THƯ VIỆN PHP LUẬT

Mục lục:

Mục lục: 1

1. Luật Kinh doanh bất động sản 66/2014/QH13 ngy 25/11/2014. 4

Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG.. 4

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. 4

Điều 2. Đối tượng p dụng. 4

Điều 3. Giải thch từ ngữ. 4

Điều 4. Nguyn tắc kinh doanh bất động sản. 5

Điều 5. Cc loại bất động sản đưa vo kinh doanh. 5

Điều 6. Cng khai thng tin về bất động sản đưa vo kinh doanh. 6

Điều 7. Chnh sch của Nh nước đối với đầu tư kinh doanh bất động sản. 6

Điều 8. Cc hnh vi bị cấm.. 7

Chương II. KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN C SẴN.. 7

Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG.. 7

Điều 9. Điều kiện của bất động sản đưa vo kinh doanh. 7

Điều 10. Điều kiện của tổ chức, c nhn kinh doanh bất động sản. 8

Điều 11. Phạm vi kinh doanh bất động sản của tổ chức, c nhn trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoi, doanh nghiệp c vốn đầu tư nước ngoi 8

Điều 12. Yu cầu đối với dự n đầu tư bất động sản để kinh doanh. 9

Điều 13. Trch nhiệm của chủ đầu tư dự n kinh doanh bất động sản. 9

Điều 14. Đối tượng được mua, nhận chuyển nhượng, thu, thu mua bất động sản của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản. 10

Điều 15. Gi mua bn, chuyển nhượng, cho thu, cho thu mua bất động sản. 10

Điều 16. Thanh ton trong giao dịch bất động sản. 10

Điều 17. Hợp đồng kinh doanh bất động sản. 11

Điều 18. Nội dung hợp đồng mua bn, cho thu, cho thu mua nh, cng trnh xy dựng. 11

Mục 2. MUA BN NH, CNG TRNH XY DỰNG.. 12

Điều 19. Nguyn tắc mua bn nh, cng trnh xy dựng. 12

Điều 20. Bảo hnh nh, cng trnh xy dựng đ bn. 12

Điều 21. Quyền của bn bn nh, cng trnh xy dựng. 12

Điều 22. Nghĩa vụ của bn bn nh, cng trnh xy dựng. 13

Điều 23. Quyền của bn mua nh, cng trnh xy dựng. 13

Điều 24. Nghĩa vụ của bn mua nh, cng trnh xy dựng. 13

Mục 3.CHO THU NH, CNG TRNH XY DỰNG.. 14

Điều 25. Nguyn tắc cho thu nh, cng trnh xy dựng. 14

Điều 26. Quyền của bn cho thu nh, cng trnh xy dựng. 14

Điều 27. Nghĩa vụ của bn cho thu nh, cng trnh xy dựng. 14

Điều 28. Quyền của bn thu nh, cng trnh xy dựng. 15

Điều 29. Nghĩa vụ của bn thu nh, cng trnh xy dựng. 15

Điều 30. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thu nh, cng trnh xy dựng. 16

Mục 4. CHO THU MUA NH, CNG TRNH XY DỰNG.. 16

Điều 31. Nguyn tắc cho thu mua nh, cng trnh xy dựng. 16

Điều 32. Quyền của bn cho thu mua nh, cng trnh xy dựng. 17

Điều 33. Nghĩa vụ của bn cho thu mua nh, cng trnh xy dựng. 17

Điều 34. Quyền của bn thu mua nh, cng trnh xy dựng. 18

Điều 35. Nghĩa vụ của bn thu mua nh, cng trnh xy dựng. 18

Điều 36. Chuyển nhượng hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng. 18

Mục 5. CHUYỂN NHƯỢNG, CHO THU, CHO THU LẠI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT. 19

Điều 37. Nguyn tắc chuyển nhượng, cho thu, cho thu lại quyền sử dụng đất 19

Điều 38. Quyền của bn chuyển nhượng quyền sử dụng đất 19

Điều 39. Nghĩa vụ của bn chuyển nhượng quyền sử dụng đất 19

Điều 40. Quyền của bn nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất 20

Điều 41. Nghĩa vụ của bn nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất 20

Điều 42. Quyền của bn cho thu quyền sử dụng đất 20

Điều 43. Nghĩa vụ của bn cho thu quyền sử dụng đất 21

Điều 44. Quyền của bn thu quyền sử dụng đất 21

Điều 45. Nghĩa vụ của bn thu quyền sử dụng đất 21

Điều 46. Quyền v nghĩa vụ của cc bn trong việc cho thu lại quyền sử dụng đất 22

Điều 47. Nội dung hợp đồng chuyển nhượng, cho thu, cho thu lại quyền sử dụng đất 22

Mục 6. CHUYỂN NHƯỢNG TON BỘ HOẶC MỘT PHẦN DỰ N BẤT ĐỘNG SẢN.. 22

Điều 48. Nguyn tắc chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n bất động sản. 22

Điều 49. Điều kiện chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n bất động sản. 23

Điều 50. Thẩm quyền cho php chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n bất động sản. 24

Điều 51. Thủ tục chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n bất động sản. 24

Điều 52. Quyền v nghĩa vụ của cc bn trong chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n bất động sản 24

Điều 53. Nội dung hợp đồng chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n bất động sản. 25

Chương III. KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN HNH THNH TRONG TƯƠNG LAI. 26

Điều 54. Quyền kinh doanh bất động sản hnh thnh trong tương lai 26

Điều 55. Điều kiện của bất động sản hnh thnh trong tương lai được đưa vo kinh doanh. 26

Điều 56. Bảo lnh trong bn, cho thu mua nh ở hnh thnh trong tương lai 26

Điều 57. Thanh ton trong mua bn, thu mua bất động sản hnh thnh trong tương lai 27

Điều 58. Quyền v nghĩa vụ của cc bn trong mua bn, thu mua bất động sản hnh thnh trong tương lai 27

Điều 59. Chuyển nhượng hợp đồng mua bn, thu mua nh ở hnh thnh trong tương lai 28

Chương IV. KINH DOANH DỊCH VỤ BẤT ĐỘNG SẢN.. 28

Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG.. 28

Điều 60. Phạm vi kinh doanh dịch vụ bất động sản của tổ chức, c nhn trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoi, tổ chức, c nhn nước ngoi 28

Điều 61. Hợp đồng kinh doanh dịch vụ bất động sản. 28

Mục 2. DỊCH VỤ MI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN.. 29

Điều 62. Điều kiện của tổ chức, c nhn kinh doanh dịch vụ mi giới bất động sản. 29

Điều 63. Nội dung mi giới bất động sản. 29

Điều 64. Th lao mi giới bất động sản. 29

Điều 65. Hoa hồng mi giới bất động sản. 30

Điều 66. Quyền của doanh nghiệp, c nhn kinh doanh dịch vụ mi giới bất động sản. 30

Điều 67. Nghĩa vụ của doanh nghiệp, c nhn kinh doanh dịch vụ mi giới bất động sản. 30

Điều 68. Chứng chỉ hnh nghề mi giới bất động sản. 30

Mục 3. DỊCH VỤ SN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN.. 31

Điều 69. Điều kiện thnh lập sn giao dịch bất động sản. 31

Điều 70. Nội dung hoạt động của sn giao dịch bất động sản. 31

Điều 71. Quyền của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ sn giao dịch bất động sản. 31

Điều 72. Nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ sn giao dịch bất động sản. 32

Điều 73. Quyền v nghĩa vụ của tổ chức, c nhn tham gia sn giao dịch bất động sản. 32

Mục 4. DỊCH VỤ TƯ VẤN, QUẢN L BẤT ĐỘNG SẢN.. 32

Điều 74. Dịch vụ tư vấn bất động sản. 32

Điều 75. Dịch vụ quản l bất động sản. 33

Chương V. QUẢN L NH NƯỚC VỀ KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN.. 33

Điều 76. Nội dung quản l nh nước về kinh doanh bất động sản. 33

Điều 77. Trch nhiệm quản l nh nước về kinh doanh bất động sản. 34

Điều 78. Trch nhiệm của Ủy ban nhn dn tỉnh, thnh phố trực thuộc trung ương. 35

Điều 79. Xử l vi phạm.. 36

Chương VI. ĐIỀU KHOẢN THI HNH.. 36

Điều 80. Điều khoản chuyển tiếp. 36

Điều 81. Hiệu lực thi hnh. 37

Điều 82. Quy định chi tiết 37

2. Nghị định 76/2015/NĐ-CP ngy 10/9/2015 Quy định chi tiết thi hnh một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản. 37

Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG.. 38

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. 38

Điều 2. Đối tượng p dụng. 38

Chương II.NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ.. 38

Mục 1. ĐIỀU KIỆN CỦA TỔ CHỨC, C NHN KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN.. 38

Điều 3. Điều kiện của tổ chức, c nhn kinh doanh bất động sản. 38

Điều 4. Căn cứ xc định mức vốn php định của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản. 38

Điều 5. Tổ chức, hộ gia đnh, c nhn bn, chuyển nhượng, cho thu, cho thu mua bất động sản quy định tại Khoản 2 Điều 10 Luật Kinh doanh bất động sản. 39

Mục 2. CC LOẠI HỢP ĐỒNG MẪU TRONG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN.. 39

Điều 6. Cc loại hợp đồng mẫu trong kinh doanh bất động sản. 39

Điều 7. p dụng cc loại hợp đồng mẫu trong kinh doanh bất động sản. 40

Mục 3. CHUYỂN NHƯỢNG HỢP ĐỒNG THU MUA NH, CNG TRNH XY DỰNG C SẴN 40

Điều 8. Điều kiện chuyển nhượng hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng c sẵn. 40

Điều 9. Trnh tự, thủ tục chuyển nhượng hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng c sẵn 41

Mục 4. CHUYỂN NHƯỢNG HỢP ĐỒNG MUA BN, THU MUA NH Ở HNH THNH TRONG TƯƠNG LAI. 43

Điều 10. Điều kiện chuyển nhượng hợp đồng mua bn, thu mua nh ở hnh thnh trong tương lai 43

Điều 11. Trnh tự, thủ tục chuyển nhượng hợp đồng mua bn, thu mua nh ở hnh thnh trong tương lai 43

Mục 5. TRNH TỰ, THỦ TỤC CHUYỂN NHƯỢNG TON BỘ HOẶC MỘT PHẦN DỰ N BẤT ĐỘNG SẢN.. 44

Điều 12. Trnh tự, thủ tục chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n do Ủy ban nhn dn cấp tỉnh, cấp huyện quyết định việc đầu tư (quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư, văn bản chấp thuận đầu tư) 44

Điều 13. Trnh tự, thủ tục chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n do Thủ tướng Chnh phủ quyết định việc đầu tư (quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư, văn bản chấp thuận đầu tư) 46

Điều 14. Thẩm định v cho kiến về hồ sơ chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n. 46

Chương III. ĐIỀU KHOẢN THI HNH.. 47

Điều 15. Hiệu lực thi hnh. 47

Điều 16. Xử l chuyển tiếp. 47

Điều 17. Trch nhiệm thi hnh. 47

Mẫu số 01. 49

Mẫu số 02. 56

Mẫu số 03. 61

Mẫu số 04a. 67

Mẫu số 04b. 73

Mẫu số 05. 78

Mẫu số 06. 82

Mẫu số 07. 89

Mẫu 08a. 95

Mẫu số 08b. 97

Mẫu số 09a. 99

Mẫu số 09b. 101

Mẫu số 10a. 103

Mẫu số 10b. 104

Mẫu số 11. 106

1. Luật Kinh doanh bất động sản 66/2014/QH13 ngy 25/11/2014.

QUỐC HỘI

CỘNG HA X HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phc

Luật số: 66/2014/QH13

H Nội, ngy 25 thng 11 năm 2014

 

LUẬT

Kinh doanh bất động sản

 


Căn cứ Hiến php nước Cộng ha x hội chủ nghĩa Việt Nam;

Quốc hội ban hnh Luật Kinh doanh bất động sản.

Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Luật ny quy định về kinh doanh bất động sản, quyền v nghĩa vụ của tổ chức, c nhn kinh doanh bất động sản v quản l nh nước về kinh doanh bất động sản.

Điều 2. Đối tượng p dụng

1. Tổ chức, c nhn kinh doanh bất động sản tại Việt Nam.

2. Cơ quan, tổ chức, c nhn c lin quan đến kinh doanh bất động sản tại Việt Nam.

Điều 3. Giải thch từ ngữ

Trong Luật ny, cc từ ngữ dưới đy được hiểu như sau:

1. Kinh doanh bất động sản l việc đầu tư vốn để thực hiện hoạt động xy dựng, mua, nhận chuyển nhượng để bn, chuyển nhượng; cho thu, cho thu lại, cho thu mua bất động sản; thực hiện dịch vụ mi giới bất động sản; dịch vụ sn giao dịch bất động sản; dịch vụ tư vấn bất động sản hoặc quản l bất động sản nhằm mục đch sinh lợi.

2. Mi giới bất động sản l việc lm trung gian cho cc bn trong mua bn, chuyển nhượng, cho thu, cho thu lại, cho thu mua bất động sản.

3. Nh, cng trnh xy dựng c sẵn l nh, cng trnh xy dựng đ hon thnh việc xy dựng v đưa vo sử dụng.

4. Nh, cng trnh xy dựng hnh thnh trong tương lai l nh, cng trnh xy dựng đang trong qu trnh xy dựng v chưa được nghiệm thu đưa vo sử dụng.

5. Quản l bất động sản l việc thực hiện một, một số hoặc tất cả cc hoạt động về quản l, khai thc v định đoạt bất động sản theo ủy quyền của chủ sở hữu nh, cng trnh xy dựng hoặc người c quyền sử dụng đất.

6. Sn giao dịch bất động sản l nơi diễn ra cc giao dịch về mua bn, chuyển nhượng, cho thu, cho thu lại, cho thu mua bất động sản.

7. Thu mua nh, cng trnh xy dựng l thỏa thuận giữa cc bn, theo đ bn thu mua thanh ton trước cho bn cho thu mua một khoản tiền v được sử dụng nh, cng trnh xy dựng đ; số tiền cn lại được tnh thnh tiền thu; sau khi đ thanh ton đủ số tiền thu mua th bn thu mua trở thnh chủ sở hữu đối với nh, cng trnh xy dựng đ.

8. Tư vấn bất động sản l hoạt động trợ gip về cc vấn đề lin quan đến kinh doanh bất động sản theo yu cầu của cc bn.

Điều 4. Nguyn tắc kinh doanh bất động sản

1. Bnh đẳng trước php luật; tự do thỏa thuận trn cơ sở tn trọng quyền v lợi ch hợp php của cc bn thng qua hợp đồng, khng tri quy định của php luật.

2. Bất động sản đưa vo kinh doanh phải c đủ điều kiện theo quy định của Luật ny.

3. Kinh doanh bất động sản phải trung thực, cng khai, minh bạch.

4. Tổ chức, c nhn c quyền kinh doanh bất động sản tại khu vực ngoi phạm vi bảo vệ quốc phng, an ninh theo quy hoạch v kế hoạch sử dụng đất được cơ quan nh nước c thẩm quyền ph duyệt.

Điều 5. Cc loại bất động sản đưa vo kinh doanh

Cc loại bất động sản đưa vo kinh doanh theo quy định của Luật ny (sau đy gọi l bất động sản) bao gồm:

1. Nh, cng trnh xy dựng c sẵn của cc tổ chức, c nhn;

2. Nh, cng trnh xy dựng hnh thnh trong tương lai của cc tổ chức, c nhn;

3. Nh, cng trnh xy dựng l ti sản cng được cơ quan nh nước c thẩm quyền cho php đưa vo kinh doanh;

4. Cc loại đất được php chuyển nhượng, cho thu, cho thu lại quyền sử dụng đất theo quy định của php luật về đất đai th được php kinh doanh quyền sử dụng đất.

Điều 6. Cng khai thng tin về bất động sản đưa vo kinh doanh

1. Doanh nghiệp kinh doanh bất động sản c trch nhiệm cng khai thng tin về bất động sản theo cc hnh thức sau đy:

a) Tại trang thng tin điện tử của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản;

b) Tại trụ sở Ban Quản l dự n đối với cc dự n đầu tư kinh doanh bất động sản;

c) Tại sn giao dịch bất động sản đối với trường hợp kinh doanh qua sn giao dịch bất động sản.

2. Nội dung thng tin về bất động sản bao gồm:

a) Loại bất động sản;

b) Vị tr bất động sản;

c) Thng tin về quy hoạch c lin quan đến bất động sản;

d) Quy m của bất động sản;

đ) Đặc điểm, tnh chất, cng năng sử dụng, chất lượng của bất động sản; thng tin về từng loại mục đch sử dụng v phần diện tch sử dụng chung đối với bất động sản l ta nh hỗn hợp nhiều mục đch sử dụng, nh chung cư;

e) Thực trạng cc cng trnh hạ tầng, dịch vụ lin quan đến bất động sản;

g) Hồ sơ, giấy tờ về quyền sở hữu nh, cng trnh xy dựng, quyền sử dụng đất v giấy tờ c lin quan đến việc đầu tư xy dựng bất động sản; hợp đồng bảo lnh, văn bản cho php bn, cho thu mua của cơ quan nh nước c thẩm quyền đối với việc bn, cho thu mua nh ở hnh thnh trong tương lai;

h) Cc hạn chế về quyền sở hữu, quyền sử dụng bất động sản (nếu c);

i) Gi bn, chuyển nhượng, cho thu, cho thu lại, cho thu mua bất động sản.

Điều 7. Chnh sch của Nh nước đối với đầu tư kinh doanh bất động sản

1. Nh nước khuyến khch tổ chức, c nhn thuộc cc thnh phần kinh tế đầu tư kinh doanh bất động sản ph hợp với mục tiu pht triển kinh tế - x hội của đất nước trong từng thời kỳ v từng địa bn.

2. Nh nước khuyến khch v c chnh sch miễn, giảm thuế, tiền sử dụng đất, tiền thu đất, tn dụng ưu đi cho tổ chức, c nhn đầu tư xy dựng nh ở x hội v dự n được ưu đi đầu tư.

3. Nh nước đầu tư v khuyến khch tổ chức, c nhn đầu tư xy dựng cng trnh hạ tầng kỹ thuật ngoi hng ro của dự n; hỗ trợ đầu tư xy dựng cng trnh hạ tầng kỹ thuật trong hng ro đối với dự n được ưu đi đầu tư.

4. Nh nước đầu tư v khuyến khch tổ chức, c nhn đầu tư dự n dịch vụ cng ch đ thị, cng trnh hạ tầng x hội trong phạm vi dự n đầu tư kinh doanh bất động sản.

5. Nh nước c cơ chế, chnh sch bnh ổn thị trường bất động sản khi c biến động, bảo đảm lợi ch cho nh đầu tư v khch hng.

Điều 8. Cc hnh vi bị cấm

1. Kinh doanh bất động sản khng đủ điều kiện theo quy định của Luật ny.

2. Quyết định việc đầu tư dự n bất động sản khng ph hợp với quy hoạch, kế hoạch đ được cơ quan nh nước c thẩm quyền ph duyệt.

3. Khng cng khai hoặc cng khai khng đầy đủ, trung thực thng tin về bất động sản.

4. Gian lận, lừa dối trong kinh doanh bất động sản.

5. Huy động, chiếm dụng vốn tri php; sử dụng vốn huy động của tổ chức, c nhn v tiền ứng trước của bn mua, bn thu, bn thu mua bất động sản hnh thnh trong tương lai khng đng mục đch theo cam kết.

6. Khng thực hiện hoặc thực hiện khng đầy đủ nghĩa vụ ti chnh với Nh nước.

7. Cấp v sử dụng chứng chỉ hnh nghề mi giới bất động sản khng đng quy định của Luật ny.

8. Thu ph, lệ ph v cc khoản tiền lin quan đến kinh doanh bất động sản tri quy định của php luật.

Chương II. KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN C SẴN

Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 9. Điều kiện của bất động sản đưa vo kinh doanh

1. Nh, cng trnh xy dựng đưa vo kinh doanh phải c đủ cc điều kiện sau đy:

a) C đăng k quyền sở hữu nh, cng trnh xy dựng gắn liền với đất trong giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất. Đối với nh, cng trnh xy dựng c sẵn trong dự n đầu tư kinh doanh bất động sản th chỉ cần c giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất theo quy định của php luật về đất đai;

b) Khng c tranh chấp về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh, cng trnh xy dựng gắn liền với đất;

c) Khng bị k bin để bảo đảm thi hnh n.

2. Cc loại đất được php kinh doanh quyền sử dụng đất phải c đủ cc điều kiện sau đy:

a) C giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất theo quy định của php luật về đất đai;

b) Khng c tranh chấp về quyền sử dụng đất;

c) Quyền sử dụng đất khng bị k bin để bảo đảm thi hnh n;

d) Trong thời hạn sử dụng đất.

Điều 10. Điều kiện của tổ chức, c nhn kinh doanh bất động sản

1. Tổ chức, c nhn kinh doanh bất động sản phải thnh lập doanh nghiệp hoặc hợp tc x (sau đy gọi chung l doanh nghiệp) v c vốn php định khng được thấp hơn 20 tỷ đồng, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều ny.

2. Tổ chức, hộ gia đnh, c nhn bn, chuyển nhượng, cho thu, cho thu mua bất động sản quy m nhỏ, khng thường xuyn th khng phải thnh lập doanh nghiệp nhưng phải k khai nộp thuế theo quy định của php luật.

3. Chnh phủ quy định chi tiết Điều ny.

Điều 11. Phạm vi kinh doanh bất động sản của tổ chức, c nhn trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoi, doanh nghiệp c vốn đầu tư nước ngoi

1. Tổ chức, c nhn trong nước được kinh doanh bất động sản dưới cc hnh thức sau đy:

a) Mua nh, cng trnh xy dựng để bn, cho thu, cho thu mua;

b) Thu nh, cng trnh xy dựng để cho thu lại;

c) Đối với đất được Nh nước giao th được đầu tư xy dựng nh ở để bn, cho thu, cho thu mua; chuyển nhượng quyền sử dụng đất dưới hnh thức phn l, bn nền theo quy định của php luật về đất đai; đầu tư xy dựng hạ tầng kỹ thuật nghĩa trang, nghĩa địa để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng kỹ thuật đ;

d) Đối với đất được Nh nước cho thu th được đầu tư xy dựng nh ở để cho thu; đầu tư xy dựng nh, cng trnh xy dựng khng phải l nh ở để bn, cho thu, cho thu mua;

đ) Đối với đất được Nh nước cng nhận quyền sử dụng đất th được đầu tư xy dựng nh, cng trnh xy dựng để bn, cho thu, cho thu mua;

e) Đối với đất nhận chuyển nhượng của tổ chức, hộ gia đnh, c nhn th được đầu tư xy dựng nh, cng trnh xy dựng để bn, cho thu, cho thu mua;

g) Đối với đất thu của tổ chức, hộ gia đnh, c nhn th được đầu tư xy dựng nh, cng trnh xy dựng để cho thu theo đng mục đch sử dụng đất;

h) Nhận chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n bất động sản của chủ đầu tư để xy dựng nh, cng trnh xy dựng để bn, cho thu, cho thu mua;

i) Nhận chuyển nhượng, thu quyền sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đnh, c nhn để đầu tư xy dựng hạ tầng kỹ thuật để chuyển nhượng, cho thu đất đ c hạ tầng kỹ thuật đ.

2. Người Việt Nam định cư ở nước ngoi được kinh doanh bất động sản dưới cc hnh thức sau đy:

a) Cc hnh thức quy định tại cc điểm b, d, g v h khoản 1 Điều ny;

b) Đối với đất được Nh nước giao th được đầu tư xy dựng nh ở để bn, cho thu, cho thu mua;

c) Đối với đất thu, đất nhận chuyển nhượng trong khu cng nghiệp, cụm cng nghiệp, khu chế xuất, khu cng nghệ cao, khu kinh tế th được đầu tư xy dựng nh, cng trnh xy dựng để kinh doanh theo đng mục đch sử dụng đất.

3. Doanh nghiệp c vốn đầu tư nước ngoi được kinh doanh bất động sản dưới cc hnh thức sau đy:

a) Cc hnh thức quy định tại cc điểm b, d, h khoản 1 v điểm b khoản 2 Điều ny;

b) Đối với đất thu trong khu cng nghiệp, cụm cng nghiệp, khu chế xuất, khu cng nghệ cao, khu kinh tế th được đầu tư xy dựng nh, cng trnh xy dựng để kinh doanh theo đng mục đch sử dụng đất.

Điều 12. Yu cầu đối với dự n đầu tư bất động sản để kinh doanh

1. Dự n đầu tư bất động sản để kinh doanh phải ph hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch đ thị, quy hoạch xy dựng nng thn v phải theo kế hoạch thực hiện được cơ quan nh nước c thẩm quyền ph duyệt.

2. Trnh tự, thủ tục đầu tư dự n bất động sản để kinh doanh thực hiện theo quy định của php luật về đầu tư, đất đai, xy dựng, đ thị, nh ở v quy định khc của php luật c lin quan.

3. Dự n đầu tư bất động sản phải được thi cng đng tiến độ, bảo đảm chất lượng theo quy định của php luật về xy dựng.

Điều 13. Trch nhiệm của chủ đầu tư dự n kinh doanh bất động sản

1. Thực hiện việc đầu tư xy dựng, kinh doanh, quản l khai thc dự n bất động sản theo quy định của php luật.

2. Bảo đảm nguồn ti chnh để thực hiện dự n theo đng tiến độ đ được ph duyệt.

3. Chỉ được php bn giao nh, cng trnh xy dựng cho khch hng khi đ hon thnh xong việc xy dựng nh, cng trnh xy dựng v cc cng trnh hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng x hội theo tiến độ ghi trong dự n đ được ph duyệt, bảo đảm kết nối với hệ thống hạ tầng chung của khu vực; trường hợp bn giao nh, cng trnh xy dựng th th phải hon thiện ton bộ phần mặt ngoi của nh, cng trnh xy dựng đ.

