THƯ VIỆN PHP LUẬT

1. LUẬT NH Ở SỐ 65/2014/QH13.. 9

Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG... 10

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. 10

Điều 2. Đối tượng p dụng. 10

Điều 3. Giải thch từ ngữ. 10

Điều 4. Quyền c chỗ ở v quyền sở hữu nh ở. 11

Điều 5. Bảo hộ quyền sở hữu nh ở. 12

Điều 6. Cc hnh vi bị nghim cấm.. 12

Chương II. SỞ HỮU NH Ở... 13

Điều 7. Đối tượng được sở hữu nh ở tại Việt Nam.. 13

Điều 8. Điều kiện được cng nhận quyền sở hữu nh ở. 13

Điều 9. Cng nhận quyền sở hữu nh ở. 14

Điều 10. Quyền của chủ sở hữu nh ở v người sử dụng nh ở. 14

Điều 11. Nghĩa vụ của chủ sở hữu nh ở v người sử dụng nh ở. 15

Điều 12. Thời điểm chuyển quyền sở hữu nh ở. 16

Chương III. PHT TRIỂN NH Ở... 17

Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ PHT TRIỂN NH Ở.. 17

Điều 13. Chnh sch pht triển nh ở. 17

Điều 14. Yu cầu đối với pht triển nh ở. 17

Điều 15. Chương trnh, kế hoạch pht triển nh ở của địa phương. 18

Điều 16. Xc định quỹ đất cho pht triển nh ở. 18

Điều 17. Hnh thức pht triển nh ở v dự n đầu tư xy dựng nh ở. 18

Điều 18. Cc trường hợp pht triển nh ở v trường hợp xy dựng nh ở theo dự n 19

Điều 19. Yu cầu đối với dự n đầu tư xy dựng nh ở. 19

Điều 20. Nguyn tắc kiến trc nh ở. 20

Mục 2. PHT TRIỂN NH Ở THƯƠNG MẠI THEO DỰ N.. 20

Điều 21. Điều kiện lm chủ đầu tư dự n xy dựng nh ở thương mại 20

Điều 22. Dự n đầu tư xy dựng nh ở thương mại v lựa chọn chủ đầu tư dự n 20

Điều 23. Hnh thức sử dụng đất để thực hiện dự n đầu tư xy dựng nh ở thương mại 21

Điều 24. Loại nh v tiu chuẩn diện tch nh ở thương mại 21

Điều 25. Quyền của chủ đầu tư dự n xy dựng nh ở thương mại 21

Điều 26. Trch nhiệm của chủ đầu tư dự n xy dựng nh ở thương mại 22

Mục 3. PHT TRIỂN NH Ở CNG VỤ.. 23

Điều 27. Nh ở cng vụ v kế hoạch pht triển nh ở cng vụ. 23

Điều 28. Dự n đầu tư xy dựng nh ở cng vụ v lựa chọn chủ đầu tư dự n. 24

Điều 29. Đất để xy dựng nh ở cng vụ. 24

Điều 30. Mua, thu nh ở thương mại để lm nh ở cng vụ. 25

Điều 31. Loại nh v tiu chuẩn diện tch nh ở cng vụ. 25

Điều 32. Đối tượng v điều kiện được thu nh ở cng vụ. 25

Điều 33. Nguyn tắc xc định gi thu nh ở cng vụ. 26

Điều 34. Quyền v nghĩa vụ của người thu nh cng vụ. 26

Mục 4. PHT TRIỂN NH Ở ĐỂ PHỤC VỤ TI ĐỊNH CƯ.. 27

Điều 35. Nguyn tắc pht triển nh ở để phục vụ ti định cư. 27

Điều 36. Cc hnh thức bố tr nh ở để phục vụ ti định cư. 28

Điều 37. Đất xy dựng nh ở để phục vụ ti định cư. 28

Điều 38. Dự n đầu tư xy dựng nh ở để phục vụ ti định cư v việc lựa chọn chủ đầu tư dự n. 29

Điều 39. Loại nh v tiu chuẩn diện tch nh ở để phục vụ ti định cư. 29

Điều 40. Quản l chất lượng nh ở để phục vụ ti định cư. 30

Điều 41. Mua nh ở thương mại v sử dụng nh ở x hội để phục vụ ti định cư 30

Mục 5. PHT TRIỂN NH Ở CỦA HỘ GIA ĐNH, C NHN.. 31

Điều 42. Yu cầu đối với pht triển nh ở của hộ gia đnh, c nhn tại khu vực nng thn 31

Điều 43. Yu cầu đối với pht triển nh ở của hộ gia đnh, c nhn tại khu vực đ thị 31

Điều 44. Đất để pht triển nh ở của hộ gia đnh, c nhn. 31

Điều 45. Phương thức pht triển nh ở của hộ gia đnh, c nhn. 31

Điều 46. Tiu chuẩn v chất lượng nh ở của hộ gia đnh, c nhn. 32

Điều 47. Trch nhiệm của hộ gia đnh, c nhn trong việc pht triển nh ở. 32

Điều 48. Hộ gia đnh, c nhn hợp tc gip nhau xy dựng nh ở, cải tạo chỉnh trang đ thị 33

Chương IV. CHNH SCH VỀ NH Ở X HỘI. 33

Mục 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG.. 33

Điều 49. Đối tượng được hưởng chnh sch hỗ trợ về nh ở x hội 33

Điều 50. Hnh thức thực hiện chnh sch hỗ trợ về nh ở x hội 33

Điều 51. Điều kiện được hưởng chnh sch hỗ trợ về nh ở x hội 34

Điều 52. Nguyn tắc thực hiện chnh sch hỗ trợ về nh ở x hội 34

Mục 2. CHNH SCH PHT TRIỂN V QUẢN L NH Ở X HỘI ĐỂ CHO THU, CHO THU MUA, ĐỂ BN.. 35

Điều 53. Cc hnh thức pht triển nh ở x hội 35

Điều 54. Yu cầu đối với dự n đầu tư xy dựng nh ở x hội 35

Điều 55. Loại nh v tiu chuẩn diện tch nh ở x hội 36

Điều 56. Đất để xy dựng nh ở x hội 36

Điều 57. Chủ đầu tư dự n xy dựng nh ở x hội 36

Điều 58. Ưu đi chủ đầu tư dự n xy dựng nh ở x hội 37

Điều 59. Ưu đi đối với tổ chức tự lo chỗ ở cho người lao động. 38

Điều 60. Xc định gi thu, gi thu mua nh ở x hội do Nh nước đầu tư. 38

Điều 61. Xc định gi thu, gi thu mua, gi bn nh ở x hội khng phải do Nh nước đầu tư xy dựng. 39

Điều 62. Nguyn tắc cho thu, cho thu mua, bn nh ở x hội 39

Điều 63. Bn, cho thu, cho thu mua nh ở x hội 40

Điều 64. Quản l, sử dụng nh ở x hội 41

Mục 3. CHNH SCH NH Ở X HỘI CHO HỘ GIA ĐNH, C NHN TỰ XY DỰNG HOẶC CẢI TẠO, SỬA CHỮA ĐỂ Ở.. 42

Điều 65. Chnh sch hỗ trợ về nh ở cho hộ gia đnh, c nhn tự xy dựng hoặc cải tạo, sửa chữa để ở. 42

Điều 66. Hnh thức thực hiện chnh sch hỗ trợ về nh ở cho hộ gia đnh, c nhn tự xy dựng hoặc cải tạo, sửa chữa để ở. 42

Chương V. TI CHNH CHO PHT TRIỂN NH Ở... 43

Điều 67. Cc nguồn vốn phục vụ cho pht triển nh ở. 43

Điều 68. Nguyn tắc huy động vốn cho pht triển nh ở. 43

Điều 69. Vốn phục vụ cho pht triển nh ở thương mại 43

Điều 70. Vốn để thực hiện chnh sch nh ở x hội 44

Điều 71. Vốn cho pht triển nh ở cng vụ. 44

Điều 72. Vốn cho pht triển nh ở để phục vụ ti định cư. 44

Điều 73. Vốn cho pht triển nh ở của hộ gia đnh, c nhn. 44

Điều 74. Vay vốn ưu đi thng qua Ngn hng chnh sch x hội để pht triển nh ở x hội 44

Chương VI. QUẢN L, SỬ DỤNG NH Ở... 45

Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN L, SỬ DỤNG NH Ở.. 45

Điều 75. Nội dung quản l, sử dụng nh ở. 45

Điều 76. Lập hồ sơ về nh ở. 45

Điều 77. Lưu trữ v quản l hồ sơ nh ở. 46

Điều 78. Bảo hiểm nh ở. 46

Điều 79. Quản l, sử dụng nh ở c gi trị nghệ thuật, văn ha, lịch sử. 46

Mục 2. QUẢN L, SỬ DỤNG NH Ở THUỘC SỞ HỮU NH NƯỚC.. 47

Điều 80. Cc loại nh ở thuộc sở hữu nh nước. 47

Điều 81. Quản l, sử dụng nh ở thuộc sở hữu nh nước. 47

Điều 82. Đối tượng, điều kiện được thu, thu mua, mua nh ở thuộc sở hữu nh nước 48

Điều 83. Cho thu, cho thu mua, bn nh ở thuộc sở hữu nh nước. 49

Điều 84. Thu hồi nh ở thuộc sở hữu nh nước. 49

Mục 3. BẢO HNH, BẢO TR, CẢI TẠO NH Ở.. 50

Điều 85. Bảo hnh nh ở. 50

Điều 86. Bảo tr nh ở. 51

Điều 87. Cải tạo nh ở. 51

Điều 88. Quyền v nghĩa vụ của chủ sở hữu nh ở trong việc bảo tr, cải tạo nh ở 51

Điều 89. Bảo tr, cải tạo nh ở đang cho thu. 52

Điều 90. Bảo tr, cải tạo nh ở thuộc sở hữu nh nước. 52

Điều 91. Bảo tr, cải tạo nh ở thuộc sở hữu chung. 53

Mục 4. PH DỠ NH Ở.. 53

Điều 92. Cc trường hợp nh ở phải ph dỡ. 53

Điều 93. Trch nhiệm ph dỡ nh ở. 53

Điều 94. Yu cầu khi ph dỡ nh ở. 53

Điều 95. Cưỡng chế ph dỡ nh ở. 54

Điều 96. Chỗ ở của chủ sở hữu khi nh ở bị ph dỡ. 54

Điều 97. Ph dỡ nh ở đang cho thu. 55

Chương VII. QUẢN L, SỬ DỤNG NH CHUNG CƯ... 55

Mục 1.QUẢN L, SỬ DỤNG, BẢO TR NH CHUNG CƯ.. 55

Điều 98. Phn hạng nh chung cư. 55

Điều 99. Thời hạn sử dụng nh chung cư. 55

Điều 100. Phần sở hữu ring v phần sở hữu chung của nh chung cư. 56

Điều 101. Chỗ để xe v việc xc định diện tch sử dụng căn hộ, diện tch khc trong nh chung cư. 57

Điều 102. Hội nghị nh chung cư. 57

Điều 103. Ban quản trị nh chung cư. 58

Điều 104. Quyền v trch nhiệm của Ban quản trị nh chung cư. 59

Điều 105. Quản l vận hnh nh chung cư. 60

Điều 106. Gi dịch vụ quản l vận hnh nh chung cư. 61

Điều 107. Bảo tr nh chung cư. 61

Điều 108. Kinh ph bảo tr phần sở hữu chung của nh chung cư c nhiều chủ sở hữu 62

Điều 109. Quản l, sử dụng kinh ph bảo tr phần sở hữu chung của nh chung cư c nhiều chủ sở hữu. 63

Mục 2. PH DỠ NH CHUNG CƯ ĐỂ CẢI TẠO, XY DỰNG LẠI NH CHUNG CƯ 64

Điều 110. Cc trường hợp ph dỡ nh chung cư để cải tạo, xy dựng lại nh chung cư 64

Điều 111. Lập kế hoạch cải tạo, xy dựng lại nh chung cư. 64

Điều 112. Yu cầu đối với việc ph dỡ nh chung cư để cải tạo, xy dựng lại nh chung cư 64

Điều 113. Cc hnh thức cải tạo, xy dựng lại nh chung cư. 65

Điều 114. Chủ đầu tư dự n cải tạo, xy dựng lại nh chung cư. 65

Điều 115. Phương n bố tr ti định cư khi ph dỡ nh chung cư. 65

Điều 116. Bố tr nh ở ti định cư. 66

Chương VIII. GIAO DỊCH VỀ NH Ở... 67

Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CC GIAO DỊCH VỀ NH Ở.. 67

Điều 117. Cc hnh thức giao dịch về nh ở. 67

Điều 118. Điều kiện của nh ở tham gia giao dịch. 67

Điều 119. Điều kiện của cc bn tham gia giao dịch về nh ở. 68

Điều 120. Trnh tự, thủ tục thực hiện giao dịch về nh ở. 68

Điều 121. Hợp đồng về nh ở. 69

Điều 122. Cng chứng, chứng thực hợp đồng v thời điểm c hiệu lực của hợp đồng về nh ở 69

Mục 2. MUA BN NH Ở, CHUYỂN NHƯỢNG HỢP ĐỒNG MUA BN NH Ở 70

Điều 123. Giao dịch mua bn nh ở, chuyển nhượng hợp đồng mua bn nh ở thương mại 70

Điều 124. Gi mua bn nh ở, gi chuyển nhượng hợp đồng mua bn nh ở thương mại 70

Điều 125. Mua bn nh ở trả chậm, trả dần. 70

Điều 126. Mua bn nh ở thuộc sở hữu chung. 71

Điều 127. Mua bn nh ở đang cho thu. 71

Điều 128. Mua trước nh ở. 71

Mục 3. CHO THU NH Ở.. 72

Điều 129. Thời hạn thu v gi thu nh ở. 72

Điều 130. Cho thu nh ở thuộc sở hữu chung. 72

Điều 131. Cc trường hợp chấm dứt hợp đồng thu nh ở. 72

Điều 132. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thu nh ở. 73

Điều 133. Quyền tiếp tục thu nh ở. 74

Mục 4. THU MUA NH Ở X HỘI 74

Điều 134. Thủ tục thu mua nh ở x hội 74

Điều 135. Quyền v nghĩa vụ của bn thu mua nh ở x hội 74

Điều 136. Cc trường hợp chấm dứt hợp đồng thu mua v thu hồi nh ở x hội cho thu mua 75

Mục 5. TẶNG CHO NH Ở.. 75

Điều 137. Tặng cho nh ở thuộc sở hữu chung. 75

Điều 138. Tặng cho nh ở đang cho thu. 76

Mục 6. ĐỔI NH Ở.. 76

Điều 139. Đổi nh ở thuộc sở hữu chung. 76

Điều 140. Đổi nh ở đang cho thu. 76

Điều 141. Thanh ton gi trị chnh lệch. 76

Mục 7. THỪA KẾ NH Ở.. 76

Điều 142. Thừa kế nh ở thuộc sở hữu chung hợp nhất 76

Điều 143. Thừa kế nh ở thuộc sở hữu chung theo phần. 76

Mục 8. THẾ CHẤP NH Ở.. 77

Điều 144. Bn thế chấp v bn nhận thế chấp nh ở. 77

Điều 145. Thế chấp nh ở thuộc sở hữu chung. 77

Điều 146. Thế chấp nh ở đang cho thu. 77

Điều 147. Thế chấp dự n đầu tư xy dựng nh ở v thế chấp nh ở hnh thnh trong tương lai 77

Điều 148. Điều kiện thế chấp dự n đầu tư xy dựng nh ở v thế chấp nh ở hnh thnh trong tương lai 78

Điều 149. Xử l ti sản nh ở, dự n đầu tư xy dựng nh ở thế chấp. 78

Mục 9. GP VỐN BẰNG NH Ở.. 79

Điều 150. Điều kiện, thủ tục gp vốn bằng nh ở. 79

Điều 151. Gp vốn bằng nh ở thuộc sở hữu chung. 79

Điều 152. Gp vốn bằng nh ở đang cho thu. 79

Mục 10. CHO MƯỢN, CHO Ở NHỜ NH Ở.. 79

Điều 153. Cho mượn, cho ở nhờ nh ở thuộc sở hữu chung. 79

Điều 154. Cc trường hợp chấm dứt hợp đồng cho mượn, cho ở nhờ nh ở. 79

Mục 11. ỦY QUYỀN QUẢN L NH Ở.. 80

Điều 155. Nội dung, phạm vi ủy quyền quản l nh ở. 80

Điều 156. Ủy quyền quản l nh ở thuộc sở hữu chung. 80

Điều 157. Cc trường hợp chấm dứt hợp đồng ủy quyền quản l nh ở. 80

Điều 158. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng ủy quyền quản l nh ở. 80

Chương IX. QUYỀN SỞ HỮU NH Ở TẠI VIỆT NAM CỦA TỔ CHỨC, C NHN NƯỚC NGOI. 81

Điều 159. Đối tượng được sở hữu nh ở v hnh thức sở hữu nh ở tại Việt Nam của tổ chức, c nhn nước ngoi 81

Điều 160. Điều kiện tổ chức, c nhn nước ngoi được sở hữu nh ở tại Việt Nam 81

Điều 161. Quyền của chủ sở hữu nh ở l tổ chức, c nhn nước ngoi 82

Điều 162. Nghĩa vụ của chủ sở hữu nh ở l tổ chức, c nhn nước ngoi 83

Chương X. HỆ THỐNG THNG TIN V CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ NH Ở 83

Điều 163. Hệ thống thng tin về nh ở. 83

Điều 164. Cơ sở dữ liệu về nh ở. 83

Điều 165. Thẩm quyền, trch nhiệm xy dựng hệ thống thng tin v cơ sở dữ liệu nh ở 84

Điều 166. Quản l, khai thc thng tin v cơ sở dữ liệu nh ở. 84

Chương XI. QUẢN L NH NƯỚC VỀ NH Ở... 85

Điều 167. Nội dung quản l nh nước về nh ở. 85

Điều 168. Xy dựng Chiến lược pht triển nh ở quốc gia. 85

Điều 169. Thng qua, ph duyệt chương trnh, kế hoạch pht triển nh ở. 86

Điều 170. Quyết định chủ trương đầu tư dự n xy dựng nh ở. 87

Điều 171. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự n xy dựng nh ở. 87

Điều 172. Nghin cứu, ứng dụng khoa học, cng nghệ v hợp tc quốc tế trong lĩnh vực nh ở 87

Điều 173. Đo tạo, bồi dưỡng kiến thức, chuyn mn, nghiệp vụ về pht triển, quản l nh ở 87

Điều 174. Cơ quan quản l nh nước về nh ở. 88

Điều 175. Trch nhiệm của Bộ Xy dựng. 88

Điều 176. Thanh tra nh ở. 89

Chương XII. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CO V XỬ L VI PHẠM PHP LUẬT VỀ NH Ở... 89

Mục 1.GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CO VỀ NH Ở.. 89

Điều 177. Giải quyết tranh chấp về nh ở. 89

Điều 178. Khiếu nại, tố co v giải quyết khiếu nại, tố co về nh ở. 90

Mục 2. XỬ L VI PHẠM PHP LUẬT VỀ NH Ở.. 90

Điều 179. Xử l đối với người vi phạm php luật về nh ở. 90

Điều 180. Xử l vi phạm php luật về nh ở khi gy thiệt hại cho Nh nước, tổ chức, hộ gia đnh, c nhn. 90

Chương XIII. ĐIỀU KHOẢN THI HNH... 90

Điều 181. Hiệu lực thi hnh. 90

Điều 182. Điều khoản chuyển tiếp. 91

Điều 183. Quy định chi tiết 91

2. Nghị định 99/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết v hướng dẫn một số điều của Luật Nh ở 2015. 92

Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG... 92

Điu 1. Phạm vi điều chỉnh. 92

Điều 2. Đối tượng p dụng. 92

Điều 3. Chương trnh, kế hoạch pht triển nh ở của địa phương. 93

Điều 4. Trnh tự, thủ tục xy dựng chương trnh, kế hoạch pht triển nh của địa phương 94

Chương II. SỞ HỮU NH Ở... 96

Điều 5. Giấy tchứng minh đối tượng được sở hữu nh ở. 96

Điều 6. Cấp Giấy chứng nhận cho chủ sở hữu nh ở. 96

Điều 7. Thi hạn shữu nh ở. 97

Điều 8. Xử l đối với trường hợp hết thi hạn sở hữu nh ở. 98

Chương III. PHT TRIỂN NH Ở... 99

Điều 9. Quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư dự n xy dựng nh ở. 99

Điều 10. Hồ sơ, trnh tự đề nghị quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư dự n xy dựng nh . 101

Điu 11. Nội dung quyết định hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư dự n xy dng nh ở. 102

Điu 12. Nội dung hồ sơ dự n đầu tư xy dựng nh ở. 103

Điu 13. Lập, thm định v ph duyt dự n đầu tư xy dựng nh . 104

Điều 14. Dự n đầu tư xy dựng nh ở thực hiện theo hnh thức xy dựng - chuyển giao 105

Điều 15. Thực hiện dự n đầu tư xy dựng nh ở. 106

Điều 16. Kết thc giai đoạn đầu tư xy dựng dự n nh . 106

Điều 17. Quản l khu vực nh ở ring lẻ trong dự n đầu tư xy dựng nh . 107

Điều 18. Trnh tự, thtục lựa chọn chủ đầu tư dự n xy dựng nh thương mại 108

Điều 19. K hp đồng huy động vốn cho pht triển nh ở thương mại 109

Điều 20. Kế hoạch pht triển nh cng vụ. 111

Điều 21. Hnh thức đầu tư xy dựng nh ở cng vụ. 111

Điều 22. Trnh t, thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự n xy dng nh ở cng vụ. 112

Điều 23. Lập, thẩm đnh, ph duyệt dự n đầu tư xy dựng nh cng vụ. 112

Điều 24. Mua nh ở thương mại để lm nh ở cng vụ. 113

Điều 25. Thu nh ở thương mại lm nh cng vụ. 114

Điều 26. Hnh thc đu tư xy dựng nh ở để phục vụ ti định cư. 115

Điều 27. La chọn chủ đầu tư dự n xy dựng nh ở để phc vti định cư. 115

Điều 28. Mua nh ở thương mại v sử dụng nh ở x hội để bố tr ti định cư. 117

Điều 29. Vốn cho pht triển nh để phục vụ ti định cư. 118

Chương IV. QUẢN L, SỬ DỤNG NH Ở... 119

Điều 30. Đi tượng, điều kin được thu, thu mua, mua nh ở phục vụ ti định cư 119

Điều 31. Trnh tự, thủ tục thu, thu mua, mua v việc bn giao nh ở phc v ti đnh cư 120

Điều 32. Gi mua, thu, thu mua nh phục vụ ti định cư. 121

Điều 33. Quản l, sử dụng nh ở phục vụ ti định . 122

Điều 34. Phn loại v quản l, sử dụng nh biệt thự. 122

Điều 35. Cc hnh vi nghim cấm trong qun l, sử dụng nh chung cư. 123

Điều 36. Bn giao kinh ph bảo tr phần shữu chung của nh chung cư c nhiều chủ sở hữu 124

Điều 37. Thủ tục cưỡng chế bn giao kinh ph bảo tr phần sở hữu chung của nh chung 125

Chương V. QUẢN L, SỬ DỤNG NH Ở THUỘC SỞ HỮU NH NƯỚC 126

Điều 38. Nguyn tắc quản l, sử dụng nh ở thuộc shữu nh nưc. 126

Điều 39. Cơ quan, đơn vquản l nh ở thuc sở hữu nh nưc. 127

Điều 40. Quyền v trch nhiệm của đại diện chủ shữu nh ở thuộc shữu nh nưc 128

Điều 41. Quyền v trch nhiệm của cơ quan quản l nh ở thuộc sở hữu nh nước 128

Điều 42. Quyền v trch nhiệm của đơn vị quản l vận hnh nh ở thuộc sở hữu nh nước 129

Điều 43. Quy định về chuyển đổi cng năng sử dụng nh ở cng vụ; bn nh ở x hội thuộc shữu nh nước hoặc bn nh ở cng vụ sau khi chuyển đổi cng năng sử dụng. 130

Điều 44. Qun l tiền thu đưc từ việc cho thu, cho thu mua, bn nh ở thuộc shữu nh nước. 131

Điều 45. Trnh t, thủ tục thu hồi nh ở thuộc sở hữu nh nưc. 132

Điều 46. Trnh tự, thủ tục cưỡng chế thu hồi nh ở thuộc sở hữu nh nước. 133

Điều 47. Trnh tự, chế độ v nội dung bo co tnh hnh quản l nh thuc sở hữu nh nước 134

Điều 48. Đối tượng được thu nh cng vụ. 135

Điều 49. Điều kiện được thu nh ở cng vụ. 135

Điều 50. Trnh t, th tc cho thu nh cng vụ v việc quản l vận hnh nh ở cng vụ 136

Điều 51. Gi thu v việc thanh ton tiền thu nh ở cng vụ. 137

Điều 52. Đối tượng v điều kiện thu, thu mua nh ở x hội thuộc sở hữu nh nước 138

Điều 53. Hồ sơ đề nghị thu, thu mua nh x hội thuộc sở hữu nh nước. 139

Điều 54. Trnh tự, thủ tục thu, thu mua nh x hội thuộc sở hữu nh nước. 139

Điều 55. Gi thu, thu mua nh ở x hội thuộc sở hữu nh nước v cc chi ph lin quan đến việc quản l, sử dụng nh ở ny. 140

Điều 56. Quản l, sử dụng nh ở x hội thuộc sở hữu nh nước. 140

Điều 57. Đối tượng v điều kiện thu nh ở cũ thuộc sở hữu nh nước. 141

Điều 58. Gi thu nh ở cũ thuộc shữu nh nước. 141

Điều 59. Miễn, giảm tiền thu nh ở cũ thuộc sở hữu nh nước. 142

Điều 60. Hồ sơ, trnh tự, thủ tục thu nh ở cũ thuộc shữu nh nước. 142

Điều 61. Giải quyết cho thu đối với nh ở v nh khng c nguồn gốc l nh ở nhưng được bố tr để ở tngy 27 thng 11 năm 1992 đến trước ngy 19 thng 01 năm 2007. 144

