạch cho hoặc đnh dấu.

Điều 20. Cch ghi địa danh hnh chnh trn giấy tờ hộ tịch, Sổ hộ tịch khi c sự thay đổi về địa danh hnh chnh

1. Khi c sự thay đổi về địa danh hnh chnh th phần ghi địa danh hnh chnh trn giấy tờ hộ tịch v Sổ hộ tịch được ghi theo địa danh hnh chnh tại thời điểm đăng k.

2. Khi cấp bản sao Trch lục hộ tịch, phần ghi địa danh hnh chnh trong bản sao Trch lục hộ tịch phải theo đng địa danh hnh chnh đ đăng k trong Sổ hộ tịch.

Điều 21. Cch ghi Giấy khai sinh, Sổ đăng k khai sinh

1. Họ, chữ đệm, tn của người được khai sinh phải ghi bằng chữ in hoa, c dấu.

2. Ngy, thng, năm sinh của người được khai sinh l ngy, thng, năm dương lịch, được ghi bằng số v bằng chữ.

3. Mục Nơi sinh được ghi như sau:

a) Trường hợp trẻ em sinh tại bệnh viện, nh hộ sinh, trạm y tế, cơ sở khm bệnh, chữa bệnh (sau đy gọi chung l cơ sở y tế) th ghi tn cơ sở y tế đ v tn địa danh hnh chnh nơi c cơ sở y tế đ.

V dụ: - Bệnh viện đa khoa Đức Giang, phường Đức Giang, quận Long Bin, thnh phố H Nội.

- Trạm y tế x Đnh Bảng, huyện Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. 

- Bệnh viện Phụ sản, H Nội.

b) Trường hợp trẻ em sinh ngoi cơ sở y tế quy định tại điểm a của khoản ny, bao gồm trường hợp sinh tại nh, sinh trn phương tiện giao thng, trn đường hoặc tại địa điểm khc th Nơi sinh được ghi theo địa danh hnh chnh thực tế, nơi trẻ em sinh ra (ghi địa danh hnh chnh đủ 3 cấp).

V dụ: - X Đnh Bảng, huyện Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.

c) Trường hợp trẻ em sinh ra ở nước ngoi th Nơi sinh được ghi theo tn thnh phố v tn quốc gia, nơi trẻ em được sinh ra; trường hợp trẻ em sinh ra tại quốc gia lin bang th ghi tn thnh phố, tn tiểu bang v tn quốc gia đ.

V dụ: - Paris, Cộng ha Php.

- London, Vương quốc Anh.

- Los Angeles, tiểu bang California, Hoa Kỳ.

4. Mục Nơi cư tr được ghi như sau:

a) Trường hợp cng dn Việt Nam cư tr ở trong nước th ghi theo nơi đăng k thường tr; trường hợp khng c nơi đăng k thường tr, th ghi theo nơi đăng k tạm tr.

b) Trường hợp cng dn Việt Nam cư tr ở nước ngoi th ghi theo địa chỉ thường tr hoặc tạm tr ở nước ngoi.

Cch ghi Nơi cư tr theo hướng dẫn tại khoản ny cũng được p dụng để ghi mục Nơi cư tr trong cc loại Sổ hộ tịch v giấy tờ hộ tịch khc.

5. Mục Giấy tờ ty thn của người đi đăng k khai sinh, bao gồm cc loại giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 123/2015/NĐ-CP, phải ghi r: tn loại giấy tờ, số, cơ quan cấp, ngy cấp giấy tờ đ.

V dụ: - Giấy CMND số 030946299, Cng an thnh phố Hải Phng cấp ngy 01/01/2011.

- Hộ chiếu số B234567, Cục QLXNC cấp ngy 14/02/2012.

- Thẻ căn cước cng dn số 010116000099, Bộ Cng an cấp ngy 01/6/2016.