4. Trong thời hạn 50 ngy kể từ ngy bn giao nh, cng trnh xy dựng cho người mua hoặc kể từ ngy hết hạn thu mua th phải lm thủ tục để cơ quan nh nước c thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh ở v ti sản khc gắn liền với đất cho bn mua, bn thu mua, trừ trường hợp bn mua, bn thu mua c văn bản đề nghị tự lm thủ tục cấp giấy chứng nhận.

5. Khng được ủy quyền cho bn tham gia hợp tc đầu tư, lin doanh, lin kết, hợp tc kinh doanh hoặc gp vốn thực hiện k hợp đồng mua bn, chuyển nhượng, cho thu mua bất động sản.

Điều 14. Đối tượng được mua, nhận chuyển nhượng, thu, thu mua bất động sản của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản

1. Tổ chức, c nhn trong nước được mua, nhận chuyển nhượng, thu, thu mua cc loại bất động sản.

2. Người Việt Nam định cư ở nước ngoi, tổ chức, c nhn nước ngoi được thu cc loại bất động sản để sử dụng; được mua, thu, thu mua nh ở theo quy định của php luật về nh ở.

Người Việt Nam định cư ở nước ngoi, doanh nghiệp c vốn đầu tư nước ngoi được mua, thu mua nh, cng trnh xy dựng để sử dụng lm văn phng lm việc, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ theo đng cng năng sử dụng của nh, cng trnh xy dựng đ.

3. Người Việt Nam định cư ở nước ngoi, doanh nghiệp c vốn đầu tư nước ngoi kinh doanh bất động sản được mua, nhận chuyển nhượng, thu, thu mua bất động sản để kinh doanh theo quy định tại Điều 11 của Luật ny.

Điều 15. Gi mua bn, chuyển nhượng, cho thu, cho thu mua bất động sản

Gi mua bn, chuyển nhượng, cho thu, cho thu mua bất động sản do cc bn thỏa thuận v được ghi r trong hợp đồng. Trường hợp Nh nước c quy định về gi th cc bn phải thực hiện theo quy định đ.

Điều 16. Thanh ton trong giao dịch bất động sản

1. Việc thanh ton trong giao dịch bất động sản do cc bn thỏa thuận trong hợp đồng v phải tun thủ quy định của php luật về thanh ton.

2. Việc phạt v bồi thường thiệt hại do bn mua, bn nhận chuyển nhượng, bn thu, bn thu mua chậm tiến độ thanh ton hoặc bn bn, bn chuyển nhượng, bn cho thu, bn cho thu mua chậm tiến độ bn giao bất động sản do cc bn thỏa thuận v phải được ghi r trong hợp đồng.

Điều 17. Hợp đồng kinh doanh bất động sản

1. Cc loại hợp đồng kinh doanh bất động sản:

a) Hợp đồng mua bn nh, cng trnh xy dựng;

b) Hợp đồng cho thu nh, cng trnh xy dựng;

c) Hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng;

d) Hợp đồng chuyển nhượng, cho thu, cho thu lại quyền sử dụng đất;

đ) Hợp đồng chuyển nhượng một phần hoặc ton bộ dự n bất động sản.

2. Hợp đồng kinh doanh bất động sản phải được lập thnh văn bản. Việc cng chứng, chứng thực hợp đồng do cc bn thỏa thuận, trừ hợp đồng mua bn, thu mua nh, cng trnh xy dựng, hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất m cc bn l hộ gia đnh, c nhn quy định tại khoản 2 Điều 10 của Luật ny th phải cng chứng hoặc chứng thực.

3. Thời điểm c hiệu lực của hợp đồng do cc bn thỏa thuận v ghi trong hợp đồng. Trường hợp hợp đồng c cng chứng, chứng thực th thời điểm c hiệu lực của hợp đồng l thời điểm cng chứng, chứng thực. Trường hợp cc bn khng c thỏa thuận, khng c cng chứng, chứng thực th thời điểm c hiệu lực của hợp đồng l thời điểm cc bn k kết hợp đồng.

4. Chnh phủ quy định cc loại hợp đồng mẫu kinh doanh bất động sản.

Điều 18. Nội dung hợp đồng mua bn, cho thu, cho thu mua nh, cng trnh xy dựng

Hợp đồng mua bn, cho thu, cho thu mua nh, cng trnh xy dựng phải c cc nội dung chnh sau đy:

1. Tn, địa chỉ của cc bn;

2. Cc thng tin về bất động sản;

3. Gi mua bn, cho thu, cho thu mua;

4. Phương thức v thời hạn thanh ton;

5. Thời hạn giao, nhận bất động sản v hồ sơ km theo;

6. Bảo hnh;

7. Quyền v nghĩa vụ của cc bn;

8. Trch nhiệm do vi phạm hợp đồng;

9. Phạt vi phạm hợp đồng;

10. Cc trường hợp chấm dứt, hủy bỏ hợp đồng v cc biện php xử l;

11. Giải quyết tranh chấp;

12. Thời điểm c hiệu lực của hợp đồng.

Mục 2. MUA BN NH, CNG TRNH XY DỰNG

Điều 19. Nguyn tắc mua bn nh, cng trnh xy dựng

1. Việc mua bn nh, cng trnh xy dựng phải gắn với quyền sử dụng đất.

2. Việc mua bn nh chung cư, ta nh hỗn hợp nhiều mục đch sử dụng phải bảo đảm cc nguyn tắc sau đy:

a) Phn định r diện tch, trang thiết bị sử dụng chung v diện tch, trang thiết bị sử dụng ring của cc chủ sở hữu;

b) Quyền sử dụng đất của cc chủ sở hữu sau khi mua cc căn hộ, phần diện tch trong nh chung cư, ta nh hỗn hợp nhiều mục đch sử dụng l quyền sử dụng chung v phải thống nhất theo một hnh thức sử dụng ổn định lu di hoặc thu, nếu l quyền sử dụng đất thu th phải thống nhất về thời hạn thu đất.

3. Bn mua nh, cng trnh xy dựng, cc căn hộ, phần diện tch trong nh chung cư, ta nh hỗn hợp nhiều mục đch sử dụng được Nh nước cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh ở v ti sản khc gắn liền với đất.

4. Việc mua bn nh, cng trnh xy dựng phải km theo hồ sơ về nh, cng trnh xy dựng.

5. Thời điểm chuyển quyền sở hữu nh, cng trnh xy dựng l thời điểm bn bn bn giao nh, cng trnh xy dựng cho bn mua hoặc bn mua đ thanh ton đủ tiền cho bn bn, trừ trường hợp cc bn c thỏa thuận khc.

Điều 20. Bảo hnh nh, cng trnh xy dựng đ bn

1. Bn bn c trch nhiệm bảo hnh nh, cng trnh xy dựng đ bn cho bn mua. Trường hợp nh, cng trnh xy dựng đang trong thời hạn bảo hnh th bn bn c quyền yu cầu tổ chức, c nhn thi cng xy dựng, cung ứng thiết bị c trch nhiệm thực hiện việc bảo hnh theo quy định của php luật về xy dựng.

2. Thời hạn bảo hnh nh, cng trnh xy dựng thực hiện theo quy định của php luật về xy dựng, nh ở; trường hợp đ hết thời hạn bảo hnh th do cc bn thỏa thuận.

Điều 21. Quyền của bn bn nh, cng trnh xy dựng

1. Yu cầu bn mua nhận nh, cng trnh xy dựng theo thời hạn đ thỏa thuận trong hợp đồng.

2. Yu cầu bn mua thanh ton đủ tiền theo thời hạn v phương thức thỏa thuận trong hợp đồng; trường hợp khng c thỏa thuận th chỉ được thu tiền của bn mua khng vượt qu 95% gi trị hợp đồng khi người mua chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh ở v ti sản khc gắn liền với đất.

3. Yu cầu bn mua phối hợp thực hiện cc thủ tục mua bn trong thời hạn đ thỏa thuận.

4. Khng bn giao nh, cng trnh xy dựng khi chưa nhận đủ tiền, trừ trường hợp cc bn c thỏa thuận khc.

5. Yu cầu bn mua bồi thường thiệt hại do lỗi của bn mua gy ra.

6. Cc quyền khc trong hợp đồng.

Điều 22. Nghĩa vụ của bn bn nh, cng trnh xy dựng

1. Thng bo cho bn mua cc hạn chế về quyền sở hữu nh, cng trnh xy dựng (nếu c).

2. Bảo quản nh, cng trnh xy dựng đ bn trong thời gian chưa bn giao cho bn mua.

3. Thực hiện cc thủ tục mua bn nh, cng trnh xy dựng theo quy định của php luật.

4. Giao nh, cng trnh xy dựng cho bn mua theo đng thời hạn, chất lượng v cc điều kiện khc đ thỏa thuận trong hợp đồng; giao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh ở v ti sản khc gắn liền với đất v hồ sơ c lin quan theo thỏa thuận trong hợp đồng.

5. Bảo hnh nh, cng trnh xy dựng đ bn theo quy định tại Điều 20 của Luật ny.

6. Bồi thường thiệt hại do lỗi của mnh gy ra.

7. Thực hiện nghĩa vụ ti chnh với Nh nước theo quy định của php luật.

8. Cc nghĩa vụ khc trong hợp đồng.

Điều 23. Quyền của bn mua nh, cng trnh xy dựng

1. Yu cầu bn bn hon thnh cc thủ tục mua bn nh, cng trnh xy dựng theo thời hạn đ thỏa thuận trong hợp đồng.

2. Yu cầu bn bn giao nh, cng trnh xy dựng theo đng thời hạn, chất lượng v cc điều kiện khc đ thỏa thuận trong hợp đồng; giao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh ở v ti sản khc gắn liền với đất v hồ sơ c lin quan theo thỏa thuận trong hợp đồng.

3. Yu cầu bn bn bảo hnh nh, cng trnh xy dựng theo quy định tại Điều 20 của Luật ny.

4. Yu cầu bn bn bồi thường thiệt hại do việc giao nh, cng trnh xy dựng khng đng thời hạn, chất lượng v cc cam kết khc trong hợp đồng.

5. Cc quyền khc trong hợp đồng.

Điều 24. Nghĩa vụ của bn mua nh, cng trnh xy dựng

1. Thanh ton đủ tiền mua nh, cng trnh xy dựng theo thời hạn v phương thức thỏa thuận trong hợp đồng.

2. Nhận nh, cng trnh xy dựng km theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh ở v ti sản khc gắn liền với đất v hồ sơ c lin quan theo đng thời hạn thỏa thuận trong hợp đồng.

3. Phối hợp với bn bn thực hiện cc thủ tục mua bn trong thời hạn đ thỏa thuận trong hợp đồng.

4. Trong trường hợp mua nh, cng trnh xy dựng đang cho thu, phải bảo đảm quyền, lợi ch của bn thu theo thỏa thuận trong hợp đồng thu khi thời hạn thu cn hiệu lực.

5. Bồi thường thiệt hại do lỗi của mnh gy ra.

6. Cc nghĩa vụ khc trong hợp đồng.

Mục 3.CHO THU NH, CNG TRNH XY DỰNG

Điều 25. Nguyn tắc cho thu nh, cng trnh xy dựng

Nh, cng trnh xy dựng cho thu phải bảo đảm chất lượng, an ton, vệ sinh mi trường v cc dịch vụ cần thiết khc để vận hnh, sử dụng bnh thường theo cng năng, thiết kế v cc thỏa thuận trong hợp đồng.

Điều 26. Quyền của bn cho thu nh, cng trnh xy dựng

1. Yu cầu bn thu nhận nh, cng trnh xy dựng theo thời hạn đ thỏa thuận trong hợp đồng.

2. Yu cầu bn thu thanh ton đủ tiền theo thời hạn v phương thức thỏa thuận trong hợp đồng.

3. Yu cầu bn thu bảo quản, sử dụng nh, cng trnh xy dựng theo thỏa thuận trong hợp đồng.

4. Yu cầu bn thu bồi thường thiệt hại hoặc sửa chữa phần hư hỏng do lỗi của bn thu gy ra.

5. Cải tạo, nng cấp nh, cng trnh xy dựng cho thu khi được bn thu đồng nhưng khng được gy ảnh hưởng cho bn thu.

6. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng theo quy định tại khoản 1 Điều 30 của Luật ny.

7. Yu cầu bn thu giao lại nh, cng trnh xy dựng khi hết thời hạn thu; trường hợp hợp đồng khng quy định thời hạn thu th chỉ được lấy lại nh, cng trnh xy dựng sau khi đ thng bo cho bn thu trước 06 thng.

8. Cc quyền khc trong hợp đồng.

Điều 27. Nghĩa vụ của bn cho thu nh, cng trnh xy dựng

1. Giao nh, cng trnh xy dựng cho bn thu theo thỏa thuận trong hợp đồng v hướng dẫn bn thu sử dụng nh, cng trnh xy dựng theo đng cng năng, thiết kế.

2. Bảo đảm cho bn thu sử dụng ổn định nh, cng trnh xy dựng trong thời hạn thu.

3. Bảo tr, sửa chữa nh, cng trnh xy dựng theo định kỳ hoặc theo thỏa thuận; nếu bn cho thu khng bảo tr, sửa chữa nh, cng trnh xy dựng m gy thiệt hại cho bn thu th phải bồi thường.

4. Khng được đơn phương chấm dứt hợp đồng khi bn thu thực hiện đng nghĩa vụ theo hợp đồng, trừ trường hợp được bn thu đồng chấm dứt hợp đồng.

5. Bồi thường thiệt hại do lỗi của mnh gy ra.

6. Thực hiện nghĩa vụ ti chnh với Nh nước theo quy định của php luật.

7. Cc nghĩa vụ khc trong hợp đồng.

Điều 28. Quyền của bn thu nh, cng trnh xy dựng

1. Yu cầu bn cho thu giao nh, cng trnh xy dựng theo thỏa thuận trong hợp đồng.

2. Yu cầu bn cho thu cung cấp thng tin đầy đủ, trung thực về nh, cng trnh xy dựng.

3. Được đổi nh, cng trnh xy dựng đang thu với người thu khc nếu được bn cho thu đồng bằng văn bản.

4. Được cho thu lại một phần hoặc ton bộ nh, cng trnh xy dựng nếu c thỏa thuận trong hợp đồng hoặc được bn cho thu đồng bằng văn bản.

5. Được tiếp tục thu theo cc điều kiện đ thỏa thuận với bn cho thu trong trường hợp thay đổi chủ sở hữu.

6. Yu cầu bn cho thu sửa chữa nh, cng trnh xy dựng trong trường hợp nh, cng trnh xy dựng bị hư hỏng khng phải do lỗi của mnh gy ra.

7. Yu cầu bn cho thu bồi thường thiệt hại do lỗi của bn cho thu gy ra.

8. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng theo quy định tại khoản 2 Điều 30 của Luật ny.

9. Cc quyền khc trong hợp đồng.

Điều 29. Nghĩa vụ của bn thu nh, cng trnh xy dựng

1. Bảo quản, sử dụng nh, cng trnh xy dựng đng cng năng, thiết kế v thỏa thuận trong hợp đồng.

2. Thanh ton đủ tiền thu nh, cng trnh xy dựng theo thời hạn v phương thức thỏa thuận trong hợp đồng.

3. Sửa chữa hư hỏng của nh, cng trnh xy dựng do lỗi của mnh gy ra.

4. Trả nh, cng trnh xy dựng cho bn cho thu theo đng thỏa thuận trong hợp đồng.

5. Khng được thay đổi, cải tạo, ph dỡ nh, cng trnh xy dựng nếu khng c sự đồng của bn cho thu.

6. Bồi thường thiệt hại do lỗi của mnh gy ra.

7. Cc nghĩa vụ khc trong hợp đồng.

Điều 30. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thu nh, cng trnh xy dựng

1. Bn cho thu c quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thu nh, cng trnh xy dựng khi bn thu c một trong cc hnh vi sau đy:

a) Thanh ton tiền thu nh, cng trnh xy dựng chậm 03 thng trở ln so với thời điểm thanh ton tiền đ ghi trong hợp đồng m khng được sự chấp thuận của bn cho thu;

b) Sử dụng nh, cng trnh xy dựng khng đng mục đch thu;

c) Cố gy hư hỏng nghim trọng nh, cng trnh xy dựng thu;

d) Sửa chữa, cải tạo, nng cấp, đổi hoặc cho thu lại nh, cng trnh xy dựng đang thu m khng c thỏa thuận trong hợp đồng hoặc khng được bn cho thu đồng bằng văn bản.

2. Bn thu c quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thu nh, cng trnh xy dựng khi bn cho thu c một trong cc hnh vi sau đy:

a) Khng sửa chữa nh, cng trnh xy dựng khi nh, cng trnh xy dựng khng bảo đảm an ton để sử dụng hoặc gy thiệt hại cho bn thu;

b) Tăng gi thu nh, cng trnh xy dựng bất hợp l;

c) Quyền sử dụng nh, cng trnh xy dựng bị hạn chế do lợi ch của người thứ ba.

3. Bn đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thu nh, cng trnh xy dựng phải bo cho bn kia biết trước 01 thng nếu khng c thỏa thuận khc.

Mục 4. CHO THU MUA NH, CNG TRNH XY DỰNG

Điều 31. Nguyn tắc cho thu mua nh, cng trnh xy dựng

1. Nh, cng trnh xy dựng cho thu mua phải bảo đảm chất lượng, an ton, vệ sinh mi trường v cc dịch vụ cần thiết khc để vận hnh, sử dụng bnh thường theo cng năng, thiết kế v cc thỏa thuận trong hợp đồng.

2. Việc cho thu mua nh, cng trnh xy dựng phải gắn với quyền sử dụng đất.

3. Cc bn trong hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng c thể thỏa thuận rt ngắn thời hạn thu mua trước khi hết hạn thu mua trong hợp đồng đ k.

Điều 32. Quyền của bn cho thu mua nh, cng trnh xy dựng

1. Yu cầu bn thu mua nhận nh, cng trnh xy dựng theo thời hạn đ thỏa thuận trong hợp đồng.

2. Yu cầu bn thu mua thanh ton tiền thu mua theo thời hạn v phương thức thỏa thuận trong hợp đồng.

3. Yu cầu bn thu mua phối hợp thực hiện cc thủ tục thu mua trong thời hạn đ thỏa thuận trong hợp đồng.

4. Yu cầu bn thu mua bồi thường thiệt hại do lỗi của bn thu mua gy ra.

5. Được bảo lưu quyền sở hữu nh, cng trnh xy dựng khi bn thu mua chưa thanh ton đủ tiền thu mua.

6. Yu cầu bn thu mua bảo quản, sử dụng nh, cng trnh xy dựng trong thời hạn thu mua theo thỏa thuận trong hợp đồng.

7. Cc quyền khc trong hợp đồng.

Điều 33. Nghĩa vụ của bn cho thu mua nh, cng trnh xy dựng

1. Thng bo cho bn thu mua cc hạn chế về quyền sở hữu nh, cng trnh xy dựng (nếu c).

2. Thực hiện thủ tục thu mua nh, cng trnh xy dựng theo quy định của php luật.

3. Bảo quản nh, cng trnh xy dựng đ cho thu mua trong thời gian chưa bn giao cho bn thu mua. Bảo tr, sửa chữa nh, cng trnh xy dựng theo định kỳ hoặc theo thỏa thuận trong hợp đồng.

4. Giao nh, cng trnh xy dựng v hồ sơ c lin quan cho bn thu mua theo đng tiến độ, chất lượng v cc điều kiện khc đ thỏa thuận trong hợp đồng.

5. Lm thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh ở v ti sản khc gắn liền với đất v giao cho bn thu mua khi kết thc thời hạn thu mua, trừ trường hợp bn thu mua c văn bản đề nghị được tự lm thủ tục cấp giấy chứng nhận.

6. Bảo hnh nh, cng trnh xy dựng theo quy định tại Điều 20 của Luật ny.

7. Bồi thường thiệt hại do lỗi của mnh gy ra.

8. Thực hiện nghĩa vụ ti chnh với Nh nước theo quy định của php luật.

9. Tạo điều kiện cho bn thu mua chuyển nhượng hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng.

10. Cc nghĩa vụ khc trong hợp đồng.

Điều 34. Quyền của bn thu mua nh, cng trnh xy dựng

1. Yu cầu bn cho thu mua cung cấp thng tin đầy đủ, trung thực về nh, cng trnh xy dựng.

2. Yu cầu bn cho thu mua giao nh, cng trnh xy dựng v hồ sơ lin quan theo thỏa thuận trong hợp đồng; lm thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh ở v ti sản khc gắn liền với đất khi kết thc thời hạn thu mua.

3. Được cho thu lại một phần hoặc ton bộ nh, cng trnh xy dựng; được chuyển nhượng hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng.

4. Yu cầu bn cho thu mua sửa chữa hư hỏng của nh, cng trnh xy dựng trong thời hạn thu mua m khng phải do lỗi của mnh gy ra.

5. Yu cầu bn cho thu mua bồi thường thiệt hại do lỗi của bn cho thu mua gy ra.

6. C quyền sở hữu nh, cng trnh xy dựng kể từ thời điểm đ thanh ton đủ tiền cho bn cho thu mua.

7. Cc quyền khc trong hợp đồng.

Điều 35. Nghĩa vụ của bn thu mua nh, cng trnh xy dựng

1. Bảo quản, sử dụng nh, cng trnh xy dựng đng mục đch theo thỏa thuận trong hợp đồng.

2. Thanh ton tiền thu mua theo thời hạn v phương thức thỏa thuận trong hợp đồng.

3. Phối hợp với bn cho thu mua thực hiện cc thủ tục thu mua trong thời hạn đ thỏa thuận trong hợp đồng.

4. Khng được thay đổi, cải tạo, ph dỡ nh, cng trnh xy dựng nếu khng c sự đồng của bn cho thu mua.

5. Sửa chữa hư hỏng của nh, cng trnh xy dựng do lỗi của mnh gy ra trong thời hạn thu mua.

6. Bồi thường thiệt hại do lỗi của mnh gy ra.

7. Thng bo cho bn cho thu mua về việc cho thu lại một phần hoặc ton bộ nh, cng trnh xy dựng; việc chuyển nhượng hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng.

8. Cc nghĩa vụ khc trong hợp đồng.

Điều 36. Chuyển nhượng hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng

1. Bn thu mua c quyền chuyển nhượng hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng khi hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh ở v ti sản khc gắn liền với đất cho bn thu mua chưa được nộp cho cơ quan nh nước c thẩm quyền. Việc chuyển nhượng hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng phải được lập thnh văn bản, c xc nhận của bn cho thu mua vo văn bản chuyển nhượng.

2. Bn nhận chuyển nhượng hợp đồng thu mua được tiếp tục thực hiện cc quyền, nghĩa vụ của bn thu mua nh, cng trnh xy dựng với bn cho thu mua. Bn cho thu mua c trch nhiệm tạo điều kiện cho cc bn trong việc chuyển nhượng hợp đồng v khng được thu bất kỳ khoản chi ph no lin quan đến việc chuyển nhượng hợp đồng.

3. Bn nhận chuyển nhượng hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng cuối cng được cơ quan nh nước c thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh ở v ti sản khc gắn liền với đất theo quy định của php luật về đất đai.

4. Việc chuyển nhượng hợp đồng quy định tại Điều ny khng p dụng đối với hợp đồng thu mua nh ở x hội.

5. Chnh phủ quy định chi tiết Điều ny.

Mục 5. CHUYỂN NHƯỢNG, CHO THU, CHO THU LẠI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Điều 37. Nguyn tắc chuyển nhượng, cho thu, cho thu lại quyền sử dụng đất

1. Việc chuyển nhượng, cho thu, cho thu lại quyền sử dụng đất phải đp ứng cc điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 9 của Luật ny.

2. Việc chuyển nhượng, cho thu, cho thu lại quyền sử dụng đất phải tun thủ cc quy định của php luật đất đai về mục đch sử dụng đất, thời hạn sử dụng đất v đăng k đất đai.

Điều 38. Quyền của bn chuyển nhượng quyền sử dụng đất

1. Yu cầu bn nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất thanh ton tiền theo thời hạn v phương thức đ thỏa thuận trong hợp đồng.

2. Yu cầu bn nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nhận đất theo đng thời hạn đ thỏa thuận trong hợp đồng.

3. Yu cầu bn nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất bồi thường thiệt hại do lỗi của bn nhận chuyển nhượng gy ra.

4. Khng bn giao đất khi chưa nhận đủ tiền, trừ trường hợp cc bn c thỏa thuận khc.

5. Cc quyền khc trong hợp đồng.

Điều 39. Nghĩa vụ của bn chuyển nhượng quyền sử dụng đất

1. Cung cấp thng tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất v chịu trch nhiệm về thng tin do mnh cung cấp.

2. Chuyển giao đất cho bn nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đủ diện tch, đng vị tr v tnh trạng đất theo thỏa thuận trong hợp đồng.

3. Lm thủ tục đăng k đất đai theo quy định của php luật về đất đai v giao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh ở v ti sản khc gắn liền với đất cho bn nhận chuyển nhượng, trừ trường hợp bn nhận chuyển nhượng c văn bản đề nghị tự lm thủ tục cấp giấy chứng nhận.

4. Bồi thường thiệt hại do lỗi của mnh gy ra.

5. Thực hiện nghĩa vụ ti chnh với Nh nước theo quy định của php luật.

6. Cc nghĩa vụ khc trong hợp đồng.

Điều 40. Quyền của bn nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất

1. Yu cầu bn chuyển nhượng cung cấp thng tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất chuyển nhượng.

2. Yu cầu bn chuyển nhượng lm thủ tục v giao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh ở v ti sản khc gắn liền với đất.

3. Yu cầu bn chuyển nhượng quyền sử dụng đất giao đất đủ diện tch, đng vị tr v tnh trạng đất theo thỏa thuận trong hợp đồng.

4. Yu cầu bn chuyển nhượng quyền sử dụng đất bồi thường thiệt hại do lỗi của bn chuyển nhượng gy ra.

5. C quyền sử dụng đất kể từ thời điểm nhận bn giao đất từ bn chuyển nhượng.

6. Cc quyền khc trong hợp đồng.

Điều 41. Nghĩa vụ của bn nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất

1. Thanh ton tiền cho bn chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo thời hạn v phương thức thỏa thuận trong hợp đồng.