Điều 62. Loại nh ở cũ thuộc shữu nh nước thuộc diện khng được bn. 145

Điều 63. Đối tượng, điều kiện được mua v điều kiện bn nh ở cũ thuộc sở hữu nh nước 146

Điều 64. Cơ quan bn nh ở cũ thuộc shữu nh nước. 147

Điều 65. Gi bn nh ở cũ thuộc sở hữu nh nước. 147

Điều 66. Nguyn tắc miễn, giảm tiền mua nhcũ thuộc sở hữu nh nước. 149

Điều 67. Đối tượng được miễn, giảm tiền mua nh ở cũ thuộc sở hữu nh nước 150

Điều 68. Mc miễn, giảm tiền mua nh ở cũ thuộc sở hữu nh nước. 151

Điều 69. Hồ sơ, trnh tự, thủ tục bn nh ở cũ thuộc sở hữu nh nước. 151

Điều 70. Giải quyết bn nh ở v nh khng c nguồn gc l nh ở nhưng đ bố tr để ở từ ngy 05 thng 7 năm 1994 đến trước ngy 19 thng 01 năm 2007. 153

Điều 71. Giải quyết bn phần diện tch nh sử dụng chung v chuyển quyn sử dụng đất đối vi diện tch đất liền kề với nh ở cũ thuộc sở hữu nh nước. 153

Chương VI. GIAO DỊCH VỀ NH Ở... 155

Điều 72. Giấy tchứng minh điều kiện nh tham gia giao dịch đối với trường hợp khng bắt buộc phải c Giấy chứng nhận. 155

Điều 73. Bn nh ở c thời hạn. 156

Chương VII. 156

SỞ HỮU NH Ở TẠI VIỆT NAM CỦA TỔ CHỨC, C NHN NƯỚC NGOI 156

Điều 74. Giấy tchứng minh đối tượng v điều kiện được shữu nh ở tại Việt Nam 156

Điều 75. Khu vực tổ chức, c nhn nước ngoi được sở hữu nh ở. 157

Điều 76. S lượng nh ở m t chc, c nhn nước ngoi được shữu. 157

Điều 77. Gia hạn thời hn sở hữu nh ở tại Việt Nam của tổ chức, c nhn nước ngoi 158

Điều 78. Cc trường hợp khng được cng nhận quyền sở hữu nh ở tại Việt Nam 159

Điều 79. Quản l nh ở của tổ chc, c nhn nước ngoi tại Việt Nam.. 160

Chương VIII. XỬ L CHUYỂN TIẾP.. 161

Điều 80. Xử l chuyển tiếp đối với việc pht triển v quản l nh ở. 161

Điều 81. Xử l chuyn tiếp đối với cc quy định về giao dịch về nh . 163

Điều 82. Xử l chuyển tiếp đối với vic pht triển v quản l nh ở phục vụ ti định cư 165

Điều 83. Xử l chuyển tiếp đối với Quỹ pht triển nh ở. 166

Chương IX. ĐIỀU KHOẢN THI HNH... 166

Điều 84. Trch nhiệm của cc Bộ, ngnh lin quan. 166

Điều 85. Trch nhiệm quản l nh nước về nh ở của địa phương. 168

Điều 86. Ban Chỉ đạo Trung ương về chnh sch nh ở v thtrường bất đng sản 169

Điều 87. Hiệu lực thi hnh. 170

Điều 88. Trch nhiệm thi hnh. 170

3. Nghị định 100/2015 ngy 20/10/2015 về pht triển v quản l nh ở x hội 171

Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG... 172

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. 172

Điều 2. Đối tượng p dụng. 172

Điều 3. Giải thch từ ngữ. 172

Chương II. PHT TRIỂN NH Ở X HỘI. 173

Điều 4. Nguyn tắc xc định quỹ đất để pht triển nh ở x hội 173

Điều 5. Quỹ đất để pht triển nh ở x hội đối với cc dự n pht triển nh ở thương mại, dự n đầu tư pht triển đ thị 173

Điều 6. Quỹ đất để pht triển nh ở x hội đối với cc khu cng nghiệp. 175

Điều 7. Loại nh v tiu chuẩn diện tch nh ở x hội 175

Điều 8. Thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự n xy dựng nh ở x hội 176

Điều 9. Cơ chế hỗ trợ, ưu đi chủ đầu tư xy dựng nh ở x hội 177

Điều 10. Huy động vốn pht triển nh ở x hội 178

Điều 11. Pht triển nh ở x hội theo hnh thức xy dựng - chuyển giao. 179

Điều 12. Mua nh ở thương mại lm nh ở x hội 179

Chương III. VAY VỐN ƯU ĐI ĐỂ THỰC HIỆN CHNH SCH NH Ở X HỘI 181

Điều 13. Nguyn tắc thực hiện chnh sch vay vốn ưu đi 181

Điều 14. Vay vốn ưu đi theo cc chương trnh mục tiu về nh ở. 181

Điều 15. Vay vốn ưu đi để đầu tư xy dựng nh ở x hội 181

Điều 16. Vay vốn ưu đi để mua, thu, thu mua nh ở x hội; xy dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nh để ở. 183

Điều 17. Nguồn vốn cho vay ưu đi để thực hiện chnh sch nh ở x hội 184

Điều 18. Quản l v sử dụng nguồn vốn cho vay ưu đi 185

Chương IV. QUẢN L, SỬ DỤNG NH Ở X HỘI. 185

Điều 19. Quy định về việc bn, cho thu, cho thu mua nh ở x hội 185

Điều 20. Trnh tự, thủ tục mua, thu, thu mua nh ở x hội 186

Điều 21. Gi bn, cho thu, thu mua nh ở x hội 188

Điều 22. Hồ sơ chứng minh đối tượng, điều kiện để được hưởng chnh sch hỗ trợ về nh ở x hội 189

Điều 23. Nguyn tắc, tiu ch xt duyệt đối tượng được mua, thu, thu mua nh ở x hội 191

Điều 24. Hợp đồng mua bn, thu, thu mua nh ở x hội 193

Điều 25. Quản l chất lượng nh ở x hội 193

Điều 26. Quản l khai thc, sử dụng nh ở x hội 193

Điều 27. Quyền, nghĩa vụ v trch nhiệm của bn bn, cho thu, cho thu mua v bn mua, thu, thu mua nh ở x hội 194

Chương V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN... 195

Điều 28. Trch nhiệm của Bộ Xy dựng. 195

Điều 29. Trch nhiệm của cc Bộ, ngnh c lin quan. 196

Điều 30. Trch nhiệm của Ủy ban nhn dn cc tỉnh, thnh phố trực thuộc Trung ương 197

Điều 31. Trch nhiệm của cc doanh nghiệp c cơ sở sản xuất trong khu cng nghiệp 198

Điều 32. Điều khoản chuyển tiếp. 198

Điều 33. Hiệu Iực thi hnh. 199

4. Nghị định 101/2015/NĐ-CP ngy 20/10/2015 về cải tạo , xy dựng lại nh chung cư 200

Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG... 200

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. 200

Điều 2. Đối tượng p dụng. 201

Đỉều 3. Giải thch từ ngữ. 201

Điều 4. Nguyn tắc thực hiện cải tạo, xy dựng lại nh chung cư. 202

Điều 5. Cc hnh thức thực hiện dự n đầu tư cải tạo, xy dựng lại nh chung cư 202

Chương II. TRNH TỰ, THỦ TỤC, QUYỀN V NGHĨA VỤ CỦA CHỦ ĐẦU TƯ, CHỦ SỞ HỮU KHI THỰC HIỆN DỰ N ĐẦU TƯ CẢI TẠO, XY DỰNG LẠI NH CHUNG CƯ 203

Mục 1. TRNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN DỰ N ĐẦU TƯ CẢI TẠO, XY DỰNG LẠI NH CHUNG CƯ.. 203

Điều 7. Xy dựng v cng bố kế hoch cải tạo, xy dựng lại nh chung cư. 204

Điều 8. Quy hoạch cải tạo, xy dựng lại nh chung cư. 205

Điều 9. Lựa chọn chủ đầu tư dự n đầu tư cải tạo, xy dựng lại nh chung cư. 207

Điều 10. Lập, thẩm định, ph duyệt v triển khai thực hiện dự n đầu tư cải tạo, xy dựng lại nh chung cư. 209

Điều 11. Thực hiện việc ph dỡ nh chung cư. 210

Mục 2. QUYN V TRCH NHIỆM CỦA CHỦ ĐẦU TƯ, CHỦ SỞ HỮU NH CHUNG CƯ KHI THỰC HIỆN DỰ N ĐẦU TƯ CẢI TẠO, XY DỰNG LẠI NH CHUNG CƯ 211

Điều 12. Quyền v trch nhiệm của chủ đầu tư dự n đầu tư cải tạo, xy dựng lại nh chung cư 211

Điều 13. Quyền v trch nhiệm của chủ sở hữu nh chung cư lin quan đến dự n đầu tư cải tạo, xy dựng lại nh chung cư. 212

Điều 14. Phương n bồi thường, hỗ trợ, ti định cư. 212

Chương III. MỘT SỐ CƠ CHẾ, CHNH SCH P DỤNG ĐỐI VỚI DỰ N ĐẦU TƯ XY DỰNG LẠI NH CHUNG CƯ... 215

Điều 15. Cơ chế, chnh sch về đất đai 215

Điều 16. Cơ chế, chnh sch về huy động vốn đầu tư. 215

Điều 17. Cc cơ chế, chnh sch ưu đi khc. 216

Chương IV. ĐIỀU KHOẢN THI HNH... 217

Điều 18. Quy định chuyển tiếp. 217

Điều 19. Trch nhim thi hnh. 217

Điều 20. Hiệu lực thi hnh. 219

 

1. LUẬT NH Ở SỐ 65/2014/QH13

QUỐC HỘI

CỘNG HA X HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phc

Luật số: 65/2014/QH13

H Nội, ngy 25 thng 11 năm 2014

 

LUẬT NH Ở

Căn cứ Hiến php nước Cộng ha x hội chủ nghĩa Việt Nam;

Quốc hội ban hnh Luật Nh ở.

Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Luật ny quy định về sở hữu, pht triển, quản l, sử dụng nh ở; giao dịch về nh ở; quản l nh nước về nh ở tại Việt Nam. Đối với giao dịch mua bn, cho thu, cho thu mua nh ở thương mại của cc doanh nghiệp, hợp tc x kinh doanh bất động sản th thực hiện theo quy định của php luật về kinh doanh bất động sản.

Điều 2. Đối tượng p dụng

Luật ny p dụng đối với tổ chức, hộ gia đnh, c nhn c lin quan đến sở hữu, pht triển, quản l, sử dụng, giao dịch về nh ở v quản l nh nước về nh ở tại Việt Nam.

Điều 3. Giải thch từ ngữ

Trong Luật ny, cc từ ngữ dưới đy được hiểu như sau:

1. Nh ở l cng trnh xy dựng với mục đch để ở v phục vụ cc nhu cầu sinh hoạt của hộ gia đnh, c nhn.

2. Nh ở ring lẻ l nh ở được xy dựng trn thửa đất ở ring biệt thuộc quyền sử dụng hợp php của tổ chức, hộ gia đnh, c nhn, bao gồm nh biệt thự, nh ở liền kề v nh ở độc lập.

3. Nh chung cư l nh c từ 2 tầng trở ln, c nhiều căn hộ, c lối đi, cầu thang chung, c phần sở hữu ring, phần sở hữu chung v hệ thống cng trnh hạ tầng sử dụng chung cho cc hộ gia đnh, c nhn, tổ chức, bao gồm nh chung cư được xy dựng với mục đch để ở v nh chung cư được xy dựng c mục đch sử dụng hỗn hợp để ở v kinh doanh.

4. Nh ở thương mại l nh ở được đầu tư xy dựng để bn, cho thu, cho thu mua theo cơ chế thị trường.

5. Nh ở cng vụ l nh ở được dng để cho cc đối tượng thuộc diện được ở nh cng vụ theo quy định của Luật ny thu trong thời gian đảm nhận chức vụ, cng tc.

6. Nh ở để phục vụ ti định cư l nh ở để bố tr cho cc hộ gia đnh, c nhn thuộc diện được ti định cư khi Nh nước thu hồi đất ở, bị giải tỏa nh ở theo quy định của php luật.

7. Nh ở x hội l nh ở c sự hỗ trợ của Nh nước cho cc đối tượng được hưởng chnh sch hỗ trợ về nh ở theo quy định của Luật ny.

8. Dự n đầu tư xy dựng nh ở l tổng hợp cc đề xuất c lin quan đến việc sử dụng vốn để xy dựng mới nh ở, cc cng trnh hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng x hội phục vụ nhu cầu ở hoặc để cải tạo, sửa chữa nh ở trn một địa điểm nhất định.

9. Pht triển nh ở l việc đầu tư xy dựng mới, xy dựng lại hoặc cải tạo lm tăng diện tch nh ở.

10. Cải tạo nh ở l việc nng cấp chất lượng, mở rộng diện tch hoặc điều chỉnh cơ cấu diện tch của nh ở hiện c.

11. Bảo tr nh ở l việc duy tu, bảo dưỡng nh ở theo định kỳ v sửa chữa khi c hư hỏng nhằm duy tr chất lượng nh ở.

12. Chủ sở hữu nh ở l tổ chức, hộ gia đnh, c nhn c nh ở hợp php thng qua cc hnh thức đầu tư xy dựng, mua, thu mua, nhận tặng cho, nhận thừa kế, nhận gp vốn, nhận đổi nh ở v cc hnh thức khc theo quy định của Luật ny v php luật c lin quan.

13. Chủ sở hữu nh chung cư l chủ sở hữu căn hộ chung cư, chủ sở hữu diện tch khc trong nh chung cư.

14. Tổ chức trong nước bao gồm cơ quan nh nước, đơn vị vũ trang nhn dn, đơn vị sự nghiệp cng lập, tổ chức chnh trị, tổ chức chnh trị - x hội, tổ chức chnh trị x hội - nghề nghiệp, tổ chức x hội, tổ chức x hội - nghề nghiệp, tổ chức kinh tế v tổ chức khc theo quy định của php luật về dn sự (sau đy gọi chung l tổ chức).

15. Phần sở hữu ring trong nh chung cư l phần diện tch bn trong căn hộ hoặc bn trong phần diện tch khc trong nh chung cư được cng nhận l sở hữu ring của chủ sở hữu nh chung cư v cc thiết bị sử dụng ring trong căn hộ hoặc trong phần diện tch khc của chủ sở hữu nh chung cư theo quy định của Luật ny.

16. Phần sở hữu chung của nh chung cư l phần diện tch cn lại của nh chung cư ngoi phần diện tch thuộc sở hữu ring của chủ sở hữu nh chung cư v cc thiết bị sử dụng chung cho nh chung cư đ theo quy định của Luật ny.

17. Thu mua nh ở l việc người thu mua thanh ton trước cho bn cho thu mua 20% gi trị của nh ở thu mua, trừ trường hợp người thu mua c điều kiện thanh ton trước th được thanh ton khng qu 50% gi trị nh ở thu mua; số tiền cn lại được tnh thnh tiền thu nh để trả hng thng cho bn cho thu mua trong một thời hạn nhất định; sau khi hết hạn thu mua nh ở v khi đ trả hết số tiền cn lại th người thu mua c quyền sở hữu đối với nh ở đ.

18. Nh ở c sẵn l nh ở đ hon thnh việc đầu tư xy dựng v đưa vo sử dụng.

19. Nh ở hnh thnh trong tương lai l nh ở đang trong qu trnh đầu tư xy dựng v chưa được nghiệm thu đưa vo sử dụng.

Điều 4. Quyền c chỗ ở v quyền sở hữu nh ở

Hộ gia đnh, c nhn c quyền c chỗ ở thng qua việc đầu tư xy dựng, mua, thu, thu mua, nhận tặng cho, nhận thừa kế, nhận gp vốn, nhận đổi, mượn, ở nhờ, quản l nh ở theo ủy quyền v cc hnh thức khc theo quy định của php luật. Tổ chức, hộ gia đnh, c nhn c nh ở hợp php thng qua cc hnh thức quy định tại khoản 2 Điều 8 của Luật ny c quyền sở hữu đối với nh ở đ theo quy định của Luật ny.

Điều 5. Bảo hộ quyền sở hữu nh ở

1. Nh nước cng nhận v bảo hộ quyền sở hữu hợp php về nh ở của cc chủ sở hữu theo quy định của Luật ny.

2. Nh ở thuộc sở hữu hợp php của tổ chức, hộ gia đnh, c nhn khng bị quốc hữu ha. Trường hợp thật cần thiết v mục đch quốc phng, an ninh; pht triển kinh tế - x hội v lợi ch quốc gia, cng cộng hoặc trong tnh trạng chiến tranh, tnh trạng khẩn cấp, phng, chống thin tai, Nh nước quyết định trưng mua, trưng dụng, mua trước nh ở hoặc giải tỏa nh ở thuộc sở hữu hợp php của tổ chức, hộ gia đnh, c nhn th Nh nước c trch nhiệm bồi thường, hỗ trợ v thực hiện chnh sch ti định cư cho chủ sở hữu nh ở theo quy định của php luật.

Điều 6. Cc hnh vi bị nghim cấm

1. Xm phạm quyền sở hữu nh ở của Nh nước, tổ chức, hộ gia đnh, c nhn.

2. Cản trở việc thực hiện trch nhiệm quản l nh nước về nh ở, việc thực hiện cc quyền v nghĩa vụ về sở hữu, sử dụng v giao dịch về nh ở của tổ chức, hộ gia đnh, c nhn.

3. Quyết định chủ trương đầu tư dự n hoặc ph duyệt dự n đầu tư xy dựng nh ở khng theo quy hoạch xy dựng, chương trnh, kế hoạch pht triển nh ở đ được ph duyệt.

4. Xy dựng nh ở trn đất khng phải l đất ở; xy dựng khng đng tiu chuẩn thiết kế, tiu chuẩn diện tch đối với từng loại nh ở m Nh nước c quy định về tiu chuẩn thiết kế, tiu chuẩn diện tch nh ở. p dụng cch tnh sai diện tch sử dụng nh ở đ được luật quy định trong hợp đồng mua bn, hợp đồng thu mua nh ở.

5. Chiếm dụng diện tch nh ở tri php luật; lấn chiếm khng gian v cc phần thuộc sở hữu chung hoặc của cc chủ sở hữu khc dưới mọi hnh thức; tự thay đổi kết cấu chịu lực hoặc thay đổi thiết kế phần sở hữu ring trong nh chung cư.

6. Sử dụng phần diện tch v cc trang thiết bị thuộc quyền sở hữu, sử dụng chung vo sử dụng ring; sử dụng sai mục đch phần diện tch thuộc sở hữu chung hoặc phần diện tch lm dịch vụ trong nh chung cư hỗn hợp so với quyết định chủ trương đầu tư dự n xy dựng nh ở v nội dung dự n đ được ph duyệt, trừ trường hợp được cơ quan nh nước c thẩm quyền cho php chuyển đổi mục đch sử dụng.

7. Sử dụng sai mục đch nguồn vốn huy động hoặc tiền mua nh ở trả trước cho pht triển nh ở.

8. Chủ đầu tư dự n xy dựng nh ở ủy quyền hoặc giao cho bn tham gia hợp tc đầu tư, lin doanh, lin kết, hợp tc kinh doanh, gp vốn hoặc tổ chức, c nhn khc thực hiện k hợp đồng cho thu, thu mua, mua bn nh ở, hợp đồng đặt cọc cc giao dịch về nh ở hoặc kinh doanh quyền sử dụng đất trong dự n.

9. Thực hiện cc giao dịch mua bn, chuyển nhượng hợp đồng mua bn, cho thu, cho thu mua, tặng cho, đổi, thừa kế, thế chấp, gp vốn, cho mượn, cho ở nhờ, ủy quyền quản l nh ở khng đng quy định của Luật ny.

10. Cải tạo, cơi nới, ph dỡ nh ở đang thu, thu mua, mượn, ở nhờ, được ủy quyền quản l m khng được chủ sở hữu đồng .

11. Sử dụng căn hộ chung cư vo mục đch khng phải để ở; sử dụng phần diện tch được kinh doanh trong nh chung cư theo dự n được ph duyệt vo mục đch kinh doanh vật liệu gy chy, nổ, kinh doanh dịch vụ gy nhiễm mi trường, tiếng ồn hoặc cc hoạt động khc lm ảnh hưởng đến cuộc sống của cc hộ gia đnh, c nhn trong nh chung cư theo quy định của Chnh phủ.

12. Sử dụng nh ở ring lẻ vo mục đch kinh doanh vật liệu gy chy, nổ, kinh doanh dịch vụ gy nhiễm mi trường, tiếng ồn, ảnh hưởng đến trật tự an ton x hội, sinh hoạt của khu dn cư m khng tun thủ cc quy định của luật về điều kiện kinh doanh.

13. Bo co, cung cấp thng tin về nh ở khng chnh xc, khng trung thực, khng đng quy định hoặc khng đng yu cầu của cơ quan nh nước c thẩm quyền; ph hoại, lm sai lệch thng tin trong cơ sở dữ liệu về nh ở do cơ quan nh nước c thẩm quyền quản l.

Chương II. SỞ HỮU NH Ở

Điều 7. Đối tượng được sở hữu nh ở tại Việt Nam

1. Tổ chức, hộ gia đnh, c nhn trong nước.

2. Người Việt Nam định cư ở nước ngoi.

3. Tổ chức, c nhn nước ngoi quy định tại khoản 1 Điều 159 của Luật ny.

Điều 8. Điều kiện được cng nhận quyền sở hữu nh ở

1. Tổ chức, hộ gia đnh, c nhn trong nước; đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoi th phải được php nhập cảnh vo Việt Nam; đối với tổ chức, c nhn nước ngoi th phải c đủ điều kiện quy định tại Điều 160 của Luật ny.

2. C nh ở hợp php thng qua cc hnh thức sau đy:

a)  Đối với tổ chức, hộ gia đnh, c nhn trong nước th thng qua hnh thức đầu tư xy dựng, mua, thu mua, nhận tặng cho, nhận thừa kế, nhận gp vốn, nhận đổi nh ở v cc hnh thức khc theo quy định của php luật;

b) Đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoi th thng qua hnh thức mua, thu mua nh ở thương mại của doanh nghiệp, hợp tc x kinh doanh bất động sản (sau đy gọi chung l doanh nghiệp kinh doanh bất động sản); mua, nhận tặng cho, nhận đổi, nhận thừa kế nh ở của hộ gia đnh, c nhn; nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất ở trong dự n đầu tư xy dựng nh ở thương mại được php bn nền để tự tổ chức xy dựng nh ở theo quy định của php luật;

c) Đối với tổ chức, c nhn nước ngoi th thng qua cc hnh thức quy định tại khoản 2 Điều 159 của Luật ny.

Điều 9. Cng nhận quyền sở hữu nh ở

1. Tổ chức, hộ gia đnh, c nhn c đủ điều kiện v c nh ở hợp php quy định tại Điều 8 của Luật ny th được cơ quan nh nước c thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh ở v ti sản khc gắn liền với đất (sau đy gọi chung l Giấy chứng nhận) đối với nh ở đ. Nh ở được cấp Giấy chứng nhận phải l nh ở c sẵn.

2. Trnh tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho chủ sở hữu nh ở được thực hiện theo quy định của php luật về đất đai.

Trường hợp sở hữu nh ở c thời hạn theo quy định tại khoản 1 Điều 123 của Luật ny th bn mua nh ở được cấp Giấy chứng nhận trong thời hạn sở hữu nh ở; khi hết hạn sở hữu nh ở theo thỏa thuận th quyền sở hữu nh ở được chuyển lại cho chủ sở hữu lần đầu; việc cấp Giấy chứng nhận cho bn mua nh ở v xử l Giấy chứng nhận khi hết hạn sở hữu nh ở được thực hiện theo quy định của Chnh phủ.

3. Cơ quan c thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận phải ghi r trong Giấy chứng nhận loại v cấp nh ở theo quy định của Luật ny v php luật về xy dựng; trường hợp l căn hộ chung cư th phải ghi cả diện tch sn xy dựng v diện tch sử dụng căn hộ; nếu l nh ở được xy dựng theo dự n th phải ghi đng tn dự n xy dựng nh ở đ được cơ quan c thẩm quyền chấp thuận.

4. Đối với nh ở được đầu tư xy dựng theo dự n để cho thu mua, để bn th khng cấp Giấy chứng nhận cho chủ đầu tư m cấp Giấy chứng nhận cho người thu mua, người mua nh ở, trừ trường hợp chủ đầu tư c nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đối với nh ở chưa cho thu mua, chưa bn; trường hợp chủ đầu tư xy dựng nh ở để cho thu th được cấp Giấy chứng nhận đối với nh ở đ.

5. Trường hợp nh ở của hộ gia đnh, c nhn c từ hai tầng trở ln v tại mỗi tầng c từ hai căn hộ trở ln đp ứng đủ điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 46 của Luật ny th được cơ quan nh nước c thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đối với từng căn hộ trong nh ở đ.

Điều 10. Quyền của chủ sở hữu nh ở v người sử dụng nh ở

1. Đối với chủ sở hữu nh ở l tổ chức, hộ gia đnh, c nhn trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoi th c cc quyền sau đy:

a) C quyền bất khả xm phạm về nh ở thuộc sở hữu hợp php của mnh;

b) Sử dụng nh ở vo mục đch để ở v cc mục đch khc m luật khng cấm;

c) Được cấp Giấy chứng nhận đối với nh ở thuộc quyền sở hữu hợp php của mnh theo quy định của Luật ny v php luật về đất đai;

d) Bn, chuyển nhượng hợp đồng mua bn, cho thu, cho thu mua, tặng cho, đổi, để thừa kế, thế chấp, gp vốn, cho mượn, cho ở nhờ, ủy quyền quản l nh ở; trường hợp tặng cho, để thừa kế nh ở cho cc đối tượng khng thuộc diện được sở hữu nh ở tại Việt Nam th cc đối tượng ny chỉ được hưởng gi trị của nh ở đ;

đ) Sử dụng chung cc cng trnh tiện ch cng cộng trong khu nh ở đ theo quy định của Luật ny v php luật c lin quan.