6. Mục Nơi đăng k khai sinh phải ghi đng tn cơ quan c thẩm quyền đăng k khai sinh theo quy định của Luật hộ tịch, cụ thể như sau:

a) Trường hợp đăng k khai sinh thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhn dn cấp x th phải ghi đủ địa danh hnh chnh 3 cấp (x, huyện, tỉnh).

V dụ: UBND phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Lim, thnh phố H Nội.

b) Trường hợp đăng k khai sinh thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhn dn cấp huyện th phải ghi đủ tn 2 cấp hnh chnh (huyện, tỉnh).

V dụ: UBND huyện Kiến Thụy, thnh phố Hải Phng.

c) Trường hợp đăng k khai sinh thuộc thẩm quyền của Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoi th ghi tn của Cơ quan đại diện v tn quốc gia nơi c trụ sở của Cơ quan đại diện đ.

V dụ: - Đại sứ qun Việt Nam tại CHLB Đức.

- Tổng lnh sự qun Việt Nam tại Osaka, Nhật Bản.

7. Việc hướng dẫn ghi tn của cơ quan c thẩm quyền đăng k khai sinh theo quy định tại khoản 6 của Điều ny cũng được p dụng để ghi tn của cơ quan c thẩm quyền đăng k cc việc hộ tịch khc theo quy định của Luật hộ tịch v Nghị định số 123/2015/NĐ-CP, được ghi thống nhất trong Sổ hộ tịch v giấy tờ hộ tịch.

8. Phần ghi ch những thng tin thay đổi sau ny tại mặt sau của Giấy khai sinh sử dụng để ghi ch nội dung thay đổi, cải chnh, bổ sung hộ tịch, xc định lại dn tộc; ghi cc thng tin hộ tịch thay đổi theo bản n, quyết định của cơ quan nh nước c thẩm quyền. Khi thực hiện cần ghi r ngy, thng, năm tiến hnh ghi ch, thng tin hộ tịch c sự thay đổi v tn loại giấy tờ, số, tn cơ quan, ngy, thng, năm cấp giấy tờ l căn cứ để thực hiện việc ghi ch.

Điều 22. Cch ghi Giấy chứng nhận kết hn, Sổ đăng k kết hn

1. Họ, chữ đệm, tn vợ; họ, chữ đệm, tn chồng ghi bằng chữ in hoa, c dấu.

2. Ngy, thng, năm đăng k kết hn l ngy, thng, năm xc lập quan hệ vợ chồng, trừ trường hợp đăng k lại kết hn; đăng k hn nhn thực tế theo quy định tại khoản 2 Điều 44 của Nghị định số 123/2015/NĐ-CP; thực hiện lại việc đăng k kết hn theo quy định tại Điều 13 của Luật hn nhn v gia đnh.

Trường hợp đăng k lại kết hn, đăng k hn nhn thực tế m khng xc định được ngy đăng k kết hn trước đy, ngy xc lập quan hệ chung sống với nhau như vợ chồng th ghi ngy đầu tin của thng, năm đăng k kết hn, xc lập quan hệ chung sống; trường hợp khng xc định được ngy, thng th ghi ngy 01 thng 01 của năm đăng k kết hn trước đy, năm xc lập quan hệ chung sống.

3. Phần ghi ch những thng tin thay đổi sau ny tại mặt sau của Giấy chứng nhận kết hn sử dụng để ghi nội dung thay đổi, cải chnh, bổ sung hộ tịch, xc định lại dn tộc; ghi cc thng tin hộ tịch thay đổi theo bản n, quyết định của cơ quan nh nước c thẩm quyền. Khi thực hiện cần ghi r ngy, thng, năm tiến hnh ghi ch, thng tin hộ tịch c sự thay đổi v tn loại giấy tờ, số, tn cơ quan, ngy, thng, năm cấp giấy tờ l căn cứ để thực hiện việc ghi ch.