2. Bảo đảm quyền của bn thứ ba đối với đất chuyển nhượng.

3. Bồi thường thiệt hại do lỗi của mnh gy ra.

4. Thực hiện nghĩa vụ ti chnh với Nh nước theo quy định của php luật.

5. Cc nghĩa vụ khc trong hợp đồng.

Điều 42. Quyền của bn cho thu quyền sử dụng đất

1. Yu cầu bn thu khai thc, sử dụng đất theo đng mục đch, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, dự n đầu tư v thỏa thuận trong hợp đồng.

2. Yu cầu bn thu thanh ton tiền thu theo thời hạn v phương thức thỏa thuận trong hợp đồng.

3. Yu cầu bn thu chấm dứt ngay việc sử dụng đất khng đng mục đch, hủy hoại đất hoặc lm giảm st gi trị sử dụng của đất; nếu bn thu khng chấm dứt ngay hnh vi vi phạm th bn cho thu c quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng, yu cầu bn thu trả lại đất đang thu v bồi thường thiệt hại.

4. Yu cầu bn thu giao lại đất khi hết thời hạn thu theo hợp đồng.

5. Yu cầu bn thu bồi thường thiệt hại do lỗi của bn thu gy ra.

6. Cc quyền khc trong hợp đồng.

Điều 43. Nghĩa vụ của bn cho thu quyền sử dụng đất

1. Cung cấp thng tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất v chịu trch nhiệm về thng tin do mnh cung cấp.

2. Chuyển giao đất cho bn thu đủ diện tch, đng vị tr v tnh trạng đất theo thỏa thuận trong hợp đồng.

3. Đăng k việc cho thu quyền sử dụng đất.

4. Kiểm tra, nhắc nhở bn thu bảo vệ, giữ gn đất v sử dụng đất đng mục đch.

5. Thực hiện nghĩa vụ ti chnh với Nh nước theo quy định của php luật.

6. Thng bo cho bn thu về quyền của người thứ ba đối với đất thu.

7. Bồi thường thiệt hại do lỗi của mnh gy ra.

8. Cc nghĩa vụ khc trong hợp đồng.

Điều 44. Quyền của bn thu quyền sử dụng đất

1. Yu cầu bn cho thu cung cấp thng tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất được cho thu.

2. Yu cầu bn cho thu chuyển giao đất đng diện tch, đng vị tr v tnh trạng đất theo thỏa thuận trong hợp đồng.

3. Được sử dụng đất thu theo thời hạn trong hợp đồng.

4. Khai thc, sử dụng đất thu v hưởng thnh quả lao động, kết quả đầu tư trn đất thu.

5. Yu cầu bn cho thu bồi thường thiệt hại do lỗi của bn cho thu gy ra.

6. Cc quyền khc trong hợp đồng.

Điều 45. Nghĩa vụ của bn thu quyền sử dụng đất

1. Sử dụng đất đng mục đch, đng ranh giới, đng thời hạn cho thu.

2. Khng được hủy hoại đất.

3. Thanh ton đủ tiền thu quyền sử dụng đất theo thời hạn v phương thức đ thỏa thuận trong hợp đồng.

4. Tun theo quy định về bảo vệ mi trường; khng được lm tổn hại đến quyền, lợi ch hợp php của người sử dụng đất xung quanh.

5. Trả lại đất đng thời hạn v tnh trạng đất theo thỏa thuận trong hợp đồng.

6. Bồi thường thiệt hại do lỗi của mnh gy ra.

7. Cc nghĩa vụ khc trong hợp đồng.

Điều 46. Quyền v nghĩa vụ của cc bn trong việc cho thu lại quyền sử dụng đất

Quyền v nghĩa vụ của bn cho thu lại, bn thu lại quyền sử dụng đất được thực hiện theo quy định tại cc Điều 42, 43, 44 v 45 của Luật ny.

Điều 47. Nội dung hợp đồng chuyển nhượng, cho thu, cho thu lại quyền sử dụng đất

Hợp đồng chuyển nhượng, cho thu, cho thu lại quyền sử dụng đất phải c cc nội dung chnh sau đy:

1. Tn, địa chỉ của cc bn;

2. Cc thng tin về loại đất, diện tch, vị tr, số hiệu, ranh giới v tnh trạng thửa đất, ti sản gắn liền với đất (nếu c);

3. Thời hạn sử dụng đất;

4. Gi chuyển nhượng, cho thu, cho thu lại bao gồm cả ti sản gắn liền với đất (nếu c);

5. Phương thức v thời hạn thanh ton;

6. Thời hạn bn giao đất v hồ sơ km theo;

7. Quyền v nghĩa vụ của cc bn;

8. Quyền của bn thứ ba đối với thửa đất (nếu c);

9. Trch nhiệm do vi phạm hợp đồng;

10. Phạt vi phạm hợp đồng;

11. Giải quyết hậu quả khi hợp đồng hết hạn đối với trường hợp cho thu, cho thu lại quyền sử dụng đất;

12. Giải quyết tranh chấp;

13. Cc trường hợp chấm dứt, hủy bỏ hợp đồng v biện php xử l.

Mục 6. CHUYỂN NHƯỢNG TON BỘ HOẶC MỘT PHẦN DỰ N BẤT ĐỘNG SẢN

Điều 48. Nguyn tắc chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n bất động sản

1. Chủ đầu tư dự n bất động sản được chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n cho chủ đầu tư khc để tiếp tục đầu tư kinh doanh.

2. Việc chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n bất động sản phải bảo đảm yu cầu sau đy:

a) Khng lm thay đổi mục tiu của dự n;

b) Khng lm thay đổi nội dung của dự n;

c) Bảo đảm quyền lợi của khch hng v cc bn c lin quan.

3. Việc chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n bất động sản phải được cơ quan nh nước c thẩm quyền quyết định việc đầu tư đồng bằng văn bản. Chủ đầu tư nhận chuyển nhượng được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh ở v ti sản khc gắn liền với đất hoặc được đăng k biến động vo giấy chứng nhận đ cấp cho chủ đầu tư chuyển nhượng theo quy định của php luật về đất đai.

4. Chủ đầu tư nhận chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n bất động sản khng phải lm lại hồ sơ dự n, quy hoạch xy dựng v Giấy php xy dựng của dự n nếu khng c thay đổi về nội dung chấp thuận chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư của dự n.

Điều 49. Điều kiện chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n bất động sản

1. Dự n bất động sản được chuyển nhượng phải c cc điều kiện sau đy:

a) Dự n đ được cơ quan nh nước c thẩm quyền ph duyệt, đ c quy hoạch chi tiết 1/500 hoặc quy hoạch tổng mặt bằng được ph duyệt;

b) Dự n, phần dự n chuyển nhượng đ hon thnh xong việc bồi thường, giải phng mặt bằng. Đối với trường hợp chuyển nhượng ton bộ dự n đầu tư xy dựng kết cấu hạ tầng th phải xy dựng xong cc cng trnh hạ tầng kỹ thuật tương ứng theo tiến độ ghi trong dự n đ được ph duyệt;

c) Dự n khng c tranh chấp về quyền sử dụng đất, khng bị k bin để bảo đảm thi hnh n hoặc để chấp hnh quyết định hnh chnh của cơ quan nh nước c thẩm quyền;

d) Khng c quyết định thu hồi dự n, thu hồi đất của cơ quan nh nước c thẩm quyền; trường hợp c vi phạm trong qu trnh triển khai dự n th chủ đầu tư phải chấp hnh xong quyết định xử phạt.

2. Chủ đầu tư chuyển nhượng đ c giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đối với ton bộ hoặc phần dự n chuyển nhượng.

3. Chủ đầu tư nhận chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n bất động sản phải l doanh nghiệp kinh doanh bất động sản, c đủ năng lực ti chnh v cam kết tiếp tục việc triển khai đầu tư xy dựng, kinh doanh theo đng quy định của php luật, bảo đảm tiến độ, nội dung dự n.

Điều 50. Thẩm quyền cho php chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n bất động sản

1. Ủy ban nhn dn tỉnh, thnh phố trực thuộc trung ương (sau đy gọi l Ủy ban nhn dn cấp tỉnh) quyết định cho php chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n bất động sản đối với dự n do Ủy ban nhn dn cấp tỉnh quyết định việc đầu tư.

2. Thủ tướng Chnh phủ quyết định cho php chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n bất động sản đối với dự n do Thủ tướng Chnh phủ quyết định việc đầu tư.

Điều 51. Thủ tục chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n bất động sản

1. Chủ đầu tư gửi hồ sơ đề nghị chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n đến Ủy ban nhn dn cấp tỉnh nơi c dự n hoặc cơ quan được Ủy ban nhn dn cấp tỉnh ủy quyền.

2. Trong thời hạn 30 ngy kể từ ngy nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhn dn cấp tỉnh c trch nhiệm ban hnh quyết định cho php chuyển nhượng, trường hợp khng đủ điều kiện cho php chuyển nhượng th phải thng bo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết.

Trường hợp dự n do Thủ tướng Chnh phủ quyết định việc đầu tư th trong thời hạn 45 ngy kể từ ngy nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhn dn cấp tỉnh c trch nhiệm lấy kiến của bộ quản l chuyn ngnh v Bộ Xy dựng để bo co Thủ tướng Chnh phủ quyết định.

3. Trong thời hạn 30 ngy kể từ ngy c quyết định cho php chuyển nhượng dự n của cơ quan nh nước c thẩm quyền, cc bn phải hon thnh việc k kết hợp đồng chuyển nhượng v hon thnh việc bn giao dự n.

Trường hợp chủ đầu tư nhận chuyển nhượng dự n bất động sản l doanh nghiệp c vốn đầu tư nước ngoi th sau khi c quyết định cho php chuyển nhượng dự n của cơ quan nh nước c thẩm quyền, chủ đầu tư chuyển nhượng lm thủ tục trả lại đất cho Nh nước; cơ quan nh nước c thẩm quyền quyết định giao đất, cho thu đất đối với chủ đầu tư nhận chuyển nhượng trong thời hạn 30 ngy kể từ ngy nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

4. Chnh phủ quy định chi tiết Điều ny.

Điều 52. Quyền v nghĩa vụ của cc bn trong chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n bất động sản

1. Chủ đầu tư chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n bất động sản c cc quyền v nghĩa vụ sau đy:

a) Chuyển giao quyền v nghĩa vụ của mnh đối với ton bộ hoặc một phần dự n cho chủ đầu tư nhận chuyển nhượng để tiếp tục đầu tư xy dựng bất động sản để kinh doanh, trừ cc quyền v nghĩa vụ đ thực hiện xong m khng lin quan đến chủ đầu tư nhận chuyển nhượng v việc tiếp tục triển khai dự n, phần dự n đ;

b) Chuyển giao hồ sơ lin quan cho bn nhận chuyển nhượng; thng bo kịp thời, đầy đủ, cng khai v giải quyết thỏa đng quyền, lợi ch hợp php của khch hng v cc bn lin quan tới dự n, phần dự n chuyển nhượng;

c) Phối hợp với bn nhận chuyển nhượng lm thủ tục chuyển quyền sử dụng đất cho bn nhận chuyển nhượng theo quy định của php luật về đất đai;

d) Trường hợp chuyển nhượng một phần dự n bất động sản, bn chuyển nhượng c quyền yu cầu bn nhận chuyển nhượng tiếp tục đầu tư xy dựng nh, cng trnh xy dựng trong phần dự n nhận chuyển nhượng theo đng tiến độ v quy hoạch chi tiết 1/500 hoặc quy hoạch tổng mặt bằng của dự n; theo di v thng bo kịp thời với cơ quan nh nước c thẩm quyền về hnh vi vi phạm trong việc sử dụng đất, đầu tư xy dựng của bn nhận chuyển nhượng;

đ) Thực hiện nghĩa vụ ti chnh với Nh nước theo quy định của php luật;

e) Cc quyền v nghĩa vụ khc trong hợp đồng.

2. Bn nhận chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n bất động sản c cc quyền v nghĩa vụ sau đy:

a) Kế thừa v thực hiện quyền, nghĩa vụ của chủ đầu tư chuyển nhượng đ chuyển giao;

b) Tiếp tục triển khai đầu tư xy dựng, kinh doanh dự n theo đng tiến độ, nội dung của dự n đ được ph duyệt;

c) Trường hợp nhận chuyển nhượng một phần dự n bất động sản, bn nhận chuyển nhượng c trch nhiệm thực hiện cc yu cầu của bn chuyển nhượng dự n về việc bảo đảm tiến độ, tun thủ quy hoạch của dự n trong qu trnh đầu tư xy dựng;

d) Thực hiện nghĩa vụ ti chnh với Nh nước theo quy định của php luật;

đ) Cc quyền v nghĩa vụ khc trong hợp đồng.

Điều 53. Nội dung hợp đồng chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n bất động sản

Hợp đồng chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n bất động sản phải c cc nội dung chnh sau đy:

1. Tn, địa chỉ của cc bn;

2. Thng tin cơ bản của dự n đ được ph duyệt;

3. Thng tin chi tiết về ton bộ dự n hoặc phần dự n chuyển nhượng;

4. Gi chuyển nhượng;

5. Phương thức v thời hạn thanh ton;

6. Thời hạn bn giao ton bộ hoặc một phần dự n v hồ sơ km theo;

7. Quyền v nghĩa vụ của cc bn;

8. Trch nhiệm của cc bn trong việc thực hiện cc thủ tục hnh chnh lin quan đến quyền sử dụng đất;

9. Trch nhiệm do vi phạm hợp đồng;

10. Phạt vi phạm hợp đồng;

11. Giải quyết tranh chấp;

12. Cc trường hợp chấm dứt thực hiện hợp đồng v cc biện php xử l;

13. Thời điểm c hiệu lực của hợp đồng.

Chương III. KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN HNH THNH TRONG TƯƠNG LAI

Điều 54. Quyền kinh doanh bất động sản hnh thnh trong tương lai

1. Chủ đầu tư dự n bất động sản c quyền bn, cho thu, cho thu mua nh, cng trnh xy dựng hnh thnh trong tương lai.

2. Việc bn, cho thu, cho thu mua nh, cng trnh xy dựng hnh thnh trong tương lai được thực hiện theo quy định của Chương ny, cc quy định tương ứng trong Chương II v cc quy định khc c lin quan của Luật ny.

Điều 55. Điều kiện của bất động sản hnh thnh trong tương lai được đưa vo kinh doanh

1. C giấy tờ về quyền sử dụng đất, hồ sơ dự n, thiết kế bản vẽ thi cng đ được cấp c thẩm quyền ph duyệt, Giấy php xy dựng đối với trường hợp phải c Giấy php xy dựng, giấy tờ về nghiệm thu việc hon thnh xy dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật tương ứng theo tiến độ dự n; trường hợp l nh chung cư, ta nh hỗn hợp c mục đch để ở hnh thnh trong tương lai th phải c bin bản nghiệm thu đ hon thnh xong phần mng của ta nh đ.

2. Trước khi bn, cho thu mua nh ở hnh thnh trong tương lai, chủ đầu tư phải c văn bản thng bo cho cơ quan quản l nh ở cấp tỉnh về việc nh ở đủ điều kiện được bn, cho thu mua.

Trong thời hạn 15 ngy kể từ ngy nhận được thng bo, cơ quan quản l nh ở cấp tỉnh c trch nhiệm trả lời bằng văn bản cho chủ đầu tư về nh ở đủ điều kiện được bn, cho thu mua; trường hợp khng đủ điều kiện phải nu r l do.

Điều 56. Bảo lnh trong bn, cho thu mua nh ở hnh thnh trong tương lai

1. Chủ đầu tư dự n bất động sản trước khi bn, cho thu mua nh ở hnh thnh trong tương lai phải được ngn hng thương mại c đủ năng lực thực hiện bảo lnh nghĩa vụ ti chnh của chủ đầu tư đối với khch hng khi chủ đầu tư khng bn giao nh ở theo đng tiến độ đ cam kết với khch hng.

Ngn hng Nh nước Việt Nam cng bố danh sch ngn hng thương mại c đủ năng lực thực hiện bảo lnh trong kinh doanh bất động sản hnh thnh trong tương lai.

2. Phạm vi, điều kiện, nội dung v ph bảo lnh do cc bn thỏa thuận nhưng phải bảo đảm thực hiện trch nhiệm của bn bảo lnh quy định tại khoản 3 Điều ny v phải được lập thnh hợp đồng. Chủ đầu tư c trch nhiệm gửi bản sao hợp đồng bảo lnh cho bn mua, bn thu mua khi k kết hợp đồng mua, thu mua.

Hợp đồng bảo lnh c thời hạn cho đến khi nh ở được bn giao cho bn mua, bn thu mua.

3. Trường hợp chủ đầu tư khng thực hiện bn giao nh ở theo tiến độ đ cam kết v bn mua, bn thu mua c yu cầu th bn bảo lnh c trch nhiệm hon lại số tiền ứng trước v cc khoản tiền khc cho khch hng theo hợp đồng mua bn, thu mua nh ở v hợp đồng bảo lnh đ k kết.

4. Việc bảo lnh trong bn, cho thu mua nh ở hnh thnh trong tương lai thực hiện theo quy định tại Điều ny v quy định của php luật về bảo lnh.

Điều 57. Thanh ton trong mua bn, thu mua bất động sản hnh thnh trong tương lai

1. Việc thanh ton trong mua bn, thu mua bất động sản hnh thnh trong tương lai được thực hiện nhiều lần, lần đầu khng qu 30% gi trị hợp đồng, những lần tiếp theo phải ph hợp với tiến độ xy dựng bất động sản nhưng tổng số khng qu 70% gi trị hợp đồng khi chưa bn giao nh, cng trnh xy dựng cho khch hng; trường hợp bn bn, bn cho thu mua l doanh nghiệp c vốn đầu tư nước ngoi th tổng số khng qu 50% gi trị hợp đồng.

Trường hợp bn mua, bn thu mua chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh ở v ti sản khc gắn liền với đất th bn bn, bn cho thu mua khng được thu qu 95% gi trị hợp đồng; gi trị cn lại của hợp đồng được thanh ton khi cơ quan nh nước c thẩm quyền đ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh ở v ti sản khc gắn liền với đất cho bn mua, bn thu mua.

2. Chủ đầu tư phải sử dụng tiền ứng trước của khch hng theo đng mục đch đ cam kết.

Điều 58. Quyền v nghĩa vụ của cc bn trong mua bn, thu mua bất động sản hnh thnh trong tương lai

Ngoi cc quyền v nghĩa vụ của cc bn trong mua bn, thu mua bất động sản quy định tại Chương II của Luật ny, cc bn cn c cc quyền v nghĩa vụ sau đy:

1. Bn mua, bn thu mua c quyền yu cầu bn bn, bn cho thu mua cung cấp thng tin về tiến độ đầu tư xy dựng, việc sử dụng tiền ứng trước v kiểm tra thực tế tại cng trnh;

2. Bn bn, bn cho thu mua c nghĩa vụ cung cấp thng tin về tiến độ đầu tư xy dựng, việc sử dụng tiền ứng trước v tạo điều kiện để bn mua, bn thu mua kiểm tra thực tế tại cng trnh.

Điều 59. Chuyển nhượng hợp đồng mua bn, thu mua nh ở hnh thnh trong tương lai

1. Bn mua, bn thu mua c quyền chuyển nhượng hợp đồng mua bn, thu mua nh ở hnh thnh trong tương lai khi hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh ở v ti sản khc gắn liền với đất cho bn mua, bn thu mua chưa được nộp cho cơ quan nh nước c thẩm quyền. Việc chuyển nhượng hợp đồng mua bn, thu mua nh ở hnh thnh trong tương lai phải được lập thnh văn bản, c xc nhận của chủ đầu tư vo văn bản chuyển nhượng.

2. Bn nhận chuyển nhượng hợp đồng được tiếp tục thực hiện cc quyền, nghĩa vụ của bn mua, bn thu mua nh ở với chủ đầu tư. Chủ đầu tư c trch nhiệm tạo điều kiện cho cc bn trong việc chuyển nhượng hợp đồng v khng được thu bất kỳ khoản chi ph no lin quan đến việc chuyển nhượng hợp đồng.

3. Bn nhận chuyển nhượng hợp đồng mua bn, thu mua nh ở cuối cng được cơ quan nh nước c thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh ở v ti sản khc gắn liền với đất theo quy định của php luật về đất đai.

4. Việc chuyển nhượng hợp đồng quy định tại Điều ny khng p dụng đối với hợp đồng mua bn, thu mua nh ở x hội.

5. Chnh phủ quy định chi tiết Điều ny.

Chương IV. KINH DOANH DỊCH VỤ BẤT ĐỘNG SẢN

Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 60. Phạm vi kinh doanh dịch vụ bất động sản của tổ chức, c nhn trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoi, tổ chức, c nhn nước ngoi

Tổ chức, c nhn trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoi, tổ chức, c nhn nước ngoi c quyền kinh doanh cc dịch vụ mi giới bất động sản, sn giao dịch bất động sản, tư vấn bất động sản, quản l bất động sản theo quy định của Luật ny.

Điều 61. Hợp đồng kinh doanh dịch vụ bất động sản

1. Cc loại hợp đồng kinh doanh dịch vụ bất động sản:

a) Hợp đồng dịch vụ mi giới bất động sản;

b) Hợp đồng dịch vụ tư vấn bất động sản;

c) Hợp đồng dịch vụ quản l bất động sản.

2. Hợp đồng kinh doanh dịch vụ bất động sản phải được lập thnh văn bản. Việc cng chứng, chứng thực hợp đồng do cc bn thỏa thuận.

3. Thời điểm c hiệu lực của hợp đồng do cc bn thỏa thuận v ghi trong hợp đồng. Trường hợp hợp đồng c cng chứng, chứng thực th thời điểm c hiệu lực của hợp đồng l thời điểm cng chứng, chứng thực. Trường hợp cc bn khng c thỏa thuận, khng c cng chứng, chứng thực th thời điểm c hiệu lực của hợp đồng l thời điểm cc bn k kết hợp đồng.

4. Hợp đồng kinh doanh dịch vụ bất động sản do cc bn thỏa thuận v phải c cc nội dung chnh sau đy:

a) Tn, địa chỉ của cc bn;

b) Đối tượng v nội dung dịch vụ;

c) Yu cầu v kết quả dịch vụ;

d) Thời hạn thực hiện dịch vụ;

đ) Ph dịch vụ, th lao, hoa hồng dịch vụ;

e) Phương thức, thời hạn thanh ton;

g) Quyền v nghĩa vụ của cc bn;

h) Giải quyết tranh chấp;

i) Thời điểm c hiệu lực của hợp đồng.

Mục 2. DỊCH VỤ MI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN

Điều 62. Điều kiện của tổ chức, c nhn kinh doanh dịch vụ mi giới bất động sản

1. Tổ chức, c nhn kinh doanh dịch vụ mi giới bất động sản phải thnh lập doanh nghiệp v phải c t nhất 02 người c chứng chỉ hnh nghề mi giới bất động sản, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều ny.

2. C nhn c quyền kinh doanh dịch vụ mi giới bất động sản độc lập nhưng phải c chứng chỉ hnh nghề mi giới bất động sản v đăng k nộp thuế theo quy định của php luật về thuế.

3. Tổ chức, c nhn kinh doanh dịch vụ mi giới bất động sản khng được đồng thời vừa l nh mi giới vừa l một bn thực hiện hợp đồng trong một giao dịch kinh doanh bất động sản.

Điều 63. Nội dung mi giới bất động sản

1. Tm kiếm đối tc đp ứng cc điều kiện của khch hng để tham gia đm phn, k hợp đồng.

2. Đại diện theo ủy quyền để thực hiện cc cng việc lin quan đến cc thủ tục mua bn, chuyển nhượng, cho thu, cho thu lại, cho thu mua bất động sản.

3. Cung cấp thng tin, hỗ trợ cho cc bn trong việc đm phn, k hợp đồng mua bn, chuyển nhượng, cho thu, cho thu lại, cho thu mua bất động sản.

Điều 64. Th lao mi giới bất động sản

1. Doanh nghiệp, c nhn kinh doanh dịch vụ mi giới bất động sản được hưởng tiền th lao mi giới từ khch hng khng phụ thuộc vo kết quả giao dịch mua bn, chuyển nhượng, cho thu, cho thu lại, cho thu mua bất động sản giữa khch hng v người thứ ba.

2. Mức th lao mi giới bất động sản do cc bn thỏa thuận trong hợp đồng khng phụ thuộc vo gi của giao dịch được mi giới.

Điều 65. Hoa hồng mi giới bất động sản

1. Doanh nghiệp, c nhn kinh doanh dịch vụ mi giới bất động sản được hưởng hoa hồng mi giới khi khch hng k hợp đồng mua bn, chuyển nhượng, cho thu, cho thu lại, cho thu mua bất động sản.

2. Mức hoa hồng mi giới bất động sản do cc bn thỏa thuận trong hợp đồng.

Điều 66. Quyền của doanh nghiệp, c nhn kinh doanh dịch vụ mi giới bất động sản

1. Thực hiện dịch vụ mi giới bất động sản theo quy định của Luật ny.

2. Yu cầu khch hng cung cấp hồ sơ, thng tin về bất động sản.

3. Hưởng th lao, hoa hồng mi giới theo thỏa thuận trong hợp đồng đ k với khch hng.

4. Thu doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ mi giới bất động sản, c nhn kinh doanh dịch vụ mi giới bất động sản độc lập khc thực hiện cng việc mi giới bất động sản trong phạm vi hợp đồng dịch vụ mi giới bất động sản đ k với khch hng, nhưng phải chịu trch nhiệm trước khch hng về kết quả mi giới.