Trường hợp l chủ sở hữu nh chung cư th c quyền sở hữu, sử dụng chung đối với phần sở hữu chung của nh chung cư v cc cng trnh hạ tầng sử dụng chung của khu nh chung cư đ, trừ cc cng trnh được xy dựng để kinh doanh hoặc phải bn giao cho Nh nước theo quy định của php luật hoặc theo thỏa thuận trong hợp đồng mua bn, hợp đồng thu mua nh ở;

e) Bảo tr, cải tạo, ph dỡ, xy dựng lại nh ở theo quy định của Luật ny v php luật về xy dựng;

g) Được bồi thường theo quy định của luật khi Nh nước ph dỡ, trưng mua, trưng dụng nh ở hoặc được Nh nước thanh ton theo gi thị trường khi Nh nước mua trước nh ở thuộc sở hữu hợp php của mnh v mục đch quốc phng, an ninh; pht triển kinh tế - x hội v lợi ch quốc gia, cng cộng hoặc trong tnh trạng chiến tranh, tnh trạng khẩn cấp, phng, chống thin tai;

h) Khiếu nại, tố co, khởi kiện đối với cc hnh vi vi phạm quyền sở hữu hợp php của mnh v cc hnh vi khc vi phạm php luật về nh ở.

2. Trường hợp thuộc diện sở hữu nh ở c thời hạn theo quy định tại khoản 1 Điều 123 của Luật ny th trong thời hạn sở hữu nh ở, chủ sở hữu được thực hiện cc quyền quy định tại khoản 1 Điều ny, trừ trường hợp cc bn c thỏa thuận khc; khi hết thời hạn sở hữu nh ở theo thỏa thuận th chủ sở hữu đang quản l, sử dụng nh ở phải bn giao lại nh ở ny cho chủ sở hữu nh ở lần đầu.

3. Đối với chủ sở hữu nh ở l tổ chức, c nhn nước ngoi th c cc quyền theo quy định tại Điều 161 của Luật ny.

4. Người sử dụng nh ở khng phải l chủ sở hữu nh ở được thực hiện cc quyền trong việc quản l, sử dụng nh ở theo thỏa thuận với chủ sở hữu nh ở.

Điều 11. Nghĩa vụ của chủ sở hữu nh ở v người sử dụng nh ở

1. Đối với chủ sở hữu nh ở l tổ chức, hộ gia đnh, c nhn trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoi th c cc nghĩa vụ sau đy:

a) Sử dụng nh ở đng mục đch quy định; lập v lưu trữ hồ sơ về nh ở thuộc sở hữu của mnh;

b) Thực hiện việc phng chy, chữa chy, bảo đảm vệ sinh, mi trường, trật tự an ton x hội theo quy định của php luật;

c) Thực hiện đầy đủ cc quy định của php luật khi bn, chuyển nhượng hợp đồng mua bn, cho thu, cho thu mua, tặng cho, đổi, để thừa kế, thế chấp, gp vốn, cho mượn, cho ở nhờ, ủy quyền quản l nh ở; đối với giao dịch nh ở l ti sản chung của vợ chồng th cn phải thực hiện theo cc quy định của Luật hn nhn v gia đnh;

d) Thực hiện đng quy định của php luật v khng được lm ảnh hưởng hoặc gy thiệt hại đến lợi ch của Nh nước, lợi ch cng cộng, quyền v lợi ch hợp php của tổ chức, hộ gia đnh, c nhn khc khi bảo tr, cải tạo, ph dỡ, xy dựng lại nh ở; trường hợp thuộc diện sở hữu nh ở c thời hạn theo quy định tại khoản 1 Điều 123 của Luật ny th việc cải tạo, ph dỡ nh ở được thực hiện theo thỏa thuận giữa cc bn;

đ) Đng bảo hiểm chy, nổ đối với nh ở thuộc diện bắt buộc phải tham gia bảo hiểm chy, nổ theo quy định của php luật về phng chy, chữa chy v php luật về kinh doanh bảo hiểm;

e) Chấp hnh quyết định của cơ quan nh nước c thẩm quyền đ c hiệu lực php luật về việc xử l vi phạm, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố co về nh ở, bồi thường, hỗ trợ, ti định cư, ph dỡ nh ở khi Nh nước thu hồi đất, giải tỏa nh ở, trưng mua, trưng dụng, mua trước nh ở;

g) C trch nhiệm để cc bn c lin quan v người c thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra, theo di, bảo tr hệ thống trang thiết bị, hệ thống hạ tầng kỹ thuật, phần diện tch thuộc sở hữu chung, sử dụng chung;

h) Thực hiện nghĩa vụ ti chnh cho Nh nước khi được cng nhận quyền sở hữu nh ở, khi thực hiện cc giao dịch v trong qu trnh sử dụng nh ở theo quy định của php luật.

2. Đối với chủ sở hữu nh ở l tổ chức, c nhn nước ngoi th ngoi cc nghĩa vụ quy định tại khoản 1 Điều ny cn phải thực hiện nghĩa vụ quy định tại khoản 2 Điều 162 của Luật ny.

3. Người sử dụng nh ở khng phải l chủ sở hữu phải thực hiện cc nghĩa vụ trong việc quản l, sử dụng nh ở theo thỏa thuận với chủ sở hữu nh ở v theo quy định của Luật ny.

Điều 12. Thời điểm chuyển quyền sở hữu nh ở

1. Trường hợp mua bn nh ở m khng thuộc diện quy định tại khoản 3 Điều ny v trường hợp thu mua nh ở th thời điểm chuyển quyền sở hữu nh ở l kể từ thời điểm bn mua, bn thu mua đ thanh ton đủ tiền mua, tiền thu mua v đ nhận bn giao nh ở, trừ trường hợp cc bn c thỏa thuận khc.

2. Trường hợp gp vốn, tặng cho, đổi nh ở th thời điểm chuyển quyền sở hữu l kể từ thời điểm bn nhận gp vốn, bn nhận tặng cho, bn nhận đổi nhận bn giao nh ở từ bn gp vốn, bn tặng cho, bn đổi nh ở.

3. Trường hợp mua bn nh ở giữa chủ đầu tư dự n xy dựng nh ở với người mua th thời điểm chuyển quyền sở hữu nh ở l kể từ thời điểm bn mua nhận bn giao nh ở hoặc kể từ thời điểm bn mua thanh ton đủ tiền mua nh ở cho chủ đầu tư. Đối với nh ở thương mại mua của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản th thời điểm chuyển quyền sở hữu được thực hiện theo quy định của php luật về kinh doanh bất động sản.

4. Trường hợp thừa kế nh ở th thời điểm chuyển quyền sở hữu nh ở được thực hiện theo quy định của php luật về thừa kế.

5. Cc giao dịch về nh ở quy định tại cc khoản 1, 2 v 3 Điều ny phải tun thủ cc điều kiện về giao dịch nh ở v hợp đồng phải c hiệu lực theo quy định của Luật ny.

Chương III. PHT TRIỂN NH Ở

Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ PHT TRIỂN NH Ở

Điều 13. Chnh sch pht triển nh ở

1. Nh nước c trch nhiệm tạo quỹ đất ở thng qua ph duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch đ thị, quy hoạch khu chức năng đặc th, quy hoạch xy dựng nng thn.

2. Nh nước ban hnh cơ chế, chnh sch về quy hoạch, đất đai, ti chnh, tn dụng, về nghin cứu ứng dụng khoa học cng nghệ, vật liệu xy dựng mới để đầu tư cải tạo, xy dựng lại cc nh chung cư bị hư hỏng nặng, c nguy cơ sập đổ, khng bảo đảm an ton cho người sử dụng v khuyến khch cc tổ chức, hộ gia đnh, c nhn tham gia pht triển nh ở để cho thu, cho thu mua, bn theo cơ chế thị trường.

3. Nh nước ban hnh cơ chế, chnh sch miễn, giảm thuế, miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thu đất, tn dụng di hạn với li suất ưu đi, cc cơ chế ưu đi ti chnh khc v hỗ trợ từ nguồn vốn của Nh nước để thực hiện chnh sch hỗ trợ về nh ở x hội.

4. Nh nước c chnh sch cho việc nghin cứu v ban hnh cc thiết kế mẫu, thiết kế điển hnh đối với từng loại nh ở ph hợp với từng khu vực, từng vng, miền; c chnh sch khuyến khch pht triển nh ở tiết kiệm năng lượng.

5. Ủy ban nhn dn tỉnh, thnh phố trực thuộc trung ương (sau đy gọi chung l cấp tỉnh), cc chủ đầu tư dự n xy dựng nh ở thương mại phải dnh diện tch đất ở để xy dựng nh ở x hội theo quy định của php luật về nh ở.

Điều 14. Yu cầu đối với pht triển nh ở

1. Ph hợp với nhu cầu về nh ở của cc đối tượng khc nhau v điều kiện kinh tế - x hội của đất nước, của từng địa phương, từng vng, miền trong từng thời kỳ.

2. Ph hợp với Chiến lược pht triển nh ở quốc gia, quy hoạch xy dựng, quy hoạch sử dụng đất v c trong chương trnh, kế hoạch pht triển nh ở của địa phương trong từng giai đoạn.

3. Tun thủ quy định của php luật về nh ở; tiu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng xy dựng; thực hiện đng cc yu cầu về phng, chống chy, nổ; bảo đảm kiến trc, cảnh quan, vệ sinh, mi trường, an ton trong qu trnh xy dựng v c khả năng ứng ph với thin tai, biến đổi kh hậu; sử dụng tiết kiệm năng lượng, ti nguyn đất đai.

4. Đối với khu vực đ thị th việc pht triển nh ở phải ph hợp với quy hoạch chi tiết xy dựng v chủ yếu được thực hiện theo dự n. Dự n đầu tư xy dựng nh ở phải đp ứng yu cầu quy định tại cc khoản 1, 2 v 3 Điều ny, bảo đảm việc phn bố dn cư, chỉnh trang đ thị. Đối với đ thị loại đặc biệt, loại 1 v loại 2 th chủ yếu pht triển nh chung cư v xy dựng nh ở để cho thu.

5. Đối với khu vực nng thn, miền ni, bin giới, hải đảo th việc pht triển nh ở phải ph hợp với quy hoạch điểm dn cư nng thn, chương trnh xy dựng nng thn mới, phong tục, tập qun của từng dn tộc, điều kiện tự nhin của từng vng, miền; từng bước xa bỏ việc du canh, du cư, bảo đảm pht triển nng thn bền vững; khuyến khch pht triển nh ở theo dự n, nh ở nhiều tầng.

Điều 15. Chương trnh, kế hoạch pht triển nh ở của địa phương

1. Trn cơ sở Chiến lược pht triển nh ở quốc gia, quy hoạch tổng thể pht triển kinh tế - x hội, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch đ thị, quy hoạch khu chức năng đặc th, quy hoạch xy dựng nng thn của địa phương đ được ph duyệt, Ủy ban nhn dn cấp tỉnh xy dựng chương trnh pht triển nh ở của địa phương bao gồm cả tại đ thị v nng thn cho từng giai đoạn 05 năm v 10 năm hoặc di hơn để trnh Hội đồng nhn dn cng cấp thng qua trước khi ph duyệt theo quy định tại Điều 169 của Luật ny.

2. Trn cơ sở chương trnh pht triển nh ở của địa phương đ được ph duyệt theo quy định tại khoản 1 Điều ny, Ủy ban nhn dn cấp tỉnh phải tổ chức lập, ph duyệt kế hoạch pht triển nh ở hằng năm v 05 năm trn địa bn bao gồm kế hoạch pht triển nh ở thương mại, nh ở x hội, nh ở cng vụ, nh ở để phục vụ ti định cư, nh ở của hộ gia đnh, c nhn, trong đ phải xc định r kế hoạch pht triển nh ở x hội để cho thu.

Điều 16. Xc định quỹ đất cho pht triển nh ở

1. Khi lập, ph duyệt quy hoạch đ thị, quy hoạch xy dựng nng thn, quy hoạch khu kinh tế, khu cng nghiệp, khu chế xuất, khu cng nghệ cao (sau đy gọi chung l khu cng nghiệp); quy hoạch xy dựng cc cơ sở gio dục đại học, trường dạy nghề, trừ viện nghin cứu khoa học, trường phổ thng dn tộc nội tr cng lập trn địa bn (sau đy gọi chung l khu nghin cứu đo tạo), cơ quan c thẩm quyền ph duyệt quy hoạch phải xc định r diện tch đất xy dựng nh ở trong quy hoạch.

2. Tại cc đ thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2 v loại 3 th chủ đầu tư dự n xy dựng nh ở thương mại phải dnh một phần diện tch đất ở trong dự n đ đầu tư xy dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật để xy dựng nh ở x hội theo quy định của Chnh phủ. Đối với cc loại đ thị cn lại, Ủy ban nhn dn cấp tỉnh căn cứ vo điều kiện cụ thể của địa phương để yu cầu chủ đầu tư phải dnh một phần diện tch đất ở trong dự n đ đầu tư xy dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật để xy dựng nh ở x hội.

Điều 17. Hnh thức pht triển nh ở v dự n đầu tư xy dựng nh ở

1. Hnh thức pht triển nh ở bao gồm:

a) Pht triển nh ở theo dự n;

b) Pht triển nh ở của hộ gia đnh, c nhn.

2. Dự n đầu tư xy dựng nh ở theo quy định của Luật ny bao gồm:

a) Dự n đầu tư xy dựng mới hoặc cải tạo một cng trnh nh ở độc lập hoặc một cụm cng trnh nh ở;

b) Dự n đầu tư xy dựng khu nh ở c hệ thống hạ tầng kỹ thuật v hạ tầng x hội đồng bộ tại khu vực nng thn;

c) Dự n đầu tư xy dựng khu đ thị hoặc dự n sử dụng đất hỗn hợp m c dnh diện tch đất trong dự n để xy dựng nh ở;

d) Dự n đầu tư xy dựng cng trnh c mục đch sử dụng hỗn hợp để ở v kinh doanh.

Điều 18. Cc trường hợp pht triển nh ở v trường hợp xy dựng nh ở theo dự n

1. Cc trường hợp pht triển nh ở bao gồm:

a) Pht triển nh ở thương mại;

b) Pht triển nh ở x hội;

c) Pht triển nh ở cng vụ;

d) Pht triển nh ở để phục vụ ti định cư;

đ) Pht triển nh ở của hộ gia đnh, c nhn.

2. Cc trường hợp pht triển nh ở theo dự n bao gồm:

a) Pht triển nh ở để cho thu, cho thu mua, để bn của cc doanh nghiệp kinh doanh bất động sản;

b) Cải tạo, xy dựng lại nh chung cư, khu nh ở cũ;

c) Pht triển nh ở để phục vụ ti định cư;

d) Pht triển nh ở thuộc sở hữu nh nước.

Điều 19. Yu cầu đối với dự n đầu tư xy dựng nh ở

1. Cc dự n đầu tư xy dựng nh ở quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật ny phải được thực hiện theo quy định của Luật ny.

2. Dự n đầu tư xy dựng nh ở chỉ được lập, ph duyệt v triển khai thực hiện tại khu vực đ c quy hoạch chi tiết được ph duyệt, tun thủ cc nội dung quyết định chủ trương đầu tư của cơ quan nh nước c thẩm quyền v đp ứng cc yu cầu quy định tại Điều 14 của Luật ny.

3. Dự n đầu tư xy dựng nh ở, cc khu vực trong dự n phải được đặt tn bằng tiếng Việt; trường hợp chủ đầu tư dự n xy dựng nh ở thương mại c nhu cầu đặt tn dự n bằng tiếng nước ngoi th phải viết tn đầy đủ bằng tiếng Việt trước, viết tiếng nước ngoi sau. Tn dự n, tn cc khu vực trong dự n phải được cơ quan c thẩm quyền quyết định, được sử dụng trong cả qu trnh đầu tư xy dựng v quản l, sử dụng sau khi hon thnh đầu tư xy dựng.

4. Chủ đầu tư dự n xy dựng nh ở phải thực hiện đầy đủ cc nội dung của dự n đ được ph duyệt; trường hợp chủ đầu tư c đề nghị điều chỉnh cc nội dung bao gồm tn dự n, tiến độ thực hiện, loại nh ở phải xy dựng, tổng diện tch sn xy dựng, tổng số lượng nh ở, tỷ lệ cc loại nh ở, tổng mức đầu tư nếu l dự n được đầu tư bằng vốn nh nước th phải được cơ quan c thẩm quyền theo quy định tại Điều 170 của Luật ny quyết định trước khi triển khai thực hiện xy dựng.

5. Ủy ban nhn dn cấp tỉnh c trch nhiệm xc định cụ thể danh mục cc dự n đầu tư xy dựng nh ở trn địa bn bao gồm dự n xy dựng nh ở thương mại, nh ở x hội, nh ở cng vụ, nh ở để phục vụ ti định cư v cng khai trn Cổng thng tin điện tử của Ủy ban nhn dn cấp tỉnh theo quy định sau đy:

a) Số lượng dự n; tổng số lượng nh ở v tổng diện tch sn nh ở đầu tư xy dựng hng năm trong cc dự n đầu tư xy dựng nh ở trn địa bn;

b) Cc nội dung cơ bản của từng dự n đầu tư xy dựng nh ở trn địa bn bao gồm tn dự n, địa điểm đầu tư xy dựng, quy m dự n, quy hoạch chi tiết của dự n, tiến độ thực hiện dự n, mục tiu đầu tư, số lượng nh ở, tổng diện tch sn xy dựng nh ở, hnh thức kinh doanh nh ở v cc nội dung khc c lin quan theo quy định của php luật về kinh doanh bất động sản;

c) Việc cng khai cc thng tin về dự n quy định tại điểm a v điểm b khoản ny phải được thực hiện trong suốt qu trnh thực hiện dự n.

Điều 20. Nguyn tắc kiến trc nh ở

1. Kiến trc nh ở phải ph hợp với điều kiện tự nhin, phng chống thin tai, trnh độ khoa học, kỹ thuật, truyền thống lịch sử, văn ha v ph hợp với quy hoạch chi tiết xy dựng đ được cơ quan nh nước c thẩm quyền ph duyệt.

2. Tại khu vực đ thị, kiến trc nh ở phải kết hợp hi ha giữa cải tạo với xy dựng mới, phải gắn cng trnh nh ở ring lẻ với tổng thể kiến trc của đ thị, phải tun thủ thiết kế đ thị v quy chế quản l quy hoạch kiến trc đ thị.

3. Tại khu vực nng thn, kiến trc nh ở phải hi ha với cảnh quan thin nhin, ph hợp với phong tục, tập qun, điều kiện sản xuất kinh doanh của hộ gia đnh, c nhn v của cc dn tộc tại từng vng, miền.

Mục 2. PHT TRIỂN NH Ở THƯƠNG MẠI THEO DỰ N

Điều 21. Điều kiện lm chủ đầu tư dự n xy dựng nh ở thương mại

1. Doanh nghiệp, hợp tc x được thnh lập v hoạt động theo quy định của php luật Việt Nam.

2. C vốn php định theo quy định của php luật kinh doanh bất động sản v c vốn k quỹ để thực hiện đối với từng dự n theo quy định của php luật về đầu tư.

3. C chức năng kinh doanh bất động sản theo quy định của php luật.

Điều 22. Dự n đầu tư xy dựng nh ở thương mại v lựa chọn chủ đầu tư dự n

1. Dự n đầu tư xy dựng nh ở thương mại phải được lập, thẩm định, ph duyệt v triển khai thực hiện theo quy định của Luật ny v php luật về xy dựng.

2. Việc lựa chọn chủ đầu tư dự n xy dựng nh ở thương mại được thực hiện thng qua cc hnh thức sau đy:

a) Đấu gi quyền sử dụng đất theo quy định của php luật về đất đai;

b) Đấu thầu dự n c sử dụng đất;

c) Chỉ định chủ đầu tư trong trường hợp nh đầu tư c đủ điều kiện quy định tại Điều 21 của Luật ny, c quyền sử dụng đất hợp php theo quy định tại khoản 1 v khoản 4 Điều 23 của Luật ny.

3. Việc lựa chọn chủ đầu tư dự n xy dựng nh ở thương mại do cơ quan quản l nh ở cấp tỉnh bo co Ủy ban nhn dn cấp tỉnh quyết định; trường hợp dự n c quy m lớn hoặc c lin quan đến nhiều tỉnh, thnh phố trực thuộc trung ương theo quy định của Chnh phủ th phải bo co cơ quan c thẩm quyền theo quy định tại khoản 2 Điều 170 của Luật ny quyết định trước khi thực hiện lựa chọn chủ đầu tư.

Điều 23. Hnh thức sử dụng đất để thực hiện dự n đầu tư xy dựng nh ở thương mại

1. Sử dụng diện tch đất ở thuộc quyền sử dụng hợp php để xy dựng nh ở thương mại.

2. Được Nh nước giao đất để xy dựng nh ở cho thu, cho thu mua, để bn.

3. Được Nh nước cho thu đất để xy dựng nh ở cho thu.

4. Nhận chuyển quyền sử dụng đất ở theo quy định của php luật về đất đai để xy dựng nh ở thương mại.

Điều 24. Loại nh v tiu chuẩn diện tch nh ở thương mại

1. Loại nh ở, tiu chuẩn diện tch của từng loại nh ở thương mại do chủ đầu tư dự n quyết định lựa chọn nhưng phải bảo đảm ph hợp với quy hoạch chi tiết xy dựng, tiu chuẩn, quy chuẩn xy dựng, kiến trc nh ở v nội dung quyết định chủ trương đầu tư dự n xy dựng nh ở của cơ quan nh nước c thẩm quyền.

2. Đối với căn hộ chung cư th phải thiết kế, xy dựng theo kiểu căn hộ khp kn, c diện tch sn căn hộ theo tiu chuẩn, quy chuẩn xy dựng.

3. Đối với nh ở ring lẻ th phải xy dựng theo đng quy hoạch chi tiết xy dựng, thiết kế được ph duyệt theo tiu chuẩn, quy chuẩn xy dựng.

Điều 25. Quyền của chủ đầu tư dự n xy dựng nh ở thương mại

1. Yu cầu cơ quan, tổ chức c lin quan thực hiện cc thủ tục theo đng quy định của php luật trong qu trnh lập, thẩm định, ph duyệt v triển khai thực hiện dự n.

2. Cho thu, cho thu mua, bn nh ở; thực hiện huy động vốn, thu tiền cho thu, cho thu mua, tiền bn nh ở theo quy định của Luật ny, php luật về kinh doanh bất động sản v theo nội dung hợp đồng đ k kết.

3. Thực hiện cc quyền của người sử dụng đất v kinh doanh sản phẩm trong dự n theo quy định của php luật về đất đai v php luật về kinh doanh bất động sản.

4. Được chuyển nhượng một phần hoặc ton bộ dự n theo quy định của php luật về kinh doanh bất động sản.

5. Được thực hiện quản l, khai thc hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong phạm vi dự n theo quyết định chủ trương đầu tư dự n của cơ quan nh nước c thẩm quyền.

6. Yu cầu cơ quan nh nước c thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đối với nh ở được xy dựng trong dự n theo quy định tại Điều 9 của Luật ny v php luật về đất đai.

7. Được hưởng cc chnh sch ưu đi của Nh nước trong qu trnh thực hiện dự n theo quy định của php luật.

8. Thực hiện cc quyền khc theo quy định của Luật ny v php luật c lin quan.

Điều 26. Trch nhiệm của chủ đầu tư dự n xy dựng nh ở thương mại

1. Lập, thẩm định, ph duyệt v triển khai thực hiện dự n theo đng quy định của Luật ny v php luật về xy dựng.

2. K quỹ để thực hiện dự n theo quy định của php luật về đầu tư; đng tiền bảo lnh giao dịch nh ở theo quy định của php luật về kinh doanh bất động sản; bảo đảm năng lực ti chnh để thực hiện dự n theo quy định của php luật.

3. Xy dựng nh ở v cc cng trnh hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng x hội trong dự n theo đng quy hoạch chi tiết, nội dung quyết định chủ trương đầu tư dự n của cơ quan nh nước c thẩm quyền, tun thủ thiết kế, tiu chuẩn diện tch nh ở v tiến độ của dự n đ được ph duyệt.

4. Dnh diện tch đất ở đ đầu tư xy dựng hạ tầng kỹ thuật trong dự n để xy dựng nh ở x hội theo quy định của php luật về nh ở.

5. Cng khai trn trang thng tin điện tử v tại trụ sở Ban quản l dự n của mnh cc thng tin quy định tại điểm b khoản 5 Điều 19 của Luật ny; bo co tnh hnh triển khai, kết quả thực hiện dự n theo định kỳ v khi kết thc dự n theo quy định của php luật về nh ở v php luật về kinh doanh bất động sản.

6. Thực hiện đầy đủ cc cam kết trong hợp đồng kinh doanh sản phẩm của dự n, bn giao nh ở v cc giấy tờ lin quan đến nh ở giao dịch cho khch hng; thực hiện giao dịch mua bn, cho thu, cho thu mua nh ở v kinh doanh quyền sử dụng đất theo đng quy định của php luật về kinh doanh bất động sản.

7. Trong thời hạn 50 ngy, kể từ ngy bn giao nh ở cho người mua hoặc kể từ thời điểm bn thu mua đ thanh ton đủ tiền theo thỏa thuận th phải lm thủ tục đề nghị cơ quan nh nước c thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận cho người mua, người thu mua nh ở, trừ trường hợp người mua, thu mua tự nguyện lm thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận. Trường hợp xy dựng nh ở để cho thu th c trch nhiệm lập v lưu trữ hồ sơ nh ở theo quy định tại Điều 76 v Điều 77 của Luật ny.