Ngy quan hệ hn nhn được cng nhận trong trường hợp đăng k lại kết hn, đăng k hn nhn thực tế theo quy định tại khoản 2 Điều 44 của Nghị định số 123/2015/NĐ-CP, thực hiện lại việc đăng k kết hn theo quy định tại Điều 13 của Luật hn nhn v gia đnh cũng được ghi vo phần nội dung ghi ch của mặt sau Giấy chứng nhận kết hn.

Điều 23. Cch ghi Trch lục khai tử, Sổ đăng k khai tử

1. Họ, chữ đ̣m, tn người chết phải viết bằng chữ in hoa, c dấu.

2. Mục Đ chết vo lc được ghi theo Giấy bo tử hoặc giấy tờ thay Giấy bo tử quy định tại khoản 2 Điều 4 của Nghị định số 123/2015/NĐ-CP, trong đ ghi r giờ, pht, ngy, thng, năm chết bằng số v bằng chữ; trường hợp khng r giờ, pht chết th bỏ trống.

3. Mục Nơi chết ghi r tn cơ sở y tế v địa danh hnh chnh nơi c trụ sở của cơ sở y tế trong trường hợp chết tại cơ sở y tế.

Trường hợp chết trn phương tiện giao thng, chết do tai nạn, chết tại trại giam, trại tạm giam, nơi thi hnh n tử hnh, tại trụ sở cơ quan, tổ chức hoặc khng xc định được nơi chết th ghi địa danh hnh chnh đủ 3 cấp (xã, huỵn, tỉnh) nơi người đ chết hoặc nơi pht hiện thi thể người chết.

4. Mục Nguyn nhn chết được ghi theo Giấy bo tử hoặc giấy tờ thay giấy bo tử quy định tại khoản 2 Điều 4 của Nghị định số 123/2015/NĐ-CP; trường hợp chưa xc định được nguyn nhn chết th để trống.

5. Phần ghi về Giấy bo tử/giấy tờ thay Giấy bo tử phải ghi r tn giấy tờ; số, ngy, thng, năm cấp; cơ quan, tổ chức cấp.

Ví dụ: Giấy bo tử số 05/UBND-GBT, UBND phường Lam Sơn, quận L Chn, thnh phố Hải Phng cấp ngy 05/01/2016.

Điều 24. Cch ghi Trch lục thay đổi, cải chnh, bổ sung hộ tịch, xc định lại dn tộc

1. Tn của Trch lục phải ghi r tương ứng với từng loại việc cụ thể.

V dụ: - Trch lục thay đổi hộ tịch

- Trch lục cải chnh hộ tịch

- Trch lục bổ sung hộ tịch

- Trch lục xc định lại dn tộc

2. Khi cấp bản sao Trch lục hộ tịch thay đổi, cải chnh, bổ sung hộ tịch, xc định lại dn tộc từ loại sổ no th phải ghi r tn sổ ấy. V dụ: Sổ đăng k thay đổi, cải chnh hộ tịch năm; Sổ đăng k khai sinh năm.

Điều 25. Cch ghi Giấy xc nhận tnh trạng hn nhn, Sổ cấp Giấy xc nhận tnh trạng hn nhn

1. Mục Nơi cư tr ghi theo địa chỉ cư tr hiện nay của người được cấp Giấy xc nhận tnh trạng hn nhn.

2. Mục Trong thời gian cư tr tại:.. từ ngy... thng... năm... đến ngy... thng... năm... chỉ ghi trong trường hợp người yu cầu đề nghị cấp Giấy xc nhận tnh trạng hn nhn trong thời gian đăng k thường tr trước đy.

3. Mục Tnh trạng hn nhn phải ghi chnh xc về tnh trạng hn nhn hiện tại của người đ, cụ thể như sau:

- Nếu chưa bao giờ kết hn th ghi Chưa đăng k kết hn với ai.