5. Cc quyền khc trong hợp đồng.

Điều 67. Nghĩa vụ của doanh nghiệp, c nhn kinh doanh dịch vụ mi giới bất động sản

1. Thực hiện đng hợp đồng đ k với khch hng.

2. Cung cấp hồ sơ, thng tin về bất động sản do mnh mi giới v chịu trch nhiệm về hồ sơ, thng tin do mnh cung cấp.

3. Hỗ trợ cc bn trong việc đm phn, k kết hợp đồng mua bn, chuyển nhượng, cho thu, cho thu lại, cho thu mua bất động sản.

4. Thực hiện chế độ bo co theo quy định của php luật v chịu sự kiểm tra, thanh tra của cơ quan nh nước c thẩm quyền.

5. Bồi thường thiệt hại do lỗi của mnh gy ra.

6. Thực hiện nghĩa vụ về thuế với Nh nước theo quy định của php luật.

7. Cc nghĩa vụ khc trong hợp đồng.

Điều 68. Chứng chỉ hnh nghề mi giới bất động sản

1. C nhn được cấp chứng chỉ hnh nghề mi giới bất động sản khi c đủ cc điều kiện sau đy:

a) C năng lực hnh vi dn sự đầy đủ;

b) C trnh độ tốt nghiệp trung học phổ thng trở ln;

c) Đ qua st hạch về kiến thức mi giới bất động sản.

2. Chứng chỉ hnh nghề mi giới bất động sản c thời hạn sử dụng l 05 năm.

3. Bộ trưởng Bộ Xy dựng quy định cụ thể việc cấp chứng chỉ hnh nghề mi giới bất động sản.

Mục 3. DỊCH VỤ SN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN

Điều 69. Điều kiện thnh lập sn giao dịch bất động sản

1. Tổ chức, c nhn kinh doanh dịch vụ sn giao dịch bất động sản phải thnh lập doanh nghiệp.

2. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ sn giao dịch bất động sản phải c t nhất 02 người c chứng chỉ hnh nghề mi giới bất động sản; người quản l, điều hnh sn giao dịch bất động sản phải c chứng chỉ hnh nghề mi giới bất động sản.

3. Sn giao dịch bất động sản phải c quy chế hoạt động, tn, địa chỉ, cơ sở vật chất, kỹ thuật đp ứng yu cầu hoạt động.

Điều 70. Nội dung hoạt động của sn giao dịch bất động sản

1. Thực hiện việc giao dịch mua bn, chuyển nhượng, cho thu, cho thu lại, cho thu mua bất động sản.

2. Tổ chức việc bn, chuyển nhượng, cho thu, cho thu lại, cho thu mua bất động sản; giới thiệu, nim yết, cung cấp cng khai thng tin về bất động sản cho cc bn tham gia c nhu cầu giao dịch; kiểm tra giấy tờ về bất động sản bảo đảm đủ điều kiện được giao dịch; lm trung gian cho cc bn trao đổi, đm phn v k kết hợp đồng mua bn, chuyển nhượng, cho thu, cho thu lại, cho thu mua bất động sản.

Điều 71. Quyền của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ sn giao dịch bất động sản

1. Yu cầu khch hng cung cấp hồ sơ, thng tin về bất động sản được đưa ln sn giao dịch bất động sản.

2. Từ chối đưa ln sn giao dịch bất động sản cc bất động sản khng đủ điều kiện đưa vo kinh doanh.

3. Được thu ph dịch vụ của khch hng c bất động sản được đưa ln sn giao dịch bất động sản.

4. Yu cầu khch hng bồi thường thiệt hại do lỗi của khch hng gy ra.

5. Cc quyền khc trong hợp đồng.

Điều 72. Nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ sn giao dịch bất động sản

1. Bảo đảm bất động sản được đưa ln sn giao dịch phải c đủ điều kiện được giao dịch.

2. Cung cấp đầy đủ, trung thực hồ sơ, thng tin về bất động sản v chịu trch nhiệm về hồ sơ, thng tin do mnh cung cấp.

3. Bảo đảm cơ sở vật chất, kỹ thuật v điều kiện hoạt động của sn giao dịch bất động sản.

4. Thực hiện chế độ bo co theo quy định của php luật v chịu sự kiểm tra, thanh tra của cơ quan nh nước c thẩm quyền.

5. Thực hiện nghĩa vụ về thuế với Nh nước theo quy định của php luật.

6. Bồi thường thiệt hại do lỗi của mnh gy ra.

7. Cc nghĩa vụ khc trong hợp đồng.

Điều 73. Quyền v nghĩa vụ của tổ chức, c nhn tham gia sn giao dịch bất động sản

1. Tổ chức, c nhn tham gia sn giao dịch bất động sản c cc quyền sau đy:

a) Yu cầu doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ sn giao dịch bất động sản cung cấp hồ sơ, thng tin về bất động sản;

b) K hợp đồng với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ sn giao dịch bất động sản để mua bn, chuyển nhượng, cho thu, cho thu lại, cho thu mua bất động sản;

c) Yu cầu doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ sn giao dịch bất động sản bồi thường thiệt hại do lỗi của sn giao dịch bất động sản gy ra;

d) Cc quyền khc trong hợp đồng.

2. Tổ chức, c nhn tham gia sn giao dịch bất động sản c cc nghĩa vụ sau đy:

a) Thực hiện quy chế hoạt động của sn giao dịch bất động sản;

b) Trả ph dịch vụ cho doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ sn giao dịch bất động sản;

c) Bồi thường thiệt hại do lỗi của mnh gy ra;

d) Cc nghĩa vụ khc trong hợp đồng.

Mục 4. DỊCH VỤ TƯ VẤN, QUẢN L BẤT ĐỘNG SẢN

Điều 74. Dịch vụ tư vấn bất động sản

1. Tổ chức, c nhn kinh doanh dịch vụ tư vấn bất động sản phải thnh lập doanh nghiệp.

2. Nội dung kinh doanh dịch vụ tư vấn bất động sản bao gồm:

a) Tư vấn php luật về bất động sản;

b) Tư vấn về đầu tư tạo lập, kinh doanh bất động sản;

c) Tư vấn về ti chnh bất động sản;

d) Tư vấn về gi bất động sản;

đ) Tư vấn về hợp đồng mua bn, chuyển nhượng, thu, thu mua bất động sản.

3. Nội dung, phạm vi tư vấn, quyền v nghĩa vụ của cc bn, ph dịch vụ tư vấn bất động sản do cc bn thỏa thuận trong hợp đồng.

4. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ tư vấn bất động sản chịu trch nhiệm thực hiện cam kết trong hợp đồng v bồi thường thiệt hại do lỗi của mnh gy ra.

Điều 75. Dịch vụ quản l bất động sản

1. Tổ chức, c nhn kinh doanh dịch vụ quản l bất động sản phải thnh lập doanh nghiệp. Trường hợp kinh doanh dịch vụ quản l nh chung cư, ta nh hỗn hợp c mục đch để ở th phải c đủ điều kiện theo quy định của php luật về nh ở.

2. Nội dung kinh doanh dịch vụ quản l bất động sản bao gồm:

a) Bn, chuyển nhượng, cho thu, cho thu lại, cho thu mua bất động sản theo ủy quyền của chủ sở hữu nh, cng trnh xy dựng, người c quyền sử dụng đất;

b) Tổ chức thực hiện việc cung cấp cc dịch vụ bảo đảm duy tr hoạt động bnh thường của bất động sản;

c) Tổ chức thực hiện việc bảo tr, sửa chữa bất động sản;

d) Quản l, gim st việc khai thc, sử dụng bất động sản của khch hng theo đng hợp đồng;

đ) Thực hiện cc quyền v nghĩa vụ đối với khch hng, với Nh nước theo ủy quyền của chủ sở hữu nh, cng trnh xy dựng, người c quyền sử dụng đất.

3. Nội dung, thời gian, phạm vi quản l bất động sản, quyền v nghĩa vụ của cc bn v gi dịch vụ quản l bất động sản do cc bn thỏa thuận trong hợp đồng.

4. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ quản l bất động sản chịu trch nhiệm thực hiện cam kết trong hợp đồng v bồi thường thiệt hại do lỗi của mnh gy ra.

Chương V. QUẢN L NH NƯỚC VỀ KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN

Điều 76. Nội dung quản l nh nước về kinh doanh bất động sản

1. Ban hnh v tổ chức thực hiện văn bản quy phạm php luật về kinh doanh bất động sản.

2. Xy dựng, ban hnh chiến lược pht triển thị trường bất động sản, kế hoạch thực hiện cc dự n bất động sản.

3. Xy dựng v cng bố cc chỉ số đnh gi thị trường bất động sản.

4. Xy dựng hệ thống thng tin về thị trường bất động sản.

5. Thanh tra, kiểm tra việc chấp hnh cc quy định của php luật về kinh doanh bất động sản, tnh hnh triển khai thực hiện dự n bất động sản.

6. Phổ biến, gio dục php luật về kinh doanh bất động sản.

7. Giải quyết khiếu nại, tố co, xử l vi phạm php luật trong kinh doanh bất động sản.

Điều 77. Trch nhiệm quản l nh nước về kinh doanh bất động sản

1. Chnh phủ thống nhất quản l nh nước về kinh doanh bất động sản.

2. Bộ Xy dựng chịu trch nhiệm trước Chnh phủ thực hiện chức năng quản l nh nước về kinh doanh bất động sản trn phạm vi cả nước, c nhiệm vụ, quyền hạn sau đy:

a) Trnh cấp c thẩm quyền ban hnh hoặc ban hnh theo thẩm quyền văn bản quy phạm php luật về kinh doanh bất động sản;

b) Trnh Thủ tướng Chnh phủ ban hnh v chỉ đạo thực hiện chiến lược pht triển thị trường bất động sản;

c) Chủ tr phối hợp với cc bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhn dn cấp tỉnh trong việc tổ chức thực hiện v quản l kinh doanh bất động sản;

d) Quy định việc cấp chứng chỉ hnh nghề mi giới bất động sản; hướng dẫn việc đo tạo, bồi dưỡng kiến thức hnh nghề mi giới bất động sản, điều hnh sn giao dịch bất động sản; quy định chi tiết việc thnh lập v tổ chức hoạt động của sn giao dịch bất động sản;

đ) Xy dựng v quản l vận hnh hệ thống thng tin quốc gia về thị trường bất động sản; xy dựng v cng bố cc chỉ số đnh gi thị trường bất động sản trn phạm vi cả nước;

e) Phổ biến, gio dục php luật về kinh doanh bất động sản;

g) Hợp tc quốc tế về kinh doanh bất động sản;

h) Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện php luật về kinh doanh bất động sản; phối hợp với Ủy ban nhn dn cấp tỉnh tổ chức kiểm tra, r sot cc dự n kinh doanh bất động sản để kiến nghị với cơ quan nh nước c thẩm quyền thực hiện việc thu hồi, đnh chỉ, tạm dừng hoặc điều chỉnh, chuyển đổi, chuyển nhượng cc dự n kinh doanh bất động sản;

i) Giải quyết khiếu nại, tố co v xử l vi phạm theo thẩm quyền hoặc trnh cấp c thẩm quyền xử l theo quy định của php luật;

k) Bo co Chnh phủ về tnh hnh kinh doanh bất động sản, thị trường bất động sản trn phạm vi cả nước.

3. Bộ Ti nguyn v Mi trường trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ v quyền hạn của mnh c trch nhiệm:

a) Hướng dẫn việc bố tr quỹ đất cho pht triển thị trường bất động sản trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

b) Quy định, hướng dẫn về cc loại đất được tham gia thị trường bất động sản theo quy định của Luật đất đai v Luật ny;

c) Quy định, hướng dẫn việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh ở v ti sản khc gắn liền với đất trong kinh doanh bất động sản.

4. Bộ Ti chnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ v quyền hạn của mnh c trch nhiệm trnh cấp c thẩm quyền ban hnh chnh sch về thuế v nghĩa vụ ti chnh khc trong kinh doanh bất động sản.

5. Ngn hng Nh nước Việt Nam trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ v quyền hạn của mnh c trch nhiệm hướng dẫn việc thanh ton trong cc giao dịch kinh doanh bất động sản, việc cho vay thế chấp bằng bất động sản, bảo lnh trong bn, cho thu mua nh ở hnh thnh trong tương lai.

6. Cc bộ, cơ quan ngang bộ trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ v quyền hạn của mnh c trch nhiệm phối hợp với Bộ Xy dựng tổ chức quản l, kiểm tra, thanh tra trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản.

Điều 78. Trch nhiệm của Ủy ban nhn dn tỉnh, thnh phố trực thuộc trung ương

1. Thực hiện chức năng quản l nh nước đối với kinh doanh bất động sản trn địa bn.

2. Bố tr quỹ đất để pht triển cc dự n bất động sản trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương.

3. Ban hnh, cng khai v tổ chức triển khai kế hoạch thực hiện cc dự n bất động sản.

4. Quản l hnh nghề mi giới bất động sản, hoạt động của sn giao dịch bất động sản v cc dịch vụ bất động sản khc trn địa bn.

5. Xy dựng hệ thống thng tin về thị trường bất động sản, xy dựng v cng bố cc chỉ số đnh gi thị trường bất động sản trn phạm vi địa bn.

6. Phổ biến, gio dục php luật về kinh doanh bất động sản trn địa bn.

7. Hợp tc quốc tế về kinh doanh bất động sản.

8. Thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố co v xử l vi phạm php luật về kinh doanh bất động sản trn địa bn theo thẩm quyền; tổ chức kiểm tra, r sot cc dự n kinh doanh bất động sản trn địa bn để thực hiện việc thu hồi, đnh chỉ, tạm dừng hoặc điều chỉnh, chuyển đổi, chuyển nhượng cc dự n kinh doanh bất động sản.

9. Bo co Bộ Xy dựng về tnh hnh thị trường bất động sản trn địa bn.

Điều 79. Xử l vi phạm

1. Tổ chức, c nhn c hnh vi vi phạm php luật trong kinh doanh bất động sản th ty theo tnh chất, mức độ vi phạm m bị xử l kỷ luật, xử phạt hnh chnh hoặc bị truy cứu trch nhiệm hnh sự, nếu gy thiệt hại th phải bồi thường theo quy định của php luật.

2. Xử l thu hồi dự n bất động sản:

a) Cơ quan c thẩm quyền quyết định việc đầu tư dự n quyết định thu hồi dự n để giao cho chủ đầu tư khc tiếp tục thực hiện trong cc trường hợp chủ đầu tư dự n vi phạm cc quy định của php luật về đầu tư xy dựng, quy hoạch, kiến trc m khng c giải php khắc phục theo yu cầu của cơ quan nh nước c thẩm quyền v những trường hợp dự n thuộc diện bị thu hồi đất theo quy định của php luật về đất đai, trừ trường hợp dự n c chủ đầu tư đề nghị được nhận chuyển nhượng theo quy định tại Mục 6 Chương II của Luật ny;

b) Chủ đầu tư bị thu hồi dự n c trch nhiệm giải quyết những tồn tại của dự n bảo đảm quyền lợi, nghĩa vụ của khch hng v cc bn c lin quan tới dự n;

c) Cơ quan quyết định thu hồi dự n c trch nhiệm yu cầu chủ đầu tư bị thu hồi dự n giải quyết những tồn tại của dự n; thng bo v tổ chức lựa chọn chủ đầu tư mới để giao tiếp tục thực hiện dự n;

d) Chủ đầu tư c dự n bị thu hồi khng được giao lm chủ đầu tư dự n kinh doanh bất động sản mới trong thời gian 02 năm kể từ ngy dự n bị thu hồi.

Chương VI. ĐIỀU KHOẢN THI HNH

Điều 80. Điều khoản chuyển tiếp

1. Cc doanh nghiệp kinh doanh bất động sản đang hoạt động m chưa đp ứng đủ điều kiện theo quy định của Luật ny th phải bổ sung đủ cc điều kiện trong thời hạn 01 năm kể từ ngy Luật ny c hiệu lực thi hnh.

2. Cc dự n đầu tư kinh doanh bất động sản đ được cơ quan nh nước c thẩm quyền quyết định việc đầu tư, đ được giao đất, cho thu đất, đ c văn bản cho php chuyển nhượng dự n hoặc đ k hợp đồng chuyển nhượng, bn, cho thu, cho thu mua trước ngy Luật ny c hiệu lực thi hnh th khng phải lm lại thủ tục theo quy định của Luật ny.

3. Chứng chỉ mi giới bất động sản đ được cấp trước ngy Luật ny c hiệu lực thi hnh c gi trị php l trong thời hạn 05 năm kể từ ngy Luật ny c hiệu lực thi hnh; hết thời hạn trn, người được cấp chứng chỉ mi giới bất động sản phải c đủ điều kiện theo quy định của Luật ny.

4. Chứng chỉ định gi bất động sản đ được cấp trước ngy Luật ny c hiệu lực thi hnh c gi trị php l trong thời hạn 05 năm kể từ ngy Luật ny c hiệu lực thi hnh; hết thời hạn trn, người được cấp chứng chỉ định gi bất động sản phải c đủ điều kiện về thẩm định gi vin theo quy định của php luật về gi.

Điều 81. Hiệu lực thi hnh

Luật ny c hiệu lực thi hnh từ ngy 01 thng 7 năm 2015.

Luật kinh doanh bất động sản số 63/2006/QH11 hết hiệu lực thi hnh kể từ ngy Luật ny c hiệu lực thi hnh.

Điều 82. Quy định chi tiết

Chnh phủ, cơ quan c thẩm quyền quy định chi tiết cc điều, khoản được giao trong Luật.

Luật ny đ được Quốc hội nước Cộng ha x hội chủ nghĩa Việt Nam kha XIII, kỳ họp thứ 8 thng qua ngy 25 thng 11 năm 2014./.

 

 

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI

(Đ k)


Nguyễn Sinh Hng

2. Nghị định 76/2015/NĐ-CP ngy 10/9/2015 Quy định chi tiết thi hnh một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản

 

CHNH PHỦ

CỘNG HA X HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phc

Số: 76/2015/NĐ-CP

H Nội, ngy 10 thng 09 năm 2015

 

NGHỊ ĐỊNH

Quy định chi tiết thi hnh một số điều của

Luật Kinh doanh bất động sản

 

 


Căn cứ Luật Tổ chức Chnh phủ ngy 25 thng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Kinh doanh bất động sản ngy 25 thng 11 năm 2014;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Xy dựng,

Chnh phủ ban hnh Nghị định quy định chi tiết thi hnh một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản.

Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định ny quy định chi tiết một số điều, khoản của Luật Kinh doanh bất động sản, bao gồm cc nội dung về điều kiện của tổ chức, c nhn kinh doanh bất động sản; về cc loại hợp đồng mẫu trong kinh doanh bất động sản; về chuyển nhượng hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng c sẵn; về chuyển nhượng hợp đồng mua bn, thu mua nh ở hnh thnh trong tương lai v về thủ tục chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n bất động sản.

Điều 2. Đối tượng p dụng

1. Tổ chức, c nhn kinh doanh bất động sản tại Việt Nam.

2. Cơ quan, tổ chức, hộ gia đnh, c nhn c lin quan đến kinh doanh bất động sản tại Việt Nam.

Chương II.NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Mục 1. ĐIỀU KIỆN CỦA TỔ CHỨC, C NHN KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN

 

Điều 3. Điều kiện của tổ chức, c nhn kinh doanh bất động sản

1. Tổ chức, c nhn kinh doanh bất động sản phải thnh lập doanh nghiệp theo quy định của php luật về doanh nghiệp hoặc hợp tc x theo quy định của php luật về hợp tc x (sau đy gọi chung l doanh nghiệp) v phải c vốn php định khng được thấp hơn 20 tỷ đồng, trừ cc trường hợp sau:

a) Tổ chức, hộ gia đnh, c nhn bn, chuyển nhượng, cho thu, cho thu mua bất động sản quy m nhỏ, khng thường xuyn quy định tại Điều 5 Nghị định ny;

b) Tổ chức, c nhn kinh doanh dịch vụ bất động sản quy định tại Chương IV Luật Kinh doanh bất động sản.

2. Doanh nghiệp kinh doanh bất động sản thuộc diện c vốn php định quy định tại Khoản 1 Điều ny phải chịu trch nhiệm về tnh trung thực, chnh xc của số vốn php định.

Điều 4. Căn cứ xc định mức vốn php định của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản

Mức vốn php định quy định tại Điều 3 Nghị định ny được xc định căn cứ vo số vốn điều lệ của doanh nghiệp, hợp tc x theo quy định của php luật về doanh nghiệp, php luật về hợp tc x. Doanh nghiệp, hợp tc x khng phải lm thủ tục đăng k xc nhận về mức vốn php định.

Điều 5. Tổ chức, hộ gia đnh, c nhn bn, chuyển nhượng, cho thu, cho thu mua bất động sản quy định tại Khoản 2 Điều 10 Luật Kinh doanh bất động sản

Tổ chức, hộ gia đnh, c nhn bn, chuyển nhượng, cho thu, cho thu mua bất động sản quy định tại Khoản 2 Điều 10 Luật Kinh doanh bất động sản khng phải thnh lập doanh nghiệp kinh doanh bất động sản bao gồm:

1. Tổ chức, hộ gia đnh, c nhn bn, chuyển nhượng, cho thu, cho thu mua bất động sản m khng phải do đầu tư dự n bất động sản để kinh doanh v trường hợp hộ gia đnh, c nhn bn, chuyển nhượng, cho thu, cho thu mua bất động sản do đầu tư dự n bất động sản để kinh doanh nhưng dự n c tổng mức đầu tư dưới 20 tỷ đồng (khng tnh tiền sử dụng đất).

2. Tổ chức chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bn nh, cng trnh xy dựng do ph sản, giải thể, chia tch.

3. Tổ chức tn dụng, chi nhnh ngn hng nước ngoi, cng ty quản l ti sản của cc tổ chức tn dụng (AMC), cng ty quản l ti sản của cc tổ chức tn dụng Việt Nam (VAMC) v cc tổ chức, c nhn khc chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển nhượng dự n bất động sản, bn nh, cng trnh xy dựng đang bảo lnh, thế chấp để thu hồi nợ.

4. Tổ chức, hộ gia đnh, c nhn chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bn nh, cng trnh xy dựng để xử l ti sản theo quyết định của Ta n, của cơ quan nh nước c thẩm quyền khi xử l tranh chấp, khiếu nại, tố co.

5. Tổ chức, hộ gia đnh, c nhn đầu tư xy dựng nh ở để bn, cho thu, cho thu mua m khng phải thnh lập doanh nghiệp theo quy định của php luật về nh ở.

6. Cc cơ quan, tổ chức khi được cơ quan nh nước c thẩm quyền cho php chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bn nh, cng trnh xy dựng thuộc sở hữu Nh nước theo quy định của php luật về quản l ti sản cng.

7. Tổ chức, hộ gia đnh, c nhn bn, chuyển nhượng, cho thu, cho thu mua bất động sản thuộc sở hữu của mnh.

Mục 2. CC LOẠI HỢP ĐỒNG MẪU TRONG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN

Điều 6. Cc loại hợp đồng mẫu trong kinh doanh bất động sản

Cc loại hợp đồng mẫu trong kinh doanh bất động sản được ban hnh km theo Nghị định ny bao gồm:

1. Hợp đồng mua bn nh, cng trnh xy dựng c sẵn, hnh thnh trong tương lai theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hnh km theo Nghị định ny.

2. Hợp đồng cho thu nh, cng trnh xy dựng c sẵn, hnh thnh trong tương lai theo Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục ban hnh km theo Nghị định ny.

3. Hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng c sẵn, hnh thnh trong tương lai theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hnh km theo Nghị định ny.

4. Hợp đồng chuyển nhượng, cho thu, cho thu lại quyền sử dụng đất theo Mẫu số 04a v Mẫu số 04b quy định tại Phụ lục ban hnh km theo Nghị định ny.

5. Hợp đồng chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n bất động sản theo Mẫu số 05 quy định tại Phụ lục ban hnh km theo Nghị định ny.

Điều 7. p dụng cc loại hợp đồng mẫu trong kinh doanh bất động sản

1. Hợp đồng mẫu trong kinh doanh bất động sản được ban hnh km theo Nghị định ny l để cc bn tham khảo trong qu trnh thương thảo, k kết hợp đồng.

2. Cc bn c thể thỏa thuận để sửa đổi, bổ sung cc điều, khoản trong hợp đồng mẫu nhưng hợp đồng do cc bn k kết phải bảo đảm c đầy đủ cc nội dung chnh đ được quy định tại Điều 18, Điều 47 v Điều 53 Luật Kinh doanh bất động sản. Nội dung cụ thể trong hợp đồng do cc bn thỏa thuận nhưng khng được tri với quy định của php luật.

Mục 3. CHUYỂN NHƯỢNG HỢP ĐỒNG THU MUA NH, CNG TRNH XY DỰNG C SẴN

Điều 8. Điều kiện chuyển nhượng hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng c sẵn

1. Bn thu mua nh, cng trnh xy dựng c sẵn theo quy định tại Mục 4 Chương II Luật Kinh doanh bất động sản c quyền chuyển nhượng hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng đ cho tổ chức, c nhn khc khi hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh ở v ti sản khc gắn liền với đất (sau đy gọi chung l giấy chứng nhận) cho bn thu mua chưa nộp cho cơ quan nh nước c thẩm quyền.

2. Tổ chức, c nhn nhận chuyển nhượng hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng c quyền chuyển nhượng tiếp hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng cho tổ chức, c nhn khc khi hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận chưa nộp cho cơ quan nh nước c thẩm quyền để cấp giấy chứng nhận.

3. Việc chuyển nhượng hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng th phải chuyển nhượng ton bộ hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng đ k với bn cho thu mua. Đối với trường hợp l nh ở th thực hiện chuyển nhượng hợp đồng thu mua từng căn nh ring lẻ hoặc từng căn hộ; trường hợp hợp đồng thu mua nhiều căn nh ring lẻ hoặc nhiều căn hộ th phải chuyển nhượng ton bộ số căn nh hoặc căn hộ trong hợp đồng đ.