8. Bảo hnh nh ở theo quy định của Luật ny v php luật về xy dựng; thực hiện cc nghĩa vụ ti chnh cho Nh nước theo quy định của php luật.

9. Chấp hnh cc quyết định đ c hiệu lực php luật của cơ quan c thẩm quyền về xử l hnh vi vi phạm php luật khi c sai phạm trong việc pht triển nh ở, huy động vốn, ứng tiền trước của khch hng, thực hiện cc giao dịch về nh ở v cc hoạt động khc quy định tại Điều ny.

10. Bồi thường trong trường hợp gy thiệt hại cho khch hng hoặc cho tổ chức, c nhn, hộ gia đnh tham gia đầu tư xy dựng nh ở.

Mục 3. PHT TRIỂN NH Ở CNG VỤ

Điều 27. Nh ở cng vụ v kế hoạch pht triển nh ở cng vụ

1. Nh nước đầu tư vốn từ ngn sch, bao gồm ngn sch trung ương v ngn sch địa phương để xy dựng nh ở cng vụ hoặc để mua, thu nh ở thương mại lm nh ở cng vụ. Nh ở cng vụ bao gồm nh ở cng vụ của trung ương v nh ở cng vụ của địa phương.

2. Việc đầu tư xy dựng nh ở cng vụ hoặc mua, thu nh ở thương mại để lm nh ở cng vụ phải căn cứ vo kế hoạch pht triển nh ở cng vụ quy định tại khoản 3 Điều ny, bảo đảm cc điều kiện an ton trong cng tc v thuận tiện trong sinh hoạt, đi lại của người sử dụng nh ở cng vụ.

3. Kế hoạch pht triển nh ở cng vụ được lập v chấp thuận như sau:

a) Cơ quan trung ương c trch nhiệm xc định nhu cầu về nh ở cng vụ của cơ quan mnh gửi Bộ Xy dựng để thẩm định v xy dựng kế hoạch pht triển nh ở cng vụ của cc cơ quan trung ương trnh Thủ tướng Chnh phủ chấp thuận, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản ny;

b) Bộ Quốc phng, Bộ Cng an c trch nhiệm xc định nhu cầu v xy dựng kế hoạch pht triển nh ở cng vụ của cc đối tượng quy định tại điểm d khoản 1 Điều 32 của Luật ny v trnh Thủ tướng Chnh phủ chấp thuận sau khi c kiến thống nhất của Bộ Xy dựng;

c) Ủy ban nhn dn cấp tỉnh lập v ph duyệt kế hoạch pht triển nh ở cng vụ trong kế hoạch pht triển nh ở của địa phương theo quy định tại Điều 15 của Luật ny;

d) Cơ quan lập kế hoạch quy định tại cc điểm a, b v c khoản ny phải xc định r nhu cầu về nh ở cng vụ bao gồm loại nh ở, số lượng, diện tch sn nh ở; địa điểm xy dựng v diện tch đất để xy dựng nh ở hoặc diện tch nh ở thương mại cần mua, thu để lm nh ở cng vụ; nguồn vốn v phn kỳ đầu tư hằng năm v 05 năm; xc định trch nhiệm của cc cơ quan lin quan.

4. Chnh phủ quy định chi tiết việc đầu tư xy dựng, mua hoặc thu nh ở thương mại lm nh ở cng vụ, về đối tượng, điều kiện thu nh ở cng vụ v việc quản l, sử dụng nh ở cng vụ.

Điều 28. Dự n đầu tư xy dựng nh ở cng vụ v lựa chọn chủ đầu tư dự n

1. Dự n đầu tư xy dựng nh ở cng vụ bao gồm đầu tư xy dựng mới v mua nh ở thương mại được lập, thẩm định, ph duyệt v triển khai thực hiện theo quy định của Luật ny v php luật về xy dựng.

2. Dự n đầu tư xy dựng nh ở cng vụ c cc loại sau đy:

a) Dự n do Thủ tướng Chnh phủ quyết định đầu tư theo đề nghị của Bộ Xy dựng để cho cc đối tượng của cc cơ quan trung ương thu, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản ny;

b) Dự n do Bộ Quốc phng, Bộ Cng an quyết định đầu tư sau khi c kiến thống nhất của Bộ Xy dựng v được Thủ tướng Chnh phủ chấp thuận để cho đối tượng thuộc diện quy định tại điểm d khoản 1 Điều 32 của Luật ny thu;

c) Dự n do Ủy ban nhn dn cấp tỉnh quyết định đầu tư theo đề nghị của cơ quan quản l nh ở cấp tỉnh để cho cc đối tượng được điều động, lun chuyển đến lm việc tại địa phương.

Đối với cc đối tượng được điều động, lun chuyển đến lm việc ở quận, huyện, thị x, thnh phố thuộc tỉnh v tương đương (sau đy gọi chung l cấp huyện), đối tượng quy định tại cc điểm c, đ, e v g khoản 1 Điều 32 của Luật ny th Ủy ban nhn dn cấp tỉnh quyết định đầu tư dự n hoặc ủy quyền cho Ủy ban nhn dn cấp huyện quyết định đầu tư dự n.

3. Việc lựa chọn chủ đầu tư dự n xy dựng nh ở cng vụ được quy định như sau:

a) Thủ tướng Chnh phủ quyết định lựa chọn chủ đầu tư dự n quy định tại điểm a khoản 2 Điều ny theo đề nghị của Bộ Xy dựng;

b) Bộ trưởng Bộ Quốc phng, Bộ trưởng Bộ Cng an quyết định lựa chọn chủ đầu tư dự n quy định tại điểm b khoản 2 Điều ny;

c) Ủy ban nhn dn cấp tỉnh quyết định lựa chọn chủ đầu tư dự n quy định tại điểm c khoản 2 Điều ny theo đề nghị của cơ quan quản l nh ở cấp tỉnh.

Điều 29. Đất để xy dựng nh ở cng vụ

1. Diện tch đất để xy dựng nh ở cng vụ được xc định cụ thể trong quy hoạch xy dựng được cơ quan nh nước c thẩm quyền ph duyệt quy định tại khoản 1 Điều 16 của Luật ny.

2. Đối với nh ở cng vụ của cơ quan trung ương th Bộ Xy dựng chủ tr, phối hợp với Ủy ban nhn dn cấp tỉnh xc định diện tch đất để xy dựng nh ở cng vụ trn địa bn, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều ny. Ủy ban nhn dn cấp tỉnh c trch nhiệm bố tr diện tch đất để xy dựng nh ở cng vụ theo yu cầu của Bộ Xy dựng.

3. Đối với nh ở cng vụ cho cc đối tượng quy định tại điểm d khoản 1 Điều 32 của Luật ny th Bộ Quốc phng, Bộ Cng an chủ tr, phối hợp với Ủy ban nhn dn cấp tỉnh xc định diện tch đất để xy dựng nh ở cng vụ.

4. Đối với nh ở cng vụ của địa phương th Ủy ban nhn dn cấp tỉnh c trch nhiệm bố tr diện tch đất để xy dựng nh ở cng vụ khi lập, ph duyệt quy hoạch quy định tại khoản 1 Điều 16 của Luật ny.

5. Nh nước khng thu tiền sử dụng đất đối với diện tch đất được sử dụng để xy dựng nh ở cng vụ theo quy định tại Điều ny.

Điều 30. Mua, thu nh ở thương mại để lm nh ở cng vụ

1. Đối với địa phương c nh ở thương mại được xy dựng theo dự n, ph hợp với loại nh v tiu chuẩn diện tch quy định tại Điều 31 của Luật ny th cơ quan c thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 28 của Luật ny c thể quyết định mua hoặc thu nh ở ny để lm nh ở cng vụ.

2. Việc mua nh ở thương mại lm nh ở cng vụ phải được lập thnh dự n v được cơ quan c thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 28 của Luật ny ph duyệt.

3. Gi mua nh ở thương mại lm nh ở cng vụ do người quyết định đầu tư quyết định trn cơ sở tham khảo gi mua bn nh ở trn thị trường v kết quả thẩm định gi của đơn vị c chức năng thẩm định gi tại thời điểm mua nh ở.

4. Trường hợp chưa c đủ nh ở cng vụ để cho thu th cơ quan c thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 28 của Luật ny quyết định việc thu nh ở thương mại để lm nh ở cng vụ.

5. Ngn sch trung ương cấp vốn để mua hoặc thu nh ở thương mại lm nh ở cng vụ cho cc đối tượng của cơ quan trung ương, bao gồm cả nh ở của Bộ Quốc phng, Bộ Cng an. Ngn sch địa phương cấp vốn để mua hoặc thu nh ở thương mại lm nh ở cng vụ cho cc đối tượng của cơ quan địa phương.

Điều 31. Loại nh v tiu chuẩn diện tch nh ở cng vụ

1. Nh ở cng vụ bao gồm nh ở ring lẻ v căn hộ chung cư c cc tiu chuẩn diện tch khc nhau ph hợp với từng loại đối tượng được thu nh ở cng vụ.

2. Tiu chuẩn diện tch nh ở cng vụ do Thủ tướng Chnh phủ quy định v được điều chỉnh cho ph hợp với từng thời kỳ theo đề nghị của Bộ Xy dựng.

Điều 32. Đối tượng v điều kiện được thu nh ở cng vụ

1. Đối tượng được thu nh ở cng vụ bao gồm:

a) Cn bộ lnh đạo của Đảng, Nh nước thuộc diện ở nh cng vụ trong thời gian đảm nhận chức vụ;

b) Cn bộ, cng chức thuộc cc cơ quan của Đảng, Nh nước, tổ chức chnh trị - x hội khng thuộc diện quy định tại điểm a khoản ny được điều động, lun chuyển đến cng tc tại cơ quan trung ương giữ chức vụ từ cấp Thứ trưởng v tương đương trở ln; được điều động, lun chuyển đến cng tc tại địa phương giữ chức vụ từ Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp huyện, Gim đốc Sở v tương đương trở ln;

c) Cn bộ, cng chức thuộc cc cơ quan của Đảng, Nh nước, tổ chức chnh trị - x hội khng thuộc diện quy định tại điểm b khoản ny được điều động, lun chuyển đến cng tc tại x vng su, vng xa, vng c điều kiện kinh tế - x hội đặc biệt kh khăn, khu vực bin giới, hải đảo;

d) Sĩ quan, qun nhn chuyn nghiệp thuộc lực lượng vũ trang nhn dn được điều động, lun chuyển theo yu cầu quốc phng, an ninh, trừ đối tượng m php luật quy định phải ở trong doanh trại của lực lượng vũ trang;

đ) Gio vin đến cng tc tại khu vực nng thn, x vng su, vng xa, vng c điều kiện kinh tế - x hội đặc biệt kh khăn, khu vực bin giới, hải đảo;

e) Bc sĩ, nhn vin y tế đến cng tc tại khu vực nng thn, x vng su, vng xa, vng c điều kiện kinh tế - x hội đặc biệt kh khăn, khu vực bin giới, hải đảo;

g) Nh khoa học được giao chủ tr nhiệm vụ khoa học v cng nghệ cấp quốc gia đặc biệt quan trọng theo quy định của Luật khoa học v cng nghệ.

2. Điều kiện được thu nh ở cng vụ được quy định như sau:

a) Đối với đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều ny th được bố tr nh ở cng vụ theo yu cầu an ninh;

b) Đối với đối tượng quy định tại cc điểm b, c, d, đ, e v g khoản 1 Điều ny th phải thuộc diện chưa c nh ở thuộc sở hữu của mnh v chưa được mua, thu hoặc thu mua nh ở x hội tại địa phương nơi đến cng tc hoặc đ c nh ở thuộc sở hữu của mnh tại nơi đến cng tc nhưng diện tch nh ở bnh qun đầu người trong hộ gia đnh thấp hơn mức diện tch nh ở tối thiểu do Chnh phủ quy định theo từng thời kỳ v từng khu vực khc nhau.

Điều 33. Nguyn tắc xc định gi thu nh ở cng vụ

1. Tnh đng, tnh đủ cc chi ph cần thiết để thực hiện quản l vận hnh, bảo tr v quản l cho thu trong qu trnh sử dụng nh ở cng vụ.

2. Khng tnh tiền sử dụng đất xy dựng nh ở cng vụ v khng tnh chi ph khấu hao vốn đầu tư xy dựng nh ở cng vụ hoặc chi ph mua nh ở thương mại lm nh ở cng vụ.

3. Gi thu nh ở cng vụ do cơ quan c thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 81 của Luật ny quyết định v được xem xt, điều chỉnh cho ph hợp với từng thời kỳ.

4. Trường hợp thu nh ở thương mại để lm nh ở cng vụ th người thu nh ở cng vụ trả tiền thu nh ở thấp hơn gi thu nh ở thương mại theo quy định của Chnh phủ.

Điều 34. Quyền v nghĩa vụ của người thu nh cng vụ

1. Người thu nh ở cng vụ c cc quyền sau đy:

a) Nhận bn giao nh ở v cc trang thiết bị km theo nh ở theo thỏa thuận trong hợp đồng thu nh;

b) Được sử dụng nh ở cho bản thn v cc thnh vin trong gia đnh trong thời gian đảm nhận chức vụ, cng tc;

c) Đề nghị đơn vị quản l vận hnh nh ở sửa chữa kịp thời những hư hỏng nếu khng phải do lỗi của mnh gy ra;

d) Được tiếp tục k hợp đồng thu nh ở cng vụ nếu hết thời hạn thu nh ở m vẫn thuộc đối tượng v c đủ điều kiện được thu nh ở cng vụ theo quy định của Luật ny;

đ) Thực hiện cc quyền khc về nh ở theo quy định của php luật v theo thỏa thuận trong hợp đồng thu nh ở cng vụ.

2. Người thu nh ở cng vụ c cc nghĩa vụ sau đy:

a) Sử dụng nh vo mục đch để ở v phục vụ cc nhu cầu sinh hoạt cho bản thn v cc thnh vin trong gia đnh trong thời gian thu nh ở;

b) C trch nhiệm giữ gn nh ở v cc ti sản km theo; khng được tự cải tạo, sửa chữa, ph dỡ nh ở cng vụ; trường hợp sử dụng căn hộ chung cư th cn phải tun thủ cc quy định về quản l, sử dụng nh chung cư;

c) Khng được cho thu lại, cho mượn, ủy quyền quản l nh ở cng vụ;

d) Trả tiền thu nh ở theo hợp đồng thu nh ở k với bn cho thu v thanh ton cc khoản chi ph phục vụ sinh hoạt khc theo quy định của bn cung cấp dịch vụ;

đ) Trả lại nh ở cng vụ cho Nh nước khi khng cn thuộc đối tượng được thu nh ở hoặc khi khng cn nhu cầu thu nh ở cng vụ hoặc khi c hnh vi vi phạm thuộc diện bị thu hồi nh ở theo quy định của Luật ny trong thời hạn khng qu 90 ngy, kể từ ngy nhận được thng bo của cơ quan quản l nh ở cng vụ;

e) Chấp hnh quyết định cưỡng chế thu hồi nh ở của cơ quan c thẩm quyền trong trường hợp bị cưỡng chế thu hồi nh ở;

g) Cc nghĩa vụ khc về nh ở theo quy định của luật v theo thỏa thuận trong hợp đồng thu nh ở cng vụ.

Mục 4. PHT TRIỂN NH Ở ĐỂ PHỤC VỤ TI ĐỊNH CƯ

Điều 35. Nguyn tắc pht triển nh ở để phục vụ ti định cư

1. Trường hợp thu hồi đất v giải tỏa nh ở để xy dựng cng trnh khc tại khu vực nội đ thuộc đ thị loại đặc biệt, tại đ thị loại 1 v loại 2 th Nh nước chuẩn bị quỹ nh ở thng qua việc sử dụng nh ở thương mại hoặc nh ở x hội được xy dựng theo dự n để bố tr ti định cư trước khi thu hồi đất v giải tỏa nh ở, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 36 của Luật ny.

2. Trường hợp thu hồi đất v giải tỏa nh ở để xy dựng cng trnh khc tại khu vực khng thuộc quy định tại khoản 1 Điều ny m c nh ở thương mại hoặc nh ở x hội được xy dựng theo dự n th Nh nước sử dụng nh ở ny để bố tr ti định cư; nếu khng c nh ở thương mại, nh ở x hội th Nh nước thực hiện đầu tư xy dựng nh ở để phục vụ ti định cư trước khi thu hồi đất v giải tỏa nh ở, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 36 của Luật ny.

3. Trường hợp thu hồi đất v giải tỏa nh ở để thực hiện dự n đầu tư xy dựng nh ở thương mại m người c nh ở bị giải tỏa c nhu cầu ti định cư tại chỗ th chủ đầu tư dự n phải ưu tin bố tr nh ở thương mại ngay trong dự n đ để phục vụ ti định cư.

4. Trường hợp thu hồi đất v giải tỏa nh ở để thực hiện dự n hạ tầng khu cng nghiệp m người c nh ở bị giải tỏa c nhu cầu ti định cư th chủ đầu tư dự n phải xy dựng nh ở để bố tr ti định cư trong cng khu vực được quy hoạch xy dựng nh ở cho người lao động lm việc trong khu cng nghiệp hoặc bố tr nh ở tại nơi khc cho người được ti định cư.

5. Trường hợp phải đầu tư xy dựng nh ở để phục vụ ti định cư th phải thực hiện theo dự n; đối với khu vực nng thn th dự n đầu tư xy dựng nh ở để phục vụ ti định cư phải bao gồm cả việc bố tr quỹ đất để phục vụ sản xuất cho người thuộc diện được ti định cư.

6. Nh ở để phục vụ ti định cư phải c đầy đủ hệ thống hạ tầng kỹ thuật v hạ tầng x hội theo quy hoạch chi tiết xy dựng, hồ sơ thiết kế được ph duyệt v tun thủ quy định tại Điều 14 của Luật ny.

Điều 36. Cc hnh thức bố tr nh ở để phục vụ ti định cư

1. Mua nh ở thương mại được xy dựng theo dự n để cho thu, cho thu mua, bn cho người được ti định cư.

2. Sử dụng nh ở x hội được xy dựng theo dự n để cho thu, cho thu mua, bn cho người được ti định cư.

3. Nh nước trực tiếp đầu tư xy dựng nh ở bằng vốn ngn sch nh nước, cng tri quốc gia, tri phiếu, vốn hỗ trợ pht triển chnh thức, vốn vay ưu đi của cc nh ti trợ, vốn tn dụng đầu tư pht triển của Nh nước hoặc đầu tư xy dựng theo hnh thức hợp đồng xy dựng - chuyển giao trn diện tch đất được xc định để xy dựng nh ở phục vụ ti định cư theo quy hoạch được ph duyệt để cho thu, cho thu mua, bn cho người được ti định cư.

4. Hộ gia đnh, c nhn được thanh ton tiền để tự lựa chọn việc mua, thu, thu mua nh ở thương mại trn địa bn lm nh ở ti định cư hoặc được Nh nước giao đất ở để tự xy dựng nh ở theo quy hoạch được ph duyệt.

Điều 37. Đất xy dựng nh ở để phục vụ ti định cư

1. Việc bố tr diện tch đất xy dựng nh ở để phục vụ ti định cư phải tun thủ cc nguyn tắc quy định tại Điều 35 của Luật ny v quy định của php luật về đất đai.

2. Diện tch đất xy dựng nh ở để phục vụ ti định cư được xc định cụ thể trong quy hoạch xy dựng được cơ quan nh nước c thẩm quyền ph duyệt quy định tại khoản 1 Điều 16 của Luật ny.

Điều 38. Dự n đầu tư xy dựng nh ở để phục vụ ti định cư v việc lựa chọn chủ đầu tư dự n

1. Dự n đầu tư xy dựng nh ở để phục vụ ti định cư được lập, thẩm định, ph duyệt v triển khai thực hiện theo quy định của Luật ny v php luật về xy dựng.

2. Chủ đầu tư dự n xy dựng nh ở để phục vụ ti định cư bao gồm Ban quản l dự n chuyn ngnh thuộc Ủy ban nhn dn cấp tỉnh, Tổ chức pht triển quỹ đất cấp tỉnh v doanh nghiệp kinh doanh bất động sản; việc lựa chọn chủ đầu tư dự n được thực hiện theo quy định tại khoản 3 v khoản 4 Điều ny.

3. Đối với dự n xy dựng nh ở để phục vụ ti định cư c sử dụng nguồn vốn hoặc thực hiện theo hnh thức quy định tại khoản 3 Điều 36 của Luật ny th cơ quan quản l nh ở cấp tỉnh bo co người quyết định đầu tư quyết định lựa chọn chủ đầu tư.

4. Đối với dự n xy dựng nh ở để phục vụ ti định cư khng thuộc diện quy định tại khoản 3 Điều 36 của Luật ny th thẩm quyền lựa chọn chủ đầu tư được quy định như sau:

a) Trường hợp xy dựng nh ở để phục vụ ti định cư cho cc dự n quan trọng quốc gia th Thủ tướng Chnh phủ quyết định lựa chọn hoặc ủy quyền cho Bộ trưởng Bộ Xy dựng quyết định lựa chọn chủ đầu tư;

b) Trường hợp xy dựng nh ở để phục vụ ti định cư cho cc dự n khng thuộc diện quy định tại điểm a khoản ny th Ủy ban nhn dn cấp tỉnh quyết định lựa chọn chủ đầu tư.

Điều 39. Loại nh v tiu chuẩn diện tch nh ở để phục vụ ti định cư

1. Đối với khu vực đ thị th nh ở để phục vụ ti định cư phải đp ứng cc tiu chuẩn sau đy:

a) L căn hộ chung cư hoặc nh ở ring lẻ được xy dựng ph hợp với quy hoạch chi tiết xy dựng v chương trnh, kế hoạch pht triển nh ở của địa phương đ được ph duyệt;

b) Trường hợp l căn hộ chung cư th phải thiết kế, xy dựng theo kiểu khp kn, bảo đảm tiu chuẩn, quy chuẩn xy dựng. Khi thiết kế nh ở để phục vụ ti định cư, chủ đầu tư c thể bố tr một phần diện tch để tổ chức kinh doanh ph hợp với điều kiện thực tế của từng dự n;

c) Trường hợp l nh ở ring lẻ th phải được xy dựng theo quy hoạch chi tiết xy dựng, thiết kế được ph duyệt; tun thủ nguyn tắc kiến trc nh ở quy định tại Điều 20 của Luật ny v bảo đảm hạn mức diện tch đất ở tối thiểu theo quy định của php luật về đất đai.

2. Đối với khu vực nng thn th nh ở để phục vụ ti định cư được thiết kế, xy dựng phải bao gồm diện tch ở v cc cng trnh phụ trợ, phục vụ sinh hoạt, sản xuất gắn với nh ở, tun thủ nguyn tắc kiến trc nh ở quy định tại Điều 20 của Luật ny v bảo đảm hạn mức diện tch đất ở tối thiểu theo quy định của php luật về đất đai.

Điều 40. Quản l chất lượng nh ở để phục vụ ti định cư

1. Nh ở v cng trnh xy dựng trong dự n chỉ được nghiệm thu nếu đp ứng yu cầu về thiết kế, tiu chuẩn, quy chuẩn xy dựng. Chủ đầu tư dự n khng được thay đổi thiết kế diện tch nh ở v cng trnh phụ trợ (nếu c) để phục vụ ti định cư sau khi cơ quan c thẩm quyền đ ph duyệt phương n bố tr ti định cư.

2. Việc bố tr nh ở cho người được ti định cư chỉ được thực hiện sau khi nh ở đ được nghiệm thu theo quy định của php luật về xy dựng.

3. Cc tổ chức, c nhn sau đy chịu trch nhiệm về chất lượng của nh ở để phục vụ ti định cư:

a) Chủ đầu tư dự n xy dựng nh ở để phục vụ ti định cư;

b) Cơ quan nh nước c thẩm quyền k kết hợp đồng xy dựng - chuyển giao để xy dựng nh ở phục vụ ti định cư;

c) Chủ đầu tư dự n xy dựng nh ở thương mại, nh ở x hội được dng để bố tr ti định cư.

4. Cơ quan quản l nh ở cấp tỉnh c trch nhiệm hướng dẫn v kiểm tra cng tc quản l chất lượng nh ở để phục vụ ti định cư trn địa bn.

Điều 41. Mua nh ở thương mại v sử dụng nh ở x hội để phục vụ ti định cư

1. Đối với việc mua nh ở thương mại để phục vụ ti định cư th đơn vị được giao bố tr ti định cư k hợp đồng mua bn hoặc k hợp đồng đặt hng mua nh ở thương mại với chủ đầu tư dự n để bố tr cho người được ti định cư theo quy định sau đy:

a) Trường hợp đơn vị được giao bố tr ti định cư k hợp đồng mua bn nh ở với chủ đầu tư th người được bố tr ti định cư k hợp đồng mua bn, cho thu, cho thu mua nh ở với đơn vị ny;

b) Trường hợp đơn vị được giao bố tr ti định cư k hợp đồng đặt hng mua nh ở của chủ đầu tư th người được bố tr ti định cư trực tiếp k hợp đồng mua bn nh ở với chủ đầu tư trn cơ sở cc nội dung đ thỏa thuận trong hợp đồng đặt hng mua nh ở;

c) Chủ đầu tư dự n xy dựng nh ở thương mại c trch nhiệm lm thủ tục đề nghị cơ quan nh nước c thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận cho người mua, thu mua nh ở quy định tại điểm a v điểm b khoản ny, trừ trường hợp người mua, thu mua nh ở tự nguyện lm thủ tục cấp Giấy chứng nhận.

2. Đối với việc sử dụng nh ở x hội để bố tr ti định cư th người thuộc diện được ti định cư thực hiện việc thu, thu mua, mua nh ở x hội theo quy định tại Luật ny.

3. Chnh phủ quy định chi tiết việc đầu tư xy dựng, việc mua nh ở thương mại hoặc sử dụng nh ở x hội để lm nh ở phục vụ ti định cư, về loại nh v tiu chuẩn diện tch nh ở, về đối tượng, điều kiện được bố tr nh ở, trnh tự, thủ tục bn giao nh ở v việc quản l, sử dụng nh ở để phục vụ ti định cư.