- Nếu đang c vợ/chồng th ghi Hiện tại đang c vợ/chồng l b/ng... (Giấy chứng nhận kết hn số..., do... cấp ngy... thng... năm...).

- Nếu c đăng k kết hn, nhưng đ ly hn v chưa kết hn mới th ghi C đăng k kết hn, nhưng đ ly hn theo Bản n/Quyết định ly hn số... ngy... thng... năm... của Ta n nhn dn...; hiện tại chưa đăng k kết hn với ai.

- Nếu c đăng k kết hn, nhưng vợ/chồng đ chết v chưa kết hn mới th ghi C đăng k kết hn, nhưng vợ/chồng đ chết (Giấy chứng tử/Trch lục khai tử/Bản n số:... do... cấp ngy... thng... năm...); hiện tại chưa đăng k kết hn với ai.

- Nếu l trường hợp chung sống với nhau như vợ chồng trước ngy 03/01/1987 v vẫn chung sống với nhau m chưa đăng k kết hn th ghi Hiện tại đang c vợ/chồng l b/ng....

4. Trường hợp Cơ quan đại diện cấp Giấy xc nhận tnh trạng hn nhn cho cng dn Việt Nam trong thời gian cư tr ở nước ngoi th mục Nơi cư tr ghi theo địa chỉ cư tr hiện tại của người yu cầu; mục Trong thời gian cư tr tại:... từ ngy... thng... năm... đến ngy... thng... năm... ghi theo địa chỉ, thời gian cư tr thực tế tại nước ngoi. Tnh trạng hn nhn của người đ được xc định theo Sổ đăng k hộ tịch, Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử do Cơ quan đại diện quản l v ghi tương tự như quy định tại khoản 3 Điều ny.

V dụ: ng Nguyễn Văn A,

Nơi cư tr: Berlin, CHLB Đức.

Trong thời gian cư tr tại: New York, Hoa Kỳ, từ ngy 20 thng 10 năm 2010 đến ngy 27 thng 7 năm 2012.

Tnh trạng hn nhn: Khng đăng k kết hn với ai tại Đại sứ qun Việt Nam tại Hoa Kỳ.

5. Mục Giấy ny được cấp để: phải ghi đng mục đch sử dụng Giấy xc nhận tnh trạng hn nhn, khng được để trống.

V dụ: Lm thủ tục mua bn nh; bổ tc hồ sơ xin việc; lm thủ tục thừa kế; bổ tc hồ sơ đi du lịch nước ngoi; để kết hn

Trường hợp sử dụng Giấy xc nhận tnh trạng hn nhn để lm thủ tục đăng k kết hn th phải ghi r họ tn, năm sinh, giấy tờ ty thn của người dự định kết hn, nơi dự định lm thủ tục kết hn.

V dụ: - Giấy ny được cấp để lm thủ tục kết hn với chị Nguyễn Thị T, sinh năm 1992, CMND số 031331332, tại UBND x Lập Lễ, huyện Thuỷ Nguyn, thnh phố Hải Phng.

- Giấy ny được cấp để lm thủ tục kết hn với anh Nguyễn Việt K, sinh năm 1962, Hộ chiếu số: B123456, tại UBND huyện Hoi Đức, thnh phố H Nội.

- Giấy ny được cấp để lm thủ tục kết hn với anh SON CHA DUEK, sinh năm 1965, Hộ chiếu số: M234123, tại Hn Quốc.

Điều 26. Sửa chữa sai st khi ghi Sổ hộ tịch, giấy tờ hộ tịch

1. Khi đăng k hộ tịch, nếu c sai st trong việc ghi nội dung vo Sổ hộ tịch, cng chức lm cng tc hộ tịch phải gạch bỏ phần sai st, ghi sang bn cạnh hoặc ln pha trn, khng được chữa đ ln chữ cũ, khng được tẩy xa v viết đ ln chỗ đ tẩy xo.