Điều 9. Trnh tự, thủ tục chuyển nhượng hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng c sẵn

Việc chuyển nhượng hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng th phải được lập thnh văn bản v phải thực hiện cng chứng hoặc chứng thực văn bản chuyển nhượng theo quy định tại Khoản 2 Điều ny; việc nộp thuế; việc xc nhận của chủ đầu tư vo văn bản chuyển nhượng v việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh ở v ti sản khc gắn liền với đất, cụ thể như sau:

1. Bn chuyển nhượng v bn nhận chuyển nhượng hợp đồng soạn thảo văn bản chuyển nhượng hợp đồng theo Mẫu số 06 quy định tại Phụ lục ban hnh km theo Nghị định ny hoặc do cng chứng vin soạn thảo theo đề nghị của cc bn. Văn bản chuyển nhượng hợp đồng do hai bn k kết được lập thnh 04 bản v c cng chứng hoặc chứng thực theo quy định tại Khoản 2 Điều ny (01 bản để bn cho thu mua lưu; 01 bản nộp cho cơ quan thuế; 01 bản bn chuyển nhượng hợp đồng lưu; 01 bản bn nhận chuyển nhượng hợp đồng lưu).

2. Việc cng chứng, chứng thực văn bản chuyển nhượng hợp đồng thực hiện theo quy định sau:

a) Trường hợp bn chuyển nhượng hợp đồng l hộ gia đnh, c nhn, tổ chức khng phải l doanh nghiệp c chức năng kinh doanh bất động sản th văn bản chuyển nhượng hợp đồng phải c cng chứng hoặc chứng thực. Hồ sơ để cng chứng hoặc chứng thực gồm cc giấy tờ sau:

- Hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng đ k lần đầu với bn cho thu mua v văn bản chuyển nhượng hợp đồng của lần chuyển nhượng liền kề trước đ đối với trường hợp chuyển nhượng từ lần thứ hai trở đi (bản chnh);

- Chứng minh nhn dn hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu nếu bn nhận chuyển nhượng l c nhn; trường hợp bn nhận chuyển nhượng l tổ chức th phải km theo quyết định thnh lập hoặc giấy đăng k thnh lập tổ chức đ (bản sao c chứng thực hoặc bản sao v xuất trnh bản chnh để đối chiếu);

- Cc giấy tờ khc theo quy định của php luật về cng chứng, chứng thực.

b) Trường hợp bn chuyển nhượng hợp đồng l doanh nghiệp c chức năng kinh doanh bất động sản th việc cng chứng hoặc chứng thực văn bản chuyển nhượng hợp đồng do cc bn thỏa thuận. Nếu thỏa thuận c cng chứng, chứng thực th việc cng chứng hoặc chứng thực được thực hiện theo quy định tại Điểm a Khoản ny;

c) Tổ chức hnh nghề cng chứng, Cơ quan chứng thực c trch nhiệm cng chứng, chứng thực vo văn bản chuyển nhượng hợp đồng theo thời hạn quy định của php luật về cng chứng, chứng thực.

3. Cc bn trong chuyển nhượng hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng c trch nhiệm nộp thuế, ph v lệ ph cho việc chuyển nhượng hợp đồng theo quy định của php luật.

4. Việc xc nhận của bn cho thu mua vo văn bản chuyển nhượng hợp đồng được thực hiện như sau:

a) Cc bn c trch nhiệm nộp cc giấy tờ sau cho bn cho thu mua:

- Hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng đ k lần đầu với bn cho thu mua (bản chnh);

- Văn bản chuyển nhượng hợp đồng đ c cng chứng hoặc chứng thực; trường hợp khng c cng chứng, chứng thực th phải km theo bản chnh văn bản chuyển nhượng hợp đồng của lần chuyển nhượng liền kề trước đ đối với trường hợp chuyển nhượng từ lần thứ hai trở đi;

- Bin lai nộp thuế hoặc được miễn thuế theo quy định php luật về thuế (bản chnh);

- Chứng minh nhn dn hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu nếu bn nhận chuyển nhượng l c nhn; trường hợp bn nhận chuyển nhượng l tổ chức th phải km theo quyết định thnh lập hoặc giấy đăng k thnh lập tổ chức đ (bản sao c chứng thực hoặc bản sao v xuất trnh bản chnh để đối chiếu).

b) Bn cho thu mua c trch nhiệm xc nhận vo văn bản chuyển nhượng hợp đồng trong thời hạn tối đa l 05 ngy lm việc, kể từ ngy nhận được hồ sơ chuyển nhượng hợp đồng v giao lại cho bn nộp hồ sơ cc giấy tờ đ nộp, trong đ c 02 văn bản chuyển nhượng đ c xc nhận (01 bản cho bn chuyển nhượng hợp đồng v 01 bản cho bn nhận chuyển nhượng hợp đồng) v khng được thu bất kỳ khoản chi ph no lin quan đến việc chuyển nhượng hợp đồng đ. Bn cho thu mua c trch nhiệm lưu một bộ hồ sơ (bản sao) chuyển nhượng hợp đồng quy định tại Điểm a Khoản ny, trong đ c 01 bản chnh văn bản chuyển nhượng hợp đồng.

5. Kể từ ngy văn bản chuyển nhượng hợp đồng được bn cho thu mua xc nhận, bn nhận chuyển nhượng hợp đồng được tiếp tục thực hiện cc quyền, nghĩa vụ của bn thu mua nh, cng trnh xy dựng với bn cho thu mua theo hợp đồng thu mua đ được bn cho thu mua k kết.

6. Cc trường hợp chuyển nhượng hợp đồng từ lần thứ 2 trở đi cũng phải thực hiện việc chuyển nhượng như trường hợp chuyển nhượng hợp đồng lần đầu.

7. Bn nhận chuyển nhượng hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng cuối cng được cơ quan nh nước c thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh ở v ti sản khc gắn liền với đất theo quy định của php luật về đất đai.

8. Khi lm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh ở v ti sản khc gắn liền với đất, ngoi cc giấy tờ theo quy định của php luật về đất đai, bn đề nghị cấp giấy chứng nhận phải nộp thm cho cơ quan cấp giấy chứng nhận cc giấy tờ sau:

a) Hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng đ k lần đầu với bn cho thu mua (bản chnh);

b) Văn bản chuyển nhượng hợp đồng cuối cng đ c xc nhận của bn cho thu mua (bản chnh).

Mục 4. CHUYỂN NHƯỢNG HỢP ĐỒNG MUA BN, THU MUA NH Ở HNH THNH TRONG TƯƠNG LAI

Điều 10. Điều kiện chuyển nhượng hợp đồng mua bn, thu mua nh ở hnh thnh trong tương lai

1. Bn mua, bn thu mua chưa nhận bn giao nh ở hoặc đ nhận bn giao nh ở c quyền chuyển nhượng hợp đồng mua bn, thu mua nh ở hnh thnh trong tương lai cho tổ chức, c nhn khc khi hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh ở v ti sản khc gắn liền với đất cho bn mua, bn thu mua chưa nộp cho cơ quan nh nước c thẩm quyền.

2. Tổ chức, c nhn nhận chuyển nhượng hợp đồng c quyền chuyển nhượng tiếp hợp đồng mua bn, thu mua cho tổ chức, c nhn khc khi hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận chưa nộp cho cơ quan nh nước c thẩm quyền để cấp giấy chứng nhận.

3. Việc chuyển nhượng hợp đồng mua bn, thu mua nh ở hnh thnh trong tương lai th phải chuyển nhượng hợp đồng theo từng căn nh ring lẻ hoặc từng căn hộ; đối với trường hợp hợp đồng mua bn, thu mua nhiều căn nh ring lẻ hoặc nhiều căn hộ th phải chuyển nhượng ton bộ số căn nh hoặc căn hộ trong hợp đồng đ.

Điều 11. Trnh tự, thủ tục chuyển nhượng hợp đồng mua bn, thu mua nh ở hnh thnh trong tương lai

1. Trnh tự, thủ tục chuyển nhượng hợp đồng mua bn nh ở hnh thnh trong tương lai thực hiện theo quy định của php luật về nh ở.

2. Trnh tự, thủ tục chuyển nhượng hợp đồng thu mua nh ở hnh thnh trong tương lai thực hiện theo quy định tại Điều 9 của Nghị định ny. Văn bản chuyển nhượng hợp đồng thu mua nh ở hnh thnh trong tương lai theo Mẫu số 07 quy định tại Phụ lục ban hnh km theo Nghị định ny.

3. Bn nhận chuyển nhượng hợp đồng thu mua nh ở hnh thnh trong tương lai cuối cng được cơ quan nh nước c thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh ở v ti sản khc gắn liền với đất theo quy định của php luật về đất đai.

4. Khi lm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh ở v ti sản khc gắn liền với đất, ngoi cc giấy tờ theo quy định của php luật về đất đai, bn đề nghị cấp giấy chứng nhận phải nộp thm cho cơ quan cấp giấy chứng nhận cc giấy tờ sau:

a) Hợp đồng thu mua nh ở hnh thnh trong tương lai đ k lần đầu với bn cho thu mua (bản chnh);

b) Văn bản chuyển nhượng hợp đồng cuối cng đ c xc nhận của bn cho thu mua (bản chnh).

Mục 5. TRNH TỰ, THỦ TỤC CHUYỂN NHƯỢNG TON BỘ HOẶC MỘT PHẦN DỰ N BẤT ĐỘNG SẢN

Điều 12. Trnh tự, thủ tục chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n do Ủy ban nhn dn cấp tỉnh, cấp huyện quyết định việc đầu tư (quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư, văn bản chấp thuận đầu tư)

Trnh tự, thủ tục chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n do Ủy ban nhn dn cấp tỉnh, cấp huyện quyết định việc đầu tư cho chủ đầu tư khc để tiếp tục đầu tư kinh doanh thực hiện như sau:

1. Chủ đầu tư chuyển nhượng gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n đến Ủy ban nhn dn cấp tỉnh nơi c dự n hoặc cơ quan được Ủy ban nhn dn cấp tỉnh ủy quyền cụ thể như sau:

a) Đối với dự n khu đ thị mới, dự n pht triển nh ở l Sở Xy dựng;

b) Đối với cc loại dự n bất động sản khc l Sở quản l chuyn ngnh do Ủy ban nhn dn cấp tỉnh quy định.

2. Hồ sơ đề nghị chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n bao gồm:

a) Đơn đề nghị cho php chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n của chủ đầu tư chuyển nhượng theo Mẫu số 08a v 08b quy định tại Phụ lục ban hnh km theo Nghị định ny;

b) Hồ sơ dự n, phần dự n đề nghị cho chuyển nhượng bao gồm:

- Văn bản cho php đầu tư hoặc văn bản chấp thuận đầu tư của cơ quan nh nước c thẩm quyền (bản sao c chứng thực);

- Quyết định ph duyệt dự n, quy hoạch chi tiết 1/500 hoặc quy hoạch tổng mặt bằng (bản sao c chứng thực);

- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của ton bộ hoặc phần dự n đề nghị chuyển nhượng (bản sao c chứng thực).

c) Bo co qu trnh thực hiện dự n của chủ đầu tư chuyển nhượng đến thời điểm chuyển nhượng theo Mẫu số 09a v 09b quy định tại Phụ lục ban hnh km theo Nghị định ny.

d) Hồ sơ của chủ đầu tư nhận chuyển nhượng bao gồm:

- Đơn đề nghị được nhận chuyển nhượng dự n hoặc một phần dự n theo Mẫu số 10a v 10b quy định tại Phụ lục ban hnh km theo Nghị định ny;

- Giấy chứng nhận đăng k kinh doanh c ngnh nghề kinh doanh bất động sản hoặc Giấy chứng nhận đăng k doanh nghiệp c vốn điều lệ đp ứng yu cầu quy định tại Điều 3 Nghị định ny (bản sao c chứng thực), trừ trường hợp nh đầu tư nước ngoi chưa thnh lập tổ chức kinh tế theo quy định của php luật về đầu tư;

- Văn bản chứng minh c vốn thuộc sở hữu của mnh để thực hiện dự n theo quy định của php luật về đầu tư, về đất đai. Trường hợp chưa c văn bản chứng minh c vốn thuộc sở hữu của mnh theo quy định của php luật về đầu tư, về đất đai th phải c văn bản xc nhận của tổ chức kiểm ton độc lập hoặc bo co ti chnh đ được kiểm ton về mức vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp tại thời điểm gần nhất (năm nhận chuyển nhượng hoặc năm trước liền kề năm nhận chuyển nhượng) đối với doanh nghiệp đang hoạt động; đối với doanh nghiệp mới thnh lập th nếu số vốn l tiền Việt Nam hoặc ngoại tệ th phải được ngn hng thương mại nơi doanh nghiệp đ mở ti khoản xc nhận về số dư tiền gửi của doanh nghiệp, nếu số vốn l ti sản th phải c chứng thư của tổ chức c chức năng định gi hoặc thẩm định gi đang hoạt động tại Việt Nam về kết quả định gi, thẩm định gi ti sản của doanh nghiệp.

3. Trong thời hạn 30 ngy kể từ ngy nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan đầu mối quy định tại Khoản 1 Điều ny c trch nhiệm lấy kiến của Sở Kế hoạch v Đầu tư, Sở Ti chnh, Sở Ti nguyn v Mi trường, Sở Xy dựng, Cục thuế v Sở quản l chuyn ngnh, tổ chức thẩm định theo quy định tại Điều 14 của Nghị định ny v bo co Ủy ban nhn dn cấp tỉnh k ban hnh quyết định cho php chuyển nhượng. Trường hợp khng đủ điều kiện cho php chuyển nhượng th Ủy ban nhn dn cấp tỉnh hoặc cơ quan chuyn mn được Ủy ban nhn dn cấp tỉnh ủy quyền phải thng bo bằng văn bản cho chủ đầu tư chuyển nhượng biết r l do.

4. Trong thời hạn 30 ngy kể từ ngy c quyết định cho php chuyển nhượng dự n hoặc một phần dự n của cơ quan nh nước c thẩm quyền (theo Mẫu số 11 quy định tại Phụ lục ban hnh km theo Nghị định ny), cc bn phải hon thnh việc k kết hợp đồng chuyển nhượng v hon thnh việc bn giao dự n hoặc phần dự n. Chủ đầu tư nhận chuyển nhượng c trch nhiệm tiếp tục triển khai dự n hoặc phần dự n ngay sau khi nhận bn giao. Chủ đầu tư chuyển nhượng c trch nhiệm bn giao cho chủ đầu tư nhận chuyển nhượng ton bộ hồ sơ dự n hoặc một phần dự n, c bin bản bn giao km theo danh mục hồ sơ.

Trước khi lm thủ tục bn giao, chủ đầu tư chuyển nhượng phải thng bo bằng văn bản cho tất cả khch hng (nếu c) v thng bo trn phương tiện thng tin đại chng trước 15 ngy (t nhất 03 số lin tiếp của một tờ bo pht hnh tại địa phương hoặc một đi truyền hnh địa phương hoặc Trung ương v trang thng tin điện tử của cơ quan đầu mối (nếu c) về việc chuyển nhượng dự n hoặc phần dự n, quyền lợi của khch hng v cc bn c lin quan. Trường hợp khch hng hoặc cc bn c lin quan c kiến về quyền lợi của mnh lin quan đến dự n hoặc một phần dự n chuyển nhượng th chủ đầu tư chuyển nhượng c trch nhiệm giải quyết theo quy định của php luật trước khi k hợp đồng chuyển nhượng.

5. Việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất của dự n hoặc một phần dự n được php chuyển nhượng thực hiện theo quy định của php luật về đất đai.

Điều 13. Trnh tự, thủ tục chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n do Thủ tướng Chnh phủ quyết định việc đầu tư (quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư, văn bản chấp thuận đầu tư)

Trnh tự, thủ tục chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n do Thủ tướng Chnh phủ quyết định việc đầu tư cho chủ đầu tư khc để tiếp tục đầu tư kinh doanh thực hiện như sau:

1. Chủ đầu tư chuyển nhượng gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cho chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n theo quy định tại Khoản 2 Điều 12 Nghị định ny cho Ủy ban nhn dn cấp tỉnh nơi c dự n.

2. Trong thời hạn 45 ngy kể từ ngy nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhn dn cấp tỉnh c trch nhiệm gửi lấy kiến của Bộ Xy dựng, Bộ Kế hoạch v Đầu tư, Bộ Ti chnh, Bộ Ti nguyn v Mi trường, Bộ quản l chuyn ngnh v tổ chức thẩm định theo quy định tại Điều 14 Nghị định ny để bo co Thủ tướng Chnh phủ quyết định.

3. Cc nội dung khc trong chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n bất động sản do Thủ tướng Chnh phủ quyết định việc đầu tư thực hiện theo trnh tự, thủ tục quy định tại Điều 12 Nghị định ny.

Điều 14. Thẩm định v cho kiến về hồ sơ chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n

1. Nội dung thẩm định v cho kiến về hồ sơ đề nghị cho chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n bất động sản bao gồm:

a) Về hồ sơ đề nghị cho chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n của chủ đầu tư dự n theo quy định tại Khoản 2 Điều 12 Nghị định ny;

b) Về điều kiện của dự n, phần dự n chuyển nhượng theo quy định tại Khoản 1 Điều 49 Luật Kinh doanh bất động sản;

c) Về điều kiện của chủ đầu tư chuyển nhượng theo quy định tại Khoản 2 Điều 49 Luật Kinh doanh bất động sản;

d) Về điều kiện của chủ đầu tư nhận chuyển nhượng theo quy định tại Khoản 3 Điều 49 Luật Kinh doanh bất động sản v php luật về đất đai.

2. Cơ quan đầu mối thẩm định quy định tại Khoản 1 Điều 12 v cơ quan c trch nhiệm cho kiến về hồ sơ đề nghị cho chuyển nhượng ton bộ hoặc một phần dự n bất động sản quy định tại Khoản 3 Điều 12 v Khoản 2 Điều 13 Nghị định ny phải c kiến về cc nội dung quy định tại Khoản 1 Điều ny, trong đ nu r kiến về việc dự n, phần dự n đ đủ điều kiện chuyển nhượng. Trường hợp chưa đủ điều kiện được chuyển nhượng th phải nu r l do để cơ quan chủ tr thẩm định trả lời cho chủ đầu tư chuyển nhượng biết r l do.

Chương III. ĐIỀU KHOẢN THI HNH

Điều 15. Hiệu lực thi hnh

1. Nghị định ny c hiệu lực thi hnh kể từ ngy 01 thng 11 năm 2015.

2. Nghị định ny thay thế Nghị định số 153/2007/NĐ-CP ngy 15 thng 10 năm 2007 của Chnh phủ quy định chi tiết v hướng dẫn thi hnh Luật Kinh doanh bất động sản năm 2006.

Điều 16. Xử l chuyển tiếp

1. Cc doanh nghiệp kinh doanh bất động sản đang hoạt động m chưa đp ứng đủ điều kiện về vốn php định theo quy định tại Nghị định ny được tiếp tục hoạt động, nhưng phải bổ sung đủ điều kiện về vốn php định theo quy định của Nghị định ny trong thời hạn 01 năm kể từ ngy 01 thng 7 năm 2015 nếu tiếp tục kinh doanh bất động sản.

2. Cc dự n đầu tư kinh doanh bất động sản đ được cơ quan nh nước c thẩm quyền quyết định việc đầu tư, đ được giao đất, cho thu đất, đ c văn bản cho php chuyển nhượng dự n v cc hợp đồng chuyển nhượng, bn, cho thu, cho thu mua bất động sản đ k trước ngy 01 thng 7 năm 2015 th khng phải lm lại thủ tục theo quy định của Luật Kinh doanh bất động sản số 66/2014/QH13.

3. Cc hợp đồng mua bn, chuyển nhượng, cho thu, cho thu mua bất động sản, chuyển nhượng dự n, cc văn bản chuyển nhượng hợp đồng đ k kết trước ngy Nghị định ny c hiệu lực thi hnh được tiếp tục thực hiện m khng phải k lại theo cc hợp đồng mẫu v theo trnh tự, thủ tục của Nghị định ny.

Điều 17. Trch nhiệm thi hnh

Cc Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chnh phủ, Chủ tịch Ủy ban nhn dn tỉnh, thnh phố trực thuộc Trung ương v cc doanh nghiệp kinh doanh bất động sản, cc tổ chức, c nhn c lin quan chịu trch nhiệm thi hnh Nghị định ny./.

 

 

Nơi nhận:
- Ban B thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, cc Ph Thủ tướng Chnh phủ;
- Cc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chnh phủ;
- HĐND, UBND cc tỉnh, thnh phố trực thuộc Trung ương;
- Văn phng Trung ương v cc Ban của Đảng;
- Văn phng Tổng B thư;
- Văn phng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dn tộc v cc Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phng Quốc hội;
- Ta n nhn dn tối cao;
- Viện Kiểm st nhn dn tối cao;
- Kiểm ton Nh nước;
- Ủy ban Gim st ti chnh Quốc gia;
- Ngn hng Chnh sch x hội;
- Ngn hng Pht triển Việt Nam;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của cc đon thể;
- Cc Tập đon kinh tế, Tổng cng ty nh nước;
- VPCP: BTCN, cc PCN, Trợ l TTg, TGĐ Cổng TTĐT, cc Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Cng bo;
- Lưu: VT, KTN (3b).Q 364

TM. CHNH PHỦ
THỦ TƯỚNG


(Đ k)




Nguyễn Tấn Dũng

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC

(Ban hnh km theo Nghị định số 76/2015/NĐ-CP ngy 10 thng 9 năm 2015 của Chnh phủ)

TT

Nội dung

Mẫu số 01

Hợp đồng mua bn nh, cng trnh xy dựng c sẵn (hoặc hnh thnh trong tương lai)

Mẫu số 02

Hợp đồng cho thu nh, cng trnh xy dựng c sẵn (hoặc hnh thnh trong tương lai)

Mẫu số 03

Hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng c sẵn (hoặc hnh thnh trong tương lai)

Mẫu số 04a

Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

Mẫu số 04b

Hợp đồng cho thu (cho thu lại) quyền sử dụng đất

Mẫu số 05

Hợp đồng chuyển nhượng ton bộ dự n (hoặc một phần dự n)

Mẫu số 06

Văn bản chuyển nhượng hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng c sẵn

Mẫu số 07

Văn bản chuyển nhượng hợp đồng thu mua nh ở hnh thnh trong tương lai

Mẫu số 08a

Đơn đề nghị cho php chuyển nhượng ton bộ dự n

Mẫu số 08b

Đơn đề nghị cho php chuyển nhượng một phần dự n

Mẫu số 09a

Bo co qu trnh thực hiện dự n

Mẫu số 09b

Bo co qu trnh thực hiện dự n v một phần dự n chuyển nhượng

Mẫu số 10a

Đơn đề nghị được nhận chuyển nhượng ton bộ dự n

Mẫu số 10b

Đơn đề nghị được nhận chuyển nhượng một phần dự n

Mẫu số 11

Quyết định về chấp thuận chuyển nhượng dự n (hoặc một phần dự n)

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 01

CỘNG HA X HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phc
---------------

., ngy . thng . năm.

HỢP ĐỒNG MUA BN NH, CNG TRNH XY DỰNG C SẴN (HOẶC HNH THNH TRONG TƯƠNG LAI)

Số /HĐ

Căn cứ Luật Kinh doanh bất động sản ngy 25 thng 11 năm 2014;

Căn cứ Bộ Luật Dn sự ngy . thng .. năm ..;

Căn cứ Nghị định số /2015/NĐ-CP ngy....thng.năm 2015 của Chnh phủ quy định chi tiết thi hnh một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản;

Cc căn cứ php l khc;

Hai bn chng ti gồm:

I. BN BN NH, CNG TRNH XY DỰNG (sau đy gọi tắt l Bn bn):

- Tn doanh nghiệp: .....................................................................................................

- Địa chỉ: ........................................................................................................................

- Giấy chứng nhận đăng k doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng k kinh doanh:

- M số doanh nghiệp: .................................................................................................

- Người đại diện theo php luật: Chức vụ: ............................

- Số điện thoại lin hệ: ................................................................................................

- Số ti khoản (nếu c): .. Tại ngn hng: ..................

- M số thuế: .................................................................................................................

II. BN MUA NH, CNG TRNH XY DỰNG (sau đy gọi tắt l Bn mua):

- ng (b)1:....................................................................................................................

- Số CMND (hộ chiếu): .. Cấp ngy ./../.., tại .....................

- Hộ khẩu thường tr: ..................................................................................................

- Địa chỉ lin hệ: ...........................................................................................................

- Điện thoại: Fax (nếu c): .................................

- Số ti khoản: .. Tại ngn hng: ..................................

- M số thuế: .................................................................................................................

Hai bn chng ti thống nhất k kết hợp đồng mua bn nh, cng trnh xy dựng với cc nội dung sau đy:

Điều 1. Cc thng tin về nh, cng trnh xy dựng

1. Loại nh, cng trnh xy dựng (biệt thự, căn hộ chung cư, nh ở ring lẻ, cng trnh xy dựng khng phải nh ở như ta nh văn phng, khch sạn,): ...............................................

2. Vị tr nh, cng trnh xy dựng: .............................................................................

(Đối với hợp đồng mua bn nh, cng trnh xy dựng hnh thnh trong tương lai th ghi r tn dự n, tn ta nh, tn l đất theo quy hoạch đ được duyệt).

3. Thng tin về quy hoạch c lin quan đến nh, cng trnh xy dựng: ..............

4. Quy m của nh, cng trnh xy dựng:

- Tổng diện tch sn xy dựng: m2

- Tổng diện tch sử dụng đất: .m2, trong đ:

Sử dụng ring: .m2

Sử dụng chung (nếu c): m2

Nguồn gốc sử dụng đất (được giao, được cng nhận hoặc thu): .........................

(Nếu l thu đất th phải ghi thm thng tin về số hợp đồng, ngy k hợp đồng thu đất, thời gian thu từ ngy . đến ngy..).

5. Đặc điểm, tnh chất, cng năng sử dụng, chất lượng của nh, cng trnh xy dựng; thng tin về từng loại mục đch sử dụng v phần diện tch sử dụng chung đối với nh, cng trnh xy dựng l ta nh hỗn hợp nhiều mục đch sử dụng, nh chung cư.