Mục 5. PHT TRIỂN NH Ở CỦA HỘ GIA ĐNH, C NHN

Điều 42. Yu cầu đối với pht triển nh ở của hộ gia đnh, c nhn tại khu vực nng thn

1. Phải ph hợp quy hoạch xy dựng điểm dn cư nng thn, kết nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật của khu vực nh ở v bảo đảm yu cầu vệ sinh, mi trường.

2. Việc xy dựng hoặc cải tạo nh ở hiện c phải kết hợp với việc giữ gn, bảo tồn kiến trc nh ở truyền thống v ph hợp với phong tục, tập qun, điều kiện sản xuất của từng khu vực, từng vng, miền.

3. Hộ gia đnh, c nhn chỉ được xy dựng nh ở trn diện tch đất ở hợp php của mnh.

4. Trường hợp xy dựng nh ở trong dự n th phải ph hợp với quy hoạch chi tiết xy dựng của dự n đ được ph duyệt. Đối với khu vực yu cầu phải c Giấy php xy dựng, hồ sơ thiết kế th phải tun thủ đng nội dung của Giấy php xy dựng, hồ sơ thiết kế được ph duyệt.

5. Ủy ban nhn dn cấp tỉnh xem xt, hỗ trợ một phần hoặc ton bộ kinh ph từ ngn sch để cc hộ gia đnh, c nhn bảo tồn, bảo tr, cải tạo nh ở trong khu vực cần bảo tồn gi trị nghệ thuật, văn ha, lịch sử.

Điều 43. Yu cầu đối với pht triển nh ở của hộ gia đnh, c nhn tại khu vực đ thị

1. Phải c quyền sử dụng đất ở hợp php, c nh ở v được cải tạo, xy dựng lại theo quy định của php luật về xy dựng.

2. Việc xy dựng hoặc cải tạo nh ở hiện c phải ph hợp với quy hoạch chi tiết xy dựng, thiết kế đ thị. Đối với nh ở yu cầu phải c Giấy php xy dựng th phải xy dựng theo Giấy php xy dựng.

3. Việc xy dựng nh ở phải bảo đảm kết nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật chung của khu vực, yu cầu vệ sinh, mi trường, kiến trc nh ở v khng lm ảnh hưởng đến cng trnh liền kề.

Điều 44. Đất để pht triển nh ở của hộ gia đnh, c nhn

1. Đất ở hợp php của hộ gia đnh, c nhn hoặc do thu, mượn của tổ chức, hộ gia đnh, c nhn khc để xy dựng nh ở.

2. Đất ở được Nh nước giao để xy dựng nh ở theo quy định của php luật đất đai.

3. Đất ở được Nh nước bồi thường khi bị thu hồi đất theo quy định của php luật về đất đai.

Điều 45. Phương thức pht triển nh ở của hộ gia đnh, c nhn

1. Hộ gia đnh, c nhn tại khu vực nng thn thực hiện xy dựng nh ở theo cc phương thức sau đy:

a) Tự tổ chức xy dựng hoặc thu tổ chức, c nhn khc xy dựng hoặc được tổ chức, c nhn khc hỗ trợ xy dựng nh ở;

b) Hợp tc gip nhau xy dựng nh ở.

2. Hộ gia đnh, c nhn tại khu vực đ thị thực hiện xy dựng nh ở theo cc phương thức sau đy:

a) Tự tổ chức xy dựng hoặc thu tổ chức, c nhn khc xy dựng hoặc được tổ chức, c nhn khc hỗ trợ xy dựng nh ở;

b) Thu đơn vị, c nhn c năng lực về hoạt động xy dựng để xy dựng nh ở đối với trường hợp php luật về xy dựng yu cầu phải c đơn vị, c nhn c năng lực thực hiện xy dựng;

c) Hợp tc cải tạo, chỉnh trang đ thị trong đ c nh ở.

Điều 46. Tiu chuẩn v chất lượng nh ở của hộ gia đnh, c nhn

1. Nh ở phải được xy dựng trn thửa đất ở c đủ điều kiện về diện tch để xy dựng nh ở theo quy định của php luật về đất đai.

2. Hộ gia đnh, c nhn tại khu vực đ thị phải thực hiện xy dựng, cải tạo nh ở theo quy định của php luật về xy dựng v tự chịu trch nhiệm về chất lượng nh ở.

Trường hợp được php xy dựng nh ở c từ hai tầng trở ln m tại mỗi tầng được thiết kế, xy dựng từ hai căn hộ trở ln theo kiểu khp kn, c đủ tiu chuẩn diện tch sn xy dựng tối thiểu mỗi căn hộ theo quy chuẩn, tiu chuẩn xy dựng v c phần diện tch thuộc sở hữu ring, phần diện tch thuộc sở chung của nh chung cư theo quy định của Luật ny th được Nh nước cng nhận quyền sở hữu đối với từng căn hộ trong nh ở đ.

3. Nh ở ring lẻ c thời hạn sử dụng được xc định căn cứ vo cấp cng trnh xy dựng v hiện trạng thực tế của nh ở.

Khi nh ở bị hư hỏng nặng, c nguy cơ sập đổ, khng bảo đảm an ton cho người sử dụng th thực hiện ph dỡ theo quy định tại Mục 4 Chương VI của Luật ny.

Điều 47. Trch nhiệm của hộ gia đnh, c nhn trong việc pht triển nh ở

1. Phải tun thủ đng trnh tự, thủ tục về cải tạo, xy dựng nh ở theo quy định của php luật về xy dựng.

2. Phải thực hiện cc quy định về giữ vệ sinh, mi trường trong qu trnh cải tạo, xy dựng nh ở.

3. Phải bảo đảm an ton cho người v ti sản của cc hộ liền kề trong qu trnh xy dựng, cải tạo nh ở; trường hợp gy thiệt hại th phải bồi thường theo quy định của php luật.

4. Hộ gia đnh, c nhn nếu đầu tư xy dựng nh ở để cho thu, cho thu mua, để bn th cn phải thực hiện cc quy định tại Chương VIII của Luật ny.

5. Thực hiện cc trch nhiệm khc khi cải tạo, xy dựng nh ở theo quy định của php luật.

Điều 48. Hộ gia đnh, c nhn hợp tc gip nhau xy dựng nh ở, cải tạo chỉnh trang đ thị

1. Hộ gia đnh, c nhn hợp tc gip nhau xy dựng nh ở hoặc cải tạo, chỉnh trang đ thị trong đ c nh ở bằng khả năng ti chnh, nhn cng, vật liệu v cng sức đng gp của cc thnh vin trong nhm hợp tc.

2. Cc thnh vin trong nhm hợp tc phải thỏa thuận về cch thức gp vốn, nhn cng, vật liệu, thời gian thực hiện, quyền v nghĩa vụ của cc thnh vin v cam kết thực hiện thỏa thuận của nhm hợp tc.

Chương IV. CHNH SCH VỀ NH Ở X HỘI

Mục 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 49. Đối tượng được hưởng chnh sch hỗ trợ về nh ở x hội

Cc đối tượng sau đy nếu đp ứng điều kiện quy định tại Điều 51 của Luật ny th được hưởng chnh sch hỗ trợ về nh ở x hội:

1. Người c cng với cch mạng theo quy định của php luật về ưu đi người c cng với cch mạng;

2. Hộ gia đnh ngho v cận ngho tại khu vực nng thn;

3. Hộ gia đnh tại khu vực nng thn thuộc vng thường xuyn bị ảnh hưởng bởi thin tai, biến đổi kh hậu;

4. Người thu nhập thấp, hộ ngho, cận ngho tại khu vực đ thị;

5. Người lao động đang lm việc tại cc doanh nghiệp trong v ngoi khu cng nghiệp;

6. Sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ, hạ sĩ quan chuyn mn kỹ thuật, qun nhn chuyn nghiệp, cng nhn trong cơ quan, đơn vị thuộc cng an nhn dn v qun đội nhn dn;

7. Cn bộ, cng chức, vin chức theo quy định của php luật về cn bộ, cng chức, vin chức;

8. Cc đối tượng đ trả lại nh ở cng vụ theo quy định tại khoản 5 Điều 81 của Luật ny;

9. Học sinh, sinh vin cc học viện, trường đại học, cao đẳng, dạy nghề; học sinh trường dn tộc nội tr cng lập được sử dụng nh ở trong thời gian học tập;

10. Hộ gia đnh, c nhn thuộc diện bị thu hồi đất v phải giải tỏa, ph dỡ nh ở theo quy định của php luật m chưa được Nh nước bồi thường bằng nh ở, đất ở.

Điều 50. Hnh thức thực hiện chnh sch hỗ trợ về nh ở x hội

1. Hỗ trợ giải quyết cho thu, cho thu mua, bn nh ở x hội cho cc đối tượng quy định tại cc khoản 1, 4, 5, 6, 7, 8 v 10 Điều 49 của Luật ny; đối với đối tượng quy định tại khoản 9 Điều 49 của Luật ny th chỉ được thu nh ở x hội.

2. Hỗ trợ theo cc chương trnh mục tiu về nh ở để đối tượng quy định tại cc khoản 1, 2 v 3 Điều 49 của Luật ny xy dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nh để ở.

3. Hỗ trợ giao đất ở c miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định của php luật về đất đai hoặc tặng nh ở cho đối tượng quy định tại cc khoản 1, 2 v 3 Điều 49 của Luật ny.

4. Hỗ trợ cho vay vốn ưu đi của Nh nước thng qua Ngn hng chnh sch x hội, tổ chức tn dụng do Nh nước chỉ định để cc đối tượng quy định tại cc khoản 1, 4, 5, 6 v 7 Điều 49 của Luật ny xy dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nh để ở.

Điều 51. Điều kiện được hưởng chnh sch hỗ trợ về nh ở x hội

1. Đối với cc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 50 của Luật ny th phải đp ứng cc điều kiện về nh ở, cư tr, thu nhập theo quy định sau đy:

a) Chưa c nh ở thuộc sở hữu của mnh, chưa được mua, thu hoặc thu mua nh ở x hội, chưa được hưởng chnh sch hỗ trợ nh ở, đất ở dưới mọi hnh thức tại nơi sinh sống, học tập hoặc c nh ở thuộc sở hữu của mnh nhưng diện tch nh ở bnh qun đầu người trong hộ gia đnh thấp hơn mức diện tch nh ở tối thiểu do Chnh phủ quy định theo từng thời kỳ v từng khu vực;

b) Phải c đăng k thường tr tại tỉnh, thnh phố trực thuộc trung ương nơi c nh ở x hội; trường hợp khng c đăng k thường tr th phải c đăng k tạm tr từ một năm trở ln tại tỉnh, thnh phố ny, trừ trường hợp quy định tại khoản 9 Điều 49 của Luật ny;

c) Đối với đối tượng quy định tại cc khoản 4, 5, 6 v 7 Điều 49 của Luật ny th phải thuộc diện khng phải nộp thuế thu nhập thường xuyn theo quy định của php luật về thuế thu nhập c nhn; trường hợp l hộ ngho, cận ngho th phải thuộc diện ngho, cận ngho theo quy định của Thủ tướng Chnh phủ. Đối với đối tượng quy định tại cc khoản 1, 8, 9 v 10 Điều 49 của Luật ny th khng yu cầu phải đp ứng điều kiện về thu nhập theo quy định tại điểm ny.

2. Đối với trường hợp quy định tại khoản 2 v khoản 3 Điều 50 của Luật ny th phải đp ứng điều kiện theo quy định tại quyết định ph duyệt chương trnh mục tiu về nh ở tương ứng của cơ quan nh nước c thẩm quyền.

3. Đối với trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 50 của Luật ny th phải đp ứng điều kiện về nh ở, cư tr theo quy định sau đy:

a) C đất ở nhưng chưa c nh ở hoặc c nh ở nhưng nh ở bị hư hỏng, dột nt;

b) C đăng k thường tr tại địa phương nơi c đất ở, nh ở cần phải xy dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa.

Điều 52. Nguyn tắc thực hiện chnh sch hỗ trợ về nh ở x hội

1. Việc thực hiện chnh sch hỗ trợ về nh ở x hội phải bảo đảm cc nguyn tắc sau đy:

a) C sự kết hợp giữa Nh nước, cộng đồng dn cư, dng họ v đối tượng được hỗ trợ trong việc thực hiện chnh sch;

b) Bảo đảm cng khai, minh bạch, c sự kiểm tra, gim st chặt chẽ của cơ quan nh nước c thẩm quyền v cộng đồng dn cư;

c) Bảo đảm đng đối tượng, đủ điều kiện theo quy định của Luật ny;

d) Trường hợp một đối tượng được hưởng nhiều chnh sch hỗ trợ khc nhau th được hưởng một chnh sch hỗ trợ mức cao nhất; trường hợp cc đối tượng c cng tiu chuẩn v điều kiện th đối tượng l người khuyết tật, nữ giới được ưu tin hỗ trợ trước;

đ) Trường hợp hộ gia đnh c nhiều đối tượng được hưởng nhiều chnh sch hỗ trợ th chỉ p dụng một chnh sch hỗ trợ cho cả hộ gia đnh.

2. Ủy ban nhn dn cấp tỉnh chịu trch nhiệm tổ chức thực hiện v kiểm tra, thanh tra việc thực hiện chnh sch hỗ trợ về nh ở x hội trn địa bn.

Mục 2. CHNH SCH PHT TRIỂN V QUẢN L NH Ở X HỘI ĐỂ CHO THU, CHO THU MUA, ĐỂ BN

Điều 53. Cc hnh thức pht triển nh ở x hội

1. Nh nước đầu tư xy dựng nh ở x hội bằng vốn ngn sch nh nước, cng tri quốc gia, tri phiếu, vốn hỗ trợ pht triển chnh thức, vốn vay ưu đi của cc nh ti trợ, vốn tn dụng đầu tư pht triển của Nh nước hoặc đầu tư xy dựng theo hnh thức hợp đồng xy dựng - chuyển giao trn diện tch đất được xc định để xy dựng nh ở x hội theo quy định để cho thu, cho thu mua.

2. Doanh nghiệp, hợp tc x bỏ vốn đầu tư xy dựng nh ở x hội để cho thu, cho thu mua, để bn hoặc mua, thu nh ở để cho người lao động trong đơn vị mnh thu nhưng c sự ưu đi của Nh nước theo quy định tại khoản 1 Điều 58 v Điều 59 của Luật ny.

3. Hộ gia đnh, c nhn bỏ vốn đầu tư xy dựng nh ở x hội trn diện tch đất ở hợp php của mnh để cho thu, cho thu mua, bn nhưng c sự ưu đi của Nh nước theo quy định tại Điều 58 của Luật ny.

Điều 54. Yu cầu đối với dự n đầu tư xy dựng nh ở x hội

1. Đp ứng cc yu cầu quy định tại Điều 19 của Luật ny; trường hợp xy dựng nh ở x hội chưa c trong chương trnh, kế hoạch pht triển nh ở được ph duyệt th Ủy ban nhn dn cấp tỉnh phải gửi lấy kiến của Hội đồng nhn dn cng cấp trước khi quyết định chủ trương đầu tư dự n xy dựng nh ở.

2. Ủy ban nhn dn cấp tỉnh phải quy hoạch khu vực ring để lập dự n đầu tư xy dựng nh ở x hội để cho thu.

3. Đối với dự n xy dựng nh ở x hội m khng thuộc khu vực phải lập dự n đầu tư xy dựng nh ở x hội ring để cho thu quy định tại khoản 2 Điều ny th chủ đầu tư phải dnh tối thiểu 20% diện tch nh ở x hội trong dự n để cho thu; chủ đầu tư được hưởng cơ chế ưu đi xy dựng nh ở để cho thu theo quy định tại khoản 1 Điều 58 của Luật ny đối với phần diện tch 20% nh ở x hội để cho thu v được bn nh ở ny cho người đang thu theo quy định về bn nh ở x hội sau thời hạn 05 năm cho thu.

4. Dự n đầu tư xy dựng nh ở x hội phải được cơ quan nh nước c thẩm quyền quản l, kiểm sot về chất lượng, tiu chuẩn diện tch, gi thu, gi thu mua, gi bn v việc xt duyệt đối tượng được thu, thu mua, mua nh ở.

Điều 55. Loại nh v tiu chuẩn diện tch nh ở x hội

1. L nh chung cư hoặc nh ở ring lẻ ph hợp với quy hoạch chi tiết xy dựng được cơ quan nh nước c thẩm quyền ph duyệt.

2. Trường hợp l nh ở ring lẻ th phải được thiết kế, xy dựng theo tiu chuẩn, quy chuẩn xy dựng, tiu chuẩn diện tch nh ở x hội.

3. Trường hợp l nh chung cư th căn hộ phải được thiết kế, xy dựng theo kiểu khp kn, bảo đảm tiu chuẩn, quy chuẩn xy dựng, tiu chuẩn diện tch nh ở x hội.

Điều 56. Đất để xy dựng nh ở x hội

1. Khi ph duyệt quy hoạch đ thị, quy hoạch xy dựng nng thn, quy hoạch xy dựng khu cng nghiệp, khu nghin cứu đo tạo, Ủy ban nhn dn c thẩm quyền ph duyệt quy hoạch c trch nhiệm xc định r diện tch đất để xy dựng nh ở x hội.

2. Diện tch đất v cc thng tin về khu vực, địa điểm dnh để pht triển nh ở x hội phải được cng bố cng khai trn Cổng thng tin điện tử của Ủy ban nhn dn cấp tỉnh v cơ quan quản l nh ở cấp tỉnh.

3. Đất để pht triển nh ở x hội bao gồm:

a) Đất được Nh nước giao để xy dựng nh ở cho thu, cho thu mua, bn;

b) Đất được Nh nước cho thu để xy dựng nh ở cho thu;

c) Diện tch đất ở trong dự n đầu tư xy dựng nh ở thương mại m chủ đầu tư phải dnh để xy dựng nh ở x hội theo quy định tại khoản 2 Điều 16 của Luật ny;

d) Đất ở hợp php của tổ chức, hộ gia đnh, c nhn dng để xy dựng nh ở x hội.

Điều 57. Chủ đầu tư dự n xy dựng nh ở x hội

1. Đối với nh ở x hội được đầu tư bằng nguồn vốn hoặc hnh thức quy định tại khoản 1 Điều 53 của Luật ny th Bộ Xy dựng nếu l nguồn vốn đầu tư của trung ương hoặc cơ quan quản l nh ở cấp tỉnh nếu l nguồn vốn đầu tư của địa phương bo co người c thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định lựa chọn chủ đầu tư.

2. Đối với nh ở x hội được đầu tư khng phải bằng nguồn vốn hoặc hnh thức quy định tại khoản 1 Điều 53 của Luật ny th cơ quan quản l nh ở cấp tỉnh bo co Ủy ban nhn dn cấp tỉnh thực hiện lựa chọn chủ đầu tư theo quy định như sau:

a) Trường hợp Nh nước giao đất hoặc cho thu đất để xy dựng nh ở x hội th thực hiện lựa chọn chủ đầu tư thng qua hnh thức đấu thầu nếu c từ hai nh đầu tư trở ln đăng k lm chủ đầu tư hoặc chỉ định chủ đầu tư nếu chỉ c một nh đầu tư đăng k lm chủ đầu tư;

b) Trường hợp phải dnh quỹ đất trong dự n đầu tư xy dựng nh ở thương mại để xy dựng nh ở x hội theo quy định tại khoản 2 Điều 16 của Luật ny th giao chủ đầu tư dự n xy dựng nh ở thương mại c trch nhiệm trực tiếp đầu tư xy dựng nh ở x hội, trừ trường hợp Nh nước sử dụng diện tch đất ny để giao cho tổ chức khc thực hiện đầu tư xy dựng nh ở x hội;

c) Trường hợp doanh nghiệp, hợp tc x c quyền sử dụng đất hợp php, ph hợp với quy hoạch xy dựng nh ở, c đủ điều kiện lm chủ đầu tư v c nhu cầu xy dựng nh ở x hội th doanh nghiệp, hợp tc x đ được giao lm chủ đầu tư dự n xy dựng nh ở x hội;

d) Trường hợp xy dựng nh ở x hội để bố tr cho người lao động lm việc trong khu cng nghiệp ở th doanh nghiệp kinh doanh hạ tầng khu cng nghiệp hoặc doanh nghiệp sản xuất trong khu cng nghiệp hoặc doanh nghiệp c chức năng kinh doanh bất động sản được Nh nước giao lm chủ đầu tư dự n.

3. Đối với hộ gia đnh, c nhn c nhu cầu đầu tư xy dựng nh ở x hội trn diện tch đất ở hợp php của mnh th hộ gia đnh, c nhn đ thực hiện việc đầu tư xy dựng nh ở x hội.

4. Chủ đầu tư xy dựng nh ở x hội quy định tại cc khoản 1, 2 v 3 Điều ny c trch nhiệm xy dựng nh ở x hội theo quy định của Luật ny.

Điều 58. Ưu đi chủ đầu tư dự n xy dựng nh ở x hội

1. Doanh nghiệp, hợp tc x tham gia đầu tư xy dựng nh ở x hội khng phải bằng nguồn vốn hoặc hnh thức quy định tại khoản 1 Điều 53 của Luật ny để cho thu, cho thu mua, bn th được hưởng cc ưu đi sau đy:

a) Được miễn tiền sử dụng đất, tiền thu đất đối với diện tch đất được Nh nước giao hoặc cho thu để đầu tư xy dựng nh ở x hội;

b) Được miễn, giảm thuế gi trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của php luật về thuế; trường hợp xy dựng nh ở x hội để cho thu th được giảm thuế gi trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp nhiều hơn so với trường hợp xy dựng nh ở x hội để cho thu mua, bn;

c) Được vay vốn ưu đi từ Ngn hng chnh sch x hội, tổ chức tn dụng đang hoạt động tại Việt Nam; trường hợp xy dựng nh ở x hội để cho thu th được vay vốn với li suất thấp hơn v thời gian vay di hơn so với trường hợp xy dựng nh ở x hội để cho thu mua, bn;

d) Được Ủy ban nhn dn cấp tỉnh hỗ trợ ton bộ hoặc một phần kinh ph đầu tư xy dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong phạm vi dự n xy dựng nh ở x hội; trường hợp xy dựng nh ở x hội để cho thu th được hỗ trợ ton bộ kinh ph ny;

đ) Cc ưu đi khc theo quy định của php luật.

2. Hộ gia đnh, c nhn bỏ vốn đầu tư xy dựng nh ở x hội để cho thu, cho thu mua hoặc để bn được hưởng cc ưu đi quy định tại khoản 1 Điều ny khi đp ứng được cc yu cầu sau đy:

a) Xy dựng nh ở theo quy hoạch xy dựng được cơ quan c thẩm quyền ph duyệt v bảo đảm kết nối hạ tầng của khu vực c nh ở;

b) Nh ở ph hợp với tiu chuẩn, quy chuẩn xy dựng v tiu chuẩn diện tch nh ở x hội;

c) C gi bn, gi thu, gi thu mua nh ở theo khung gi do Ủy ban nhn dn cấp tỉnh nơi c nh ở ban hnh.

Điều 59. Ưu đi đối với tổ chức tự lo chỗ ở cho người lao động

1. Trường hợp doanh nghiệp, hợp tc x sản xuất cng nghiệp, dịch vụ tự mua nh ở hoặc thu nh ở để bố tr cho người lao động của doanh nghiệp mnh ở m khng thu tiền thu nh hoặc c thu tiền thu nh với gi thu khng vượt qu gi thu nh ở x hội do Ủy ban nhn dn cấp tỉnh ban hnh th chi ph mua nh ở hoặc thu nh ở được tnh l chi ph hợp l trong gi thnh sản xuất khi tnh thuế thu nhập doanh nghiệp.

2. Trường hợp doanh nghiệp, hợp tc x sản xuất cng nghiệp, dịch vụ tự đầu tư xy dựng nh ở để bố tr cho người lao động của doanh nghiệp mnh ở m khng thu tiền thu nh hoặc c thu tiền thu nh với gi thu khng vượt qu gi thu nh ở x hội do Ủy ban nhn dn cấp tỉnh ban hnh th ngoi cc ưu đi quy định tại khoản 1 Điều 58 của Luật ny, doanh nghiệp ny cn được tnh chi ph xy dựng nh ở vo gi thnh sản xuất khi tnh thuế thu nhập doanh nghiệp.

Điều 60. Xc định gi thu, gi thu mua nh ở x hội do Nh nước đầu tư

Việc xc định gi thu, gi thu mua nh ở x hội do Nh nước đầu tư bằng nguồn vốn hoặc hnh thức quy định tại khoản 1 Điều 53 của Luật ny được thực hiện như sau:

1. Trường hợp cho thu nh ở th gi thu được tnh đủ chi ph bảo tr nh ở; chi ph thu hồi vốn đầu tư xy dựng nh ở trong thời hạn tối thiểu l 20 năm, kể từ ngy k hợp đồng thu; đối với nh ở cho học sinh, sinh vin thu th chỉ tnh đủ cc chi ph quản l vận hnh v chi ph bảo tr, khng tnh chi ph thu hồi vốn đầu tư xy dựng nh ở;

2. Trường hợp cho thu mua nh ở th gi thu mua được tnh đủ chi ph thu hồi vốn đầu tư xy dựng nh ở trong thời hạn tối thiểu l 05 năm, kể từ ngy k hợp đồng thu mua;

3. Khng tnh tiền sử dụng đất, tiền thu đất đối với diện tch đất xy dựng nh ở x hội;

4. Cơ quan c thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 81 của Luật ny quy định gi thu, gi thu mua nh ở x hội.