Trường hợp c sai st bỏ trống trang sổ th cng chức lm cng tc hộ tịch phải gạch cho vo trang bỏ trống.

Cột ghi ch của Sổ hộ tịch phải ghi r nội dung sửa chữa sai st; ngy, thng, năm sửa; cng chức lm cng tc hộ tịch k, ghi r họ, chữ đệm, tn.

Cng chức lm cng tc hộ tịch c trch nhiệm bo co Thủ trưởng cơ quan đăng k hộ tịch biết về việc sửa chữa sai st. Thủ trưởng cơ quan đăng k hộ tịch c trch nhiệm kiểm tra, cho php đng dấu xc nhận vo nội dung sửa chữa sai st.

Cng chức lm cng tc hộ tịch khng được tự tẩy xa, sửa chữa, bổ sung lm sai lệch nội dung đ ghi trong Sổ hộ tịch.

2. Khi đăng k hộ tịch, nếu c sai st trn giấy tờ hộ tịch th cng chức lm cng tc hộ tịch phải hủy bỏ giấy tờ đ v ghi giấy tờ mới, khng cấp cho người dn giấy tờ hộ tịch đ bị sửa chữa.

3. Sau khi đăng k hộ tịch m pht hiện sai st do lỗi của cng chức lm cng tc hộ tịch hoặc do lỗi của người yu cầu đăng k hộ tịch th phải tiến hnh thủ tục cải chnh hộ tịch theo quy định tại khoản 2 Điều 7 của Nghị định số 123/2015/NĐ-CP.

Mục 3. HƯỚNG DẪN MỞ, KHA SỔ HỘ TỊCH, LƯU TRỮ, BẢO QUẢN SỔ HỘ TỊCH

Điều 27. Mở, kha Sổ hộ tịch tại Ủy ban nhn dn cấp x, Ủy ban nhn dn cấp huyện

1. Số quyển của Sổ hộ tịch được đnh số v ghi theo thứ tự sử dụng của từng loại sổ trong năm, bắt đầu từ số 01.

V dụ: - Sổ đăng k gim hộ, số: 01-TP/HT-2015-GH

- Sổ đăng k nhận cha, mẹ, con, số: 01-TP/HT-2015-CMC.

Ngy mở sổ l ngy đăng k sự kiện hộ tịch đầu tin của sổ. Ngy kho sổ thực hiện như sau: trường hợp hết sổ m chưa hết năm th kha sổ vo ngy đăng k sự kiện hộ tịch cuối cng của sổ; trường hợp hết năm m chưa dng hết sổ th kha sổ vo ngy 31 thng 12 của năm đ.

2. Khi hết năm đăng k, cng chức lm cng tc hộ tịch phải thống k r số quyển Sổ hộ tịch đ sử dụng, tổng số sự kiện hộ tịch đ đăng k trong năm, số trường hợp ghi sai st phải sửa chữa theo quy định tại khoản 1 Điều 26 của Thng tư ny v cc trang bị bỏ trống (nếu c) trong từng sổ.

3. Sau khi thống k theo quy định tại khoản 2 Điều ny, cng chức lm cng tc hộ tịch phải k, ghi r họ, chữ đệm, tn; bo co Thủ trưởng cơ quan đăng k hộ tịch k xc nhận, ghi r họ, chữ đệm, tn, chức vụ v đng dấu.

Điều 28. Lưu trữ, bảo quản Sổ hộ tịch tại Ủy ban nhn dn cấp x, Ủy ban nhn dn cấp huyện v Sở Tư php

1. Sổ hộ tịch được lưu trữ vĩnh viễn, được giữ gn, bảo quản để sử dụng, phục vụ nhu cầu của nhn dn v hoạt động quản l nh nước.

2. Ủy ban nhn dn cấp x, Ủy ban nhn dn cấp huyện v Sở Tư php c trch nhiệm lưu trữ, bảo quản, khai thc sử dụng Sổ hộ tịch theo đng quy định của php luật; thực hiện cc biện php phng chống bo lụt, chy, ẩm ướt, mối mọt để bảo đảm an ton.

Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp x, cấp huyện v Gim đốc Sở Tư php phải chịu trch nhiệm trong việc lm mất, hư hỏng hoặc khai thc, sử dụng Sổ hộ tịch tri php luật.

Điều 29. Mở, kha Sổ hộ tịch v lưu trữ Sổ hộ tịch tại Cơ quan đại diện

1. Cơ quan đại diện thực hiện việc mở, kha Sổ hộ tịch, lưu trữ, bảo quản Sổ hộ tịch tương tự theo hướng dẫn tại Điều 27 v Điều 28 của Thng tư ny.

2. Sau khi kha sổ, Cơ quan đại diện chứng thực 01 bản sao đối với mỗi loại Sổ hộ tịch để chuyển lưu tại Cục Lnh sự, Bộ Ngoại giao.

Chương IV. ĐÌU KHOẢN THI HÀNH

Đìu 30. Điều khoản chuyển tiếp

Hồ sơ yu cầu đăng k hộ tịch do cơ quan đăng k hộ tịch tiếp nhận trước ngy 01 thng 01 năm 2016 m chưa giải quyết xong thì tiếp tục được giải quyết theo quy định php luật c hiệu lực vo thời điểm tiếp nhận hồ sơ v được sử dụng bỉu m̃u ḥ tịch tương ứng được ban hnh km theo cc văn bản quy phạm php luật sau đy:

a) Thng tư số 08.a/2010/TT-BTP ngy 25 thng 3 năm 2010 của Bộ Tư php về việc ban hnh v hướng dẫn việc ghi chp, lưu trữ, sử dụng sổ, biểu mẫu hộ tịch;

b) Thng tư số 16.a /2010/TT-BTP ngy 08 thng 10 năm 2010 của Bộ Tư php sửa đổi biểu mẫu hộ tịch ban hnh km theo Thng tư số 08.a/2010/TT-BTP ngy 25/3/2010 của Bộ Tư php về việc ban hnh v hướng dẫn việc ghi chp, lưu trữ, sử dụng sổ, biểu mẫu hộ tịch;

c) Thng tư số 05/2012/TT-BTP ngy 23 thng 5 năm 2012 của Bộ Tư php sửa đổi, bổ sung một số điều của Thng tư số 08.a/2010/TT-BTP ngy 25 thng 3 năm 2010 của Bộ Tư php về việc ban hnh v hướng dẫn việc ghi chp, lưu trữ, sử dụng sổ, biểu mẫu hộ tịch;

d) Thng tư số 09b/2013/TT-BTP ngy 20 thng 5 năm 2013 của Bộ Tư php sửa đổi, bổ sung một số điều của Thng tư số 08.a/2010/TT-BTP ngy 25 thng 3 năm 2010 của Bộ Tư php về việc ban hnh v hướng dẫn việc ghi chp, lưu trữ, sử dụng sổ, biểu mẫu hộ tịch v Thng tư số 05/2012/TT-BTP ngy 23 thng 5 năm 2012 của Bộ Tư php sửa đổi, bổ sung một số điều của Thng tư số 08.a/2010/TT-BTP;

đ) Thng tư số 02a/2015/TT-BTP ngy 23 thng 02 năm 2015 của Bộ Tư php hướng dẫn thi hnh một số điều của Nghị định số 126/2014/NĐ-CP ngy 31 thng 12 năm 2014 của Chnh phủ quy định chi tiết một số điều v biện php thi hnh Luật hn nhn v gia đnh về quan hệ hn nhn v gia đnh c yếu tố nước ngoi.