6. Thực trạng cc cng trnh hạ tầng, dịch vụ lin quan đến nh, cng trnh xy dựng.

7. Hồ sơ php l của dự n, giấy tờ về quyền sở hữu nh, cng trnh xy dựng, quyền sử dụng đất v giấy tờ c lin quan đến việc đầu tư xy dựng nh.

8. Đối với hợp đồng mua bn nh ở hnh thnh trong tương lai th phải ghi r số, ngy thng của hợp đồng bảo lnh về nh ở, số ngy thng văn bản của Sở Xy dựng địa phương về việc bn nh ở hnh thnh trong tương lai; km theo hợp đồng ny cn c bản sao hợp đồng bảo lnh về nh ở, bản sao văn bản của Sở Xy dựng địa phương về việc bn nh ở hnh thnh trong tương lai.

9. Cc hạn chế về quyền sở hữu, quyền sử dụng nh, cng trnh xy dựng (nếu c).

10. Cc thng tin khc .................................................................................................

Điều 2. Gi bn nh, cng trnh xy dựng

Gi bn nh, cng trnh xy dựng l ................................................................. đồng

(Bằng chữ: .................................................................................................................. ).

Gi bn ny đ bao gồm gi trị quyền sử dụng đất, thuế VAT (nếu bn bn thuộc diện phải nộp thuế VAT) v ph bảo tr (nếu c)

(Nếu gi bn l đơn gi trn m2 sn th diện tch sn phải tnh theo thng thủy)

Điều 3. Phương thức v thời hạn thanh ton

1. Phương thức thanh ton: Thanh ton bằng tiền Việt Nam thng qua hnh thức (theo php luật về thanh ton): ..............................................................................................................................

2. Thời hạn thực hiện thanh ton:

a) Thanh ton một lần vo ngy thng năm .. (hoặc trong thời hạn . ngy, kể từ sau ngy k kết hợp đồng ny).

b) Thanh ton nhiều lần

- Lần 1:

- Lần 2:

3. Trường hợp mua nh, cng trnh xy dựng hnh thnh trong tương lai theo phương thức thanh ton nhiều lần th phải thực hiện theo quy định tại Điều 57 Luật Kinh doanh bất động sản 2014 như sau:

a) Việc thanh ton trong mua bn, thu mua bất động sản hnh thnh trong tương lai được thực hiện nhiều lần, lần đầu khng qu 30% gi trị hợp đồng, những lần tiếp theo phải ph hợp với tiến độ xy dựng bất động sản nhưng tổng số khng qu 70% gi trị hợp đồng khi chưa bn giao nh, cng trnh xy dựng cho khch hng, trường hợp bn bn, bn cho thu mua l doanh nghiệp c vốn đầu tư nước ngoi th tổng số khng qu 50% gi trị hợp đồng;

Trong mọi trường hợp khi bn mua, bn thu mua chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh ở v ti sản khc gắn liền với đất th bn bn, bn cho thu mua khng được thu qu 95% gi trị hợp đồng; gi trị cn lại của hợp đồng được thanh ton khi cơ quan nh nước đ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh ở v ti sản khc gắn liền với đất cho bn mua, bn thu mua.

b) Chủ đầu tư phải sử dụng tiền ứng trước của khch hng theo đng mục đch đ cam kết.

Điều 4. Thời hạn giao, nhận nh cng trnh xy dựng v hồ sơ km theo

1. Bn bn c trch nhiệm bn giao nh, cng trnh xy dựng km theo cc trang thiết bị gắn với nh, cng trnh xy dựng đ v giấy tờ php l về nh, cng trnh xy dựng nu tại Điều 1 của hợp đồng ny cho Bn mua trong thời hạn l . ngy, kể từ ngy Bn mua thanh ton đủ số tiền mua nh, cng trnh xy dựng (trừ trường hợp cc bn c thỏa thuận khc2). Việc bn giao nh, cng trnh xy dựng phải lập thnh bin bản c chữ k xc nhận của hai bn.

2. Trường hợp Bn mua chưa nhận bn giao nh ở hnh thnh trong tương lai từ chủ đầu tư (bn bn) m Bn mua c nhu cầu chuyển nhượng hợp đồng mua bn nh ở hnh thnh trong tương lai th cc bn phải thực hiện đng thủ tục chuyển nhượng hợp đồng theo quy định tại Điều . của Nghị định số .. Bn bn khng được thu thm bất kỳ khoản chi ph no lin quan đến việc chuyển nhượng hợp đồng khi xc nhận việc chuyển nhượng hợp đồng cho Bn mua.

3. Cc thỏa thuận khc ................................................................................................

Điều 5. Bảo hnh (theo quy định tại Điều 20 Luật Kinh doanh bất động sản)

1. Bn bn c trch nhiệm bảo hnh nh, cng trnh xy dựng đ bn cho bn mua. Trường hợp nh, cng trnh xy dựng đang trong thời hạn bảo hnh th bn bn c quyền yu cầu tổ chức, c nhn thi cng xy dựng, cung ứng thiết bị c trch nhiệm thực hiện việc bảo hnh theo quy định của php luật về xy dựng.

2. Thời hạn bảo hnh: (Thời hạn bảo hnh theo quy định của php luật về xy dựng, về nh ở).

3. Thỏa thuận về hết thời hạn bảo hnh:...................................................................

4. Cc thỏa thuận khc: ...............................................................................................

Điều 6. Quyền v nghĩa vụ của Bn bn

1. Quyền của Bn bn (theo quy định tại Điều 21 Luật Kinh doanh bất động sản) cụ thể:

a) Yu cầu Bn mua nhận nh, cng trnh xy dựng theo đng thời hạn đ thỏa thuận tại Điều 4 của Hợp đồng ny;

b) Yu cầu Bn mua thanh ton đủ tiền theo thời hạn v phương thức thỏa thuận tại Điều 3 của Hợp đồng ny;

c) Yu cầu bn mua phối hợp thực hiện cc thủ tục mua bn trong thời hạn đ thỏa thuận (thủ tục thanh ton, ti chnh, giấy tờ);

d) Khng bn giao nh, cng trnh xy dựng khi chưa nhận đủ tiền, trừ trường hợp cc bn c thỏa thuận khc;

đ) Yu cầu bn mua bồi thường thiệt hại do lỗi của bn mua gy ra;

e) Cc quyền khc .......................................................................................................

2. Nghĩa vụ của Bn bn (theo quy định tại Điều 22 Luật Kinh doanh bất động sản) cụ thể:

a) Thng bo cho bn mua cc hạn chế về quyền sở hữu nh, cng trnh xy dựng (nếu c)3;

(Đối với trường hợp mua bn nh ở hnh thnh trong tương lai th thỏa thuận theo nội dung: Bn bn c trch nhiệm xy dựng nh ở theo đng thiết kế v theo danh mục vật liệu xy dựng bn trong v bn ngoi nh ở m cc bn đ thỏa thuận; thng bo cho Bn mua biết tiến độ xy dựng nh ở v đảm bảo hon thnh việc xy dựng theo đng tiến độ đ thỏa thuận; tạo điều kiện để Bn mua kiểm tra việc xy dựng nh ở nếu c yu cầu).

b) Bảo quản nh, cng trnh xy dựng đ bn trong thời gian chưa bn giao cho bn mua;

c) Thực hiện cc thủ tục mua bn nh, cng trnh xy dựng theo quy định của php luật;

d) Giao nh, cng trnh xy dựng cho bn mua theo đng thời hạn đ thỏa thuận tại Điều 4 của Hợp đồng ny, đảm bảo chất lượng4. Giao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh ở v ti sản khc gắn liền với đất v hồ sơ c lin quan theo thỏa thuận trong hợp đồng;

đ) Bảo hnh nh, cng trnh xy dựng đ bn theo quy định tại Điều 5 của Hợp đồng ny;

e) Bồi thường thiệt hại do lỗi của mnh gy ra;

g) Thực hiện nghĩa vụ ti chnh với Nh nước theo quy định của php luật (nộp tiền sử dụng đất v cc khoản ph, lệ ph khc....);

h) Trường hợp mua nh hnh thnh trong tương lai bn bn c nghĩa vụ cung cấp thng tin về tiến độ đầu tư xy dựng, việc sử dụng tiền ứng trước của khch hng, v tạo điều kiện cho bn mua kiểm tra cng trnh;

i) Chủ đầu tư c nghĩa vụ thực hiện cc quy định về bảo lnh trong bn nh ở hnh thnh trong tương lai cho bn mua theo quy định của Luật Kinh doanh bất động sản v php luật về tn dụng.

k) Cc nghĩa vụ khc do hai bn thỏa thuận: ..........................................................

Điều 7. Quyền v nghĩa vụ của Bn mua

1. Quyền của Bn mua (theo quy định tại Điều 23 Luật Kinh doanh bất động sản):

a) Yu cầu bn bn hon thnh cc thủ tục mua bn nh, cng trnh xy dựng theo thời hạn đ thỏa thuận trong hợp đồng5;

b) Yu cầu bn bn giao nh, cng trnh xy dựng theo đng thời hạn, chất lượng v cc điều kiện khc đ thỏa thuận trong hợp đồng; giao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh ở v ti sản khc gắn liền với đất v hồ sơ c lin quan theo thỏa thuận trong hợp đồng (p dụng tương tự Khoản 2 Điều 6 của Hợp đồng ny);

c) Yu cầu bn bn bảo hnh nh, cng trnh xy dựng theo quy định tại Điều 5 của Hợp đồng ny;

d) Yu cầu bn bn bồi thường thiệt hại do việc giao nh, cng trnh xy dựng khng đng thời hạn, chất lượng v cc cam kết khc trong hợp đồng;

đ) Trường hợp mua nh hnh thnh trong tương lai bn mua c quyền yu cầu bn bn cung cấp thng tin về tiến độ đầu tư xy dựng, việc sử dụng tiền ứng trước v kiểm tra thực tế tại cng trnh;

e) Cc quyền khc: ......................................................................................................

2. Nghĩa vụ của Bn mua (theo Điều 24 Luật Kinh doanh bất động sản)

a) Thanh ton đủ tiền mua nh, cng trnh xy dựng theo thời hạn v phương thức thỏa thuận tại Điều 3 của Hợp đồng ny;

b) Nhận nh, cng trnh xy dựng km theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh ở v ti sản khc gắn liền với đất v hồ sơ c lin quan theo đng thời hạn thỏa thuận tại Điều 4 của Hợp đồng ny6;

c) Phối hợp với bn bn thực hiện cc thủ tục mua bn trong thời hạn đ thỏa thuận l:

d) Bồi thường thiệt hại do lỗi của mnh gy ra;

đ) Cc nghĩa vụ khc: ..................................................................................................

Điều 8. Trch nhiệm của cc bn do vi phạm hợp đồng

Hai bn thỏa thuận cụ thể về cc hnh vi vi phạm hợp đồng m cc bn phải chịu trch nhiệm trước bn kia (đối với bn mua: Chậm nộp tiền mua nh, khng chịu nhận bn giao nh...; đối với bn bn: Chậm bn giao nh, chất lượng thi cng khng đảm bảo...).

Điều 9. Phạt vi phạm hợp đồng

Hai bn thỏa thuận cụ thể về cc trường hợp phạt do vi phạm hợp đồng.

Điều 10. Cc trường hợp chấm dứt, hủy bỏ hợp đồng v cc biện php xử l

1. Hợp đồng ny sẽ chấm dứt trong cc trường hợp sau:

- .......................................................................................................................................

2. Cc trường hợp hủy bỏ hợp đồng:

- .......................................................................................................................................

3. Xử l khi chấm dứt v hủy bỏ hợp đồng.

4. Cc thỏa thuận khc ................................................................................................

Điều 11. Giải quyết tranh chấp

Trường hợp cc bn c tranh chấp về nội dung của hợp đồng ny th hai bn cng bn bạc giải quyết thng qua thương lượng. Trong trường hợp cc bn khng thương lượng được th thống nhất chọn Ta n hoặc trọng ti giải quyết theo quy định của php luật.

Điều 12. Thời điểm c hiệu lực của hợp đồng

1. Hợp đồng ny c hiệu lực kể từ ngy (hoặc c hiệu lực kể từ ngy được cng chứng chứng nhận hoặc được UBND chứng thực đối với trường hợp php luật quy định phải cng chứng hoặc chứng thực).

2. Hợp đồng ny được lập thnh .. bản v c gi trị php l như nhau, mỗi bn giữ . bản, .... bản lưu tại cơ quan thuế,.... v . bản lưu tại cơ quan c thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất v quyền sở hữu đối với nh v cng trnh./.

 

BN BN
(K, ghi r họ tn, chức vụ người k v đng dấu)

BN MUA
(K, ghi r họ tn; nếu l tổ chức th ghi r chức vụ người k v đng dấu)

 

Chứng nhận của cng chứng hoặc chứng thực của cơ quan nh nước c thẩm quyền7

 

Mẫu số 02

CỘNG HA X HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phc
---------------

, ngy .. thng .. năm ..

 

HỢP ĐỒNG CHO THU NH, CNG TRNH XY DỰNG C SẴN
(HOẶC HNH THNH TRONG TƯƠNG LAI)

Số.. /HĐ

Căn cứ Luật Kinh doanh bất động sản ngy 25 thng 11 năm 2014;

Căn cứ Bộ Luật Dn sự ngy .. thng .. năm ..;

Căn cứ Nghị định số: ../2015/NĐ-CP ngy . thng . năm 2015 của Chnh phủ quy định chi tiết thi hnh một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản;

Cc căn cứ php l khc;

Hai bn chng ti gồm:

I. BN CHO THU NH, CNG TRNH XY DỰNG (sau đy gọi tắt l Bn cho thu):

- Tn doanh nghiệp ......................................................................................................

- Địa chỉ: ........................................................................................................................

- Giấy chứng nhận đăng k doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng k kinh doanh:

- M số doanh nghiệp: .................................................................................................

- Người đại diện theo php luật: . Chức vụ: ...........................

- Số điện thoại lin hệ: ................................................................................................

- Số ti khoản (nếu c): . Tại ngn hng: ...................

- M số thuế: .................................................................................................................

II. BN THU NH, CNG TRNH XY DỰNG (sau đy gọi tắt l Bn thu):

- ng (b)1:

- Số CMND (hộ chiếu): Cấp ngy: .././. Tại:

- Hộ khẩu thường tr: ..................................................................................................

- Địa chỉ lin hệ: ...........................................................................................................

- Điện thoại: .. Fax (nếu c): .......................

- Số ti khoản: . Tại ngn hng: ......................

- M số thuế: .................................................................................................................

Hai bn chng ti thống nhất k kết hợp đồng cho thu nh, cng trnh xy dựng với cc nội dung sau đy:

Điều 1. Cc thng tin về nh, cng trnh xy dựng cho thu

1. Loại nh, cng trnh xy dựng: ..............................................................................

2. Vị tr, địa điểm nh, cng trnh xy dựng: ...........................................................

3. Hiện trạng về chất lượng nh, cng trnh: ............................................................

4. Diện tch của nh, cng trnh xy dựng

- Tổng diện tch sn xy dựng cho thu: .m2

- Tổng diện tch sử dụng đất: m2, trong đ:

Sử dụng ring: ..m2;

Sử dụng chung (nếu c): ..m2

5. Trang thiết bị km theo: ..........................................................................................

Điều 2. Gi cho thu nh, cng trnh xy dựng

1. Gi cho thu nh, cng trnh xy dựng l .. . Việt Nam đồng/thng (hoặc Việt Nam đồng/năm).

(Bằng chữ: .................................................................................................................. ).

Gi cho thu ny đ bao gồm: Chi ph bảo tr, quản l vận hnh nh, cng trnh xy dựng v cc khoản thuế m Bn cho thu phải nộp cho Nh nước theo quy định (do cc bn thỏa thuận).

2. Cc chi ph sử dụng điện, nước, điện thoại v cc dịch vụ khc do Bn thu thanh ton cho bn cung cấp điện, nước, điện thoại v cc cơ quan cung cấp dịch vụ khc.

3. Cc thỏa thuận khc ................................................................................................

Điều 3. Phương thức v thời hạn thanh ton

1. Phương thức thanh ton: Thanh ton bằng tiền Việt Nam thng qua hnh thức (trả bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản qua ngn hng) ...................................................................................

2. Thời hạn thực hiện thanh ton: ..............................................................................

Điều 4. Thời hạn cho thu, thời điểm giao, nhận nh, cng trnh xy dựng cho thu v hồ sơ km theo

1. Thời hạn cho thu nh, cng trnh xy dựng: ......................................................

2. Thời điểm giao nhận nh: Ngy thng . năm ..

3. Hồ sơ km theo: .......................................................................................................

Điều 5. Quyền v nghĩa vụ của bn cho thu

1. Quyền của bn cho thu (theo Điều 26 của Luật Kinh doanh bất động sản):

a) Yu cầu bn thu nhận nh, cng trnh xy dựng theo thời hạn đ thỏa thuận tại Điều 4 của Hợp đồng ny;

b) Yu cầu bn thu thanh ton đủ tiền theo thời hạn v phương thức thỏa thuận tại Điều 3 của Hợp đồng ny;

c) Yu cầu bn thu bảo quản, sử dụng nh, cng trnh xy dựng theo đng hiện trạng đ liệt k tại Điều 1 của Hợp đồng ny;

d) Yu cầu bn thu bồi thường thiệt hại hoặc sửa chữa phần hư hỏng do lỗi của bn thu gy ra;

đ) Cải tạo, nng cấp nh, cng trnh xy dựng cho thu khi được bn thu đồng nhưng khng được gy ảnh hưởng cho bn thu;

e) Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng theo quy định tại Khoản 1 Điều 30 của Luật Kinh doanh bất động sản;

g) Yu cầu bn thu giao lại nh, cng trnh xy dựng khi hết thời hạn thu;

h) Cc quyền khc do cc bn thỏa thuận (nhưng khng được tri cc quy định php luật v đạo đức x hội) .................................................................................................................................

2. Nghĩa vụ của Bn cho thu (theo Điều 27 của Luật Kinh doanh bất động sản)

a) Giao nh, cng trnh xy dựng cho bn thu theo thỏa thuận trong hợp đồng v hướng dẫn bn thu sử dụng nh, cng trnh xy dựng theo đng cng năng, thiết kế tại Điều 1 của Hợp đồng ny;

b) Bảo đảm cho bn thu sử dụng ổn định nh, cng trnh xy dựng trong thời hạn thu;

c) Bảo tr, sửa chữa nh, cng trnh xy dựng theo định kỳ hoặc theo thỏa thuận; nếu bn cho thu khng bảo tr, sửa chữa nh, cng trnh xy dựng m gy thiệt hại cho bn thu th phải bồi thường;

d) Khng được đơn phương chấm dứt hợp đồng khi bn thu thực hiện đng nghĩa vụ theo hợp đồng, trừ trường hợp được bn thu đồng chấm dứt hợp đồng;

đ) Bồi thường thiệt hại do lỗi của mnh gy ra;

e) Thực hiện nghĩa vụ ti chnh với Nh nước theo quy định của php luật;

g) Cc nghĩa vụ khc do hai bn thỏa thuận ............................................................

Điều 6. Quyền v nghĩa vụ của bn thu

1. Quyền của bn thu (theo Điều 28 của Luật Kinh doanh bất động sản)

a) Yu cầu bn cho thu giao nh, cng trnh xy dựng theo đng hiện trạng đ liệt k tại Điều 1 của Hợp đồng ny;

b) Yu cầu bn cho thu cung cấp thng tin đầy đủ, trung thực về nh, cng trnh xy dựng;

c) Được đổi nh, cng trnh xy dựng đang thu với người thu khc nếu được bn cho thu đồng bằng văn bản;

d) Được cho thu lại một phần hoặc ton bộ nh, cng trnh xy dựng nếu c thỏa thuận trong hợp đồng hoặc được bn cho thu đồng bằng văn bản;

đ) Được tiếp tục thu theo cc điều kiện đ thỏa thuận với bn cho thu trong trường hợp thay đổi chủ sở hữu;

e) Yu cầu bn cho thu sửa chữa nh, cng trnh xy dựng trong trường hợp nh, cng trnh xy dựng bị hư hỏng khng phải do lỗi của mnh gy ra;

g) Yu cầu bn cho thu bồi thường thiệt hại do lỗi của bn cho thu gy ra;

h) Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng theo quy định tại Khoản 2 Điều 30 của Luật Kinh doanh bất động sản;

i) Cc quyền khc do hai bn thỏa thuận .................................................................

2. Nghĩa vụ của Bn thu (theo Điều 29 của Luật Kinh doanh bất động sản)

a) Bảo quản, sử dụng nh, cng trnh xy dựng đng cng năng, thiết kế đ liệt k tại Điều 1 v cc thỏa thuận trong hợp đồng;

b) Thanh ton đủ tiền thu nh, cng trnh xy dựng theo thời hạn v phương thức thỏa thuận tại Điều 3 v Điều 4 của Hợp đồng ny;

c) Sử dụng nh, cng trnh xy dựng đng mục đch v sửa chữa hư hỏng của nh, cng trnh xy dựng do lỗi của mnh gy ra;

d) Trả nh, cng trnh xy dựng cho bn cho thu theo đng thỏa thuận trong hợp đồng (Điều 4);

đ) Khng được thay đổi, cải tạo, ph dỡ nh, cng trnh xy dựng nếu khng c sự đồng của bn cho thu;

e) Bồi thường thiệt hại do lỗi của mnh gy ra;

g) Cc nghĩa vụ khc do hai bn thỏa thuận ............................................................

Điều 7. Trch nhiệm do vi phạm hợp đồng

1. Trch nhiệm của bn cho thu khi vi phạm hợp đồng .......................................

2. Trch nhiệm của bn thu khi vi phạm hợp đồng ...............................................

3. Cc trường hợp bất khả khng: Bn thu hoặc Bn cho thu khng bị coi l vi phạm hợp đồng v khng bị phạt hoặc khng phải chịu trch nhiệm bồi thường thiệt hại nếu việc chậm thực hiện hoặc khng thực hiện cc nghĩa vụ được cc bn thỏa thuận trong hợp đồng ny do c sự kiện bất khả khng như thin tai, chiến tranh, hỏa hoạn, sự thay đổi quy định php luật v cc trường hợp khc m khng phải do lỗi của cc Bn gy ra.

4. Cc thỏa thuận khc: ...............................................................................................

Điều 8. Phạt vi phạm hợp đồng

Do cc bn thỏa thuận: ...............................................................................................

Điều 9. Cc trường hợp chấm dứt hợp đồng v cc biện php xử l

1. Hợp đồng ny sẽ chấm dứt trong cc trường hợp sau:

- .......................................................................................................................................

- .......................................................................................................................................

2. Cc trường hợp hủy bỏ hợp đồng:

- .......................................................................................................................................

- .......................................................................................................................................

3. Xử l khi chấm dứt v hủy bỏ hợp đồng: .............................................................

4. Cc thỏa thuận khc: ...............................................................................................

Điều 10. Giải quyết tranh chấp

Trường hợp cc bn c tranh chấp về nội dung của hợp đồng ny th hai bn cng bn bạc giải quyết thng qua thương lượng. Trong trường hợp cc bn khng thương lượng được th thống nhất chọn Ta n hoặc trọng ti giải quyết theo quy định của php luật.

Điều 11. Hiệu lực của hợp đồng

1. Hợp đồng ny c hiệu lực kể từ ngy (hoặc c hiệu lực kể từ ngy được cng chứng hoặc chứng thực đối với trường hợp c nhn cho thu nh, cng trnh xy dựng c thời hạn từ 06 thng trở ln).

2. Hợp đồng ny được lập thnh . bản v c gi trị như nhau. Mỗi bn giữ .... bản,.... v .... bản lưu tại cơ quan thuế./.

 

BN CHO THU
(K, ghi r họ tn, chức vụ người k v đng dấu)

BN THU
(K, ghi r họ tn; nếu l tổ chức th ghi r chức vụ người k v đng dấu)

 

Chứng nhận của cng chứng hoặc chứng thực của Cơ quan nh nước c thẩm quyền2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 03

CỘNG HA X HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phc
---------------

.., ngy .. thng .. năm .

HỢP ĐỒNG THU MUA NH, CNG TRNH XY DỰNG C SẴN
(HOẶC HNH THNH TRONG TƯƠNG LAI)

Số: ./HĐ

Căn cứ Luật Kinh doanh bất động sản ngy 25 thng 11 năm 2014;

Căn cứ Bộ Luật Dn sự ngy . thng . năm ..;

Căn cứ Nghị định số: ......./2015/NĐ-CP ngy . thng năm 2015 của Chnh phủ quy định chi tiết thi hnh một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản;

Căn cứ php l khc.

Hai bn chng ti gồm:

I. BN CHO THU MUA NH, CNG TRNH XY DỰNG (sau đy gọi tắt l Bn cho thu mua):

- Tn doanh nghiệp: .....................................................................................................

- Địa chỉ: ........................................................................................................................

- Giấy chứng nhận đăng k doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng k kinh doanh:

- M số doanh nghiệp: .................................................................................................

- Người đại diện theo php luật: . Chức vụ: ....................................

- Số điện thoại lin hệ: ................................................................................................

- Số ti khoản (nếu c): . Tại ngn hng: ................................

- M số thuế: .................................................................................................................

II. BN THU MUA NH, CNG TRNH XY DỰNG (sau đy gọi tắt l Bn thu mua):

ng (b)1: ......................................................................................................................

- Số CMND (hộ chiếu): Cấp ngy: .././ Tại: ...........................

- Hộ khẩu thường tr: ..................................................................................................

- Địa chỉ lin hệ:............................................................................................................

- Điện thoại: . Fax (nếu c): ........................

- Số ti khoản (nếu c): . tại Ngn hng: ........................

- M số thuế (nếu c): .................................................................................................

Hai bn thống nhất k kết hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng với cc nội dung sau:

Điều 1. Cc thng tin về nh, cng trnh xy dựng:

1. Loại nh, cng trnh xy dựng (biệt thự, căn hộ chung cư; nh ở ring lẻ, cng trnh xy dựng khng phải nh ở như ta nh văn phng, khch sạn ): ............................................

2. Vị tr nh, cng trnh xy dựng: .............................................................................

(Đối với hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng hnh thnh trong tương lai th ghi r tn dự n, tn ta nh, tn l đất theo quy hoạch đ được duyệt).