Điều 61. Xc định gi thu, gi thu mua, gi bn nh ở x hội khng phải do Nh nước đầu tư xy dựng

1. Đối với nh ở x hội được đầu tư xy dựng khng phải bằng nguồn vốn hoặc hnh thức quy định tại khoản 1 Điều 53 của Luật ny th gi thu, gi thu mua, gi bn nh ở được xc định như sau:

a) Gi thu nh ở x hội do chủ đầu tư xc định trn cơ sở tnh đủ chi ph bảo tr nh ở; chi ph thu hồi vốn đầu tư xy dựng nh ở, li vay (nếu c), lợi nhuận định mức theo quy định của Chnh phủ v khng tnh cc khoản ưu đi của Nh nước quy định tại khoản 1 Điều 58 của Luật ny;

b) Gi thu mua nh ở x hội được xc định theo quy định tại điểm a khoản ny, trừ kinh ph bảo tr nh ở do người thu mua nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 108 của Luật ny;

c) Gi bn nh ở x hội do chủ đầu tư dự n xc định trn cơ sở tnh đủ cc chi ph để thu hồi vốn đầu tư xy dựng nh ở, li vay (nếu c), lợi nhuận định mức theo quy định của Chnh phủ v khng tnh cc khoản ưu đi của Nh nước quy định tại khoản 1 Điều 58 của Luật ny;

d) Chủ đầu tư xy dựng nh ở x hội c trch nhiệm xy dựng v bo co Ủy ban nhn dn cấp tỉnh nơi c nh ở x hội tổ chức thẩm định gi thu, gi thu mua, gi bn trước khi cng bố.

2. Đối với nh ở x hội do hộ gia đnh, c nhn đầu tư xy dựng th chủ đầu tư tự xc định gi thu, gi thu mua, gi bn bảo đảm tun thủ quy định tại điểm c khoản 2 Điều 58 của Luật ny.

Điều 62. Nguyn tắc cho thu, cho thu mua, bn nh ở x hội

1. Việc cho thu, cho thu mua, bn nh ở x hội phải đng quy định của Luật ny; trong cng một thời gian, mỗi đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 50 của Luật ny chỉ được thu hoặc thu mua hoặc mua một nh ở x hội; đối với học sinh tại cc trường dn tộc nội tr cng lập th khng phải trả tiền thu nh ở v cc dịch vụ trong qu trnh sử dụng.

2. Thời hạn của hợp đồng thu nh ở x hội tối thiểu l 05 năm; thời hạn thanh ton tiền thu mua nh ở x hội tối thiểu l 05 năm, kể từ ngy k hợp đồng thu mua nh ở.

3. Bn thu, thu mua nh ở x hội khng được bn, cho thu lại, cho mượn nh ở trong thời gian thu, thu mua; nếu bn thu, thu mua khng cn nhu cầu thu, thu mua nh ở th chấm dứt hợp đồng v phải trả lại nh ở ny.

4. Bn thu mua, bn mua nh ở x hội khng được bn lại nh ở trong thời hạn tối thiểu l 05 năm, kể từ thời điểm thanh ton hết tiền thu mua, tiền mua nh ở; trường hợp trong thời hạn 05 năm, kể từ ngy bn mua, bn thu mua đ thanh ton hết tiền mua, thu mua nh ở m c nhu cầu bn nh ở ny th chỉ được bn lại cho đơn vị quản l nh ở x hội đ hoặc bn cho đối tượng thuộc diện được mua nh ở x hội nếu đơn vị ny khng mua với gi bn tối đa bằng gi bn nh ở x hội cng loại tại cng địa điểm, thời điểm bn v khng phải nộp thuế thu nhập c nhn.

5. Bn mua, bn thu mua nh ở x hội được bn lại nh ở ny theo cơ chế thị trường cho cc đối tượng c nhu cầu sau thời hạn 05 năm, kể từ khi đ thanh ton hết tiền mua, tiền thu mua nh ở v đ được cấp Giấy chứng nhận nhưng phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định của Chnh phủ v nộp thuế thu nhập theo quy định của php luật thuế; trường hợp bn cho đối tượng thuộc diện được mua nh ở x hội quy định tại Luật ny th chỉ được bn với gi tối đa bằng gi bn nh ở x hội cng loại tại cng địa điểm, thời điểm bn v khng phải nộp thuế thu nhập c nhn.

Đối với hộ gia đnh, c nhn thuộc diện được ti định cư m thu mua, mua nh ở x hội th được bn lại nh ở ny theo cơ chế thị trường cho cc đối tượng c nhu cầu sau khi đ thanh ton hết tiền mua, tiền thu mua nh ở v được cấp Giấy chứng nhận nhưng phải nộp tiền sử dụng đất cho Nh nước theo quy định của Chnh phủ v phải nộp thuế thu nhập theo quy định của php luật thuế.

6. Mọi trường hợp cho thu, cho thu mua, bn nh ở x hội khng đng quy định của Luật ny th hợp đồng cho thu, thu mua, mua bn nh ở khng c gi trị php l v bn thu, thu mua, mua phải bn giao lại nh ở cho đơn vị quản l nh ở x hội; trường hợp khng bn giao lại nh ở th Ủy ban nhn dn cấp tỉnh nơi c nh ở tổ chức cưỡng chế để thu hồi lại nh ở đ.

Việc xử l tiền thu, tiền mua nh ở được thực hiện theo quy định của php luật dn sự; việc xử l tiền thu mua nh ở x hội được thực hiện theo quy định tại Điều 135 của Luật ny.

Điều 63. Bn, cho thu, cho thu mua nh ở x hội

1. Chủ đầu tư dự n xy dựng nh ở x hội được lựa chọn hnh thức bn, cho thu mua nh ở hnh thnh trong tương lai hoặc bn nh ở c sẵn.

2. Việc bn, cho thu mua nh ở x hội hnh thnh trong tương lai phải tun thủ cc điều kiện sau đy:

a) Đ c hồ sơ dự n đầu tư xy dựng nh ở, c thiết kế kỹ thuật nh ở được ph duyệt v c Giấy php xy dựng nếu thuộc diện phải c Giấy php xy dựng;

b) Đ hon thnh việc xy dựng xong phần mng của nh ở theo quy định của php luật về xy dựng v hon thnh việc đầu tư xy dựng hệ thống đường giao thng, cấp, thot nước, điện sinh hoạt, điện chiếu sng cng cộng của khu vực nh ở được bn, cho thu mua theo quy hoạch chi tiết xy dựng, hồ sơ thiết kế v tiến độ của dự n đ được ph duyệt; đ giải chấp đối với trường hợp chủ đầu tư c thế chấp nh ở ny, trừ trường hợp được người mua, thu mua v bn nhận thế chấp đồng ;

c) Đ c văn bản thng bo của cơ quan quản l nh ở cấp tỉnh về việc nh ở đủ điều kiện được bn, trừ nh ở x hội do Nh nước đầu tư bằng nguồn vốn quy định tại khoản 1 Điều 53 của Luật ny.

3. Việc cho thu, cho thu mua, bn nh ở x hội c sẵn phải tun thủ cc điều kiện sau đy:

a) Khu vực nh ở để cho thu, cho thu mua, để bn đ hon thnh việc đầu tư xy dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật v cc cng trnh x hội theo quy hoạch chi tiết xy dựng, hồ sơ thiết kế v tiến độ của dự n đ được ph duyệt; nếu chủ đầu tư c thế chấp nh ở th phải giải chấp trước khi bn, cho thu mua nh ở ny, trừ trường hợp được người mua, thu mua v bn nhận thế chấp đồng ;

b) Đ c văn bản thng bo của cơ quan quản l nh ở cấp tỉnh về việc nh ở đủ điều kiện được bn, cho thu, cho thu mua, trừ nh ở x hội do nh nước đầu tư bằng nguồn vốn quy định tại khoản 1 Điều 53 của Luật ny;

c) Nh ở c đủ điều kiện quy định tại điểm b v điểm c khoản 1 Điều 118 của Luật ny.

4. Chủ đầu tư dự n xy dựng nh ở x hội khng được k hợp đồng thu nh ở x hội hnh thnh trong tương lai; trường hợp nh ở c đủ điều kiện quy định tại điểm a v điểm b khoản 2 Điều ny th chủ đầu tư chỉ được k hợp đồng đặt cọc v thu tiền đặt cọc thu nh ở tối đa bằng 12 thng tiền thu nh tạm tnh; việc k hợp đồng đặt cọc thu nh ở phải bảo đảm đng đối tượng v điều kiện được thu nh ở x hội quy định tại Luật ny. Sau khi nh ở c đủ điều kiện theo quy định tại khoản 3 Điều ny th chủ đầu tư được k hợp đồng thu nh ở với người đ k hợp đồng đặt cọc.

5. Việc ứng tiền trước của người mua nh ở x hội quy định tại Điều ny được thực hiện theo thỏa thuận trong hợp đồng mua bn nh ở, ph hợp với tỷ lệ hon thnh xy dựng cng trnh nh ở v tiến độ thực hiện dự n đ được ph duyệt nhưng tổng số tiền ứng trước của người mua khng được vượt qu 70% gi trị của nh ở mua bn đến trước khi bn giao nh ở cho người mua v khng được vượt qu 95% gi trị của nh ở mua bn đến trước khi người mua nh được cấp Giấy chứng nhận đối với nh ở đ.

6. Chnh phủ quy định chi tiết giấy tờ chứng minh đối tượng, điều kiện được hưởng chnh sch hỗ trợ về nh ở x hội, việc đầu tư xy dựng, mua nh ở thương mại để lm nh ở x hội, loại nh v tiu chuẩn diện tch nh ở x hội, việc giảm thuế v ưu đi vốn tn dụng đối với trường hợp xy dựng nh ở x hội để cho thu, việc cho thu, cho thu mua, bn v quản l, sử dụng nh ở x hội.

Điều 64. Quản l, sử dụng nh ở x hội

1. Đối với nh ở x hội được đầu tư bằng nguồn vốn hoặc hnh thức quy định tại khoản 1 Điều 53 của Luật ny th cơ quan quản l nh ở x hội quyết định lựa chọn đơn vị quản l vận hnh nh ở; trường hợp c từ hai đơn vị trở ln đăng k tham gia th việc lựa chọn đơn vị quản l vận hnh nh ở được thực hiện theo nguyn tắc đấu thầu.

2. Đối với nh ở x hội được đầu tư xy dựng khng phải bằng nguồn vốn hoặc hnh thức quy định tại khoản 1 Điều 53 của Luật ny th việc quản l vận hnh nh ở được quy định như sau:

a) Nh ở x hội để cho thu th chủ đầu tư tự tổ chức quản l vận hnh nh ở hoặc thu, ủy thc cho đơn vị c năng lực quản l vận hnh theo quy định của Luật ny thực hiện quản l vận hnh nh ở đ;

b) Nh ở x hội để cho thu mua th trong thời hạn cho thu mua, chủ đầu tư thực hiện quản l vận hnh nh ở theo quy định tại điểm a khoản ny; sau khi người thu mua đ thanh ton đủ tiền thu mua cho chủ đầu tư th việc quản l vận hnh được thực hiện theo quy định tại điểm c khoản ny;

c) Nh ở x hội để bn th người mua nh ở tự thực hiện việc quản l vận hnh nếu l nh ở ring lẻ; trường hợp l nh chung cư th phải tun thủ cc quy định về quản l vận hnh nh chung cư quy định tại Luật ny.

3. Cc hoạt động quản l vận hnh nh ở x hội được hưởng cơ chế ưu đi như đối với dịch vụ cng ch.

4. Đơn vị quản l vận hnh nh ở x hội được quyền kinh doanh cc dịch vụ khc trong khu nh ở x hội m khng bị luật cấm để giảm gi dịch vụ quản l vận hnh nh ở.

Mục 3. CHNH SCH NH Ở X HỘI CHO HỘ GIA ĐNH, C NHN TỰ XY DỰNG HOẶC CẢI TẠO, SỬA CHỮA ĐỂ Ở

Điều 65. Chnh sch hỗ trợ về nh ở cho hộ gia đnh, c nhn tự xy dựng hoặc cải tạo, sửa chữa để ở

1. Nh nước hỗ trợ hộ gia đnh, c nhn quy định tại cc khoản 1, 2 v 3 Điều 49 của Luật ny tự xy dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nh để ở thng qua cc chương trnh mục tiu về nh ở.

2. Chnh sch hỗ trợ về nh ở đối với cc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều ny được thực hiện như sau:

a) Hỗ trợ một phần vốn từ ngn sch nh nước;

b) Hỗ trợ vay vốn tn dụng ưu đi từ Ngn hng chnh sch x hội;

c) Hỗ trợ xy dựng cơ sở hạ tầng khu vực c nh ở tại khu vực nng thn;

d) Hỗ trợ giao đất ở được miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định của php luật về đất đai đối với trường hợp chưa c đất ở;

đ) Hỗ trợ tặng nh ở đối với đối tượng m với mức hỗ trợ quy định tại điểm a v điểm b khoản ny vẫn khng c khả năng ti chnh để cải thiện nh ở.

3. Nh nước hỗ trợ cho vay vốn ưu đi thng qua Ngn hng chnh sch x hội, tổ chức tn dụng do Nh nước chỉ định để hộ gia đnh, c nhn quy định tại cc khoản 1, 4, 5, 6 v 7 Điều 49 của Luật ny tự xy dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nh để ở.

Điều 66. Hnh thức thực hiện chnh sch hỗ trợ về nh ở cho hộ gia đnh, c nhn tự xy dựng hoặc cải tạo, sửa chữa để ở

1. Hộ gia đnh, c nhn tự tổ chức xy dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nh ở.

2. Nh nước tổ chức xy dựng hoặc cải tạo nh ở cho cc trường hợp l người khuyết tật, người neo đơn m khng c khả năng tự xy dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nh ở.

Chương V. TI CHNH CHO PHT TRIỂN NH Ở

Điều 67. Cc nguồn vốn phục vụ cho pht triển nh ở

1. Vốn của cc tổ chức, hộ gia đnh, c nhn.

2. Vốn vay từ Ngn hng chnh sch x hội, tổ chức tn dụng, tổ chức ti chnh đang hoạt động tại Việt Nam.

3. Tiền mua, tiền thu mua, tiền thu nh ở trả trước theo quy định của Luật ny.

4. Vốn gp thng qua hnh thức gp vốn, hợp tc đầu tư, hợp tc kinh doanh, lin doanh, lin kết của cc tổ chức, c nhn.

5. Vốn Nh nước cấp bao gồm vốn trung ương v vốn địa phương để hỗ trợ về nh ở cho cc đối tượng thuộc diện được hưởng chnh sch x hội thng qua cc chương trnh mục tiu về nh ở v thng qua việc xy dựng nh ở x hội để cho thu, cho thu mua.

6. Vốn huy động từ nước ngoi v cc nguồn vốn hợp php khc.

Điều 68. Nguyn tắc huy động vốn cho pht triển nh ở

1. Hnh thức huy động vốn phải ph hợp đối với từng loại nh ở theo quy định của Luật ny. Cc trường hợp huy động vốn khng đng hnh thức v khng đp ứng đủ cc điều kiện đối với từng loại nh ở theo quy định của php luật về nh ở th khng c gi trị php l.

2. Tổ chức, c nhn huy động vốn phải c đủ điều kiện để huy động vốn theo quy định của php luật về nh ở.

3. Bảo đảm cng khai, minh bạch; bảo vệ quyền v lợi ch hợp php của tổ chức, c nhn c vốn cho pht triển nh ở.

4. Tổ chức, c nhn phải sử dụng vốn đ huy động vo đng mục đch pht triển nh ở đ, khng được sử dụng vốn đ huy động cho dự n khc hoặc mục đch khc.

5. Vốn phục vụ cho pht triển nh ở v thực hiện chnh sch nh ở x hội phải được quản l theo quy định của Luật ny, php luật c lin quan v theo thỏa thuận của cc bn.

6. Chnh phủ quy định chi tiết việc huy động vốn, nội dung, điều kiện, hnh thức huy động vốn cho pht triển đối với từng loại nh ở.

Điều 69. Vốn phục vụ cho pht triển nh ở thương mại

1. Vốn thuộc sở hữu của chủ đầu tư.

2. Vốn huy động thng qua hnh thức gp vốn, hợp tc đầu tư, hợp tc kinh doanh, lin doanh, lin kết của cc tổ chức, hộ gia đnh, c nhn.

3. Tiền mua, tiền thu mua, tiền thu, nh ở trả trước theo hợp đồng mua bn, cho thu, cho thu mua nh ở hnh thnh trong tương lai.

4. Vốn vay từ tổ chức tn dụng, tổ chức ti chnh đang hoạt động tại Việt Nam.

Điều 70. Vốn để thực hiện chnh sch nh ở x hội

1. Vốn của chủ đầu tư hoặc vốn huy động thng qua hnh thức gp vốn, hợp tc đầu tư, hợp tc kinh doanh, lin doanh, lin kết của cc tổ chức, hộ gia đnh, c nhn.

2. Vốn của đối tượng thuộc diện được hưởng chnh sch hỗ trợ về nh ở x hội.

3. Vốn đầu tư của Nh nước quy định tại khoản 1 Điều 53 của Luật ny.

4. Vốn do Nh nước hỗ trợ trực tiếp cho đối tượng được hưởng chnh sch nh ở x hội; vốn do Nh nước cho vay ưu đi thng qua Ngn hng chnh sch x hội, tổ chức tn dụng do Nh nước chỉ định.

5. Vốn hỗ trợ từ cc Quỹ v cc nguồn hỗ trợ hợp php khc.

Điều 71. Vốn cho pht triển nh ở cng vụ

1. Vốn ngn sch nh nước cấp bao gồm ngn sch trung ương v ngn sch địa phương.

2. Cc nguồn vốn khc theo quy định của php luật.

Điều 72. Vốn cho pht triển nh ở để phục vụ ti định cư

1. Vốn của chủ đầu tư hoặc vốn huy động thng qua hnh thức gp vốn, hợp tc đầu tư, hợp tc kinh doanh, lin doanh, lin kết của tổ chức, hộ gia đnh, c nhn.

2. Vốn đầu tư của Nh nước quy định tại khoản 3 Điều 36 của Luật ny.

3. Vốn từ Quỹ pht triển đất.

4. Vốn từ tiền bồi thường, hỗ trợ ti định cư khi thực hiện giải phng mặt bằng theo quy định của php luật.

5. Vốn huy động từ cc nguồn hợp php khc.

Điều 73. Vốn cho pht triển nh ở của hộ gia đnh, c nhn

1. Vốn của hộ gia đnh, c nhn.

2. Vốn hợp tc giữa cc hộ gia đnh, c nhn; vốn hỗ trợ của dng họ, cộng đồng dn cư.

3. Vốn vay của tổ chức tn dụng, tổ chức ti chnh đang hoạt động tại Việt Nam.

4. Vốn hỗ trợ của Nh nước đối với cc trường hợp được hưởng chnh sch hỗ trợ về nh ở x hội quy định tại Điều 65 của Luật ny.

5. Vốn hỗ trợ từ cc nguồn hợp php khc.

Điều 74. Vay vốn ưu đi thng qua Ngn hng chnh sch x hội để pht triển nh ở x hội

1. Nh nước hỗ trợ cho vay vốn ưu đi với li suất thấp v thời hạn cho vay di hạn thng qua việc cấp vốn từ ngn sch cho Ngn hng chnh sch x hội để thực hiện cc chương trnh mục tiu về nh ở v xy dựng nh ở x hội.

2. Ngn hng chnh sch x hội được thực hiện huy động tiền gửi tiết kiệm của hộ gia đnh, c nhn trong nước c nhu cầu mua, thu mua nh ở x hội để cho cc đối tượng ny vay với li suất ưu đi v thời hạn vay di hạn sau một thời gian gửi tiết kiệm nhất định.

3. Ngn hng chnh sch x hội phải lập khoản mục ring để quản l v sử dụng nguồn vốn theo đng mục đch quy định tại khoản 1 v khoản 2 Điều ny.

4. Bộ Xy dựng, Bộ Lao động - Thương binh v X hội c trch nhiệm tham gia quản l nguồn vốn v quản l việc sử dụng nguồn vốn quy định tại khoản 1 v khoản 2 Điều ny.

5. Chnh phủ quy định chi tiết Điều ny.

Chương VI. QUẢN L, SỬ DỤNG NH Ở

Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN L, SỬ DỤNG NH Ở

Điều 75. Nội dung quản l, sử dụng nh ở

1. Lập, lưu trữ v quản l hồ sơ về nh ở.

2. Bảo hiểm nh ở.

3. Quản l, sử dụng nh ở c gi trị nghệ thuật, văn ha, lịch sử.

4. Quản l, sử dụng nh ở thuộc sở hữu nh nước.

5. Bảo hnh, bảo tr, cải tạo, ph dỡ nh ở.

Điều 76. Lập hồ sơ về nh ở

1. Chủ sở hữu nh ở hoặc người đang sử dụng nh ở nếu chưa xc định được chủ sở hữu, tổ chức được giao quản l nh ở thuộc sở hữu nh nước c trch nhiệm lập v lưu trữ hồ sơ nh ở theo quy định tại khoản 2 Điều ny v Điều 77 của Luật ny.

2. Hồ sơ nh ở được quy định như sau:

a) Đối với nh ở tại đ thị v nng thn được tạo lập trước ngy 01 thng 7 năm 2006 th phải c giấy tờ chứng minh việc tạo lập hợp php nh ở hoặc c bản k khai thng tin về nh ở theo quy định của php luật về nh ở;

b) Đối với nh ở tại đ thị được tạo lập kể từ ngy 01 thng 7 năm 2006 th hồ sơ nh ở bao gồm giấy tờ chứng minh việc tạo lập hợp php nh ở; giấy tờ xc định đơn vị tư vấn, đơn vị thi cng, bản vẽ thiết kế, bản vẽ sơ đồ nh ở, đất ở, hồ sơ hon cng theo quy định của php luật về xy dựng (nếu c);

c) Đối với nh ở tại nng thn được tạo lập kể từ ngy 01 thng 7 năm 2006 th hồ sơ nh ở bao gồm giấy tờ chứng minh việc tạo lập hợp php nh ở v bản vẽ thiết kế, bản vẽ sơ đồ nh ở, đất ở (nếu c);

d) Đối với trường hợp xy dựng nh ở theo dự n th hồ sơ nh ở bao gồm hồ sơ dự n đầu tư xy dựng nh ở v hồ sơ hon cng theo quy định của php luật.

Điều 77. Lưu trữ v quản l hồ sơ nh ở

1. Tổ chức, c nhn lưu trữ hồ sơ về nh ở được quy định như sau:

a) Chủ sở hữu nh ở hoặc người đang sử dụng nh ở nếu chưa xc định được chủ sở hữu, tổ chức được giao quản l nh ở thuộc sở hữu nh nước c trch nhiệm lưu trữ hồ sơ nh ở;

b) Cơ quan quản l nh ở cấp huyện c trch nhiệm lưu trữ hồ sơ nh ở của hộ gia đnh, c nhn trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoi trn địa bn;

c) Cơ quan quản l nh ở cấp tỉnh c trch nhiệm lưu trữ hồ sơ nh ở của tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoi, c nhn nước ngoi v dự n đầu tư xy dựng nh ở trn địa bn.

2. Cơ quan nh nước c thẩm quyền khi lm thủ tục cấp Giấy chứng nhận phải c trch nhiệm cung cấp thng tin về nh ở quy định tại khoản 2 Điều 76 của Luật ny cho cơ quan quản l nh ở cng cấp để thiết lập hồ sơ nh ở.

Ủy ban nhn dn cấp tỉnh c trch nhiệm quy định việc phối hợp cung cấp thng tin về nh ở giữa cơ quan c thẩm quyền lm thủ tục cấp Giấy chứng nhận v cơ quan quản l nh ở tại địa phương để bảo đảm thống nhất về cc thng tin nh ở, đất ở ghi trong hồ sơ nh ở.

Điều 78. Bảo hiểm nh ở

1. Nh nước khuyến khch cc chủ sở hữu mua bảo hiểm nh ở. Đối với nh ở thuộc danh mục cơ sở c nguy hiểm về chy, nổ theo quy định của php luật về phng chy, chữa chy th chủ sở hữu nh ở ny phải mua bảo hiểm chy, nổ bắt buộc.

2. Hnh thức, mức đng bảo hiểm v thời hạn bảo hiểm nh ở được thực hiện theo quy định của php luật về kinh doanh bảo hiểm v php luật về phng chy, chữa chy.

Điều 79. Quản l, sử dụng nh ở c gi trị nghệ thuật, văn ha, lịch sử

1. Nh ở c gi trị nghệ thuật, văn ha, lịch sử bao gồm cả nh biệt thự cũ khng phn biệt hnh thức sở hữu được xc định như sau:

a) Nh ở được cơ quan nh nước c thẩm quyền xếp hạng l di tch lịch sử văn ha cấp quốc gia hoặc cấp tỉnh;

b) Nh ở khng thuộc diện quy định tại điểm a khoản ny nhưng thuộc danh mục được Ủy ban nhn dn cấp tỉnh ph duyệt theo đề nghị của cơ quan c thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều ny.

2. Ủy ban nhn dn cấp tỉnh lập hội đồng bao gồm đại diện cc cơ quan về kiến trc, xy dựng, văn ha cấp tỉnh, hội nghề nghiệp v nh khoa học c lin quan để xc định tiu ch v danh mục cng trnh nh ở c gi trị nghệ thuật, văn ha, lịch sử trn địa bn để ph duyệt.

3. Việc quản l, sử dụng nh ở quy định tại khoản 1 Điều ny phải thực hiện theo quy định của Luật ny v php luật về di sản văn ha; trường hợp nh ở thuộc sở hữu nh nước th cn phải thực hiện theo quy định tại Mục 2 Chương ny.

4. Kinh ph để thực hiện quản l, bảo tồn, bảo tr, cải tạo cc nh ở thuộc diện quy định tại điểm a khoản 1 Điều ny v nh ở thuộc sở hữu nh nước do ngn sch nh nước cấp.

Đối với nh ở thuộc diện quy định tại điểm b khoản 1 Điều ny, trừ nh ở thuộc sở hữu nh nước th ty vo điều kiện cụ thể của địa phương, Ủy ban nhn dn cấp tỉnh quyết định hỗ trợ một phần hoặc ton bộ kinh ph để chủ sở hữu thực hiện quản l, bảo tồn, bảo tr, cải tạo nh ở ny.