Điều 31. Hiệu lực thi hành

1. Thng tư ny c hiệu lực từ ngy 02 thng 01 năm 2016.

2. Bi bỏ cc văn bản quy phạm php luật sau đy:

a) Thng tư số 07/2001/TT-BTP ngy 10 thng 12 năm 2001 hướng dẫn thi hnh một số quy định của Nghị định số 77/2001/NĐ-CP ngy 22 thng 10 năm 2001 của Chnh phủ quy định chi tiết về đăng k kết hn theo Nghị quyết số 35/2000/QH10 của Quốc hội;

b) Thng tư số 01/2008/TT-BTP ngy 02 thng 6 năm 2008 của Bộ Tư php hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 158/2005/NĐ-CP ngy 27 thng 12 năm 2005 của Chnh phủ về đăng k v quản l hộ tịch;

c) Thng tư ś 08.a/2010/TT-BTP ngy 25 thng 3 năm 2010 của Bộ Tư php về việc ban hnh v hướng dẫn việc ghi chp, lưu trữ, sử dụng sổ, biểu mẫu hộ tịch;

d) Thng tư số 16.a/2010/TT-BTP ngy 08 thng 10 năm 2010 của Bộ Tư php về việc sửa đổi biểu mẫu hộ tịch ban hnh km theo Thng tư số 08.a/2010/TT-BTP;

đ) Thng tư số 05/2012/TT-BTP ngy 23 thng 5 năm 2012 của Bộ Tư php sửa đổi, bổ sung một số điều của Thng tư số 08.a/2010/TT-BTP ngy 25 thng 3 năm 2010 của Bộ Tư php về việc ban hnh v hướng dẫn việc ghi chp, lưu trữ, sử dụng sổ, biểu mẫu hộ tịch;

e) Thng tư số 09b/2013/TT-BTP ngy 20 thng 5 năm 2013 của Bộ Tư php sửa đổi, bổ sung một số điều của Thng tư số 08.a/2010/TT-BTP ngy 25 thng 3 năm 2010 của Bộ Tư php về việc ban hnh v hướng dẫn việc ghi chp, lưu trữ, sử dụng sổ, biểu mẫu hộ tịch v Thng tư số 05/2012/TT-BTP ngy 23 thng 5 năm 2012 của Bộ Tư php sửa đổi, bổ sung một số điều của Thng tư số 08.a/2010/TT-BTP;

g) Thng tư số 02a/2015/TT-BTP ngy 23 thng 02 năm 2015 của Bộ Tư php hướng dẫn thi hnh một số điều của Nghị định số 126/2014/NĐ-CP ngy 31 thng 12 năm 2014 của Chnh phủ quy định chi tiết một số điều v biện php thi hnh Luật hn nhn v gia đnh về quan hệ hn nhn v gia đnh c yếu tố nước ngoi.

3. Trong qu trnh triển khai thực hiện, nếu c vướng mắc, đề nghị Ủy ban nhn dn cc tỉnh, thnh phố trực thuộc Trung ương, Sở Tư php kịp thời phản nh về Bộ Tư php để c hướng dẫn./.

 

Nơi nhận:

- Thủ tướng Chnh phủ (để bo co);

- Cc Ph Thủ tướng Chnh phủ
(để bo co);

- Văn phng Chnh phủ;

- Ta n nhn dn tối cao;

- Viện kiểm st nhn dn tối cao;

- Cc Bộ: Cng an, Ngoại giao;

- Trung ương Hội Lin hiệp phụ nữ Việt Nam;

- UBND cc tỉnh, thnh phố trực thuộc Trung ương;

- Sở Tư php cc tỉnh, thnh phố trực thuộc Trung ương;

- Cng bo;

- Cổng thng tin điện tử của Chnh phủ;

- Cổng thng tin điện tử Bộ Tư php;

- Cục Kiểm tra văn bản QPPL,

Cục Kỉm soát TTHC (Bộ Tư php);

- Lưu: VT, Cục HTQTCT.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

(Đ k)

 

 

Nguyễn Khnh Ngọc