3. Thng tin về quy hoạch c lin quan đến nh, cng trnh xy dựng: ..............

.........................................................................................................................................

4. Quy m của nh, cng trnh xy dựng:

- Tổng diện tch sn xy dựng: ..m2

- Tổng diện tch sử dụng đất: m2, trong đ:

Sử dụng ring: m2; sử dụng chung (nếu c): m2

Nguồn gốc sử dụng đất (được giao, được cng nhận hoặc thu): .........................

(Nếu l thu đất th phải ghi thm thng tin về số hợp đồng, ngy k hợp đồng thu đất, thời gian thu từ ngy....đến ngy....).

5. Đặc điểm, tnh chất, cng năng sử dụng, chất lượng của nh, cng trnh xy dựng; thng tin về từng loại mục đch sử dụng v phần diện tch sử dụng chung đối với nh, cng trnh xy dựng l ta nh hỗn hợp nhiều mục đch sử dụng, nh chung cư.

6. Thực trạng cc cng trnh hạ tầng, dịch vụ lin quan đến nh, cng trnh xy dựng.

7. Hồ sơ php l của dự n, giấy tờ về quyền sở hữu nh, cng trnh xy dựng, quyền sử dụng đất v giấy tờ c lin quan đến việc đầu tư xy dựng nh.

8. Đối với hợp đồng thu mua nh ở hnh thnh trong tương lai th phải ghi r số, ngy thng của hợp đồng bảo lnh về nh ở, số ngy thng văn bản của Sở Xy dựng địa phương về việc thu mua nh ở hnh thnh trong tương lai; km theo hợp đồng ny cn c bản sao hợp đồng bảo lnh về nh ở, bản sao văn bản của Sở Xy dựng địa phương về việc thu mua nh ở hnh thnh trong tương lai.

9. Cc hạn chế về quyền sở hữu, quyền sử dụng nh, cng trnh xy dựng (nếu c).

Điều 2. Gi thu mua, cc chi ph lin quan v phương thức, thời hạn thanh ton

Gi thu mua (bao gồm tiền thu v tiền mua nh): ...............................................

Điều 3. Phương thức v thời hạn thanh ton:

1. Phương thức thanh ton: Thanh ton bằng tiền Việt Nam thng qua hnh thức (theo php luật về thanh ton): ..............................................................................................................................

2. Thời hạn thực hiện thanh ton:

a) Thanh ton một lần vo ngy thng .. năm . (hoặc trong thời hạn . ngy, kể từ sau ngy k kết hợp đồng ny);

b) Thanh ton nhiều lần

- Lần 1:

- Lần 2:

..

3. Trường hợp thu mua nh, cng trnh xy dựng hnh thnh trong tương lai theo phương thức thanh ton nhiều lần th phải thực hiện theo quy định tại Điều 57 Luật Kinh doanh bất động sản 2014 như sau:

a) Việc thanh ton trong mua bn, thu mua bất động sản hnh thnh trong tương lai được thực hiện nhiều lần, lần đầu khng qu 30% gi trị hợp đồng, những lần tiếp theo phải ph hợp với tiến độ xy dựng bất động sản nhưng tổng số khng qu 70% gi trị hợp đồng khi chưa bn giao nh, cng trnh xy dựng cho khch hng, trường hợp bn bn, bn cho thu mua l doanh nghiệp c vốn đầu tư nước ngoi th tổng số khng qu 50% gi trị hợp đồng;

Trong mọi trường hợp khi bn mua, bn thu mua chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh ở v ti sản khc gắn liền với đất th bn bn, bn cho thu mua khng được thu qu 95% gi trị hợp đồng; gi trị cn lại của hợp đồng được thanh ton khi cơ quan nh nước đ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh ở v ti sản khc gắn liền với đất cho bn mua, bn thu mua;

b) Chủ đầu tư phải sử dụng tiền ứng trước của khch hng theo đng mục đch đ cam kết.

Điều 4. Thời điểm giao nhận, thời hạn cho thu mua v chuyển quyền sở hữu nh, cng trnh xy dựng

1. Thời điểm giao nhận nh, cng trnh xy dựng l ngy ....... thng .. năm .. (hoặc trong thời hạn ngy (thng) kể từ ngy k kết hợp đồng).

2. Thời hạn cho thu mua nh, cng trnh xy dựng l . năm (..thng), kể từ ngy . thng .. năm ..đến ngy .. thng .. năm .

3. Trường hợp Bn thu mua chưa nhận bn giao quyền sở hữu nh ở hnh thnh trong tương lai từ chủ đầu tư (bn cho thu mua) m Bn thu mua c nhu cầu thực hiện chuyển nhượng hợp đồng thu mua nh ở hnh thnh trong tương lai th cc bn phải thực hiện đng thủ tục chuyển nhượng hợp đồng theo quy định tại Điều . của Nghị định số Bn cho thu mua khng được thu thm bất kỳ khoản chi ph no lin quan đến việc chuyển nhượng hợp đồng khi xc nhận việc chuyển nhượng hợp đồng cho Bn thu mua.

4. Sau thời hạn quy định tại Khoản 2 Điều ny, nếu Bn thu mua đ thực hiện đầy đủ nghĩa vụ đối với Bn cho thu mua th Bn cho thu mua c trch nhiệm lm thủ tục đề nghị cơ quan c thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh ở v ti sản khc gắn liền với đất cho Bn thu mua trừ trường hợp hai bn thỏa thuận Bn thu mua tự lm thủ tục.

5. Cc thỏa thuận khc ................................................................................................

Điều 5. Bảo tr, sửa chữa nh, cng trnh xy dựng đang cho thu mua

1. Bn cho thu mua c trch nhiệm sửa chữa nh, cng trnh xy dựng cho bn thu mua nếu nh, cng trnh xy dựng c hư hỏng v l do khch quan khng do lỗi của bn thu mua gy ra.

2. Bn thu mua phải kịp thời thng bo bằng văn bản cho bn cho thu mua cc hư hỏng cần được sửa chữa. Trong thời hạn ... ngy, kể từ ngy nhận được thng bo của bn thu mua, bn cho thu mua c trch nhiệm phối hợp với bn thu mua thực hiện việc sửa chữa cc hư hỏng theo đng quy định. Nếu bn cho thu mua chậm thực hiện việc bảo tr, sửa chữa nh, cng trnh xy dựng m gy thiệt hại cho bn thu mua th phải chịu trch nhiệm bồi thường.

3. Cc thỏa thuận khc ................................................................................................

Điều 6. Quyền v nghĩa vụ của Bn cho thu mua

1. Quyền của Bn cho thu mua (theo Điều 32 của Luật Kinh doanh bất động sản):

a) Yu cầu bn thu mua nhận nh, cng trnh xy dựng theo thời hạn đ thỏa thuận tại Điều 4 của Hợp đồng;

b) Yu cầu bn thu mua thanh ton tiền thu mua theo thời hạn v phương thức thỏa thuận tại Điều 3 của Hợp đồng;

c) Yu cầu bn thu mua phối hợp thực hiện cc thủ tục thu mua trong thời hạn đ thỏa thuận trong hợp đồng;

d) Yu cầu bn thu mua bồi thường thiệt hại do lỗi của bn thu mua gy ra trong thời gian thu mua nh, cng trnh xy dựng;

đ) Được bảo lưu quyền sở hữu nh, cng trnh xy dựng khi bn thu mua chưa thanh ton đủ tiền thu mua;

e) Yu cầu bn thu mua bảo quản, sử dụng nh, cng trnh xy dựng trong thời hạn thu mua theo thỏa thuận trong hợp đồng (Yu cầu Bn thu mua sử dụng nh, cng trnh xy dựng thu mua đng mục đch v thực hiện đng cc quy định về quản l sử dụng nh, cng trnh xy dựng thu mua);

g) Cc quyền khc .......................................................................................................

2. Nghĩa vụ của Bn cho thu mua (theo Điều 33 của Luật Kinh doanh bất động sản):

a) Thng bo cho bn thu mua cc hạn chế về quyền sở hữu nh, cng trnh xy dựng (nếu c);

(Đối với trường hợp thu mua nh, cng trnh xy dựng hnh thnh trong tương lai th thỏa thuận theo nội dung; Bn cho thu mua c trch nhiệm xy dựng nh theo đng thiết kế v theo danh mục vật liệu xy dựng bn trong v bn ngoi nh m cc bn đ thỏa thuận; thng bo cho Bn thu mua biết tiến độ xy dựng nh v đảm bảo hon thnh việc xy dựng theo đng tiến độ đ thỏa thuận; tạo điều kiện để Bn thu mua kiểm tra việc xy dựng nh, cng trnh xy dựng nếu c yu cầu).

b) Thực hiện thủ tục thu mua nh, cng trnh xy dựng theo quy định của php luật (phổ biến, hướng dẫn cho Bn thu mua biết quy định về quản l sử dụng nh, cng trnh xy dựng thu mua);

c) Bảo quản nh, cng trnh xy dựng đ cho thu mua trong thời gian chưa bn giao cho bn thu mua. Bảo tr, sửa chữa nh, cng trnh xy dựng theo định kỳ hoặc theo thỏa thuận trong hợp đồng;

d) Giao nh, cng trnh xy dựng v hồ sơ c lin quan cho bn thu mua theo đng tiến độ, chất lượng v cc điều kiện khc đ thỏa thuận tại Hợp đồng ny;

đ) Chủ đầu tư c nghĩa vụ thực hiện cc quy định về bảo lnh trong thu mua nh ở hnh thnh trong tương lai cho bn thu mua theo quy định của Luật Kinh doanh bất động sản v php luật về tn dụng;

e) Lm thủ tục để cơ quan nh nước c thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh, cng trnh xy dựng v ti sản khc gắn liền với đất cho Bn thu mua khi hết thời hạn thu mua v Bn mua đ thanh ton đủ tiền thu mua nh, cng trnh xy dựng theo thỏa thuận trong hợp đồng ny (hoặc thỏa thuận khc);

g) Bảo hnh nh, cng trnh xy dựng theo Điều 20 Luật Kinh doanh bất động sản;

h) Bồi thường thiệt hại do lỗi của mnh gy ra;

i) Thực hiện nghĩa vụ ti chnh với Nh nước theo quy định của php luật;

k) Tạo điều kiện cho bn thu mua chuyển nhượng hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng;

l) Cc nghĩa vụ khc ....................................................................................................

Điều 7. Quyền v nghĩa vụ của Bn thu mua

1. Quyền của Bn thu mua (theo Điều 34 của Luật Kinh doanh bất động sản):

a) Yu cầu bn cho thu mua cung cấp thng tin đầy đủ, trung thực về nh, cng trnh xy dựng theo cam kết tại Điều 1 của Hợp đồng ny;

b) Yu cầu bn cho thu mua giao nh, cng trnh xy dựng v hồ sơ lin quan theo thỏa thuận trong hợp đồng; lm thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh ở v ti sản khc gắn liền với đất khi kết thc thời hạn thu mua;

c) Được cho thu lại một phần hoặc ton bộ nh, cng trnh xy dựng; được chuyển nhượng hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng;

d) Yu cầu bn cho thu mua sửa chữa hư hỏng của nh, cng trnh xy dựng trong thời hạn thu mua m khng phải do lỗi của mnh gy ra;

đ) Yu cầu bn cho thu mua bồi thường thiệt hại do lỗi của bn cho thu mua gy ra;

e) C quyền sở hữu nh, cng trnh xy dựng kể từ thời điểm đ thanh ton đủ tiền cho bn cho thu mua;

g) Cc quyền khc .......................................................................................................

2. Nghĩa vụ của Bn thu mua (theo Điều 35 của Luật Kinh doanh bất động sản):

a) Bảo quản, sử dụng nh, cng trnh xy dựng đng mục đch theo thỏa thuận trong hợp đồng;

b) Thanh ton tiền thu mua theo thời hạn v phương thức thỏa thuận tại Điều 3 của Hợp đồng ny;

c) Phối hợp với bn cho thu mua thực hiện cc thủ tục thu mua trong thời hạn đ thỏa thuận tại Điều 4 của Hợp đồng ny;

d) Khng được thay đổi, cải tạo, ph dỡ nh, cng trnh xy dựng nếu khng c sự đồng của bn cho thu mua;

đ) Sửa chữa hư hỏng của nh, cng trnh xy dựng do lỗi của mnh gy ra trong thời hạn thu mua;

e) Bồi thường thiệt hại do lỗi của mnh gy ra;

g) Thng bo cho bn cho thu mua về việc cho thu lại một phần hoặc ton bộ nh, cng trnh xy dựng; việc chuyển nhượng hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng;

h) Cc nghĩa vụ khc ...................................................................................................

Điều 8. Trch nhiệm của cc bn do vi phạm hợp đồng v phạt vi phạm hợp đồng

Hai bn thỏa thuận cụ thể về cc hnh vi vi phạm hợp đồng m cc bn phải chịu trch nhiệm trước bn kia (đối với bn thu mua: Chậm nộp tiền thu mua nh, khng chịu nhận bn giao nh...; đối với bn cho thu mua: chậm bn giao nh, chất lượng thi cng khng đảm bảo...): ...............

Cc thỏa thuận khc ....................................................................................................

Điều 9. Phạt vi phạm hợp đồng

Hai bn thỏa thuận cụ thể về cc trường hợp phạt do vi phạm hợp đồng

Điều 10. Cc trường hợp chấm dứt, hủy bỏ hợp đồng v cc biện php xử l

1. Hợp đồng ny sẽ chấm dứt trong cc trường hợp sau: .......................................

2. Cc trường hợp hủy bỏ hợp đồng: .........................................................................

3. Xử l khi chấm dứt v hủy bỏ hợp đồng: .............................................................

4. Cc thỏa thuận khc ................................................................................................

Điều 11. Giải quyết tranh chấp

Trường hợp cc bn c tranh chấp về nội dung của hợp đồng ny th hai bn cng bn bạc giải quyết thng qua thương lượng. Trong trường hợp cc bn khng thương lượng được th thống nhất chọn Ta n hoặc trọng ti giải quyết theo quy định của php luật.

Điều 12. Hiệu lực của hợp đồng

1. Hợp đồng ny c hiệu lực kể từ ngy (hoặc c hiệu lực kể từ ngy được cng chứng hoặc chứng thực đối với trường hợp c nhn cho thu mua nh, cng trnh xy dựng c thời hạn từ 06 thng trở ln).

2. Hợp đồng ny được lập thnh bản v c gi trị như nhau. Mỗi bn giữ .... bản, .... bản lưu tại cơ quan thuế v một bản để khi lm giấy chứng nhận quyền sở hữu./.

 

BN CHO THU MUA
(K, ghi r họ tn, chức vụ người k v đng dấu)

BN THU MUA
(K, ghi r họ tn; nếu l tổ chức th ghi r chức vụ người k v đng dấu)

 

Chứng nhận của cng chứng hoặc chứng thực của cơ quan c thẩm quyền2

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 04a

CỘNG HA X HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phc
---------------

., ngy .. thng .. năm..

HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Số ../HĐ

Căn cứ Luật Kinh doanh bất động sản ngy 25 thng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Đất đai ngy 29 thng 11 năm 2013 v cc văn bản hướng dẫn thi hnh;

Căn cứ Nghị định số: ../2015/NĐ-CP ngy .... thng . năm 2015 của Chnh phủ quy định chi tiết thi hnh một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản;

Cc căn cứ php l khc.

Hai bn chng ti gồm:

I. BN CHUYỂN NHƯỢNG

- Tn doanh nghiệp: .....................................................................................................

- Địa chỉ: ........................................................................................................................

- Giấy chứng nhận đăng k doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng k kinh doanh:

- M số doanh nghiệp: .................................................................................................

- Người đại diện theo php luật: .. Chức vụ: ..................

- Số điện thoại lin hệ: ................................................................................................

- Số ti khoản (nếu c): . Tại ngn hng: ...................

- M số thuế: .................................................................................................................

II. BN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG

- ng/B1:.......................................................................................................................

- Sinh ngy: ./../.....................................

- Giấy chứng minh nhn dn/Hộ chiếu số: ....Cấp ngy: ../ ./

Tại ..................................................................................................................................

- Quốc tịch (đối với người nước ngoi): ...................................................................

- Địa chỉ lin hệ: ...........................................................................................................

- Số điện thoại: .............................................................................................................

- Email: ..........................................................................................................................

(Trường hợp bn nhận chuyển nhượng l c nhn th chỉ ghi thng tin về c nhn. Trường hợp bn nhận chuyển nhượng l nhiều người th ghi thng tin cụ thể của từng c nhn nhận chuyển nhượng. Trường hợp bn nhận chuyển nhượng l vợ v chồng hoặc Quyền sử dụng đất l ti sản thuộc sở hữu chung vợ chồng theo quy định php luật th ghi thng tin của cả vợ v chồng. Trường hợp bn nhận chuyển nhượng l tổ chức th ghi thng tin của tổ chức).

Hai bn đồng thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo cc thỏa thuận sau đy:

Điều 1. Thng tin về thửa đất chuyển nhượng

1. Quyền sử dụng đất của bn chuyển nhượng đối với thửa đất theo: .................

.........................................................................................................................................

(Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, ....)

2. Đặc điểm cụ thể của thửa đất như sau:

- Thửa đất số: ................................................................................................................

- Tờ bản đồ số: ..............................................................................................................

- Địa chỉ thửa đất: ........................................................................................................

- Diện tch: ./m2 (Bằng chữ: .................................................... )

- Hnh thức sử dụng:

+ Sử dụng ring: . m2

+ Sử dụng chung: ... m2

- Mục đch sử dụng: .....................................................................................................

- Thời hạn sử dụng: ......................................................................................................

- Nguồn gốc sử dụng: ...................................................................................................

Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu c): ......................................................

3. Cc chỉ tiu về xy dựng của thửa đất như sau:

- Mật độ xy dựng: .......................................................................................................

- Số tầng cao của cng trnh xy dựng: .....................................................................

- Chiều cao tối đa của cng trnh xy dựng: ............................................................

- Cc chỉ tiu khc theo quy hoạch được duyệt:......................................................

4. Nh, cng trnh xy dựng gắn liền với đất:

a) Đất đ c hạ tầng kỹ thuật (nếu l đất trong dự n đ được đầu tư xy dựng hạ tầng kỹ thuật để chuyển nhượng);

b) Đặc điểm nh, cng trnh xy dựng gắn liền với đất: .(nếu c).

Điều 2. Gi chuyển nhượng

Gi chuyển nhượng quyền sử dụng thửa đất nu tại Điều 1 của Hợp đồng ny l: ..đồng (bằng chữ: ................................................................................................... đồng Việt Nam).

(C thể ghi chi tiết bao gồm:

- Gi trị chuyển nhượng quyền sử dụng đất: ...........................................................

- Gi trị chuyển nhượng hạ tầng kỹ thuật: ..............................................................

- Gi trị bn/chuyển nhượng nh, cng trnh xy dựng gắn liền với đất hoặc ti sản khc gắn liền với đất: .................................................................................................................................

- Tiền thuế VAT: ...........................................................................................................

Điều 3. Phương thức thanh ton

1. Phương thức thanh ton: .........................................................................................

2. Cc thỏa thuận khc: ...............................................................................................

Điều 4. Thời hạn thanh ton

Thanh ton 1 lần hoặc nhiều lần do cc bn thỏa thuận.

Điều 5. Bn giao đất v đăng k quyền sử dụng đất

1. Bn giao quyền sử dụng đất

a) Việc bn giao quyền sử dụng đất được cc bn lập thnh bin bản;

b) Bn chuyển nhượng c trch nhiệm bn giao cho Bn nhận chuyển nhượng cc giấy tờ php l về quyền sử dụng đất km theo quyền sử dụng đất:

- Bản gốc của Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;

- Bản sao cc giấy tờ php l về đất đai: ..................................................................

- Cc giấy tờ khc theo thỏa thuận: ...........................................................................

c) Bn giao trn thực địa: ............................................................................................

(Đối với trường hợp chuyển nhượng đất trong dự n khu đ thị mới, dự n pht triển nh ở, dự n đầu tư xy dựng hạ tầng khu cng nghiệp v cc dự n đầu tư hạ tầng kỹ thuật để chuyển nhượng đất c hạ tầng: Bn chuyển nhượng c trch nhiệm bn giao cho Bn nhận chuyển nhượng cc điểm đấu nối hạ tầng kỹ thuật về cấp điện, cấp v thot nước.).

2. Đăng k quyền sử dụng đất

a) Bn chuyển nhượng c nghĩa vụ thực hiện cc thủ tục theo quy định php luật để đăng k quyền sử dụng đất cho Bn nhận chuyển nhượng tại cơ quan c thẩm quyền theo quy định của php luật (nếu l chuyển nhượng đất trong dự n);

b) Trong thời hạn . ngy kể từ ngy hợp đồng ny được k kết, Bn chuyển nhượng c trch nhiệm thực hiện đăng k quyền sử dụng đất cho bn nhận chuyển nhượng tại cơ quan c thẩm quyền theo quy định của php luật;

c) Bn nhận chuyển nhượng c trch nhiệm phối hợp với Bn chuyển nhượng thực hiện đăng k quyền sử dụng đất tại cơ quan c thẩm quyền theo quy định của php luật;

3. Thời điểm bn giao đất trn thực địa ....................................................................

4. Cc thỏa thuận khc: ...............................................................................................

(Cc bn c thể thỏa thuận để Bn nhận chuyển nhượng tự thực hiện đăng k quyền sử dụng đất, trong trường hợp ny, Bn chuyển nhượng phải bn giao cho Bn nhận chuyển nhượng cc giấy tờ cần thiết để lm thủ tục đăng k quyền sử dụng đất).

Điều 6. Trch nhiệm nộp thuế, lệ ph

1. Về thuế do Bn .. nộp

2. Về ph do Bn .. nộp

3. Cc thỏa thuận khc: ...............................................................................................

Điều 7. Quyền v nghĩa vụ của cc bn

I. Quyền v nghĩa vụ của bn chuyển nhượng

1. Quyền của bn chuyển nhượng (theo Điều 38 Luật Kinh doanh bất động sản):

a) Yu cầu bn nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất thanh ton tiền theo thời hạn v phương thức đ thỏa thuận trong hợp đồng;

b) Yu cầu bn nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nhận đất theo đng thời hạn đ thỏa thuận trong hợp đồng;

c) Yu cầu bn nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất bồi thường thiệt hại do lỗi của bn nhận chuyển nhượng gy ra;

d) Khng bn giao đất khi chưa nhận đủ tiền, trừ trường hợp cc bn c thỏa thuận khc;

đ) Cc quyền khc: ......................................................................................................

2. Nghĩa vụ của bn chuyển nhượng (theo Điều 39 Luật Kinh doanh bất động sản):

a) Cung cấp thng tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất v chịu trch nhiệm về thng tin do mnh cung cấp;

b) Chuyển giao đất cho bn nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đủ diện tch, đng vị tr v tnh trạng đất theo thỏa thuận trong hợp đồng;

c) Lm thủ tục đăng k đất đai theo quy định của php luật về đất đai v giao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh ở v ti sản khc gắn liền với đất cho bn nhận chuyển nhượng, trừ trường hợp bn nhận chuyển nhượng c văn bản đề nghị tự lm thủ tục cấp giấy chứng nhận;

d) Bồi thường thiệt hại do lỗi của mnh gy ra;

đ) Thực hiện nghĩa vụ ti chnh với Nh nước theo quy định của php luật;

e) Cc nghĩa vụ khc: ..................................................................................................

II. Quyền v nghĩa vụ của bn nhận chuyển nhượng:

1. Quyền của bn nhận chuyển nhượng (theo Điều 40 Luật Kinh doanh bất động sản):

a) Yu cầu bn chuyển nhượng cung cấp thng tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất chuyển nhượng;

b) Yu cầu bn chuyển nhượng lm thủ tục v giao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh ở v ti sản khc gắn liền với đất;

c) Yu cầu bn chuyển nhượng quyền sử dụng đất giao đất đủ diện tch, đng vị tr v tnh trạng đất theo thỏa thuận trong hợp đồng;

d) Yu cầu bn chuyển nhượng quyền sử dụng đất bồi thường thiệt hại do lỗi của bn chuyển nhượng gy ra;

đ) C quyền sử dụng đất kể từ thời điểm nhận bn giao đất từ bn chuyển nhượng;

e) Cc quyền khc: ......................................................................................................

2. Nghĩa vụ của bn nhận chuyển nhượng (theo Điều 41 Luật Kinh doanh bất động sản):

a) Thanh ton tiền cho bn chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo thời hạn v phương thức thỏa thuận trong hợp đồng;

b) Bảo đảm quyền của bn thứ ba đối với đất chuyển nhượng;

c) Bồi thường thiệt hại do lỗi của mnh gy ra;

d) Xy dựng nh, cng trnh xy dựng tun thủ đng cc quy định php luật v quy hoạch được duyệt;

đ) Thực hiện nghĩa vụ ti chnh với Nh nước theo quy định của php luật;

e) Cc nghĩa vụ khc ...................................................................................................

Điều 8. Trch nhiệm do vi phạm hợp đồng

1. Bn chuyển nhượng phải chịu trch nhiệm khi vi phạm cc quy định sau: ...

2. Bn nhận chuyển nhượng phải chịu trch nhiệm khi vi phạm cc quy định sau:

Điều 9. Phạt vi phạm hợp đồng

1. Phạt bn chuyển nhượng khi vi phạm hợp đồng theo Khoản 1 Điều 8 của hợp đồng ny như sau:

2. Phạt bn nhận chuyển nhượng khi vi phạm hợp đồng theo Khoản 2 Điều 8 của hợp đồng ny như sau: .........................................................................................................................................

Điều 10. Cc trường hợp chấm dứt hợp đồng

1. Hợp đồng ny sẽ chấm dứt trong cc trường hợp sau:

- .......................................................................................................................................

- .......................................................................................................................................

2. Cc trường hợp hủy bỏ hợp đồng:

- .......................................................................................................................................

- .......................................................................................................................................