Mục 2. QUẢN L, SỬ DỤNG NH Ở THUỘC SỞ HỮU NH NƯỚC

Điều 80. Cc loại nh ở thuộc sở hữu nh nước

1. Nh ở cng vụ do Nh nước đầu tư xy dựng hoặc mua bằng nguồn vốn ngn sch nh nước hoặc được xc lập thuộc sở hữu nh nước theo quy định của php luật.

2. Nh ở để phục vụ ti định cư do Nh nước đầu tư bằng nguồn vốn hoặc hnh thức quy định tại khoản 3 Điều 36 của Luật ny.

3. Nh ở x hội do Nh nước đầu tư bằng nguồn vốn hoặc hnh thức quy định tại khoản 1 Điều 53 của Luật ny.

4. Nh ở cũ được đầu tư xy dựng bằng vốn ngn sch nh nước hoặc c nguồn gốc từ vốn ngn sch nh nước hoặc được xc lập thuộc sở hữu nh nước v đang cho hộ gia đnh, c nhn thu theo quy định của php luật về nh ở.

Điều 81. Quản l, sử dụng nh ở thuộc sở hữu nh nước

1. Nh ở thuộc sở hữu nh nước phải được sử dụng đng mục đch, c hiệu quả, trnh thất thot, lng ph; việc bn, cho thu, cho thu mua, thu hồi nh ở v quản l, sử dụng nh ở thuộc sở hữu nh nước phải thực hiện theo đng quy định của Luật ny.

2. Cơ quan sau đy l đại diện chủ sở hữu v c trch nhiệm quản l nh ở thuộc sở hữu nh nước:

a) Bộ Xy dựng quản l nh ở cng vụ, nh ở x hội được đầu tư bằng nguồn vốn trung ương; Bộ Quốc phng, Bộ Cng an quản l nh ở do Bộ Quốc phng, Bộ Cng an đầu tư;

b) Ủy ban nhn dn cấp tỉnh quản l nh ở được đầu tư bằng nguồn vốn của địa phương v nh ở được giao quản l trn địa bn.

3. Hoạt động quản l vận hnh nh ở thuộc sở hữu nh nước do doanh nghiệp hoặc hợp tc x c chức năng quản l vận hnh nh ở thực hiện v được hưởng cc cơ chế ưu đi như đối với dịch vụ cng ch. Việc lựa chọn đơn vị quản l vận hnh nh ở thuộc sở hữu nh nước do cơ quan c thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều ny quyết định.

4. Đối với nh ở cng vụ th chỉ được sử dụng để cho thu, đối với nh ở x hội th được xy dựng để cho thu, cho thu mua; trường hợp khng cn nhu cầu sử dụng hoặc phải di dời đến địa điểm khc m khng thuộc diện phải ph dỡ hoặc cần ti đầu tư xy dựng nh ở x hội khc th Bộ Xy dựng chịu trch nhiệm thẩm định để bo co Thủ tướng Chnh phủ quyết định việc chuyển đổi cng năng sử dụng v thực hiện quản l cho thu hoặc bn theo quy định tại Luật ny.

5. Người thu nh ở cng vụ khi khng cn đủ điều kiện được thu nh ở hoặc chuyển đi nơi khc hoặc c hnh vi vi phạm cc quy định về quản l, sử dụng nh ở m thuộc diện bị thu hồi th phải trả lại nh ở cng vụ cho Nh nước.

Người trả lại nh ở cng vụ nếu khng thuộc diện bị thu hồi nh ở do c hnh vi vi phạm quy định tại cc điểm a, e v h khoản 1 Điều 84 của Luật ny v chưa c nh ở tại nơi sinh sống sau khi trả lại nh cng vụ th cơ quan, tổ chức đang trực tiếp quản l, sử dụng người ny c trch nhiệm phối hợp với Ủy ban nhn dn cấp tỉnh nơi người đ sinh sống căn cứ vo tnh hnh cụ thể để giải quyết cho thu, cho thu mua, mua nh ở x hội hoặc giao đất ở để họ xy dựng nh ở.

6. Chnh phủ quy định chi tiết việc cho thu, cho thu mua, bn nh ở, việc miễn, giảm tiền thu nh ở v việc quản l, sử dụng nh ở thuộc sở hữu nh nước.

Điều 82. Đối tượng, điều kiện được thu, thu mua, mua nh ở thuộc sở hữu nh nước

1. Đối tượng được thu, thu mua, mua nh ở thuộc sở hữu nh nước được quy định như sau:

a) Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 32 v khoản 9 Điều 49 của Luật ny chỉ được thu nh ở;

b) Đối tượng quy định tại cc khoản 1, 4, 5, 6, 7, 8 v 10 Điều 49 của Luật ny được xem xt giải quyết cho thu, cho thu mua nh ở x hội;

c) Đối tượng quy định tại khoản 10 Điều 49 của Luật ny nếu chưa được thu, thu mua, mua nh ở x hội th được giải quyết thu, thu mua, mua nh ở để phục vụ ti định cư;

d) Đối tượng đang thực tế sử dụng nh ở cũ quy định tại khoản 4 Điều 80 của Luật ny được giải quyết cho thu hoặc mua nh ở đ.

2. Điều kiện được thu, thu mua, mua nh ở thuộc sở hữu nh nước được quy định như sau:

a) Đối tượng được thu nh ở cng vụ phải đp ứng điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 32 của Luật ny;

b) Đối tượng được thu, thu mua nh ở x hội phải đp ứng điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 51 của Luật ny; nếu l đối tượng quy định tại khoản 10 Điều 49 của Luật ny th cn phải thuộc diện chưa được bố tr nh ở, đất ở ti định cư;

c) Đối tượng được thu, thu mua, mua nh ở để phục vụ ti định cư phải thuộc diện bị thu hồi đất, giải tỏa nh ở theo quyết định của cơ quan nh nước c thẩm quyền v chưa được thu, thu mua, mua nh ở x hội;

d) Đối tượng được thu hoặc mua nh ở cũ phải đang thực tế sử dụng nh ở đ v c nhu cầu thu hoặc mua nh ở ny.

Điều 83. Cho thu, cho thu mua, bn nh ở thuộc sở hữu nh nước

1. Việc cho thu, cho thu mua, bn nh ở thuộc sở hữu nh nước phải bảo đảm cng khai, minh bạch; ngoi yu cầu phải tun thủ quy định tại Điều 82, Điều 84 v cc quy định về giao dịch mua bn, cho thu, cho thu mua nh ở tại Chương VIII của Luật ny th cn phải thực hiện cc quy định sau đy:

a) Trường hợp thu nh ở cng vụ th phải thực hiện quy định tại Điều 33 của Luật ny;

b) Trường hợp cho thu, cho thu mua, bn nh ở để phục vụ ti định cư th phải thực hiện quy định tại Điều 35 v Điều 41 của Luật ny;

c) Trường hợp cho thu, cho thu mua, bn nh ở x hội th phải thực hiện quy định tại Điều 62 v Điều 63 của Luật ny;

d) Trường hợp cho thu, bn nh ở cũ th nh ở đ phải khng c khiếu kiện, tranh chấp về quyền sử dụng v thuộc diện được cho thu hoặc được bn theo quy định của php luật về nh ở.

2. Hợp đồng cho thu, thu mua, mua bn nh ở phải c cc nội dung theo quy định tại Điều 121 của Luật ny. Việc k kết hợp đồng được quy định như sau:

a) Trường hợp mua bn, thu mua nh ở x hội hoặc mua bn nh ở cũ th hợp đồng được k giữa bn mua, bn thu mua với cơ quan quản l nh ở;

b) Trường hợp thu, thu mua, mua bn nh ở để phục vụ ti định cư th hợp đồng được k giữa người được ti định cư với đơn vị được giao bố tr ti định cư;

c) Trường hợp thu nh ở bao gồm thu nh ở cũ, thu nh ở cng vụ, thu nh ở x hội th hợp đồng được k giữa bn thu với cơ quan quản l nh ở hoặc đơn vị được giao quản l vận hnh nh ở đ.

Điều 84. Thu hồi nh ở thuộc sở hữu nh nước

1. Việc thu hồi nh ở thuộc sở hữu nh nước được thực hiện khi c một trong cc trường hợp sau đy:

a) Bn, cho thu, cho thu mua nh ở khng đng thẩm quyền, khng đng đối tượng hoặc khng đủ điều kiện theo quy định của Luật ny;

b) Hết thời hạn thu theo hợp đồng m bn thu khng cn nhu cầu thu tiếp hoặc khi hai bn thỏa thuận chấm dứt hợp đồng thu, thu mua nh ở;

c) Bn thu, bn thu mua trả lại nh ở đang thu, thu mua;

d) Bn thu khng cn đủ điều kiện được thu nh ở theo quy định của Luật ny;

đ) Bn thu chết hoặc c tuyn bố mất tch của Ta n m khng c ai đang cng sinh sống; trường hợp thu nh ở cng vụ th khi người được thu nh ở cng vụ chết hoặc c tuyn bố mất tch của Ta n;

e) Bn thu, thu mua nh ở khng nộp tiền thu nh ở từ 03 thng trở ln m khng c l do chnh đng;

g) Nh ở cho thu, cho thu mua thuộc diện phải ph dỡ để cải tạo, xy dựng lại theo quyết định của cơ quan nh nước c thẩm quyền;

h) Bn thu, bn thu mua sử dụng nh ở khng đng mục đch như đ thỏa thuận trong hợp đồng thu nh ở hoặc tự chuyển đổi, bn, cho thu lại, cho mượn nh ở hoặc tự đục ph, cơi nới, cải tạo, ph dỡ nh ở đang thu, thu mua.

2. Người đang thu, thu mua nh ở thuộc diện bị thu hồi theo quy định tại khoản 1 Điều ny phải bn giao lại nh ở cho đơn vị được giao quản l nh ở; trường hợp khng bn giao lại nh ở th cơ quan đại diện chủ sở hữu nh ở quyết định cưỡng chế thu hồi; Ủy ban nhn dn cấp tỉnh c trch nhiệm tổ chức cưỡng chế thu hồi nh ở ny trong thời hạn 30 ngy, kể từ ngy ban hnh quyết định cưỡng chế thu hồi.

Mục 3. BẢO HNH, BẢO TR, CẢI TẠO NH Ở

Điều 85. Bảo hnh nh ở

1. Tổ chức, c nhn thi cng xy dựng nh ở phải bảo hnh nh ở theo quy định của php luật về xy dựng; tổ chức, c nhn cung ứng thiết bị nh ở phải bảo hnh thiết bị theo thời hạn do nh sản xuất quy định.

Trường hợp đầu tư xy dựng nh ở để bn, cho thu mua th bn bn, bn cho thu mua nh ở c trch nhiệm bảo hnh nh ở theo quy định tại khoản 2 v khoản 3 Điều ny. Bn bn, bn cho thu mua nh ở c quyền yu cầu tổ chức, c nhn thi cng xy dựng, cung ứng thiết bị thực hiện trch nhiệm bảo hnh theo quy định của php luật.

2. Nh ở được bảo hnh kể từ khi hon thnh việc xy dựng v nghiệm thu đưa vo sử dụng với thời hạn như sau:

a) Đối với nh chung cư th tối thiểu l 60 thng;

b) Đối với nh ở ring lẻ th tối thiểu l 24 thng.

3. Nội dung bảo hnh nh ở bao gồm sửa chữa, khắc phục cc hư hỏng khung, cột, dầm, sn, tường, trần, mi, sn thượng, cầu thang bộ, cc phần ốp, lt, trt, hệ thống cung cấp chất đốt, hệ thống cấp điện sinh hoạt, cấp điện chiếu sng, bể nước v hệ thống cấp nước sinh hoạt, bể phốt v hệ thống thot nước thải, chất thải sinh hoạt, khắc phục cc trường hợp nghing, ln, nứt, sụt nh ở v cc nội dung khc theo thỏa thuận trong hợp đồng mua bn, thu mua nh ở. Đối với cc thiết bị khc gắn với nh ở th bn bn, bn cho thu mua nh ở thực hiện bảo hnh sửa chữa, thay thế theo thời hạn quy định của nh sản xuất.

Điều 86. Bảo tr nh ở

1. Chủ sở hữu nh ở c trch nhiệm thực hiện bảo tr nh ở; trường hợp chưa xc định được chủ sở hữu th người đang quản l, sử dụng c trch nhiệm bảo tr nh ở đ.

2. Việc bảo tr nh ở phải được thực hiện theo quy định của Luật ny v php luật về xy dựng; đối với nh ở quy định tại khoản 1 Điều 79 của Luật ny th cn phải thực hiện theo quy định của php luật về kiến trc, quy hoạch v php luật về tu bổ, bảo quản, phục hồi di tch lịch sử, văn ha.

3. Chủ sở hữu, đơn vị thực hiện bảo tr nh ở phải bảo đảm an ton cho người, ti sản v bảo đảm vệ sinh, mi trường trong qu trnh bảo tr nh ở; trường hợp bảo tr nh ở thuộc sở hữu nh nước th cn phải thực hiện theo quy định tại Điều 90 của Luật ny.

Điều 87. Cải tạo nh ở

1. Chủ sở hữu nh ở được cải tạo nh ở thuộc sở hữu của mnh; người khng phải l chủ sở hữu nh ở chỉ được cải tạo nh ở nếu được chủ sở hữu đồng .

2. Việc cải tạo nh ở phải thực hiện theo quy định của Luật ny v php luật về xy dựng; trường hợp php luật quy định phải lập dự n để cải tạo nh ở th phải thực hiện theo dự n được ph duyệt. Đối với nh ở thuộc sở hữu nh nước th việc cải tạo nh ở cn phải thực hiện theo quy định tại Điều 90 của Luật ny.

3. Đối với nh ở quy định tại khoản 1 Điều 79 của Luật ny th việc cải tạo cn phải tun theo quy định của php luật về quy hoạch, kiến trc, quản l di sản văn ha; trường hợp php luật c quy định phải được cơ quan c thẩm quyền chấp thuận trước khi cải tạo th chủ sở hữu, cơ quan quản l nh ở phải thực hiện theo văn bản chấp thuận của cơ quan c thẩm quyền.

4. Đối với nh biệt thự cũ thuộc danh mục quy định tại khoản 1 Điều 79 của Luật ny th cn phải tun thủ cc quy định sau đy:

a) Khng được lm thay đổi nguyn trạng ban đầu của nh biệt thự;

b) Khng được ph dỡ nếu chưa bị hư hỏng nặng, c nguy cơ sập đổ theo kết luận kiểm định của cơ quan quản l nh ở cấp tỉnh; trường hợp phải ph dỡ để xy dựng lại th phải theo đng kiến trc ban đầu, sử dụng đng loại vật liệu, mật độ xy dựng, số tầng v chiều cao của nh biệt thự cũ;

c) Khng được tạo thm kết cấu để lm tăng diện tch hoặc cơi nới, chiếm dụng khng gian bn ngoi nh biệt thự.

Điều 88. Quyền v nghĩa vụ của chủ sở hữu nh ở trong việc bảo tr, cải tạo nh ở

1. Chủ sở hữu nh ở c cc quyền sau đy trong việc bảo tr, cải tạo nh ở:

a) Được tự thực hiện việc bảo tr, cải tạo hoặc thu tổ chức, c nhn thực hiện bảo tr, cải tạo; trường hợp php luật quy định phải do đơn vị, c nhn c năng lực hnh nghề xy dựng thực hiện th phải thu đơn vị, c nhn c năng lực thực hiện bảo tr, cải tạo;

b) Yu cầu cơ quan nh nước c thẩm quyền cấp Giấy php xy dựng trong trường hợp phải c Giấy php xy dựng, tạo điều kiện cho việc bảo tr, cải tạo nh ở khi c đủ điều kiện theo quy định của php luật về xy dựng;

c) Thực hiện cc quyền khc theo quy định của php luật.

2. Chủ sở hữu nh ở c cc nghĩa vụ sau đy trong việc bảo tr, cải tạo nh ở:

a) Chấp hnh quy định của php luật về bảo tr cải tạo nh ở; tạo điều kiện cho cc chủ sở hữu nh ở khc thực hiện việc bảo tr, cải tạo nh ở của họ;

b) Bồi thường cho người khc trong trường hợp gy thiệt hại;

c) Thực hiện cc nghĩa vụ khc theo quy định của luật.

Điều 89. Bảo tr, cải tạo nh ở đang cho thu

1. Bn cho thu nh ở c quyền cải tạo nh ở khi c sự đồng của bn thu nh ở, trừ trường hợp khẩn cấp hoặc v l do bất khả khng; bn thu nh ở c trch nhiệm để bn cho thu nh ở thực hiện việc bảo tr, cải tạo nh ở.

2. Bn cho thu nh ở được quyền điều chỉnh gi thu hợp l sau khi kết thc việc cải tạo nếu thời gian cho thu cn lại từ một phần ba thời hạn của hợp đồng thu nh trở xuống; trường hợp bn thu nh ở khng đồng với việc điều chỉnh gi thu th c quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng v được bồi thường thiệt hại theo quy định của php luật.

3. Trường hợp bn thu nh ở phải chuyển chỗ ở để thực hiện việc bảo tr hoặc cải tạo nh ở th cc bn thỏa thuận về chỗ ở tạm v tiền thu nh ở trong thời gian bảo tr, cải tạo; trường hợp bn thu nh ở tự lo chỗ ở v đ trả trước tiền thu nh ở cho cả thời gian bảo tr hoặc cải tạo th bn cho thu nh ở phải thanh ton lại số tiền ny cho bn thu nh ở. Thời gian bảo tr hoặc cải tạo khng tnh vo thời hạn của hợp đồng thu nh ở. Bn thu nh ở được tiếp tục thu nh ở sau khi kết thc việc bảo tr, cải tạo nh ở.

4. Bn thu nh ở c quyền yu cầu bn cho thu nh ở bảo tr nh ở, trừ trường hợp nh ở bị hư hỏng do bn thu gy ra; trường hợp bn cho thu khng bảo tr nh ở th bn thu được quyền bảo tr nhưng phải thng bo bằng văn bản cho bn cho thu biết trước t nhất 15 ngy. Văn bản thng bo phải ghi r mức độ bảo tr v kinh ph thực hiện. Bn cho thu nh ở phải thanh ton kinh ph bảo tr cho bn thu nh ở hoặc trừ dần vo tiền thu nh.

Điều 90. Bảo tr, cải tạo nh ở thuộc sở hữu nh nước

1. Việc bảo tr, cải tạo nh ở phải được cơ quan nh nước c thẩm quyền ph duyệt v phải thực hiện theo quy định của Luật ny v php luật về xy dựng.

2. Trường hợp cải tạo nh ở đang cho thu th thực hiện theo quy định tại Điều 89 của Luật ny; trường hợp c sự đồng bằng văn bản của cơ quan quản l nh ở cho php bn thu nh ở tự bỏ kinh ph để cải tạo th phần nh ở được cải tạo vẫn thuộc sở hữu nh nước, tổ chức được giao quản l nh ở đ c trch nhiệm hon trả kinh ph cho bn thu nh ở hoặc trừ dần vo tiền thu nh ở.

Điều 91. Bảo tr, cải tạo nh ở thuộc sở hữu chung

1. Cc chủ sở hữu nh ở thuộc sở hữu chung c quyền v trch nhiệm bảo tr, cải tạo nh ở thuộc sở hữu chung tương ứng với phần quyền sở hữu của mnh; trường hợp khng xc định được phần quyền sở hữu của từng chủ sở hữu thuộc sở hữu chung th trch nhiệm bảo tr, cải tạo được chia đều cho cc chủ sở hữu. Việc bảo tr, cải tạo nh ở thuộc sở hữu chung phải được cc chủ sở hữu đồng .

2. Kinh ph bảo tr, cải tạo phần sở hữu chung được phn chia tương ứng với phần quyền sở hữu của từng chủ sở hữu, trừ trường hợp cc chủ sở hữu c thỏa thuận khc. Đối với nh chung cư c nhiều chủ sở hữu th việc đng gp kinh ph bảo tr phần sở hữu chung được thực hiện theo quy định tại Điều 108 của Luật ny.

Mục 4. PH DỠ NH Ở

Điều 92. Cc trường hợp nh ở phải ph dỡ

1. Nh ở bị hư hỏng nặng, c nguy cơ sập đổ, khng bảo đảm an ton cho người sử dụng đ c kết luận kiểm định chất lượng của cơ quan quản l nh ở cấp tỉnh nơi c nh ở hoặc trong tnh trạng khẩn cấp, phng chống thin tai.

2. Nh ở thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 110 của Luật ny.

3. Nh ở thuộc diện phải giải tỏa để thu hồi đất theo quyết định của cơ quan nh nước c thẩm quyền.

4. Nh ở xy dựng trong khu vực cấm xy dựng hoặc xy dựng trn đất khng phải l đất ở theo quy hoạch đ được cơ quan nh nước c thẩm quyền ph duyệt.

5. Nh ở thuộc diện phải ph dỡ theo quy định của php luật về xy dựng.

Điều 93. Trch nhiệm ph dỡ nh ở

1. Chủ sở hữu nh ở hoặc người đang quản l, sử dụng nh ở c trch nhiệm ph dỡ nh ở; trường hợp phải giải tỏa nh ở để xy dựng lại nh ở mới hoặc cng trnh khc th chủ đầu tư cng trnh c trch nhiệm ph dỡ nh ở.

2. Chủ sở hữu nh ở tự thực hiện việc ph dỡ nh ở nếu c đủ năng lực theo quy định của php luật về xy dựng hoặc thu tổ chức, c nhn c năng lực về xy dựng ph dỡ.

3. Trường hợp ph dỡ nh chung cư để cải tạo, xy dựng lại nh chung cư mới th cn phải thực hiện theo quy định tại Mục 2 Chương VII của Luật ny.

4. Ủy ban nhn dn x, phường, thị trấn (sau đy gọi chung l Ủy ban nhn dn cấp x) c trch nhiệm theo di, đn đốc việc ph dỡ nh ở trn địa bn.

Điều 94. Yu cầu khi ph dỡ nh ở

1. Phải di chuyển người v ti sản ra khỏi khu vực ph dỡ.

2. Phải c biển bo v giải php cch ly với khu vực xung quanh.

3. Bảo đảm an ton cho người, ti sản, cng trnh xung quanh, cng trnh hạ tầng kỹ thuật thuộc diện khng bị ph dỡ v bảo đảm vệ sinh, mi trường theo quy định của php luật.

4. Khng được thực hiện việc ph dỡ nh ở nằm trong khu dn cư trong khoảng thời gian từ 12 giờ đến 13 giờ v từ 22 giờ đến 05 giờ, trừ trường hợp khẩn cấp.

Điều 95. Cưỡng chế ph dỡ nh ở

1. Trường hợp nh ở phải ph dỡ theo quy định tại Điều 92 của Luật ny m chủ sở hữu nh ở, chủ đầu tư cng trnh hoặc người đang quản l, sử dụng khng tự nguyện thực hiện việc ph dỡ nh ở th cơ quan nh nước c thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều ny ban hnh quyết định cưỡng chế ph dỡ nh ở.

2. Thẩm quyền ban hnh quyết định cưỡng chế ph dỡ nh ở được quy định như sau:

a) Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp huyện ban hnh quyết định cưỡng chế đối với trường hợp ph dỡ nh ở để thu hồi đất quy định tại khoản 3 Điều 92 của Luật ny, ph dỡ nh ở ring lẻ quy định tại cc khoản 1, 4 v 5 Điều 92 của Luật ny;

b) Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp tỉnh ban hnh quyết định cưỡng chế đối với trường hợp ph dỡ nh chung cư quy định tại cc khoản 1, 2, 4 v 5 Điều 92 của Luật ny.

3. Ủy ban nhn dn cấp huyện c trch nhiệm tổ chức cưỡng chế ph dỡ nh ở theo quyết định cưỡng chế ph dỡ nh ở quy định tại khoản 2 Điều ny.

4. Kinh ph cưỡng chế ph dỡ nh ở được quy định như sau:

a) Chủ sở hữu nh ở hoặc người đang quản l, sử dụng nh ở hoặc chủ đầu tư cng trnh phải chịu chi ph cưỡng chế ph dỡ v cc chi ph c lin quan đến việc ph dỡ;

b) Trường hợp chủ sở hữu nh ở, người đang quản l, sử dụng nh ở, chủ đầu tư cng trnh khng chi trả th cơ quan nh nước c thẩm quyền ra quyết định cưỡng chế p dụng biện php cưỡng chế ti sản để bảo đảm kinh ph cho việc ph dỡ.

Điều 96. Chỗ ở của chủ sở hữu khi nh ở bị ph dỡ

1. Chủ sở hữu nh ở phải tự lo chỗ ở khi nh ở bị ph dỡ.

2. Trường hợp ph dỡ nh ở thuộc diện bị thu hồi đất th chỗ ở của chủ sở hữu được giải quyết theo chnh sch về nh ở ti định cư khi Nh nước thu hồi đất theo quy định của Luật ny v php luật về đất đai.

3. Trường hợp ph dỡ nh chung cư để cải tạo, xy dựng lại nh chung cư mới th chỗ ở của chủ sở hữu c nh chung cư bị ph dỡ được giải quyết theo quy định tại Điều 116 của Luật ny.

Điều 97. Ph dỡ nh ở đang cho thu

1. Bn cho thu nh ở phải thng bo việc ph dỡ bằng văn bản cho bn thu biết t nhất l 90 ngy trước khi thực hiện ph dỡ, trừ trường hợp khẩn cấp hoặc ph dỡ theo quyết định hnh chnh của cơ quan nh nước c thẩm quyền.

2. Trường hợp ph dỡ để xy dựng lại nh ở m thời hạn thu vẫn cn th bn cho thu c trch nhiệm bố tr cho bn thu chỗ ở khc trong thời gian ph dỡ v xy dựng lại nh ở, trừ trường hợp bn thu thỏa thuận tự lo chỗ ở. Sau khi xy dựng xong nh ở, bn thu được tiếp tục thu đến hết hạn hợp đồng, trừ trường hợp bn thu khng c nhu cầu tiếp tục thu nh ở đ; trường hợp bn thu tự lo chỗ ở th khng phải trả tiền thu nh ở trong thời gian ph dỡ v xy dựng lại, thời gian ph dỡ v xy dựng lại khng tnh vo thời hạn của hợp đồng thu nh ở.

Chương VII. QUẢN L, SỬ DỤNG NH CHUNG CƯ

Mục 1.QUẢN L, SỬ DỤNG, BẢO TR NH CHUNG CƯ

Điều 98. Phn hạng nh chung cư

1. Nh chung cư được phn thnh nhiều hạng khc nhau để xc định gi trị của nh chung cư khi thực hiện quản l hoặc giao dịch trn thị trường.

2. Bộ trưởng Bộ Xy dựng quy định việc phn hạng v cng nhận phn hạng nh chung cư.

Điều 99. Thời hạn sử dụng nh chung cư

1. Thời hạn sử dụng nh chung cư được xc định căn cứ vo cấp cng trnh xy dựng v kết luận kiểm định chất lượng của cơ quan quản l nh ở cấp tỉnh nơi c nh chung cư theo quy định tại khoản 2 Điều ny. Ủy ban nhn dn cấp tỉnh bố tr kinh ph để thực hiện kiểm định chất lượng nh ở.

2. Khi nh chung cư hết nin hạn sử dụng theo quy định của php luật về xy dựng hoặc bị hư hỏng nặng, c nguy cơ sập đổ, khng bảo đảm an ton cho người sử dụng th cơ quan quản l nh ở cấp tỉnh phải tổ chức kiểm định chất lượng cng trnh nh chung cư ny để xử l theo quy định sau đy:

a) Trường hợp nh chung cư cn bảo đảm chất lượng v an ton cho người sử dụng th chủ sở hữu được tiếp tục sử dụng theo thời hạn ghi trong kết luận kiểm định, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 v khoản 3 Điều 110 của Luật ny;

b) Trường hợp nh chung cư bị hư hỏng nặng, c nguy cơ sập đổ, khng cn bảo đảm an ton cho người sử dụng th cơ quan quản l nh ở cấp tỉnh phải ban hnh kết luận kiểm định chất lượng v bo co Ủy ban nhn dn cấp tỉnh để thng bo bằng văn bản cho chủ sở hữu nh ở; nội dung văn bản thng bo phải được cng bố cng khai trn Cổng thng tin điện tử của Ủy ban nhn dn v cơ quan quản l nh ở cấp tỉnh, trn phương tiện thng tin đại chng của địa phương.

Chủ sở hữu nh chung cư c trch nhiệm ph dỡ để cải tạo, xy dựng lại nh chung cư mới hoặc bn giao cho cơ quan c thẩm quyền để ph dỡ v xy dựng cng trnh khc theo quy định tại khoản 3 Điều ny.

3. Việc xử l nh chung cư v quyền sử dụng đất c nh chung cư thuộc diện quy định tại điểm b khoản 2 Điều ny được quy định như sau:

a) Trường hợp khu đất c nh chung cư vẫn ph hợp với quy hoạch xy dựng nh ở th chủ sở hữu được cải tạo, xy dựng lại nh chung cư mới theo quy định tại Mục 2 Chương ny;

b) Trường hợp khu đất c nh chung cư khng cn ph hợp với quy hoạch xy dựng nh ở th chủ sở hữu nh chung cư phải bn giao lại nh chung cư ny cho cơ quan c thẩm quyền để ph dỡ v xy dựng cng trnh khc theo quy hoạch được duyệt;

c) Trường hợp chủ sở hữu nh chung cư khng chấp hnh việc ph dỡ hoặc khng bn giao nh ở th Chủ tịch Ủy ban nhn dn cấp tỉnh quyết định cưỡng chế ph dỡ hoặc cưỡng chế di chuyển để bn giao nh ở;

d) Việc giải quyết chỗ ở cho cc chủ sở hữu c nh chung cư bị ph dỡ được thực hiện theo quy định tại Điều 116 của Luật ny.

Trường hợp ph dỡ để xy dựng lại nh chung cư th cc chủ sở hữu được tiếp tục thực hiện quyền sử dụng đất c nh chung cư đ; trường hợp ph dỡ để xy dựng cng trnh khc th việc xử l quyền sử dụng đất c nh chung cư ny được thực hiện theo quy định của php luật về đất đai.

Điều 100. Phần sở hữu ring v phần sở hữu chung của nh chung cư

1. Phần sở hữu ring trong nh chung cư bao gồm:

a) Phần diện tch bn trong căn hộ bao gồm cả diện tch ban cng, l gia gắn liền với căn hộ đ;

b) Phần diện tch khc trong nh chung cư được cng nhận l sở hữu ring cho chủ sở hữu nh chung cư;

c) Hệ thống trang thiết bị kỹ thuật sử dụng ring gắn liền với căn hộ hoặc gắn liền với phần diện tch khc thuộc sở hữu ring.

2. Phần sở hữu chung của nh chung cư bao gồm:

a) Phần diện tch cn lại của nh chung cư ngoi phần diện tch thuộc sở hữu ring quy định tại khoản 1 Điều ny; nh sinh hoạt cộng đồng của nh chung cư;

b) Khng gian v hệ thống kết cấu chịu lực, trang thiết bị kỹ thuật dng chung trong nh chung cư bao gồm khung, cột, tường chịu lực, tường bao ngi nh, tường phn chia cc căn hộ, sn, mi, sn thượng, hnh lang, cầu thang bộ, thang my, đường thot hiểm, lồng xả rc, hộp kỹ thuật, hệ thống cấp điện, cấp nước, cấp ga, hệ thống thng tin lin lạc, pht thanh, truyền hnh, thot nước, bể phốt, thu li, cứu hỏa v cc phần khc khng thuộc phần sở hữu ring của chủ sở hữu nh chung cư;

c) Hệ thống hạ tầng kỹ thuật bn ngoi nhưng được kết nối với nh chung cư đ, trừ hệ thống hạ tầng kỹ thuật sử dụng vo mục đch cng cộng hoặc thuộc diện phải bn giao cho Nh nước hoặc giao cho chủ đầu tư quản l theo nội dung dự n đ được ph duyệt;

d) Cc cng trnh cng cộng trong khu vực nh chung cư nhưng khng thuộc diện đầu tư xy dựng để kinh doanh hoặc phải bn giao cho Nh nước theo nội dung dự n đ được duyệt bao gồm sn chung, vườn hoa, cng vin v cc cng trnh khc được xc định trong nội dung của dự n đầu tư xy dựng nh ở được ph duyệt.

Điều 101. Chỗ để xe v việc xc định diện tch sử dụng căn hộ, diện tch khc trong nh chung cư

1. Chỗ để xe phục vụ cho cc chủ sở hữu, người sử dụng nh chung cư bao gồm xe t, xe động cơ hai bnh, xe động cơ ba bnh, xe đạp v xe cho người khuyết tật th chủ đầu tư phải xy dựng theo tiu chuẩn, quy chuẩn xy dựng, thiết kế được ph duyệt v phải được sử dụng đng mục đch. Việc xc định quyền sở hữu, quyền sử dụng đối với chỗ để xe được quy định như sau:

a) Đối với chỗ để xe đạp, xe dng cho người khuyết tật, xe động cơ hai bnh, xe động cơ ba bnh cho cc chủ sở hữu, người sử dụng nh chung cư th thuộc quyền sở hữu chung, sử dụng chung của cc chủ sở hữu nh chung cư;

b) Đối với chỗ để xe t dnh cho cc chủ sở hữu nh chung cư th người mua, thu mua căn hộ hoặc diện tch khc trong nh chung cư quyết định mua hoặc thu; trường hợp khng mua hoặc khng thu th chỗ để xe t ny thuộc quyền quản l của chủ đầu tư v chủ đầu tư khng được tnh vo gi bn, gi thu mua chi ph đầu tư xy dựng chỗ để xe ny. Việc bố tr chỗ để xe t của khu nh chung cư phải bảo đảm nguyn tắc ưu tin cho cc chủ sở hữu nh chung cư trước sau đ mới dnh chỗ để xe cng cộng.

2. Diện tch sử dụng căn hộ hoặc phần diện tch khc trong nh chung cư thuộc sở hữu ring của chủ sở hữu nh chung cư được tnh theo kch thước thng thủy bao gồm cả phần diện tch tường ngăn cc phng bn trong căn hộ, diện tch ban cng, l gia (nếu c) v khng tnh diện tch tường bao ngi nh, tường phn chia cc căn hộ, diện tch sn c cột, hộp kỹ thuật nằm bn trong căn hộ. Khi tnh diện tch ban cng th tnh ton bộ diện tch sn; trường hợp ban cng c phần diện tch tường chung th tnh từ mp trong của tường chung.

Điều 102. Hội nghị nh chung cư

1. Hội nghị nh chung cư l hội nghị của cc chủ sở hữu, người sử dụng nh chung cư nếu chủ sở hữu nh chung cư khng tham dự.

2. Hội nghị nh chung cư được tổ chức họp để quyết định cc nội dung quy định tại khoản 3 hoặc khoản 4 Điều ny khi c đủ điều kiện theo Quy chế quản l, sử dụng nh chung cư do Bộ trưởng Bộ Xy dựng ban hnh.

3. Đối với nh chung cư c nhiều chủ sở hữu th Hội nghị nh chung cư được tổ chức họp để quyết định cc vấn đề sau đy:

a) Đề cử, bầu, bi miễn cc thnh vin Ban quản trị nh chung cư; thng qua, bổ sung, sửa đổi Bản nội quy quản l, sử dụng nh chung cư;

b) Thng qua, bổ sung, sửa đổi Quy chế hoạt động của Ban quản trị nh chung cư; quyết định mức phụ cấp trch nhiệm của cc thnh vin Ban quản trị v cc chi ph hợp l khc phục vụ hoạt động của Ban quản trị;

c) Thng qua mức gi dịch vụ quản l vận hnh nh chung cư theo quy định tại Điều 106 của Luật ny v việc sử dụng kinh ph bảo tr phần sở hữu chung của nh chung cư;

d) Quyết định lựa chọn đơn vị quản l vận hnh nh chung cư trong trường hợp chủ đầu tư khng c chức năng, năng lực quản l vận hnh nh chung cư hoặc c chức năng, năng lực quản l vận hnh nhưng khng tham gia quản l vận hnh hoặc tham gia quản l vận hnh nhưng khng đp ứng được cc yu cầu như đ thỏa thuận trong hợp đồng cung cấp dịch vụ k với Ban quản trị nh chung cư;

đ) Thng qua bo co về hoạt động quản l vận hnh, hoạt động bảo tr phần sở hữu chung của nh chung cư;

e) Quyết định cc nội dung khc c lin quan đến việc quản l, sử dụng nh chung cư.

4. Đối với nh chung cư c một chủ sở hữu th Hội nghị nh chung cư được tổ chức họp để quyết định cc vấn đề quy định tại cc điểm a, b v e khoản 3 Điều ny.

5. Mọi quyết định của Hội nghị nh chung cư về cc vấn đề quy định tại khoản 3 Điều ny được thng qua theo nguyn tắc đa số bằng hnh thức biểu quyết hoặc bỏ phiếu, được lập thnh bin bản c chữ k của cc thnh vin chủ tr cuộc họp v thư k cuộc họp Hội nghị nh chung cư.

Điều 103. Ban quản trị nh chung cư

1. Đối với nh chung cư c một chủ sở hữu hoặc nh chung cư c nhiều chủ sở hữu nhưng c dưới 20 căn hộ th chủ sở hữu, người sử dụng nh chung cư thống nhất quyết định việc thnh lập Ban quản trị nh chung cư hoặc khng thnh lập Ban quản trị nh chung cư; trường hợp thnh lập Ban quản trị nh chung cư được thực hiện như sau:

a) Đối với nh chung cư c một chủ sở hữu, thnh phần Ban quản trị bao gồm đại diện chủ sở hữu v người sử dụng nh chung cư;

b) Đối với nh chung cư c nhiều chủ sở hữu, thnh phần Ban quản trị nh chung cư thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều ny.

2. Đối với nh chung cư c nhiều chủ sở hữu m c từ 20 căn hộ trở ln phải thnh lập Ban quản trị nh chung cư. Thnh phần Ban quản trị nh chung cư gồm đại diện cc chủ sở hữu nh chung cư, đại diện chủ đầu tư (nếu c); trường hợp người sử dụng nh chung cư tham gia Hội nghị nh chung cư th thnh phần Ban quản trị nh chung cư c thể gồm cả người sử dụng.

3. Ban quản trị nh chung cư c một chủ sở hữu được tổ chức theo m hnh tự quản. Ban quản trị nh chung cư c nhiều chủ sở hữu được tổ chức v hoạt động theo m hnh Hội đồng quản trị của cng ty cổ phần hoặc m hnh Ban chủ nhiệm của hợp tc x, c tư cch php nhn, c con dấu v thực hiện cc quyền, trch nhiệm quy định tại khoản 1 Điều 104 của Luật ny.

Khi bầu, bi miễn thnh vin Ban quản trị nh chung cư, cc chủ sở hữu, người sử dụng nh chung cư khng phải thnh lập cng ty cổ phần hoặc thnh lập hợp tc x; việc bầu, bi miễn thnh vin Ban quản trị được thực hiện thng qua Hội nghị nh chung cư theo Quy chế quản l, sử dụng nh chung cư do Bộ trưởng Bộ Xy dựng ban hnh.

Điều 104. Quyền v trch nhiệm của Ban quản trị nh chung cư

1. Đối với nh chung cư c nhiều chủ sở hữu th Ban quản trị nh chung cư c quyền v trch nhiệm sau đy:

a) Đn đốc, nhắc nhở cc chủ sở hữu, người sử dụng nh chung cư trong việc thực hiện nội quy, quy chế quản l, sử dụng nh chung cư;

b) Quản l, sử dụng kinh ph bảo tr phần sở hữu chung của nh chung cư theo quy định của Luật ny v quyết định của Hội nghị nh chung cư; bo co Hội nghị nh chung cư việc thu, chi khoản kinh ph ny;

c) Đề nghị Hội nghị nh chung cư thng qua mức gi dịch vụ quản l vận hnh nh chung cư;

d) K hợp đồng cung cấp dịch vụ quản l vận hnh nh chung cư với chủ đầu tư hoặc đơn vị c chức năng, năng lực quản l vận hnh nh chung cư sau khi đ được Hội nghị nh chung cư lựa chọn theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 102 của Luật ny.

Trường hợp nh chung cư khng yu cầu phải c đơn vị quản l vận hnh theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 105 của Luật ny v được Hội nghị nh chung cư giao cho Ban quản trị thực hiện quản l vận hnh th Ban quản trị nh chung cư thực hiện việc thu, chi kinh ph quản l vận hnh theo quyết định của Hội nghị nh chung cư;

đ) K kết hợp đồng với đơn vị c năng lực bảo tr nh ở theo quy định của php luật về xy dựng để bảo tr phần sở hữu chung của nh chung cư v gim st hoạt động bảo tr. Việc bảo tr phần sở hữu chung c thể do đơn vị đang quản l vận hnh nh chung cư hoặc đơn vị khc c năng lực bảo tr theo quy định của php luật về xy dựng thực hiện;

e) Thu thập, tổng hợp kiến, kiến nghị của người sử dụng nh chung cư về việc quản l, sử dụng v cung cấp cc dịch vụ nh chung cư để phối hợp với cơ quan chức năng, tổ chức, c nhn c lin quan xem xt, giải quyết;

g) Phối hợp với chnh quyền địa phương, tổ dn phố trong việc xy dựng nếp sống văn minh, giữ gn trật tự, an ton x hội trong nh chung cư;

h) Thực hiện đng quy chế hoạt động của Ban quản trị nh chung cư đ được Hội nghị nh chung cư thng qua, khng được tự bi miễn hoặc bổ sung thnh vin Ban quản trị nh chung cư;

i) Được hưởng th lao trch nhiệm v cc chi ph hợp l khc theo quyết định của Hội nghị nh chung cư;

k) Chịu trch nhiệm trước php luật, trước chủ sở hữu, người sử dụng nh chung cư khi thực hiện quyền v trch nhiệm khng đng với quy định tại khoản ny;

l) Thực hiện cc cng việc khc do Hội nghị nh chung cư giao m khng tri với quy định php luật.

2. Đối với nh chung cư c một chủ sở hữu th Ban quản trị nh chung cư thực hiện quyền v trch nhiệm quy định tại cc điểm a, e, g, h, i, k v l khoản 1 Điều ny.

Điều 105. Quản l vận hnh nh chung cư

1. Việc quản l vận hnh nh chung cư được quy định như sau:

a) Đối với nh chung cư c thang my th do đơn vị c chức năng, năng lực quản l vận hnh nh chung cư thực hiện;

b) Đối với nh chung cư khng c thang my th Hội nghị nh chung cư họp quyết định tự quản l vận hnh hoặc thu đơn vị c chức năng, năng lực quản l vận hnh nh chung cư thực hiện.

2. Đơn vị quản l vận hnh nh chung cư phải c đủ điều kiện về chức năng v năng lực theo quy định sau đy:

a) Được thnh lập, hoạt động theo quy định của Luật doanh nghiệp hoặc Luật hợp tc x v c chức năng quản l vận hnh nh chung cư;

b) Phải c cc bộ phận chuyn mn nghiệp vụ về quản l vận hnh nh chung cư bao gồm bộ phận kỹ thuật, dịch vụ, bảo vệ an ninh, vệ sinh, mi trường;

c) C đội ngũ cn bộ, nhn vin đp ứng yu cầu về quản l vận hnh nh ở bao gồm lĩnh vực xy dựng, kỹ thuật điện, nước, phng chy, chữa chy, vận hnh trang thiết bị gắn với nh chung cư v c giấy chứng nhận đ được đo tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyn mn nghiệp vụ về quản l vận hnh nh chung cư theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xy dựng.

3. Đơn vị quản l vận hnh nh chung cư thực hiện việc quản l vận hnh hệ thống kỹ thuật, trang thiết bị, cung cấp cc dịch vụ cho nh chung cư, bảo tr nh chung cư nếu c năng lực thực hiện bảo tr v thực hiện cc cng việc khc lin quan đến việc quản l vận hnh nh chung cư.

4. Đơn vị quản l vận hnh nh chung cư được thu kinh ph quản l vận hnh của cc chủ sở hữu, người sử dụng nh chung cư theo mức gi quy định tại khoản 3 v khoản 4 Điều 106 của Luật ny; đối với nh chung cư thuộc sở hữu nh nước th gi dịch vụ quản l vận hnh được thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 106 của Luật ny.

5. Đơn vị quản l vận hnh nh chung cư được quản l, vận hnh nhiều nh chung cư tại một hoặc nhiều địa bn khc nhau.

Điều 106. Gi dịch vụ quản l vận hnh nh chung cư

1. Việc xc định gi dịch vụ quản l vận hnh nh chung cư phải cng khai, minh bạch v căn cứ vo nội dung cc cng việc cần quản l vận hnh, dịch vụ sử dụng đối với từng loại nh chung cư.

2. Gi dịch vụ quản l vận hnh nh chung cư khng bao gồm kinh ph bảo tr phần sở hữu chung, chi ph trng giữ xe, chi ph sử dụng nhin liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hnh, thng tin lin lạc v cc chi ph dịch vụ khc phục vụ cho việc sử dụng ring của chủ sở hữu, người sử dụng nh chung cư.

3. Đối với nh chung cư c nhiều chủ sở hữu th gi dịch vụ quản l vận hnh nh chung cư được quy định như sau:

a) Trường hợp chưa tổ chức được Hội nghị nh chung cư lần đầu th gi dịch vụ quản l vận hnh nh chung cư thực hiện theo thỏa thuận trong hợp đồng mua bn, thu mua nh ở;

b) Trường hợp đ tổ chức được Hội nghị nh chung cư th gi dịch vụ quản l vận hnh nh chung cư do Hội nghị nh chung cư quyết định.

4. Đối với nh chung cư c một chủ sở hữu th gi dịch vụ quản l nh chung cư được thực hiện theo thỏa thuận giữa chủ sở hữu v người sử dụng nh chung cư; trường hợp nh chung cư thuộc sở hữu nh nước th gi dịch vụ quản l nh chung cư được thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều ny.

5. Ủy ban nhn dn cấp tỉnh c trch nhiệm ban hnh khung gi dịch vụ quản l vận hnh nh chung cư để p dụng cho cc trường hợp sau đy:

a) Thu kinh ph quản l vận hnh nh chung cư thuộc sở hữu nh nước trn địa bn;

b) Lm cơ sở để cc bn thỏa thuận trong hợp đồng mua bn, hợp đồng thu mua nh ở hoặc trong trường hợp c tranh chấp về gi dịch vụ giữa đơn vị quản l vận hnh nh chung cư với chủ sở hữu, người sử dụng nh chung cư; trường hợp khng thỏa thuận được gi dịch vụ quản l vận hnh nh chung cư th p dụng mức gi trong khung gi dịch vụ do Ủy ban nhn dn cấp tỉnh ban hnh.

Điều 107. Bảo tr nh chung cư

1. Bảo tr nh chung cư bao gồm bảo tr phần sở hữu ring v bảo tr phần sở hữu chung. Chủ sở hữu nh chung cư c trch nhiệm bảo tr phần sở hữu ring v đng gp kinh ph để thực hiện bảo tr phần sở hữu chung của nh chung cư.

2. Việc đng gp kinh ph bảo tr phần sở hữu chung của nh chung cư c nhiều chủ sở hữu được thực hiện theo quy định tại Điều 108 của Luật ny; việc sử dụng kinh ph bảo tr phần sở hữu chung c nhiều chủ sở hữu được thực hiện theo quy định tại Điều 109 của Luật ny.

3. Nội dung bảo tr, quy trnh bảo tr v việc quản l hồ sơ bảo tr nh chung cư được thực hiện theo quy định của php luật về xy dựng.

Điều 108. Kinh ph bảo tr phần sở hữu chung của nh chung cư c nhiều chủ sở hữu

1. Kinh ph bảo tr phần sở hữu chung của nh chung cư c nhiều chủ sở hữu được quy định như sau:

a) Đối với căn hộ, phần diện tch khc trong nh chung cư m chủ đầu tư bn, cho thu mua th chủ đầu tư phải đng 2% gi trị căn hộ hoặc diện tch khc bn, cho thu mua; khoản tiền ny được tnh vo tiền bn, tiền thu mua nh m người mua, thu mua phải đng khi nhận bn giao v được quy định r trong hợp đồng mua bn, hợp đồng thu mua;

b) Đối với căn hộ, phần diện tch khc trong nh chung cư m chủ đầu tư giữ lại khng bn, khng cho thu mua hoặc chưa bn, chưa cho thu mua tnh đến thời điểm bn giao đưa nh chung cư vo sử dụng, trừ phần diện tch thuộc sở hữu chung th chủ đầu tư phải đng 2% gi trị căn hộ, phần diện tch giữ lại; phần gi trị ny được tnh theo gi bn căn hộ c gi cao nhất của nh chung cư đ.

2. Trường hợp kinh ph bảo tr quy định tại khoản 1 Điều ny khng đủ để thực hiện bảo tr phần sở hữu chung của nh chung cư th cc chủ sở hữu nh chung cư c trch nhiệm đng gp thm kinh ph tương ứng với phần diện tch thuộc sở hữu ring của từng chủ sở hữu.

3. Trường hợp chủ đầu tư k hợp đồng mua bn, thu mua căn hộ hoặc diện tch khc trong nh chung cư trước ngy 01 thng 7 năm 2006 m chưa thu kinh ph bảo tr phần sở hữu chung th cc chủ sở hữu nh chung cư họp Hội nghị nh chung cư để thống nhất mức đng gp kinh ph ny; mức đng gp kinh ph c thể được nộp hằng thng vo ti khoản tiền gửi tại tổ chức tn dụng đang hoạt động tại Việt Nam do Ban quản trị nh chung cư lập hoặc được đng khi pht sinh cng việc cần bảo tr.

4. Trường hợp chủ đầu tư k hợp đồng mua bn, thu mua căn hộ hoặc diện tch khc trong nh chung cư sau ngy 01 thng 7 năm 2006 m trong hợp đồng mua bn, thu mua nh ở khng c thỏa thuận về kinh ph bảo tr th chủ đầu tư phải đng khoản tiền ny; trường hợp trong hợp đồng mua bn, thu mua nh ở m gi mua, gi thu mua chưa tnh kinh ph bảo tr th chủ sở hữu thực hiện đng khoản kinh ph bảo tr phần sở hữu chung theo quy định tại khoản 3 Điều ny.

5. Trường hợp nh chung cư c mục đch sử dụng hỗn hợp để ở v kinh doanh m phn chia được ring biệt cc khu chức năng khc nhau trong cng một ta nh bao gồm khu chức năng căn hộ, khu chức năng kinh doanh, dịch vụ v mỗi khu chức năng ny c phần sở hữu chung được tch biệt với phần sở hữu chung của cả ta nh, được quản l, vận hnh độc lập th chủ đầu tư v người mua, thu mua căn hộ hoặc diện tch khc trong nh chung cư thỏa thuận trong hợp đồng mua bn, thu mua việc phn chia tỷ lệ kinh ph bảo tr phần sở hữu chung thnh nhiều phần để quản l, sử dụng theo quy định tại khoản 4 Điều 109 của Luật ny.

Điều 109. Quản l, sử dụng kinh ph bảo tr phần sở hữu chung của nh chung cư c nhiều chủ sở hữu

1. Đối với kinh ph bảo tr quy định tại khoản 1 Điều 108 của Luật ny th trong thời hạn 07 ngy, kể từ ngy thu kinh ph của người mua, thu mua căn hộ hoặc diện tch khc trong nh chung cư, chủ đầu tư c trch nhiệm gửi vo ti khoản tiền gửi tiết kiệm mở tại tổ chức tn dụng đang hoạt đ