3. Xử l khi chấm dứt v hủy bỏ hợp đồng.

Điều 11. Giải quyết tranh chấp

Trong qu trnh thực hiện Hợp đồng ny, nếu pht sinh tranh chấp, cc bn cng nhau thương lượng giải quyết trn nguyn tắc tn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp khng giải quyết được th thống nhất chọn Ta n hoặc trọng ti giải quyết theo quy định của php luật.

Điều 12. Thời điểm c hiệu lực của hợp đồng

1. Hợp đồng ny c hiệu lực kể từ ngy (hoặc c hiệu lực kể từ ngy được cng chứng chứng nhận hoặc được UBND chứng thực đối với trường hợp php luật quy định phải cng chứng hoặc chứng thực).

2. Hợp đồng ny được lập thnh .. bản v c gi trị php l như nhau, mỗi bn giữ .. bản, .... bản lưu tại cơ quan thuế,.... v bản lưu tại cơ quan c thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất v quyền sở hữu đối với nh v cng trnh./.

 

BN CHUYỂN NHƯỢNG
(K, ghi r họ tn, chức vụ người k v đng dấu)

BN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG
(K, ghi r họ tn, nếu l tổ chức th đng dấu v ghi chức vụ người k)

 

Chứng nhận của cng chứng hoặc chứng thực của cơ quan nh nước c thẩm quyền2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 04b

CỘNG HA X HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phc
---------------

HỢP ĐỒNG CHO THU (CHO THU LẠI) QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Số ./HĐ

Căn cứ Luật Kinh doanh bất động sản ngy 25 thng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Đất đai ngy 29 thng 11 năm 2013 v cc văn bản hướng dẫn thi hnh;

Căn cứ Nghị định số: /2015/NĐ-CP ngy .. thng .. năm 2015 của Chnh phủ quy định chi tiết thi hnh một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản;

Cc căn cứ php l khc.

Hai bn chng ti gồm:

I. BN CHO THU (BN CHO THU LẠI)

- Tn doanh nghiệp: .....................................................................................................

- Địa chỉ: ........................................................................................................................

- Giấy chứng nhận đăng k doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng k kinh doanh:

- M số doanh nghiệp: .................................................................................................

- Người đại diện theo php luật: . Chức vụ: .......................

- Số điện thoại lin hệ: ................................................................................................

- Số ti khoản: .. Tại ngn hng ...................................

- M số thuế: .................................................................................................................

II. BN THU (BN THU LẠI)

- ng/B1: ......................................................................................................................

- Sinh ngy: ..//...................................................

- Giấy chứng minh nhn dn/Hộ chiếu số: .... Cấp ngy: /./.

Tại:..................................................................................................................................

- Quốc tịch (đối với người nước ngoi):....................................................................

- Địa chỉ lin hệ:............................................................................................................

- Số điện thoại: .............................................................................................................

- Email: ..........................................................................................................................

(Trường hợp bn thu l c nhn th chỉ ghi thng tin về c nhn. Trường hợp bn thu l nhiều người th ghi thng tin cụ thể của từng c nhn. Trường hợp bn thu l vợ v chồng th ghi thng tin của cả vợ v chồng. Trường hợp bn thu l tổ chức th ghi thng tin của tổ chức).

Hai bn đồng thực hiện việc cho thu quyền sử dụng đất theo cc thỏa thuận sau đy:

Điều 1. Thng tin về đất cho thu (cho thu lại)

1. Quyền sử dụng đất của ng (b) hoặc tổ chức: ..................................................

(Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)

(Đối với hợp đồng cho thu lại cần thm thng tin về tổ chức, c nhn đang c quyền sử dụng đất của thửa đất cho thu)

2. Đặc điểm cụ thể của thửa đất như sau:

- Thửa đất số: ................................................................................................................

- Tờ bản đồ số: ..............................................................................................................

- Địa chỉ thửa đất: ........................................................................................................

- Diện tch: ../m2 (bằng chữ:..................................................... )

- Hnh thức sử dụng:

+ Sử dụng ring: m2

+ Sử dụng chung: . m2

- Mục đch sử dụng: .....................................................................................................

- Thời hạn sử dụng: ......................................................................................................

- Nguồn gốc sử dụng: ...................................................................................................

Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu c): ......................................................

3. Cc chỉ tiu về xy dựng của thửa đất như sau:

- Mật độ xy dựng: .......................................................................................................

- Số tầng cao của cng trnh xy dựng: .....................................................................

- Chiều cao tối đa của cng trnh xy dựng: ............................................................

- Cc chỉ tiu khc theo quy hoạch được duyệt): ...................................................

4. Nh, cng trnh xy dựng gắn liền với đất:

a) Đất đ c hạ tầng kỹ thuật (nếu l đất trong dự n đ được đầu tư xy dựng hạ tầng kỹ thuật để chuyển nhượng);

b) Đặc điểm nh, cng trnh xy dựng gắn liền với đất: ......................... (nếu c).

5. Quyền của bn thứ ba đối với thửa đất (nếu c): ................................................

Điều 2. Gi thu đất: ..................................................................................................

Điều 3. Phương thức thanh ton

1. Phương thức thanh ton: .........................................................................................

2. Cc thỏa thuận khc: ...............................................................................................

Điều 4. Thời hạn thanh ton

Thanh ton 1 lần hoặc nhiều lần do cc bn thỏa thuận ........................................

Điều 5. Mục đch thu đất

1. Mục đch thu quyền sử dụng đất nu tại Điều 1 của Hợp đồng ny l:

.........................................................................................................................................

2. Bn thu đất phải sử dụng đất đng mục đch thu theo Khoản 1 Điều ny.

3. Thỏa thuận về cho thu lại: ....................................................................................

4. Thỏa thuận khc ......................................................................................................

Điều 6. Thời hạn thu đất, thời điểm bn giao

I. Thời hạn thu đất:

1. Thời hạn thu quyền sử dụng đất l: ..thng (hoặc năm)

Thời hạn thu bắt đầu từ ngy:...................................................................................

2. Gia hạn thời hạn thu: .............................................................................................

3. Giải quyết hậu quả khi hợp đồng thu quyền sử dụng đất hết hạn:

II. Thời điểm bn giao đất:

1. Thời điểm bn giao đất: ..........................................................................................

2. Giấy tờ php l km theo gồm: ..............................................................................

(Cc bn tự thỏa thuận về điều kiện, thủ tục bn giao đất, giấy tờ km theo của quyền sử dụng đất thu).

Điều 7. Quyền v nghĩa vụ của bn cho thu

1. Quyền của bn cho thu (theo Điều 42 của Luật Kinh doanh bất động sản)

a) Yu cầu bn thu khai thc, sử dụng đất theo đng mục đch, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, dự n đầu tư v thỏa thuận trong hợp đồng;

b) Yu cầu bn thu thanh ton tiền thu theo thời hạn v phương thức thỏa thuận trong hợp đồng;

c) Yu cầu bn thu chấm dứt ngay việc sử dụng đất khng đng mục đch, hủy hoại đất hoặc lm giảm st gi trị sử dụng của đất; nếu bn thu khng chấm dứt ngay hnh vi vi phạm th bn cho thu c quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng, yu cầu bn thu trả lại đất đang thu v bồi thường thiệt hại;

d) Yu cầu bn thu giao lại đất khi hết thời hạn thu theo hợp đồng;

đ) Yu cầu bn thu bồi thường thiệt hại do lỗi của bn thu gy ra;

e) Cc quyền khc .......................................................................................................

2. Nghĩa vụ của bn cho thu (theo Điều 43 của Luật Kinh doanh bất động sản)

a) Cung cấp thng tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất v chịu trch nhiệm về thng tin do mnh cung cấp;

b) Chuyển giao đất cho bn thu đủ diện tch, đng vị tr v tnh trạng đất theo thỏa thuận trong hợp đồng;

c) Đăng k việc cho thu quyền sử dụng đất;

d) Kiểm tra, nhắc nhở bn thu bảo vệ, giữ gn đất v sử dụng đất đng mục đch;

đ) Thực hiện nghĩa vụ ti chnh với Nh nước theo quy định của php luật;

e) Thng bo cho bn thu về quyền của người thứ ba đối với đất thu;

g) Bồi thường thiệt hại do lỗi của mnh gy ra;

h) Cc nghĩa vụ khc ...................................................................................................

Điều 8. Quyền v nghĩa vụ của bn thu

1. Quyền của bn thu (theo Điều 44 của Luật Kinh doanh bất động sản)

a) Yu cầu bn cho thu cung cấp thng tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất được cho thu;

b) Yu cầu bn cho thu chuyển giao đất đng diện tch, đng vị tr v tnh trạng đất theo thỏa thuận trong hợp đồng;

c) Được sử dụng đất thu theo thời hạn trong hợp đồng;

d) Khai thc, sử dụng đất thu v hưởng thnh quả lao động, kết quả đầu tư trn đất thu;

đ) Yu cầu bn cho thu bồi thường thiệt hại do lỗi của bn cho thu gy ra;

e) Quyền cho thu lại (nếu c);

g) Cc quyền khc: ......................................................................................................

2. Nghĩa vụ của bn thu (theo Điều 45 của Luật Kinh doanh bất động sản)

a) Sử dụng đất đng mục đch, đng ranh giới, đng thời hạn cho thu;

b) Khng được hủy hoại đất;

c) Thanh ton đủ tiền thu quyền sử dụng đất theo thời hạn v phương thức đ thỏa thuận trong hợp đồng;

d) Tun theo quy định về bảo vệ mi trường; khng được lm tổn hại đến quyền, lợi ch hợp php của người sử dụng đất xung quanh;

đ) Trả lại đất đng thời hạn v tnh trạng đất theo thỏa thuận trong hợp đồng;

e) Bồi thường thiệt hại do lỗi của mnh gy ra;

g) Cc nghĩa vụ khc: ..................................................................................................

Điều 9. Trch nhiệm do vi phạm hợp đồng

1. Bn cho thu phải chịu trch nhiệm khi vi phạm cc quy định sau: ...............

2. Bn thu phải chịu trch nhiệm khi vi phạm cc quy định sau:........................

Điều 10. Phạt vi phạm hợp đồng:

a) Phạt bn cho thu khi vi phạm hợp đồng theo Khoản 1 Điều 9 của Hợp đồng ny như sau:

b) Phạt bn thu khi vi phạm hợp đồng theo Khoản 2 Điều 9 của Hợp đồng ny như sau:

Điều 11. Cc trường hợp chấm dứt hợp đồng

1. Hợp đồng ny sẽ chấm dứt trong cc trường hợp sau:

- .......................................................................................................................................

2. Cc trường hợp hủy bỏ hợp đồng:

- .......................................................................................................................................

3. Xử l khi chấm dứt v hủy bỏ hợp đồng

- .......................................................................................................................................

Điều 12. Giải quyết tranh chấp

Trong qu trnh thực hiện Hợp đồng ny, nếu pht sinh tranh chấp, cc bn cng nhau thương lượng giải quyết trn nguyn tắc tn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp khng giải quyết được th thống nhất chọn Ta n hoặc trọng ti giải quyết theo quy định của php luật.

Điều 13. Thời điểm c hiệu lực của hợp đồng

1. Hợp đồng ny c hiệu lực kể từ ngy . (hoặc c hiệu lực kể từ ngy được cng chứng chứng nhận hoặc được UBND chứng thực đối với trường hợp php luật quy định phải cng chứng hoặc chứng thực).

2. Hợp đồng ny được lập thnh . bản v c gi trị php l như nhau, mỗi bn giữ .. bản, .... bản lưu tại cơ quan thuế,.... v .. bản lưu tại cơ quan c thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất v quyền sở hữu đối với nh v cng trnh./.

 

BN CHO THU
(K, ghi r họ tn, chức vụ người k v đng dấu)

BN THU
(K v ghi r họ tn, nếu l tổ chức th đng dấu v ghi chức vụ người k)

 

Chứng nhận của cng chứng hoặc chứng thực của cơ quan nh nước c thẩm quyền2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 05

CỘNG HA X HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phc
---------------

, ngy .. thng .. năm .

HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG TON BỘ DỰ N
(HOẶC MỘT PHẦN DỰ N)

Số ./HĐKT

Căn cứ Luật Kinh doanh bất động sản ngy 25 thng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số: ....../2015/NĐ-CP ngy .. thng năm 2015 của Chnh phủ quy định chi tiết thi hnh một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản;

Căn cứ văn bản cho php chuyển nhượng dự n (một phần dự n) . số .. ngy ... thng . năm . của ................................................................................................................................. ,

Hai bn chng ti gồm:

I. BN CHUYỂN NHƯỢNG

- Tn doanh nghiệp: .....................................................................................................

- Địa chỉ: ........................................................................................................................

- Giấy chứng nhận đăng k doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng k kinh doanh số:

.........................................................................................................................................

- M số doanh nghiệp: .................................................................................................

- Người đại diện theo php luật: .. Chức vụ: ..........................

- Số CMND (Hộ chiếu): .. Cấp ngy ../../.. Tại: ......................

- Điện thoại: .. Fax: ...............................................

- Ti khoản: . tại ngn hng: ...........................

- M số thuế: .................................................................................................................

II. BN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG

- Tn doanh nghiệp: .....................................................................................................

- Địa chỉ: ........................................................................................................................

- Giấy chứng nhận đăng k doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng k kinh doanh: .

- M số doanh nghiệp: .................................................................................................

- Người đại diện theo php luật: . Chức vụ: .......................

- Số CMND (Hộ chiếu): .. Cấp ngy ../../.. Tại ........................

- Điện thoại: .. Fax: ...............................................

- Ti khoản: Tại ngn hng .............................................

- M số thuế: .................................................................................................................

Hai bn thống nhất k kết hợp đồng chuyển nhượng ton bộ dự n (hoặc một phần dự n) ... với cc nội dung sau:

Điều 1. Thng tin cơ bản về dự n đ được ph duyệt

Nội dung chnh của dự n đ được ph duyệt (một phần dự n) gồm:

- Tn dự n: ...................................................................................................................

- Diện tch đất: ..............................................................................................................

- Nội dung về quy hoạch sử dụng đất: ......................................................................

- Nội dung về quy hoạch xy dựng: ..........................................................................

- Nội dung về cng trnh xy dựng (tổng diện tch sn, diện tch sn nh: ....... )

- Tổng mức đầu tư: .......................................................................................................

- Tiến độ dự n: ............................................................................................................

- Nguồn vốn: .................................................................................................................

- Cc nội dung khc: ....................................................................................................

(Nếu chuyển nhượng một phần dự n cần thm mục 2 về số liệu của phần dự n chuyển nhượng tương tự như trn)

Điều 2. Thng tin chi tiết về kết quả thực hiện đến thời điểm chuyển nhượng dự n (hoặc một phần dự n)

- Về giải phng mặt bằng: ...........................................................................................

- Về xy dựng hạ tầng kỹ thuật: .................................................................................

- Về xy dựng cng trnh: ...........................................................................................

- Thng tin khc: ..........................................................................................................

Điều 3. Gi chuyển nhượng

Điều 4. Phương thức v thời hạn thanh ton

1. Phương thức thanh ton: bằng (chuyển khoản hoặc hnh thức khc) ..............

.........................................................................................................................................

2. Thời hạn thanh ton:

- Trả lần đầu l: . đồng vo ngy ././.....................................

- Trả tiếp theo l: .. đồng vo ngy //...........................

- Cc quy định khc do hai bn thỏa thuận: ............................................................

Điều 5. Thời hạn bn giao v nhận dự n (hoặc phần dự n)

1. Cch thức bn giao: Bn giao trn hồ sơ hoặc phần nhận dự n, bn giao trn thực địa:

2. Thời gian bn giao: ..................................................................................................

Điều 6. Quyền v nghĩa vụ của bn chuyển nhượng

1. Quyền của Bn chuyển nhượng:

Bn chuyển nhượng c cc quyền theo Điều 52 Luật Kinh doanh bất động sản v cc quyền sau:

a) Yu cầu bn nhận chuyển nhượng trả đủ tiền đng thời hạn ghi trong hợp đồng;

b) Yu cầu Bn nhận chuyển nhượng nhận bn giao ton bộ dự n hoặc phần dự n đng thời hạn ghi trong hợp đồng;

c) Cc quyền khc do hai bn thỏa thuận: ...............................................................

2. Nghĩa vụ của Bn chuyển nhượng:

Bn chuyển nhượng c nghĩa vụ theo Điều 52 Luật Kinh doanh bất động sản v cc nghĩa vụ sau:

a) Bn giao ton bộ dự n hoặc phần dự n trn thực địa v ton bộ hồ sơ dự n cho bn nhận chuyển nhượng, trường hợp khng bn giao hoặc chậm bn giao th phải bồi thường thiệt hại;

b) Bảo vệ, quản l ton bộ dự n trong thời gian chưa bn giao xong ton bộ dự n cả về hồ sơ v trn thực địa;

c) Thng bo cho khch hng v cc bn c lin quan về việc chuyển nhượng dự n;

d) Giải quyết dứt điểm những cam kết đ thỏa thuận với khch hng trước khi chuyển nhượng dự n hoặc phần dự n. Cng bn nhận chuyển nhượng thống nhất với từng khch hng về những vấn đề m chủ đầu tư mới phải c trch nhiệm giải quyết khng lm thiệt hại đến quyền lợi của khch hng;

đ) Cc nghĩa vụ khc do hai bn thỏa thuận: ..........................................................

Điều 7. Quyền v nghĩa vụ của Bn nhận chuyển nhượng

1. Quyền của Bn nhận chuyển nhượng:

Bn nhận chuyển nhượng c cc quyền theo Điều 52 Luật Kinh doanh bất động sản v cc quyền sau:

a) Nhận bn giao ton bộ dự n hoặc phần dự n trn thực địa v ton bộ hồ sơ dự n hoặc phần dự n nu tại Hợp đồng ny theo đng thời gian quy định tại Hợp đồng ny;

b) Yu cầu bn chuyển nhượng tạo điều kiện v cung cấp cc giấy tờ c lin quan đến việc thực hiện tiếp dự n;

c) Cng bn chuyển nhượng bn bạc với khch hng về giải quyết quyền lợi v nghĩa vụ của khch hng sau khi đ nhận chuyển nhượng;

d) Cc quyền lợi khc do hai bn thỏa thuận ..........................................................

2. Nghĩa vụ của Bn nhận chuyển nhượng:

Bn nhận chuyển nhượng c cc nghĩa vụ theo Điều 52 Luật Kinh doanh bất động sản v cc nghĩa vụ sau:

a) Thanh ton đầy đủ đng thời hạn tiền chuyển nhượng dự n cho bn chuyển nhượng đ ghi trong Hợp đồng;

b) Thực hiện v đp ứng đầy đủ quyền lợi của bn chuyển nhượng v của khch hng m cc bn đ thống nhất;

c) Tiếp nhận ton bộ dự n, phần dự n tại thực địa v hồ sơ dự n đng thời hạn đ thỏa thuận;

d) Thực hiện tiếp dự n theo đng nội dung dự n đ được cấp c thẩm quyền ph duyệt (đng tiến độ, đảm bảo chất lượng );

đ) Cc nghĩa vụ khc do hai bn thỏa thuận: ..........................................................

Điều 8. Trch nhiệm của cc bn trong việc thực hiện cc thủ tục lin quan đến chuyển quyền sử dụng đất

(do cc bn thỏa thuận)

Điều 9. Trch nhiệm của cc bn khi vi phạm hợp đồng

(do cc bn thỏa thuận)

Điều 10. Điều khoản về phạt vi phạm hợp đồng

(do cc bn thỏa thuận)

Điều 11. Giải quyết tranh chấp

(do cc bn thỏa thuận)

Điều 12. Cc trường hợp chấm dứt hợp đồng

(do cc bn thỏa thuận)

Điều 13. Thời điểm c hiệu lực của hợp đồng

(do cc bn thỏa thuận)

Điều 14. Cc thỏa thuận khc

 

BN CHUYỂN NHƯỢNG
(K, ghi r họ tn, chức vụ v đng dấu)

BN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG
(K, ghi r họ tn, chức vụ v đng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 06

CỘNG HA X HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phc
---------------

., ngy thng năm

VĂN BẢN CHUYỂN NHƯỢNG HỢP ĐỒNG THU MUA NH, CNG TRNH XY DỰNG C SẴN

Căn cứ Luật Kinh doanh bất động sản ngy 25 thng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số: /2015/NĐ-CP ngy ..... thng năm 2015 của Chnh phủ quy định chi tiết thi hnh một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản;

Cc căn cứ php luật khc.

Hai bn chng ti gồm:

BN CHUYỂN NHƯỢNG HỢP ĐỒNG (GỌI TẮT L BN A)

- ng (B): ....................................................................................................................

- Giấy CMTND/Hộ chiếu số: .. Cấp ngy..../../ Tại ................

- Quốc tịch (đối với người nước ngoi): ...................................................................

- Địa chỉ lin hệ: ...........................................................................................................

- Số điện thoại: .............................................................................................................

- Email: ..........................................................................................................................

(Nếu bn chuyển nhượng l c nhn th chỉ ghi thng tin về c nhn. Nếu bn chuyển nhượng l nhiều người th ghi thng tin cụ thể của từng c nhn chuyển nhượng. Nếu bn chuyển nhượng l vợ v chồng hoặc Hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng l ti sản thuộc sở hữu chung vợ chồng theo quy định php luật th ghi thng tin của cả vợ v chồng. Nếu bn chuyển nhượng l tổ chức th ghi thng tin của tổ chức)

BN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG HỢP ĐỒNG (GỌI TẮT L BN B)

- ng (B): ....................................................................................................................

- Số CMTND: . Do CA .. Cấp ngy: ....................

- Nơi đăng k hộ khẩu thường tr: ............................................................................

- Địa chỉ lin hệ: ...........................................................................................................

- Số điện thoại lin hệ: ................................................................................................

- Số ti khoản (nếu c): .. Tại ngn hng ............................

(Nếu bn nhận chuyển nhượng l c nhn th chỉ ghi thng tin về c nhn. Nếu bn nhận chuyển nhượng l nhiều người th ghi thng tin cụ thể của từng c nhn chuyển nhượng. Nếu bn nhận chuyển nhượng l vợ v chồng hoặc Hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng l ti sản thuộc sở hữu chung vợ chồng theo quy định php luật th ghi thng tin của cả vợ v chồng. Nếu bn nhận chuyển nhượng l tổ chức th ghi thng tin của tổ chức)

Sau khi thỏa thuận, hai bn nhất tr k kết văn bản chuyển nhượng hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng ny với cc nội dung sau đy:

Điều 1. Bn A chuyển nhượng cho Bn B hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng như sau:

1. Thng tin về hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng

a) Tn, số hợp đồng, ngy k: ....................................................................................

b) Thng tin về bn cho thu mua nh, cng trnh xy dựng:

- Cng ty ........................................................................................................................

(Ghi theo thng tin của bn cho thu mua nh, cng trnh xy dựng c trong Hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng)

c) Thng tin về bn thu mua nh, cng trnh xy dựng:

- ng/b: .. (hoặc Cng ty: ......................................... )

(Ghi theo thng tin của bn thu mua nh, cng trnh xy dựng c trong Hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng)

2. Thng tin về nh, cng trnh xy dựng cho thu mua

a) Loại nh, cng trnh xy dựng: ..............................................................................

b) M tả cc đặc điểm khc của nh, cng trnh xy dựng: ..................................

c) Diện tch: m2 (ghi theo hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng)

d) Địa chỉ nh, cng trnh xy dựng: .........................................................................

đ) Hiện trạng nh, cng trnh xy dựng: ...................................................................

e) Gi thu mua . đ (bằng chữ: ........................................................ )

(Ghi theo Hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng)

g) Số tiền thu mua đ nộp cho bn cho thu mua ............................................... đ

(Bằng chữ ..................................................................................................................... )

h) Hiện trạng php l của nh, cng trnh xy dựng:

- Thuộc quyền sở hữu hợp php của: ........................................................................

- Giấy tờ php l của nh, cng trnh xy dựng: .....................................................

3. Thời hạn thu mua nh, cng trnh xy dựng (theo hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng)

a) Thời hạn thu mua: .................................................................................................

b) Thời hạn nhận bn giao nh, cng trnh xy dựng: ............................................

Điều 2. Cc hồ sơ, giấy tờ km theo

1. Bn A bn giao cho Bn B bản gốc v bản sao cc ti liệu, giấy tờ sau đy:

a) Hợp đồng thu mua nh, cng trnh xy dựng số .., k ngy .. v cc Phụ lục, văn bản, ti liệu km theo của Hợp đồng.

b) Cc chứng từ ti chnh về nộp tiền thu mua nh, cng trnh xy dựng cho Cng ty

.........................................................................................................................................

c) Cc văn bản chuyển nhượng hợp đồng v chứng từ nộp thuế của cc lần chuyển nhượng trước.

d) Bản sao chứng minh thư hoặc hộ chiếu, hộ khẩu, giấy tờ chứng minh tnh trạng hn nhn v cc giấy tờ lin quan khc..... (của c nhn chuyển nhượng); giấy chứng nhận doanh nghiệp hoặc quyết định thnh lập v cc giấy tờ lin quan khc... (đối với tổ chức).

đ) Cc giấy tờ lin quan khc (do cc bn thỏa thuận).

2. Thời hạn bn giao hồ sơ, giấy tờ quy định tại Điều ny:

a) Bn A c trch nhiệm bn giao cho Bn B cc hồ sơ, giấy tờ quy định tại Khoản 1 Điều 2 ny trong thời hạn (hoặc tại thời điểm): .............................................................................................

b) Cc bn lập bin bản về việc bn giao cc giấy tờ, ti liệu nu trn. Bin bản bn giao l bộ phận gắn liền của Văn bản chuyển nhượng ny.

3. Bn A chịu trch nhiệm về tnh hợp php, c thật, khng bị giả mạo đối với cc văn bản, ti liệu bn giao cho Bn B.

Điều 3. Gi chuyển nhượng hợp đồng, thời hạn v phương thức thanh ton tiền chuyển nhượng hợp đồng

1. Gi chuyển nhượng hợp đồng l: ........................................................................ đ

(Bằng chữ: ................................................................................................................... )

Gi chuyển nhượng ny đ bao gồm: